Đoàn Đình Doanh Trang 1 / 7 mã đề 474
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2010-2011
MÔN SINH HỌC
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề thi gồm có 06 trang) Họ và tên thí sinh: …………………………………………………………………………………….
Số báo danh : ………………………………………………… Phòng thi số: ……………………
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (gồm 40 câu từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Tháp sinh thái số lượng có đáy hẹp, đỉnh rộng hơn là đặc trưng cho mối quan hệ
A. vật chủ- kí sinh. B. con mồi- vật dữ. C. cỏ- động vật ăn cỏ. D. ức chế - cảm nhiểm
Câu 2: Ở người, gen qui định dạng tóc do 2 alen A và a trên nhiễm sắc thể thường qui định ; bệnh máu
khó đông do 2 alen M và m nằm trên nhiễm sắc thể X ở đoạn không tương đồng với Y.Gen qui định
nhóm máu do 3alen : I
A
; I
B
(đồng trội )và I
O
(lặn).Số kiểu gen và kiểu hình tối đa trong quần thể đối
với 3 tính trạng trên :
A. 90 kiểu gen và 16 kiểu hình B. 54 kiểu gen và 16 kiểu hình
C. 90 kiểu gen và 12 kiểu hình D. 54 kiểu gen và 12 kiểu hình
Câu 3: Trường hợp nào sau đây không phải là hóa thạch?
A. Than đá có vết lá dương xỉ B. Dấu chân khủng long trên than bùn
C. Mũi tên đồng,trống đồng Đông sơn D. Xác côn trùng trong hổ phách hàng nghìn năm
Câu 4: Một gen ở nhân sơ có chiều dài 4080A
0
D. Biến dị cá thể là nguồn nguyên liệu chủ yếu trong chọn giống và tiến hóa
Câu 10: Đối với sâu bọ ăn thực vật, nhân tố quyết định sự biến động số lượng cá thể của quần thể là
A. nhiệt độ B. khí hậu C. ánh sáng D. độ ẩm
Câu 11: Chọn lọc tự nhiên tác động lên quần thể vi khuẩn mạnh hơn quần thể sinh vật nhân thực vì:
A.vi khuẩn sinh sản nhanh và gen đột biến biểu hiện ngay ra kiểu hình
B.vi khuẩn có ít gen nên tỉ lệ mang gen đột biến lớn
C.chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp lên kiểu gen
D.vi khuẩn trao đổi chất mạnh và nhanh nên dể chịu ảnh hưởng của môi trường
Câu 12: Ở một loài thực vật,chiều cao cây do 3 cặp gen không alen tác động cộng gộp.Sự có mặt mỗi
alen trội làm chiều cao tăng thêm 5cm.Cây cao nhất có chiều cao 190cm.Cây cao 170cm có kiểu gen:
A. AaBbddee ; AabbDdEe B. AAbbddee ; AabbddEe
C. aaBbddEe ; AaBbddEe D. AaBbDdee ; AabbddEe
Câu 13: Các cá thể khác loài có cấu tạo cơ quan sinh sản khác nhau nên không thể giao phối với nhau.
Đó là dạng cách li:
A.tập tính B. cơ học C. trước hợp tử D. sau hợp tử
Câu 14: Anticôdon có nhiệm vụ :
A. xúc tác liên kết axitamin với tARN
B. xúc tác vận chuyển axitamin đến nơi tổng hợp
C. xúc tác hình thành liên kết peptit
D. nhận biết côdon đặc hiệu trên mARN nhờ liên kết bổ sung trong quá trình tổng hợp prôtêin
Câu 15: Lai hai thứ bí quả tròn có tính di truyền ổn định,thu được F1 đồng loạt bí quả dẹt.Cho giao phấn
các cấy F1 người ta thu được F2 : 148 quả tròn ; 24 quả dài ; 215 quả dẹt. Cho giao phấn 2 cây bí quả
dẹt ở F2 với nhau.Về mặt lí thuyết thì xác suất để có được quả dài ở F3 :
A. 1/81 B. 3/16 C. 1/16 D. 4/81
Câu 16: Các yếu tố ngẫu nhiên thường gây biến đổi lớn vế tần số alen đối với quần thể :
A. có kích thước nhỏ B. có kích thước lớn C. tự phối D. ngẫu phối
Câu 17: Dạng đột biến NST nào sau đây thường gây chết hoặc làm giảm sức sống của sinh vật?
A. Mất đoạn B. Lặp đoạn C. Đảo đoạn D. Chuyển đoạn
Câu 18: Trong tương tác của hai cặp gen nằm trên hai cặp NST thường khác nhau.Gen B qui định lông
xám, b qui định lông đen. Gen A át chế gen B tạo ra lông trắng còn gen a không át chế.Tỉ lệ kiểu hình ở
và 0. B. X
A
và X
a
. C. X
A
X
A
và 0. D. X
a
X
a
và 0.
Câu 23: Enzim ADN pôlimeraza chỉ bổ sung nuclêôtit vào nhóm nào của mạch khuôn?
A. 3
,
OH B. 3
,
P C. 5
,
OH D. 5
,
P
Câu 24: Cho P : AaBB x AAbb. Kiểu gen ở con lai được tự đa bội hóa thành (4n) là :
A. AAAaBBbb B. AaaaBBbb
C. AAAaBBBB và Aaaabbbb D. AAaaBBbb và AAAABBbb
Câu 25: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ,gen điều hòa có vai trò:
A. trực tiếp tác động lên gen cấu trúc trong hệ thống opêron
B. sản xuất prôtêin ức chế để tương tác với gen chỉ huy
C. nơi bám của ARN pôlimeraza khi tổng hợp ARN
quả tròn. Kiểu gen của hai cây cà chua F
1
và tần số hoán vị gen của chúng là:
A.
ab
AB
(f = 30%) x
ab
AB
(liên kết gen hoàn toàn)
B.
ab
AB
(f = 40%) x
ab
AB
(liên kết gen hoàn toàn)
C.
aB
Ab
(f = 20%) x
ab
AB
(liên kết gen hoàn toàn)
D.
aB
Ab
(f = 30%) x
aB
Ab
D. các alen trội thường có sự tương tác với nhau
Câu 38: Trong các hệ sinh thái, bậc dinh dưỡng của tháp sinh thái được kí hiệu là A, B, C, D và E. Sinh
khối ở mỗi bậc là : A = 200 kg/ha; B = 250 kg/ha; C = 2000 kg/ha; D = 30 kg/ha; E = 2 kg/ha. Các bậc
dinh dưỡng của tháp sinh thái được sắp xếp từ thấp lên cao, theo thứ tự như sau :
Hệ sinh thái 1: A B C E
Hệ sinh thái 2: A B D E
Hệ sinh thái 3: C B D E
Hệ sinh thái 4: E D B C
Hệ sinh thái 5: C A D E
Trong các hệ sinh thái trên ,hệ sinh thái bền vững là
A. 1,2. B. 2, 3. C. 3, 4. D. 3, 5.
Câu 39: Giao phối không ngẫu nhiên có đặc điểm gì?
A. Không làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đổi tần số kiểu gen
B. Không làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đổi tần số kiểu gen
C. Không làm thay đổi tần số kiểu gen và tần số alen
D. Làm thay đổi tần số alen và tần số kiểu gen
Câu 40: Cho phép lai ♂AaBBCcDdEe x ♀aaBBccDDEe.Các cặp gen qui định các tính trạng nằm trên
các cặp NST tương đồng khác nhau. Tỉ lệ đời con có kiểu gen giống bố là bao nhiêu?
A. 1/2 B. 1/4 C. 1/8 D. 1/16
II. PHẦN RIÊNG (Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần riêng A hoặc B dưới đây)
A. PHẦN DÀNH CHO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN (Gồm có 10 câu từ câu 41 đến câu 50)
Đoàn Đình Doanh Trang 5 / 7 mã đề 474
Câu 41: Cho : 1:chọn tổ hợp gen mong muốn 2:tạo các dòng thuần khác nhau
3:tạo các giống thuần bằng cách cho tự thụ hoặc giao phối gần 4:lai các dòng thuần khác nhau
Trình tự các bước trong quá trình tạo giống thuần dựa trên nguồn biến dị tổ hợp :
A. 1,4,2,3 B. 2,4,1,3 C. 4,1,2,3 D. 2,1,3,4
Câu 42: Bộ NST lượng bội của loài = 8. Số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng của thể 4 nhiễm :
A. 4 B. 6 C. 10 D. 16
ab
) ; 3:(
ab
AB
x
Ab
aB
) ; 4:(
ab
AB
x
ab
ab
)
Trường hợp nào phân li kiểu hình theo tỉ lệ 1/2/1?
A. 1 B. 1,2 C. 1,3 D. 1,3,4
Câu 49: Trong kĩ thuật cấy gen, tế bào nhận được sử dụng phổ biến là vi khuẩn E.coli vì chúng
A. có tốc độ sinh sản nhanh. B. thích nghi cao với môi trường.
C. dễ phát sinh biến dị. D. có cấu tạo cơ thể đơn giản.
Câu 50: Ở đậu hà lan, tính trạng hạt trơn là trội hoàn toàn so với hạt nhăn. Tính trạng do một cặp gen
nằm trên NST thường qui định. Thế hệ xuất phát cho giao phấn cây ♂ hạt trơn thuần chủng với cây ♀
hạt nhăn sau đó cho F
1
giao phấn lại với cây mẹ ở thế hệ xuất phát. Theo lí thuyết thì tỉ lệ phân li kiểu
hình ở đời sau là
A. 100% hạt trơn B. 100% hạt nhăn C. 3 hạt trơn : 1 hạt nhăn D. 1 hạt trơn : 1 hạt nhăn
B. PHẦN DÀNH CHO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO (Gồm có 10 câu từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Đặc điểm nổi bật của phương pháp dung hợp 2 tế bào trần so với lai xa:
A. tránh được hiện tượng bất thụ của cơ thể lai xa
A
I
O
C. Bố AAbbI
B
I
O
x Mẹ aaBbI
A
I
A
D. Bố AabbI
B
I
B
x Mẹ aaBbI
A
I
O
Câu 54: Các gen phân li độc lập và trội hoàn toàn, phép lai: AaBbDdEe x AaBbDdEe cho thế hệ
sau với kiểu hình gồm 3 tính trạng trội 1 lặn với tỉ lệ:
A. 27/128. B. 27/64. C. 27/256 D. 81/256
Câu 55: Trong diễn thế sinh thái, hệ sinh thái có vai trò quan trọng nhất trong việc hình thành quần xã
sinh vật là :
A. hệ vi sinh vật B. hệ động vật C. hệ thực vật D. hệ động vật và vi sinh vật
Câu 56: Phân tử ADN ở vi khuẩn E.côli chỉ chứa N
15
phóng xạ. Khi chuyển vi khuẩn này sang môi Đoàn Đình Doanh Trang 7 / 7 mã đề 474
ĐÁP ÁN THI THỬ MÔN SINH HỌC MÃ ĐỀ 474
CÂU Đ/A CÂU Đ/A CÂU Đ/A CÂU Đ/A CÂU Đ/A CÂU Đ/A
1
A
11
A
21
A
31
D
41
B
51
A
2
A
12
B
22
A
32
A
42
C
25
B
35
C
45
A
55
C
6
C
16
A
26
C
36
D
46
B
56
D
7
C
17
A
27
C
37
B
47
B
30
B
40
D
50
D
60
D