Mã đề 159_ Hóa Trang / 51
Sở GD&ĐT Thái Nguyên ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG-NĂM 2010
Trường THPT Chu Văn An Môn: HÓA HỌC. Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề 159
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1. C = 12, N = 14, O = 16, F = 19, Na = 23,
Mg = 24, Al = 27, P = 31, S = 32, Cl = 35,5, K = 39, Ca = 40, Mn = 55, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65, Br = 80,
Ag = 108, I = 127, Ba = 137, Au = 197.
I. Phần chung cho tất cả các thí sinh (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
C©u 1 :
Thủy phân hoàn toàn một lượng mantozơ, sau đó cho toàn bộ lượng glucozơ thu được lên men thành
ancol etylic thì thu được 100 ml ancol 46
0
. Khối lượng riêng của ancol là 0,8gam/ml. Hấp thụ toàn
bộ khí CO
2
vào dung dịch NaOH dư thu được muối có khối lượng là :
A.
84,8 gam.
B.
106 gam.
C.
212 gam.
D.
169,6 gam.
C©u 2 :
Cho các dung dịch riêng biệt sau : Glucozơ, tinh bột, glixerin , phenol , andehit axetic , benzen.
Thuốc thử dùng để nhận biết dung dịch là ?
A.
dung dịch I
2
, Quì tím , Cu(OH)
4 lần
B.
2 lần
C.
16 lần
D.
8 lần
C©u 4 :
Người ta có thể điều chế cao su Buna từ gỗ theo sơ đồ sau
Xenlulozơ
%35
glucozơ
%80
C
2
H
5
OH
%60
Buta-1,3-đien
TH
Cao su Buna
Khối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn cao su Buna là
A.
25,625 tấn
B.
C©u 6 :
Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ X cần 6,72 lít O
2
ở đktc cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng
Ba(OH)
2
thu 19,7 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 5,5 gam .Lọc bỏ kết tủa đun nóng dung
dịch lại thu 9,85 gam kết tủa nữa . Công thức phân tử của X là ?
A.
C
2
H
4
O
2
B.
CH
4
O
C.
C
3
H
8
O
2
D.
C
2
H
)
6
- NH-CO - (CH
2
)
4
- CO-]
n
(1); [-NH-(CH
2
)
5
-CO -]
n
(2) ;
[-NH-(CH
2
)
6
- CO-]
n
(3) ; [C
6
H
7
O
2
(OOCCH
3
)
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
. M thuộc
A.
chu kì 3 nhóm VB
B.
chu kì 4 nhóm IIA
C.
chu kì 4 nhóm VB .
D.
chu kì 4 nhóm VIIB .
C©u 10 :
Cần m Kg hỗn hợp chứa 64% Fe
2
O
3
; 34,8 %Fe và 1,2% C để luyện 1 tấn gang chứa 3,6 % C thành
một loại thép chứa 1,2%C. Biết trong quá trình luyện thép C chỉ cháy thành CO; Giá trị của m là:
A.
17,46 kg
B.
171,46 Kg
C.
C©u 12 :
X là dung dịch AlCl
3
, Y là dung dịch NaOH 2M. Thêm 150 ml dung dịch Y vào cốc chứa 100ml
dung dịch X. Khuấy đều tới phản ứng hoàn toàn thu được 7,8 gam kết tủa. Thêm tiếp 100ml dung
dịch Y, khuấy đều tới phản ứng hoàn toàn lại thu được 10,92 gam kết tủa. Nồng độ mol/lít của dung
dịch X là:
A.
1,4M
B.
1,6M
C.
2M
D.
1M
C©u 13 :
Cho các chất Đimetylamin (1), Metylamin (2), Amoniac (3), Anilin (4), p-metylanilin (5), p-
nitroanilin (6). Tính bazơ tăng dần theo thứ tự là:
A.
(6), (5), (4), (3), (2), (1)
B.
(6), (4), (5), (3), (2), (1)
C.
(1), (2), (3), (4), (5), (6)
D.
(3), (2), (1), (4), (5), (6)
C©u 14 :
Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên
trong, sẽ xảy ra quá trình:
A.
0,18M và 0,26M
D.
0,2M và 0,4M
C©u 16 :
Hoà tan hết 2,08 gam hỗn hơp gồm Fe và Cu bằng dung dịch HNO
3
thu được dung dịch X và 672ml
khí NO (đktc). Thêm từ từ 1,2 gam Mg kim loại vào hỗn hợp X đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
thu được 224 ml khí NO (đktc), dung dịch Y và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là:
A.
1,52 gam
B.
0,84 gam
C.
1,71 gam
D.
1,44 gam
C©u 17 :
Cho 2 chất X và Y có công thức phân tử là C
4
H
7
ClO
2
thoả mãn:
X + NaOH
muối hữu cơ X
1
+ CH
2
H
5
và HCOOCH
2
CH
2
CH
2
Cl
C.
CH
3
COOCHClCH
3
và CH
2
ClCOOCH
2
CH
3
D.
CH
3
COOCHClCH
3
và CH
3
COOCH
2
H
31
)
3
B.
C
3
H
5
(OOCC
17
H
33
)
3
C.
C
3
H
5
(OOCC
17
H
35
)
3
D.
C
3
H
8,64 gam
B.
6,48 gam
C.
9,72 gam
D.
10,8 gam
C©u 21 :
17,7 gam hỗn hợp X gồm 2 anđehit đơn chức phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
(dùng dư) được 1,95 mol Ag và dung dịch Y. Toàn bộ Y tác dụng với dung dịch HCl dư được 0,45
mol CO
2
. Các chất trong hỗn hợp X gồm:
A.
C
2
H
5
CHO và
HCHO
B.
C
2
H
3
CHO và
HCHO
3-Để được F
2
trên anot thay vì O
2
.
4-Hỗn hợp Al
2
O
3
và Na
3
AlF
6
nhẹ hơn Al nổi lên trên , bảo vệ Al nóng chảy nằm phía dưới khỏi bị
không khí oxi hoá.
Trong 4 lý do trên chọn lý do đúng:
A.
Chỉ có 1
B.
Chỉ có 1, 3
C.
Chỉ có 1, 4.
D.
Chỉ có 1, 2,4.
C©u 23 :
Hòa tan hoàn toàn 30,4 gam chất rắn X gồm Cu, CuS, Cu
2
S và S bằng HNO
3
dư thấy thoát ra 20,16
2
CO
3
, đun nóng
Câu 25 :
Trong cỏc phn ng sau:
1, dung dch Na
2
S + H
2
SO
4
2, dung dch NaHCO
3
+ FeCl
3
3, dung dch Na
2
CO
3
+ CaCl
2
4, dung dch NaHCO
3
+ Ba(OH)
2
5, dung dch(NH
4
)
2
23
.
B.
6,023.10
23
C.
3.10
23
D.
2,189.10
23
Câu 27 :
Cho hỗn hợp chứa Na, Mg lấy dư vào 100 ml dung dịch H
2
SO
4
20% thì thể tích khí H
2
thoát ra ở đktc
là
A.
4,57 lít
B.
54,35 lít
C.
49,78 lít
D.
57,35 lít
Câu 28 :
Mt hn hp X gm 6,5 gam Zn v 4,8 gam Mg cho vo 200 ml dung dch Y gm Cu(NO
NO
3
D.
NH
3
Câu 30 :
Cho dóy cỏc cht: CH
4
, C
2
H
2
, C
2
H
4
, C
2
H
5
OH, CH
2
=CH-COOH, C
6
H
5
NH
2
(anilin), C
6
2
v H
2
S
B.
SO
2
v HI
C.
H
2
S v SO
2
D.
HI v SO
2
Câu 32 :
Nung núng m gam hn hp gm Al v Fe
3
O
4
trong iu kin khụng cú khụng khớ. Sau khi phn ng
xy ra hon ton, thu c hn hp rn X. Cho X tỏc dng vi dung dch NaOH (d) thu c dung
dch Y, cht rn Z v 5,04 lớt khớ H
2
( ktc). Sc khớ CO
2
(d) vo dung dch Y, thu c 58,5 gam
kt ta. Giỏ tr ca m l
A.
(4).
Cỏc thớ nghim to ra sn phm khớ gõy ụ nhim mụi trng l:
A.
(1) v (2).
B.
(1) v (4).
C.
(1) v (3).
D.
(2) v (3).
Câu 35 :
in phõn dung dch cha m gam hn hp 2 mui CuSO
4
v NaCl bng in cc tr n khi nc
b in phõn c 2 in cc thỡ dng li. Dung dch thu c sau in phõn ho tan va 1,6 gam
CuO v anot ca bỡnh in phõn cú 448 ml khớ bay ra (ktc). Giỏ tr ca m l:
A.
7,14 gam
B.
4,95 gam
C.
5,97 gam
D.
3,875 gam
Câu 36 :
Mt hn hp X gm ankan A v anken B c chia thnh 2 phn: Phn 1 cú th tớch 11,2 lớt em
trn vi 6,72 lớt H
2
, un núng (cú Ni) n khi phn ng hon ton ri a v nhit v ỏp sut ban
u thỡ thy hn hp khớ sau phn ng cú th tớch gim 25% so vi ban u. Phn 2 nng 80 gam
2
H
6
v C
3
H
6
Mó 159_ Húa Trang / 54
Câu 37 :
Cho 14,3 gam Zn tỏc dng ht vi dung dch HNO
3
thu c dung dch A v 896 ml khớ NO (ktc)
duy nht thoỏt ra. Cụ cn dung dch A, thu c khi lng mui khan l
A.
21,74 gam
B.
41,58 gam
C.
44,78 gam
D.
44,78 gam
Câu 38 :
Cho luồng khí CO đi từ từ qua ống sứ chứa m g hốn hợp CuO , Fe
2
O
3
,MgO, FeO đun nóng, sau một
thời gian còn lại 14,14g chất rắn.Khí thoát ra khỏi ống sứ được hấp thụ bởi dung dịch Ca(OH)
2
dư
B.
Fe, BaCO
3
, Al(OH)
3
, ZnS
C.
CaSO
3
, Fe(OH)
2
, Cu, ZnO.
D.
Fe
2
O
3
, CuS, NaNO
2
, NaI
Câu 40 :
Khi thc hin phn ng tỏch nc i vi ru X , ch thu c mt anken duy nht. Oxi húa hon
ton lng cht X thu 5,6 lớt CO
2
(ktc) v 5,4 gam nc. Cú bao nhiờu cụng thc cu to phự hp
vi X ?
A.
3
B.
2
4
vo dung dch Ba(OH)
2
. Cỏc thớ nghim u iu ch c NaOH l:
A.
II, V v VI
B.
I, IV v V
C.
II, III v VI
D.
I, II v III
Câu 42A:
Hũa tan 200 gam SO
3
vo m
2
gam dung dch H
2
SO
4
49% ta c dung dch H
2
SO
4
78,4%. Giỏ tr
ca m
2
l
A.
. Khi phn ng xy ra hon ton thỡ
khi lng kt ta thu c l
A.
46,6 gam.
B.
9,8 gam.
C.
23,3 gam
D.
33,1 gam
Câu 45A:
Trong phõn t amiloz cỏc mt xớch glucoz liờn kt vi nhau bi liờn kt
A.
-1,6-glicozit
-1,4-glicozit
C.
-1,4-glucozit
D
-1,6-glicozit
Câu 46A:
Cho khớ CO d i vo ng s nung núng ng hn hp X gm Al
2
O
3
, MgO, Fe
3
O
4
, CuO thu c
H
7
COOH
D.
C
4
H
9
COOH
Câu 48A
Nhúm cỏc vt liu c ch to t polime trựng ngng l
A.
t axetat; nilon-6,6.
B.
Cao su; nilon-6,6; t nitron
C.
nilon-6,6; t lapsan; nilon-6.
D.
nilon-6,6; t lapsan; thu tinh plexiglat
Câu 49A:
Cho cỏc dung dch sau tỏc dng vi nhau tng ụi mt nhit thng: BaCl
2
; NaHCO
3
; Na
2
CO
3
;
NaHSO
COOCH=CH
2
thỡ s cht phự hp vi X theo s trờn l
A.
4
B.
3
C.
1
D.
2
Mó 159_ Húa Trang / 55
B. Theo chng trỡnh Nõng cao (10 cõu, t cõu 41B n cõu 50B)
Câu 41B:
Cht lng no sau õy khụng hũa tan hoc phỏ hy c xenluloz ?
A.
Nc Svayde (dung dch [Cu (NH
3
)
4
](OH)
2
).
B.
Dung dch H
2
SO
4
80%.
C.
CO
3
vo dung dch D thy
tỏch ra kt ta E. Vy trong E cú th cú nhng cht :
A.
Al(OH)
3
hoc
BaCO
3.
B.
Al(OH)
3
.
C.
BaCO
3
D.
Al
2
(CO
3
)
3.
Câu 44B:
Cho cỏc cht sau õy: Cr(OH)
2
; Cr(OH)
3
; CrO; Cr
đặc ở 170
0
C được hỗn hợp
các olefin. Cú bao nhiờu este cú tớnh cht trờn. (1). Propyl axetat (2). isopropyl axetat
(3). sec-butyl fomat (4). tert-butyl fomat
A.
2 este.
B.
1 este.
C.
3 este.
D.
4 este.
Câu 46B:
Cho th in cc chun ca cp Fe
2+
/Fe ; Cu
2+
/Cu ; Ag
+
/Ag ln lt l 0,44V ; 0,34 V; 0,8 V. Sut in
ng chun ca cỏc pin Fe - Cu ; Fe Ag ln lt l :
A.
0,78V v 1,24V
B.
0,1V v 1,24V.
C.
0,1V v 0,36V
D.
0,78V v 0,36V.
2
SO
4
)
D.
CH
3
CH
2
CHCl
2
+ NaOH
Câu 48B:
Trùng ngưng m gam glyxin, hiệu suất 80%, thu được polime và 21,6 gam nước. Giá trị m là:
A.
72 gam
B.
90 gam
C.
112,5 gam
D.
85,5 gam.
Câu 49B:
Để phân biệt 2 dung dịch : AlCl
3
và ZnCl
2
ta dùng thuốc thử là :
A.
Dung dịch NH
PO
4
v Na
2
HPO
4
C.
NaH
2
PO
4.
D.
Na
2
HPO
4
.
H v tờn thớ sinh.
S bỏo danh..Phũng thi s
Cau 159
1 A
2 D
3 C
4 D
5 D
6 D
7 C
8 A
9 D
10 B