Phần thư nhất bài tập đông lực học chất điểm trường THPT chuyên Vĩnh Phúc - Pdf 14

Biên soạn: Phan Dương Cẩn – THPT Chuyên Vĩnh Phúc



CH





BÀI TẬP ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM

Bài 1:
Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A.
Khi không còn lực nào tác dụng lên vật nữa thì vật đang chuyển động sẽ lập tức dừng lại.

B.
Khi vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn hợp lực tác dụng lên vật khác không.

C.
Nếu không chịu lực nào tác dụng thì mọi vật đứng yên.

D.
Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên vật.
Bài 2:
Đầu dưới của một lực kế treo trong một buồng thang máy có móc một vật khối lượng
m = 2 kg. Cho biết buồng thang máy đang chuyển động nhanh dần đều theo phương thẳng đứng và
lực kế đang chỉ 15 N. Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s
2

5 N.
B.
1 N.
C.
6 N.
D.
4 N.
Bài 4:
Khối lượng của vật là đại lượng đặc trưng cho

A.
lực tác dụng lên vật.
B.
mức quán tính của vật.

C.
gia tốc của vật.
D.
cảm giác nặng nhẹ về vật.
Bài 5:
Một vật khối lượng m = 0,4 kg đặt trên mặt bàn nằm ngang như hình
bên. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt bàn là μ
t
= 0,2. Tác dụng vào vật một
lực kéo F
k
= 1 N có phương nằm ngang. Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s
2
.
Tính từ lúc tác dụng lực kéo F

Từ độ cao h = 5 m so với mặt đất, một vật nhỏ được ném chếch lên trên với vận tốc đầu
v
0
= 20 m/s, vectơ vận tốc đầu
0
v

hợp với phương ngang góc α = 60
0
. Bỏ qua sức cản của không
khí. Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s
2
. Độ cao cực đại so với mặt đất mà vật đạt được là

A.
15 m.
B.
20 m.
C.
12,5 m.
D.
10 m.
Bài 8:
Một học sinh thực hiện đẩy tạ. Quả tạ rời tay tại vị trí có độ cao h = 2 m so với mặt đất, với
vận tốc đầu v
0
= 7,5 m/s và góc đẩy (góc hợp bởi vectơ vận tốc đầu
0
v


Biên soạn: Phan Dương Cẩn – THPT Chuyên Vĩnh Phúc



CH





Bài 9:
Một quả bóng khối lượng m = 200 g bay với vận tốc v
1
= 20 m/s thì đập vuông góc vào một
bức tường rồi bật trở lại theo phương cũ với vận tốc v
2
= 10 m/s. Khoảng thời gian va chạm vào
tường là Δt = 0,05 s. Tính lực của tường tác dụng lên quả bóng.

A.
160 N.
B.
40 N.
C.
80 N.
D.
120 N.
Bài 10:
Hai tàu thủy, mỗi chiếc có khối lượng 50 000 tấn, ở cách nhau 2 km. Lực hấp dẫn giữa
chúng có độ lớn là

. Tính từ lúc ném vật,
sau khoảng bao lâu thì vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật hợp với nhau góc α = 60
0
?

A.
3,46 s.
B.
1,15 s.
C.
1,73 s.
D.
0,58 s.
Bài 13:
Phải treo một vật có khối lượng bằng bao nhiêu vào một lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m
để lò xo giãn ra được 5 cm ? Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s
2
.

A.
5 kg.
B.
2 kg.
C.
500 g.
D.
200 g.
Bài 14:
Một vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất ở độ cao bằng bán kính R của
Trái Đất. Lấy gia tốc rơi tự do tại mặt đất là g = 10 m/s

D.
50 m.
Bài 16:
Một vật đặt trên mặt phẳng nghiêng (góc nghiêng α = 30
0
) được truyền
vận tốc đầu
0
v

theo phương song song với mặt phẳng nghiêng (hình bên).
Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là
3
2


. Lấy gia tốc rơi tự do g =
10 m/s
2
. Tính gia tốc của vật trong quá trình vật trượt lên phía trên mặt phẳng
nghiêng.

A.
5 m/s
2
.
B.
7,5 m/s
2
.

m/s
D.
5m/s
α
0
v
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
Biên soạn: Phan Dương Cẩn – THPT Chuyên Vĩnh Phúc



CH



 Bài 19 :
Chọn câu sai. Một chất điểm chuyển động với gia tốc không đổi a và vận tốc ban đầu v
0
.
Chất điểm sẽ chuyển động nhanh dần đều nếu:
A.
a>0 và v
0

hành tinh sẽ bằng bao nhiêu?
A.
g.
B.
4g.
C.
g/2.
D.
2g.
Bài 22:
Hai lò xo L
1
, L
2
giống nhau, mỗi cái có độ cứng k=100N/m mắc song song với nhau. Hệ lò
xo đó tương đương với một lò xo có độ cứng là bao nhiêu?
A.
10
4
N/m.
B.
50N/m.
C.
100N/m.
D.
200N/m.
Bài 23:
Quả bóng đập vào tường bật ngược lại được là do nguyên nhân nào dưới đây?
A.
Lực do bóng tác dụng lên tường

Hai chất điểm có khối lượng m
1
, m
2
đặt cách nhau một khoảng r, lực hấp dẫn giữa chúng
được tính bằng biểu thức:
A.
F = G
r
mm
21
.
B.
F = G
21
2
.mm
r

C.
F = G
2
21
r
mm 
D.
F = G
2
21
.

C.
2N
D.
0N
Bài 28:
Một tấm ván rất dài, nghiêng một góc

= 30
0
so với phương nằm ngang. Hệ số ma sát nghỉ
giữa tấm ván và vật đặt trên nó là
n

=0,4. Ta hích cho vật có một vận tốc ban đầu v
0
song song với
mặt phẳng nghiêng, hướng lên. Hỏi vật chuyển động như thế nào?
A.
Vật chuyển động đều lên phía trên do quán tính.

B.
Vật lên tới một vị trí nhất định rồi trựơt xuống với gia tốc có cùng hướng như lúc lên.

C.
Vật lên tới một vị trí nhất định rồi trựơt xuống với gia tốc có cùng độ lớn như lúc lên.

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
Biên soạn: Phan Dương Cẩn – THPT Chuyên Vĩnh Phúc


2 m/s
2
C.
3m/s
2
D.
4,5 m/s
2
Bài 30:
Kết luận nào duới đây là đúng. Một vật chuyển động thẳng đều là do
A.
Hợp lực tác dụng lên vật bằng không
B.
Chịu tác dụng của một lực không đổi.

C.
Lực tác dụng luôn vuông góc với vận tốc của vật.
D.
Lực ngược chiều với vận tốc của vật.
Bài 31:
Câu nào dưới đây là sai?
A.
Lực có thể làm cho vật bị biến dạng

B.
Lực luôn luôn có xu hướng làm tăng gja tốc của vật.

C.
Lực có thể làm cho vận tốc của vật biến đổi.



D.
Lực có giá song song với trục quay.
Bài 34:
Một người tác dụng môt lực có độ lớn bằng 600N lên một lò xo thì lò xo bị nén một đoạn
0,8cm. Nếu muốn lò xo bị giãn một đoạn 0,34cm thì người đó phải tác dụng lên lò xo một lực có độ
lớn bằng:
A.
1200N
B.
255N
C.
20N
D.
300N
Bài 35:
Một vật có khối lượng 1kg, ở trên mặt đất có trọng lượng 10N. Khi chuyển vật tới vị trí
cách tâm Trái đất 2R (R là bán kính Trái đất) thì trọng lượng của vật là:
A.
10N
B.
2,5N
C.
1N
D.
5N
Bài 36:
Nước phun ra từ một vòi đặt trên mặt đất với tốc độ ban đầu v
0
nhất định. Góc

A.
60N.
B.
10N.
C.
30N.
D.
20N.
Bài 38:
Nước phun ra từ một vòi đặt trên mặt đất với tốc độ ban đầu v
0
nhất định. Góc

giữa vòi
và mặt đất tăng dần từ 0 đến 90
0
. Chọn câu nhận xét đúng về tầm bay xa L của nước:
A.

=45
0
thì L lớn nhất.

B.
Không thể có hai giá trị khác nhau của

cho cùng một giá trị của L.

C.






Bài 40:
Ở độ cao nào so với mặt đất, gia tốc rơi tự do chỉ còn bằng 1/4 gia tốc rơi tự do ở mặt đất?
A.
2R.
B.
3R.
C.
R/2.
D.
R.
Bài 41:
Mệnh đề nào sau đây là đúng:
A.
Khi thấy vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn có lực tác dụng lên vật.

B.
Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên vật

C.
Nếu không có lực nào tác dụng lên vật thì vật đứng yên.

D.
Khi không còn lực nào tác dụng lên vật nữa thì vật dang chuyển động sẽ lập tức dừng lại.
Bài 42:
Đơn vị của hằng số hấp dẫn G là:
A.

C.
2 lần.
D.
9 lần.
Bài 44:
Hãy chọn câu đúng. Các nhà du hành vũ trụ trên con tàu quay quanh Trái Đất đều ở trạng
thái mất trọng lượng là do
A.
con tàu ở vào vùng mà lực hút của Trái Đất và lực hút của Mặt Trăng cân bằng nhau.

B.
con tàu ở rất xa Trái Đất nên lực hút của Trái Đất giảm đấng kể

C.
các nhà du hành và con tàu cùng "rơi" về Trái Đất với gia tốc g nên không còn lực của người
đè vào sàn tàu.

D.
con tàu đã thoát khỏi khí quyển của Trái Đất.
Bài 45:
Kết luận nào dưới đây là đúng. Một vật chuyển động chậm dần là do
A.
hợp lực tác dụng lên nó bằng không.

B.
hợp lực tác dụng lên nó giảm dần.

C.
không có lực nào tác dụng lên nó.
D.

Lực do A kéo B mạnh hơn lực do B kéo A
Bài

48:
Một vật có khối lượng 3kg đang chuyển động thẳng đều với vận tốc v
o
=2m/s thì bắt đầu
chịu tác dụng của một lực 12N cùng chiều véc tơ v
o
. Hỏi vật sẽ chuyển động 12m tiếp theo trong
thời gian là bao nhiêu?

A.
1s
B.
2,5s
C.
2,5s
D.
2s
Bài

49:
Một lực tác dụng vào một vật có khối lượng 10kg làm vận tốc của nó tăng dần từ 4m/s đến
10m/s trong thời gian 2s. Hỏi lực tác dụng vào vật và quãng đường mà vật đi được trong khoảng
thời gian ấy là bao nhiêu?

A.
30N và 1,4m
B.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status