Giỏo ỏn t chn Toỏn 8
CHNG TRèNH T CHN TON 8 CH BM ST
Stt Tờn ch
S
tit
Tun
Tit
PPC
T
Ni dung c bn ca ch
iu
chnh
1
Nhõn chia
n a thc
6
1 1
ễn tp nhõn n thc, cng tr n
thc, a thc
2 2 Luyn tp
3 3 Nhõn n thc, a thc vi a thc
4 4 Nhng hng ng thc ỏng nh
5 5
Nhng hng ng thc ỏng nh(tip
theo)
6 6 Phõn tớch a thc thnh nhõn t
2 T giỏc 6
7 1 T giỏc
8 2
Hỡnh thang, hỡnh thang cõn, hỡnh thang
vuụng
gii
26 2 Phơng trình đa đợc về dạng ax + b = 0
27 3 Phơng trình tích và cách giải
28 4 Phơng trình chứa ẩn ở mẫu thức
29 5 Luyện tập
30 6 Giải bài toán bằng cách lập phơng trình
6
Tam giác
đồng dạng
7
31 1 Định lý Ta-lét trong tam giác
32 2 Tính chất đờng phân giác của tam giác
33 3 Trờng hợp đồng dạng thứ nhất
34 4 Trờng hợp đồng dạng thứ hai
35 5 Trờng hợp đồng dạng thứ ba
36 6
Trờng hợp đồng dạng của tam giác
vuông
37 7 Ôn tập cuối năm
Giáo án tự chọn Toán 8
CHỦ ĐỀ 1: NHÂN CHIA ĐƠN, ĐA THỨC
TIẾT1. ÔN TẬP NHÂN ĐƠN THỨC, CỘNG TRỪ ĐƠN ĐA THỨC
I. Mục tiêu.
- Ôn tập, hệ thống kiến thức về bài tập đại số, đơn thức, đa thức, các qui tắc cộng, trừ các
đơn thức đồng dạng. Cộng, trừ đa thức, nghiệm của đa thức, nắm vững qui tắc nhân đa thức
với đa thức, nắm được 7 HĐT đáng nhớ, vài PP phân tích đa thức thành nhân tử
- Rèn kĩ năng tính giá trị của biểu thức đại số, thu gọn đơn thức, nhân đơn thức, sắp xếp các
hạng tử của đa thức., xá định n
0
1. Biểu thức đại số:
-BTĐS: biểu thức ngoài các số, các kí hiệu
phép toán “+,-,x,:, luỹ thừa,dấu ngoặc) còn
có các chữ (đại diện cho các số)
-VD: 2x
2
+ 5xy-3; -x
2
yz; 5xy
3
+3x –2z
2. Đơn thức:
-BTĐS :1 số, 1 biến hoặc 1 tích giữa các số
và các biến.
-VD: 2x
2
y;
4
1
−
xy
3
; -3x
4
y
5
; 7xy
2
; x
3
+Bậc của đa thức là gì ?
+Tìm bậc của đa thức vừa viết ?
GV: Điền vào chổ trống
x
1
= ; x
m
.x
n
= ;
( )
n
m
x
=
HS: x
1
= x; x
m
.x
n
= x
m + n
;
( )
n
m
x
= x
m.n
y
4
HS: Trình bày ở bảng
a)
3
1
−
x
5
y
3
.4xy
2
=
3
4
−
x
6
y
5
b)
4
1
x
3
yz. (-2x
2
y
4
2
-
2
1
x
2
b) -6xy
2
– 6 xy
2
x bậc 1 ;
4
1
bậc 0 ; 0 không có bậc.
3. Đa thức: Tổng các đơn thức
VD: -2x
3
+ x
2
–
4
1
x +3
Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc
cao nhất trong dạng thu gọn của nó.
VD: Đa thức trên có bậc 3
II. Luyện tập:
1.Tính giá trị biểu thức: 2xy(5x
2
y + 3x – z)
x
= x
m.n
3. Tính tích 2x
4
.3xy
2x
4
.3xy = 6x
5
y
Thêm tính tích của các đơn thức sau:
a)
3
1
−
x
5
y
3
và 4xy
2
b)
4
1
x
3
yz và -2x
2
y
2
1−
x
5
y
5
z
4. Tính tổng: 2x
3
+ 5x
3
– 4x
3
2x
3
+ 5x
3
– 4x
3
= 3x
3
Thêm tính a) 2x
2
+ 3x
2
-
2
1
x
2
IV. Tiến trình dạy học.
A. Tổ chức:
B. Kiểm tra:
GV Cho HS trả lời miệng các câu hỏi ôn tập.
C. Bài mới.
- Muốn tìm giá trị biểu thức ta làm như
thế nào?
- 2HS lên bảng làm bài tập 58.
- Muốn tính tích các đơn thức ta làm như
thế nào?
- GV gọi 1HS đứng tại chỗ làm phần a.
Bài 1. Tính giá trị của biểu thức:
xyz(5x
2
y + 3x - z)
a. thay x=1; y=-1; z=-2 vào biểu thức ta có.
2.1(-1)
2
5.1 ( 1) 3.1 ( 2)
− + − −
= - 2(-5+3+2) = 0
b. Thay x=1; y=-1; z=-2 vào biểu thức ta có.
xy
2
+y
2
z
3
z
2
25x
4
yz 125x
5
y
2
z
2
-x
2
yz -5x
3
y
2
z
2
-
1
2
xy
3
z -
5
2
x
2
y
4
2
x
3
y
4
z
2
=2.
b. (-2x
2
yz)(-3xy
3
z)= 6x
3
y
4
z
2
đơn thức có bậc 9, hệ
số 6
Tại x = -1; y = 2; z =
1
2
ta có: 6x
3
y
4
z
2
= 24.
3
+4x
2
-
1
4
P(x) = x
5
+7x
4
-9x
3
+2x
2
-
1
4
.x
b. P(x) = x
5
+7x
4
-9x
3
+2x
2
-
1
4
.x
2
-
1
4
.x+
1
4
c. P(0) =0
Q(0) =-
1
4
≠
0 => x=0 là n
0
của P(x) nhưng không
là n
0
của Q(x).
Bài 5: Tìm nghiệm của đa thức sau:
a. A(x)= 2x-6
Cách 1. 2x-6=0 => 2x= 6 => x=3
A(-3) = 2(-3) - 6 = -12
A(0) = 2(0) - 6 = - 6
A(3) =2(3) - 6 = 0 => 3 là n
0
của 2x-6.
b. B(x) =3x+
1
2
B(x)= 0 => 3x+
3
).x
2
; b) (-2x
3
).5x; c) (-2x
3
).
−
2
1
2. Tính: a) (6x
3
– 5x
2
+ x) + ( -12x
2
+10x – 2)
b) (x
2
– xy + 2) – (xy + 2 –y
2
)
- Xem lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức
nào?
HS: Để nhân đơn thức với đa thức ta nhân đơn
thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các
tích lại với nhau.
GV: Viết dạng tổng quát?
HS: A(B + C) = AB + AC.
GV: Tính: 2x
3
(2xy + 6x
5
y)
HS: Trình bày ở bảng
2x
3
(2xy + 6x
5
y) = 2x
3
.2xy + 2x
3
.6x
5
y = 4x
4
y +
12x
8
y
GV: Làm tính nhân:
a)
2
+ 3x + 1) =
3
4
−
x
6
y
5
– x
6
y
3
3
1
−
x
5
y
3
b)
4
1
x
3
yz (-2x
2
y
4
5
y) = 2x
3
.2xy +
2x
3
.6x
5
y
= 4x
4
y + 12x
8
y
Ví dụ 2: Làm tính nhân:
a)
3
1
−
x
5
y
3
( 4xy
2
+ 3x + 1)
b)
4
1
x
3
1
−
x
5
y
3
b)
4
1
x
3
yz (-2x
2
y
4
– 5xy)
=
2
1
−
x
5
y
5
z –
4
5
x
3
.1 + 5y
2
.4xy
3
+ 5y
2
.1
= 8x
4
y
3
+2x
3
+ 20xy
5
+ 5y
2
GV: Tính (5x – 2y)(x
2
– xy + 1)
HS: (5x – 2y)(x
2
– xy + 1)
= 5x.x
2
- 5x.xy + 5x.1 - 2y.x
2
+2y.xy - 2y.1
= 5x
Giải:
(2x
3
+ 5y
2
)(4xy
3
+ 1)
= 2x
3
.4xy
3
+2x
3
.1 + 5y
2
.4xy
3
+ 5y
2
.1
= 8x
4
y
3
+2x
3
+ 20xy
5
+ 5y
(x + 2)
= (x
2
- 1)(x + 2) = x
3
+ 2x
2
– x -2
D) Củng cố: - Cách nhân đơn thức với đa thức
- Quy tắc nhân đơn thức với đa thức : A(B + C) = AB + AC
E) Hướng dẫn học sinh về nhà
* Học lý thuyết nhân đơn thức, cộng trừ đơn thức, đa thức.
* Quy tắc nhân đa thức với đa thức : (A + B)(C + D) = AC +AD +BC+BD
Ngày soạn:
Ngày giảng: Tiêt 4: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
I. Mục tiêu.
II. Phương tiện thực hiện. (như tiết 1)
III. Cách thức tiến hành.
IV. Tiến trình dạy học.
IV. TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY:
A) Ổn định tổ chức
Lớp 8A: 8B: 8C:
B) Kiểm tra bài cũ
HS1: Áp dụng thực hiện phép tính: - HS2: Áp dụng thực hiện phép
tính
(2 x + 1 ) (x - 4). 2x + y)( 2x + y)
Giáo án tự chọn Toán 8
HS3: Phát biểu qui tắc nhân đa thức vói đa thức Áp dụng làm phép nhân (x + 4) (x -4)
GV: Tính (2x - y)
2
HS: Trình bày ở bảng
(2x - 3y)
2
= (2x)
2
- 2.2x.y + y
2
= 4x
2
- 4xy + y
2
GV: Viết dạng tổng quát của hằng đẳng thức bình
phương của một hiệu ?
HS: (A + B)(A – B) = A
2
– B
2
GV: Tính (2x - 5y)(2x + 5y)
Có cần thực hiện phép nhân đa thức với đa thức
ở phép tính này không?
HS: Ta áp dụng hằng đẳng thức bình phương của
một tổng để thực hiện phép tính.
GV: Yêu cầu HS trình bày ở bảng
- GV nêu dạng bài tập thực hiện phép tính
⇒
yêu
cầu HS liệt kê các bài tập cần làm trong giờ luyện
tập
2
2. Bình phương của một hiệu
(A - B)
2
= A
2
- 2AB + B
2
Ví dụ: Tính (2x - y)
2
Giải:
(2x - 3y)
2
= (2x)
2
- 2.2x.y + y
2
= 4x
2
-
4xy + y
2
3. Hiệu hai bình phương
(A + B)(A – B) = A
2
– B
2
Ví dụ: Tính (2x - 5y)(2x + 5y)
Giải:
= …
e/ (a + b - c)
2
= …
f/ (a - b - c)
2
= …
Bµi 2 : ViÕt tæng thµnh tÝch
a/ x
2
+ 6x + 9 = … = (x + 3)
2
b/ x
2
+ x +
4
1
= … = (x +
2
1
)
2
c/ 9x
2
- 6x + 1 = … = (3x - 1)
2
d/ (2x + 3y)
2
+ 2.(2x + 3y) + 1
= (2x + 3y + 1)
= (200 - 1)
2
= = 39601
c/ 47.53 = (50 - 3)(50 + 3) = =
2491
Bài 4 : Chứng minh đẳng thức.
a/ (a + b)
2
= (a b)
2
+ 4ab
Ta có VP = (a b)
2
+ 4ab
= a
2
2ab + b
2
+ 4ab
= a
2
+ 2ab + b
2
= (a + b)
2
= VT
(đpcm)
b/ (a - b)
2
= (a + b)
2
= (b - a)
2
E- H ớng dẫn hoc sinh ở nhà:
- Làm các bài tập: 16, 17, 18 sgk
- Từ các HĐT hãy diễn tả bằng lời
- Viết các HĐT theo chiều xuôi & chiều ngợc, có thể thay các chữ a, b bằng các chữ
A, .B, X,
Y và GV cho HS v nh lm cỏc bi tp sau:
a) (3 + xy)
2
; b) (4y 3x)
2
; c) (3 x
2
)( 3 + x
2
);
d) (2x + y)( 4x
2
2xy + y
2
); e) (x - 3y)(x
2
-3xy + 9y
2
)
Ngy son:
Ngy ging Tit 5: NHNG HNG NG THC NG NH (Tip)
nhất với bình phương số thứ 2, cộng lập phương
số thứ 2.
- GV: Với A, B là các biểu thức công thức trên
có còn đúng không?
GV: HS phát biểu thành lời với A, B là các biểu
thức.
Tính a. (x + 1)
3
= b. (2x + y)
3
=
- GV: Nêu tính 2 chiều của kết quả
+ Khi gặp bài toán yêu cầu viết các đa thức
x
3
+ 3x
2
+ 3x + 1
8x
3
+ 12 x
2
y + 6xy
2
+ y
3
dưới dạng lập phương của 1 tổng ta phân tích
để chỉ ra được số hạng thứ nhất, số hạng thứ 2
của tổng:
a) Số hạng thứ nhất là x Số hạng thứ 2 là 1
áp dụng
a) (x + 1)
3
= x
3
+ 3x
2
+ 3x + 1
b) (2x + y)
3
= (2x)
3
+ 3. (2x)
2
y + 3. (2x)y
2
+
y
3
= 8x
3
+ 12 x
2
y + 6xy
2
+ y
3
5) Lập phương của 1 hiệu
Với A, B là các biểu thức ta cũng có:
Yêu cầu học sinh lên bảng làm?
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm câu c)
c) Trong các khẳng định khẳng định nào đúng
khẳng định nào sai ?
1. (2x -1)
2
= (1 - 2x)
2
2. (x - 1)
3
= (1 -
x)
3
3. (x + 1)
3
= (1 + x)
3
4. (x
2
- 1) = 1 - x
2
5. (x - 3)
2
= x
2
- 2x + 9
- Các nhóm trao đổi & trả lời
- GV: em có nhận xét gì về quan hệ của (A -
B)
2
+ 27
GV: Viết dạng tổng quỏt của hằng đẳng thức
hiệu hai lập phương ?
HS: A
3
- B
3
= (A - B)(A
2
+ AB + B
2
)
GV: Tớnh (2x - y)(4x
2
+ 2xy + y
2
)
HS: Trỡnh bày ở bảng
(2x - y)(4x
2
+ 2xy + y
2
) = (2x)
3
- y
3
= 8x
3
- y
3
2
- 3x + 9)
Giải:
(x + 3)(x
2
- 3x + 9) = x
3
+ 3
3
= x
3
+ 27
7. Hiệu hai lập phương
A
3
- B
3
= (A - B)(A
2
+ AB + B
2
)
Vớ dụ: Tớnh (2x - y)(4x
2
+ 2xy + y
2
)
Giải:
(2x - y)(4x
2
+ 48x
2
+ 12x +1 = 27
E) Hướng dẫn HS học tập ở nhà : Học thuộc các HĐT
* Chứng minh đẳng thức: (a - b )
3
(a + b )
3
= 2a(a
2
+ 3b
2
)
* Chép bài tập: Điền vào ô trống để trở thành lập phương của 1 tổng hoặc 1 hiệu
a) x
3
+ + + b) x
3
- 3x
2
+ -
c) 1 - + - 64x
3
d) 8x
3
- + 6x -
Ngày soạn:
Ngày giảng Tiết 6: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
I. Mục tiêu.
6
- y
6
HS: Trình bày ở bảng.
a) x
2
– 9 = x
2
– 3
2
= (x – 3)(x + 3)
b) 4x
2
– 25 = (2x)
2
- 5
2
= (2x - 5)( 2x + 5)
c) x
6
- y
6
= (x
3
)
2
-(y
3
)
2
HS: Trình bày ở bảng.
a) x
2
– x – y
2
– y = (x
2
– y
2
) – (x + y)
= (x – y)(x + y) - (x + y) =(x + y)(x – y
- 1)
b) x
2
– 2xy + y
2
– z
2
= (x
2
– 2xy + y
2
)– z
2
= (x – y)
2
– z
2
= (x – y + z)(x – y - z)
GV: Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 5x – 20y = 5(x – 4)
b) 5x(x – 1) – 3x(x – 1)= x(x – 1)(5 – 3)
= 2 x(x – 1)
c) x(x + y) -5x – 5y = x(x + y) – (5x +
5y)
= x(x + y) – 5(x + y) = (x + y) (x – 5)
2.Phân tích đa thức thành nhân tử bằng
phương pháp dùng hằng đẳng thức
Ví dụ: Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) x
2
– 9
b) 4x
2
- 25
c) x
6
- y
6
Giải:
a) x
2
– 9 = x
2
– 3
2
= (x – 3)(x + 3)
b) 4x
2
– 25 = (2x)
2
+ xy+
y
2
)
3.Phân tích đa thức thành nhân tử bằng
phương pháp nhóm hạng tử.
Ví dụ: Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) x
2
– x – y
2
– y b) x
2
– 2xy + y
2
– z
2
Giải:
c) x
2
– x – y
2
– y = (x
2
– y
2
) – (x + y)
= (x – y)(x + y) - (x + y) = (x + y)(x – y
Giải:
Giáo án tự chọn Toán 8
1)
2
b) 5x
2
+ 5xy – x – y = (5x
2
+ 5xy) – (x
+y)
= 5x(x +y) - (x +y) = (x +y)(5x – 1)
a) x
4
+ 2x
3
+x
2
= x
2
(x
2
+ 2x + 1) = x
2
(x +
1)
2
b) 5x
2
+ 5xy – x – y = (5x
2
+ 6xy + y
2
;
b) b) 5x – 5y + ax - ay
c) (x + y)
2
– (x – y)
2
;
d) xy(x + y) + yz(y +z) +xz(x +z) + 2xyzCHỦ ĐỀ 2: TỨ GIÁC
TIẾT 7: TỨ GIÁC
I. Mục tiêu.
+ Kiến thức: Ôn tập củng cố kiến thức về định nghĩa, t/c và các dấu hiệu nhận biết về, tứ
giác, hình thang, HBH, HCN, hình thoi, hình vuông. Hệ thống hoá kiến thức của chủ đề.
- HS thấy được mối quan hệ giữa các tứ giác đã học dễ nhớ & có thể suy luận ra các tính chất
của mỗi loại tứ giác khi cần thiết
+ Kỹ năng: Vận dụng các kiến thức cơ bản để giải bài tập có dạng tính toán, chứng minh,
nhận biết hình & tìm điều kiện của hình.
+ Thái độ: Phát triển tư duy sáng tạo, tính tích cực trong việc tự giác học tập.
II. Phương tiện thực hiện.
GV - Bài soạn, SGK, SBT, bảng phụ, máy chiếu (nếu có)
HS - Lý thuyết bài cũ, làm câu hỏi ôn tập, bài tập về nhà.
III. Cách thức tiến hành.
- Ôn tập, hệ thống hoá kiến thức.
- Luyện giải bài tập.
IV. Tiến trình dạy học.
0
A 65=
;
µ
0
B 117=
;
µ
0
C 71=
. Tính số đo góc D.
? Bài toán cho biết những gì ?
Cần tính gì ?
Gv : Thế em dựa vào đâu để tính được góc D ?
Gọi lên bảng trình bày
Cho nhận xét rút kinh nghiệm.
Gv nêu đề bài : Tứ giác ABCD có
µ
0
A 65=
;
µ
0
B 117=
;
µ
0
C 71=
. Tính số đo góc D.
I. Lí thuyết
;
µ
0
B 117=
;
µ
0
C 71=
. Tính số đo góc D.
Giải
Vì:
µ
µ
µ
µ
0
A B C D 360+ + + =
(tổng 4
góc tứ giác ABCD)
⇒
µ
0 0 0 0
65 +117 +71 +D=360
⇒
µ
0 0
253 D 360+ =
⇒
µ
0 0 0
0
30
Gọi lên bảng trình bày
Cho nhận xét rút kinh nghiệm.
- HS đọc đề bài: Cho tứ giác ABCD có
µ
µ µ
µ
µ
µ
A B; B C; vµ D C= = =2 2 2
Tính số đo các góc của
tứ giác.
? Bài toán cho biết những gì ?
Cần tính gì ?
Gv : Thế em dựa vào đâu để tính được góc A, B,
C, D ?
Gọi lên bảng trình bày
Cho nhận xét rút kinh nghiệm.
? Cho tứ giác ABCD có
µ
µ
µ
µ
µ
µ
0 0
A D,B A 20 ; C A 20= = + = −
Tính các góc của tứ
giác.
µ
µ
C D+ + + =
0 0 0
70 80 360
µ
µ
C D+ = − =
0 0 0
360 150 210
Mà
µ
µ
C D− =
0
30
Nên
µ
·
C D= =
0 0
120 90
Bài 3: Cho tứ giác ABCD có
µ
µ µ
µ
µ
µ
µ
µ
µ
µ
µ
0 0
A D,B A 20 ; C A 20= = + = −
Tính các góc của tứ giác.
Giải
Vì:
µ
µ
µ
µ
0
A B C D 360
+ + + =
nên
µ µ µ µ
µ µ
0 0 0
0 0
A (A 20 ) (A 20 ) A 360
4A 360 A 90
+ + + − + =
= ==> =
Vì thế góc B, C, D lần lượt là …………
Bài 5: Tứ giác ABCD có :
110 100 BCD CDA 360+ + + =
⇒
·
·
0 0
210 BCD CDA 360+ + =
⇒
·
·
0 0 0
BCD CDA 360 210 150+ = − =
Vì CE và DE là tia phân giác của các
góc C và D (gt)
⇒
µ
·
2
1
C BCD
2
=
và
µ
·
2
1
D CDA
2
=
1 1
CED BCD CDA 180
2 2
+ + =
⇒
·
·
·
( )
0
1
CED BCD CDA 180
2
+ + =
⇒
·
0 0
1
CED .150 180
2
+ =
⇒
·
0 0
CED 75 180+ =
⇒
·
CED
= 180
II. PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN. (như tiết 7)
III. CÁCH THỨC TIẾN HÀNH.
IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
A. Tổ chức:
Sĩ số: 8A: 8B: 8C:
B. Kiểm tra:
- Định lí tổng các góc trong của tứ giác.
- Định nghĩa tứ giác, định nghĩa tứ giác lồi.
4
3
2
1
y
x
4
3
2
1
F
E
A
D
B
C
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Giáo án tự chọn Toán 8
Đặt vấn đề
- GV: Tứ giác có tính chất chung là:
⇔
Tứ giác ABCD là hình thang
cân AB // CD
( Đáy AB; CD)
∠
C =
∠
D hoặc
∠
A=
∠
B
I. Lí thuyết
1. Định nghĩa hình thang:
Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối
song song
A B
D H C
* Hình thang ABCD :
+ Hai cạnh đối // là 2 đáy
+ AB đáy nhỏ; CD đáy lớn
+ Hai cạnh bên AD & BC
+ Đường cao AH
2. Định nghĩa hình thang vuông:
Hình thang vuông là hình thang có một
góc vuông. A B
D C
3. Định nghĩa hình thang cân:
a. Đinh nghĩa: Hình thang cân là hình
thang cóhai góc kề ở một đáy bằng
hỡnh thang.
GV: Sửa chữa, củng cố định nghĩa và chứng
minh hỡnh thang.
- Gv cho hs làm bài tập số 2:
Biết AB // CD thì
µ
µ
µ
µ
?; ?A D B C+ = + =
kết hợp với
giả thiết của bài toán để tính các góc A, B, C , D
của hình thang
Gv gọi hs lên bảng trình bày lời giải.
D C
Tứ giác ABCD
⇔
Tứ giác ABCD là
hình thang cân AB // CD
( Đáy AB; CD)
∠
C =
∠
D hoặc
∠
A=
∠
B
b. Tính chất
Bài tập 2: Cho hình thang ABCD
( AB//CD) tính các góc của hình thang
ABCD biết :
µ
µ
µ
µ
0
2 ; 40B C A D= = +
Giỏo ỏn t chn Toỏn 8
Gv gi Hs nhn xột kt qu ca bn
GV: Sa cha, cng c cc tnh cht ca hnh
thang.
GV: Gii thiu bi tp 3
Hs c lp v hỡnh .
c/m t giỏc ABCD l hỡnh thang ta cn c/m
iu gỡ ?
c/m AB // CD ta cn c/m hai gúc no bng
nhau?
Nu cc bc chng minh?
GV dựng s phõn tớch i lờn lm bi ny.
HS: Trnh by cc bc chng minh.
GV: Sa cha, cng c bi hc
Gii:
V AB // CD. Ta cỳ :
à
à
à
à
BAC BCA=
Mt khc :
ã
ã
ACD BCA=
(V AC l tia
ph/ gic) Suy ra :
ã
ã
BAC ACD=
( cp
gỳc so le trong)
Nn AB // CD hay ABCD l hnh
thang
D) Củng cố: GV cho HS nhắc lại kiến thức của bài
Nêu định nghĩa hình thang, t/chất, dáu hiệu nhận biết hinh thang cân
Giỏo ỏn t chn Toỏn 8
H ớng dẫn HS học tập ở nhà:
Trả lời các câu hỏi sau:
+ Khi nào một tứ giác đợc gọi là hình thang.
+ Khi nào một tứ giác đợc gọi là hình thang cân.
TIT 9: NG TRUNG BèNH CA TAM GIC,
CA HèNH THANG
I. MC TIấU.
II. PHNG TIN THC HIN. (nh tit 7)
III. CCH THC TIN HNH.
IV. TIN TRèNH DY HC.
A. T chc:
- nh lớ 2: SGK
GT ABC, AD = DB, AE = EC
KL DE // EC, DE =
2
1
BC
2. ng trung bỡnh ca hỡnh thang.
- nh lớ 3.
(Sgk)Ngy son:
Ngy ging:
B
C
D
E
A
B
C
D
E
A
Giáo án tự chọn Toán 8
như thế nào?
HS: Đọc định nghĩa trong Sgk.
GV: Nêu tính chất đường trung binh của hình
thang.
- Bài tập 1: Cho tam giỏc ABC , điểm D thuộc
cạnh AC sao cho AD =
DC. Gọi
M là trung điểm của BC I là giao điểm
của BD và AM. Chứng minh rằng AI =
IM.
Giải:
Gọi E là trung điểm của DC.
Vỡ ∆BDC cú BM = MC, DE = EC
nờn BD // ME, suy ra DI // EM.
Do ∆AME cú AD = DE, DI // EM
I
D
E
C
M
B
A
Giáo án tự chọn Toán 8
Bài tập 2: Cho ∆ABC, cỏc đường trung tuyến
BD, CE cắt nhau ở G. Gọi I, K theo thứ tự là trung
điểm GB, GC. CMR: DE // IK, DE = IK.
GV: Vẽ hỡnh ghi GT, KL bài toỏn.
GV: Nờu hướng CM bài toỏn trờn?
GV: ED cú là đường trung bỡnh của ∆ABC
khụng? Vỡ sao?
HS: ED là đường trung bỡnh của ∆ABC
GV: Ta cú ED // BC, ED =
2
1
DC = 7(cm).
Tương tự: MI =
2
1
AB = 3(cm).
KN =
2
1
AB = 3(cm).
Ta có: IK = MK – MI = 7 – 3 = 4(cm)
E) Hướng dẫn HS học tập ở nhà:
- Học thuộc lí thuyết
- Định nghĩa đường trung bình của tam giác, của hình thang.
- Định lí về đường trung bình của tam giác, của hình thang.
- Chứng minh rằng trong hình thang mà hai đáy không bằng nhau, đoạn thẳng nối
trung điểm hai đường chéo bằng nữa hiệu hai đáy. TIẾT 10: HÌNH BÌNH HÀNH
I. MỤC TIÊU.
G
E
I
D
C
K
B
A
N
chất ta có các yếu tố nào bằng nhau?
HS: +) AB = CD
AD = BC
+) A = B
. C = D
+) OA = OC
OB = OD
GV: Các mệnh đề đảo của các tính chất trên liệu
còn đúng không?
HS: Các mệnh đề đảo vẫn đúng.
GV: Nêu các dấu hiệu nhận biết hình bình hành?
GV: Để chứng minh một tứ giác là hình bình hành
ta có mấy cách.
1. Định nghĩa, tính chất
a) Định nghĩa.
D
C
B
A
Tø gi¸c ABCD lµ h×nh b×nh hµnh.
AD// BC
AB // DC
b)Tính chất:
ABCD là hình bình hành thì:
+) AB = CD
AD = BC
+) A = B
C = D
+) OA = OC
∆ADE = ∆CFB
HS: Trình bày ở bảng.
GV: Cho hình vẽ, biết ABCD là hình bình hành.
Chứng minh AECH là hình bình hành.
A
D
B
C
E
H
Tứ giác ABCD
là hình bình hành
nếu:
1. AB // CD; AD // BC
2. A = B ; C = D
3. AB // CD; AB = CD
(AD // BC; AD = BC)
4. AB = CD; AD = BC
5. OA = OC , OB = OD
2. Bµi tËp
Bài 1: Cho hình bình hành ABCD. Gọi
E là trung điểm của AB, F là trung điểm
của CD. Chứng minh rằng DE = BF.
Giải:
F
E
A
b)
a)
4
2
3
4
100
°
80
°
70
°
70
°
110
°
E
F
I
L
K
J
B
C
A
D
H
G
Giáo án tự chọn Toán 8
GV: Dựa vào dấu hiệu nào để chứng minh
Cho hình bình hành ABCD. Gọi I, K theo thứ tự là trung điểm của CD, AB.
Đường
chéo BD cắt AI, CK theo thứ tự ở E, F. Chứng minh DE = EF = FB.
E) Hướng dẫn HS học tập ở nhà:
- Học thuộc lí thuyết
- Định nghĩa, tính chất của hình bình hành.
- Dấu hiệu nhận biết hình bình hành
- Bài tập: Chu vi hình bình hành ABCD bằng 10cm, chu vi tam giác ABD bằng 9cm.
Tính độ dài BD TIẾT 11: HÌNH CHỮ NHẬT
I. MỤC TIÊU.
II. PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN. (như tiết 7)
III. CÁCH THỨC TIẾN HÀNH.
IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
A. Tổ chức:
Sĩ số: 8A: 8B: 8C:
B. Kiểm tra:
- Nêu định nghĩa, tính chất của hình bình hành.
K
F
E
I
A
D
B
C
Ngày soạn: