CHỦ ĐỀ 25 CẤU TẠO HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ ĐỘ HỤT KHỐI – NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT HẠT NHÂN - Pdf 11

Vật Lý 12 Hạt Nhân Ngun Tử
GV : Nguyễn Xn Trị - 0937 944 688
45
CHƯƠNG IX
HẠT NHÂN NGUN TỬ
CHỦ ĐỀ 25
CẤU TẠO HẠT NHÂN NGUN TỬ
ĐỘ HỤT KHỐI – NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT HẠT NHÂN
A. TĨM TẮT KIẾN THỨC CƠ BẢN
I CẤU TẠO HẠT NHÂN
1. Cấu tạo hạt nhân
+ Hạt nhân có kí hiệu
A
Z
X
có A nuclơn. Trong đó gồm: Z prơtơn, N = A – Z nơtrơn.
+ Kí hiệu của prơtơn:
1 1
1 1
p p H= =
+ Kí hiệu của nơtrơn:
1
0
n n=
2. Bán kính của hạt nhân:
1
15
3
1,2 .10R A

=


= =
27
31
1,67493.10 1,00866
9,31.10 0,0005468
n
e
m kg u
m kg u


= =
= =
+ Số Avơgađrơ: N
A
= 6,023.10
23
mol
-1
+ Điện tích ngun tố: |e| = 1,6.10
-19
C
+ Các cơng thức liên hệ:
Số mol :


=



mN
n
N
A
5. Lực hạt nhân
+ Lực tương tác giữa các nuclơn gọi là lực hạt nhân (tương tác hạt nhân hay tương tác mạnh).
+ Lực hạt nhân khơng cùng bản chất với lực hấp dẫn hay lực tĩnh điện; nó là loại lực mới truyền tương tác
giữa các nuclơn trong hạt nhân gọi là lực tương tác mạnh.
+ Đặc điểm : Phạm vi tác dụng mạnh.
6. Hệ thức Anhxtanh
+ Hạt nhân có khối lượng nghỉ
0
m
, chuyển động với vận tốc
v
, có năng lượng tồn phần tính theo cơng
thức:
2
E mc K= +
(với động năng
2
2
mv
K =
)
+ Một vật có khối lượng
0
m
ở trạng thái nghỉ, khi chuyển động với vận tốc
v

X
( )
p n hn
m Zm A Z m m
 
∆ = + − −
 
+ Nếu
0m∆ >
thì hạt nhân bền vững.
+ Nếu
0m∆ <
thì hạt nhân không tồn tại.
+
hn
m
là khối lượng của hạt nhân
A
Z
X
. Khối lượng hạt nhân bao giờ cũng nhỏ hơn tổng khối lượng của các
nuclôn cấu thành hạt nhân.
8. Năng lượng liên kết
lk
W
của hạt nhân
A
Z
X
Khi muốn phá vỡ hạt nhân thành các nuclôn riêng biệt, ta phải cung cấp cho nó một năng lượng bằng

thì
2
( ) .931,5
lk p n hn
W mc Zm A Z m m
 
= ∆ = + − −
 
9. Năng lượng liên kết riêng
lk
W
A

=
của hạt nhân
A
Z
X
+ Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết trên một nuclôn :
1
( ) .931,5
lk
p n hn
W
Zm A Z m m
A A

 
= = + − −
 

B. Khối lượng của một nguyên tử Cacbon bằng 12g
C. Khối lượng của một mol N
2
bằng 28g
D. Khối lượng của một mol ion H
+
bằng 1g
Câu 5: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ:
A. Các proton B. Các notron C. Các electron D. Các nuclon
Câu 6: Đơn vị đo khối lượng trong vật lí hạt nhân có thể dùng:
A. kg B. Đơn vị khối lượng nguyên tử (u)
B. Đơn vị
2
eV
c
hoặc
2
MeV
c
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 7: Đơn vị khối lượng nguyên tử của 1 u là:
A.
27
1 1,66055.10u kg

=
B.
2
1 931,5
MeV

14
Si
, hạt nhân
40
20
Ca
có nhiều hơn
A. 11 nơtrôn và 6 prôtôn. B. 5 nơtrôn và 6 prôtôn.
C. 6 nơtrôn và 5 prôtôn. D. 5 nơtrôn và 12 prôtôn.
Câu 11: Hạt nhân Liti có 3 proton và 4 notron. Hạt nhân này có kí hiệu như thế nào?
A.
7
3
Li
B.
4
3
Li
C.
3
4
Li
D.
3
7
Li
Câu 12: Nguyên tử của đồng vị phóng xạ
235
92
U

A. Hạt nhân Pôlôni có Z = 210 prôtôn và N = 84 nơtrôn.
B. Hạt nhân Pôlôni có Z = 84 prôtôn và N = 126 nơtrôn.
C. Hạt nhân Pôlôni có Z = 126 prôtôn và N = 84 nơtrôn.
D. Hạt nhân Pôlôni có Z = 210 prôtôn và N = 126 nơtrôn.
Câu 17: Nhân Uranium có 92 proton và tổng cộng có 143 nơtron, kí hiệu của hạt nhân này là:
A.
U
237
92
B.
U
235
92
C.
U
92
235
D.
U
92
237
Câu 18: Hạt nhân
X
A
Z
có khối lượng là m
X
. Khối lượng của prôtôn và của nơtron lần lượt là m
p
và m

) - m
X
Câu 19: Cho ba hạt nhân X, Y, Z có số nuclon tương ứng là A
X
, A
Y
, A
Z
với A
X
= 2A
Y
= 0,5A
Z
. Biết năng lượng
liên kết của từng hạt nhân tương ứng là ∆E
X
, ∆E
Y
, ∆E
Z
với ∆E
Z
< ∆E
X
< ∆E
Y
. Sắp xếp các hạt nhân này theo thứ
tự tính bền vững giảm dần là
A. Y, X, Z B. Y, Z, X C. X, Y, Z D. Z, X, Y

232
90
Th

232,0381
Th
m u=
; khối lượng của notron là
1,0087 ;
n
m u=
khối
lượng của proton là
1,0073 .
p
m u=
Độ hụt khối của hạt nhân
232
90
Th
là:
A. 1,8543 u B. 18,543 u C. 185,43 u D. 1854,3 u
Câu 34: Hạt nhân
10
4
Be
có khối lượng 10,0135u. Khối lượng của nơtrôn m
n
= 1,0087u; khối lượng của prôtôn m
P

Ar
40
18
.
A. lớn hơn một lượng là 5,20 MeV B. lớn hơn một lượng là 3,42 MeV
C. nhỏ hơn một lượng là 3,42 MeV D. nhỏ hơn một lượng là 5,20 MeV
Câu 26: Năng lượng liên kết của các hạt nhân
H
2
1
;
He
2
2
;
Fe
56
26

U
235
92
lần lượt là 2,22MeV; 28,3 MeV; 492
MeV và 178,6 MeV. Hạt nhân bền vững nhất là:
A.
H
2
1
B.
He

= 1,0087u; m
Mo
=
97,9054u; u = 931,5 MeV/c
2
.
A. 8,3MeV. B.8,1 MeV C. 7,9MeV. D. 7,8 MeV
Câu 29: Khối lượng của hạt nhân
Be
10
4
là m
Be
= 10,0113 u, khối lượng của nơtron là m
n
= 1,0087u, khối lượng
của prôtôn là m
p
= 1,0073u và 1u = 931,5 MeV/c
2
. Năng lượng liên kết của hạt nhân
Be
10
4
là:
A. 64,332 MeV B. 6,4332 MeV C. 0,064332 MeV D. 6,4332 KeV
Câu 30: Khối lượng của hạt nhân
20
10
Ne

n
= 1,0087u; khối lượng của hạt nhân
Dơteri m
D
= 2,0136u và 1u = 931,5 MeV/c
2
. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân nguyên tử Dơteri
D
2
1

A. 1,12 MeV B. 2,24 MeV C. 3,36 MeV D. 1,24 MeV
Vật Lý 12 Hạt Nhân Nguyên Tử
GV : Nguyễn Xuân Trị - 0937 944 688
49
CHỦ ĐỀ 26
PHÓNG XẠ HẠT NHÂN – PHẢN ỨNG HẠT NHÂN
A. TÓM TẮT KIẾN THỨC CƠ BẢN
I. PHÓNG XẠ HẠT NHÂN
1. Các loại phóng xạ
 Phóng xạ

(
4
2
He
):
4 4
2 2
2 ; 4


):
0
1 1
1 ;
A A
Z Z
Y X Y X
X e Y
Z Z A A
− +
→ +
= + =
+ Hạt nhân con tiến ô so với hạt nhân mẹ trong bảng hệ thống tuần hoàn và có cùng số khối.
+ Thực chất của phóng xạ


là một hạt nơtrôn biến thành một hạt prôtôn, một hạt electrôn và một
phản hạt nơtrinô

( )

:
n p e 

  

hay

1 1 0

1
e

):
0
1 1
1 ;
A A
Z Z
Y X Y X
X e Y
Z Z A A
+ −
→ +
= − =
+ Hạt nhân con lùi một ô so với hạt nhân mẹ trong bảng hệ thống tuần hoàn.
+ Thực chất của phóng xạ

+
là một hạt prôton biến thành một hạt nơtron, một hạt pôzitron và một hạt
nơtrinô
( )

:
p n e v

  
hay
1 1 0
1 0 1

X X

→ +
+ Có bản chất là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn (< 0,01 nm). Là chùm photon có năng lượng cao.
+ Là bức xạ điện từ không mang điện nên không bị lệch trong điện trường và từ trường.
+ Có các tính chất như tia Rơnghen, có khả năng đâm xuyên lớn, đi được vài mét trong bê tông và vài
centimet trong chì và rất nguy hiểm.
Vật Lý 12 Hạt Nhân Nguyên Tử
GV : Nguyễn Xuân Trị - 0937 944 688
50
+ Hạt nhân con sinh ra ở trạng thái kích thích có mức năng lượng cao
m
E
khi chuyển về mức năng
lượng thấp hơn
n
E
thì phát ra năng lượng dưới dạng một photon của tia

. Vậy phóng xạ

là phóng xạ đi kèm
theo các phóng xạ

,

. Không có sự biến đổi hạt nhân trong phóng xạ

.
+ Năng lượng gamma phát ra:

0 0
(1 2 )
t
T
N N N N

    
- Khối lượng chất phóng xạ còn lại sau thời gian t
0
0 0
2
2
t
t
T
t
T
m
m m e m



  
Trong đó: N
0
, m
0
là số nguyên tử, khối lượng chất phóng xạ ban đầu
T là chu kỳ bán rã
2 0,693ln


   
- Phần trăm chất phóng xạ còn lại:
0
2
t
t
T
m
e
m



 
- Bảng giúp tính nhanh cho m
0
, N
0
và H
0
Thời gian
Còn lại
Phân rã
0
0
m
100%
0
0

0
3
4 4
m m
m  
75%
3 T
0 0
1
2 4 8
m m
 







 
12,5%
0 0
0
7
8 8
m m
m  
87,5%



+
, β
-
thì A = A
1
⇒ m
1
= ∆m
- Độ phóng xạ H: Là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lượng chất phóng xạ,
đo bằng số phân rã trong 1 giây.
Vật Lý 12 Hạt Nhân Nguyên Tử
GV : Nguyễn Xuân Trị - 0937 944 688
51
0
0 0
2
2
t
t
T
t
T
H
H H e H



  
H
0

H H
T
t
H H
 
+ Có nguồn gốc từ các mẫu phóng xạ:
1
ln 1 ln 1
0,693
N T N
t
N N
   
 
 
 
   
 
 
 
 
   
- Xác định chu kì của mẫu phóng xạ:
0 0 0
0,693. 0,693. 0,693.
ln ln ln
t t t
T
m N H
m N H

Poloni
210
84
Po
Rađi
226
88
Ra
Radon
219
86
Ra
Iôt
131
53
I
Chu kì
bán rã
(T)
5730 năm
122 s
8
7,3.10
năm
138 ngày
1620 năm
4 s
8 ngày
- Ứng dụng của các đồng vị phóng xạ: trong phương pháp nguyên tử đánh dấu, trong khảo cổ xác định
tuổi cổ vật dựa vào lượng đồng vị cacbon

3
. Với X
1
là hạt nhân mẹ, X
2
là hạt nhân con, X
3

hạt α hoặc β.
b. Các định luật bảo toàn
- Bảo toàn số nuclôn (số khối): A
1
+ A
2
= A
3
+ A
4
- Bảo toàn điện tích (nguyên tử số): Z
1
+ Z
2
= Z
3
+ Z
4
- Bảo toàn động lượng:
1 2 3 4
p p p p  
   

X
K
của hạt X là:
2
2
X X X
p m K
+ Khi tính vận tốc v hay động năng K thường áp dụng quy tắc hình bình hành
Ví dụ:
1 2
p p p 
  
biết

1 2
( ; )p p 
 
suy ra
2 2 2
1 2 1 2
2p p p p p cos  
hay
2 2 2 2 2 2
1 1 2 2 1 2 1 2
2m v m v m v m m v v cos  
hay
1 1 2 2 1 2 1 2
2mK m K m K m m K K cos  
Tương tự khi biết


2 2 1 1
K v m A
K v m A
  
Tương tự v
1
= 0 hoặc v
2
= 0.
c. Phản ứng hạt nhân thu năng lượng và tỏa năng
lượng
Trong phản ứng hạt nhân
3
1 2 4
1 2 3 4
1 2 3 4
A
A A A
Z Z Z Z
X X X X  
Gọi
i
m
là khối lượng của hạt nhân i
i
m
là độ hụt khối của hạt nhân i
Năng lượng phản ứng hạt nhân:
2
E mc  

1 2 3 4
0Q m m m m    
: Phản ứng tỏa năng lượng.

1 2 3 4
0Q m m m m    
: Phản ứng thu năng lượng.
E. CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Dạng 1: Tính năng lượng phản ứng A + B

C + D
* W = ( m
0
– m)c
2
* W =
lksau lktr
W W−
* W =
đsau đtr
W W−
p

1
p

2
p

φ

0
H
T
t
t
He


= 2
0

* Thời gian tính bằng giây * Đơn vị : 1 Ci = 3,7.
10
10
Bq
Dạng 3: Định luật phóng xạ
* Độ phóng xạ (số nguyên tử, khối lượng) giảm n lần

n
H
H
T
t
== 2
0
* Độ phóng xạ (số nguyên tử, khối lượng) giảm (mất đi) n%

n
H
H

1
N∆
2
N∆
)1(
1
01
t
eNN


−=∆
1{
22
NN =∆
- e
-
)(
34
tt −

}
3
02
t
eNN


=
Dạng 4 : Định luật bảo toàn năng lượng toàn phần và bảo toàn động lượng

B. CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Chọn câu sai. Tia

:
A. Chuyển động với vận tốc cỡ
4
2.10 /m s
B. Làm ion hóa chất khí
C. Làm phát quang một số chất D. Có khả năng đâm xuyên mạnh
Câu 2: Chọn câu sai. Các tia không bị lệch trong điện trường và từ trường là:
A. Tia

và tia

B. Tia

và tia

C. Tia

và tia Rơnghen D. Tia

và tia Rơnghen
Câu 3: Chọn câu sai khi nói về tia

A. Mang điện tích âm B. Có bản chất như tia X
C. Có vận tốc gần bằng vận tốc ánh sáng D. Ion hóa chất khí nhưng yếu hơn so với tia

Câu 4: Chọn câu sai khi nói về tia



Câu 7: Chọn câu sai trong các câu sau:
A. Tia

gồm các hạt nhân của nguyên tử Hêli
B. Tia

+
gồm các hạt có cùng khối lượng với electron nhưng mang điện tích nguyên tố dương
C. Tia


gồm các electron nên không phải phóng ra từ hạt nhân
D. Tai

lệch trong điện trường ít hơn tia

Câu 8: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất chung của các tia
, ,
  
A. Có khả năng iôn hóa không khí B. Bị lệch trong điện trường hoặc từ trường
C. Có tác dụng lên phim ảnh D. Có mang năng lượng
Câu 9: Điều nào sau đây là sai khi nói về tia

A. Tia

thực chất là hạt nhân nguyên tử Hêli
B. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia

bị lệch về phía bản âm của tụ điện

A. đều có sự hấp thụ nơtron chậm.
B. đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
C. đều không phải là phản ứng hạt nhân
D. đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
Câu 15: Phát biểu nào sao đây là sai khi nói về độ phóng xạ (hoạt độ phóng xạ)?
A. Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lượng chất phóng xạ.
B. Đơn vị đo độ phóng xạ là becơren.
C. Với mỗi lượng chất phóng xạ xác định thì độ phóng xạ tỉ lệ với số nguyên tử của lượng chất đó.
D. Độ phóng xạ của một lượng chất phóng xạ phụ thuộc nhiệt độ của lượng chất đó.
Câu 16: Hạt nhân
Po
210
84
đang đứng yên thì phóng xạ α, ngay sau phóng xạ đó, động năng của hạt α
A. lớn hơn động năng của hạt nhân con.
B. chỉ có thể nhỏ hơn hoặc bằng động năng của hạt nhân con.
C. bằng động năng của hạt nhân con.
D. nhỏ hơn động năng của hạt nhân con.
Câu 17: Chọn câu sai:
A. Độ phóng xạ đặc trưng cho chất phóng xạ
B. Chu kì bán rã đặc trưng cho chất phóng xạ
C. Hằng số phóng xạ đặc trưng cho chất phóng xạ
D. Hằng số phóng xạ và chu kì bán rã của chất phóng xạ tỉ lệ nghịch với nhau
Câu 18: Chu kì bán rã của một chất phóng xạ là thời gian sau đó
A. Hiện tượng phóng xạ lập lại như cũ
B.
1
2
số hạt nhân phóng xạ bị phân rã
C. Khối lượng chất phóng xạ tăng lên gấp hai lần khối lượng ban đầu

Câu 24: Trong các biểu thức sau đây, biểu thức nào đúng với nội dung định luật phóng xạ
A.
0
t
m m e


=
B.
0
t
m me


=
C.
0
t
m m e

=
D.
0
1
2
t
m m e


=

226
88
x
y
Ra Rn

→ +
A. x = 222, y = 86 B. x = 222, y = 84 C. x = 224, y = 84 D. x = 224, y = 86
Câu 27: Trong phản ứng hạt nhân:
19 1 16
9 1 8
F H O X+ → +
thì X là:
A. Nơtron B. electron C. hạt

+
D. Hạt

Câu 28: Trong phản ứng hạt nhân
25 22
12 11
10 8
5 4
Mg X Na
B Y Be



+ → +


C. Trong phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng, các hạt nhân mới sinh ra kém bền vững hơn
D. Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì năng lượng liên kết càng lớn
Câu 31: Trong phản ứng hạt nhân dây chuyền, hệ số nhân nơtron s có giá trị
A. s > 1 B. s < 1 C. s = 1 D s ≥ 1
Câu 32: Trong quá trình phân rã
238
92
U
phóng ra tia phóng xạ

và tia phóng xạ


theo phản ứng
238
92
8 6
A
Z
U X
 

→ + +
. Hạt nhân X là:
A.
106
82
Pb
B.
222

A. Đặt nguồn phóng xạ vào trong điện trường mạnh
B. Đặt nguồn phóng xạ vào trong từ trường mạnh
C. Đốt nóng nguồn phóng xạ đó
D. Chưa có cách nào có thể thay đổi hằng số phóng xạ
Câu 37: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng hạt nhân nhân tạo
A.
238 1 239
92 0 92
U n U+ →
B.
238 4 234
92 2 90
U He Th→ +
C.
4 14 17 1
2 7 8 1
He N O H+ → +
D.
27 30 1
13 15 0
Al P n

+ → +
Câu 38: Trong quá trình biến đổi hạt nhân, hạt nhân
238
92
U
chuyển thành hạt nhân
234
92

.
A. 5

và 4


B. 6

và 4


C. 6

và 5


D. 5

và 5


Câu 40: Hạt nhân
238
92
U
sau bao nhiêu lần phóng xạ



thì biến thành

1
8
N
B.
0
1
16
N
C.
0
2
3
N
D.
0
7
8
N
Câu 42: Một nguồn ban đầu chứa
0
N
hạt nhân nguyên tử phóng xạ. Có bao nhiêu hạt nhân này chưa bị phân rã
sau thời gian bằng 4 chu kỳ bán rã ?
A.
0
1
8
N
B.
0

2
0
N
Câu 44: Một chất phóng xạ tại thời điểm ban đầu có N
0
hạt nhân, có chu kì bán rã là T. Sau khoảng thời gian
2
T
,
2T và 3T thì số hạt nhân còn lại lần lượt là
A.
0 0 0
, ,
2 4 9
N N N
B.
0 0 0
, ,
2 4
2
N N N
C.
0 0 0
, ,
4 8
2
N N N
D.
0 0 0
, ,

53
I
sau 48 ngày thì độ phóng xạ giảm bớt 87,5%. Tính chu kì bán rã của Iốt
A. 4 ngày B. 8 ngày C. 12 ngày D. 16 ngày
Câu 46: Một chất phóng xạ sau 10 ngày đêm giảm đi
3
4
khối lượng ban đầu đã có. Tính chu kì bán rã
A. 20 ngày B. 5 ngày C. 24 ngày D. 15 ngày
Vật Lý 12 Hạt Nhân Nguyên Tử
GV : Nguyễn Xuân Trị - 0937 944 688
57
Câu 47: Ban đầu (t = 0) có một mẫu chất phóng xạ X nguyên chất. Ở thời điểm t
1
mẫu chất phóng xạ X còn lại
20% hạt nhân chưa bị phân rã. Đến thời điểm t
2
= t
1
+ 100 s số hạt nhân X chưa bị phân rã chỉ còn 5% so với số
hạt nhân ban đầu. Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là
A. 50 s. B. 25 s. C. 400 s. D. 200 s.
Câu 48: Tính số hạt nhân nguyên tử có trong 100g
131
53
I
A. 4,595.10
23
hạt B. 45,95.10
23

Câu 53: Hạt nhân X có chu kì bán rã T. Sau thời gian 2T kể từ thời điểm ban đầu, tỉ số giữa số hạt X bị phân rã
và số hạt X còn lại là:
A. 9 B. 5 C. 7 D. 3
Dùng đề bài để trả lời cho các câu 54 và 55
Ban đầu có 5g
222
86
Rn
là chất phóng xạ với chu kì bán rã T = 3,8 ngày.
Câu 54: Số nguyên tử có trong 5g
222
86
Rn
A. 13,5.10
22
nguyên tử B. 1,35.10
22
nguyên tử
C. 3,15.10
22
nguyên tử D. 31,5.10
22
nguyên tử
Câu 55: Số nguyên tử còn lại sau thời gian 9,5 ngày
A. 23,9.10
21
nguyên tử B. 2,39.10
21
nguyên tử
C. 3,29.10

A. 6,04 năm B. 0,604 năm C. 60,4 năm D. 604 năm
Câu 61: Chất phóng xạ
210
84
Po
phóng xạ ra tia

và biến thành chì
206
82
Pb
. Biết chu kì bán rã của Po là 138 ngày.
Ban đầu có 336 mg
210
84
Po
. Khối lượng của Pb được tạo thành sau 414 ngày là
A. 294 g B. 288,4 mg C. 288,4 g D. 294 g
Câu 62: Hạt nhân
1
1
A
Z
X phóng xạ và biến thành một hạt nhân
2
2
A
Z
Y bền. Coi khối lượng của hạt nhân X, Y bằng
số khối của chúng tính theo đơn vị u. Biết chất phóng xạ

1
2
A
3
A
Vật Lý 12 Hạt Nhân Nguyên Tử
GV : Nguyễn Xuân Trị - 0937 944 688
58
Dùng đề bài để trả lời cho các câu 63, 64 và 65
Đồng vị
24
11
Na
là chất phóng xạ


tạo thành đồng vị của Magiê. Mẫu
24
11
Na
có khối lượng ban đầu m
0
=
0,24g. Sau 105 giờ, độ phóng xạ của nó giảm đi 128 lần.
Câu 63: Đồng vị của Magiê là
A.
25
12
Mg
B.

Câu 65: Tìm khối lượng Magiê tạo thành sau thời gian 45 giờ
A. 0,21g B. 1,2g C. 2,1g D. 0,12g
Câu 66: Lấy chu kì bán rã của Pôlôni
210
84
Po
là 138 ngày và N
A
= 6,023. 10
23
mol
-1
. Độ phóng xạ của 42 mg
Pôlôni
A. 7. 10
12
Bq B. 7.10
9
Bq C. 7.10
14
Bq D. 7.10
10
Bq.
Câu 67: Tìm độ phóng xạ của 1g
226
83
Ra
, biết chu kì bán rã của
226
83

ban đầu?
A. 25%. B. 75%. C. 12,5%. D. 87,5%.
Câu 70: Ban đầu có 5g
222
86
Rn
là chất phóng xạ với chu kì bán rã T = 3,8 ngày. Độ phóng xạ của lượng Radon
222
86
Rn
nói trên lúc đầu và sau thời gian trên
A. H
0
= 7,7.10
5
Ci; H = 13,6.10
5
Ci B. H
0
= 7,7.10
5
Ci; H = 16,3.10
5
Ci
C. H
0
= 7,7.10
5
Ci; H = 1,36.10
5

lượng Iôt này vào thời điểm t = 24 ngày
A. 5,758.10
14
Bq B. 5,758.10
15
Bq C. 7,558.10
14
Bq D. 7,558.10
15
Bq
Câu 73: Tính tuổi của một cái tượng gỗ bằng độ phóng xạ


của nó bằng 0,77 lần độ phóng xạ của một khúc gỗ
cùng khối lượng vừa mới chặt. Đồng vị C
14
có chu kì bán rã T = 5600 năm.
A. 1 200 năm B. 21 000 năm C. 2 100 năm D. 12 000 năm
Câu 74: Hạt nhân
24
11
Na
phân rã


và biến thành hạt nhân
A
Z
X
với chu kì bán rã là 15 giờ. Lúc đầu mẫu Natri

cổ là
A. 2112,6 năm B. 1666,6 năm C. 1888,8 năm D. 1459,3 năm
Câu 77: Hạt nhân
210
84
Po đang đứng yên thì phóng xạ α, ngay sau phóng xạ đó, động năng của hạt
α
A. lớn hơn động năng của hạt nhân con.
B. chỉ có thể nhỏ hơn hoặc bằng động năng của hạt nhân con.
C. bằng động năng của hạt nhân con.
D. nhỏ hơn động năng của hạt nhân con.
Vật Lý 12 Hạt Nhân Nguyên Tử
GV : Nguyễn Xuân Trị - 0937 944 688
59
Câu 78: Hạt nhân mẹ A có khối lượng m
A
đang đứng yên, phân rã thành hạt nhân con B và hạt

có khối lượng
m
B

m

có vận tốc
B
v


v

m v
v
m
=
B.
3 .
'
p
X
m v
v
m
=
C.
.
'
p
X
m v
v
m
=
D.
3 .
'
X
p
m v
v
m

D.
Y
Y
m
E
m m


+
Câu 81: Người ta dùng proton bắn phá hạt nhân Beri:
1 9 4
1 4 2
H Be He X+ → +
. Biết rằng Beri đứng yên, proton
có động năng K
H
= 5,45 MeV, Heli có vận tốc vuông góc với vận tốc của proton và có động năng K
He
= 4 MeV.
Động năng của hạt X.
A. 3,675 MeV B. 3,575 MeV C. 3,755 MeV D. 3,765 MeV
Câu 82: Dùng một proton có động năng 5,45 MeV bắn vào hạt nhân
Be
9
4
đang đứng yên. Phản ứng tạo ra hạt
nhân X và hạt nhân α. Hạt α bay ra theo phương vuông góc với phương tới của proton và có động năng 4 MeV.
Khi tính động năng của các hạt, lấy khối lượng các hạt tính theo đơn vị khối lượng nguyên tử bằng số khối của
chúng. Năng lượng tỏa ra trong phản ứng này bằng
A. 3,125 MeV B. 4,225 MeV C. 1,145 MeV D. 2,125 MeV

107
Câu 85: Hạt

có động năng
3,51K MeV

=
bay đến đập vào hạt nhân Nhôm đứng yên theo phản ứng
27 30
13 15
Al p X

+ → +
. Giả sử hai hạt sinh ra có cùng động năng. Tìm vận tốc của hạt nhân Photpho và hạt nhân
X. Biết rằng phản ứng thu vào năng lượng 4,176.10
-13
J. Có thể lấy gần đúng khối lượng của các hạt sinh ra theo
số khối m
P
= 29,97u và m
X
= 1u.
A. v
p
= 7,1.10
6
m/s; v
X
= 3,9.10
6


=
bay đến đập vào hạt nhân Nitơ đứng yên theo phản ứng
14 17
7 8
N p O

+ → +
. Biết hai hạt sinh ra có cùng vận tốc và phản ứng trên thu năng lượng là 1,21 MeV. Cho
, 17 .
p O
m u m u≈ =
Tốc độ của proton xấp xỉ bằng
A. 5,00.10
5
m/s B. 5,47.10
6
m/s C. 6,00.10
7
m/s D. 6,52.10
6
m/s
Câu 87: Hạt nhân phóng xạ
238
92
U
đang đứng yên phát ra hạt




. Gọi
i
m
là độ hụt khối của hạt nhân i.
Nếu:
A.
1 2 3 4
( ) ( ) 0m m m m     
: Phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
B.
1 2 3 4
( ) ( ) 0m m m m     
: Phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
C.
1 2 3 4
( ) ( ) 0m m m m     
: Phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
Vật Lý 12 Hạt Nhân Nguyên Tử
GV : Nguyễn Xuân Trị - 0937 944 688
60
D.
1 2 3 4
( ) ( ) 0m m m m     
: Phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
Câu 89: Bom nhiệt hạch dùng trong phản ứng hạt nhân: D + T


+ n hay
2 3 4 1
1 1 2 0

= 2,0136u; m
n
= 1,0087u;
4,0015
He
m u=
; 1 u =
2
931,5 MeV / c
. Khẳng định nào sau đây liên quan đến phản ứng hạt nhân trên là đúng?
A. Tỏa 18,06 MeV B. Thu 18,06 MeV C. Tỏa 11,02 MeV D. Thu 11,02 MeV
Câu 91: Cho phản ứng hạt nhân:
23 1 4 20
11 1 2 10
Na H He Ne+ → +
. Lấy khối lượng các hạt nhân
23
11
Na
;
20
10
Ne
;
4
2
He
;
1
1

14 4 17 1
7 2 8 1
N He O H+ → +
. Tính xem năng lượng trong phản ứng này tỏa ra hoặc thu vào là bao nhiêu. Cho m
N
=
13,999275u;
4,001506m u

=
; m
O
= 16,994746u; m
p
= 1,0073u
A. 115,57 MeV B. 11,559 MeV C. 1,1559 MeV D. 0,11559 MeV
Câu 94: Tính ra MeV/c
2
: Đơn vị khối lượng nguyên tử u = 1,66.10
-27
kg. Khối lượng của proton m
p
= 1,0073u
A. 0,933 MeV/c
2
; 0,9398 MeV/c
2
B. 9,33 MeV/c
2
; 9,398 MeV/c


:
27 30
13 15
Al P n

+ → +
biết
4,0015m u

=
; m
n
= 1,0087u; m
Al
=
26,974u; m
P
= 29,97u. Tính động năng tối thiểu của hạt

để phản ứng có thể xảy ra
A.
0,298016E MeV∆ =
B.
0,928016E MeV∆ =
C.
2,98016E MeV∆ =
D.
29,8016E MeV∆ =
Câu 97: Xét phản ứng phân hạch

. Năng lượng cần thiết tối thiểu để chia hạt nhân
12
6
C
thành 3 hạt

theo đơn vị Jun là
A. 6,7.10
-13
J B. 6,7.10
-15
J C. 6,7.10
-17
J D. 6,7.10
-19
J
Câu 99: Cho phản ứng hạt nhân
3 2 4 1
1 1 2 0
17,6H H He n MeV+ → + +
. Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 1 g
khí Heli xấp xỉ bằng
A. 4,24.10
8
J. B. 4,24.10
5
J. C. 5,03.10
11
J. D. 4,24.10
11

2
. Năng lượng tỏa
ra của phản ứng xấp xỉ bằng.
A. 15,017 MeV. B. 200,025 MeV. C. 17,498 MeV. D. 21,076 MeV
Câu 102: Một hạt nhân có khối lượng
27
m 5,0675.10 kg

=
đang chuyển động với động năng 4,78 MeV. Động
lượng của hạt nhân là
A.
20
3,875.10 kg.m / s

B.
20
7,75.10 kg.m / s

C.
20
8,8.10 kg.m / s

D.
20
2,4.10 kg.m / s


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status