1
CẤU TẠO HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ-ĐỘ HỤT KHỐI-NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT-LK RIÊNG
Câu 1:
Cho hạt nhân
Ne
20
10
có khối lượng là 19,986950u. Biết m
p
= 1,007276u; m
n
=1,008665u và u = 931,5MeV/c
2
. Năng lượng liên
kết riêng của hạt nhân
Ne
20
10
là
A.
9,67 MeV/nuclon.
B.
8, 03 MeV/nuclon.
C.
160,65MeV/nuclon.
D.
7,67 MeV/nuclon.
Câu 2:
Để phản ứng
n
=
1,00866u(cho u = 931,5 MeV/c
2
).Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân là
A.
8,758 MeV/nuclon.
B.
7,881 MeV/nuclon.
C.
8,812 MeV/nuclon.
D.
8,785 MeV/nuclon.
Câu 4:
Điều nào sau đây là KHÔNG đúng khi nói về cấu tạo hạt nhân nguyên tử.
A.
Proton và nơtron là các hạt nhỏ nhất trong hạt nhân không thể phân chia được nữa.
B.
Hạt nhân được cấu tạo bởi các proton và nơtron gọi chung là các nuclon
C.
Khối lượng của nguyên tử tập trung vào hạt nhân và xấp xỉ bằng số khối A tính theo đvklnt
D.
Hạt nhân có khối lượng riêng và mật độ điện tích rất lớn kích thước của hạt nhân rất nhỏ.
Câu 5:
Định nghĩa nào sau đây về đơn vị khối lượng nguyên tử u là đúng
A.
u bằng 1/12 khối lượng của một nguyên tử cacbon
12
6
C
Đồng vị của một nguyên tử đã cho khác nguyên tử đó về
A.
Số electron trên các quỹ đạo.
B.
Số hạt nơtron trong hạt nhân và số electron trên quỹ đạo.
C.
Số hạt nơtron trong hạt nhân.
D.
Số hạt proton trong hạt nhân và số electron trên quỹ đạo.
Câu 8:
Chọn câu ĐÚNG khi nói về lực hạt nhân
A.
Lực hạt nhân là lực hút rất mạnh trong bán kính tác dụng khoảng 10
-15
m .Ngoài bán kính tác dụng 10
-15
m thì lực hạt nhân là lực
đẩy nên các vật không dính vào nhau.
B.
Lực hạt nhân có bán kính tác dụng khoảng 10
-15
m.
C.
Lực hạt nhân có bản chất là lực hấp dẫn.
D.
Lực hạt nhân là lực chỉ liên kết các prôtôn trong hạt nhân nguyên tử.
Câu 9:
Một hạt nhân có khối lượng m=5,0675.10
-27
kg đang chuyển động với động năng 4,78 MeV.Động lượng của hạt nhân đó là
= 6,022.10
23
mol
-1
.Năng lượng tối
thiểu toả ra khi tổng hợp được 22,4l khí Heli (ở đktc) từ các nuclôn là
A.
1,71.10
25
MeV
B.
2,5.10
26
MeV
C.
1,41.10
24
MeV
D.
1,11.10
27
MeV
Câu 11:
Cần năng lượng bằng bao nhiêu kWh để tách các hạt nhân trong một gam
4
2
He
thành các proton và nơtron tự do.
Biết
m
Câu 12:
Biết số Avôgađrô N
A
= 6,022.10
23
mol
-1
và khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó. Số prôtôn (prôton) có trong 0,27
gam
27
13
Al
là
A.
6,8286.10
22
.
B.
7,8286.10
22
.
C.
9,8286.10
22
.
D.
8,8286.10
22
.
Câu 13:
2,14.10
17
kg/m
3
và 8,30.10
24
C/m
3
B.
2,14.10
18
kg/m
3
và 8,30.10
25
C/m
3
C.
2,29.10
17
kg/m
3
và 8,89.10
24
C/m
3
D.
131
53
là
A.
N
0
=9,19.10
26
B.
N
0
=9,19.10
24
C.
N
0
=9,19.10
22
D.
N
0
=9,19.10
23
Câu 16:
Phát biểu nào sau đây là đúng
A.
A.
11,9967 u.
B.
11,9934 u.
C.
11,99945 u.
D.
12 u.
Câu 18:
Để phản ứng
)He(3C
4
2
12
6
có thể xảy ra, lượng tử γ phải có tần số tối thiểu là bao nhiêu? Cho biết m
C
= 11,9967u;
m
α
= 4,0015u; 1u.c
2
= 931MeV;h=6,625.10
-34
Js
A.
1,753.10
21
Hz.
B.
Chỉ tác dụng trong phạm vi bán kính hạt nhân.
C.
Khác bản chất với các lực hấp dẫn và lực tĩnh điện.
D.
Là loại lực hút rất mạnh.
Câu 21:
Tính năng lượng tối thiểu cần thiết để tách hạt nhân Oxy (O16) thành 4 hạt nhân Hêli (He4). Cho khối lượng của các hạ
t:
m
O
= 15,9949u; m
= 4,0015u và 1u = 931,5 (MeV/c
2
).
A. 10,33031 MeV. B. 9,62621 MeV. C. 10,33965 MeV. D. 10,36740 MeV.
Câu 22:
Khối lượng của hạt nhân
10
4
Be
là 10,0113(u), khối lượng của nơtron là m
n
=1,0087u, khối lượng của prôtôn là : m
p
=1,0073u.
Độ hụt khối của hạt nhân
10
4
93,1 MeV
Câu 24:
Một hạt nhân có 8 prôtôn và 9 nơtron. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này bằng 7,75 Mev/nuclôn.
Biết m
p
= 1 ,0073u, m
n
= 1,0087u. Cho 1u=931,5 MeV/c
2
.Khối lượng của hạt nhân đó bằng bao nhiêu ?
A.
16,325u
B.
16,995u
C.
17.285u
D.
17,234u
Câu 25:
Điều nào sau đây là KHÔNG đúng khi nói về đồng vị
A.
Các nguyên tố đồng vị có tính chất vật lý khác nhau vị sự bền vững của hạt nhân phụ thuộc vào số nuclon.
B.
Các nguyên tố đồng vị có tính chất hóa học khác nhau vì số proton khác nhau.
C.
Hầu hết các nguyên tố đều là hỗn hợp của nhiều đồng vị trong đó tính phổ biến của các đồng vị bền hầu như không thay đổi giữa
các nơi trong vỏ Trái Đất.
D.
Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân có cùng số proton nhưng có số nơtron khác nhau.
Câu 26:
-1
)
A.
35,16.10
23
hạt.
B.
18,08.10
23
hạt
C.
65,6.10
23
hạt.
D.
87,82.10
23
hạt.
Câu 2:
Một mẫu chất phóng xạ vào thời điểm t có độ phóng xạ là 548(Bq). Sau thời gian 48(phút), độ phóng xạ giảm xuống còn
213(Bq). Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ này là
A.
50,84(phút).
B.
35,21(phút).
C.
73,28(phút).
D.
T
.
C.
T = t.lg2.
D.
T = t.ln2.
Câu 5:
Chọn phát biểu SAI khi nói về sự phóng xạ của hạt nhân nguyên tử:
A.
Độ phóng xạ phụ thuộc vào bản chất của chất phóng xạ.
B.
Mỗi phân rã là một phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
C.
Tại một thời điểm, khối lượng chất phóng xạ càng lớn thì số phân rã càng lớn.
D.
Độ phóng xạ tại một thời điểm tỉ lệ với số hạt nhân đã phân rã tính đến thời điểm đó.
Câu 6:
Hạt nhân
210
Po
là chất phóng xạ phát ra tia α và biến đổi thành hạt nhân con Pb. Tại thời điểm t, tỉ lệ giữa số hạt nhân chì
và s
ố
h
ạ
t Po trong m
ẫ
u là 5, v
5,097.
D.
0,204.
Câu 7:
Một gam chất phóng xạ trong một giây phát ra 4,2.10
13
hạt
-
. Khối lượng nguyên tử của chất này phóng xạ này là 58,933u; 1u =
1,66.10
-27
kg. Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ này là:
A.
1,86.10
8
giây.
B.
1,68.10
8
giây.
C.
1,97.10
8
giây.
D.
1,78.10
8
23
C.
4,5165.10
23
D.
2,0073.10
23
Câu 10:
Iôt
I
131
53
là một đồng vị phóng xạ. Sau 12,3 ngày thì số phân rã còn lại bằng 24% số phân rã ban đầu, hằng số phân rã của
I
131
53
là
A.
2,582.10
-6
s
-1
B.
2,582.10
-7
Rn) có khối lượng ban đầu là m
0
= 1mg. Sau 15,2 ngày thì độ phóng xạ của nó giảm 93,75%.
Độ phóng xạ của lượng chất còn lại ở thời điểm này là:
A.
H 36.10
11
Bq.
B.
H 1,8.10
11
Bq.
C.
H 3,6.10
11
Bq.
D.
H 18.10
11
Bq.
Câu 13:
Để xác định thể tích máu trong cơ thể một bệnh nhân,bác sĩ tiêm vào trong máu người đó 10cm
3
một dung dịch có chứa
24
11
Na
(có chu kì bán rã là 15 giờ) với nồng độ 10
-3
là chất phóng xạ
và tạo thành hạt nhân con Mg.Ban đầu có 4,8gam Na thì sau 15 giờ khối lượng Mg tao
ra là 2,4gam.Hỏi sau 60 giờ khối lượng Mg tạo ra là
A.
4,2g
B.
4,8g
C.
4,5g
D.
3,6g
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
4
Câu 15:
Đồng vị Pôlôni
210
84
Po là chất phóng xạ α có chu kì bán rã là 138ngày và biến thành hạt nhân con
206
82
Pb
. Khối lượng Po ban
đầu là 10gam thì sau 207 ngày khối lượng Pb tạo thành là
A.
D.
n p e
Câu 17:
Đồng vị Pôlôni
210
84
Po là chất phóng xạ α, chu kì bán rã là 138ngày. Cho N
A
= 6,02.10
23
mol
-1
Độ phóng xạ ban đầu của 2mg
Po là:
A.
2,879.10
14
Bq
B.
3,33.10
11
Bq
C.
3,33.10
14
Bq
C.
là quá trình hạt nhân tự động phát ra tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác
D.
là phản ứng tỏa năng lượng
Câu 20:
Pôlôni
210
84
Po là chất phóng xạ α có chu kì bán rã là 138ngày có khối lượng ban đầu là 1mg.Lượng hạt α thoát ra được
hứnglên một bản của tụ điện phẳng có điện dung C=10
-6
F,bản còn lại nối với đất.Hỏi sau 1 phút hiệu điện thế giữa hai bản
tụ bằng (Cho N
A
= 6,022.10
23
mol
-1
)
A.
3,2 V
B.
1,6 V
C.
16 V
D.
32 V
Câu 21:
Từ phương trình phân rã
Đồng vị
24
11
Na
là chất phóng xạ
có chu kì 15giờ và tạo thành hạt nhân con Mg.Khi nghiên cứu một mẫu chất người ta
thấy tại thời điểm bắt đầu khảo sát thì tỉ số khối lượng Mg24 và Na24 là 0,25.Hỏi sau bao lâu thì tỉ số đó bằng 9
A.
60giờ.
B.
45 giờ.
C.
90 giờ.
D.
30giờ.
Câu 23:
Hai chất phóng xạ X và Y ban đầu có số hạt nhân bằng nhau. Chu kì bán rã của X là 1h, của Y là 4 h. Sau 2h thì tỉ số độ
phóng xạ của X và Y sẽ là
A.
2: 1
B.
2
:1
C.
1: 2
D.
D.
0
t
N N e
Câu 25:
Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 3,8 ngày. Sau thời gian 11,4 ngày thì độ phóng xạ (hoạt độ phóng xạ) của lượng chất
phóng xạ còn lại bằng bao nhiêu phần trăm so với độ phóng xạ của lượng chất phóng xạ ban đầu?
A.
25%
B.
12,5%
C.
75%
D.
87,5%
Câu 26:
Chu kì bán rã của
210
84
Po
là 138 ngày.Khối lượng của Po có độ phóng xạ 2Ci là
A.
Hiện nay chưa biết cách làm thay đổi.
C.
Có trong một thể làm tăng bằng cách đốt nóng nguồn phóng xạ đó.
D.
Có trong một thể làm tăng bằng cách đặt vào trong một điện trường mạnh.
Câu 29:
Điều nào sau đây là SAI khi nói về phóng xạ?
A.
Tia
là dòng photon có năng lượng cao không mang điện nên không bị lệch trong điện trường và từ trường.
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
5
B.
Trong cùng một điện trường đều thì hạt
bị lệch nhiều hơn hạt
C.
Phóng xạ
không xuất hiện riêng rẽ mà là phóng xạ đi kèm với phóng xạ
,
c
sóng ng
ắ
n.
Câu 30:
Nhận xét nào về phản ứng phân hạch và hiện tượng phóng xạ tự nhiên là KHÔNG đúng?
A.
Số nơtron sau mỗi phản ứng phân hạch
2
và đều giải phóng một năng lượng lớn còn phóng xạ có thể có hoặc không có nơtron.
B.
Cả hiện tượng phóng xạ và phân hạch đều có thể tự xảy ra không chịu ảnh hưởng của các điều kiện bên ngoài.
C.
Trong phóng xạ người ta biết được sản phẩm sau phản ứng còn phân hạch thì không xác định được cụ thể.
D.
Đều là các phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
Câu 31:
Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 360 giờ. Khi lấy ra sử dụng thì khối lượng chỉ còn 1/32 khối lượng lúc mới nhận về.
Thời gian từ lúc mới nhận về đến lúc sử dụng:
A.
80 ngày
B.
75 ngày
C.
100 ngày
D.
50 ngày
s
Câu 33:
Radon Rn222 là chất phóng xạ có chu kì 3,8 ngày.Để độ phóng xạ của một lượng chất phóng xạ Rn222 giảm đi 93,75% thì
phải mất
A.
15,2 ngày.
B.
11,4 ngày.
C.
114 ngày.
D.
1,52 ngày.
Câu 34:
Đồng vị
210
84
Po
là chất phóng xạ
có chu kì 138ngày và tạo thành hạt nhân con Pb.Khi nghiên cứu một mẫu chất người ta
thấy tại thời điểm bắt đầu khảo sát thì tỉ lệ giữa số hạt nhân Pb và hạt nhân Po trong mẫu là 7/1.Hỏi sau bao lâu thì tỉ lệ đó
bằng 63/1
A.
138 ngày.
B.
+
, số nuclôn không thay đổi, nhưng số prôtôn và số nơtrôn thay đổi.
B.
Phóng xạ không làm biến đổi cấu tạo hạt nhân, chỉ làm giảm mức năng lượng hạt nhân
C.
Trong phóng xạ
–
, số prôtôn của hạt nhân giảm 1 đơn vị và số nơtrôn tăng một đơn vị.
D.
Trong phóng xạ α, số số prôtôn giảm 2 đơn vị và số nơtron giảm 2 đơn vị.
Câu 37:
24
11
Na
là đồng vị phóng xạ
với chu kì bán rã là 15 giờ.Ban đầu có một lượng
24
11
Na
thì sau bao lâu lượng chất phóng xạ
trên bị phân rã 75%?
A.
30 giờ
B.
15 giờ
C.
7 giờ 30 phút
D.
=200g chất iốt phóng xạ
I
131
53
. Biết rằng sau 16 ngày khối lượng đó chỉ còn một phần tư khối lượng
ban đầu. Cho N
A
= 6,022.10
23
mol
-1
.
A.
92,2.10
16
Bq.
B.
4,12 .10
19
Bq.
C.
3,20.10
18
Bq.
D.
23,0.10
17
Bq.
Câu 41:
A
B
AB
N
N
n1
1
C.
A
B
Câu 42:
Công thức nào sau đây không biểu diễn độ phóng xạ?
A.
t
dN(t)
H =
dt
B.
t
t
dN
H =-
dt
C.
t t
H =
λN
D.
t
-
T
t 0
H =H 2
Câu 43:
A.
2 giờ.
B.
0,5 giờ.
C.
1 giờ.
D.
1,5 giờ.
Câu 46:
Xác định hằng số phóng xạ của đồng vị Co55 biết rằng số nguyên tử của đồng vị ấy cứ sau mỗi giờ giảm đi 3,8%
A.
5,5727 h
-1
.
B.
0,387 h
-1
.
C.
0,0387 h
-1
.
D.
57,7275 h
-1
.
Câu 47:
238
19
Câu 48:
Chu kì phóng xạ của một chất phóng xạ phụ thuộc vào
A.
áp suất của chất.
B.
nhiệt độ của chất.
C.
khối lượng của chất.
D.
bản chất của chất phóng xạ.
Câu 49:
Đồng vị
14
6
C
là một chất phóng xạ
-
, nó có chu kì bán rã là 5730 năm. Sau bao lâu thì lượng chất phóng xạ của mẫu chỉ
còn bằng 1/8 lượng chất phóng xạ ban đầu của mẫu đó?
A.
17190 năm.
B.
19100 năm.
C.
1719 năm.
D.
ngày) và N
A
= 6,022.10
23
mol
-1
Hỏi sau 1 phút có bao nhiêu chấm sáng trên màn
A.
115
B.
95.
C.
85
D.
105
Câu 2:
Poloni
210
84
Po
là chất phóng xạ hạt
và chuyển thành đồng vị bền
Pb
206
82
.Chu kì bán rã của Poloni là 138 ngày. Một mẫ
u
chất có chứa tỉ số giữa khối lượng của chì và poloni có trong mẫu là 0,6.Với giả thiết rằng ban đầu mẫu không chứa chì
Câu 4:
Thành ph
ầ
n đ
ồ
ng v
ị
p
hóng x
ạ
14 có trong khí quy
ể
n có chu kì bán rã là 5570 n
ăm.M
ọ
i th
ự
c v
ậ
t s
ố
ng trên Trái Đ
ấ
t h
ấ
p
thụ CO
2
đều chứa một lượng cân bằng C14.Trong một ngôi mộ cổ người ta tìm thấy một mảnh xương nặng 18 gam với độ
7
bị phân rã, sau đó 2 giờ trong 1 phút có 90 phân tử bị phân rã. Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là
A.
90 phút
B.
30 phút
C.
45 phút
D.
60 phút
Câu 7:
Để đo chu kì bán rã của một chất phóng xạ người ta dùng phương pháp đếm xung.Ban đầu trong 1 phút có 250 xung
nhưng sau1 giờ kể từ khi thực hiện phép đo lần thứ nhất chỉ còn đếm được 92 xung trong 1 phút.Chi kì bán rã của chất
phóng xạ là
A.
41 phút 36 giây.
B.
11 phút 04 giây.
C.
22 phút 08 giây.
D.
20 phút 48 giây.
Câu 8:
Chu kì bán rã của C14 là 5590 năm.Các thảo mộc hấp thụ C14 trong khí quyển và khi chúng chết đi quá trình hấp thụ
này chấm dứt.Người ta tìm thấy một mẩu gỗ tiền sử mà độ phóng xạ C14 là 197 phân rã/phút.Một mẫu gỗ giống vậy về
loại và khối lượng vừa mới chặt cho 1350 phân rã/phút.Tuổi của mẩu gỗ tiền sử khoảng
A.
15521 năm.
A.
6,04.10
9
năm.
B.
5,04.10
9
năm.
C.
7,04.10
9
năm.
D.
9,04.10
9
năm.
Câu 10:
Trong thời gian 1 giờ đồng vị Na24 cho 10
15
hạt nhân nguyên tử bị phân rã.Cũng trong thời gian 1 giờ nhưng sau 30 phút
kể từ khi thực hiện phép đo lần đầu chỉ có 2,5.10
14
hạt nhân nguyên tử bị phân rã.Chu kì bán rã của Na 24 là
A.
45 phút.
B.
60 phút.
C.
15 phút.
D.
a toàn
bộ quá trình này vào khoảng 4,5 tỷ năm. Một mẫu đá cổ hiện nay có chứa số nguyên tử U238 bằng với số nguyên tử
chì
Pb206. Hãy ước tính tuổi của mẫu đá cổ đó với giả thiết rằng khi hình thành chưa có Pb?
A.
6,75 tỷ năm.
B.
4,5 tỷ năm.
C.
2,25 tỷ năm.
D.
9 tỷ năm.
Câu 13:
Đồng vị
U
238
92
phân rã phóng xạ qua một chuỗi hạt nhân rồi biến đổi thành đồng vị bền
Pb
206
82
. Chu kì phân rã củ
a toàn
bộ quá trình này vào khoảng 4,5 tỷ năm. Một mẫu quặng hiện nay có chứa tỉ lệ số nguyên tử
U238 và Pb206 là 10:2. Hãy
ước tính tuổi của mẫu quặng đó với giả thiết rằng khi hình thành chưa có Pb?
A.
1,45tỷ năm.
B.
2,42 tỷ năm.
C.
2 giờ.
D.
16 giờ.
Câu 16:
Để đo chu kì bán rã của một chất phóng xạ người ta cho máy đếm xungbắt đầu đếm từ thời điểm t
0
=0.Đến thời điểm t
1
=2
giờ máy đếm được n
1
xung,đến thời điểm t
2
=3t
1
máy đếm được n
2
xung với n
2
= 2,3n
1
.Chu kì bán rã của chất phóng xạ
này bằng
A.
4 giờ 12 phút.
B.
2 giờ 6 phút.
C.
2 giờ 21 phút.
.
B.
Năng lượng của phản ứng tỏa ra dưới dạng động năng của các hạt sau phản ứng và năng lượng của tia phóng xạ.
C.
Hai hạt sinh ra sau phản ứng có độ lớn vận tốc tỉ lệ nghịch với khối lượng của chúng và chuyển động cùng chiều với nhau.
D.
Động năng của hai hạt sau phản ửng tỉ lệ thuận với vận tốc và tỉ lệ nghịch với khối lượng của chúng.
Câu 3:
Hạt nhân phóng xạ
U
234
92
đứng yên, phóng ra một hạt và biến thành hạt nhân thori (Th) và giả sử không kèm theo bức xạ
. Động năng của hạt chiếm bao nhiêu phần trăm năng lượng phân rã?
A.
1,7%.
B.
18,4%.
C.
98,3%.
D.
81,6%.
Câu 4:
Trong dãy phân rã phóng xạ
235 207
92 82
X Y
2
D.
4
và
7
Câu 5:
Hạt nhân
210
84
Po
đứng yên phóng xạ
sinh ra hạt nhân con
206
82
Pb
.Khối lượng Poloni ban đầu là 1mg.Biết khối lượ
ng các
hạt nhân m
Po
=209,9828u;
m
A.
U
238
92
+
n
1
0
U
239
92
B.
Mg
25
12
+
H
1
1
Na
22
11
+
He
4
2
Câu 7:
Trong phóng xạ tự nhiên hạt nhân mẹ A đứng yên phát ra tia
và biến đổi thành hạt nhân của nguyên tử B và giả sử
không kèm bức xạ
:
BA
.Mối quan hệ giữa tỉ số các động năng K,các khối lượng m và các tốc độ v của các hạt
sau phản ứng được xác định bằng hệ thức:
A.
B
BB
m
m
v
v
K
K
B.
BB
B
m
B
B
B
Câu 8:
Một hạt nhân có số khối A ban đầu đứng yên, phát ra hạt với vận tốc V. Lấy khối lượng các hạt nhân theo đơn vị khối
lượng nguyên tử u bằng số khối của chúng. Độ lớn tốc độ của hạt nhân con là
A.
V
A - 4
B.
4V
A + 4
C.
4V
A - 4
D.
V
A + 4
Câu 9:
Hạt nhân
210
84
Po
là chất phóng xạ hạt
224
84
X.
Câu 11:
Quá trình biến đổi từ
U
238
92
thành chì
Pb
206
82
chỉ xảy ra phóng xạ và
-
. Số lần phân rã và
-
lần lượt là
A.
8 và 6.
B.
10 và 6.
C.
8 và 10.
D.
6 và 8.
Câu 12:
Hạt nhân
226
88
Ra
là
A.
2,15 MeV
B.
2,75 MeV
C.
2,55 MeV
D.
3,5eV
Câu 15:
Trong các phân rã
,
và
hạt nhân phân rã mất nhiều năng lượng nhất trong phân rã nào?
A.
Phân rã
.
B.
Phân rã
.
C.
Phân rã
.
D.
C.
8 hạt
và 2 hạt
D.
8 hạt
và 2 hạt
Câu 17:
Đồng vị
234
92
U
sau một chuỗi phóng xạ
và
biến đổi thành đồng vị bền
06
8
Pb
2
, 8 phóng xạ
CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN TRONG PHẢN ỨNG HẠT NHÂN
Câu 1:
Cho ph
ả
n
ứ
ng h
ạ
t nhân: D + D
2
He
3
+
0
n
1
. Cho bi
ế
t đ
ộ
h
ụ
ủ
a các h
ạ
t sau ph
ả
n
ứ
ng là 3,25 (MeV), 1uc
2
= 931 (MeV). Xác đ
ị
nh
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
9
năng lượng liên kết của hạt nhân
2
He
3
.
A.
7,7212 (MeV)
B.
7,7188 (MeV)
C.
7,7168 (MeV)
D.
7,7332 (MeV)
B.
1
9
O
K K
C.
17
O
K K
D.
17
81
O
K K
Câu 3:
Phản ứng nào sau đây KHÔNG phải là phản ứng hạt nhân nhân tạo?
A.
238 1 239
92 0 92
ng nhau và không
kèm theo bức xạ
. Gọi ΔE là năng lượng toả ra từ phản ứng.Động năng của mỗi hạt X tạo ra W
X
được xác định bởi hệ
th
ứ
c
A.
X P
1
W (W )
2
E
B.
X P
W W
E
C.
X P
1
W (W )
2
E
. Hạt He sinh ra bay theo phương vuông góc với hướng chuyển động của
prôtôn và có động năng K
He
= 4 MeV. động năng của hạt Li tạo thành là (lấy khối lượng hạt nhân theo đơn vị u gần đúng
bằng số khối của chúng)
A.
2,32.10
-13
J
B.
5,72.10
-13
J
C.
5,72.10
-19
J
D.
2,32.10
-19
J
Câu 7:
Một nhà máy điện hạt nhân có công suất phát điện 182.10
7
(W), dùng năng lượng phân hạch của hạt nhân U235 với hiệ
u
suất 30%. Trung bình mỗi hạt U235 phân hạch toả ra năng lượng 200 (MeV). Hỏi trong 365 ngày hoạt độ
ng nhà máy tiêu
17,5 MeV.
C.
17,4 MeV.
D.
17,7 MeV.
Câu 9:
Dùng hạt proton bắn phá hạt nhân
7
3
Li
ta thu được hai hạt
giống nhau.Biết
1,0073 ; 4,0015 ; 7,0144
p Li
m u m u m u
và 1u=931,5 MeV
A.
Phản ứng tỏa năng lượng 17,41 MeV.
B.
Phản ứng tỏa năng lượng 15 MeV.
C.
Phản ứng thu năng lượng 17,41 MeV.
D.
Phản ứng thu năng lượng 15MeV.
Câu 10:
Hạt nhân Hêli gồm có 2 proton và 2 nơtron, proton có khối lượng m
p
2
n
m m
Câu 11:
Nhận xét nào về phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch là KHÔNG đúng?
A.
Sự phân hạch là hiện tượng một hạt nhân nặng hấp thụ một nơtron chậm rồi vỡ thành hai hạt nhân trung bình cùng với 2 hoặc 3
nơtron
B.
Phản ứng phân hạch có lợi cho môi trường và con người vì ít chất thải và ít tia phóng xạ.
C.
Xét một phản ứng thì phản ứng nhiệt hạch tỏa năng lượng nhỏ hơn nhưng xét tổng khối lượng phản ứng thì phản ứng nhiệt hạ
ch
tỏa năng lượng lớn hơn nhiều so với phân hạch.
D.
Con người mới chỉ thực hiện được phản ứng nhiệt hạch dưới dạng không kiểm soát được là sự nổ của bom khinh khí .
Câu 12:
Bắn một hạt proton có động năng
5,58
p
K MeV
bắn vào một hạt nhân
23
11
Na
đứng yên sinh ra hạt
C.
2,97
X
K MeV
D.
3,63
X
K MeV
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
10
Câu 13:
Dùng hạt
bắn phát hạt nhân nhôm có phương trình phản ứng:
27 30
13 15
Al P X
Hạt nhân X là
A.
Electron.
B.
MeV.
D.
26,04.10
23
MeV.
Câu 15:
Trong phản ứng hạt nhân, đại lượng nào KHÔNG được bảo toàn:
A.
Động lượng.
B.
Điện tích.
C.
Số nuclôn.
D.
Năng lượng nghỉ.
Câu 16:
Bắn một hạt
có động năng
K
vào một hạt nhân
14
7
N
đứng yên có phản ứng:
14 17
7 8
N O p
9
4
Be
đứng yên có phản ứng:
9 12
4 6
Be C n
.Coi phản ứng không kèm theo bức xạ
.Cho khối lượng các hạt là
2
9,0122 ; 4,0026 ; 12,0000 ; 1,0087 ;1 931,5 /
Be C n
m u m u m u m u u MeV c
.Biết hai hạt sinh ra sau phản
ứng có véc tơ vận tốc vuông góc với nhau.Động năng của C12 và nơtron là
A.
0,845
10,137
C
n
K MeV
K MeV
Câu 18:
Cho phản ứng hạt nhân:
n
1
0
+
Li
6
3
T
3
1
+
+ 4,8MeV Biết: m(n)=1,0087u, m(T)=3,0160u, m(
)=4,0015u, 1u =
931,5MeV/c
2
. B
ỏ
qua đ
ộ
ng năng c
ủ
a các h
ạ
, nếu năng lượng liên kết của hạt nhân
2 3 4
1 1 2
, ,
H H He
lần lượ
t là a, b, c
(tính theo MeV) thì năng lượng được giải phóng trong phản ứng đó (tính theo MeV) là
A.
a+b+c
B.
c-a-b
C.
a+b-c
D.
a+c-b
Câu 20:
Xét phản ứng bắn phá Nhôm bằng hạt
:
27 30
13 15
Al P n
biết
4,0015
m u
D.
0,298
W MeV
Câu 21:
Dùng prôtôn bắn vào hạt nhân
9
4
Be
đứng yên để gây phản ứng:
9 6
4 3
p Be X Li
.Biết động năng của các hạt p, X,
6
3
Li
lần lượt là 5,45MeV, 4,0MeV và 3,575MeV. Coi khối lượng các hạt tính theo đơn vị khối lượng nguyên tử bằng số khối A của
nó. Góc hợp bởi hướng chuyển động của các hạt p và X gần đúng bằng:
A.
60
0
.
B.
150
0
7
3
Li
đứng yên. Sau va chạm
xuất hiện hai hạt
bay với cùng tốc độ, quỹ đạo của hai hạt
tạo với đường kéo dài của quỹ đạo hạt prôtôn một góc
80
0
. Tốc độ và động năng của hai hạt
là:(biết m
p
= 1,007u, m
= 4,002u,m
li
= 7,018u).
A.
2,75.10
4
m/s , 9,34.10
-17
J
B.
715m/s , 139.10
-17
J
.Biết độ hụt khối của
2
1
D
là
0,0024
D
m u
và
1u=931MeV/c
2
.Năng lượng liên kết của hạt nhân
3
2
He
là
A.
8,52MeV.
B.
7,72MeV.
C.
5,22 MeV.
D.
9,24 MeV.
Câu 26:
Biết năng lượng liên kết riêng của hạt là 7,1Mev, của U234 là 7,63 Mev , của Th230 là 7,70Mev.Năng lượng toả ra khi
một hạt nhân urani U234 phóng xạ tia tạo thành đồng vị thori Th230 là
A.
For evaluation only.
11 Đáp án Mã đề 001
1.B 2.D 3.D 4.A 5.D 6.B 7.C 8.B 9.B 10.A 11.D 12.B 13.C 14.C 15.D
16.D 17.A 18.A 19.A 20.A 21.C 22.B 23.C 24.B 25.B 26.A
Đáp án Mã đề 002
1.D 2.B 3.D 4.D 5.D 6.A 7.B 8.D 9.C 10.D 11.A 12.C 13.B 14.C 15.D
16.C 17.B 18.A 19.A 20.A 21.D 22.B 23.B 24.B 25.B 26.A 27.B 28.B 29.B 30.B
31.B 32.C 33.A 34.C 35.A 36.C 37.A 38.D 39.B 40.A 41.B 42.A 43.A 44.A 45.D
46.C 47.D 48.D 49.A 50.A
Đáp án Mã đề 003
1.B 2.A 3.B 4.D 5.A 6.D 7.A 8.A 9.A 10.C 11.B 12.B 13.C 14.D 15.C
16.D
Đáp án Mã đề 004
1.A 2.C 3.C 4.B 5.B 6.D 7.A 8.C 9.A 10.C 11.A 12.D 13.C 14.C 15.B
16.B 17.B
Đáp án Mã đề 005