Trang 1/4 - Mã đề thi 357
TRƯỜNG THPT TÔ HIỆU
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2010- LẦN I
MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 357
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Sn = 119; Ba = 137; Pb = 207.
Câu 1: Cho 0,784 lít khí CO
2
(đktc) hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch hỗn hợp X chứa 0,03 mol
NaOH và 0,01 mol
Ca(OH)
2
. Khối lượng kết tủa thu được là
A. 3,0 gam B. 3,5 gam C. 1,5 gam D. 1,0 gam
Câu 2: A là hỗn hợp kim loại Ba và Al. Hòa tan m gam A vào lượng dư nước thấy thoát ra 8,96 lít khí H
2
(đktc).
Cũng hòa tan m gam A vào dung dịch NaOH dư thì thu được 12,32 lít khí H
4
loãng dư thu được
được dung dịch B. Cô cạn dung dịch B được 55,2 gam muối khan. Nếu cho dung dịch B tác dụng với Cl
2
dư thì được
58,75 gam muối. Giá trị của m là
A. 39,2 gam B. 23,2 gam C. 15,2 gam D. 46,4 gam
Câu 6: Cho các chất sau: HCHO, HCOOH, HCOONH
4
, CH
3
CHO và C
2
H
2
, số chất tham gia được phản ứng tráng
gương là:
A. 5 B. 2 C. 4 D. 3
Câu 7: Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H
2
SO
4
đặc, nóng (giả thiết SO
2
là sản phẩm khử duy nhất). Sau
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
A. 0,12 mol FeSO
4
.
B. 0,05 mol Fe
3
loãng → b) Fe
2
O
3
+ H
2
SO
4
đặc, nóng →
c) FeS
2
+ dung dịch HCl → d) NO
2
+ dung dịch NaOH →
e) HCHO + H
2
→
f) glucozơ + dung dịch Br
2
→
g) C
2
H
4
+ dung dịch KMnO
4
→ h) glixerol + Cu(OH)
2
r
→
X
+
KOH ,t
0
→
Y
+
CuO ,t
0
→ Z
X, Y, Z là các chất hữu cơ ứng với các sản phẩm chính). X, Y, Z lần lượt
là
A. CH
3
CH
2
CH(Br)CH
3
; CH
3
CH
2
CH(OH)CH
C. CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
Br; CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
OH;
CH
3
CH
2
CH
2
CHO
D. CH
3
CH
2
CH
(đktc).
Nồng độ phần trăm chất X trong dung dịch Y là
A. 51,79%. B. 52,63% C. 81,12%. D. 81,63%.
Câu 14: Thêm V ml dung dịch hỗn hợp gồm KOH 1M và Ba(OH)
2
0,5M vào cốc chứa 100 ml
dung
dịch hỗn
hợp gồm AlCl
3
1M, CuSO
4
1,5M và Fe
2
(SO
4
)
3
0,5M thì thu được kết tủa có khối lượng
lớn
nhất. giá trị của V
là
A. 550 ml B. 450
ml
C. 600 ml D. 200 ml
Câu 15: Nung hỗn hợp M gồm x mol Fe và 0,15 mol Cu trong không khí một thời gian, thu được
31,2
gam hỗn
hợp chất rắn N. Hòa tan hết hỗn hợp N bằng dung dịch H
2
khử là:
A. Fe
2+
, NO
2
B. Br
2
, Ca, S
2-
C. Mg
2+
, Fe
2+
, NO
2
D. Fe
2+
, NO
2
, Br
2
Câu 18: Dung dịch CH
3
COOH 0,1M có độ điện li α = 1,34%. Giá trị pH của dung dịch này bằng :
A. 2.0 B. 2,9. C. 2,8. D. 3,0
Câu 19: Cho 5,1 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thấy khối lượng dung dịch tăng
C. CH
3
OH và C
2
H
5
OH D. CH
3
OH và C
2
H
3
OH
Câu 21: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ mol (với dung môi là nước và xét ở cùng điều
kiện
về nhiệt độ,
áp suất): natri hiđroxit (1); anilin (2); amoniac (3); metylamin (4); điphenylamin
(5);
etylamin (6). Dãy các chất
được sắp xếp theo chiều tăng dần pH
là
A. (5); (4); (2); (6); (3) ; (1) B. (1); (4); (2); (5); (3); (6)
C. (1); (6); (3); (4); (2);
(5)
D. (5); (2); (3); (4); (6);
(1)
Câu 22: Cho phản ứng : S
2
O
và m gam Al ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng hoàn
toàn, thu
được 23,3 gam hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl (dư) thoát ra V lít khí H
2
(ở đktc).
Giá trị của V là:
A. 4,48. B. 7,84. C. 10,08. D. 3,36.
Câu 24: Hoà tan 17 gam hỗn hợp X gồm K và Na vào nước được dung dịch Y và 6,72 lít khí H
2
(đktc).
Để trung hoà
một nửa dung dịch Y cần dung dịch hỗn hợp H
2
SO
4
và HCl (tỉ lệ mol 1:3). Khối
lượng muối khan thu được là
A. 21,05 gam B. 14,97 gam C. 12,55 gam D. 20,65 gam
Câu 25: Cho 5,4 gam Al vào dung dịch X chứa 0,15 mol HCl và 0,3 mol CuSO
4
, sau một thời gian
được 1,68 lít khí
H
2
(đktc), dung dịch Y, chất rắn Z. Cho Y tác dụng với dung dịch NH
3
thì có
7,8 gam kết tủa. Khối lượng Z là :
2
H
5
N
C. 9,0 gam; 69,44 lít;
C
2
H
7
N
D. 12,4 gam; 91,84 lít; C
3
H
9
N
Câu 28: So sánh tính kim loại của 4 kim loại A, B, C, D. Biết rằng: (1) Chỉ có A và C tác dụng được với dung dịch
HCl giải phóng H
2
. (2) C đẩy được các kim loại A, B, D ra khỏi dung dịch muối
; (3): D + B
n+
→
D
n+
+ B
A. A < B < C < D B. B < D < C < A C. A < C < B < D D. B < D < A < C
Câu 29: Cho các cặp chất sau đây tác dụng với
nhau:
4
(7) dung dịch KI + FeCl
3
(8) dung dịch NaAlO
2
+ khí CO
2
(9) CuS + HCl đặc (10) dung dịch NaHCO
3
+ dung dịch
Ba(OH)
2
Cặp chất không xảy ra phản ứng
là
A. 1, 2, 6 B. 1, 7, 8, 9, 10 C. 1, 3, 9 D. 1, 6, 9 ,10
Câu 30: Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch Brom ở điều kiện thường
là
A. vinylaxetilen, vinylbenzen, benzen, axit acrylic,
axeton
B. xiclopropan, axit acrylic, phenol, stiren,
glucozơ
C. axit acrylic, phenol, stiren, fructozơ, buta -1,3 –
đien
D. phenol, toluen, etylen, axetilen, axit
2
H
5
OH, C
3
H
7
OH, C
4
H
9
OH
C. C
2
H
4
(OH)
2
, C
3
H
6
(OH)
2
, C
4
H
8
(OH)
3
, CH
2
OH(CHOH)
4
CHO, H
2
NCH
2
COOH và CH
3
COOC
2
H
5
B. C
2
H
4
(OH)
2
, (COOH)
2
, HCHO, CH
3
CHO và CH
3
COCH
3
CH
2
COOH và C
6
H
5
OH
Câu 34: Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO
3
(dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được 0,896 lít
khí NO (ở đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là :
A. 13,92 gam B. 8,88 gam C. 6,52 gam D. 13,32 gam
Câu 35: Dung dịch nước của A làm quỳ tím ngả sang màu xanh, còn dung dịch nước của chất B không
làm đổi màu
quỳ tím. Trộn lẫn hai dung dịch hai chất lại thì xuất hiện kết tủa. A và B có thể là:
A. K
2
CO
3
và Ba(NO
3
)
2
B. NaOH và K
2
SO
4
% về khối lượng của CH
4
có
trong X là:
A. 32% B. 50% C. 20% D. 25%
Câu 37: Cho 0,13 mol hỗn hợp X gồm CH
3
OH, HCOOH, HCOOCH
3
tác dụng vừa đủ với 0,05 mol NaOH đun
nóng. Oxi hóa ancol sinh ra thành anđehit, cho lượng anđehit này tác dụng hết với Ag
2
O/NH
3
(dư) được 0,4 mol Ag.
Số mol của HCOOCH
3
là:
A. 0,02 mol B. 0,08 mol C. 0,05 mol D. 0,04 mol
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm stiren và p-xilen thu được CO
2
và nước. Hấp thụ hoàn toàn sản
phẩm cháy bằng 500 ml dung dịch NaOH 2M được dung dịch Y. Khối lượng kết tủa thu được khi cho dung dịch
BaCl
2
dư vào dung dịch Y là
A. 19,7 gam. B. 59,1 gam. C. 39,4 gam. D. 157,6 gam
Trang 4/4 - Mã đề thi 357
O
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
, Fe
2
O
3
. Số chất trong dãy bị oxi hóa
khi tác dụng
với dung dịch HNO
3
đặc, nóng là
A. 5 B. 3 C. 6 D. 4
Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 2 este no hở đơn chức cần 5,68 g khí oxi và thu được 3,248 lít khí CO
2
(đktc). Cho hỗn hợp este trên tác dụng vừa đủ với KOH thu được 2 rượu là đồng đẳng kế tiếp và 3,92 g muối của
một axit hữu cơ. Công thức cấu tạo của 2 este là :
A. C
3
H
7
COOCH
3
và CH
COOC
2
H
5
Câu 45: Hòa tan hết 26,43 gam hỗn hợp bột gồm Mg, Al, Al
2
O
3
và MgO bằng 795 ml dung dịch
hỗn
hợp gồm
HCl 0,5M và H
2
SO
4
0,75M (vừa đủ). Sau phản ứng thu được dung dịch X và 4,368 lít
khí
H
2
(ở đktc). Cô cạn
dung dịch X thu được khối lượng muối khan
là
A. 100,52
gam
B. 86,58 gam C. 88,18 gam D. 95,92 gam
Câu 46: A là hợp chất hữu cơ mạch vòng chứa C, H, N trong đó N chiếm 15,054% theo khối lượng. A tác dụng với
HCl tạo ra muối có dạng RNH
3
Cl. Cho 9,3 g A tác dụng hết với nước brom dư thu được a g kết tủa. giá trị của a là
, KHSO
4
và Mg(NO
3
)
2
, dãy gồm các chất
đều tác dụng
được với dung dịch Ba(HCO
3
)
2
là :
A. HNO
3
, Ca(OH)
2
, KHSO
4
, Na
2
SO
4
.
B. NaCl, Na
2
SO
4
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------