Trường THPT Thới Long Giáo án tự chọn Toán 10 Cơ Bản
CHỦ ĐỀ 1: VECTƠ VÀ CÁC PHÉP TÍNH VECTƠ
Tiết 1, 2: BIỂU DIỄN CÁC VECTƠ CÙNG PHƯƠNG – CÙNG HƯỚNG –
BẰNG NHAU - ĐỘ DÀI VECTƠ
I. MỤC TIÊU BÀI DẠY:
1. Về kiến thức:
-Giúp học sinh hiểu được thế nào là 1 vectơ và các yếu tố xác định một véctơ.
-Nắm được hai vectơ cùng phương, cùng hướng và bằng nhau.
2. Về kỹ năng:
-Học sinh có cái nhìn mới về hình học để chứng minh 1 bài toán hình học bằng phương pháp
vectơ trình bày lời giải bằng phương pháp vectơ.
3. Về thái độ:
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi giải toán cho học sinh.
4. Về tư duy:
- Rèn luyện tư duy logic cho học sinh.
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên:
- Chuẩn bị sẵn 1 số bài tập để đưa ra câu hỏi cho học sinh.
2. Học sinh:
- Ôn lại kiến thức đã học về VECTƠ
III. GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Dùng phương pháp gợi mở - vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy đan xen kết
hợp nhóm.
II. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1. Ổn định lớp:
2. Bài cũ:
• Hoạt động 1: Cho tam giác ABC và điểm M tùy ý trên cạnh BC. Có thể xáx định được bao nhiêu
vectơ (khác vec tơ không) từ 4 điểm A, B, C, M.
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
- Trả lời câu hỏi.
- Giao nhiệm vụ cho học sinh.
AC
uuur
5)
AM
uuuur
và
BN
uuur
6)
AB
uuur
và
BC
uuur
7)
MP
uuur
và
NC
uuur
8)
AC
uuur
và
BC
uuur
9)
PN
uuur
và
và
FG
uuur
bằng
AD
uuur
b) CMR: ADHE, CBFG, CDGH, DBEG là các hình bình hành.
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
- HS lên bảng vẽ hình.
- Trả lời câu hỏi b
- Giao nhiệm vụ cho học sinh vẽ hình.
- Nhận xét phần trả lời của học sinh.
- Thông qua phần trả lời hướng dẫn học sinh
chứng minh 2 vectơ bằng nhau.
• Hoạt động 4: Cho tam giác ABC vuông tại A và điểm M là trung điểm cạnh BC. Tính độ dài các
vevtơ
BC
uuur
và
AM
uuuur
. Biết độ dài các cạnh AB = 3a, AC = 4a.
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
- Trả lời câu hỏi.
- Giao nhiệm vụ cho học sinh.
- Nhận xét phần trả lời của học sinh.
- Thông qua phần trả lời nhắc lại khái niệm độ dài
của vectơ là độ dài đoạn thẳng. Và định lý
Pythagore.
Biên Soạn: GV Hà Văn Quá Trang 2
- Trả lời câu hỏi.
- Giao nhiệm vụ cho học sinh.
- Nhận xét phần trả lời của học sinh.
- Thông qua phần trả lời nhắc lại khái niệm độ dài
của vectơ là độ dài đoạn thẳng. Và một số tính
chất tam giác đều.
• Hoạt động 7: Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, M là trung điểm BC. Hãy điền và
chỗ trống:
a)
BC BM=
uuur uuuur
b)
AG AM=
uuur uuuur
c)
GA GM=
uuur uuuur
d)
GM MA=
uuuur uuur
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
- Trả lời câu hỏi.
- Giao nhiệm vụ cho học sinh.
- Nhận xét phần trả lời của học sinh.
- Thông qua phần trả lời nhắc lại khái niệm tích
vectơ với một số thực.
- Nếu
.a k b =
r r
thì hai vectơ
a
r
và
b
r
cùng phương. Ứng dụng 2 vectơ cùng phương để chứng minh 3 điểm thẳng hàng.
4. Rèn luyện:
HS tham khảo.
Biên Soạn: GV Hà Văn Quá Trang 4
Trường THPT Thới Long Giáo án tự chọn Toán 10 Cơ Bản
CHỦ ĐỀ 1: VECTƠ VÀ CÁC PHÉP TÍNH VECTƠ
Tiết 3, 4: BIỂU DIỄN CÁC VECTƠ CÙNG PHƯƠNG – CÙNG HƯỚNG –
BẰNG NHAU - ĐỘ DÀI VECTƠ
I. MỤC TIÊU BÀI DẠY:
1. Về kiến thức:
-Giúp học sinh hiểu rõ tổng các vectơ và quy tắc 3 điểm, quy tắc đường chéo hình bình hành.
Đồng thời nắm vững các tính chất của phép cộng.
- Phân tích một vectơ thành tổng hoặc hiệu 2 vectơ.
- Xác định được một vectơ bằng tích của một số với một vectơ.
2. Về kỹ năng:
-Học sinh có cái nhìn mới về hình học để chứng minh 1 bài toán hình học bằng phương pháp
vectơ trình bày lời giải bằng phương pháp vectơ.
3. Về thái độ:
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi giải toán cho học sinh.
4. Về tư duy:
- Rèn luyện tư duy logic cho học sinh.
II. CHUẨN BỊ:
3. Giáo viên:
- Chuẩn bị sẵn 1 số bài tập để đưa ra câu hỏi cho học sinh.
4. Học sinh:
AB+CD = AD+CB
b)
OODOCOBOA =+++
c)
( )
1
2
MN AB CD= −
uuuur uuur uuur
d)
4AB AC AD AO+ + =
uuur uuur uuur uuur
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
- Trả lời câu hỏi.
- Giao nhiệm vụ cho học sinh.
- Nhận xét phần trả lời của học sinh.
- Thông qua phần trả lời nhắc lại quy tắc 3 điểm
(hệ thức Salơ), quy tắc trung điểm.
• Hoạt động 3: Cho Cho ∆ABC
a) Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho 5BD = 3CD. Chứng minh :
AC
8
3
AB
8
5
AD
+=
b) trên cạnh BC lấy điểm M sao cho 3BM = 7CM . Chứng minh:
OC c , OD d
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
- Trả lời câu hỏi.
- Giao nhiệm vụ cho học sinh.
- Nhận xét phần trả lời của học sinh.
- Thông qua phần trả lời nhắc lại quy tắc 3 điểm
(hệ thức Salơ)
• Hoạt động 5: Cho Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, M là trung điểm BC.
Biên Soạn: GV Hà Văn Quá Trang 6
Trường THPT Thới Long Giáo án tự chọn Toán 10 Cơ Bản
a) Gọi N là trung điểm BM. Hãy phân tích vectơ
AN
uuur
theo hai vectơ
,AB AC
uuur uuur
b) AM và BK là hai đường trung tuyến của tam giác ABC. Hãy phân tích các véctơ
, ,AB BC AC
uuur uuur uuur
theo hai vectơ
,a AM b BK= =
r uuuur r uuur
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
- Trả lời câu hỏi.
- Giao nhiệm vụ cho học sinh.
- Nhận xét phần trả lời của học sinh.
- Thông qua phần trả lời nhắc lại quy tắc 3 điểm
(hệ thức Salơ), quy tắc hình binh hành và quy tắc
trung diểm.
• Hoạt động 6: Cho tam giác ABC .Tìm tập hợp những điểm thoả :
4. Về tư duy:
- Rèn luyện tư duy logic cho học sinh.
II. CHUẨN BỊ:
5. Giáo viên:
- Chuẩn bị sẵn 1 số bài tập để đưa ra câu hỏi cho học sinh.
6. Học sinh:
- Ôn lại kiến thức đã học về VECTƠ
III. GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Dùng phương pháp gợi mở - vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy đan xen kết
hợp nhóm.
II. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
9. Ổn định lớp:
10.Bài mới:
• Hoạt động 1: a) Bieát cosx= -1/4. Tính sinx, tgx, cotgx.
b) Bieát sinx= 1/2. (0
0
<x<90
0
) Tính cosx, tgx, cotgx.
c) Bieát tgx= -2. Tính sinx, cosx, cotgx.
d) Bieát tgx + cotg = 2 tính sinx.cosx
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
Biên Soạn: GV Hà Văn Quá Trang 8
Trường THPT Thới Long Giáo án tự chọn Toán 10 Cơ Bản
- Trả lời câu hỏi.
- Giao nhiệm vụ cho học sinh.
- Nhận xét phần trả lời của học sinh.
- Thông qua phần trả lời nhắc lại các hệ thức
lượng giác cơ bản.
- Dấu của các tỉ số lượng giác.
2 0 2 0 2 0 2 0
B = cos 12 +cos 78 +cos 1 +cos 89
c)
0 0 0 0
C = cos(90 - x)sin(180 - x)- sin(90 - x)cos(180 - x)
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
- Trả lời câu hỏi.
- Giao nhiệm vụ cho học sinh.
- Nhận xét phần trả lời của học sinh.
- Thông qua phần trả lời mối liên hệ giữa các tỉ số
lương giác của các góc bù nhau, phụ nhau.
• Hoạt động 4: Sử dụng máy tính. Tính:
a) A = sin25
0
+ 3.cos65
0
b) B = tg59
0
25’ – 2cotg37
0
45’ Làm tròn đến độ chính xác phần ngàn.
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
- Trả lời câu hỏi.
- Giao nhiệm vụ cho học sinh.
- Nhận xét phần trả lời của học sinh.
- Huớng dẫn sd máy tính và nhắc lại sai số và làm
tròn số gần đúng.
• Hoạt động 5: Cho Cho tam giác ABC vuông tại A có góc B = 50
0
HS tham khảo.
Biên Soạn: GV Hà Văn Quá Trang 10
Trường THPT Thới Long Giáo án tự chọn Toán 10 Cơ Bản
CHỦ ĐỀ 2: GIẢI TAM GIÁC
Tiết 7, 8: TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KỲ
ÁP DỤNG VÀO GIẢI CÁC BÀI TOÁN TAM GIÁC
I. MỤC TIÊU BÀI DẠY:
1. Về kiến thức:
- Đưa ra giá trị một số góc đặc biệt.
- Dấu của một số tỉ số lượng giác học sinh cần nắm
2. Về kỹ năng:
-Hs biết sử dụng máy tính bỏ túi.
3. Về thái độ:
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi giải toán cho học sinh.
4. Về tư duy:
- Rèn luyện tư duy logic cho học sinh.
II. CHUẨN BỊ:
7. Giáo viên:
- Chuẩn bị sẵn 1 số bài tập để đưa ra câu hỏi cho học sinh.
8. Học sinh:
- Ôn lại kiến thức đã học về VECTƠ
III. GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Dùng phương pháp gợi mở - vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy đan xen kết
hợp nhóm.
II. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
13.Ổn định lớp:
14.Bài mới:
• Hoạt động 1: Cho tam giác ABC vuông tại A có góc B = 50
0
29’ và độ dài cạnh BC=5.
0
; A= 40
0
vaứ c= 35m
d. a= 137,5m ; B=83
0
; C= 57
0
HOT NG CA HC SINH HOT NG CA GIO VIấN
- Tr li cõu hi.
- Giao nhim v cho hc sinh.
- Nhn xột phn tr li ca hc sinh.
- Thụng qua phn tr li nhc li nh lý hm s
sin, cos trong tam giac bt k.
Hot ng 4: Gii tam giỏc (tớnh cnh v gúc cha bit)
a) c=14, A=60
0
, B=40
0
.
b) a=6,3; b=6,3, C=54
0
.
c) a=14, b=18, c=20
HOT NG CA HC SINH HOT NG CA GIO VIấN
- Tr li cõu hi.
- Giao nhim v cho hc sinh.
- Nhn xột phn tr li ca hc sinh.
- Thụng qua phn tr li nhc li nh lý hm s
sin, cos trong tam giac bt k.
• Hoạt động 1: Tìm miền xác định và xét tính chẵn lẽ các hàm số:
a) y = 3x
4
– 4x
2
+ 1 a) y = 3x
3
– 4x b) y =
2 2y x x= − + +
c) y = - d)
2
1
5y x
x
= − +
e)
1
3 2 3 2
y
x x
=
− − +
Biên Soạn: GV Hà Văn Quá Trang 13
Trường THPT Thới Long Giáo án tự chọn Toán 10 Cơ Bản
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
- Trả lời câu hỏi.
- Giao nhiệm vụ cho học sinh.
- Nhận xét phần trả lời của học sinh.
- Thông qua phần trả lời nhắc lại tập xác định và
các bước xét tính chẵn lẻ của một hàm số.
- Hướng dẫn xác định giao điểm của 2 đường
thẳng ( hoặc 2 đường bất kỳ).
• Hoạt động 4: Cho hàm số : y = x
2
– 4x + 3
1. Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số.
2. Tìm tọa độ giao điểm của (P) và đường thẳng (D): y = x + 3 . Vẽ đường thẳng này trên cùng
hệ trục của (P)
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
- Trả lời câu hỏi.
- Giao nhiệm vụ cho học sinh.
Biên Soạn: GV Hà Văn Quá Trang 14
Trường THPT Thới Long Giáo án tự chọn Toán 10 Cơ Bản
- Nhận xét phần trả lời của học sinh.
- Thông qua phần trả lời nhắc lại Định lý về sự
biến thiên của HS bậc hai.
- Hướng dẫn xác định giao điểm của 2 đường
thẳng ( hoặc 2 đường bất kỳ).
• Hoạt động 5: a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
23
2
−+−= xxy
(P)
b) Biện luận theo k số nghiệm của phương trình :
023
2
=++− kxx
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
- Trả lời câu hỏi.
- Giao nhiệm vụ cho học sinh.
- Giải thành thạo pt bậc hai
- Vận dụng được định lý Viet để xét dấu nghiệm số
3. Về thái độ:
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi giải tốn cho học sinh.
4. Về tư duy:
- Rèn luyện tư duy logic cho học sinh.
II. CHUẨN BỊ:
11. Giáo viên:
- Chuẩn bị sẵn 1 số bài tập để đưa ra câu hỏi cho học sinh.
12. Học sinh:
- Ơn lại kiến thức đã học về VECTƠ
III. GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Dùng phương pháp gợi mở - vấn đáp thơng qua các hoạt động điều khiển tư duy đan xen kết
hợp nhóm.
II. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
20.Ổn định lớp:
21.Bài cũ:
22.Bài mới:
Hoạt động 1: Giải và biện luận các phương trình sau đây:
a)
( )
2
2 3 1m x m x− − = +
b)
( ) ( )
2
1 2 1 5 2m x x m x+ = + + +
c)
( )
2
– 2(m + 4)x + m – 4 = 0 có hai nghiệm phân biệt.
c) (m – 1) x
2
– 2 (m – 1)x – 3 = 0 có nghiệm kép . Tính nghiệm kép.
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
ax
2
+ bx +c =0 (a ≠ 0) (2)
2
Δ = b - 4ac
Kết luận
0∆ >
(2) có 2 nghiệm phân
biệt
1,2
b
x
2a
− ± ∆
=
0∆ =
(2) có nghiệm kép
b
x
2a
−
=
0∆ <
(2) vơ nghiệm
- Giao nhiệm vụ cho học sinh.
Trường THPT Thới Long Giáo án tự chọn Toán 10 Cơ Bản
CHỦ ĐỀ 4: PHƯƠNG TRÌNH & HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Tiết 13: PHƯƠNG TRÌNH
I. MỤC TIÊU BÀI DẠY:
1. Về kiến thức:
- Nắm được công thức nghiệm của pt bậc hai
- Nắm được định lý Viet
- Nắm được phương pháp giải các pt quy về pt bậc hai
2. Về kỹ năng:
- Giải thành thạo pt bậc hai
- Vận dụng giải được các pt quy về pt bậc hai
3. Về thái độ:
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi giải toán cho học sinh.
4. Về tư duy:
- Rèn luyện tư duy logic cho học sinh.
II. CHUẨN BỊ:
13. Giáo viên:
- Chuẩn bị sẵn 1 số bài tập để đưa ra câu hỏi cho học sinh.
14. Học sinh:
- Ôn lại kiến thức đã học về VECTƠ
III. GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Dùng phương pháp gợi mở - vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy đan xen kết
hợp nhóm.
II. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
25.Ổn định lớp:
26.Bài cũ:
27.Bài mới:
Hoạt động 1: Giải các phương trình sau:
a) x +
1−x
3 7 1 2x x+ − + =
k)
2 2
5 8 4 5x x x x+ − + + − =
Biên Soạn: GV Hà Văn Quá Trang 19
Trường THPT Thới Long Giáo án tự chọn Toán 10 Cơ Bản
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
- Trả lời câu hỏi.
- Giao nhiệm vụ cho học sinh.
- Nhận xét phần trả lời của học sinh.
- Thông qua phần trả lời nhắc lại phương pháp
giải một phương trình hệ qủa.
Hoạt động 2: Giải các phương trình sau:
a)
4
3
3
x
x − =
b)
23
2
+− xx
= x + 2 c)
2
5 4 4x x x− + = +
d)
xxx 515127
2
−=+−
x x
−
=
− −
l)
2
1
2
x
x
x
−
=
−
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
- Trả lời câu hỏi.
- Giao nhiệm vụ cho học sinh.
- Nhận xét phần trả lời của học sinh.
- Thông qua phần trả lời nhắc lại phương pháp
giải một phương trình hệ qủa.
28.Củng cố:
-Nhắc lại các kiến thức sử dụng trong bài.
29.Rèn luyện:
Biên Soạn: GV Hà Văn Quá Trang 20
Trường THPT Thới Long Giáo án tự chọn Toán 10 Cơ Bản
CHỦ ĐỀ 4: PHƯƠNG TRÌNH & HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Tiết 14, 15: PHƯƠNG TRÌNH
I. MỤC TIÊU BÀI DẠY:
1. Về kiến thức:
- Nắm được phương pháp giải hệ phương trình
b)
4 2 3
3 4 5
x y
x y
− =
+ =
c)
3 5 9
2 3 13
x y
x y
+ = −
− =
d)
2
2
2 7
3 3 15
x y
x y
+ =
Trường THPT Thới Long Giáo án tự chọn Toán 10 Cơ Bản
- Thông qua phần trả lời nhắc lại phương pháp
giải một hệ phương trình bậc nhất hai ẩn số bằng
phương pháp cộng đại số hoặc bằng phương pháp
thế.
- Hướng dẫn HS sử dụng máy tính để giải một hệ
phương trình.
- Đặt ẩn số phụ đưa về hệ phương trình bậc nhất
hai ẩn số.
Hoạt động 2: Giải các hệ phương trình sau:
a)
3 2 0
2 3 1
5 6
x y z
x y z
x y z
+ − =
− + =
− − = −
b)
4 2 3 6
2 4 3
6 2 6
x y z
giải một hệ phương trình bậc nhất ba ẩn số bằng
phương pháp cộng đại số hoặc bằng phương pháp
thế hoặc đưa về dạng tam giác.
- Hướng dẫn HS sử dụng máy tính để giải một hệ
phương trình.
Hoạt động 3: Giải các hệ phương trình sau:
a)
2
2 3 1
24
x y
x xy
− =
− =
b)
3 4 1 0
3( ) 9
x y
xy x y
− + =
= + −
c)
2 3 2
6 0
- Trả lời câu hỏi.
- Giao nhiệm vụ cho học sinh.
- Thông qua phần trả lời hướng dẫn phương pháp
giải một hệ phương trình bằng phương pháp thế.
33.Củng cố:
-Nhắc lại các kiến thức sử dụng trong bài.
34.Rèn luyện:
Biên Soạn: GV Hà Văn Quá Trang 22
Trường THPT Thới Long Giáo án tự chọn Toán 10 Cơ Bản
CHỦ ĐỀ 4: CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC
Tiết 16, 17:
I. MỤC TIÊU BÀI DẠY:
1. Về kiến thức:
- Nắm được khái niệm và định nghĩa BĐT.
- Nắm được các tính chất của BĐT và BĐT Côsi
2. Về kỹ năng:
- Chứng minh được các BĐT bằng ĐN
- Áp dụng các tính chất của BĐT và BĐT Côsi để chứng minh một BĐT.
3. Về thái độ:
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi giải toán cho học sinh.
4. Về tư duy:
- Rèn luyện tư duy logic cho học sinh.
II. CHUẨN BỊ:
17. Giáo viên:
- Chuẩn bị sẵn 1 số bài tập để đưa ra câu hỏi cho học sinh.
18. Học sinh:
- Ôn lại kiến thức đã học BĐT
III. GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Dùng phương pháp gợi mở - vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy đan xen kết
hợp nhóm.
Bài 2: Chứng minh các BĐT sau đây:
a)
3 3 2 2
( , 0)a b a b ab a b
+ ≥ + ≥
b)
4 4 3 3
( , 0)a b a b ab a b
+ ≥ + ≥
c)
2 2 2
(1 )(1 ) (1 )a b ab+ + ≥ +
d)
2
2 2
2( ) 2bc
2
a
b c ab ac+ + ≥ + +
e)
2 2 2 2 2
( )a b c d e a b c d e+ + + + ≥ + + +
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
- Trả lời câu hỏi.
- Giao nhiệm vụ cho học sinh.
- Nhận xét phần trả lời của học sinh.
- Thông qua phần trả lời nhắc lại định nghĩa của
BDTvà phép biến đổi tương đương. Dẫn đến một
hằng đẳng thức, một BĐT luôn luôn đúng.
- Bài 1 và bài 2 (mức độ khó của 2 hơn bài 1) trên
a b c
b c a
+ + ≥
g)
2 2 2
( 2)( 2)( 2) 16 2.a b c abc
+ + + ≥
h)
(2 1)(3 2 )( 3) 48a b ab ab
+ + + ≥
i)
8 5 3
5 3 8a b a b+ ≥
j)
6 2 3
2 3 6a b c a b c+ + ≥
k)
7
4 11
4 7 11a b ab+ ≥
l)
( )( ) 9a b c ab bc ca abc+ + + + ≥
m)
1 1 1
( )( ) 9a b c
a b c
+ + + + ≥
n)
2 2 2
( ) 3a b c c a abc+ + ≥
với
3 7x≤ ≤
b)
(3 1)(6 )y x x= + −
với
1
6
3
x− ≤ ≤
c)
( 3)(16 2 )
2
x
y x= − −
với
6 8x≤ ≤
d)
1 4 2x x− + −
với
1 2x≤ ≤
Bài 5: Tìm GTNN của hàm số:
a)
4
3
3
y x
x
= − +
−
với x > 3 b)
để tìm GTLN – GTNN của hàm số
38.Củng cố:
-Nhắc lại các kiến thức sử dụng trong bài.
39.Rèn luyện:
Biên Soạn: GV Hà Văn Quá Trang 25