THUYẾT MINH ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO Ổ ĐỠ TRỤC - Pdf 14

ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO
MÁY
GVHD: ,…………………
SVTH :…………….
Trang 1
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
T

O
Trường
ĐH……………………

ᴥᴥᴥ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh
phúc

ᴥᴥᴥ

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO MÁY- BỘ MÔN CHẾ TẠO
MÁY
NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN MÔN HỌC CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO
MÁY
Họ

tên:……………
MSSV: …………
Ngành:
…………… Lớp : ………….
Tên

3.
Chọn phôi

phương pháp tạo phôi, tra lượng dư gia công cho các bề
mặt gia công.
4. Lập tiến trình công nghệ: Thứ tự
gia công, giá đặt, so sánh các phương án, chọn
phương
án hợp lý.
5. Thiết
kế
nguyên công:
- Vẽ sơ
đồ gá đặt
có ký
hiệu
định vị, kẹp chặt, dụng cụ cắt , chỉ rõ
phương chiều
của các
chuyển
động.
Ghi kích
thước,
độ bóng bề mặt, dung sai kích
thước
của nguyên công
đang thực
hiện.
- Chọn máy,
chọn dao.

của cơ
cấu kẹp.
- Tính sai số
gá đặt
và so sánh với dung sai
của nguyên công đang
thực
hiện trên đồ
gá.
III. Các bản
v

- Bản
vẽ
chi tiết : 1 bản (
A3).
- Bản
vẽ
chi tiết lồng phôi: 1 bản (
A3).
- Bản vẽ
mẫu
đúc: 1 bản (
A3).
- Bản
vẽ khuôn đúc
: 1 bản (
A3).
- Tập bản vẽ nguyên công: 4 bản (
A3).

Đ
ẦU

Đối với
sinh
viên
ngành
cơ khí
chế
tạo máy thì môn học Công nghệ chế tạo máy là môn
học
chuyên ngành
đặt biệt quan
trọng mà
đòi
hỏi
sinh viên cần phải nắm vững những kiến
thức cốt lõi của môn học. Một yêu cầu
đề
ra của môn học là sau khi hoàn thành môn học
này sinh viên phải vận
dụng được
các kiến thức
đã học
vào giải quyết những
vấn đề
có liên
quan mật
thiết
đến thực tế sản xuất, thiết kế

quyết được
các yêu cầu của môn học
đề
ra.
Trong quá trình
làm
đồ
án đòi hỏi sinh viên phải vận dụng những kiến thức đã học
như
:
Cơ lý
thuyết,
Sức bền vật liệu, Cơ sở công nghệ chế tạo máy, Vẽ kỹ thuật, Dung sai và lắp
ghép, Vật liệu học… Đồng thời sinh viên phải linh hoạt vận dụng những kiến thức
này vào
điều
kiện thực tế cho phù
hợp.
Đồ án công nghệ chế
tạo máy còn

bước
chuẩn
b

quan
trọng
để
sinh viên thực
hiện đồ

LỜI CẢM
ƠN

Em xin chân thành
cảm ơn thầy
………
đã tận tình hướng
dẫn em rất nhiều
trong quá
trình làm đồ án.
Đồ án môn học công nghệ chế tạo máy là sự tổng hợp nhiều kiến thức của
môn học
mà em đã được
học trong
những năm học
vừa qua. Sự chỉ dẫn và truyền đạt của thầy
không những là kiến thức bổ ích
giúp
em
hoàn thành
đồ án, mà sẽ giúp còn giúp em rất
nhiều
trong việc thiết
kế
sau này.
Đồng thời
em cũng
xin
chân thành cảm ơn
sự

hiện đồ
án môn học của mình.
NHẬN
XÉT CỦA GIÁO VIÊN
H
Ư

N
G

D
ẪN


trục
thường
có chức
năng như một ổ
bi
để
định vị hoặc cữ chặn
cho các trục.
- Chi tiết ổ
đỡ
trục
được
bắt
cố
định với vỏ, thân hộp.
- Chi tiết làm
việc trong điều kiện rung động
nhẹ,
không
va
đập,
tải
trọng nhẹ
và trung
bình.
-
Dựạ vào các đặc điểm
của các chi
tiết điển
h

vượt quá kích
thước lỗ đồng
trục với nó ở bên ngoài chi tiết.
-
Lỗ
kẹp chặt và các lỗ
xỏ bulông dùng để
kẹp chặt là các lỗ tiêu chuẩn Ø10.
- Chi
tiết được
lắp ghép với
bạc đạn
và vòng
chặn trong đàn
hồi.
Đều là những chi tiết
tiêu
chuẩn nên các
kích
thước
của
ổ đỡ
liên quan phải
theo
kích
thước ổ
bi và vòng
chặn đàn
hồi.
Tra tiêu chuẩn của ổ

thước ổ
lăn và
chọn
vòng chặn trong
phẳng đàn hồi
lệch tâm , ta suy ra
kích
thước
rãnh lắp tiêu
chuẩn như sau: đường
kính lỗ
danh nghĩa
d=42
mm
,

đường
kính lớn nhất
của rãnh d
1
=44,5mm, bề
rộng
rãnh là B= 1,9mm, khoảng cách từ
mặt đầu
tới mép ngoài rãnh
h
min
=3,8mm.(bảng
8.39;trang650;[9]).
Phân tích các yêu cầu kỹ thuật:

Dung
sai
độ
không phẳng của mặt bích là T
F
=
100µm,(bảng
8;trang 286;[4]).
- Mặt B, C là các bề mặt tiếp xúc với
đầu
bulông.
 Lựa
chọn phương pháp gia công

phay tinh bằng
dao phay
mặt
đầu

Cấp chính
xác kích
thước đạt
IT10,
độ
nhám
bề
mặt
R
z
=40µm,(bảng

trang 113;[3] và bảng 3.6 trang 88;[4] ).
 Kích
thước
dài 50: 50±0.095 (bảng 1.4;trang11;[3]).
- Mặt trụ lỗ
Ø10 dùng để
lắp bulông.

Chế độ
lắp ghép: lắp lỏng.
 Lựa
chọn phương pháp gia công
là khoan-khoét.

Cấp chính
xác kích
thước đạt
IT10,
độ
nhám
bề
mặt
R
a
=3,2µm,(bảng
2.29;
trang 113;[3]).
 Kích
thước
lỗ Ø10: , (bảng 1.14;trang 34,[3]).

độ không đồng
tâm của
lỗ
Ø42 so với
đường
tâm chung là 50µm,
(bảng 10; trang 288; [4]).

Dung
sai
độ
không vuông góc của
lỗ
2 lỗ Ø42 so với mặt bích là 60µm, (bảng
10; trang 288; [4]).
- Mặt trụ lỗ Ø45
dùng để
lắp phe giữ bạc.

Chế độ
lắp ghép : lắp lỏng.
 Lựa
chọn phương pháp
gia công: tiện
trong thô.

Cấp chính
xác kích
thước đạt IT11,độ
nhám

độ
nhám
bề
mặt
R
a
=3,2µm,(bảng
2.29;
trang 113; [3]).
 Kích
thước
bề
rộng
rãnh 10: ,(bảng 1.14;trang 34;[3]).

Chiều
dài rãnh 16:
16±0,055,(bảng
1.4; trang 11,[3]).
- Kích
thước
50:

Được
tạo thành khi gia công
lỗ
Ø10
bằng phương pháp khoan-koét

lỗ

đạt
IT10.
 Kích
thước
60:
60±0.06,(bảng
1.4; trang 11,[3]).
- Kích
thước
10: chiều dài lắp bạc

Được
tạo thành khi gia công
lỗ
Ø45
bằng phương pháp tiện
trong thô và lỗ
Ø42
bằng phương pháp tiện
tinh trong.

Cấp chính
xác
đạt
IT10.
 Kích
thước
10:
10±0.035;(bảng
1.4;trang 11;[3]).

số
nguyên
tố
khác
như
(0.5

4.5)% Si, (0.4

0.6)% Mn, 0.8% P, 0.12% S và một số nguyên
tố
không
đáng
kể
như
:
Cr, Ni, Cu, Al


Gang xám có độ
bền nén cao, chịu
mài mòn, tính đúc tốt, có độ
bền trung bình, dễ
gia công có tính làm
giảm rung động nên được
sử dụng
nhiều
trong ngành
chế
tạo

ế
t
> 200 kg
4 – 200 kg
< 4kg
Sản lƣợng hàng năm
(
chiếc/năm
)
Đơn
chiếc
< 5 < 10 < 100
Hàng lọat nhỏ 10 – 55 10 – 200 100 – 500
Hàng lọat vừa 100 – 300 200 – 500 500 – 5000
Hàng lọat lớn 300 – 1000 500 – 1000 5000 – 50.000
Hàng khối
> 1000 > 5000 > 50.000
1. Xác định
sản lƣợng hàng năm (sản lƣợng
thực
t
ế
):

Số
lượng chi tiết tổng
cộng
cần chế tạo trong một nhóm chi tiết trong
một
năm

thể tích
chi
tiết ổ đỡ
trục:
Dựa vào phần mềm Creo
2.0
ta
đư
ợc
:
Khối
lượng
chi
tiết

:
Q=V.γ
Trong
đó:
Q:
khối lượng
chi
tiế
t
γ:khối lượng riêng vật
liệu:
γ=7
kg/dm
3
V:

ta phải
phân tích
thật kỹ
để gia công đạt năng suất
cao, ta phải chọn máy chuyên dùng
hoặc đồ
gá chuyên
dùng cho máy
vạn năng,dụng
cụ cắt
tổ hợp,mức độ
phân tán nguyên công cao.Với
phương thức này
kích
thước
phôi có cấp chính xác
IT15-16,độ
nhám bề mặt R
z
=80μm
III. CHỌN PHÔI VÀ
PHƢƠNG
PHÁP TẠO PHÔI
1. Các
phƣơng pháp chế
tạo phôi:
- Có rất
nhiều các phương pháp tạo phôi như đúc, dập, hàn, cán, kéo

Như

đơn giản,
thích hợp cho sản
xuất đơn chiếc
và hang loạt nhỏ.
IT16-IT17 Rz=160µm
Đúc
khuôn
cát, mẫu
kim loại
Độ
chính
xác
cao hơn nhưng giá thành
cao
hơn đúc khuôn cát mẫu
gỗ. Thích hợp cho sản
xuất hàng loạt vừa và lớn.
IT15-IT16 Rz=80µm
Đúc trong
khuôn kim
loại
Độ
chính
xác
cao nhưng giá thành đầu tư
thiết bị
lớn, phôi có hình dạng gần
giống
với
chi

tạo phôi ta
chọn phương pháp chế tạo phôi:”
Đúc
trong khuôn cát, mẫu
kim loại, làm khuôn
bằng
tay”.
2.
Chọn
phôi:
- Chi tiết làm
việc trong điều kiện rung động
nhẹ,
không
va
đập,
tải
trọng nhẹ
và trung
bình, dạng sản xuất hàng
kh

i…
nên

ta chọn
vật liệu gang xám GX15-32.
 GX15-32 có chi phí thấp mà
vẫn đảm bảo điều
kiện làm việc.

Lựa
chọn
dạng phôi
đúc, phương pháp đúc trong khuôn
cát.
- Điều kiện sản xuất hàng khối: chi
tiết đúc chính
xác
cấp
II,
được đảm
bảo bằng mẫu
gỗ
(trang 20, [1]).
-
Cấp chính
xác kích
thước đạt
IT15-IT16 (trang 20;[1]).
- Độ nhám bề
mặt đạt
R
z
80,( trang 20;[1]).
- Chọn mặt phân khuôn,(trang 21, [8]).
 Chọn mặt phân khuôn là mặt phẳng, không nên chọn mặt bậc , mặt cong vì
mặt bậc và cong khó làm và phải có hòm khuôn thích hợp.
 Chọn mặt phân khuôn qua tiết diện có diện tích là lớn nhất (theo vị trí đặt
mẫu) để
rút mẫu dễ dàng, không bị

rót
sẽ
rót từ trên
xuống, đảm bảo hướng
kết tinh từ xa
về
gần chân
đậu
ngót hoặc
hệ
thống rót.
- Góc thoát khuôn phần trụ và
đế
là ,(bảng 3.7;trang 177;[5])
- Dạng sản xuất hàng khối nên các lỗ
lớn hơn Ø20 được đúc rỗng
(trang 169;[5]).Nên
lỗ Ø40 được đúc
rỗng.
-
Lượng dư gia công
của
vật đúc
cấp chính xác
2,(bảng 2.4;trang
21, [1]),
lượng

trên các bề mặt
khuôn trên

tiết
:
5. Bảng
vẽ lồng
phôi :
6. Bản
vẽ mẫu
đúc:
7. Bản
vẽ thiết kế đúc
:
Ghi chú:
1.
Lỗ
xiên hơi.
2. Đậu ngót.
3. Lõi.
4. Đậu rót.
5. Hòm khuôn trên.
6.
Hòm khuôn
dưới
CHƢƠNG
2: THIẾT KẾ TRÌNH TỰ GIA CÔNG
I.
Chọn phƣơng pháp và
lặp trình tự gia
công:
Chọn
chuẩn là một

ng


khi
gia
công.
-
Bảo đảm độ
chính xác cần thiết về vị trí
tương quan giữa
các bề mặt không gia
công với các bề mặt gia công.
2.
Chọn
chuẩn tinh :
-
Cố
gắng
chọn
chuẩn tinh là chuẩn tinh chính
-
Chọn
chuẩn công
nghệ
trùng chuẩn thiết kế
để
sai
số
chuẩn là bằng 0
-

c
tự do và
mặt đáy
lắp chi tiết
khống
chế 3 bậc tự do.Chuẩn tinh chính là
lỗ
Ø42,chuẩn tinh
phụ là
mặt đáy
lắp chi tiết
Đánh số
thứ tự chi tiết:
3. Các
phƣơng án gia
công:
Phƣơng án
1
Phƣơng án
2
Nguyên công 1: Tiện mặt 1,9,4,3,2
Định vị: Dùng mâm cặp 3 chấu tự định tâm
khống
chế 5 BTD.
Nguyên công 1: tiện
mặt đáy
và lỗ 40:1,9.
Định vị: Dùng mâm cặp 3 chấu tự định tâm
khống
chế 5 BTD.

khống
chế 3 BTD,
dùng chốt trụ ngắn
khống chế
2 BTD, dùng
chốt tỳ
chống
xoay
khống chế
1BTD.
Nguyên công 3: Tiện lỗ 45,vát1x45°:6,7,10.
Định vị: Dùng phiến tỳ
khống chế
3 BTD,
dùng chốt trụ ngắn
khống chế
2 BTD, dùng
chốt tỳ
chống
xoay
khống chế
1BTD.
ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO
MÁY
GVHD: … … … . .
Nguyên công 4: Khoan-khoét lỗ Ø10: 13
Định vị: Dùng phiến tỳ
khống chế
3 BTD,
dùng chốt trụ ngắn

1BTD.
Nguyên công 5: Phay mặt 11 và 12.
Định vị: Dùng phiến tỳ
khống
chế 3 BTD,
dùng chốt trụ ngắn
khống chế
2 BTD, dùng
chốt tỳ
chống
xoay
khống chế
1BTD.
Nguyên công 6: Phay rãnh 20 :15.
Định vị: Dùng phiến tỳ
khống
chế 3 BTD,
dùng chốt trụ ngắn
khống chế
2 BTD, dùng
chốt trám
khống chế
1 BTD.
Nguyên công 6: Khoan-khoét lỗ Ø10: 13
Định vị: Dùng phiến tỳ
khống chế
3 BTD,
dùng chốt trụ ngắn
khống chế
2 BTD, khối V

lí:
- Ở
phương án
1

6
nguyên công, phương án
2

8
nguyên
công
 Về mặt yêu cầu kỹ thuật và
chất
lượng bề mặt cả 2
phương án đều đạt
đúng
yêu
cầu đề
ra.
 Cả 2
phương án đều
sử dụng chuẩn tinh thống nhất
hợp
lý,
đảm
bảo cứng
vững
khi
gia công, đảm bảo được

lỗ đường
kính 42 và 45 khác
mặt
định vị
nên
độ
chính xác gia công không cao

Phương án
2: ở nguyên công 4 sử
dụng
định vị kém cứng
vững hơn nên
đô
chính xác khi gia công là không cao

Phương án
2: Ở nguyên công 4 có sự
thay đổi
chuẩn tinh thống nhất nên về
khả
năng gia công đạt
yêu cầu
sẽ
không cao
bằng phương án
1
SVTH : ……………
Trang 18
ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO

phương án
2
 Từ những lí do trên ta
chọn phương án
1
để
gia công chi tiết
ổ đỡ
trục.
SVTH : ……………
Trang 19
ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO
MÁY
GVHD: … … … . .
CHƢƠNG
3: THIẾT KẾ NGUYÊN CÔNG
Đánh số
thứ tự chi
ti
ế
t
I. Nguyên công 1 :
Tiện mặt,lỗ 40, 42, 45 và vát 1x45°:1,9,4,3,2

đồ gá đặt
:
1.1. Các
bƣớc
nguyên công :
- Bước 1: Tiện

đạt
cấp chính xác 12, R
Z
=40 µm.
- Bước 6: Tiện
tinh lỗ
4
đạt
cấp chính xác 8, R
a
=1,6 µm.
- Bước 7: Vát mép
lỗ
2: 1x45
o
.
1.2
.
Phƣơng
án
kẹp
chặt :
-
Mâm cặp
3 chấu
kẹp
chặt.
SVTH : ……………
Trang 20
ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO

250-315-400-500-630-800-1000-1250-1600-2000.
Lượng chạy dao dọc(mm/vòng)
0,007-0,014-0,084-0,097-0,11-0,12-0,13-0,14-
0,15-0,17-0,195-0,21-0,23-0,26-0,28-0,30-0,34-
0,39-0,43-0,47-0,52-0,57-0,61-0,70-0,78-0,87-
0,95-1,04-1,14-1,21-1,4-1,56-1,74-1,9-2,08-2,28-
2,42-2,8-3,12-3,48-3,8-4,16.
Lượng chạy dao ngang
(mm/vòng)
0,035-0,037-0,042-0,048-0,055-0,06-0,065-0,07-
0,074-0,084-0,097-0,11-0,12-0,13-0,14-0,15 0,17-
0,195-0,21-0,23-0,26-0,28-0,30-0,34-0,39-0,43-
0,47-0,52-0,57-0,6-0,70-0,78-0,87-0,95-1,04-1,14-
1,21-1,4-1,56-1,74-1,9-2,08.
Công
suất động
cơ( kw
)
10kW
Hiệu suất máy
0,75
1.4
Chọn
dụng cụ cắt:
 Dao
tiện ngoài gắn
mảnh hợp kim
cứng
BK8, kích
thước

1.6 Trình tự
tiến
hành:
1.6.1.
Tiện
thô mặt
đá 1:
-
Chiều
sâu cắt: t = 3 mm.
- Lượng chạy dao S=1,0-1,4 mm/vòng (bảng 5-60;trang 53; [6]) .
Theo thuyết minh máy :
chọn
S
máy
= 1,14 mm/vòng.
-
Tốc độ
cắt : V
b
= 122 ( m/phút ) (Bảng 5-65; trang 57; [6])
π

.
π

.
D.n
SVTH : ……………
Trang 21


đến
trạng thái phôi. (Bảng 7-1, trang 17, [13])
K
uv
-

t

đến ảnh hưởng
của vật liệu làm dao (Bảng 8-1, trang 17[13])
K
ov
-

t

đến
dạng gia công.
(Bảng10-1,
trang 18, [13])
Vậy
tốc độ
tính toán : V
t
= V
b
.K
v
= 0,69.122= 95 (m/phút)

90
(m/phút)
1000 1000
- Công suất cắt theo tra bảng: N
bảng
=5,8 kW(bảng 5-69;trang 61;[6]).
 N
bảng
< N nên chọn máy 1K62 là phù hợp.
1.6.2.
Tiện
bán tinh mặt
đá
1:
-
Chiều
sâu cắt: t = 1.5 mm.
- Lượng chạy dao S=0,15-0,25
mm/vòng.(bảng
5-62; trang 54; [6]) .
Theo thuyết minh máy :
chọn
S
máy
= 0.17 mm/vòng.
-
Tốc độ
cắt : v
b
= 248 ( m/phút ) (Bảng 5-65 ; trang57; [6]).

-

t

đến ảnh hưởng
của vật liệu làm dao (Bảng 8-1, trang 17[13])
K
ov
-

t

đến
dạng gia công.
(Bảng10-1,
trang 18, [13])
Vậy
tốc độ
tính toán : V
t
= V
b
.K
v
= 0,69.248= 170 (m/phút)
-
Số
vòng quay tính toán :
n 
1000

sâu cắt: t = 3,5 mm.
1000 1000
- Lượng chạy dao S=0,12-0,15
mm/vòng.(bảng
5-61; trang 53; [6] ).
Theo thuyết minh máy :
chọn
S
máy
= 0.14 mm/vòng.
-
Tốc độ
cắt : v = 140 ( m/phút ) (Bảng 5-65 ; trang 57; [6])
Hệ số
hiệu chỉnh chung
về
lực cắt:
SVTH : ……………
Trang 22
ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO
MÁY
GVHD: … … … . .
K
v
=K
mv
.K
nv
.K
uv

đến
dạng gia công.
(Bảng10-1,
trang 18, [14])
Vậy
tốc độ
tính toán : V
t
= V
b
.K
v
= 0,69.140= 80 (m/phút)
- Số vòng quay :
n 
1000

V
t
 
D

1000  80

637
 
40
(vòng/phút)
Theo thuyết minh máy:
chọn

S
máy
= 0.17 mm/vòng.
-
Tốc độ
cắt : v = 177 ( m/phút ) (Bảng 5-65 ; trang 57; [6])
Hệ số
hiệu chỉnh chung
về
lực cắt:
K
v
=K
mv
.K
nv
.K
uv
.K
ov
=1.0,7.0,83.1,18=0,69
Vậy
tốc độ
tính toán : V
t
= V
b
.K
v
= 0,69.177= 123 (m/phút)

1.6.5.
Tiện
thô lỗ
trong 3 :
-
Chiều
sâu cắt: t = 3,5 mm.
1000 1000
- Lượng chạy dao S=0.4-0.5
mm/vòng.(bảng
5-61; trang 53; [6]) .
Theo thuyết minh máy :
chọn
S
d
= 0.47 mm/vòng.
-
Tốc độ
cắt : v = 140 ( m/phút ) (Bảng 5-65 ; trang 57; [6])
Hệ số
hiệu chỉnh chung
về
lực cắt:
K
v
=K
mv
.K
nv
.K

n
may
=630
vòng/phút.
π

.
 Vận tốc thực tế : V=
may



.45.630
 90
(m/phú
t
)
1000 1000
1.6.6.
Tiện
tinh lỗ
4:
-
Chiều
sâu cắt: t = 0.5 mm.
- Lượng chạy dao S=0.15-0.25
mm/vòng.(bảng
5-62; trang 54; [6] .
Theo thuyết minh máy :
chọn

-
Số
vòng quay :
n 
1000

V
t
 
D

1000 123
 930 (vòng/phút)
 
42
Theo thuyết minh máy:
chọn
n
may
=800
vòng/phút.


.D.n


.42.800
 Vận tốc thực tế : V 
may


.K
nv
.K
uv
.K
ov
=1.0,7.0,83.1,18=0,69
Vậy
tốc độ
tính toán : V
t
= V
b
.K
v
= 0,69.122= 85 (m/phút)
- Số vòng quay :
n 
1000
V
t
 
D

1000

85
 645 (vòng/phút)
 
42


.42.630

84
1000
(m/phút)
Trong đó
T
tc
: thời gian từng chiếc (thời gian nguyên công)
T
0
: Thời
gian cơ bản biến đổi
trực tiếp hình dáng chi tiết
T
p
:Thời gian phụ, tính
gần đúng
Tp
=
10%
T0
T
pv
: Thời gian phục vụ
gồm
thời gian phục vụ kỹ thuật


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status