Giáo án Vật lý 10TCCB – GV: Nguyễn Thị Thu Loan – Trường THPT Bùi Thò Xuân – Bình Thuận
Trang 1
Phần tự chọn Ngy soạn:10/08/2010
Chủ đề 1 : ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM (4 tiết)
MỤC TIÊU
1. Lý giải để học sinh hiểu rỏ, phát biểu đúng được định nghĩa, viết đúng được các biểu thức của : Qng
đường đi, tốc độ trung bình, vận tốc, gia tốc trong chuyển động thẳng và trong chuyển động thẳng đều.
2. . Lý giải để học sinh hiểu rỏ, viết đúng được phương trình chuyển động và các cơng thức tính qng
đường của chuyển động thẳng đều và chuyển động thẳng biến đổi đều.
3. Lý giải để học sinh hiểu rỏ, phát biểu đúng được định nghĩa đồng thời xác định được trên hình vẽ : Véc tơ
vận tốc, véc tơ gia tốc hướng tâm của chất điểm chuyển động tròn đều.
4. Giải được một số bài tốn cơ bản về chuyển động của chất điểm.
Ngy soạn: 10/08/2010
Tiết 1 : CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU – VẬN TỐC TRUNG BÌNH CỦA CHUYỂN ĐỘNG THẲNG
Hoạt động 1 (15 phút) : Kiểm tra bài cũ và tóm tắt kiến thức.
+ Vị trí M của chất điểm tại một thời điểm t trên quỹ đạo thẳng : x =
OM + Quảng đường đi : s =
MM
o
= x – x
o
+ Tốc độ trung bình :
t
s
v
hành trình.
Hướng dẫn đê học sinh xác định
t
1
và t
2
.
u cầu học sinh thay số, tính.
Bài này có thể u cầu hs về
nhà làm sau khi đ hướng dẫn
u cầu học sinh viết cơng thức
tính tốc độ trung bình trên cả
hành trình.
Hướng dẫn đê học sinh xác định
t
1
, t
2
và t
3
.
u cầu học sinh thay số, tính.
Viết cơng thức tính đường
Bài 1 trang 7.
Tốc độ trung bình trong cả hành trình
:
v
tb
=
21
21
22
v
s
v
s
s
tt
s
=
21
21
2
vv
vv
=
60
vvvvvv
vvv
=
30
.
50
50
.
40
40
.
30
50.40.30.3
= 38,3 (km/h)
Bài 2.15 ( hoặc thay thế bằng bi 9/15
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
Giáo án Vật lý 10TCCB – GV: Nguyễn Thị Thu Loan – Trường THPT Bùi Thò Xuân – Bình Thuận
Trang 2
Hướng dẫn để học sinh viết cơng
thức tính đường đi và phương
trình chuyển động của xe máy và
ơtơ theo trục toạ độ và gốc thời
gian đã chọn.
Xác định vị trí và thời điểm
ơtơ và xe máy gặp nhau.
sgk)
a) Qng đường đi được của xe máy :
s
1
= v
1
t = 40t
Phương trình chuyển động của xe
máy : x
1
= x
o1
+ v
1
t = 40t
Qng đường đi của ơtơ :
s
2
= v
2
(t – 2) = 80(t – 2)
Phương trình chuyển động của ơtơ :
x
Ngy soạn: 10/08/2010
Tiết TC02 : CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU
Hoạt động 1 (15 phút) : Kiểm tra bài cũ và tóm tắt kiến thức.
+ Véc tơ vận tốc
v
có gốc gắn với vật chuyển động, có phương nằm theo quỹ đạo, có chiều theo chiều chuyển động và
có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của v.
+ Véc tơ gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều :
- Điểm đặt : Đặt trên vật chuyển động.
- Phương : Cùng phương chuyển động (cùng phương với phương của véc tơ vận tốc)
- Chiều : Cùng chiều chuyển động (cùng chiều với véc tơ vận tốc) nếu chuyển động nhanh dần đều.
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
Giáo án Vật lý 10TCCB – GV: Nguyễn Thị Thu Loan – Trường THPT Bùi Thò Xuân – Bình Thuận
Trang 3
Ngược chiều chuyển động (ngược chiều với véc tơ vận tốc) nếu chuyển động chậm dần đều.
- Độ lớn : Khơng thay đổi trong q trình chuyển động.
+ Các cơng thức trong chuyển động thẳng biến đổi đều :
v = v
o
+ at ; s = v
1
gt
2
; v
2
= 2gh
Hoạt động 2 (30 phút) : Giải các bài tập.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài giải
u cầu xác định thời gian rơi từ
miệng giếng đến đáy giếng.
u cầu xác định thời gian âm
truyền từ đáy giếng lên miệng
giếng.
u cầu lập phương trình và giải
phương trình để tính h. Gọi h là độ cao từ đó vật rơi
xuống, t là thời gian rơi.
u cầu xác định h theo t.
u cầu xác định quảng đường
rơi trong (t – 1) giây.
u cầu lập phương trình để tính t
sau đó tính h,
Xác định thời gian rơi và thời
v
h
Theo bài ra ta có t = t
1
+ t
2
Hay : 4 =
8,9
2h
+
330
h
Giải ra ta có : h = 70,3m
Bài 12 trang 27
Qng đường rơi trong giây cuối :
h =
2
1
gt
2
–
2
1
g(t – 1)
2
Hay : 15 = 5t
Hoạt động 1 (10 phút) : Kiểm tra bài cũ và tóm tắt kiến thức.
+ Nêu các đặc điểm của gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều.
+ Viết các cơng thức của chuyển động tròn đều : =
T
2
= 2f ; v =
T
r.2
= 2fr = r ; a
ht
=
r
v
2
Hoạt động 2 (10 phút) : Giải các câu hỏi trắc nghiệm :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
u cầu hs trả lời tại sao chọn D.
u cầu hs trả lời tại sao chọn C.
u cầu hs trả lời tại sao chọn C.
u cầu hs trả lời tại sao chọn D.
Giải thích lựa chọn.
Giải thích lựa chọn.
Giải thích lựa chọn.
Giải thích lựa chọn.
Câu 5.2 : D
Câu 5.3 : C
Câu 5.4 : C
vận tốc dài của kim phút. u cầu tính vận tốc góc và
vận tốc dài của kim giờ.
u cầu xác định chu vi của
bánh xe.
u cầu xác định số vòng quay
khi đi được 1km.
u cầu xác định chu kì tự
quay quanh trục của Trái Đất.
u cầu tính và v.
Tính và v Đổi đơn vị.
Tính . Tính vận tốc góc và vận tốc
dài của kim phút. Ttính vận tốc góc và vận tốc
dài của kim giờ.
T
= 0,00174 (rad/s)
v
p
= r
p
= 0,00174.0,1 = 0,000174 (m/s)
Kim giờ :
h
=
3600
14,3.22
h
T
= 0,000145 (rad/s)
v
h
= r
h
= 0,000145.0,08 = 0,0000116 (m/s)
Bài 14 trang 34
Số vòng quay của bánh xe khi đi được 1km :
n =
3,0.14,3.2
1000
.2
+ Cơng thức cộng vận tốc :
3,1
v
=
2,1
v
+
3,2
v
+ Các trường hợp riêng :
Khi
2,1
v
và
3,2
v
đều là những chuyển động tịnh tiến cùng phương thì có thể viết : v
1,3
= v
1,2
+ v
2,3
với là giá trị
đại số của các vận tốc.
Giải thích lựa chọn.
Câu 6.2 : D
Câu 6.3 : C
Câu 6.4 : B
Câu 6.5 : B
Câu 6.6 : B
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
Giáo án Vật lý 10TCCB – GV: Nguyễn Thị Thu Loan – Trường THPT Bùi Thò Xuân – Bình Thuận
Trang 5
Hoạt động 3 (20 phút) : Giải các bài tập.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài giải
u cầu học sinh tính thời gian
bay từ A đến B khi khơng có gió.
u cầu học sinh tính vận tốc
tương đối của máy bay khi có gió.
u cầu học sinh tính thời gian
bay khi có gió.
u cầu học sinh tính vận tốc của
ca nơ so với bờ khi chạy xi
dòng.
u cầu học sinh tính vận tốc
chảy của dòng nước so với bờ.
Tính vân tốc chảy của dòng nước
so với bờ.
Tính vận tốc của ca nơ so với bờ
khi chạy ngược dòng.
Tính thời gian chạy nược dòng.
Căn cứ vào điều kiện bài tốn cho
lập hệ phương trình.
Giải hệ phương trình để tính s. Tính vận tốc chảy của dòng nước
so với bờ sơng. Bài 12 trang 19.
a) Khi khơng có gió :
t =
h
km
km
v
AB
= 24(km/h)
Mà : v
cb
= v
cn
+ v
nb
v
cn
= v
cb
– v
nb
= 24 – 6 = 18(km/h)
b) Khi ca nơ chạy ngược dòng :
v’
cb
= v
cn
– v
nb
= 18 – 6 = 12(km/h)
Vật thời gian chạy ngược dòng là :
t' =
12
36
'
Từ (1) và (2) suy ra : s = 72km
b) Từ (1) suy ra vận tốc của nước đối
với bờ sơng :
v
nb
=
30
2
72
30
2
s
= 6(km/h)
Hoạt động 4 (5 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
u cầu học sinh nêu cách giải bài tốn có liên quan
đến tính tương đối của chuyển động.
Từ các bài tập đã giải khái qt hố thành cách giải
một bài tốn có liên quan đến tính tương đối của chuyển
động.
IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Chủ đề 2
: PHƯƠNG PHÁP ĐỘNG LỰC HỌC (4 tiết)
MỤC TIÊU
1. Lý giải để học sinh nắm vững và phát biểu đúng các định luật Newton.
2. Lý giải dể học sinh viết đúng và giải thích đúng phương trình cơ bản của động lực học Newton.
3. Hướng dẫn học sinh cách xác định đầy đủ các lực tác dụng lên một vật hay một hệ vật.
4. Nếu phải xét một hệ vật thì cần phải phân biệt nội lực và ngoại lực.
Giải thích lựa chọn.
Giải thích lựa chọn.
Giải thích lựa chọn.
Giải thích lựa chọn.
Câu 10.11 : B
Câu 10.12 : C
Câu 10.13 : D
Câu 10.14 : C
Câu 10.15 : B
Câu 10.16 : D
Hoạt động 3 (20 phút) : Giải các bài tập.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài giải
u cầu học sinh vẽ hình, xác
định các lực tác dụng lên vật. u cầu học sinh viết phương
trình Newton dưới dạng véc tơ.
u cầu học sinh chọn hệ trục toạ
độ.
Hướng dẫn để học sinh chiếu
phương trình Newton lên các trục
toạ độ đã chọn.
Hướng dẫn để học sinh suy ra lực
ma sát và suy ra gia tốc của vật.
Chiếu (1) lên các trục toạ độ.
Suy ra phản lực N, lực ma sát và
gia tốc của vật trong từng trường
hợp. Vẽ hình, xác định các lực tác
dụng lên vật.
Viết phương trình Newton dưới
dạng véc tơ.
Chọn hệ trục toạ độ.
Chiếu (1) lên các trục toạ độ.
Suy ra phản lực N, lực ma sát và
gia tốc của vật trong từng trường
hợp. Bài 1 trang
23
.
N
(1)
Chọn hệ trục toạ độ Oxy : Ox nằm
ngang hướng theo
F
, Oy thẳng đứng
hướng lên.
Chiếu (1) lên trục Ox và Oy ta có :
ma = F – F
ms
(2)
0 = - P + N (3)
Từ (3) suy ra : N = P = mg và lực ma
sát F
ms
= N = mg
Kết quả gia tốc a của vật khi có ma sát
cho bởi : a =
m
mgF
Nếu khơng có ma sát : a =
m
F
Bài 4.trang 25.
ms
= mgsin - F
ms
(2)
0 = N - Pcos (3)
Từ (3) suy ra : N = Pcos = mgcos
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
Giáo án Vật lý 10TCCB – GV: Nguyễn Thị Thu Loan – Trường THPT Bùi Thò Xuân – Bình Thuận
Trang 7
u cầu học sinh biện luận điều
kiện để có
a
hướng xuống khi có
ma sát.
Biện luận điều kiện để có
a
hướng xuống khi có ma sát.
và lực ma sát F
ms
= N = mgcos
Kết quả gia tốc của vật là :
a = g(sin - cos)
Khi khơng có ma sát : a = gsin
Biện luận : Khi có ma sát, điều kiện để
Vẽ hình vào vở.
Xác định các lực tác dụng lên các
vật
Ghi nhận đặc điểm của gia tốc các
vật và lực căng của sợi dây.
Hoạt động 3 (25 phút) : Giải bài tập.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài giải
u cầu học sinh viết phương
trình Newton dạng véc tơ cho các
vật. Hướng dẫn để học sinh chiếu các
phương trình véc tơ lên phương
chuyển động.
u cầu học sinh giải hệ phương
trình để tính a và T. u cầu học sinh xác định a và T
khi khơng có lực ma sát. Viết phương trình Newton dạng
1
P
+
1
N
+
T
+
1ms
F
(1)
m
2
2
a
=
'
T
+
2
P
+
2
21
21
)(
mm
gmmF
T = T’ = m
2
a + m
2
g
Trường hợp khơng có ma sát :
a =
21
mm
F
; T = T’ =
21
2
mm
Fm
Hoạt động 4 (5 phút) : Giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Ra cho học sinh một bài tập hệ hai hoặc 3 vật nối với
1
a
=
2
a
=
a
; T’ = T Vẽ hình xác định các lực tác dụng
lên các vật.
Ghi nhận đặc điểm của gia tốc các
vật và lực căng của sợi dây. Hoạt động 3 (20 phút) : Giải các bài tập.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài giải
u cầu học sinh viết phương
trình Newton dạng véc tơ cho các
vật.
Viết phương trình Newton dạng
véc tơ.
Viết các phương trình chiếu.
Giải hệ phương trình để xác định
a và T.
Viết phương trình Newton dạng
véc tơ.
Viết các phương trình chiếu. Giải hệ phương trình để xác định
'
T
+
2
P
(2)
Chiếu lên phương chuyển động, chọn
chiều dương cùng chiều chuyển động
(với a
1
= a
2
= a ; T = T’) ta có :
m
1
a = P
1
– T = m
1
g – T (1’)
m
2
a = T’ – P
2
= T – m
2
g (2’)
Giải hệ (1’) và (2’) ta được :
+
1
P
+
N
+
ms
F
(1)
m
2
2
a
=
2
P
+
T
(2)
Chiếu lên phương chuyển động, chọn
chiều dương cùng chiều chuyển động
(với a
1
= a
Giáo án Vật lý 10TCCB – GV: Nguyễn Thị Thu Loan – Trường THPT Bùi Thò Xuân – Bình Thuận
Trang 9
T = T’ = m
2
(g – a) =
21
21
)1(
mm
gmm
Hoạt động 4 (5 phút) : Giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Đọc cho học sinh ghi hai bài tập về nhà dạng như bài
học nhưng có số liệu cụ thể.
Ghi các bài tập về nhà.
IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Tiết 8
: CHUYỂN ĐỘNG CONG
Hoạt động 1 (5 phút) : Hệ thống hố kiến thức :
Khi một vật chuyển động tròn đều thì tổng hợp các lực tác dụng lên vật phải tạo thành lực hướng tâm.
Độ lớn của lực hướng tâm : F
ht
= m
r
u cầu học sinh viết biểu thức
của lực hướng tâm.
u cầu học sinh suy ra và ính
bán kính quỹ đạo từ đố tính khoảng
cách từ vệ tinh đến mặt đất Xác định lực hướng tâm và nêu
biểu thức của nó.
Tính l. Vẽ hình, xác định các lực tác
dụng lên vật.
Viết biểu thức của lực hướng tâm.
Tính vận tốc của vật và sức căng
của sợi dây.
Viết biểu thức lực hấp dẫn.
Viết viểu thức lực hướng tâm.
Viết biểu thức liên hệ giữa tốc độ
dài v và chu kỳ T.
Tính bán kính quỹ đạo.
tâm :
F
=
P
+
T
Ta có : F = m
r
v
2
= mgtan
v
2
= rgtan = lsingtan
v =
tansinlg
Lực căng : T =
cos
mg
Bài 12 trang 32.
Lực hấp dẫn giữa Trái Đất và vệ tinh
đóng vai trò lực hướng tâm nên ta có :
= 424.10
5
(m).
Khoảng cách từ vệ tinh đếm mặt đất :
h = r – R = 414.10
5
= 64.10
5
= 36.10
5
(m)
Hoạt động 4 (2 phút) : Giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
u cầu học sinh về nhà giải các bài tập II.7, II.8 Ghi các bài tập về nhà.
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
Giáo án Vật lý 10TCCB – GV: Nguyễn Thị Thu Loan – Trường THPT Bùi Thò Xuân – Bình Thuận
Trang 10
IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Chủ đề 3
: SỰ CÂN BẰNG CỦA VẬT RẮN (4 tiết)
MỤC TIÊU
Hướng dẫn cho học sinh hiểu rỏ các nội dung chính sau đây :
1. Cân bằng của một vật rắn chịu tác dụng của hai lực và của ba lực có giá đồng qui (khơng song song). Qui tắc tổng
hợp hai lực đồng qui.
u cầu học sinh nêu tác dụng
của lực làm vật chuyển động tịnh
tiến và làm vật quay.
u cầu học sinh nêu khái niệm
các lực đồng qui.
u cầu học sinh nêu khái niệm
các lực song song. Ghi nhận khái niệm.
Nêu khái niệm trọng tâm. Xác định trọng tâm của một số
vật do thầy cơ đưa ra.
Quan sát thí nghiệm và rút ra kết
luận.
Nêu sự tổng hợp lực.
khơng bị thay đổi khi dịch chuyển điểm
đặt của lực dọc theo giá của lực.
+ Có thể thay thế nhiều lực tác dụng
lên vật rắn bằng một lực, đó là phép
tổng hợp lực.
+ Có thể thay thế một lực tác dụng lên
vật rắn bằng nhiều lực, đó là phép phân
tích lực.
+ Nếu giá của hợp lực đi qua trọng
tâm của vật rắn thì hợp lực này sẽ làm
cho vật rắn chuyển động tịnh tiến. Còn
nếu giá của hợp lực tác dụng lên vật rắn
khơng đi qua trọng tâm của vật rắn thì
sẽ làm co vật rắn quay quanh một trục
nào đó.
+ Các lực đồng qui là các lực tác dụng
và vật rắn mà giá của chúng đi qua một
điểm.
+ Các lực mà giá của chúng song song
với nhau gọi là các lực song song.
Hoạt động 2 (20 phút) : Tìm hiểu điều kiện cân bằng của vật rắn khơng quay.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
.
Điều kiện cân bằng của vật rắn chịu
tác dụng của hai lực là hai lực đó phải
cùng cùng giá, cùng độ lớn và ngược
chiều nhau.
2. Điều kiện cân bằng của vật rắn chịu
tác dụng của ba lực.
Điều kiện cân bằng của vật rắn chịu
tác dụng của ba lực là ba lực đó phải có
giá đồng phẵng, đồng qui đồng thời hợp
lực của hai lực phải cùng giá, cùng độ
lớn nhưng ngược chiều với lực thứ ba.
Hoạt động 3 (5 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
u cầu học sinh tóm tắt lại những kiến thức đã học
trang bài.
u cầu học sinh về nhà xem trước cách giải các bài
tập cân bằng
Tóm tắt những kiến thức đã học trong bài.
Ghi nội dung những vấn đề cần xem trước.
Tiết 2
Hoạt động 1 (5 phút) : Kiểm tra bài cũ : Nêu điều kiện cân bằng của vật rắn khi chịu tác dụng của hai lực, ba lực.
Hoạt động 2 (35 phút) : Giải các bài tập.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài giải u cầu học sinh vẽ hình, xác
định các lực tác dụng lên vật.
Hướng dẫn để học sinh phân tích
u cầu học sinh vẽ hình và xác Vẽ hình, xác định các lực tác
dụng lên vật.
Phân tích lực
3
P
thành hai lực
thành phần trên hai phương của hai
sợi dây.
Ap dụng hệ thức lượng trong tam
giác từ đó tính ra góc .
Vẽ hình, xác định các lực tác
dụng lên đầu A của sợi dây. Viết phương trình cân bằng.
Viết các phương trình chiếu.
2
= P
2
. Ap dụng hệ thức
lượng trong tam giác thường ta có :
P
2
= P
1
2
+ P
2
2
+ 2P
1
P
2
cos
cos =
21
2
2
2
1
2
2
)(
PP
PPP
F
+
T
=
0
Chiếu lên phương thẳng đứng, chọn
chiều dương từ dưới lên ta có :
T.cos - P = 0 (1)
Chiếu lên phương ngang, chọn chiều
dương cùng chiều với
F
ta có :
F – T.sin = 0 (2)
Từ (1) và (2) suy ra :
tan =
10
8,5
P
F
= 0,58
= 30
o
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
3 lực :
1
F
hướng nằn ngang, áp lực
2
F
hướng thẳng đứng lên và lực căng
3
F
hướng nghiêng xuống hợp với mặt
đất góc . Ta có :
F
3
=
222
2
2
1
250150 FF
= 291 (N)
tan =
150
250
1
2
qui tắc mơ men cho đĩa đối với trục
quay qua tâm O.
u cầu hs suy ra và tính d
2
.
u cầu học sinh vẽ hình, xác
định các lực tác dụng lên thanh
AB.
u cầu học sinh viết biểu thức
qui tắc mơ men cho thanh AB đối
với trục quay đi qua đầu A.
u cầu hs suy ra và tính m
2
.
Vẽ hình, xác định các lực tác
dụng lên đĩa tròn.
Viết biểu thức qui tắc mơ men
cho đĩa đối với trục quay qua tâm
O.
Suy ra và tính d
1
– P
2
d
2
= 0
Từ đó suy ra :
d
2
=
2
2,3.5
2
11
P
dP
= 8,0 (cm)
Bài 2 trang 45.
Ap dụng qui tắc mơ men lực đối với
thanh nhơm AB có trục quay cố định đi
qua đầu A của thanh ta có :
M
1
+ M
2
+ M = 0
-P
1
a + P
2
50
200
40
15
2
1
m
m
L
a
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
Giáo án Vật lý 10TCCB – GV: Nguyễn Thị Thu Loan – Trường THPT Bùi Thò Xuân – Bình Thuận
Trang 13
u cầu học sinh vẽ hình, xác
định các lực tác dụng lên tấm ván.
u cầu học sinh viết biểu thức
qui tắc mơ men cho tấm ván đối
với trục quay qua điểm tựa O.
u cầu hs suy ra và tính d
2
.
= 0
P
1
d
1
+ P
3
d
3
– P
2
d
2
= 0
P
1
(L – d
2
) + P
3
(
2
L
- d
2
) - P
2
d
2
= 0
Hoạt động 1 (5 phút) : Kiểm tra bài cũ và tóm tắt kiến thức.
Hợp lực của hai lực song song cùng chiều
1
F
,
2
F
là một lực
F
song song, cùng chiều với hai lực
1
F
và
2
F
và có
độ lớn bằng tổng độ lớn của hai lực này : F = F
1
+ F
2
. Giá của hợp lực
F
chia khoảng cách giữa hai giá của hai lực
u cầu học sinh vẽ hình xác
định các lực tác dụng lên đòn tre.
Hướng dẫn để học sinh áp dụng
qui tác hợp lực của hai lực song
song cùng chiều để tìm độ lớn của
lực đè lên vai và điểm đặt vai. Hướng dẫn để học sinh phân tích
trọng lực
P
thành hai lực
1
P
,
2
P
song song cùng chiều.
u cầu học sinh áp dụng qui tắc
hợp lực của hai lực song song cùng
chiều để lập hệ phương trình từ đó
2
P
song song cùng chiều.
Lâp hệ phương trình để tìm ra P
1
và P
2
.
Bài 1 trang 48.
Lực đè lên vai chính là hợp lực của hai
lực song song cùng chiều
1
P
và
2
P
nên
sẽ có độ lớn :
P = P
1
+ P
P
thành hai lực
1
P
,
2
P
song song cùng chiều và đặt tại
hai điểm A, B của hai đầu chiếc đòn.
Theo qui tắc tổng hợp hai lực song song
cùng chiều ta có :
P
1
+ P
2
= 900 (1)
4,0
5,0
2
1
OA
OB
P
P
(2)
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
trường hợp. Giải hệ (1) và (2) ta có :
P
1
= 500 N ; P
2
= 400 N
Bài 19.2.
a) Lực giữ của tay :
Ta có :
30
60
OA
OB
P
F
= 2
F = 2P = 2.50 = 100 (N)
b) Nếu dịch chuyển cho OB = 30cm
còn OA = 60cm thì lực giữ của tay là :
F = 0,5P = 0,5.50 = 25 (N)
c) Vai người chịu một lực :
P’ = F + P
Trong trường hơp a : P’ = 150 N
Trong trường hợp b : P’ = 75 N
Hoạt động 4 (5 phút) : Củng cố.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
vmp
.
Cách phát biểu thứ hai của định luật II Newton : Độ biến thiên động lượng của một vật trong một khoảng thời gian
bằng xung lượng của tổng các lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó :
tFvmvm
12
Định luật bảo tồn động lượng : Động lượng của một hệ cơ lập là một đại lượng bảo tồn.
m
1
1
v
+ m
2
2
v
+ … + m
n
n
v
= m
1
1
'v
- m
1
1
v
= (
P
+
F
)t
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
Giáo án Vật lý 10TCCB – GV: Nguyễn Thị Thu Loan – Trường THPT Bùi Thò Xuân – Bình Thuận
Trang 15
Hướng dẫn học sinh chọn trục để
chiếu để chuyển phương trình véc
tơ về phương trình đại số.
u cầu học sinh tính tốn và
biện luận.
u cầu học sinh áp dụng định
luật bảo tồn động lượng cho bài
Chọn trục, chiếu để chuyển về
phương trình đại số.
Biện luận đáu của v từ đó suy ra
chiều của
v
.
=>
F
=
gm
t
vmvm
12
Chiếu lên phương thẳng đứng, chọn
chiều dương từ trên xuống ta có :
F =
mg
t
mvmv
=>
21
2211
mm
vmvm
v
Chiếu lên phương ngang, chọn chiều
dương cùng vhiều với
1
v
, ta có :
v =
21
2211
mm
vmvm
Hoạt động 3 (10 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
u cầu học sinh qua các bài tập ở trên, nêu phương
pháp giải bài tốn về động lượng, định luật bảo tồn
lực kéo.
u cầu học sinh tính cơng suất
của lực kéo. u cầu học sinh xác định độ lớn
của lực ma sát. u cầu học sinh tính cơng của
lực ma sát.
Xác định lực kéo.
Tính cơng của lực kéo. Tính cơng suất của lực kéo.
Xác định độ lớn của lực ma sát.
Tính cơng của lực ma sát.
A = F
ms
.s = m.a.
a
vv
o
2
22
= -
2
1
mv
o
2
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
Giáo án Vật lý 10TCCB – GV: Nguyễn Thị Thu Loan – Trường THPT Bùi Thò Xuân – Bình Thuận
Trang 16
Hướng dẫn để học sinh tính thời
gian chuyển động. u cầu học sinh tính cơng suất
trung bình của lực ma sát.
2
1
2.10
4
.15
2
= - 225.10
4
(J)
Thời gian chuyển động :
t =
4
4
10.6
15.10.2
ms
oo
F
mv
a
vv
= 5(s)
Cơng suất trung bình :
P =
t
A ||
=
5
Hoạt động 3 (5 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Nêu cách giải các bài tập về cơng và cơng suất.
u cầu học sinh về nhà giải các bài tập còn lại trong
sách bài tập.
Ghi nhận phương pháp giải.
Ghi các bài tập về nhà.
IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Tiết 15
: ĐỘNG NĂNG
Hoạt động 1 (5 phút) : Kiểm tra bài cũ và tóm tắt kiến thức.
+ Động năng : Wđ =
2
1
mv
2
. Động năng là một đại lượng vơ hướng, khơng âm, có đơn vị giống đơn vị cơng.
+ Độ biến thiên động năng : A =
2
1
mv
2
2
-
2
1
mv
1
2
= W
Chọn chiều dương để chuyển
phương trình véc tơ về phương
trình đại số.
Thay số tính ra trị đại số của vận
tốc chung.
Xác định độ biến thiên động
năng của hệ.
Ghi nhận sự chuyển hố năng
lượng.
Bài 11 trang 62.
Vận tốc chung của hai vật sau va chạm :
21
2211
mm
vmvm
v
1
+m
2
)v
2
-
2
1
m
1
v
1
2
-
2
1
m
2
v
2
2
=
2
1
(5+6)(-2)
2
-
2
1
5.10
u cầu học sinh tính vận tốc của
vật khi chạm đất. Hướng dẫn để học sinh tìm lực
cản trung bình của đất lên vật. Viết biểu thức tính cơng của
động cơ ơtơ. Thay số tính cơng của động cơ
ơtơ. Tính cơng suất trung bình của
động cơ ơtơ trong thời gian tăng
tốc. Tính vận tốc của vật khi chạm
đất.
1
1200.27,8
2
-
2
1
1200.6,9
2
= 434028 (J)
Cơng suất trung bình của động cơ ơtơ :
P =
12
43028
t
A
= 36169 (W)
Bài 13 trang 63.
Vận tốc của vật khi chạm đất :
v =
20.10.22 gh
= 20 (m/s)
Khi chui vào đất được một đoạn s =
0,1m thì vật dừng lại, độ biến thiên động
năng của vật bằng cơng của các lực tác
dụng lên vật, do đó ta có :
A
P
- A
Hoạt động 1 (20 phút) : Tìm hiểu thế năng trọng trường.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản Giới thiệu khái niệm trọng
trường (trường hấp dẫn).
u cầu học sinh nhắc lại đặc
điểm của gia tốc rơi tự do.
Giới thiệu trọng trường đều.
Lập luận để cho học sinh rút
ra đặc điểm cơng của trọng lực.
Ghi nhận khái niệm. Nêu đặc điểm của gia tốc rơi tự
do.
Ghi nhận khái niệm.
Giới thiệu biểu thức tính cơng
trọng lực.
Đưa ra một số thí dụ cho học
sinh tính cơng trọng lực.
Giới thiệu khái niệm thế năng
trọng trường.
Giới thiệu sự biến thiên thế
năng khi một vật chuyển động
trong trọng trường.
Đưa ra một số thí dụ cho học
sinh tính cơng trọng lực.
Ghi nhận biểu thức tính cơng
trọng lực.
Tính cơng trọng lực trong các
thí dụ mà thầy cơ cho.
Ghi nhận khái niệm. Ghi nhận biểu thức.
(N) Hoạt động 2 (20 phút) : Tìm hiểu cơ năng và định luật bảo tồn cơ năng.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài giải Giới thiệu cơ năng của vật tai
một điểm trong trọng trường. Cho học sinh viết biểu thức
tính cơ năng.
Giới thiệu định luật bảo tồn
cơ năng. Cho học sinh viết biểu thức
định luật bảo tồn cơ năng.
u cầu học sinh nêu điều kiện
để định luật bảo tồn cơ năng
nghiệm đúng.
Giới thiệu mối liên hệ giữa độ
biến thiên cơ năng vàcơng của
các lực khác trọng lực.
u cầu học sinh viết biểu thức
liên hệ.
W
M
= W
đ
(M) + W
t
(M) =
2
1
mv
M
2
+ mgz
M
2. Định luật bảo tồn cơ năng.
Khi một vật chuyển động trong trọng trường
chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì tổng động
năng và thế năng của vật là một đại lượng
khơng đổi.
2
1
mv
1
2
+ mgz
1
=
2
1
mv
Giải thích lựa chọn.
Giải thích lựa chọn.
Giải thích lựa chọn.
Giải thích lựa chọn.
Câu IV.1 : D
Câu IV.2 : D
Câu IV.3 : A
Câu IV.4 : B
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
Giáo án Vật lý 10TCCB – GV: Nguyễn Thị Thu Loan – Trường THPT Bùi Thò Xuân – Bình Thuận
Trang 19
u cầu hs trả lời tại sao chọn C.
u cầu hs trả lời tại sao chọn C.
u cầu hs trả lời tại sao chọn B.
Giải thích lựa chọn.
Giải thích lựa chọn.
Giải thích lựa chọn.
Câu 4.1 : C
Câu 4.2 : C
Câu 4.3 : B
Hoạt động 3 (25 phút) : Giải các bài tập.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài giải
u cầu học sinh chọn gốc thế
năng.
u cầu học sinh xác định động
năng, thế năng tại A và tại B.
u cầu học sinh viết biểu thức
liên hệ giữa độ biến thiên cơ năng
và cơng của lực ma sát.
Chọn gốc thế năng.
Xác định động năng và thế năng
tại A và tại B.
Viết biểu thức định luật bảo tồn
cơ năng.
Tính vận tốc tại B. Xác định các lực tác dụng lên vật
tại B. Viết biểu thức lực hướng tâm.
Suy ra lực căng của dây.
Chọn gốc thế năng.
Xác định cơ năng tại A.
Xác định cơ năng tại B. So sánh cơ năng tại hai vị trí và
rút ra kết luận.
Theo định luật bảo tồn cơ năng ta có :
W
đA
+ W
tA
= W
đB
+ W
tB
Hay : mgl =
2
1
mv
2
v =
gl2
b) Tại B vật hai lực tác dụng : Trọng
lực
P
và lực căng
T
. Tổng hợp hai lực
đó tạo thành lực hướng tâm :
T – mg = m
l
Vì só lực ma sát nên cơ năng của vật
khơng được bảo tồn mà cơng của lực
ma sát bằng độ biến thiên cơ năng của
vật : A
ms
= W
t2
+ W
đ2
– W
t1
– W
đ1
= 0 +
2
1
mv
2
2
– mgh – 0 =
2
1
.10.15
2
– 10.10.20
= - 875 (J)
3. Phát biểu được và vẽ được đồ thị của các định luật Bơi-lơ – Ma-ri-ơt, Sác-lơ và Gay Luy-xăc.
4. Viết đúng phương trình trạng thái của khí lí tưởng.
5. Biết cách vận dụng phương trình trạng thái của khí lí tưởng để tính các thơng số trạng thái.
Ngy soạn: 07/02/2011
TC21 : THUYẾT ĐỘNG HỌC PHÂN TỬ KHÍ LÝ TƯỞNG
Hoạt động 1 (25 phút) : Tìm hiểu thuyết động học phân tử khí lí tưởng.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
u cầu học sinh nêu cấu tạo
của các chất xung quang ta.
Giới thiệu kích thước phân tử,
ngun tử.
Giới thiệu chuyển động nhiệt
của các phân tử khí. Giới thiệu số phân tử trong 1
mol khí.
u cầu học sinh nhắc lại đặc
điểm lực tương tác giữa các
phân tử của thể rắn, lỏng, khí.
1. Cấu tạo các chất khí
.
+ Các chất xung quanh ta đều cấu tạo bởi các
phân tử. Mỗi phân tử cấu tạo bởi một hay
nhiều ngun tử.
+ Mọi chất khí tạo bởi các phân tử giống nhau.
Kích thước của một phân tử, ngun tử rất
nhỏ, vào cở 10
-9
m.
+ Các phân tử khí ln ln chuyển động hỗn
loạn, khơng ngừng
2. Mol khí.
+ Số phân tử trong 1 mol khí là :
N
A
= 6,02.10
23
phân tử/mol
Hằng số N
A
gọi là số A-vơ-ga-đrơ.
3. Tương tác phân tử.
Các phân tử ln ln tương tác với nhau . Ở
điều kiện thường lực tương tác giữa các phân
tử khí khơng đáng kể, trừ những khi chúng va
chạm nhau hoặc va chạm vào thành bình.
4. Thuyết động học phân tử khí lí tưởng
.
=
26
23
10.64,5
10.02,6.15
.
N
Nm
A
= 16.10
-3
(kg/mol)
Phân tử gam này là của CH
4
.
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
Giáo án Vật lý 10TCCB – GV: Nguyễn Thị Thu Loan – Trường THPT Bùi Thò Xuân – Bình Thuận
Trang 21 u cầu học sinh tính khối lượng
ngun tử các bon trong hợp chất.
=
N
m
.
16
12
=
26
10.64,5.16
15.12
= 2.10
-26
(kg)
Hoạt động 3 (2 phút) : Giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
u cầu học sinh về nhà trả lời các câu hỏi từ 28.1 đến
28.5 sách bài tập.
Ghi các câu hỏi để về nhà làm.
IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
Giáo án Vật lý 10TCCB – GV: Nguyễn Thị Thu Loan – Trường THPT Bùi Thò Xuân – Bình Thuận
Trang 22 Ngy soạn: 08/02/2011
TC22: CÁC Q TRÌNH BIẾN ĐỔI TRẠNG THÁI CỦA MỘT KHỐI KHÍ
Hoạt động 1 (15 phút) : Kiểm tra bài cũ và tóm tắt kiến thức.
+ Các thơng số trạng thái : Thể tích V (m
3
, l = dm
3
, cm
3
) ; áp suất p (Pa = N/m, at, mmHg) ; nhiệt độ t hoặc T (
o
C,
o
K ; t(
o
C) + 273 = T(
o
K)).
+ Q trình đẵng nhiệt : Trong q trình biến đổi đẵng nhiệt của một khối lượng khí xác định, tích thể tích và áp
suất là một hằng số : p
1
.V
1
u cầu hs trả lời tại sao chọn C.
u cầu hs trả lời tại sao chọn B.
u cầu hs trả lời tại sao chọn B.
u cầu hs trả lời tại sao chọn C.
u cầu hs trả lời tại sao chọn C.
Giải thích lựa chọn.
Giải thích lựa chọn.
Giải thích lựa chọn.
Giải thích lựa chọn.
Giải thích lựa chọn.
Giải thích lựa chọn.
Giải thích lựa chọn.
Câu 29.2 : B
Câu 29.3 : A
Câu 29.4 : C
Câu 29.5 : B
Câu 30.2 : B
Câu 30.3 : C
Câu 30.4 : C
Hoạt động 3 (15 phút) : Giải các bài tập.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài giải
u cầu học sinh xác định thể
thích khối khí trong quả bóng và
của 12 lần bơm ở áp suất ban đầu.
Hướng dẫn để học sinh xác định
áp suất khối khí trong quả bóng. u cầu học sinh viết biểu thức
o
và V theo m và ,
o
.
Suy ra và tính . Tính khối lượng khí. Viết biểu thức định luật.
Suy ra và tính p
2
.
Cho biết săm có bị nổ hay khơng
? Giải thích.
Bài 3 trang 73.
Thể tích khối khí lúc đầu :
V
1
= 12.0,125 + 2,5 = 4,0 (l)
Theo định luật Bơi-lơ – Ma-ri-ơt :
p
1
.V
= p.
m
=
1
150.43,1
.
0
p
p
o
= 214,5 (kg/m
3
)
m = .V = 214,5.10
-2
= 1,145 (kg)
Bài 30.7.
Ta có :
2
2
1
1
T
p
T
Ghi nhận cách giải bài tập.
IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Trang 24
Các định luật về chất khí
Phương trình trạng thi khí lý tưởng.
II. Bi tập
Các bài tập về sự bảo tồn cơ năng
Các bài tập về sự biến đổi của khối khí.
Vẽ hình về sự biến đổi trạng thái.
Hoạt động 2 (20 phút) : giải bài tập phần chương IV
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài giải
u cầu học sinh chọn gốc thế
năng.
u cầu học sinh xác định cơ
năng tại A và tại B.
u cầu học sinh so sánh cơ năng
tại B và tại A từ đó rút ra kết luận. u cầu học sinh chọn gốc thế
năng.
u cầu học sinh xác định cơ năng
tại A và tại B. u cầu học sinh áp dụng định luật
bảo tồn cơ năng để xác định chiều
cao h
Tìm h’ từ định luật bảo tồn cơ
năng
Bài 16 trang 68.
Chọn gốc thế năng tại B.
Cơ năng của vật tại A :
W
A
= mgh
Cơ năng của vật tại B :
W
B
=
2
1
mv
2
=
2
1
mgh
Cơ năng giảm đi : Vậy vật có chịu
thêm tác dụng của lực cản, lực ma sát.
Bi 3 trang 118(sch ơn tập)
Chon gốc thể năng tại A (vị trí nm)
a)Cơ năng tại A:
W
W
C
=W
tC
+W
đC
=2W
tC
=2mgh’ (J)
Theo Định luật bảo tồn cơ năng:
W
B
=W
C
mgh=2mgh’
h’=1/2h=2.5(m)
Hoạt động 4 (5 phút) : Củng cố.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Cho thêm các bài tập về sự bảo tồn cơ năng để rèn
luyện khả năng tính tốn cho học sinh
Ghi nhận cách giải bài tập.
IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Tiết TC24 : ƠN TẬP (tt)
Hoạt động 1 (20 phút) : Kiểm tra bài cũ và tóm tắt kiến thức.
+ Phương trình trạng thái của khí lí tưởng :
2
22
1
= V
2
2
2
1
1
T
p
T
p
; Dạng đường đẵng tích trên các hệ trục toạ độ :
Đẵng áp : p
1
= p
2
2
2
1
1
T
V
T
V
; Dạng đường đẵng áp trên các hệ trục toạ độ :
Hướng dẫn để học sinh tính hằng
số của 1 mol khí lí tưởng.
u cầu hs nêu đk tiêu chuẫn.
Lưu ý cho học sinh biết :
1atm 10
5
Pa (N/m
2
)
u cầu học sinh viết phương
trình trạng thái.
u cầu học sinh suy ra để tính
thể tích của lượng khí ở điều kiện
tiêu chuẫn.
u cầu học sinh giải thích tại
sao kết quả thu được chỉ là gần
đúng.
V
O T
Học sinh lần lượt vẽ hình
mol khí lí tưởng :
Ta có :
273
10.4,22.10
35
o
oo
T
Vp
T
pV
= 8,2 (đv SI)
Bài 31.9.
Thể tích của lượng khí trong bình ở điều
kiện tiêu chuẫn :
Ta có :
o
oo
T
Vp
T
pV
V
o
=