T
T
T
T
T
T
-
-
0
0
9
9
4
4
2
2
4
4
9
9
2
2
3
3
0
0
5
5
1
1
í
c
c®
®
ê
ê
n
n
g
gt
t
h
h
µ
µ
n
n
h
hc
Ê
u
uc
c
h
h
©
©
n
nk
k
Î
Îl
l
ê
ê
i
i
Câu 2: Một vật có khối lượng m=100(g) dao động điều hoà trên trục ngang Ox với tần số f
=2Hz, biên độ 5cm. Lấy gốc thời gian tại thời điểm vật có li độ x
0
=-5(cm), sau đó 1,25(s)
thì vật có thế năng:
A. 4,93mJ B. 20(mJ) C.
7,2(mJ) D. 0
Câu 3: Một con lắc lò xo dao động điều hoà. Vận tốc có độ lớn cực đại bằng 60cm/s.
Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng, gốc thời gian là lúc vật qua vị trí x = 3
2
cm theo
chiều âm và tại đó động năng bằng thế năng. Phương trình dao động của vật có dạng
A.
x 6cos 10t / 4 cm
B.
x 6 2cos 10t / 4 cm
C.
Câu 6: Một vật dao động điều hoà có tần số 2Hz, biên độ 4cm. Ở một thời điểm nào đó
vật chuyển động theo chiều âm qua vị trí có li độ 2cm thì sau thời điểm đó 1/12 s vật
chuyển động theo
A. chiều âm qua vị trí cân bằng. B. chiều dương qua vị trí có li độ -2cm.
C. chiều âm qua vị trí có li độ
2 3
cm
.D. chiều âm qua vị trí có li độ -2cm.
Câu 7: Một vật dao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v = 20 cm/s.
Gia tốc cực đại của vật là a
max
= 2m/s
2
. Chọn t = 0 là lúc vật qua vị trí cân bằng theo
chiều âm của trục toạ độ. Phương trình dao động của vật là :
A. x =2cos(10t) cm. B. x =2cos(10t + π) cm
C. x =2cos(10t – π/2) cm. D.
x =2cos(10t + π/2)
Câu 8: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos ( 6πt +/3) (x tính
bằng cm và t tính bằng giây). Trong một giây đầu tiên từ thời điểm t = 0, chất điểm đi
qua vị trí có li độ x = + 3 cm
A. 5 lần. B. 6 lần. C. 7 lần. D. 4 lần.
Câu 9: Một con lắc lò xo gồm vật có m = 100 g, lò xo có độ cứng k = 50 N/m dao động
điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 4 cm. Lấy g = 10 m/s
2
. Khoảng thời gian
lò xo bị giãn trong một chu kì là:
A. 0,28s. B. 0,09s. C. 0,14s. D.
0,19s.
4cm. C. -3cm. D.0.
Câu 18: Một quả cầu nhỏ khối lượng 100g, treo vào đầu một lò xo có độ cứng 50N/m.
Từ vị trí cân cân bằng truyền cho quả cầu một năng lượng E = 0,0225J cho quả nặng
dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, xung quanh vị trí cân bằng. Lấy g = 10m/s
2
Khi lực đàn hồi lò xo có độ lớn nhỏ nhất thì quả năng cách vị trí cân bằng một đoạn.
A.3cm. B.
0 C. 2cm. D.5cm
Câu 19: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox vận tốc của vật khi qua vị trí cân
bằng là 62,8 cm/s và gia tốc cực đại là 2 m/s
2
. Lấy
2
=10. Biên độ và chu kỳ dao động
của vật là:
A.
A=20 cm; T=2 s;B. A=2 cm; T=0,2 sC. A=1cm; T=0,1 s;D. A=10 cm; T=1 s
Câu 20: Chọn câu trả lời đúng Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m=
0,4kg và lò xo có độ cứng k=100 N/m.Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng 2 cm rồi truyền
cho vật vận tốc đầu 15
5
cm/s. Lấy
2
=10. Năng lượng dao động của vật là:
A. 245 J B. 2,45 J C. 0,245J D. 24,5 J
Câu 21: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, lò xo có khối
-
-
0
0
9
9
4
4
2
2
4
4
9
9
2
2
3
3
0
0
5
5
2
2
®
®
ê
ê
n
n
g
gt
t
h
h
µ
µ
n
n
h
hc
c
«
«
n
n
c
c
h
h
©
©
n
nk
k
Î
Îl
l
ê
ê
i
ib
b
i
i
2
cos(0,4t - /2) cm D. x = cos(0,4t + /4)cm;
Câu 26. Một con lắc lò xo mà quả cầu nhỏ có khối lượng 500 g dao động điều hoà với
cơ năng 10 (mJ). Khi quả cầu có vận tốc 0,1 m/s thì gia tốc của nó là -3 m/s
2
. Độ cứng
của lò xo là:
A 30 N/m B. 40 N/m C. 50 N/m D. 60 N/m
Câu 27 . Cho con lắc đơn có chiều dài l = l
1
+l
2
thì chu kỳ dao động bé là 1 giây. Con
lắc đơn có chiều dài là l
1
thì chu kỳ dao động bé là 0,8 giây. Con lắc có chiều dài l' = l
1
-
l
2
thì dao động bé với chu kỳ là:
A). 0,6 giây B). 0,2
7
giây. C). 0,4 giây D). 0,5 giây
Câu 28. .Một vật tham gia đồng thời vào hai dao động điều hoà có phương trình:
)cm(t10cos34x
1
và
)cm(t10sin4x
đem một đồng hồ quả lắc (có chu kỳ dao động bằng 2s) từ trái đất lên mặt trăng thì trong
mỗi ngày đêm (24 giờ) đồng hồ sẽ chạy nhanh thêm hay chậm đi thời gian bao nhiêu?
A. Chậm đi 180 phút B. Nhanh thêm 800 phút
C. Chậm đi 800 phút D. Nhanh thêm 180P
Câu 33. .Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động: x = 5cos(4t + /3) (x
đo bằng cm, t đo bằng s). Quãng đường vật đi được sau 0,375s tính từ thời điểm ban đầu
bằng bao nhiêu?
A. 10cm B. 15cm C. 12,5cm D. 16,8cm
Câu 34. Một chất điểm dao động điều hoà dọc trục Ox quanh VTCB O với biên độ A và
chu kì T. Trong khoảng thời gian T/3 quãng đường lớn nhất mà chất điểm có thể đi được
là A.
A
3.
B. 1,5A C. A D. A.
2
Câu 35. Một lò xo nhẹ treo thẳng đứng có chiều dài tự nhiên là 30cm. Treo vào đầu
dưới lò xo một vật nhỏ thì thấy hệ cân bằng khi lò xo giãn 10cm. Kéo vật theo phương
thẳng đứng cho tới khi lò xo có chiều dài 42cm, rồi truyền cho vật vận tốc 20cm/s
hướng lên trên (vật dao động điều hoà).Chọn gốc thời gian khi vật được truyền vận
tốc,chiều dương hướng lên. Lấy g = 10m/s
2
. Phương trình dao động của vật là:
A. x =
t10cos22
(cm) B. x =
t10cos2
(cm)
C. x = 2
2
và cơ năng bằng 6,4.10
-2
J. Độ cứng của lò xo và vận tốc cực đại của vật là
A.80N/m; 0,8m/s. B.40N/m; 1,6cm/s. C.40N/m; 1,6m/s. D.80N/m; 8m/s.
Câu 40. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = Asin(
t+
). Biết rằng
trong khoảng thời gian 1/60 giây đầu tiên vật đi từ vị trí cân bằng và đạt li độ x =
A
3 / 2
theo chiều dương của trục ox. Mặt khác tại vị trí li độ x = 2cm thì vận tốc của
vật là v = 40
3
cm. Tần số góc và biên độ dao động của vật lần lượt là
A.20
rad/s; 4 cm. B.40
rad/s; 4 cm. C.30
rad/s; 2 cm. D.10
rad/s; 3 cm.
Câu 41. Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng có năng lượng dao
động E = 2.10
-2
(J) lực đàn hồi cực đại của lò xo F
T
T
T
T
T
-
-
0
0
9
9
4
4
2
2
4
4
9
9
2
2
3
3
0
0
5
5
3
3
í
c
c®
®
ê
ê
n
n
g
gt
t
h
h
µ
µ
n
n
h
hc
Ê
u
uc
c
h
h
©
©
n
nk
k
Î
Îl
l
ê
ê
i
i
100 /
k N m
, và một vật nhỏ khối lượng
250g, dao động điều hòa với biên độ bằng 10cm. Lấy gốc thời gian t = 0 là lúc vật đi
qua vị trí cân bằng. Quãng đường vật đi được trong t = /24 s đầu tiên là:
A. 5cm B. 7,5cm C. 15cm D. 20cm
Câu 47. Một vật dao động điều hoà, khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật qua vị trí
cân bằng là 0,5s; quãng đường vật đi được trong 2s là 32cm. Tại thời điểm t=1,5s vật
qua li độ
2 3
x cm
theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:
A. x = 8cos(t - /3) cm B. x = 4cos(2t + 5/6) cm
C. x = 8cos(4t + /6)cm D. x = 4cos(2t - /6) cm
Câu.48. Một đồng hồ quả lắc được điều khiển bởi con lắc đơn chạy đúng giờ khi đặt ở
địa cực Bắc có gia tốc trọng trường 9,832 (m/s
2
). Đưa đồng hồ về xích đạo có gia tốc
trọng trường 9,78 (m/s
2
). Hỏi khi đồng hồ đó chỉ 24h thì so với đồng hồ chuẩn nó chạy
nhanh hay chậm bao nhiêu? Biết nhiệt độ không thay đổi.
A. chậm 2,8 phút B. Nhanh 2,8 phút C. Chậm 3,8 phút D. Nhanh 3,8 phút
Câu 49. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên
độ A và chu kỳ T. Trong khoảng thời gian T/3, quãng đường nhỏ nhất mà vật có thể đi
được là:A. (3 - 1)A B. A C. A.3 D. A.(2 - 2)
Câu 50. Một vật dao động điều hoà cứ sau 1/8 s thì động năng lại bằng thế năng. Quãng
đường vật đi được trong 0,5s là 16cm. Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng
theo chiều âm của trục tọa độ:
A. t = 4s B. T =4/3s C. T = 1/3s D. t = 2s
Câu 56.Một con lắc lò xo nằm ngang có k=400N/m; m=100g; lấy g =10m/s
2
; hệ số ma
sát giữa vật và mặt sàn là µ=0,02. Lúc đầu đưa vật tới vị trí cách vị trí cân bằng 4cm rồi
buông nhẹ. Quãng đường vật đi được từ lúc bắt đầu dao động đến lúc dừng lại là:
A. 1,6m B. 16m. C. 16cm D. Đáp án khác.
Câu.57. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên
độ A,chu kỳ T. Trong thời gian T/3, quãng đường nhỏ nhất mà vật có thể đi được là
A. (3 - 1)A B. A C. A.3 D. A.(2 - 2)
Câu 58. Một con lắc lò xo, khối lượng của vật 1 (kg) dao động điều hoà với cơ năng
0,125 J. Tại thời điểm vật có vận tốc 0,25 (m/s) thì có gia tốc -6,253 (m/s
2
). Tính độ
cứng lò xo.
A. 100 N/m B. 200 N/m C. 625 N/m D. 400 N/m
Câu 59. Một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hoà với biên độ A.Khi vật nặng
chuyển động qua vị trí cân bằng thì giữ cố định một điểm trên lò xo cách điểm cố định
ban đầu một đoạn bằng 1/4 chiều dài tự nhiên của lò xo. Vật sẽ tiếp tục dao động với
biên độ bằng:
A. A
3
/2 B. A/2 C. A
2
D. A/
2
Câu 60. Một viên đạn khối lượng m = 5g bay theo phương ngang với vận tốc v =
400m/s đến găm vào một quả cầu bằng gỗ khối lượng M = 500g được treo bằng một sợi
= 2
3
cos(10
t + 5/6)cm
C. x
2
= 4 cos (10
t + /6)cm D. x
2
= 2
3
sin(10
t + /3)cm
Câu 63: Một con lắc gồm một lò xo có độ cứng
100 /
k N m
, khối lượng không đáng kể
và một vật nhỏ khối lượng 250g, dao động điều hòa với biên độ bằng 10cm. Lấy gốc
thời gian
0
t
là lúc vật đi qua vị trí cân bằng. Quãng đường vật đi được trong t = /24
s đầu tiên là:
A. 5cm B. 7,5cm C. 15cm D. 20cm
Câu 64.Một con lắc lò xo DĐĐH với biên độ A . Ở vị trí nào thì động năng bằng thế
0
5
5
T
T
r
r
ª
ª
n
n
n
h
hc
c
«
«
n
n
g
gk
k
h
h
«
«
n
n
g
gc
c
ã
ê
ê
i
ib
b
i
i
Õ
Õ
n
n
g
g
!
!Câu 65.Một vật m gắn với lò xo k
1
thì vật dao động với chu kỳ 0,3s và nếu gắn với lò
xo k
2
thì chu kỳ là T
2
= 0,4s.Nếu cho hai lò xo ghép nối tiếp rồi gắn vật vào thì chu kỳ
dao động của vật là:
thanh ray là 12,5 m. Lấy g = 9,8 m/s
2
. Con lắc dao động mạnh nhất khi tàu chạy thẳng
đều với vận tốc là
A. 10,7 km/h. B. 34 km/h. C. 106 km/h. D. 45 km/h.
Câu 70
Nếu treo vật m vào đầu một lò xo làm cho lo xo bị dãn thêm 10cm, với g =
10m/s
2
thì chu kì dao động của nó sẽ là
A. 0,52s B. 0,628s C. 0,15s D. 0,314s
Câu 71 Một lò xo có k = 80N/m. Trong cùng khoảng thời gian như nhau, nếu treo quả
cầu khối lượng m
1
thì nó thực hiện 10 dao động, thay bằng quả cầu khối lượng m
2
thì số
dao động giảm phân nửa. Khi treo cả m
1
và m
2
thì tần số dao động là 2/ Hz. Tìm kết
quả đúng
A. m
1
= 4kg; m
2
=1kg B. m
1
= 1kg; m
C.
5
4cos(10 5 )
3
x t cm
D.
5
4cos(10 5 )
3
x t cm
Câu 73: Một vật dao động điêug hoà với phương trình
cos( )
x A t
. Trong khoảng
thời gian 1/60s đầu tiên, vật đi từ vị trí x = 0 đến vị trí
2/3Ax
theo chiều dương và
tại thời điểm cách VTCB 2cm. vật có tốc độ
40 3 /
cm s
. Biên độ và tần số góc của dao
động thỏa mãn các giá trị nào sau đây:
= 31cm. Thay vật m
1
bằng vật m
2
= 200g thì khi vật cân bằng, chiều dài của
lò xo là l
2
= 32cm. Độ cứng của lò xo và chiều dài ban đầu của nó là những giá trị nào
sau đây: ( lấy g = 10m/s
2
)
A. l
0
= 30cm. k = 100N/m B. l
0
= 31.5cm. k = 66N/m
C. l
0
= 28cm. k = 33N/m D. l
0
= 26cm. k = 20N/m
Câu 75: Một vật khối lượng m một lò xo có độ cứng k. Kích thích cho vật dao động với
biên độ 3cm thì chu kì dao động của nó là T = 0,3s. nếu kích thích cho vật dao động với
biên độ 6cm thì chu kì dao động của nó là:
A. 0,5s B. 0,25s C. 0,6s. D. 0,3s
Câu 76: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kì 0,4 s. Khi vật ở
vị trí cân bằng, lò xo dài 44 cm. Lấy g =
2
(m/s
2
Đĩa đang nằm ở vị trí cân bằng, người ta thả một vật có khối lượng m rơi tự do từ độ cao
h so với mặt đĩa. Va chạm giữa vật và mặt đĩa là hoàn toàn đàn hồi. Sau va chạm đầu tiên, vật
nảy lên và được giữ lại không rơi xuống đĩa nữa.Viết phương trình dao động của đĩa. Lấy gốc
thời gian là lúc vật chạm vào đĩa, gốc toạ độ là vị trí cân bằng của đĩa lúc ban đầu, chiều của trục
toạ độ hướng lên trên.
A.x = 8 sin(10
t +
/2)(cm) B.x = 4 sin(10
t –
/3)(cm)
C.x = 10 sin(20
t +
/4)(cm) D. Đáp án khác
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.