Tính toán khung ngang nhà công nghiệp 1 tầng lắp ghép - Pdf 14

570
1
2
0
1
0
0
0
8
8
0
200
Trường Đại học Kiến Trúc Tp. HCM - Đồ án bê tông cốt thép 2
ĐỒ ÁN MÔN HỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP II
TÍNH TOÁN KHUNG NGANG NHÀ CÔNG NGHIỆP MỘT TẦNG LẮP
GHÉP
Số liệu cho trước (Số liệu 47 ):
Nhà công nghiệp một tầng ba nhòp lắp ghép, có
Nhòp 1 L
1
= 24 m
Nhòp 2 L
2
= 21 m
- Chế độ làm việc trung bình, Cả 2 nhòp có cùng cao trình ray R= 7,5 m, ở
mỗi nhòp có cầu trục chạy điện, sức trục Q
1
=20/5T , Q
2
=20/5T
- Bước cột a = 6m

1
3
2
. m
L
iHH
dd
=−=−=
.
- Khoảng cách giữa các mắt ở thanh cánh thượng là 3m
- Khoảng cách giữa các mắt ở thanh cánh hạ là 6m
- Chọn cửa mái đặt ở 3 nhòp: cao 2.1m rộng 12m.
Các lớp mái được cấu tạo từ trên xuống như sau:
- Hai lớp gạch đá nem kể cả vữa lót dày 5cm
- Lớp bê tông nhẹ cách nhiệt dày 12 cm
- Lớp bêtông chống thấm dày 4 cm
- Panel mái là dạng panel sườn, kích thước 6x1,5m, cao
30cm.
Tổng chiều dày các lớp mái:
cmt 51304125 =+++=
.
2. Chọn dầm cầu trục:
Với nhòp cầu trục 6m, sức trục 20/5T, chọn dầm cầu trục
theo thiết kế đònh hình có: - Chiều cao H
dct
=1000 mm
- Bề rộng sườn b = 200 mm
Svth: Nguyễn Văn Minh - Lớp: XDLTPY08
Trang 1
Trường Đại học Kiến Trúc Tp. HCM - Đồ án bê tông cốt thép 2

P
max
= 22 T P
min
=6 T G
xe con
= 8.5 T G = 36 T
- Đối với nhòp L
2
=> Nhòp cầu trục L
k
= L
2
- 2
λ
= 21 – 2x0,75 = 19,5 m
Tra bảng với nhòp cầu trục L
k
và sức trục Q = 20/5 T ta có
B = 6300 mm, K= 4400 mm, H
ct
= 2400 mm B
1
=260
mm
Áp lực bánh xe lên ray:
P
max
= 21 T P
min


ct
H
- chiều cao cầu trục, với chế độ làm việc trung bình sức trục 20/5T tra
bảng ta có
mH
ct
4.2=

1
a
- khe hở an toàn từ đỉnh xe con đến mặt dưới kết cấu mang lực mái
chọn
15,0
1
=a
m, đảm bảo
1,0
1
≥a
m.
=> D = 7.5+2.4+0.15=10.05m
- Cao trình đỉnh mái:
thhDM
cm
+++=
h: chiều cao kết cấu mang lực mái, h =3m

cm
h

a) Cột biên:
- Bề rộng b chọn theo thiết kế đònh hình, thống nhất cho toàn bộ phần cột
trên và cột dưới, chọn b = 40 cm. Thỏa mãn điều kiện:

255.17
4.0
7
<==
b
H
d
- Chiều cao tiết diện phần cột trên :
40=
t
h
cm, thỏa mãn điều kiện :

cmcmBha
t
69264075
14
>=−−=−−=
λ
Với
λ
là khoảng cách trục đònh vò (mép ngoài cột biên) đến tim dầm cầu
trục. Chọn
75
=
λ

h
cm, thỏa mãn điều kiện
cmcmBha
t
61926605.0755.0
14
>=−×−=−−=
λ
Với
λ
là khoảng cách trục đònh vò (mép ngoài cột biên ) đến tim dầm cầu
trục. Chọn
75
=
λ
cm.
- Chiều cao tiết diện phần cột dưới cột giữa
80=
d
h
cm, thỏa mãn điều kiện:

m
H
h
d
d
5.0
14
7

2100
1200
180037007000
650
800
3700
7000
650
800
+ 7.500
+ 10.050
+ 15.660
± 0.000
+ 15.660
+ 7.500
+ 10.050
± 0.000
2400
21000
MẶT CẮT NGANG
12000
750
750 750
Trường Đại học Kiến Trúc Tp. HCM - Đồ án bê tông cốt thép 2
II/ XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG:
1. Tónh tải mái:
Phần tónh tải do trọng lượng bản thân các lớp mái tác dụng trên 1m
2
trên
mặt bằng mái xác đònh theo bảng sau:

dày 4cm.
2500=
γ
Kg/cm
3
250004,0 ×
Panen
5,16 ×
m, trọng lượng
một tấm kể cả bêtông chèn
khe 1,7 T
9/1700
90,0
144,0
100,0
189,0
1,3
1,3
1,1
1,1
117,0
187,2
110,0
208,0
5 Tổng cộng 523,0 622,2
- Tónh tải do trọng lượng bản thân dàn mái:
Tra bảng 1.2.1 sách “Khung bê tông cốt thép” của Trònh Kim Đạm

Với nhòp L
1

- Tónh tải mái quy về lực tập trung:

) 2 (5,0
21111
agGLagGG
km
+++=

TG
m
21.55)66,021,3246622,056.10.(5,0
1
=××++××+=

) 2 (5,0
22122
agGLagGG
km
+++=

TG
m
96,48)66,021,3216622,024,9.(5,0
2
=××++××+=
- Các lực
1m
G
,
2m

d
97,41,15,2)4,0.
2
16,0
4,076,04,0( =××
+
×+××=

- Cột giữa có:
Phần cột trên:
TG
t
44,21,15,27,36,04,0 =××××=
Phần cột dưới:
TG
d
35,71,15,2)6,0.
2
2,16,0
4,0278,04,0( =××
+
××+××=
- Tường xây gạch là tường tự chòu lực nên trọng lượng bản thân của nó
không gây ra nội lực cho khung.
4. Hoạt tải mái:
Trò số hoạt tải mái tiêu chuẩn phân bố đều trên 1m vuông mặt bằng mái
lấy P
m
=75Kg/m
2

λ
. Chế độ làm việc trung bình
tra phụ lục ta có các số liệu về cầu trục như sau:
Svth: Nguyễn Văn Minh - Lớp: XDLTPY08
Trang 6
Trường Đại học Kiến Trúc Tp. HCM - Đồ án bê tông cốt thép 2
Bề rộng cầu trục B = 6,3m
Khoảng cách hai bánh xe K = 4,4m.
Trọng lượng xe con G = 8,5T.
p lực tiêu chuẩn lớn nhất lên mỗi bánh xe cầu trục P
max
= 22 T
+ Nhòp giữa:
Nhòp cầu trục
mLL
k
5,1975,0221.2
2
=×−=−=
λ
. Chế độ làm việc trung bình
tra phụ lục ta có các số liệu về cầu trục như sau:
Bề rộng cầu trục B = 6,3 m
Khoảng cách hai bánh xe K = 4,4 m.
Trọng lượng xe con G = 8,5 T.
p lực tiêu chuẩn lớn nhất lên mỗi bánh xe cầu trục P
max
= 21 T
- Hệ số vượt tải theo TCVN 2737 – 1995, n =1,1
- Áp lực thẳng đứng lớn nhất do hai cầu trục đứng cạnh nhau và có một

=y
;
267,0
2
=y
;
683,0
3
=y
- Công thức xác đònh D
max
:

××=
i
c
yPnD
maxmax
+ Nhòp biên :
TD 19,47)683,0267,01(221,1
1max
=++××=
+ Nhòp giữa :
TD 05,45)683,0267,01(211,1
2max
=++××=
- Các điểm đặt của D
max
trùng với điểm đặt của G
dct


TyTnT
i
52,1)683,0267,01(71,01,1
1max
=++××=××=

- Xem lực T
max
đặt lên cột ở mức mặt trên dầm cầu trục, cách vai cột 1,0m
và cách đỉnh cột một đoạn :
my 7,217,3 =−=
6. Hoạt tải gió:
*. Tải trọng gió tính toán tác dụng lên mỗi mét vuông bề mặt thẳng đứng
của công trình là:
CkWnW
o
×××=
Trong đó:

o
W
: p lực gió ở độ cao 10 m, theo tiêu chuẩn TCVN 2737 – 1995 thì với
số liệu đã cho vùng II-B tra bảng 1 phụ lục II có
2
/95 mKGW
o
=

k : Hệ số kể đến sự thay đổi áp lực gió theo chiều cao phụ thuộc vào

d
/547,068,01095,02,1 =××××=

- Phía khuất gió:
mTP
h
/27,064,01095,02,1 =××××=
*. Phần tải trọng tác dụng lên đỉnh mái, từ đỉnh cột trở lên đưa về lực tập
trung đặt ở đầu cột S
1
, S
2
với k lấy trò số trung bình
045,1)09,11.(5,0 =+=k
*. Hình dáng mái và hệ số khí động lấy theo hình sau :
Svth: Nguyễn Văn Minh - Lớp: XDLTPY08
Trang 8
Trường Đại học Kiến Trúc Tp. HCM - Đồ án bê tông cốt thép 2
0,8
-0,8
0,7
-0,8
-0,6
-0,6
-0,5
-0,5
-0,5 -0,5
-0,5
-0,5
-0,5

đ
P
h
S
2
24000 21000 24000
A B C D
III. XÁC ĐỊNH NỘI LỰC:
Nhà công nghiệp có mái cứng, cao trình đỉnh mái, đỉnh cột bằng nhau khi
tính với tải trọng đứng và lực hãm của cầu trục được phép bỏ qua chuyển vò
ngang ở đỉnh cột, và tính với các cột độc lập. Khi tính với tải trọng gió phải kể
đến tải trọng ngang ở đỉnh cột.
1. Các đặc trưng hình học:
*. Cột trục A:
mH
t
7,3=
;
mH
d
7=
;
mH 7,1077,3 =+=
- Tiết diện phần cột trên
40
=
b
cm;
40=
t

×
=
d
J
cm
4

- Các thông số:
346,0
7,10
7,3
===
H
H
t
t
Svth: Nguyễn Văn Minh - Lớp: XDLTPY08
Trang 9
Trường Đại học Kiến Trúc Tp. HCM - Đồ án bê tông cốt thép 2

0
1
=k
do cột đặc

098,0)1
213333
720000
.(346,0)1.(
33

cm
- Mômen quán tính:

720000
12
6040
3
=
×
=
t
J
cm
41706667
12
8040
3
=
×
=
d
J
cm
4

- Các thông số:
346,0

1m
G
như hình sau :
- Lực
1m
G
gây ra mômen ở đỉnh cột là:
TmeGM
tm
76,205,021,55
1
−=×−=×−=
- Độ lệch trục giữa phần cột trên và cột dưới là:

1,02/)4,06,0(2/)( =−=−=
td
hha
m
Vì a nằm cùng phía với
t
e
so với cột trục dưới
nên phản lực đầu cột:
R = R
1
+R
2

- Tính R
1

)098.01(7,102
)346,01.(3521,5
)1(.2
)1(3
22
2
−=

−×−
=
+

=
TRRR 072,162,0452,0
21
−=−−=+=⇒
*. Xác đònh nội lực trong các tiết diện cột:

TmeGM
tmI
76,205,021,55
1
−=×−=×−=
Svth: Nguyễn Văn Minh - Lớp: XDLTPY08
Trang 10
N
M
Q
3,7
7

tmIV
189,37,10072,1)1.005.0.(21,55.).(
1
=×++−=++=

TGNNNN
mIVIIIIII
21,55
1
=====TQ
IV
072,1=
Biểu đồ mômen đã vẽ ở trên
b) Cột trục B:
*. Sơ đồ tác dụng của tónh tải mái
1m
G

2m
G
như hình sau :
- Khi đưa
1m
G

2m
G

938,015,096,4815,021,55 −=×+×−=

TmM
II
402,07,3145,0938,0 −=×+−=
TmMM
IIIII
402,0−==
TmM
IV
614,07,10145,0938,0 =×+−=

TGNNNN
mIVIIIIII
17,104
1
=====TQ
IV
145,0=
Biểu đồ mômen như hình sau :
Svth: Nguyễn Văn Minh - Lớp: XDLTPY08
Trang 11
3,7
7
0,15
0,15
0,983

I
II
II
III III
IV
IV
A
1,051
1,474
0,514
- Lực
dct
G
gây ra mômen đối với trục cột dưới, đặt tại vai cột:

ddct
eGM ×=45,06,05,075,05,0 =×−=−=
dd
he
λ
m

525,245,061,5 =×=M
Tm
- Phản lực đầu cột:

T

M
Tm

0==
III
NN
T

61,5==
IVIII
NN
T
Svth: Nguyễn Văn Minh - Lớp: XDLTPY08
Trang 12
Trường Đại học Kiến Trúc Tp. HCM - Đồ án bê tông cốt thép 2

284,0−=
IV
Q
T
b) Cột trục B:
Do tải trọng đặt đối xứng qua trục cột nên M = 0 ; Q = 0
0==
III
NN
;
2 5,61 11, 22
III IV
N N x= = =
T


5. Nội lực do hoạt tải mái:
a) Cột trục A:
- Sơ đồ tính giống như khi tính với
1m
G
, nội lực xác đònh bằng cách nhân giá trò
nội lực do
1m
G
gây ra với tỷ số:
127,0
21,55
02,7
1
1
==
m
m
G
P

TmM
I
35,0127,076,2 −=×−=

TmM
II
153,0127,0206,1 =×=


0,35
R
3,7
7
0,1
I
I
II
II
T.m
M
Trường Đại học Kiến Trúc Tp. HCM - Đồ án bê tông cốt thép 2
b) Cột trục B:
Tính riêng tác dụng của hoạt tải đặt lên nhòp phía bên phải và phía bên
trái của cột.
*. Xét lực
1m
P
đặt ở bên trái gây ra mômen đặt ở đỉnh cột.

TmePM
tm
053,115,002,7
1
−=×−=×=
- Mô men và lực cắt trong cột do mô men này gây ra được xác đònh bằng
cách nhân mô men do tónh tải G
m
gây ra với tỷ số:
123,1
TQ
IV
163,0123,1145,0 =×=
*. Xét lực
2m
P
đặt ở bên phải gây ra mômen đặt ở đỉnh cột.

TmePM
tm
921,015,014,6
2
=×=×=
- Mô men và lực cắt trong cột do mô men này gây ra được xác đònh bằng
cách nhân mô men do tónh tải G
m
gây ra với tỷ số:
982,0
938,0
921,0
−=

=
G
P
M
M
- Nội lực trong các tiết diện cột:

- Sơ đồ tính giống như khi tính với tónh tải dầm cầu trục
dct
G
, nội lực xác
đònh bằng cách nhân nội lực do
dct
G
gây ra với tỷ số:
41,8
61,5
19,47
max
max
==
G
D
- Nội lực trong các tiết diện cột:
0=
I
M

839,841,8051,1 −=×−=
II
M
Tm
396,1241,8474,1 =×=
III
M
Tm
323,441,8514,0 −=×−=

IV
I
II
III
IV
B
R
3,7
7
0,15
1,053
0,451
0,69
P
m1
I
II
III
IV
I
II
III
IV
B
R
0,921
0,395
0,603
BÊN TRÁI
BÊN PHẢI


788,3375,005,45
2max
=×=×=
d
eDM
Tm
- Phản lực đầu cột:
T
kH
tM
R 95,3
)057.01(7,102
)346,01.(788,333
)1(.2
)1(3
22
=

−×
=
+

=
- Nội lực trong các tiết diện cột:
0=
I
M

615,147,395,3 −=×−=

- Sơ đồ tính giống như khi tính với hoạt tải đặt bên phải nội lực xác đònh
bằng cách nhân nội lực do
max 2
D
gây ra với tỷ số:
048,1
05,45
19,47
2max
1max
−=

=
D
D

- Phản lực đầu cột:
TR 14,4)048,1(95,3 =−×=
- Nội lực trong các tiết diện cột:
0=
I
M

317,15)615,14(048,1 =−×−=
II
M
Tm
093,20173,19048,1 −=×−=
III
M

II
III
IV
I
II
III
IV
B
D = 45,05
max
2
0,75
3,7
7
I
II
III
IV
I
II
III
IV
B
R
D =47,19
max1
R
14,615
19,173
8,477

+

=
1
)1(
max
a) Cột trục A:
- Phản lực đầu cột:
TR 905,0
098.01
)346,01.(52,1
=
+

=
0=
I
M

444,27,2905,0 =×=
y
M
Tm
829,1152,17,3905,0 =×−×==
IIIII
MM
T
m
477,2852,17,10905,0 −=×−×=
IV

2,444
2,477
Trường Đại học Kiến Trúc Tp. HCM - Đồ án bê tông cốt thép 2
b) Cột trục B:
- Phản lực đầu cột:
TR 94,0
057.01
)346,01.(52,1
=
+

=
0=
I
M

538,27,294,0 =×=
y
M
Tm
958,1152,17,394,0 =×−×==
IIIII
MM
Tm
102,2852,17,1094,0 −=×−×=
IV
M
Tm
0====
IVIIIIII

EJ = EJ = EJ =

Svth: Nguyễn Văn Minh - Lớp: XDLTPY08
Trang 18
7
I
II
III
IV
I
II
III
IV
B
T.m
M
T =1,52
max
R = 0,94
2,7
1
1,958
2,538
2,102
P
đ
A
R
1
P

T
k
tkP
R
d
.067,2
)098,01.(8
)346,0098,01.(7,10547,03
)1(8
).1.(.3
1
=
+
×+××
=
+
+
=

T
P
P
RR
d
h
.02,1
547,0
27,0
067,2.
14

=
+
+
==
E
E
kH
tkJE
rr
d
.00395.0
)057,01.(1070
1706600.3
)1(
).1.( 3
33
32
=
+
×
=
+
+
==
EEErrr .0112,0).00395.000161,0(2).(2
21
=+×=+=
EEr
R
g

.00395,0.
2
−=−=∆−==
- Nội lực ở các tiết diện của cột:
Cột A:
0=
I
M

Svth: Nguyễn Văn Minh - Lớp: XDLTPY08
Trang 19
Trường Đại học Kiến Trúc Tp. HCM - Đồ án bê tông cốt thép 2
125,17,3708,07,3547,05,0
2
=×−××==
IIIII
MM
Tm
737,237,10708,07,10547,05,0
2
=×−××=
IV
M
Tm
0====
IVIIIIII
NNNN
145,5708,07,10547,0 =−×=
IV
Q

34,127,3335,3 =×==
IIIII
MM
Tm
685,357,10335,3 =×=
IV
M
Tm
0====
IVIIIIII
NNNN
335,3=
IV
Q
T
Biểu đồ nội lực cho trường hợp gió thổi từ trái sang phải như sau:
A
1,125
23,737
0,708
D
3,102
19,083
0,339
B
12,34
35,685
3,335
C
Trường hợp gió thổi từ phải sang trái thì biểu đồ nội lực có chiều ngược

2
;
25
/.1065,2 cmKGE
b
×=

- Cốt thép dọc dùng thép nhóm CII có :
2600=

=
aa
RR
Kg/cm
2
;
6
101,2 ×=
a
E
Kg/cm
2
).
- Theo phụ lục VII với bêtông mác 250, thép nhóm C-II có các trò số

58,0=
o
α
;
412,0=

l
b
λ
cần xét đến uốn dọc.
Svth: Nguyễn Văn Minh - Lớp: XDLTPY08
Trang 21
Trường Đại học Kiến Trúc Tp. HCM - Đồ án bê tông cốt thép 2
Từ bảng tổ hợp nội lực chọn ra ba cặp nghi ngờ là nguy hiểm nhất ghi ở
bảng sau:
Kí hiệu
cặp nội
lực
Ký hiệu
ở bảng
tổ hợp
M
(Tm)
N
(T)
NMe
o
/
1
=
(m)
01
eee
oo

+=

58,84
- Độ lệch tâm tính toán :

oo
eNMe

+= /
- Với
o
e

là độ lệch tâm ngẫu nhiên, lấy bằng 1,5 cm thỏa mãn điều kiện



o
e
(
30/h
,
600/
t
H
và 1 cm ) = ( 1,333 cm; 0,617 cm; 1cm )
*. Vì hai cặp nội lực trái dấu nhau có trò số mô men chênh lệch nhau quá
lớn và trò số mô men dương lại rất bé nên ta không cần tính vòng, ở đây dùng
cặp 3 để tính thép cả F
a
và F
a

==he
- Tính K
dh
trong đó M
dh
ngược chiều với M nên lấy dấu âm

291,1
)04,04,05,0.(158,6566.10
)04,04,05,0.(84,58155,0
1
).5,0(
).5,0(
1 =
−×+
−×+−
+=
−+
−+
+=
ahNM
ahNM
K
dhdh
dh
- Hệ số xét đến độ lệch tâm:
301,01,0)477,01,0/(11,01,0)/1,0/(11,0
0
=++=++= heS
- Lực dọc tới hạn:

K
S
l
N

KG.191294
=
517,1
191294/651581
1
/1
1
=

=

=
dh
NN
η
- Trò số lệch tâm giới hạn:
65,11)3658,04025,1(4,0).25,1(4,0 =×−×=−=
ooogh
hhe
α
cm
- Tính cốt thép không đối xứng:
Svth: Nguyễn Văn Minh - Lớp: XDLTPY08
Trang 22
M

)436.(2600
3640110412,009,4365158
).(

cm
ahR
hbRAeN
F
a
n
a
=

×××−×
=


=
- Kiểm tra hàm lượng cốt thép:

0038,0
3640
51,5
.
0
'
'
=
×
==

a
F
với
0
αα
=
.
2'
'
00
.78,1551,5
2600
65158364011058,0
.

cmF
R
R
R
NhbR
F
a
a
a
a
n
a
=+
−×××
=+

+
=
hb
FF
aa
t
µ
=> 1,5%

%2%1 <<
t
µ
=> Hợp lý, So với giá trò giả thiết
%6,1=
µ
là xấp xỉ nhau, có thể không cần tính lại,
chọn cốt thép:
- Bên phải:
222252: Φ+Φ
a
F
).42,17(
2
cm

- Bên trái:
163:
'
Φ
a

với tổng:

2'
.45,2342,1703,6 cmFFF
a
=+=+=
422'
.6003)4405,0.(45,23).5,0).(( cmahFFJ
aa
=−×=−+=
- Tính K
dh
:

895,1
)04,04,05,0.(84,5828,1
)04,04,05,0.(84,58155,0
1
).5,0(
).5,0(
1 =
−×+
−×+
+=
−+
−+
+=
ahNM
ahNM
K








+= 7086101,22133331065,2
895,1
673,0
.
925
4,6

4,6
65
2
0
aabb
th
th
JEJE
K
S
l
N

KG.261484
=
29,1

=
×
×−×+
=
−+
=

cmax .8'.2 =<
nên kiểm tra khả năng chòu lực theo điều kiện :

)'('.
0
ahFReN
aa
−≤

cmahee .253,11436747,20''
0
−=+−=+−=

0'<e
nên điều kiện trên thỏa mãn
c) Kiểm tra với cặp 2:
M=-10,978 Tm ; N= 58,84T ; M
dh
=0,155 Tm ; N
dh
= 58,84 T
- Vì cặp 2 có mô men cùng dấu với cặp 3 là cặp tính thép nên với cặp 2 có:


dh
ngược chiều với M nên lấy dấu âm

307,1
)04,04,05,0.(84,58798,10
)04,04,05,0.(84,58155,0
1
).5,0(
).5,0(
1 =
−×+
−×+−
+=
−+
−+
+=
ahNM
ahNM
K
dhdh
dh
- Tính hệ số xét đến độ lệch tâm S với
05,0504,040/16,20/
0
>==he
282,01,0)504,01,0/(11,01,0)/1,0/(11,0
0
=++=++= heS
- Lực dọc tới hạn:


S
l
N

KG.183798
=
471,1
183798/588401
1
/1
1
=

=

=
dh
NN
η

cmahee .65,454405,016,20471,1.5,0.
0
=−×+×=−+=
η
- Xác đònh x theo công thức:
cm
bR
FRFRN
x
n

Vế trái:
KGcmeN .268604665,4558840. =×=
Vế phải:
)'(.)5,0(
0
''
0
ahFRxhxbR
aan
−+−

KGcm.2803688)436.(03,62600)2,205,036.(2,2040110 =−×+×−××=
- So sánh vế trái và vế phải thấy rằng bố trí cốt thép như trên là đảm bảo
khả năng chòu lực của cặp nội lực 2.
d) Kiểm tra cột theo phương ngoài mặt phẳng uốn:
- Vì tiết diện vuông, độ mãnh theo phương ngoài mặt phẳng uốn không lớn
hơn độ mãnh theo phương trong mặt phẳng uốn và khi tính toán đã dùng cặp
nội lực 3 có N
max
nên không cần kiểm tra cột theo phương ngoài mặt phẳng
uốn.
- Kiểm tra về bố trí cốt thép:
+ Chọn lớp bảo vệ dày 2,5cm =>
cma .75,35,25,05,2 =×+=

cmh .25,3675,340
0
=−=⇒
lớn hơn h
0

56460 =−=
o
h
cm
- Độ mảnh:
45,17
60
1050
0
>===
h
l
b
λ
cần xét đến uốn dọc.
- Từ bảng tổ hợp nội lực chọn ra hai cặp nghi ngờ là nguy hiểm nhất ghi ở
bảng sau:
Kí hiệu
cặp nội
lực
Ký hiệu
ở bảng
tổ hợp
M
(Tm)
N
(T)
NMe
o
/

0,4399
0,226
0,2452
2,675
2,675
2,675
64,42
64,42
64,42
- Độ lệch tâm tính toán :

oo
eNMe

+= /
- Với
o
e

là độ lệch tâm ngẫu nhiên, lấy bằng 3cm thỏa mãn điều kiện



o
e
(
30/h
,
600/
d


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status