HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC Ô TÔ CAO HỌC ĐH BÁCH KHOA HÀ NỘI - CHƯƠNG 4 TƯƠNG TÁC GIỮA HTTL VỚI CÁC HỆ THỐNG KHÁC TRÊN ÔTÔ - Pdf 14

NỘI DUNG
4.1- Đặt vấn đề
4.2- Phối hợp hoạt động giữa động cơ đốt
trong và HTTL
4.3- Một số mô hình tương tác giữa HTTL
với các HT khác trên ô tô
CHƢƠNG 4- TƢƠNG TÁC GIỮA HTTL VỚI CÁC
HỆ THỐNG KHÁC TRÊN ÔTÔ
CÁC MỐI LIÊN KẾT GIỮA HTTL
VỚI CÁC BỘ PHẬN KHÁC TRÊN Ô TÔ
Động cơ
Hệ thống truyền lực
Bánh xe
Khung vỏ ô tô
Phối hợp hoạt động giữa động cơ và HTTL với hiệu quả cao nhất
Tƣơng tác giữa HTTL với các bộ phận khác
Phối hợp hoạt động của động cơ và HTTL
Vùng làm việc
của động cơ
Vùng biến thiên
tỷ số truyền
Vận tốc Vận tốc
Lực kéo từ tổ hợp
động cơ/HTTL
CK CVT
ĐẶC TÍNH ĐỘNG CƠ
Hình 4.1- Đặc tính ngoài
động cơ đốt trong
P(Tmax)
nmin
n(Tmax)

Accelerator pedan
position
Accelerator pedan
position
ĐẶC TÍNH TẢI – CÔNG SUẤT – NHIÊN LIỆU
ĐỘNG CƠ VÀ HTTL CƠ KHÍ CÓ CẤP
Hình 4.8- Đặc tính kéo của ô tải 16 tấn với hộp số 6 cấp. Đặc tính
phanh được thể hiện cho hai trường hợp: có và không có van trên
đường ống xả.
ĐỘNG CƠ VÀ HTTL CÓ BIẾN MÔ THỦY LỰC
Hình 4.10- Đặc tính kéo của ô tô như mô tả trên hình 5.3 với hộp số tự động 5 cấp và biến
mô thủy lực 3 bánh công tác.
ĐỘNG CƠ VÀ HTTL VÔ CẤP CVT
LIÊN KẾT HTTL VỚI CÁC HỆ THỐNG KHÁC
• Liên kết với khung (vỏ) ô tô thông qua các gối
đỡ đàn hồi (cao su hoặc gối đỡ thủy lực)
 Chọn các thông số của gối đỡ hợp lý
 Giảm tải trọng động;
• Liên kết cầu xe với khung xe thông qua hệ thống
treo
 Biến dạng của HT treo dưới tác dụng của mô men
trên vỏ cầu
 Giảm tải trọng động;
SƠ ĐỒ HTTL Ô TÔ CON 2 CẦU CHỦ ĐỘNG
2
1 3
8
10
9
4

Hình 2: Sơ đồ tính toán №1 dao động HTTL ô tô con 4 × 4 có kể đến ảnh hưởng của đường.
q
1
(t)
q
2
(t)
Ц.т.рк.
M
1
(t)
K
ш
K
ш
C
6
(
6
)
M
2
(t)
C
8
(
8
)
J


)
K
2

2
J
2
J
3

3
Ц.т.дв.
Ц.т.кп.
K
пса
С
пса
K
зса
С
зса
K
рк
С
рк
С
пп
K
пп
K

 
   
 
   
 
   
 
   
 
   
 
   
 
   
   
 
   
 
   
 
   
 
   
 
   
 
   
 
   
 

;0))(()()(
);())(()(
.5233.4223.3213
.2332.131371126111
532532252555
431431141444
523132313
422122212321112111
25325321431431
23132313
2212221221112111
53253243143133
2313231313811381132
813811381
722122212621112111
13811381
221222122111211111
757
645
7887866666
27577887877
53475755
16456666666
43364544
322232253443333
2111322221132222
211121111
подрподрподр
подрподрcaca
зпзпшзшз

zzckzlzczlzkzm
lzlzczlzk
lzzczzklzzczzkJ
zlzczlzk
zzczzkzzczzkzm
ccJ
ccJ
ckckJ
tMcckJ
ccJ
tMcckJ
ccJ
ckccJ
cckkJ
tMckJ















































C
2
(
2
)
C
6
(
6
)
C
8
(
8
)
K
2
J
2

2

3

а
J
3
J
а
J



9
Hình. 4: Sơ đồ tính toán dao động thẳng đứng.
Ц.т.са
Ц.т.рк.
K
пс
а
С
пса
K
зса
С
зса
K
рк
С
рк
С
пп
K
пп
K
шп
С
шп
m
4
q

m
3
m
5
Z
8
Z
8
Z
6
Z
6
Z
3
Z
3
Z
4
Z
4
Z
2
Z
2
Z
1
Z
1
Z
5


са
z
1

подр.
z
3
l
2
l
5
l
4
l
1
z
4
z
5
Hình. 5: Các lực tác dụng lên hệ thống động lực ô tô 4 x 4.
Tỷ số truyền
hộp
phân
phối
Tay
s

Tần số dao động, Hz.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

-3
-2
-1
0
1
2
3
Hình. 7: Sự biến thiên của gia tốc dao động thẳng đứng của hệ thống theo thời
gian, không kể đến ảnh hưởng của dao động xoắn trong hệ thống truyền lực. (vận
tốc 20 km/h).
0 0.05 0.1 0.15 0.2 0.25 0.3 0.35
-4
-3
-2
-1
0
1
2
3
4
Hình. 8: Sự biến thiên của gia tốc dao động thẳng đứng của hệ thống theo
thời gian, có kể đến ảnh hưởng của dao động xoắn trong hệ thống truyền lực.
(vận tốc 40 km/h, tay số 3).
0 0.05 0.1 0.15 0.2 0.25 0.3 0.35
-2.5
-2
-1.5
-1
-0.5
0


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status