Đề thi lý THPT Thanh Thủy - Pdf 14

Trang 1/6 - Mã đề thi 412
Së gi¸o dơc & ®µo t¹o Phó Thä
Tr−êng THPT Thanh Thủ
§Ị thi thư ®¹i häc
M«n: VËt Lý
Thêi gian: 90 phót ( kh«ng kĨ thêi gian giao ®Ị)
®Ị thi cã 06 trang
Họ và tên thí sinh:
Số báo danh:
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH: (40 câu)
Câu 1. Hai con lắc đơn có chiều dài hơn kém nhau 22 cm, đặt ở cùng một nơi. Người ta thấy rằng trong
một giây, con lắc thứ nhất thực hiện được 30 dao động, con lắc thứ hai được 36 dao động.Chiều dài của
các con lắc lần lượt là:
A. 72 cm và 50 cm B. 44 cm và 22 cm C. 132 cm và 110 cm D. 50 cm và 72 cm
Câu 2. Dòng điện xoay chiều qua một đoạn mạch có biểu thức
0
(120 )
3
i I cos t A
π
π
= −
. Thời
điểm lần thứ 2009 cường độ dòng điện tức thời có giá trò bằng cường độ hiệu dụng là:
A.
25656
1440
s
B.
12049
1440

M
=4,53cm/s D. v
0
=15,7cm/s; v
M
=13,6cm/s.
Câu 4: Cơng cần thiết để tách một electron ra khỏi một kim loại làm catốt của một tế bào quang điện là
2,76eV. Nếu chiểu lên bề mặt catốt này một bức xạ mà phơ tơn có năng lượng là 4,14eV thì dòng quang
điện triệt tiêu khi đặt vào giữa anốt và catốt của tế bào quang điện một hiệu điện thế là
A. – 1,83V B. – 1,38V C. – 2,42V D. – 2,24V
Câu 5: Dụng cụ nào sau đây giúp ta phát hiện ra tia hồng ngoại và tia tử ngoại?
A. Pin quang điện. B. Pin nhiệt điện. C. Máy quang phổ. D. Lăng kính.
Câu 6: Một con lắc lò xo nằm ngang có k=400N/m; m=100g; lấy g=10m/s
2
; hệ số ma sát giữa vật và mặt
sàn là µ=0,02. Lúc đầu đưa vật tới vị trí cách vị trí cân bằng 4cm rồi bng nhẹ. Qng đường vật đi
được từ lúc bắt đầu dao động đến lúc dừng lại là:
A. 16m. B. 1,6m C. 16cm D. Đáp án khác.
Câu 7: Hiện tượng cộng hưởng thể hiện càng rõ nét khi
A. tần số của lực cưỡng bức lớn. B. độ nhớt của mơi trường càng lớn.
C. độ nhớt của mơi trường càng nhỏ. D. biên độ của lực cưỡng bức nhỏ.
Câu 21: Một con lắc đơn dao động điều hồ, nếu tăng chiều dài 25% thì chu kỳ dao động của nó
A. tăng 25% B. tăng 11,80% C. giảm 11,80% D. giảm 25%
Câu 8: Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u=28cos(20x - 2000t) (cm), trong đó x
là toạ độ được tính bằng mét, t là thời gian được tính bằng giây. Vận tốc truyền sóng là
A. 314m/s B. 331m/s C. 334m/s D. 100m/s
Câu 9: Trong mạch điện xoay chiều, số chỉ của vôn kế cho biết giá trò nào của hiệu điện
thế? Một vôn kế mắc vào hai đầu tụ điện trong đoạn mạch xoay chiều, chỉ số của vôn
kế là U. Khi đó thực sự tụ điện phải chòu một hiệu điện thế tối đa là bao nhiêu? Hãy
chọn đáp án ĐÚNG trong các kết quả dưới đây:

4
O
u c t cm
π
π
= + và tốc độ truyền sóng là 60cm/s. Phương trình sóng tại M là:
A.
3
3 os(2 )
4
O
u c t cm
π
π
= + B.
3 os(2 )
4
O
u c t cm
π
π
= − C.
3 os(2 )
2
O
u c t cm
π
π
= − D.
3 os(2 )

Ωm, tiết diện 0,4cm
2
, hệ số cơng suất của mạch điện là
0,9. Điện áp và cơng suất truyền đi ở trạm phát điện là 10kV và 500kW. Hiệu suất truyền tải điện là:
A. 96,14% B. 93,75% C. 96,88% D. 92,28%
Câu 15: Mạch điện xoay chiều A,B gồm cuộn dây cảm thuần mắc nối tiếp với hộp kín X. Biết rằng hộp
kín chứa 2 trong 3 phần tử R
0
, L
0
, C
0
mắc nối tiếp. Điện áp hai đầu mạch A,B chậm pha
6
π
rad so với
cường độ dòng điện trong mạch. Các phần tử trong hộp kín X gồm:
A. L
0
và C
0
sao cho
0 0
L C
Z Z
=
B. R
0
và C
0

π
m
k

Câu 17: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng nhờ khe Iâng, 2 khe hẹp cách nhau 1,5 mm. Khoảng cách
từ màn E đến 2 khe là 2 m, hai khe hẹp được rọi đồng thời 2 bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt là
1
λ
=0,48
m
µ

2
λ
= 0,64
m
µ
. Xác định khoảng cách nhỏ nhất giữa vân trung tâm và vân sáng cùng màu
với vân trung tâm?
A. 1,92 mm B. 2,56 mm C. 2,36 mm D. 5,12 mm

Câu 18:Cho mạch điện như hình vẽ (H.14).Biết: R= 80
W
;
r=20
W
; L=
2
H
p

max
3.10
C F ; P = 164 W.
2
-
=
p
D.
4
max
10
C F ; P = 144 W.
2
-
=
p

Câu 19: Hệ thống phát thanh gồm:
A. Ống nói, dao động cao tần, biến điệu, khuyếch đại cao tần, ăngten phát

Trang 3/6 - Mã đề thi 412
B. Ống nói, dao động cao tần, chọn sóng, khuyếch đại cao tần, ăngten phát
C. Ống nói, chọn sóng, tách sóng, khuyếch đại âm tần, ăngten phát.
D. Ống nói, dao động cao tần, tách sóng, khuyếch đại âm tần, ăngten phát.
Câu 20: Trong mạch dao động LC lý tưởng, gọi i và u là cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện
thế giữa hai đầu cuộn dây tại một thời điểm nào đó, I
0
là cường độ dòng điện cực đại trong mạch, ω là
tần số góc của dao động điện từ. Hệ thức biểu diễn mối liên hệ giữa i, u và I
0

ω
+ =
D.
( )
2
2 2 2
0
2
C
I i u
ω
− =
.
C©u 21 : Chọn câu đúng. Trong mạch dao động của máy thu vơ tuyến điện, tụ điện có điện dung biến
đổi từ 60ρF đến 300ρF. Để máy thu có thể bắt được các sóng từ 60m đến 3000m thì cuộn cảm có độ tự
cảm nằm trong giới hạn:
A. 0,17.10
-4
H

λ

78.10
-4
H B. 0,169.10
-4
H

λ



i hai
đ
i

m A và B khá g

n nhau trên m

t ch

t l

ng có hai ngu

n phát sóng theo ph
ươ
ng th

ng
đứ
ng
v

i các ph
ươ
ng trình l

n l
ượ


ng là d
1
, d
2
s

dao
độ
ng v

i biên
độ
c

c
đạ
i, n
ế
u:

A.
d
2
- d
1
= k
λ
(k


cos100
p
t vào hai đầu đoạn mạch điện
xoay chiều. Biết biểu thức dòng điện là:
i 2cos(100 t / 2)
= p + p (A)
Mạch điện có thể có những linh kiện gì ghép nối tiếp nhau?
A. Điện trở thuần và cuộn dây thuần cảm kháng. B. Tụ điện và cuộn dây thuần cảm
kháng C. Điện trở thuần, cuộn dây và tụ điện. D. Điện trở thuần và tụ
điện.
Câu 25: Một chất điểm dao động điều hồ với tần số f = 5Hz. Khi pha dao động bằng
3
2
π
rad thì li độ
của chất điểm là 3 cm, phương trình dao động của chất điểm là:
A.
cmtx )10cos(32
π
−=
B.
cmtx )5cos(32
π
−=
C.
cmtx )5cos(2
π
=
D.
cmtx )10cos(2

1
= 0,45µm và λ
2
= 0,50µm. Hãy cho biết bức xạ nào có
khả năng gây ra hiện tượng quang điện đối với kim loại này?
A. Chỉ có bức xạ có bước sóng λ
2
là có khả năng gây ra hiện tượng quang điện.
B. Cả hai bức xạ trên đều khơng thể gây ra hiện tượng quang điện.
C. Cả hai bức xạ trên đều có thể gây ra hiện tượng quang điện.
D. Chỉ có bức xạ có bước sóng λ
1
là có khả năng gây ra hiện tượng quang điện.
Câu 28: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương: x
1
= 4
3
cos10
π
t ( cm ) và
x
2
= 4sin10
π
t ( cm ). Vận tốc của vật tại thời điểm t = 2s là:
A. v = 40
π
( cm/s ) B. v = 40 ( cm/s ) C. v = 20
π
( cm/s ) D. v = 20 ( cm/s )

Câu 32: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, người ta đo được khoảng vân là 1,12.10
3
m
µ
. Xét
2 điểm M và N cùng một phía so với vân chính giữa, với OM=0,56.10
4
m
µ
và ON=1,288.10
4
m
µ
, giữa M
và N có bao nhiêu vân tối?
A. 5 B. 7 C.6 D. 8
Câu 33: Đối với Máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực và rôto quay n vòng
mỗi phút thì tần số dòng điện do máy tạo ra có thể tính bằng biểu thức nào sau đây?
A. f =
n/ 60p
B. f =np C. f =
60n/ p
D. Một biểu thức khác.
Câu 34: Trong thí nghiệm Iâng cho a = 2mm, D = 1m. Nếu dùng bức xạ đơn sắc có bước sóng λ
1
thì
khoảng vân giao thoa trên màn là i
1
= 0,2mm. Thay λ
1

mm. Khi đặt ngay sau khe S
1
một bản thuỷ tinh mỏng, chiết suất n = 1,5 thì vân trung tâm dịch chuyển
một đoạn 1,5 cm. Bề dày của bản thủy tinh:
A. 0,5 µm B. 15 µm C. 10µm D. 7,5 µm
Câu 36: Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân
A. phát ra một bức xạ điện từ. B. phát ra các tia phóng xạ khi bị kích thích từ bên ngồi.
C. phát ra các tia α, β, γ. D. tự động phát ra các tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác
Câu 37:. Sau bao nhiêu lần phóng xạ α và β
-
thì U
238
biến thành Pb
206
?
A. 6 và 8. B. 8 và 4. C. 6 và 6. D. 8 và 6.
Câu 38: Định luật phân rã phóng xạ có nghiệm N(t) = N
0
e
-λt
, trong đó N
0
là số hạt nhân ban đầu và λ là
hằng số phóng xạ. Biểu thức nào sau đây cũng đúng? (trong đó T là chu kì bán rã).
A. N = N
0
e
t/T
. B. N = N
0

2
3
1
1
1
+→+ .Cho m
P
=1.007u, m
n
= 1,009u , m
T
=m
He
= 3,016u và
1u.c
2
= 931MeV. Người ta dùng hạt proton bắn vào T3 thu được hạt He3 và nơtron. H
ãy tính
Năng lượng của phản ứng và động năng của hạt nơtron biết: hạt nơtron sinh ra bay lệch 60
o
so với
phương của hạt proton và K
P

4,5 MeV
A:
W

=-1,862 MeV; K
n

C. ω = -3 rad/s và
γ
= -0,5 rad/s
2
D. ω = -3 rad/s và
γ
= 0,5 rad/s
2

Câu 42: Cánh quạt của máy bay trực thăng có tác dụng
A. Thay đổi tốc độ máy bay B. Thay đổi độ cao của máy bay
C. Thay đổi hướng bay D. Làm cho thân máy bay không bị quay khi bay
Câu 43: Một đĩa mỏng phẳng đồng chất có thể quay được xung quanh một trục đi qua tâm và vuông góc
với mặt phẳng đĩa. Tác dụng vào đĩa một momen lực 960 Nm không đổi, đĩa chuyển động quay quanh
trục với gia tốc góc 3 rad/s
2
. Momen quán tính của đĩa đối với trục quay đó là:
A. I = 160 kgm
2
B. I = 320 kgm
2
C. I = 240 kgm
2
D. I = 180 kgm
2

Câu 44: Một đĩa tròn đồng chất đang quay đều quanh trục vuông góc với mặt đĩa và đi qua tâm của đĩa
với tốc độ góc ω
1
. Tác dụng lên đĩa 1 momen lực hãm. Đĩa quay chậm dần đều và có tốc độ góc ω

A. 3 m/s B. 16 m/s C. 2 m/s D. 7 m/s
Câu 47: Dòng điện trong mạch LC lí tưởng có L=4µH, có đồ thị như
hình vẽ. Tụ có điện dung là:
A. C=5µF B. C=5pF C. C=25nF D. Đáp án khác.
Câu 48. Cho cơ hệ như hình vẽ. k=100N/m, l=25cm, hai vật m
1
và m
2
giống nhau có
khối lượng 100g. Kéo m
1
sao cho sợi dây lệch một góc nhỏ rồi buông nhẹ, biết khi qua
vị trí cân bằng m
1
va chạm đàn hồi xuyên tâm với m
2
. Bỏ qua mọi ma sát, lấy g=
π
2
=10m/s
2
. Chu kỳ dao động của cơ hệ là:
A.
1,04
s
B. 1,2 s C. 0,6 s D. 2,4s.
Câu 49: Một vật dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng theo phương trình x = 4cos(ωt+π/2) (cm) ; t
tính bằng giây . Biết rằng cứ sau những khoảng thời gian π/40 (s) thì động năng lại bằng nửa cơ năng .
Tại những thời điểm nào thì vật có vận tốc bằng không ?
A.

20
20
s
k
t
π
π
+=

m 1
m 2
k
l

Trang 6/6 - Mã đề thi 412
Câu 50: Một thấu kính hội tụ mỏng gồm hai mặt cầu giống nhau, bán kính R có chiết suất với tia đỏ là
1,6 và với tia tím là 1,69. Ghép sát thấu kính trên với một thấu kính phân kỳ hai mặt cầu giống nhau cũng
có bán kính R. Tiêu điểm của hệ thấu kính này với tia đỏ và tia tím là trùng nhau thấu kính phân kỳ có
chiết suất với tia đỏ và tia tím là n
d
' và n
t
' giữa n
d
' và n
t'
liên hệ với nhau theo hệ thức nào sau
A. n
t
'=n

. Giá trị của v' là:
A.
3
'
x
p
m v
v
m
=
B. '
p
x
m v
v
m
=
. C '
x
p
m v
v
m
=
. D.
3
'
p
x
m v

với cuộn L thì mạch thu được
sóng có bước sóng là
A.

48 m
B.

100 m C.

70 m
D.

140 m
C©u 55: Một lò xo độ cứng k. Cắt lò xo làm 2 nửa đều nhau. Tìm độ cứng của hai lò xo mới?
A. 1k ; B. 2k. C. 1,5k D. 3k.
Câu 56: Mạch RLC khi mắc vào mạng xoay chiều có U=200V, f=50Hz thì nhiệt lượng toả ra trong 10s
là 2000J. Biết có hai giá trị của tụ thoả mãn điều kiện trên là C=C
1
=25/
π
(
µ
F) và C=C
2
=50/
π
(
µ
F). R
và L có giá trị là

= (k +
a
.
D
)
2
1
λ
C x
t
= (k +
λ
D.a
)
2
1
D x
t
= (2k +1)
a
D.
λ

Câu 58: Hai khe Young cách nhau 1mm được chiếu bằng ánh sáng trắng (0,4µm ≤ λ ≤ 0,76µm),
khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m. Tại điểm A trên màn cách vân trung tâm 2mm có các bức xạ cho
vân sáng có bước sóng.
A0,44µm; 0,50µm và 0,66µm B 0,40µm, 0,50µm và 0,66µm
C 0,40µm; 0,44µm và 0,50µm D 0,40µm; 0,44µm và 0,66µm
Câu 59
:


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status