Tiết 44 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG - Pdf 14

Tiết 44 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG.
A. CHUẨN BỊ:
I. Yêu cầu bài:
1. Yêu cầu kiến thức, kỹ năng, tư duy:
Học sinh nắm vững các dạng phương trình đường thẳng, biết cách lập phương
trình đường thẳng, chuyển đổi dạng phương trình, so sánh được với phương trình
đường thẳng trong mặt phẳng và biết vận dụng lý thuyết vào bài tập cũng như phương
pháp giải các dạng bài tập đó.
Củng cố một số kiến thức như: các dạng phương trình đường thẳng trong mặt
phẳng, vectơ trong không gian, tích vô hướng, có hướng,
Rèn luyện kỹ năng nhớ, tính toán, tính nhẩm, phát triển tư duy cho học sinh.
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, khoa học cho học sinh.
2. Yêu cầu giáo dục tư tưởng, tình cảm:
Qua bài giảng, học sinh say mê bộ môn hơn và có hứng thú tìm tòi, giải quyết
các vấn đề khoa học.
II. Chuẩn bị:
Thầy: giáo án, sgk, thước.
Trò: vở, nháp, sgk và đọc trước bài.
B. Thể hiện trên lớp:
I. Kiểm tra bài cũ: (3’)
CH: Nêu các dạng phương trình đường thẳng trong hình học phẳng?
ĐA:
Các dạng: Tổng quát: Ax + By + C = 0
Tham số:
0
0
x x at
y y bt
 



mặt phẳng. Vậy: nếu coi
đường thẳng là giao tuyến
của hai mặt phẳng thì
phương trình của đường
thẳng có dạng nào?
8 1. Phương trình tổng quát:
Trong không gian, với hệ Oxyz:
Hệ
Ax By Cz D 0
A x B y C z D 0
   


   

' ' ' '
(1)
với điều kiện:
2 2 2
2 2 2
A B C 0
A B C 0
A B C A B C
  

đường thẳng, ta phải xác
định được ytố nào? Từ
12 4
phương trình tổng quát của đường thẳng.
2. Phương trình tham số của đường thẳng:
* Vectơ chỉ phương: vectơ


u a b c 0

r
cùng
phương; tức là có số thực t sao cho:
0
M M tu

uuuuur r


 
 
0
2 2 2
0
0
x x at
y y bt a b c 0
z z ct
 


    


 

2
Hệ phương trình (2) với điều kiện gọi là phương
trình tham số của đường thẳng d, t là tham số.
3. Phương trình chính tắc của đường thẳng:


GVHD học sinh nx các
phương trình trong (4).

Từ phương pháp lập PTTS, 12

Trong đó: M
0
(x




   
 

 
 
   






.
.

(4.1) là phương trình mặt phẳng // hoặc chứa trục
Oz. (4.2) là phương trình mặt phẳng // hoặc chứa
trục Oy.
* Phương pháp chuyển từ PTTQ sang PTTS:
C1: + VTCP:
u n n
, '
 

 
r r uur
(

HS giải?
Cho 2 điểm có nghĩa là cho
các ytố nào của đường
thẳng?
Hs giải?

5
Nên PTTQ Oz:
y 0
x 0



  

5.3. Hướng dẫn bài tập 1 SGK.
Nắm chắc các dạng phương trình của đường thẳng.
III. Hướng dẫn học sinh học và làm bài tập ở nhà:(1’)
Học  lý thuyết  Muốn lập phương trình đường thẳng, ta phải xác định được
ytố nào? các dạng phương trình?cách chuyển đổi giữa các dạng? và so sánh được với
đường thẳng trong hình phẳng.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status