Đề thi lý THPT Lương Bắc Đằng - Pdf 14

SỞ GD & ĐT THANH HOÁ ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÍ NĂM HỌC 08-09
Trường THPT Lương Đắc Bằng (Thời gian làm bài: 90 phút)

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1) Chọn kết luận đúng: Trong dao động điều hoà, quỹ đạo của vật có dạng
A. Đường thẳng B. Đoạn thẳng C. Đường sin C. Đường tròn
Câu 2) Trong dao động điều hoà thì
A. Véctơ vận tốc
v
r
và véctơ gia tốc
a
r
đổi chiều khi vật qua vị trí cân bằng
B. Véctơ vận tốc
v
r
và véctơ gia tốc
a
r
hướng cùng chiều chuyển động của vật
C. Véctơ vận tốc
v
r
hướng cùng chiều chuyển động còn véctơ gia tốc
a
r
hướng về vị trí cân bằng
D. Véctơ vận tốc
v
r

2
π
π
−t
cm. Tại thời điểm t vật có li độ 5cm. Li độ của vật tại thời điểm t +
s
8
1

A. x = 17.2cm hoặc x = -10,2cm B. x = - 17.2cm hoặc x = -10,2cm
C. x = 17.2cm hoặc x = 10,2cm D. x = -17.2cm hoặc x = 0,2cm
Câu 6) Chọn kết luận sai khi nói về sự phản xạ của sóng
A. Sóng phản xạ luôn có cùng vận tốc truyền với sóng tới nhưng ngược hướng
B. Sóng phản xạ có cùng tần số với sóng tới
C. Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới
D. Sóng phản xạ ở đầu cố định làm đổi dấu phương trình sóng
Câu 7) Chọn kết luận không đúng khi nói về sự truyền âm thanh:
A. Âm thanh truyền đi không mang theo vật chất của môi trường
B. Các âm thanh có tần số nằm trong khoảng từ 16 H
Z
đến 20000H
Z

C. Âm thanh truyền đi với vận tốc hữu hạn
D. Âm thanh có cường độ càng lớn thì lan truyền càng nhanh
Câu 8) Ca tốt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện là 0,66µm. Chiếu chùm sáng có bước sóng 0,5µm vao catốt thì vận tốc ban đầu
cực đại của elêctron quang điện là
A. 2,5.10
5
m/s B. 3,7.10

được khoảng cách từ trung điểm của AB đến bụng sóng gần nó nhất là 0,4cm. Số gợn hypebol cực đại trên đoạn AB là
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 11) Đặt một điện áp xoay chiều ổn định có giá trị hiệu dụng U = 100V vào một đoạn mạch RLC không phân nhánh. Thay đổi giá trị của
điện trở R người ta thấy có hai giá trị của R là R
1
= 10Ω và R
2
= 90Ω thì công suất tiêu thụ của mạch có cùng một giá trị. Giá trị của R để công
suất tiêu thụ của mạch cực đại là
A. R = 50Ω B. R = 30Ω C. R = 100Ω D. R = 25Ω
Câu 12) Khi sóng truyền trên mặt nước gặp một khe chắn hẹp có kích thước nhỏ hơn bước sóng thì
A. Sóng bị khe phản xạ trở lại B. Sóng vẫn truyền thẳng
C. Sóng dừng lại C. Sóng bị lệch khỏi phương truyền thẳng
Câu 13) Đặt một điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp. Khi thay đổi giá trị của L đến giá trị nào đó thì thấy điện
áp ở hai đầu mạch sớm pha
2
π
so với điện áp u
RC
. Chọn hệ thức đúng:
A. (Z
L
– Z
C
) = R B. Z
C
(Z
L
– Z
C

2
.
A. 360W B. 480W C. 720W D. 960W.
Câu15. Trong thông tin vô tuyến, hãy chọn phát biểu đúng.
A. Sóng dài có năng lượng cao nên dùng để thông tin dưới nước
B. Nghe đài bằng sóng trung vào ban đêm không tốt.
C. Sóng cực ngắn bị tầng điện li phản xạ hoàn toàn nên có thể truyền đến tại mọi điểm trên mặt đất.
D. Sóng ngắn bị tầng điện li và mặt đất phản xạ nhiều lần nên có thể truyền đến mọi nới trên mặt đất.
Câu 16) Hiệu điện thế giữa hai cực của ống Rơnghen là 15KV. Bỏ qua động năng ban đầu của elêctron khi bật khỏi catốt. Bước sóng ngắn nhất
của tia X mà ống có thể phát ra là
A. 75,5.10
-12
m B. 75,5.10
-10
m C. 82,8.10
-12
m D. 82,8.10
-10
m
Câu 17. Một máy biến thế lí tưởng gồm cuộn thứ cấp có 120 vòng dây mắc vào điện trở thuần R = 110Ω, cuộn sơ cấp có 2400 vòng dây mắc
vào nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng 220V. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua điện trở là:
A. 0,1 A B. 2A C. 0,2A D.1A.
Câu 18. Một mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm L = 25µH có điện trở không đáng kể và một tụ xoay
có điện dung điều chỉnh được. Hỏi điện dung phải có giá trị trong khoảng nào để máy thu bắt được sóng ngắn trong phạm vị từ 16m đến 50 m.
A. C = 3,12 ÷ 123 (pF) B. C = 4,15 ÷ 74,2 (pF) C. C = 2,88 ÷ 28,1 (pF) D. C = 2,51 ÷ 45,6 (pF)
Câu 19) Một mạch dao động LC đang dao động tự do với điện tích cực đại trên tụ điện là Q
0
và cường độ dòng điện cực đại chạy qua cuộn dây
là I
0

π

Câu 20)
Sóng điện từ là quá trình lan truyền trong không gian của một điện từ trường biến thiên. Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về
tương quan giữa vectơ cường độ điện trường
E
r
và vectơ cảm ứng từ
B
r
của điện từ trường đó?
A.
E
r

B
r
biến thiên điều hoà có cùng tần số và cùng pha
B.
E
r

B
r
biến thiên tuần hoàn lệch pha nhau một góc π/2
C.
E
r

B

= 16Ω, Z
C
= 9Ω ứng với tần số f. Thay đổi tần số f đến khi có giá trị f
0
thì trong
mạch xảy ra cộng hưởng. Ta có:
A. f
0
=
3
4
f B. f
0
=
4
3
f C. f
0
= f
D. Không có giá trị nào của f
0
thỏa mãn điều kiện cộng hưởng
Câu 25) Trong hiện tượng quang điện năng lượng của các elêctron quang điện phát ra
A. Lớn hơn năng lượng của phôton chiếu tới B. Bằng năng lượng của phôton chiếu tới
C. Tỉ lệ với cường độ của ánh sáng chiếu tới D. Nhỏ hơn năng lượng của phôton chiếu tới
Câu 26) Trong thí nghiệm Iâng về hiện tượng giao thoa ánh sáng, khi dùng ánh sáng có bước sóng 600nm, trên màn quan sát đếm được 12 vân
sáng. Nếu dùng ánh sáng có bước sóng 400nm thì số vân sáng quan sát được trên màn là
A. 12 B. 18 C. 24 D. 30
Câu 27) Năng lượng liên kết riêng của các hạt nhân
H

2
cos2
ft
π
(V) vào hai đầu một đoạn mạch gồm cuộn dây có điện ttrở hoạt động R, độ tự cảm L và
tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây là 2U, hai đầu tụ điện là U
3
. Chọn kết luận đúng:
A.
LC
1
2
=
ω
B. Hệ số công suất của cuộn dây
2
3
cos =
d
ϕ

C. R > ωL C. Tổng trở của mạch lớn hơn dung kháng của tụ điện
Câu 32) Hạt phôton không có tính chất nào sau
A. Năng lượng B. Động lượng C. Khối lượng D. Tính chất sóng
Câu 33) Đặt một điện áp xoay chiều u = U
2
cos2
ft
π
(V) vào hai đầu một đoạn RLC mắc nối tiếp. Khi L, C và tần số góc ω thoả mãn hệ

3
π

Câu 35) Hạt nhân U234 phóng xạ α và tạo thành đồng vị thori Th230. Cho biết năng lượng liên kết riêng của hạt α là 7,1MeV; của U234 là
7,63 MeV; của Th230 là 7,7 MeV. Năng lượng toả ra khi một hạt U234 phân rã là
A. 14MeV B. -14MeV C. 15MeV D. -15MeV
Câu 36) Một thấu kính hội tụ có hai mặt lồi có bán kính giống nhau 20cm. Chiết suất của thấu kính đối với ánh sáng đỏ là n
đ
=1,5, đối với ánh
sáng tím là n
t
= 1,54. Khoảng cách từ tiờu điểm của ánh sáng đỏ đến tiêu điểm của ánh sáng tím là:
A. 0.74cm B 0, 80cm C.10cm D. 9,3cm
Câu 37) Kết luận nào sau đây về hiện tượng giao thoa ánh sáng là đúng
A. Giao thoa ánh sáng là sự tổng hợp của hai chùm ánh sáng chiếu vào cùng một chỗ
B. Giao thoa của hai chùm sáng từ hai bóng đền chỉ xảy ra khi chúng cùng đi qua một kính lọc sắc
C. Giao thoa ánh sáng chỉ xảy ra với các ánh sáng đơn sắc
D. Giao thoa ánh sáng chỉ xảy ra khi hai chùm ánh sáng kết hợp đan xen vào nhau
Câu 38) Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách hai khe sáng a = 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát D = 1m.
Chiếu vào hai khe bức xạ đơn sắc có bước sóng λ, khoảng vân đo được là 0,2mm. Thay bức xạ trên bằng bức xạ có bước sóng λ’> λ thì tại vị trí
vân sáng bậc 3 của bức xạ λ có bức xạ λ’. Giá trị của bức xạ λ’ là
A. λ’ = 0,48µm B. λ’ = 0,58µm C. λ’ = 0,52µm D. λ’ = 0,60µm
Câu 39) Trong khoảng thời gian 30h, độ phóng xạ của một đồng vị phóng xạ giảm đi 75%. Thời gian bán rã của đồng vị đó là
A. T = 7,5h ; B. T = 10h ; C. T = 15h ; D. T = 20h
Câu 40) Đồng vị Rn 222 là chất phóng xạ có chu kì bán rã là 3,8 ngày. Một mẫu Rn có khối lượng 0,222g, sau 19 ngày còn lại số nguyên tử
chưa phân rã là
A. 1,88.10
19
B. 1,69. 10
19


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status