đề thi thử đh môn vật lí và đáp án - Pdf 14

Mã đề thi 213 – Trang 1/6
GSTT-Group

ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm có 6 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN IV NĂM 2014
Môn thi: VẬT LÝ; Khối A và Khối A1
Ngày thi: 14/06/2014
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề;
(50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 213
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:

Câu 1: Một vật dao động điều hòa có tần số góc ω = 10π rad/s. Gọi a
max
là gia tốc cực đại của vật. Khoảng thời
gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có gia tốc a
1
=
Max
a
2
đến vị trí có gia tốc a
2
=
Max
3

C. Không thay đổi.
D. Tăng, giảm tùy thuộc vận tốc đầu lớn hay nhỏ
Câu 4: Khi nguyên tử hiđro chuyển trực tiếp từ trạng thái dừng có năng lượng –1,514 eV sang trạng thái dừng có
năng lượng –3,407 eV thì nguyên tử phát ra bức xạ có tần số
A. 3,879.10
14
Hz. B. 6,542.10
14
Hz. C. 2,571.10
14
Hz. D. 4,572.10
14
Hz
Câu5: Cho khối lượng các hạt cacbon (C12), prôton, nơtron lần lượt là: m
C
= 12,00000 u; m
p
= 1,00728 u; m
n
=
1,00867 u. Năng lượng tối thiểu để tách một hạt nhân
12
6
C
thành các nuclôn riêng biệt là
A. 72,7 MeV. B. 89,14 MeV. C. 44,7 MeV. D. 83,94 MeV.
Câu 6: Một nhà máy điện hạt nhân có công suất phát điện là 182.10
7
W, dùng năng lượng phân hạch của hạt nhân
U235 với hiệu suất 30%. Trung bình mỗi hạt U235 phân hạt tỏa ra năng lượng 200 MeV. Trong 365 ngày hoạt

=4Z
L
Giá trị U
Lmax
bằng bao nhiêu?
A. 150

V B. 120V C. 150 V. D. 120

 V.
Mã đề thi 213 – Trang 2/6
Câu 11: Hạt α có động năng 5 MeV bắn vào hạt
14
7
N
đang đứng yên, sau phản ứng có một hạt proton và một hạt
X tạo thành. Biết phản ứng thu năng lượng 1,21 MeV, hạt proton có động năng là 2,79 MeV. Coi khối lượng hạt
nhân bằng số khối (tính bằng u). Góc hợp bởi hạt α và hạt proton gần bằng
A. 67
o
. B. 45
o
. C. 60
o
. D. 56
o

Câu 12: Điện áp giữa hai bản tụ có biểu thức:
0
u U cos(100 t )

ba phần tử: điện trở thuần, cuộn dây, tụ điện. Khi đặt vào hai đầu AB một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu
dụng 200V thì 

= 120V, 

= 250V. Hộp X chứa :
A.Cuộn dây không thuần cảm B. Điện trở thuần
C. Tụ điện D. Cuộn dây thuần cảm
Câu 15: Nguồn sóng tại O dao động với tần số 10Hz truyền đi với vận tốc 0,4m/s. Trên một phương truyền sóng
có 2 điểm P, Q theo thứ tự đó cách nhau 15cm. Tại một thời điểm, P có li độ 0,5cm và vận tốc đang giảm thì Q
có li độ bao nhiêu, biết biên độ sóng tại nguồn là 1cm và không thay đổi trong quá trình lan truyền.
A. 0,5cm B. -0,5cm C. 0,866cm D. -0,866cm
Câu 16: Đặt điện áp xoay chiều có hiệu điện thế không đổi vào hai đầu mạch gồm các phần từ điện trở thuần R,
cuộn cảm thuần L và tụ điện có điện dung C với hệ số công suất cosφ
1
. Khi nối tắt tụ C thì điện áp hiệu dụng giữa
hai đầu điện trở R tăng 2 lần và mạch có hệ số công suất cosφ
2
. Biết rằng cường độ dòng điện trong hai trường
hợp trên vuông pha nhau. Hệ số công suất cosφ
1
, cosφ
2
có giá trị là:
A. cosφ
1
=
1
5
;

D. cosφ
1
=
2
10
;
2
os
1
c
1
0
 

Câu 17: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt +φ). Hệ thức nào sau đây sai:

22
max max
av
av
   

   
   
   






và công suất tiêu thụ không đổi, điện thế tại A phải thay đổi:
A. U’=1,037U B. U’=1,2U C. U’=1,35U D. U’=1,42U
Câu 19: Con lắc đơn treo trong thang máy đang dao động điều hòa với góc nhỏ. Con lắc đang ở vị trí biên thì
thang máy chuyến động nhanh dần đi lên. Lúc đó:
A. Biên độ dao động của con lắc thay đổi
Mã đề thi 213 – Trang 3/6
B. Tần số dao động của con lắc không đổi.
C. Gia tốc cực đại của con lắc đơn không đổi
D. Tốc độ cực đại của con lắc không đổi.
Câu 20: Đặt điện áp xoay chiều u = 100
2
cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn dây có
độ tự cảm L =
1
5
H và tụ điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện để điện áp hiệu dụng giữa
hai bản tụ đạt giá trị cực đại và bằng 200 V. Điện trở hoạt động của cuộn dây bằng bao nhiêu?
A. 20
3
. B.



 C. 25 . D. 25
2
.
Câu 21: Mạch điện dao động (L,C
1
) thu được bước sóng cộng hưởng. λ
1

2
, cuộn cảm thuần L
2

và tụ điện C
2
mắc nối tiếp. Biết điện dung của tụ điện C
1
và độ tự cảm của cuộn cảm L
2
có thể thay đổi được. Đặt
điện áp u = 100cos(100πt + φ) (V) vào hai đầu đoạn mạch AB. Khi C
1
= C và L
2
= L thì biểu thức điện áp hai đầu
đoạn mạch AM là u
1AM
= Ucos100πt (V). Khi C
1
= C’ và L
2
= L’ thì biểu thức điện áp hai đầu đoạn mạch AM là
u
2AM
= 2Ucos

100πt
3


. Hỏi giá trị P
2
gần giá trị nào nhất?
A. 184 W. B. 100
2
W. C. 235 W. D. 270 W.
Câu 27: Trên trục Ox, cho hai chất điểm dao động điều hòa cùng phương có phương trình li độ lần lượt là x
1
=
A
1
cos10t (cm) và x
2
= A
2
cos(10t + φ) (cm). Biết rằng 400x
2
1
+ 225x
2
2
= 144 (cm
2
). Một chất điểm khác dao động
điều hòa với phương trình x = x
1
+ x
2
thì có tốc độ cực đại là
A. 10 cm/s. B. 12 cm/s. C. 12,9 cm/s. D. 12,5 cm/s.

 cm/s B. 50cm/s C. 50

 cm/s D. 25cm/s
Câu 31: Sóng vô tuyến thường được dùng trong thông tin dưới nước là:
A. Sóng ngắn B. Sóng trung C. Sóng dài. D. Sóng cực ngắn.
Câu 32: Trong thí nghiệm Young về giao thoa sóng, khoảng cách từ hai khe đến màn D= 1m. Khoảng cách 2 khe
a=1mm. Khe S phát ra ánh sáng trắng có dải bước sóng từ 0,38 đến 0,76 µm. Tính kích thước vùng chồng lên
nhau của vùng quang phổ bậc 3 và bậc 4 trên màn.
A. 0,38mm B. 0,76mm C. 0,68mm D. 0,42mm
Câu 33: Pôlôni
210
84
Po
phóng xạ  và biến đổi thành chì Pb. Biết khối lượng các hạt nhân Po; hạt ; Pb lần lượt
là 209,937303 u; 4,001506 u; 205,929442 u và 1 u = 913,5 MeV/c
2
. Năng lượng tỏa ra khi một hạt nhân pôlôni
phân rã xấp xỉ bằng
A. 5,92 MeV. B. 2,96 MeV. C. 29,60 MeV. D. 59,20 MeV.
Câu 34: Hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 16cm có 2 nguồn kết hợp dao động điều hòa cùng tần số, cùng
pha nhau, điểm M nằm trên mặt nước và nằm trên đường trung trực của AB cách trung điểm I của AB một khoảng
nhỏ nhất bằng 4
5
(cm) luôn dao động cùng pha với I. điểm N nằm trên mặt nước và nằm trên đường thẳng
vuông góc với AB tại A, cách A một khoảng nhỏ nhất bằng bao nhiêu để N dao động với biên độ cực tiểu.
A. 9,22(cm) B. 2,14 (cm) C. 8,75 (cm) D. 8,57 (cm)
Câu 35: Trong sự phát quang, thời gian phát quang là khoảng thời gian
A. Tính từ lúc bắt đầu kích thích đến khi ngừng kích thích.
B. Tính từ lúc bắt đầu kích thích đến khi ngừng phát quang.
C. Tính từ lúc ngừng kích thích đến khi ngừng phát quang.

210
84
Po
nguyên chất, sau 276 ngày đêm thì tỉ số khối lượng của
206
82
Pb

210
84
Po
bằng
A.
103
105
. B. 3. C.
105
103
. D.
103
35
.
Câu 38: Một máy biến thế có cuộn sơ cấp 300 vòng, cuộn thứ cấp 1500 vòng. Mắc cuộn sơ cấp vào một hiệu
điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V. Biết hiệu suất của máy biến thế bằng 1 và cường độ hiệu dụng ở
cuôn sơ cấp là I
1
= 2A. Hiệu điện thế hiệu dụng và cường độ hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp có thể là: Chọn
đáp án ĐÚNG:
Mã đề thi 213 – Trang 5/6
A. U

 cm/s C. 40π

 cm/s D. 40 cm/s
Câu 41: Trong một thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, người ta sử dụng đồng thời hai ánh sáng đơn sắc λ
1

và λ
2
. Trong đó λ
2
=1,2 λ
1
. Khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm. Khoảng cách từ hai khe tới màn là 1,5m. Trong
một khoảng rộng L=1,8cm, người ta quan sát được 21 vân sáng trong đó có ba vân là kết quả trùng nhau của hệ
hai vân. Biết hai trong ba vân trùng nhau nằm ở hai đầu L. Tính bước sóng λ
1
A. 0,48µm B. 0,5µm C. 0,6µm D. 0,46µm
Câu 42: Con lắc lò xo có độ cứng k, chiều dài l. Một đầu gắn cố định, một đầu gắn vào vật có khối lượng m. Kích
thích cho lò xo dao động với biên độ A=l/2. Trên mặt phẳng ngang không ma sát, khi lò xo đang dao động và bị
giãn cực đại, tiến hành giữ chặt lò xo tại vị trí cách vật đoạn l. Tốc độ dao động cực đại của vật sau đó là:











B. Quang phổ vạch phát xạ của Na, quang phổ vạch hấp thụ của H
2

C. Quang phổ vạch phát xạ của Na và H
2

D. Quang phổ vạch hấp thụ của Na và H
2

Câu 46: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về máy quang phổ lăng kính?
A. Trong máy quang phổ lăng kính thì lăng kính có tác dụng phân tích chùm ánh sáng phức tạp song song
thành các chùm sáng đơn sắc song song.
B. Trong máy quang phổ lăng kính thì buồng ảnh nằm ở phía sau lăng kính.
C. Trong máy quang phổ lăng kính thì quang phổ của một chùm sáng thu được trong buồng ảnh của máy là
một dải sáng có màu cầu vồng.
D. Trong máy quang phổ lăng kính thì ống chuẩn trực có tác dụng tạo ra chùm tia sáng song song
Câu 47: Đặt điện áp xoay chiều u = U
0
cos2πft (U
0
không đổi, f thay đổi được) Vào hai đầu đoạn mạch gồm điện
trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp, với CR
2
< 2L. Khi f = f
1
thì
điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt giá trị cực đại. Khi f = f
2
thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây
đạt cực đại và bằng . Mối quan hệ đúng giữa các đại lượng là:

không đổi theo thời gian thì có thể giao thoa
C. Sóng phản xạ bao giờ cũng cùng pha với sóng tới
D. Không có câu nào đúng
Câu 49: Một mạch điện dao động lý tưởng gồm hai tụ C
0
giống nhau mắc nối tiếp (giữa hai tụ có một khóa K)
với một cuộn cảm L. Ban đầu một trong hai tụ tích điện đến điện tích q
o
. Sau đó, đóng khóa K để mạch có dao
động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại trong mạch.






















1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
C
A
A
D

35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
C
A
C
D
C
C
B
A
B
C
C
D
D
B


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status