Bài t p Hóa 12 Ch ng Iậ ươ
ESTE – LIPIT
PH N I: BÀI T P T LU NẦ Ậ Ự Ậ
A- ESTE
D ng 1ạ : Lý thuy tế
Bài 1: Vi t CTCT và g i tên các este có CTPT Cế ọ
3
H
6
O
2
; C
4
H
8
O
2
; C
5
H
10
O
2
Bài 2:
a) Vi t CTCT các đ ng phân ng v i CTPT Cế ồ ứ ớ
2
H
4
O
2
b) G i tên các đ ng phân có nhóm C=Oọ ồ
-COO-CH
2
-CH
2
-CH
3
e) CH
3
COOCH=CH
2
f) CH
2
=C(CH
3
)-COO-CH
3
c) g) CH
3
CH(CH
3
)COOC
2
H
5
h) HCOOCH(CH
3
)CH
3
i) C
6
b) e) tert-butyl fomat f) sec-butyl axetat g) metyl benzoate h) etyl benzylat
c) i) Đimetyl oxalat j) etyl propyl oxalate
Bài 6: Hoàn thành các chu i ph n ng sau:ỗ ả ứ
a) a)
6 10 5 2 5 3 3 2 5 2 5
( )
o
t
n
C H O C H OH CH COOH CH COOC H C H OH→ → → →
b) Propan Etilen ancol etylic etyl axetat natri axetat
c) c)
2
0
O ,xt
NaOH NaOH NaOH
4 8 2 2 6
CaO,t
X(C H O ) Y Z T C H
+ +
→ → → →
d) d)
0 0
H O ,t H SO ®Æc, t
HCN
3 2 4
CH OH / H SO ®
3 2 4
3 3 4 6 2
CH COCH X Y Z(C H O ) T
X
h) g)
6 10 5 3 4
( )
o
t
n
C H O A B C A CH CHO D CH→ → → → → → →
Bài 7: Trình bày ph ng pháp hóa h c nh n bi t t ng ch t trong các nhóm ch t sau và vi t ph ng trình hóaươ ọ ậ ế ừ ấ ấ ế ươ
h c x y raọ ả
a) CH
3
COOH, C
2
H
5
OH, CH
3
COOCH
3
, CH
3
COOCH=CH
2
b) HCOOCH
3
, CH
2
=CHCOOCH
3
2
H
5
1
Bài t p Hóa 12 Ch ng Iậ ươ
Bài 8: Ch t h u c X có CTPT là Cấ ữ ơ
4
H
6
O
2
, th y phân X b ng dd NaOH d thu đ c ch t Y và Z. Ch t Y tácủ ằ ư ượ ấ ấ
d ng v i Hụ ớ
2
SO
4
sinh ra ch t T có kh năng tham gia ph n ng tráng g ng. Xác đ nh CTCT c a X, bi t Zấ ả ả ứ ươ ị ủ ế
tham gia ph n ng tráng g ng. Vi t các ph ng trình ph n ng x y ra.ả ứ ươ ế ươ ả ứ ả
Bài 9: M t ch t h u c có CTPT Cộ ấ ữ ơ
6
H
10
O
4
. Ch t X ch ch a 1 lo i nhóm ch c và không phân nhánh. Cho Xấ ỉ ứ ạ ứ
ph n ng v i dd NaOH thu đ c 1 mu i và 1 r u. Xác đ nh CTCT c a Xả ứ ớ ượ ố ượ ị ủ
Bài 10: Ch t h u c X có CTPT Cấ ữ ơ
5
H
6
a) Xác đ nh CTPT c a Xị ủ
b) Đun 3,7 gam X trong dd NaOH v a đ đ n khi ph n ng hoàn toàn thu đ c 1,6 gam ancol Y và 1ừ ủ ế ả ứ ượ
l ng mu i Z. Vi t CTCT c a X và tính kh i l ng c a Zượ ố ế ủ ố ượ ủ
Bài 3: Ch t h u c A (C, H, O) có d A/Nấ ữ ơ
2
= 3,1428. Đ t cháy hoàn toàn 8,8g A thu đ c 8,96 l COố ượ
2
(đkc) và
7,2g H
2
O.
a) a.Tìm CTPT A
b) b.L y 13,2g A cho ph n ng h t v i dung d ch NaOH thu đ c 12,3g mu i. Tìm CTCT Aấ ả ứ ế ớ ị ượ ố
c) c.L y 15,84g A ph n ng v i 200ml dung d ch NaOH 1M. Cô c n dung d ch sau ph n ng thu đ cấ ả ứ ớ ị ạ ị ả ứ ượ
ch t r n. Tính kh i l ng ch t r n này.ấ ắ ố ượ ấ ắ
Bài 4 : Đ t cháy hoàn toàn 1,6 gam este E đ n ch c thu đ c 3,52 gam COố ơ ứ ượ
2
(đkc) và 1,152 gam H
2
O
a) Xác đ nh CTPT c a Eị ủ
b) Cho 10 gam E tác d ng v i l ng NaOH v a đ , cô c n dung d ch sau ph n ng thu đ c 14 gamụ ớ ượ ừ ủ ạ ị ả ứ ượ
mu i khan G. Cho G tác d ng v i dung d ch axit loãng thu đ c Gố ụ ớ ị ượ
1
không phân nhánh. Tìm CTCT c aủ
E
Bài 5 : Đ t cháy hoàn toàn 1,46 gam ch t h u c A thì thu đ c 1,344 lít COố ấ ữ ơ ượ
2
(đkc) và 0,9 gam H
2
Bài t p Hóa 12 Ch ng Iậ ươ
+ 5,8 gam B tác d ng h t v i NaOH thu đ c 3,7 gam ancol Y và m t mu i. Bi t Y là đ ng đ ng c a X.ụ ế ớ ượ ộ ố ế ồ ẳ ủ
a) Tính m?
b) Xác đ nh CTCT c a A và Bị ủ
Bài 8: Đ t cháy hoàn toàn 0,74 gam ch t X ch a các nguy n t C, H ,O thu đ c 0,672 lít COố ấ ứ ệ ố ượ
2
(đkc) và 0,54
gam H
2
O. T kh i h i c a X đ i v i H2 b ng 37ỉ ố ơ ủ ố ớ ằ
a) Xác đ nh CTPT và CTCT c a X. Bi t ph n ng v i NaOH và có ph n ng tráng g ngị ủ ế ả ứ ớ ả ứ ươ
b)Cho X tác d ng v i Hụ ớ
2
(xt là Ni) ta đ c ch t Y. Cho axit cacboxylic Z tác d ng v i Y (Hượ ấ ụ ớ
2
SO
4
xt) ta thu đ c 1ượ
s s n ph m trong đó có sp P. Đ đ t cháy h t 17.2g ch t P c n dùng 14.56 lit Oố ả ẩ ể ố ế ấ ầ
2
(dktc) và thu đ c COượ
2
, h iơ
n c theo t l th tích là 7:4. Xác đ nh công th c PT, vi t CTCT c a axit Z bi t r ng CTĐG nh t c a P cũng làướ ỉ ệ ể ị ứ ế ủ ế ằ ấ ủ
CTPT , và 1 mol P p v a đ v i 2 mol NaOH. ư ừ ủ ớ
Bài 9: A là m t este đ n ch c. Đ t cháy hoàn toàn 2,24 lít h i A thu đ c 17,92 lít COộ ơ ứ ố ơ ượ
2
và 7,2 gam H
2
O.
= 2,3125
b) Đun 3,7g A v i dung d ch NaOH d thu đ c 4,1g mu i. Tìm CTCT và g i tên Aớ ị ư ượ ố ọ
Bài 3: M t h n h p g m etyl axetat và etyl fomat. Mu n th y phân 5,6g h n h p trên c n 25,96ml dung d chộ ỗ ợ ồ ố ủ ỗ ợ ầ ị
NaOH 10% (D=1,08g/ml). Xác đ nh thành ph n c a h n h p.ị ầ ủ ỗ ợ
Bài 4: Phân tích 0,5g m t este A thu đ c 0,89g COộ ượ
2
và 0,36g H
2
O
a) Tìm CTĐGN c a Aủ
b) Tìm CTPT c a A bi t d ủ ế
A/kk
= 2,55
c) Cho A tác d ng v i NaOH cho m t mu i có kh i l ng b ng 34/37 kh i l ng A. Xác đ nh CTCT,ụ ớ ộ ố ố ượ ằ ố ượ ị
tên A
Bài 5: Ch t h u c A (C, H, O) có d A/Nấ ữ ơ
2
= 3,1428. Đ t cháy hoàn toàn 8,8g A thu đ c 8,96 l COố ượ
2
(đkc) và
7,2g H
2
O.
a) Tìm CTPT A
b) L y 13,2g A cho ph n ng h t v i dung d ch NaOH thu đ c 12,3g mu i. Tìm CTCT Aấ ả ứ ế ớ ị ượ ố
c) L y 15,84g A ph n ng v i 200ml dung d ch NaOH 1M. Cô c n dung d ch sau ph n ng thu đ cấ ả ứ ớ ị ạ ị ả ứ ượ
ch t r n. Tính kh i l ng ch t r n này.ấ ắ ố ượ ấ ắ
Bài 6: Th y phân hoàn toàn 3g m t este đ n ch c (B) c n đúng 100ml dd NaOH 0,5M. ủ ộ ơ ứ ầ
a) Tìm CTPT c a Bủ
3
2
(đkc). Tính thành ph n ph n trăm kh i l ng m i ch t trong h n h pầ ầ ố ượ ỗ ấ ỗ ợ
Bài 12: Đ xà phòng hóa hoàn toàn 2,22 gam h n h p hai este đ ng phân A và B c n dùng 30ml dd NaOH 1M. Khiể ỗ ợ ồ ầ
đ t cháy hoàn toàn hai este đó thì thu đ c khí COố ượ
2
và h i n c v i t l th tích ơ ướ ớ ỉ ệ ể V
CO2
: V
H2O
= 1:1 (đo cùng đi uở ề
ki n). Hãy xác đ nh CTCT và g i tên A và Bệ ị ọ
Bài 13 : Cho 11,1 gam m t este đ n ch c no m ch h tác d ng v a đ v i 150 ml dd NaOH 1M. Sau khiộ ơ ứ ạ ở ụ ừ ủ ớ
ph n ng x y ra hoàn toàn, ng i ta thu đ c dd E.ả ứ ả ườ ượ
a) Xác đ nh CTPT và CTCT có th có c a este.ị ể ủ
b) Cô c n dd E thu đ c 12,3 gam mu i khan. Xác đ nh CTCT đúng và g i tên este.ạ ượ ố ị ọ
c) L y toàn b mu i khan thu đ c trên nung v i vôi tôi xút th y có khí thoát ra. Tính th tích khíấ ộ ố ượ ở ớ ấ ể
thoát ra đktc.ở
Bài 14 : H n h p g m hai este đ n ch c là đ ng phân c a nhau. cùng đi u ki n v nhi t đ , áp su t, 0,5 lít h i Xỗ ợ ồ ơ ứ ồ ủ Ở ề ệ ề ệ ộ ấ ơ
n ng g p 2,75 l n 0,5 lít h i ancol metylic. N u xà phòng hóa hoàn toàn 17,6 gam X b ng 200ml dung d ch KOHặ ấ ầ ơ ế ằ ị
1,25M (hi u su t 100%) thu đ c dung d ch Y. Cô c n dung d ch Y thu đ c 23,8 gam ch t r n khan. Cho l ngệ ấ ượ ị ạ ị ượ ấ ắ ượ
ch t r n tác d ng v i HCl d thu đ c h n h p hai axit k ti p nhau trong dãy đ ng đ ng.ấ ắ ụ ớ ư ượ ỗ ợ ế ế ồ ẳ
a) Xác đ nh CTCT c a các esteị ủ
b) Tính thành ph n ph n trăm v s mol các este trong h n h pầ ầ ề ố ỗ ợ
Bài 15 : Đun nóng 3,21 gam h n h p A g m hai ch t h u c B và C cùng nhóm ch c v i dung d ch NaOH (v a đ )ỗ ợ ồ ấ ữ ơ ứ ớ ị ừ ủ
thu đ c h n h p mu i natri c a hai axit no đ n ch c k ti p nhau trong dãy đ ng đ ng và m t ch t l ng D. Ch tượ ỗ ợ ố ủ ơ ứ ế ế ồ ẳ ộ ấ ỏ ấ
D ph n ng v i CuO đun nóng cho s n ph m có ph n ng tráng g ng. Cho 1/10 l ng ch t D ph n ng v i Naả ứ ớ ả ẩ ả ứ ươ ượ ấ ả ứ ớ
thu đ c 33,6ml Hượ
2
(đkc). T kh i h i c a D so v i không khí b ng 2ỉ ố ơ ủ ớ ằ
a) Xác đ nh CTCT cùa B, C và Dị
2
và 4 thể
tích h i n c. Các th tích h i, khí đ u đo trong cùng đi u ki n v nhi t đ và áp su t. ơ ướ ể ơ ề ề ệ ề ệ ộ ấ
a) Xác đ nh CTPT c a A. ị ủ
b) Vi t các CTCT có th có c a A và đ c tên các ch t này. ế ể ủ ọ ấ
c) Xác đ nh CTCT đúng c a A. Bi t r ng A tác d ng v i NaOH t o B và C. N u cho C tác d ng ti pị ủ ế ằ ụ ớ ạ ế ụ ế
v i CuO thu đ c ch t D. A, B, D đ u cho đ c ph n ng tráng b c. Vi t các ph n ng x y ra. ớ ượ ấ ề ượ ả ứ ạ ế ả ứ ả
Bài 19: X là m t este (không t p ch c). Làm bay h i h t 14,6 gam X thì thu đ c 2,24 lít h i ( đktc). Th cộ ạ ứ ơ ế ượ ơ ở ự
hi n ph n ng xà phòng hóa 4,38 gam X thì c n dùng 300 ml dung d ch KOH 0,2M. ệ ả ứ ầ ị
a) Xác đ nh CTCT và tên c a X, bi t r ng X đ c t o b i axit h u c đ n ch c và r u t o nên X cóị ủ ế ằ ượ ạ ở ữ ơ ơ ứ ượ ạ
m ch cacbon không phân nhánh và là r u b c 1. ạ ượ ậ
b) Vi t công th c các đ ng phân cùng ch c c a X. ế ứ ồ ứ ủ
Bài 20: Cho 11,8 gam este A tác d ng v a đ 200 ml dung d ch NaOH 1M, thu đ c dung d ch B. Đemụ ừ ủ ị ượ ị
ch ng c t dung d ch B, thu đ c 6,72 lít h i m t r u ( 136,5°C; 1atm) và 13,4 gam m t mu i. Đ t cháyư ấ ị ượ ơ ộ ượ ở ộ ố ố
hoàn toàn l ng mu i này, ch thu đ c 2,24 lít COượ ố ỉ ượ
2
(đktc) và m gam xôđa.
a) Tính m.
b) Xác đ nh CTPT, CTCT c a A. Đ c tên A. T kh i h i c a A < 4,5. ị ủ ọ ỉ ố ơ ủ
Bài 21: Đ t cháy hoàn toàn m t l ng h n h p 2 este, cho s n ph m cháy qua bình đ ng Pố ộ ượ ỗ ợ ả ẩ ự
2
O
5
d , kh iư ố
l ng bình tăng 6,21 gam. Sau đó cho ti p qua dd Ca(OH)ượ ế
2
d thu đ c 34,5 gam k t t a. M t khác, choư ượ ế ủ ặ
6,825 gam h n h p 2 este đó tác d ng v a đ v i dd KOH, thu đ c 7,7 gam h n h p 2 mu i và 4,025 gamỗ ợ ụ ừ ủ ớ ượ ỗ ợ ố
m t r u. Tìm CTPT và kh i l ng m i este bi t r ng kh i l ng phân t c a 2 mu i h n kém nhau khôngộ ượ ố ượ ỗ ế ằ ố ượ ử ủ ố ơ
quá 28 đvc.
2
O và a gam K
2
CO
3
.
a) Tính a
b) Xác đ nh CTPT, CTCT c a E bi t Mị ủ ế
E
< 140 đvc.
Bài 24: Cho h n h p A g m 2 este có CTPT Cỗ ợ ồ
4
H
8
O
2
và C
3
H
6
O
2
tác d ng v i NaOH d thu đ c 6,14 gamụ ớ ư ượ
h n h p 2 mu i và 3,68 gam r u B duy nh t có t kh i h i so v i oxi là 1,4375.ỗ ợ ố ượ ấ ỷ ố ơ ớ
5
Bài t p Hóa 12 Ch ng Iậ ươ
a) Tính s gam m i ch t trong A.ố ỗ ấ
b) Đun toàn b l ng r u B v i dd Hộ ượ ượ ớ
2
SO
7
CH=CH-CH
2
-CH=CH[CH
2
]
4
CH
3
a) V i dung d ch NaOH đun nóngớ ị
b) V i Iớ
2
dư
c) V i Hớ
2
d có xúc tác Ni, nhi t đ cao và áp su t caoư ở ệ ộ ấ
Bài 2: Ch t béo là gì? D u ăn và m đ ng v t có đi m gì khác nhau v c u t o và tính ch t v t lý? Cho víấ ầ ỡ ộ ậ ể ề ấ ạ ấ ậ
d minh h aụ ọ
Bài 3:
a) Vì sao các ch t béo không tan trong n c mà tan trong dung môi h u c không phân c c?ấ ướ ữ ơ ự
b) So sành nhi t đ nóng ch y, nhi t đ sôi c a triglixerit ch a các g c axit béo no và triglixerit ch aệ ộ ả ệ ộ ủ ứ ố ứ
các g c axit béo không noố
Bài 4:
a) Tính ch s axit c a m t ch t béo bi t r ng đ trung hòa 14 gam ch t béo đó c n 15ml dung d chỉ ố ủ ộ ấ ế ằ ể ấ ầ ị
KOH 0,1M
b) Tính kh i l ng NaOH c n thi t đ trung hòa 10 gam m t ch t béo có ch s axit là 5,6ố ượ ầ ế ể ộ ấ ỉ ố
Bài 5: Tính ch s xà phòng hóa c a m t ch t béo, bi t r ng khi xà phòng hóa hoàn toàn 1,5 gam ch t béo đóỉ ố ủ ộ ấ ế ằ ấ
c n 50ml dung d ch KOH 0,1Mầ ị
Bài 6: Đ xà phòng hóa 100 kg ch t béo có ch s axit b ng 7 c n 14,1 kg natrihidroxit. Gi s ph n ngể ấ ỉ ố ằ ầ ả ử ả ứ
x y ra hoàn toàn, tính kh i l ng xà phòng thu đ cả ố ượ ượ
2
C
3
H
5
OOCR; (4) (ROOC)
2
C
3
H
5
(OH); (5) C
3
H
5
(COOR)
3
. Công th c đã vi tứ ế
đúng là
6
Bài t p Hóa 12 Ch ng Iậ ươ
A. ch có (1).ỉ B. ch có (5). ỉ C. (1), (5), (4). D. (1), (2), (3).
Câu 4: Trong s các ph n ng có th có c a este g m: (1) ph n ng trùng h p; (2) ph n ng c ng; (3) ph nố ả ứ ể ủ ồ ả ứ ợ ả ứ ộ ả
ng thu phân; (4) ph n ng oxi hóa, ph n ng đ c tr ng cho m i este là ứ ỷ ả ứ ả ứ ặ ư ọ
A. (1) B. (4). C. (3). D. (3) và (4).
Câu 5: Trong s đ m i liên h gi a hiđrocacbon và d n xu t ch a oxi, ankan đ c đ t ô trung tâm vìơ ồ ố ệ ữ ẫ ấ ứ ượ ặ ở
A. ankan t ng đ i tr v m t hoá h c.ươ ố ơ ề ặ ọ
B. ankan có th tách Hể
2
t o thành các hiđrocacbon không no và c ng Oạ ộ
2
( n ≥ 4)
Câu 7: Công th c t ng quát c a este t o b i axit đ n ch c, no, m ch h và ancol b c 3, đ n ch c, không no có m t liênứ ổ ủ ạ ở ơ ứ ạ ở ậ ơ ứ ộ
k t đôi, m ch h có d ng.ế ạ ở ạ
A. C
n
H
2n + 2
O
2
( n ≥ 5) B. C
n
H
2n - 2
O
2
(n ≥ 6 C. C
n
H
2n - 2
O
2
( n ≥ 5) D. C
n
H
2n
O
2
( n ≥ 6)
Câu 8: Công th c t ng quát c a este t o b i axit hai ch c, no, m ch h và ancol hai ch c, no, m ch h có d ng.ứ ổ ủ ạ ở ứ ạ ở ứ ạ ở ạ
Câu 10: S đ ng phân este ng v i công th c phân t Cố ồ ứ ớ ứ ử
4
H
8
O
2
là:
A. 5 B. 2 C. 4 D. 6
Câu 11: S đ ng phân este ng v i công th c phân t Cố ồ ứ ớ ứ ử
5
H
10
O
2
là:
A. 10 B. 9 C. 7 D. 5
Câu 12: S đ ng phân este ng v i công th c phân t Cố ồ ứ ớ ứ ử
7
H
6
O
2
là:
A. 2 B. 1 C. 3 D. 5
Câu 13: S đ ng phân c u t o este ng v i công th c phân t Cố ồ ấ ạ ứ ớ ứ ử
4
H
6
O
2
O
2
?
A. 4 B. 2 C. 3 D. 5
Câu 18. D u chu i có tên g i là iso amyl axetat đ c đi u ch t :ầ ố ọ ượ ề ế ừ
A. CH
3
COOH, CH
3
OH B. (CH
3
)
2
CHCH
2
OH, CH
3
COOH
C. CH
3
COOH, C
2
H
5
OH D. CH
3
COOH , (CH
3
)
2
2
COOCH
2
CH
2
CH
3
C. CH
3
CH
2
CH
2
COOCH(CH
3
)CH
3
D. CH
3
CH
2
CH
2
COOCH
2
CH
2
CH
3
Câu 21: Metyl Propionat là tên g i c a h p ch t có công th c c u t o :ọ ủ ợ ấ ứ ấ ạ
2
=CH−COOCH
3
B. CH
3
COO−CH=CH
2
C. CH
3
COOC
2
H
5
D. CH
2
=C(CH
3
)−COOCH
3
Câu 24: Th y phân este E có CTPT là C4H8O2 thu đ c 2 s n ph m X và Y (ch ch a C,H,O ).T X có thủ ượ ả ẩ ỉ ứ ừ ể
đi u ch ra Y ch b ng m t ph n ng. ề ế ỉ ằ ộ ả ứ Tên g i c a E là:ọ ủ
A. metyl propionat B. etyl axetat C. isopropyl fomat D. propyl fomat
Câu 25: Đun este E (C
4
H
6
O
2
) v i HCl thu đ c s n ph m có kh năng có ph n ng tráng g ng. E có tên là:ớ ượ ả ẩ ả ả ứ ươ
A.Vinyl axetat B.propenyl axetat C.Alyl fomiat D.C A, B, C đ u đúng.ả ề
, (2) CH
3
OOCCH
3
, (3) HCOOC
2
H
5
, (4)
CH
3
CH
2
COOH, (5) C
2
H
5
OOCCH(CH
3
)COOCH
3
, (6) HOOCCH
2
CH
3
, (7) CH
3
OOC-COOC
2
H
8
Bài t p Hóa 12 Ch ng Iậ ươ
D. Ph n ng thu phân este trong môi tr ng axit là ph n ng thu n ngh chả ứ ỷ ườ ả ứ ậ ị
Câu 31: Nh n đ nh không đúng làậ ị
A. CH
3
CH
2
COOCH = CH
2
cùng dãy đ ng đ ng v i CHồ ẳ ớ
2
= CHCOOCH
3
.
B. CH
3
CH
2
COOCH = CH
2
tác d ng v i dung d ch NaOH thu đ c anđehit và mu i.ụ ớ ị ượ ố
C. CH
3
CH
2
COOCH = CH
2
tác d ng v i dung d ch Brụ ớ ị
2
) v i dung d ch NaOH ta đ c 1 ancol A không b oxi hoá b i CuO. E có tên là:ớ ị ượ ị ở
A.isopropyl propionat B.isopropyl axetat C.n-butyl axetat D.tert-butyl axetat.
Câu 35: Ch t nào sau đây cho k t t a đ g ch v i Cu(OH)ấ ế ủ ỏ ạ ớ
2
khi đun nóng.
A.HCHO B.HCOOCH
3
C.HCOOC
2
H
5
D.C 3 ch t trên.ả ấ
Câu 36: Ch t nào có nhi t đ sôi th p nh t?ấ ệ ộ ấ ấ
A.C
4
H
9
OH B.C
3
H
7
COOH C.CH
3
COOC
2
H
5
D.C
6
H
COOH, CH
3
CH
2
OH
Câu 38: Khi thu phân m t ỷ ộ este có công th c Cứ
4
H
8
O
2
ta đ c ượ axit X và ancol Y. Oxi hoá Y v i Kớ
2
Cr
2
O
7
trong
H
2
SO
4
ta đ c l i X. ượ ạ Este có công th c c u t oứ ấ ạ nào sau đây?
A.CH
3
COOC
2
H
5
B.HCOOC
5
B. CH
3
COOCH
3
C. C
2
H
5
COOCH
3
D. CH
3
COOC
2
H
5
Câu 43: M t este có công th c phân t là Cộ ứ ử
3
H
6
O
2
có ph n ng tráng g ng v i dd AgNOả ứ ươ ớ
3
trong NH
3
Công
th c c u t o c a este đó là công th c nào?ứ ấ ạ ủ ứ
A. HCOOC
2
H
5
COOH
B. CH
3
COOCH
3
và HOCH
2
CH
2
CHO
C. CH
3
COOCH
3
và C
2
H
5
COOH
D. CH
3
COOCH
3
và HCOOC
2
H
5
O
2
là công th c nào ?ứ
A. HCOO-CH=CH-CH
3
B. CH
3
COO-CH=CH
2
C. HCOO-C(CH
3
)=CH
2
D.CH
2
=CH-COOCH
3
Câu 47: Axit Fomic không tác d ng v i các ch t nào trong các ch t sauụ ớ ấ ấ
A. CH
3
OH B. NaCl C. C
6
H
5
NH
2
D. Cu(OH)
2
(xt OH
-
Câu 51: C
4
H
6
O
2
có bao nhiêu đ ng phân m ch h ph n ng đ c v i dung d ch NaOH?ồ ạ ở ả ứ ượ ớ ị
A. 5 đ ng phân.ồ B. 6 đ ng phân.ồ C. 7 đ ng phân.ồ D. 8 đ ng phân.ồ
Câu 52: S h p ch t đ n ch c, đ ng phân c u t o c a nhau có cùng công th c phân t Cố ợ ấ ơ ứ ồ ấ ạ ủ ứ ử
4
H
8
O
2
, đ u tác d ng v i dungề ụ ớ
d ch NaOHị
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 53: Th y phân 1 mol este cho 2 mu i và n c . CTCT c a este đó có d ng: (R là g c hiđrocacbon trong đó cacbonủ ố ướ ủ ạ ố
mang hóa tr là cacbon no)ị
A. RCOOR
’
B. RCOOCH=CHR
’
C. RCOOC
6
H
5
D. C
6
H
C. M t axit cacboxylic và m t ancolộ ộ D. M t axit cacboxylic và m t xetonộ ộ
Câu 57: Khi trùng h p CHợ
2
=CH-COOCH
3
thu đ cượ
A. polistiren. B. poli(vinyl axetat) C. Poli(metyl acrylat) D. polietilen.
Câu 58: Đ đi u ch th y tinh h u c , ng i ta trùng h p t ể ề ế ủ ữ ơ ườ ợ ừ
A. CH
2
= CH-COOCH
3
B.CH
2
= CH-COOH
C. CH
2
= C(CH
3
)-COOCH
3
D. CH
2
= C(CH
3
)-COOH
Câu 59: Cho axit Salixylic (X) (axit o-hiđroxibenzoic) ph n ng v i metanol có Hả ứ ớ
2
SO
4
3
, dung d ch Brị
2
, NaOH. B. Quỳ tím, AgNO
3
/NH
3
, Na.
C. Quỳ tím, AgNO
3
/NH
3
, NaOH. D. Phenolphtalein, AgNO
3
/NH
3
, NaOH.
Câu 61 Trong phòng thí nghi m có các hoá ch t đệ ấ cượ dùng làm thu c th g m: (1) dd brom; (2) dd NaOH;ố ử ồ
(3) dd AgNO
3
/NH
3
; (4) axit axetic; (5) c n iot. Đ phân bi t 3 este: anlyl axetat, vinyl axetat và etyl fomiat c nồ ể ệ ầ
ph i dùng các thu c th là ả ố ử
A. 1, 2, 5. B. 1, 3. C. 2, 3. D. 1, 2, 3.
Câu 62: Có 4 l m t nhãn đ ng các dung d ch riêng bi t sau: CHọ ấ ự ị ệ
3
COOH, HCOOH, C
2
H
4
loãng.
B. Dùng dung d ch NaOH, dùng dung d ch AgNOị ị
3
trong NH
3
.
C. Dùng dung d ch AgNOị
3
trong NH
3
, dùng dung d ch brom.ị
D. dùng dung d ch brom, dùng dung d ch Hị ị
2
SO
4
loãng.
Câu 64: Đ i v i ph n ng ố ớ ả ứ este hoá, y u t nào sau đây nh h ng đ n v n t c ph n ng?ế ố ả ưở ế ậ ố ả ứ
(1) Nhi t đệ ộ (2) B n ch t các ch t ph n ngả ấ ấ ả ứ (3) N ng đ các ch t ph n ngồ ộ ấ ả ứ (4) Ch t xúc tácấ
A. (1), (2), (3) B. (2), (3), (4) C. (1) (3) (4) D. (1) (2) (3) (4)
Câu 65: Trong ph n ng ả ứ este hoá gi a ữ ancol và m t ộ axit h u c thì cân b ng s chuy n d ch theo chi u t o ra ữ ơ ằ ẽ ể ị ề ạ este khi
ta:
A. Cho ancol d hay axit h u c d .ư ữ ơ ư B. Gi m n ng đ ancol hay axit h u c .ả ồ ộ ữ ơ
C. Dùng ch t hút n c, ch ng c t ngay đ tách este.ấ ướ ư ấ ể D. C 2 bi n pháp A, Cả ệ
Câu 66: Cho ph n ng este hóa : RCOOH + R’OH ả ứ R-COO-R’ + H
2
O .
Đ ph n ng chuy n d i u tiên theo chi u thu n, c n dùng các gi i pháp sau :ể ả ứ ể ờ ư ề ậ ầ ả
A. Tăng n ng đ c a axit ho c ancol.ồ ộ ủ ặ B. Dùng H
O ,xt
NaOH NaOH NaOH
4 8 2 2 6
CaO,t
X(C H O ) Y Z T C H
+ +
→ → → →
Công th c c u t o thu g n c a X làứ ấ ạ ọ ủ
A. CH
3
COOC
2
H
5
. B. C
2
H
5
COOCH(CH
3
)
2
. C. CH
3
CH
2
CH
2
COOH D. HCOOCH
2
2
= C(CH
3
)COOCH
3
. D. CH
2
= CHCOOCH
3
.
Câu 71: Cho s đ sau: ơ ồ
0 0
H O ,t H SO ®Æc, t C H OH / H SO ®
+ HCN
3 2 4 2 5 2 4
3 3 4 2
CH CHO X Y Z(C H O ) T
+
→ → → →
11
Bài t p Hóa 12 Ch ng Iậ ươ
Công th c c u t o c a T làứ ấ ạ ủ
A. CH
3
CH
2
COOC
2
H
5
A. CH
3
COOCH
3
. B. CH
2
= CHCOOCH
3
. C. CH
3
COOCH = CH
2
. D. CH
3
COOC
2
H
5
.
Câu 73: Cho s đ sau (các ch cái ch s n ph m h u c ): ơ ồ ữ ỉ ả ẩ ữ ơ
0
H O ,t P O C H OH
KCN NaOHd-
3 2 5 6 5
3
CH Cl X Y Z T M N
+
→ → → → → +
Công th c c u t o c a M và N l n l t làứ ấ ạ ủ ầ ượ
A. CH
2
H O / Hg
2
4 4
CH X Y Z T M CH
+
+
+
→ → → → → →
Công th c c u t o c a Z làứ ấ ạ ủ
A. C
2
H
5
OH. B. CH
3
COOH. C. CH
3
COOC
2
H
5
. D. C A, B, C đ u đúng.ả ề
Câu 75: Cho s đ sau: ơ ồ
22 2 2 4 2 2 4 2 3
C H C H Cl X C H O CH CHOOCCH→ → → → =
Công th c c u t o c a X làứ ấ ạ ủ
A. C
2
H
A. CH
2
= C(CH
3
) – COOC
2
H
5
. B. CH
2
= CHOOCC
2
H
5
.
C. CH
2
= C(CH
3
)COOCH
3
. D. CH
2
= CHCOOC
2
H
5
Câu 77: Este X ( C
4
H
4
LiAlH
A + B
A, B là:
A.C
2
H
5
OH, CH
3
COOH B.C
3
H
7
OH, CH
3
OH
C.C
3
H
7
OH, HCOOH D.C
2
H
5
OH, CH
3
COOH
Câu 79: Cho s đ : Cơ ồ
4
OH.
D ng 2:ạ Ph n ng th y phânả ứ ủ
Câu 1: Xà phòng hoá hoàn toàn 8,8 gam etyl axetat b ng 200 ml dung d ch NaOH 0,2M. Sau khi ph n ng x y ra hoànằ ị ả ứ ả
toàn, cô c n dung d ch thu đ c ch t r n khan có kh i l ng làạ ị ượ ấ ắ ố ượ
A. 8,56 gam. B. 3,28 gam. C. 10,4 gam. D. 8,2 gam.
Câu 2: Cho 4,48 gam h n h p g m CHổ ợ ồ
3
COOC
2
H
5
và CH
3
COOC
6
H
5
(có t l mol là 1:1) tác d ng v i 800 ml dungỷ ệ ụ ớ
d ch NaOH 0,1 M thu đ c dung d ch X. Cô c n dung d ch X thì kh i l ng ch t r n thu đ c làị ượ ị ạ ị ố ượ ấ ắ ượ
A. 5,6 gam B. 3,28 gam C. 6,4 gam D. 4,88 gam
Câu 3: H n h p X g m axit fomic và axit axetic (t l mol 1:1). L y 5,3 gam h n h p X tác d ng v i 5,75 gam ancolỗ ợ ồ ỉ ệ ấ ỗ ợ ụ ớ
etylic (có xúc tác H
2
SO
4
đ c) thu đ c m gam h n h p este (hi u su t c a các ph n ng este hoá đ u b ng 80%). Giá trặ ượ ỗ ợ ệ ấ ủ ả ứ ề ằ ị
c a m làủ
12
Bài t p Hóa 12 Ch ng Iậ ươ
A. 10,125. B. 6,48. C. 8,10. D. 16,20.
OH CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O K
= 4
N u cho h n h p cùng s mol axit và ancol tác d ng v i nhau thì khi ph n ng đ t đ n tr ng thái cân b ng thì % ancolế ỗ ợ ố ụ ớ ả ứ ạ ế ạ ằ
và axit đã b este hoá làị
A. 50%. B. 66,7%. C. 33,3%. D. 65%.
Câu 8: Cho cân b ng sau: CHằ
3
COOH + C
2
H
5
OH CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O K = 4
Khi cho 1 mol axit tác d ng v i 1,6 mol ancol, khi h đ t đ n tr ng thái cân b ng thì hi u su t c a ph n ng làụ ớ ệ ạ ế ạ ằ ệ ấ ủ ả ứ
A. 66,67%. B. 33,33%. C. 80%. D. 50%.
B. 55,3% C
2
H
5
OH; 44,7% CH
3
COOH và hi u su t 80%ệ ấ
C. 60,0% C
2
H
5
OH; 40,0% CH
3
COOH và hi u su t 75%ệ ấ
D. 45,0% C
2
H
5
OH; 55,0% CH
3
COOH và hi u su t 60%ệ ấ
Câu 12: Bi t r ng ph n ng este hoá CHế ằ ả ứ
3
COOH + C
2
H
5
OH CH
3
COOC
2
tác d ng v i NaOH d thu đ c 6,14ụ ớ ư ượ
gam h n h p hai mu i và 3,68 gam ancol Y duy nh t có t kh i h i so v i oxi là 1,4375. Kh i l ng m i este trong Xỗ ợ ố ấ ỉ ố ơ ớ ố ượ ỗ
l n l t làầ ượ
A. 4,4 gam và 2,22 gam. B. 3,33 gam và 6,6 gam.
C. 4,44 gam và 8,8 gam. D. 5,6 gam và 11,2 gam.
Câu 15: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam h n h p g m 2 este HCOOCỗ ợ ồ
2
H
5
và CH
3
COOCH
3
b ng dung d ch NaOHằ ị
1M (đun nóng). Th tích dung d ch NaOH t i thi u c n dùng làể ị ố ể ầ
13
Bài t p Hóa 12 Ch ng Iậ ươ
A. 400 ml B. 300 ml
C. 150 ml D. 200 ml
Câu 16: M t este đ n ch c X có phân t kh i là 88 đvC. Cho 17,6 gam X tác d ng v i 300 ml dung d chộ ơ ứ ử ố ụ ớ ị
NaOH 1M. Khi ph n ng x y ra hoàn toàn, cô c n dung d ch sau ph n ng thu đ c 23,2 gam ch t r nả ứ ả ạ ị ả ứ ượ ấ ắ
khan. Công th c c u t o c a X làứ ấ ạ ủ
A. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
. B. HCOO CH(CH
c u t o m i este và s gam t ng ng là ấ ạ ỗ ố ươ ứ
A. C
2
H
5
COOCH
3
(6,6g); CH
3
COOCH
3
(1,48g). B. CH
3
COOC
2
H
5
(4,4g); HCOOC
2
H
5
(2,22g).
C. C
2
H
5
COOCH
3
(4,4g); CH
3
C. CH
3
COOCH
3
19,20%; 18,6g. D. CH
3
CH
2
COOCH
3
; 19,0g.
Câu 21:.Este đ n ch c X có t kh i h i so v i CHơ ứ ỉ ố ơ ớ
4
là 6,25. Cho 20 gam X tác d ng v i 300 ml dung d chụ ớ ị
KOH 1M (đun nóng). Cô c n dung d ch sau ph n ng thu đ c 28 gam ch t r n khan. Công th cạ ị ả ứ ượ ấ ắ ứ
c u t o c a X làấ ạ ủ
A. CH
2
=CH-CH
2
-COO-CH
3
. B. CH
2
=CH-COO-CH
2
-CH
3
.
C. CH
A. C
2
H
5
COOCH
3
. B.C
2
H
5
COOC
3
H
7
C.C
3
H
7
COOCH
3
D.K t qu khácế ả
Câu 24:Đ ể xà phòng hoá hoàn toàn 2,22g h n h p 2 ỗ ợ este đ ng phânồ X và Y c n dùng h t 30ml dung d chầ ế ị
KOH 1M. Khi đ t cháy hoàn toàn h n h p 2 ố ỗ ợ este đó thì thu đ c khí COượ
2
và h i n c có th tích b ng nhauơ ướ ể ằ
và đo cùng đi u ki n. Công th c phân t c a X, Y là:ở ề ệ ứ ử ủ
A.CH
3
COOCH
3
Câu 25: Đ ể xà phòng hoá 17,4g m t ộ este no đ n ch c c n dùng 300ml dung d ch NaOH 0,5M. ơ ứ ầ ị Este có công
th c phân t làứ ử
A.C
3
H
6
O
2
B.C
5
H
10
O
2
C.C
4
H
8
O
2
D. C
6
H
12
O
2
Câu 26:12,9g m t ộ este đ n ch c, m ch h tác d ng h t v i 150ml dung d ch KOH 1M. Sau ph n ng thuơ ứ ạ ở ụ ế ớ ị ả ứ
đ c m t ượ ộ mu iố và anđehit. Công th c c u t oứ ấ ạ c a ủ este là công th c nào sau đây?ứ
A.HCOOCH=CH-CH
3
C.HCOOC
3
H
7
D. CH
3
COOC
2
H
5
Câu 28: Cho 4,2g este đ n ch c no E tác d ng h t v i dd NaOH ta thu đ c 4,76g mu i natri. V y côngơ ứ ụ ế ớ ượ ố ậ
th c c u t o c a E có th là:ứ ấ ạ ủ ể
A CH
3
– COOCH
3
B.C
2
H
5
COOCH
3
C. CH
3
COOC
2
H
5
D. HCOOC
2
5
Ona
C.8,2 gam CH
3
COONa; 7,2 gam C
6
H
5
COONa; 5,8 gam C
6
H
5
ONa
D.4,1 gam CH
3
COONa; 14,4 gam C
6
H
5
COONa; 17,4 gam C
6
H
5
ONa
Câu 30:Cho 35,2 gam h n h p g m 2 este no đ n ch c là đ ng phân c a nhau có t kh i h i đ i v i Hỗ ợ ồ ơ ứ ồ ủ ỉ ố ơ ố ớ
2
b ngằ
44 tác d ng v i 2 lit dung d ch NaOH 0,4 M, r i cô c n dung d ch v a thu đ c, ta đ c 44,6 gam ch t r nụ ớ ị ồ ạ ị ừ ượ ượ ấ ắ
B. Công th c c a 2 este là:ứ ủ
A.HCOOC
D.HCOOC
3
H
7
và CH
3
COOCH
3
Câu 31:Este X có CTPT C
7
H
12
O
4
, khi cho 16 gam X tác d ng v a đ v i 200 gam dung d ch NaOH4% thì thuụ ừ ủ ớ ị
đ c m t ancol Y và 17,82 gam h n h p 2 mu i.CTCT thu g n c a X là công th c nào d i đây?ượ ộ ỗ ợ ố ọ ủ ứ ướ
A.HCOOCH
2
CH
2
CH
2
CH
2
OOCCH
3
B.CH
3
COOCH
2
A. (COO)
2
C
2
H
4
B. CH
2
(COO)
2
C
2
H
4
C. C
2
H
4
(COO)
2
C
2
H
4
D. C
4
H
8
(COO)
2
5
D. (C
2
H
5
COO)
3
C
3
H
5
Câu 34: Cho 21,8 gam ch t h u c X m ch h ch ch a m t lo i nhóm ch c tác d ng v i 1 lít dung d chấ ữ ơ ạ ở ỉ ứ ộ ạ ứ ụ ớ ị
NaOH 0,5M thu đ c 24,6 gam mu i và 0,1 mol ancol. L ng NaOH d đ c trung hoà v a h t b i 0,5 lítượ ố ượ ư ượ ừ ế ở
dung d ch HCl 0,4M. Công th c c u t o c a X làị ứ ấ ạ ủ
A. (HCOO)
3
C
3
H
5
. B. (CH
3
COO)
2
C
2
H
4
. C. (CH
3
C
3
H
5
.
C. (CH
2
= CHCOO)
2
C
2
H
4
. D. (C
3
H
5
COO)
3
C
3
H
5
.
Câu 36: Xà phòng hóa hoàn toàn 9,7 gam h n h p hai este đ n ch c X, Y c n 150 ml dung d ch KOH 1M.ỗ ợ ơ ứ ầ ị
Sau ph n ng cô c n dung dả ứ ạ ịch thu đ c h n h p hai ancol đ ng đ ng k ti p và m t mu i duy nh t. Côngượ ỗ ợ ồ ẳ ế ế ộ ố ấ
th c c u t o thu g n c a X, Y l n l t là ứ ấ ạ ọ ủ ầ ượ
A. HCOOCH
3
, HCOOC
H
3
COOCH
3
, C
2
H
3
COOC
2
H
5
Câu 37: Cho 10,4 gam este X (công th c phân t : Cứ ử
4
H
8
O
3
) tác d ng v a đ vụ ừ ủ ới 100 ml dung d ch NaOH 1Mị
đ c 9,8 gam mu i khan. Công th c c u t o c a X làượ ố ứ ấ ạ ủ
A. HCOOCH
2
CH
2
CHO. B. CH
3
COOCH
2
CH
2
. B. CH
3
COO CH(CH
3
)
2
.
C. HCOOCH(CH
3
)
2
. D. HCOOC
2
H
4
CH
3
ho c HCOOCH(CHặ
3
)
2
.
Câu 39: Ch t X có công th c phân t Cấ ứ ử
7
H
6
O
3
(M = 138). Bi t 27,6 gam X tác d ng v a đ v i 600 ml dung d ch NaOHế ụ ừ ủ ớ ị
1M. Công th c c u t o c a X làứ ấ ạ ủ
thu đ c 1 ancol A và 17,8 gam h n h p hai mu i. Công th c c u t o c a X làượ ỗ ợ ố ứ ấ ạ ủ
A. CH
3
COO(CH
2
)
2
OOCC
2
H
5
. B. HCOO(CH
2
)
3
OOCC
2
H
5
.
C. HCOO(CH
2
)
3
OOCCH
3
. D. CH
3
COO(CH
2
- CH
3
B. CH
3
OOC- (CH
2
)
3
- COO- CH
2
- CH
3
C. C
2
H
5
OOC – COOCH(CH
3
) - CH
2
- CH
3
D. C
2
H
5
OOC – COOCH
2
- CH(CH
3
3
C
3
H
5
.
Câu 43: Xà phòng hoá hoàn toàn 0,1 mol este X (ch ch a 1 lo i nhóm ch c) c n 0,3 mol NaOH, thu 9,2gỉ ứ ạ ứ ầ
ancol Y và 20,4g m t mu i Z (cho bi t 1 trong 2 ch t Y ho c Z là đ n ch c). Công th c c a X là ộ ố ế ấ ặ ơ ứ ứ ủ
A. CH
3
CH
2
OOC-COOCH
2
CH
3
. B. C
3
H
5
(OOCH)
3
.
C. C
3
H
5
(COOCH
3
)
H
5
)
2
. D. (COOC
3
H
5
)
2
.
D ng 3:ạ Ph n ng đ t cháyả ứ ố
Câu 1: Khi đ t cháy hoàn toàn este no, đ n ch c, m ch h thì s mol COố ơ ứ ạ ở ố
2
sinh ra b ng s mol Oằ ố
2
đã ph n ng. ả ứ Este là
A. etyl axetat B. metyl axetat C. metyl fomiat D. propyl axetat
Câu 2: Đ t cháy hoàn toàn 7,5 gam este X ta thu đ c 11 gam COố ượ
2
và 4,5 gam H
2
O.N u X đ n ch c thì X cóế ơ ứ
công th c phân t là:ứ ử
A.C
3
H
6
O
2
2
H
5
và HCOOC
3
H
7
B.CH
3
COOCH
3
và CH
3
COOC
2
H
5
C.CH
3
COOC
2
H
5
và CH
3
COOC
3
H
7
B.CH
3
COOCH
3
và HCOOC
2
H
5
C.CH
2
=CHCOOC
2
H
5
và C
2
H
5
COOCH=CH
2
D. K t qu khác.ế ả
Câu 7:Đ t cháy 3g m t ố ộ este Y ta thu đ c 2,24lít khí COượ
2
(đktc) và 1,8g H
2
O. Y có công th c c u t oứ ấ ạ nào
sau đây?
A.HCOOCH
3
35
COO)
3
C
3
H
5
D. (C
17
H
33
COO)
3
C
3
H
5
Câu 9:Đ t cháy x gam Cố
2
H
5
OH thu đ c 0,2 mol COượ
2
. Đ t y gam CHố
3
COOH thu đ c 0,2 mol COượ
2
. Cho x
gam C
2
C.CH
3
COOC
2
H
5
D. HCOOC
2
H
5
Câu 12:Đ t cháy hoàn toàn 0,2 mol ố este X r i d n s n ph m cháy vào dung d ch Ca(OH)ồ ẫ ả ẩ ị
2
d thu đ c 40gư ượ
k t t a. X có công th c phân t là:ế ủ ứ ử
A.HCOOC
2
H
5
B.CH
3
COOCH
3
C.HCOOCH
3
D. Không xác đ nh đ cị ượ
Câu 13: Đ t cháy hoàn toàn h n h p X g m 2 este no đ n ch c ta thu đ c 1,8g Hố ỗ ợ ồ ơ ứ ượ
2
O. Th y phân hoàn toànủ
h n h p 2 este trên ta thu đ c h n h p Y g m m t ancol và axit. N u đ t cháy 1.2 h n h p Y thì th tíchỗ ợ ượ ỗ ợ ồ ộ ế ố ỗ ợ ể
CO
3
D. HOOC-C
6
H
4
-COOH
Câu 16: Đ t cháy hoàn toàn 0,2 mol este đ n ch c X r i cho s n ph m cháy l n l t qua bình 1 đ ng 100 gam dungố ơ ứ ồ ả ẩ ầ ượ ự
d ch Hị
2
SO
4
96,48%; bình 2 đ ng dung d ch KOH d . Sau thí nghi m th y n ng đ Hự ị ư ệ ấ ồ ộ
2
SO
4
bình 1 gi m còn 87,08%;ở ả
bình 2 có 82,8 gam mu i. ố Công th c phân t c a X làứ ử ủ
A. C
2
H
4
O
2
. B. C
3
H
6
O
2
. C. C
A. HCOOC
2
H
5
. B. CH
3
COOCH
3
. C. C
2
H
5
COOH. D. CH
2
= CHCOOCH
3
.
Câu 18: Khi đ t cháy hoàn toàn 4,4 gam ch t h u c X đ n ch c thu đ c s n ph m cháy ch g m 4,48 lít COố ấ ữ ơ ơ ứ ượ ả ẩ ỉ ồ
2
( đktc)ở
và 3,6 gam H
2
O. N u cho 4,4 gam ch t X tác d ng v i dung d ch NaOH v a đ đ n khi ph n ng hoàn toàn, thu đ cế ấ ụ ớ ị ừ ủ ế ả ứ ượ
4,8 gam mu i c a axit h u c Y và ch t h u c Z.Tên c a X là:ố ủ ữ ơ ấ ữ ơ ủ
A. Etyl propionat B. Metyl propionat C. isopropyl axetat D. etyl axetat
Câu 19: Đ t cháy 1,6 gam m t este X đ n ch c thu đ c 3,52 gam COố ộ ơ ứ ượ
2
và 1,152 gam H
2
O. Cho 10 gam X tác
đ c h p ch t T có kh năng tham gia ph n ng tráng b c. Đ t cháy hoàn toàn 2,8 gam X ph i dùngượ ợ ấ ả ả ứ ạ ố ả
h t 3,92 lít oxi ( đktc), đ c khí COế ở ượ
2
và h i n c theo t l th tích: ơ ướ ỉ ệ ể
2 2
CO H O
V : V 3: 2
=
. Bi t ế
2
Y
N
d 2,57=
.Công
th c c u t o c a X làứ ấ ạ ủ
A. CH
2
= CHCOOC
3
H
7
. B. CH
2
= CHCOOCH
2
CH = CH
2
.
C. C
2
4
-COOH
COOC
2
H
5
B.LIPIT
Câu 1: Hãy ch n nh n đ nh đúng:ọ ậ ị
A. Lipit là ch t béo.ấ
B. Lipit là tên g i chung cho d u m đ ng, th c v t.ọ ầ ỡ ộ ự ậ
C. Lipit là este c a glixerol v i các axit béo.ủ ớ
D. Lipit là nh ng h p ch t h u c có trong t bào s ng, không hoà tan trong n c, nh ng hoà tan trong cácữ ợ ấ ữ ơ ế ố ướ ư
dung môi h u c không phân c c. Lipit bao g m ch t béo, sáp, sterit, photpholipit ữ ơ ự ồ ấ
Câu 2: Có các nh n đ nh sau:ậ ị
1. Ch t béo là trieste c a glixerol v i các axit monocacboxylic có m ch C dài không phân nhánh.ấ ủ ớ ạ
2. Lipit g m ch t béo, sáp, sterit, photpholipit, . . .ồ ấ
3. Ch t béo là các ch t l ng.ấ ấ ỏ
4. Ch t béo ch a các g c axit không no th ng là ch t l ng nhi t đ th ng và đ c g i là d u.ấ ứ ố ườ ấ ỏ ở ệ ộ ườ ượ ọ ầ
5. Ph n ng thu phân ch t béo trong môi tr ng ki m là ph n ng thu n ngh ch.ả ứ ỷ ấ ườ ề ả ứ ậ ị
6. Ch t béo là thành ph n chính c a d u m đ ng, th c v t.ấ ầ ủ ầ ỡ ộ ự ậ
Các nh n đ nh đúng làậ ị
A. 1, 2, 4, 5. B. 1, 2, 4, 6. C. 1, 2, 3. D. 3, 4, 5.
Câu 3: Tính ch t đ c tr ng c a lipit là: 1. Ch t l ng; 2. Ch t r n; 3. Nh h n n c; 4. Không tan trongấ ặ ư ủ ấ ỏ ấ ắ ẹ ơ ướ
n c; 5. Tan trong xăng; 6. D b th y phân; 7. Tác d ng v i kim lo i ki m; 8. C ng Hướ ễ ị ủ ụ ớ ạ ề ộ
2
vào g c r u. Cácố ượ
tính ch t không đúng là nh ng tính ch t nào?ấ ữ ấ
A. 1, 6, 8 B. 2, 5, 7 C. 1, 2, 7, 8 D. 3, 6, 8.
Câu 4: Có các nh n đ nh sau:ậ ị
1. Ch t béo là nh ng este.ấ ữ
D. T d u m có th s n xu t đ c ch t gi t r a t ng h p và xà phòng.ừ ầ ỏ ể ả ấ ượ ấ ặ ử ổ ợ
Câu 8: Nguyên nhân nào làm cho b k t có kh năng gi t r a:ồ ế ả ặ ử
A. vì b k t có thành ph n là este c a glixerol.ồ ế ầ ủ
B. vì trong b k t có nh ng ch t oxi hóa m nh (ho c kh m nh).ồ ế ữ ấ ạ ặ ử ạ
C. vì b k t có nh ng ch t có c u t o ki u “đ u phân c c g n v i đuôi không phân c c”.ồ ế ữ ấ ấ ạ ể ầ ự ắ ớ ự
D. C B và C.ả
Câu 9: Không nên dùng xà phòng khi gi t r a b ng n c c ng vì nguyên nhân nào sau đây?ặ ử ằ ướ ứ
A. Vì xu t hi n k t t a làm gi m tác d ng gi t r a và nh h ng đ n ch t l ng s i v i.ấ ệ ế ủ ả ụ ặ ử ả ưở ế ấ ượ ợ ả
B. Vì gây h i cho da tay.ạ
C. Vì gây ô nhi m môi tr ng.ễ ườ
D. C A, B, C.ả
Câu 10: Nh n đ nh nào sau đây không đúng v ch t gi t r a t ng h p?ậ ị ề ấ ặ ử ổ ợ
A. Ch t gi t r a t ng h p cũng có c u t o “đ u phân c c, đuôi không phân c c”.ấ ặ ử ổ ợ ấ ạ ầ ự ự
B. Ch t gi t r a t ng h p có u đi m là dùng đ c v i n c c ng vì chúng ít b k t t a b i ion canxi và magie.ấ ặ ử ổ ợ ư ể ượ ớ ướ ứ ị ế ủ ở
C. Ch t gi t r a t ng h p đ c đi u ch t các s n ph m c a d u m .ấ ặ ử ổ ợ ượ ề ế ừ ả ẩ ủ ầ ỏ
D. Ch t gi t r a có ch a g c hiđrocacbon phân nhánh không gây ô nhi m môi tr ng vì chúng b các vi sinh v t phânấ ặ ử ứ ố ễ ườ ị ậ
hu .ỷ
Câu 11: Hãy ch n khái ni m đúng:ọ ệ
A. Ch t gi t r a là nh ng ch t có tác d ng gi ng nh xà phòng nh ng đ c t ng t d u m .ấ ặ ử ữ ấ ụ ố ư ư ượ ổ ừ ầ ỏ
B. Ch t gi t r a là nh ng ch t có tác d ng làm s ch các v t b n trên b m t v t r n.ấ ặ ử ữ ấ ụ ạ ế ẩ ề ặ ậ ắ
C. Ch t gi t r a là nh ng ch t khi dùng cùng v i n c thì có tác d ng làm s ch các v t b n bám trên cácấ ặ ử ữ ấ ớ ướ ụ ạ ế ẩ
v t r n.ậ ắ
D. Ch t gi t r a là nh ng ch t khi dùng cùng v i n c thì có tác d ng làm s ch các v t b n bám trên cácấ ặ ử ữ ấ ớ ướ ụ ạ ế ẩ
v t r n mà không gây ra ph n ng hoá h c v i các ch t đó.ậ ắ ả ứ ọ ớ ấ
Câu 12: Ch t gi t r a t ng h p có u đi mấ ặ ử ổ ợ ư ể
A. d ki mễ ế B. r ti n h n xà phòng.ẻ ề ơ
C. có th dùng đ gi t r a c trong n c c ngể ể ặ ử ả ướ ứ D. có kh năng hoà tan tôt trong n c.ả ướ
Câu 13: Ch n phát bi u saiọ ể
A. Ch t béo là este c a glixerol v i các axit béo.ấ ủ ớ
19
3
, CO
2
, H
2
O C. CO
2
, H
2
O D. NH
3
, H
2
O
Câu 16: Khi đun nóng ch t béo v i dung d ch Hấ ớ ị
2
SO
4
loãng thu đ cượ
A. glixerol và axit béo
B. glixerol và mu i natri c a axit béoố ủ
C. glixerol và axit cacboxylic
D. glixerol và mu i natri c a axit cacboxylicố ủ
Câu 17: Ph n ng nào sau đây dùng đ đi u ch xà phòng?ả ứ ể ề ế
A. Đun nóng axit béo v i dung d ch ki m.ớ ị ề B. Đun nóng ch t béo v i dung d ch ki m.ấ ớ ị ề
C. Đun nóng glixerol v i các axit béo.ớ D. C A, B đ u đúng.ả ề
Câu 18: Khi th y phân b t kỳ ch t béo nào cũng thu đ củ ấ ấ ượ
A. glixerol. B. axit oleic. C. axit panmitic. D. axit stearic
Câu 19: Đ đi u ch xà phòng, ng i ta có th th c hi n ph n ngể ề ế ườ ể ự ệ ả ứ
A. phân h y m .ủ ỡ B. th y phân m trong ủ ỡ dung d ch ị ki m.ề
35
COO
B.
CH
2
CH
CH
2
C
17
H
35
COO
C
15
H
31
COO
C
17
H
35
COO
C.
CH
2
CH
CH
2
C
C
15
H
31
COO
Câu 21: Trong thành ph n c a m t s lo i s n có trieste c a glixerol v i axit linoleic Cầ ủ ộ ố ạ ơ ủ ớ
17
H
31
COOH và axit
linolenic C
17
H
29
COOH. S l ng công th c c u t o c a các trieste có th có trong lo i s n nói trên làố ượ ứ ấ ạ ủ ể ạ ơ
A. 6. B. 18. C. 8. D. 12.
Câu 22: Trong các công th c sau, công th c nào là c a ch t béo?ứ ứ ủ ấ
A.C
3
H
5
(OOCC
4
H
9
)
3
B.C
3
H
20
Bài t p Hóa 12 Ch ng Iậ ươ
Câu 24: Cho glixerin trileat (triolein) l n l t vào m i ng nghi m ch a riêng bi tầ ượ ỗ ố ệ ứ ệ : Na, Cu(OH)
2
, CH
3
OH,
ddBr
2
, dd NaOH. Trong đi u ki n thích h p, s ph n ng x y ra là:ề ệ ợ ố ả ứ ả
A. 2 B.3 C.5 D.4
Câu 25: Ch s axit làỉ ố
A.s mg OHố
-
dùng đ trung hoà axit t do có trong 1 gam ch t béo.ể ự ấ
B.s gam KOH dùng đ trung hoà axit t do có trong 100 gam ch t béo.ố ể ự ấ
C.s mg KOH dùng đ trung hoà axit t do có trong 1 gam ch t béo.ố ể ự ấ
D.s mg NaOH dùng đ trung hoà axit t do có trong 1 gam ch t béo.ố ể ự ấ
Câu 26: Ch s iot làỉ ố
A.s gam iot dùng đ tác d ng h t v i 100 gam ch t béo.ố ể ụ ế ớ ấ
B.s mg iot dùng đ tác d ng h t v i 1 gam ch t béo.ố ể ụ ế ớ ấ
C.s gam iot dùng đ tác d ng h t 100 gam lipit.ố ể ụ ế
D.s mg iot dùng đ tác d ng h t 1 gam lipit.ố ể ụ ế
Câu 27: Ch s xà phòng hoá làỉ ố
A.s mg KOH đ trung hoà h t l ng axit t do và xà phòng hoá h t l ng este trong 1 gam ch t béo.ố ể ế ượ ự ế ượ ấ
B.s mg NaOH đ trung hoà h t l ng axit t do và xà phòng hoá h t l ng este trong 1 gam ch t béo.ố ể ế ượ ự ế ượ ấ
C.s gam KOH đ trung hoà h t l ng axit t do và xà phòng hoá h t l ng este trong 100 gam ch t béo.ố ể ế ượ ự ế ượ ấ
D.s mg KOH đ trung hoà h t l ng axit t do và xà phòng hoá h t l ng este trong 1 gam lipit.ố ể ế ượ ự ế ượ
Câu 28: Mu n trung hoà 2,8 gam ch t béo c n 3 ml dung d ch KOH 0,1M. Ch s axit c a ch t béo làố ấ ầ ị ỉ ố ủ ấ
A. 2 B. 5 C. 6 D. 10
17
H
13
COOH (axit oleic), C
17
H
29
COOH (axit linoleic). Hãy cho bi t có th t o ra đ c bao nhiêu lo i esteế ể ạ ượ ạ
(ch a 3 nhóm ch c este) c a glixerol v i các g c axit trên?ứ ứ ủ ớ ố
A. 4 B. 5 C. 6 D. 2
Câu 33: Cho các ch t l ng sau: axit axetic, glixerol, triolein. Đ phân bi t các ch t l ng trên, có th ch c nấ ỏ ể ệ ấ ỏ ể ỉ ầ
dùng
A.n c và quỳ tím.ướ B.n c và dd NaOH .ướ
C.dd NaOH . D.n c brom.ướ
Câu 34: Khi cho 178 kg ch t béo trung tính c n dùng v a đ 120 kg ddNaOH 20% (Gi s ph n ng x y raấ ầ ừ ủ ả ử ả ứ ả
hoàn toàn). kh i l ng xà phòng thu đ c là:ố ượ ượ
A.61,2kg B.183,6kg C.122,4kg D.Giá tr khácị
Câu 35: Khi cho 178 kg ch t béo trung tính ph n ng v a đ v i 120 kg dung d ch NaOH 20%, gi s ph nấ ả ứ ừ ủ ớ ị ả ử ả
ng hoàn toàn. Kh i l ng xà phòng thu đ c là: ứ ố ượ ượ
A. 61,2 kg B. 183,6 kg C. 122,4 kg D. s khácố
Câu 36: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam ch t béo c n v a đ 0,06 mol NaOH. Cô c n dung d ch sau ph nấ ầ ừ ủ ạ ị ả
ng thu đ c kh i l ng xà phòng là:ứ ượ ố ượ
A. 17,8 gam B. 18,24 gam C. 16,68 gam D. 18,38 gam
21
Bài t p Hóa 12 Ch ng Iậ ươ
Câu 37: Đun nóng m t l ng ch t béo c n v a đ 40 kg dd NaOH 15%, gi s ph n ng x y ra hoàn toàn.ộ ượ ấ ầ ừ ủ ả ử ả ứ ả
Kh i l ng (kg) glixerol thu đ c là ố ượ ượ
A. 13,8 . B. 6,975. C. 4,6. D. 8,17.
Câu 38: Xà phòng hóa 10 kg ch t béo r n tristerat b ng NaOH thu đ c a kg glixerol và b kg xà phòng. Giáấ ắ ằ ượ
tr c a a, b l n l t là:ị ủ ầ ượ
(đktc) c n đ hiđrohoá hoàn toàn 1 t n triolein nh xúc tác Ni là bao nhiêu lit?ầ ể ấ ờ
A. 76018 li B. 760,18 lit C. 7,6018 lit D. 7601,8 lit
Câu 41: Xà phòng hóa m gam m t lo i ch t béo c n dùng 150ml dung d ch NaOH 1M thu đ c 45,9 gamộ ạ ấ ầ ị ượ
mu i. ố Giá tr m là: ị
A. 42,6 gam B. 54,4 gam C. 39,9 gam D. 44,5 gam
Câu 42: Xà phòng hóa 44,5 gam m t lo i ch t béo trung tính c n dùng V ml dung d ch NaOH 2M thu đ cộ ạ ấ ầ ị ượ
glixerol và 45,9 gam h n h p mu i c a axit béo. ỗ ợ ố ủ Giá tr c a V là:ị ủ
A. 50ml B. 250ml C. 75ml D. 25ml
Câu 43 : Th y phân hoàn toàn 444 gam m t lipit thu đ c 46 gam glixerol và hai lo i axit béo. Hai lo i axitủ ộ ượ ạ ạ
béo đó là :
A. C
15
H
31
COOH và C
17
CH
35
COOH B. C
17
H
33
COOH và C
15
H
31
COOH
C. C
17
H
COO)
3
C
3
H
5
C. (C
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5
D. (C
17
H
33
COO)
3
C
3
H
5
Câu 45: Xà phòng hóa hoàn toàn 201,5 gam m t ch t béo trung tính b ng 500ml dd KOH 2M, cô c n dd thuộ ấ ằ ạ
đ c 234,5 gam ch t r n khan. CTCT c a ch t béo là:ượ ấ ắ ủ ấ
A. (C
15
H
33
COO)
3
C
3
H
5
Câu 46: Trung hoà 2,8 gam ch t béo c n 3ml dung d ch KOH 0,1 M. Tính ch s axit c a ch t béo?ấ ầ ị ỉ ố ủ ấ
A. 6 B. 0,6 C. 0,06 D. 0,006
Câu 47: Khi xà phòng hoá hoàn toàn 2,52 gam ch t béo trung tính c n 90 ml dung d ch KOH 0,1M. Tính chấ ầ ị ỉ
s xà phòng c a ch t béo trên?ố ủ ấ
A. 200 B. 192 C. 190 D. 198
Câu 48: khi xà phòng hoá hoàn toàn 2,52 gam ch t béo trung tính thu đ c 0,265gam glixerol. Tính ch s xàấ ượ ỉ ố
phòng c a ch t béo?ủ ấ
A. 18 B. 80 C. 180 D. 8
Câu 49: Đ xà phòng hoá hoàn toàn 100gam ch t béo có ch s axit b ng 7 ng i ta dùng h t 0,32 mol KOH.ể ấ ỉ ố ằ ườ ế
Kh i l ng glixerol thu đ c là bao nhiêu gam?ố ượ ượ
A. 9,4 gam B. 9,3gam C. 8,487 gam D. 9,43 gam
Câu 50: Tính kh i l ng KOH c n dùng đ trung hoà 4 gam ch t béo có ch s axit là 7?ố ượ ầ ể ấ ỉ ố
A. 28mg B. 14mg C. 82mg D. Đáp án khác.
Câu 51: Tính kh i l ng NaOH c n dùng đ trung hoà axit t do có trong 5 gam béo v i ch s axit b ng 7?ố ượ ầ ể ự ớ ỉ ố ằ
A. 0,025mg B. 0,025g C. 0,25mg D. 0,25g
Câu 52: Xà phòng hoá 1kg lipit có ch s axit là 2,8 ng i ta c n dùng 350 ml KOH 1M. Kh i l ng glixerolỉ ố ườ ầ ố ượ
22
Bài t p Hóa 12 Ch ng Iậ ươ
thu đ c là bao nhiêu?ượ
A. 9,2gam B. 18,4 gam C. 32,2 gam D. 16,1 gam
23