Tuyển tập đề thi thử đại học môn sinh năm 2009_THTP Lê Xoay_Đề 11 potx - Pdf 15

Trờng thpt lê xoay
Đề chính thức
Kỳ thi khảo sát chất lợng lớp CĐ lần 1 năm học 2008-2009
thi mụn : sinh hc Lp 12
Thi gian: 90 phỳt ( khụng k th i gian giao )

11

1/ õu l nhn nh sai ?
a Quỏ trỡnh KG biu hin thnh KH chu nh hng ca mụi trng ngoi c th .
b Mc phn ng do KG qui nh c DT.
c Mc phn ng l tp hp cỏc KH ca cựng 1 KG tng ng vi cỏc mụi trng khỏc
nhau.
d KG qui nh kh nng phn ng ca c th trc mụi trng, KH l kt qu tng tỏc
gia KG v mụi trng.
2/ Phng phỏp lai v phõn tớch c th lai ca Men en khụng cú ni dung no sau õy ?
a S dng toỏn xỏc sut phõn tớch kt qu lai ri a ra gi thuyt gii thớch kt qu.
b To cỏc dũng thun v lai cỏc dũng thun khỏc nhau bi 1 hay nhiu cp tớnh trng ri
phõn tớch kt qu lai i F1, F2,F3
c Lai phõn tớch c th lai F1
d Tin hnh thớ nghim chng minh gi thuyt.
3/ Th no l B d a bi ?
a L s tng mt s nguyờn ln s NST n bi ca cựng mt loi v ln hn 2n.
b L t bin v s lng NST xy ra mt hay mt s cp NST tng ng.
c t bin lm thay i s lng mt hay mt s cp NST hoc ton b NST.
d L khi c 2 b NST ca 2 loi khỏc nhau cựng tn ti trong 1 t bo do lai xa kốm a
bi hoỏ.
4/ c im no di õy khụng phi l c im ca hin tng hoỏn v gen:
a Lm tng kh nng xut hin cỏc bin d t hp
b T l nghch vi khong cỏch gia cỏc gen
c Tn s hoỏn v gen khụng vt quỏ 50%

b F2 có 4 KH.
c F2 xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp.
d tỷ lệ mỗi KH ở F2 bằng tích xác suất của các tính trạng hợp thành nó.
9/ Để phát hiện ra di truyền liên kết tại sao MoocGan lại không sử dụng phương pháp phân
tích cơ thể lai như MenĐen?
a Vì 1 số phép lai khi dựa vào F2 chỉ xác định được LKG hoàn toàn hay HVG ở giới
nào, tần số bao nhiêu.
b Vì phương pháp phân tích cơ thể lai của MenĐen khó làm.
c Vì phương pháp lai phân tích dễ thực hiện.
d Vì 1 số phép lai khi dựa vào F2 không xác định được LKG hoàn toàn hay HVG ở giới
nào, tần số bao nhiêu.
10/ Ở đậu Hà lan hoa đỏ trội hoàn toàn so với hoa trắng . P thuần chủng hoa đỏ x hoa trắng-
>F1 đồng loạt hoa đỏ. Cách lai nào sau đây không xác định được KG của cây hoa đỏ ở F2?
a Lai phân tích cây hoa đỏ ở F2. b Lai cây hoa đỏ ở F2 với cây hoa
đỏ ở F1.
c Cho cây hoa đỏ tự thụ. d Lai cây hoa đỏ ở F2 với cây hoa
đỏ ở p.
11/ Cho phép lai P : AaBb x AaBb mỗi gen qui định 1 tính trạng, nếu có 1 tính trạng trội
hoàn toàn, tính trạng kia trội không hoàn toàn kết quả phân li KH của F1 là :
a 1 :2 :1 :1 :2 :1 b 9 :3 :3 :1 c 6: 3 : 3 : 2 : 1: 1 d 3 : 3 : 1 : 1
12/ Ý nào sau đây không phải là điều kiện để có HVG ?
a Tuỳ khoảng cách giữa các gen và vị trí của gen trên NST so với tâm động.
b Có sự tái tổ hợp gen .
c Tuỳ loài, giới tính, đặc điểm sinh lí và tuỳ tác động của môi trường.
d Có sự tiếp hợp và TĐC giữa 2 crômatit trong thể kép của cặp nST tương đồng ở kì
trước I GP.
13/ Hậu quả của ĐB lặp đoạn NST?
a Làm tăng cường hoặc giảm bớt mức biểu hiện của tính trạng.
b Thường gây chết hoặc làm mất khả năng sinh sản hoặc ít ảnh hưởng đến sức sống, có
thể còn có lợi.

x X
A
B
Y , quy luật DTLK với giới tính và LK hoàn toàn.
c X
A
b
X
a
B
x X
a
b
Y , quy luật DTLK với giới tính và có HVG.
d AaBb x AaBb , quy luật phân ly độc lập.
18/ Sự khác biệt cơ bản giữa hai quy luật LKG và HVG trong di truyền thể hiện ở:
a Sự khác biệt giữa cá thể đực và cái trong quá trình di truyền các tính trạng.
b Tính đặc trưng của từng nhóm liên kết gen.
c vị trí của các gen trên NST.
d liên kết gen hạn chế BDTH , hoán vị gen làm tăng xuất hiện BDTH.
19/ Điểm nào sau đây không phải là điểm giống nhau giữa quá trình nhân đôi ADN và quá
trình phiên mã ?
a Các phân tử con đều có các mạch mới được tổng hợp .
b Đều xảy ra vào kì trung gian .
c Quá trình lắp ráp các nuclêôtit vào mạch mới đều theo nguyên tắc bổ xung.
d Đều cần nguyên liệu, enzim xúc tác và năng lượng ATP .
20/ Xét 3 cặp gen qui định 3 cặp tính trạng, mỗi gen nằm trên 1 NST. Giao phối giữa 2 cá
thể có KG BbDdEe với cá thể A thu được tỉ lệ KH 3 : 3 : 1 : 1 thì số kiểu tổ hợp là :
a 8 b 4 c 8 hoặc 16. d 16
21/ Ở chim P thuần chủng lông dài xoăn lai với lông ngắn thẳng, đời F1 thu được toàn lông

a Thường biến không DT được .
b Thường biến là tập hợp các KH của cùng 1 KG tương ứng với các môi trường khác
nhau.
c Nhờ thường biến cơ thể phản ứng linh hoạt về KH để thích ứng trước những thay đổi
của môi trường.
d Thường biến xuất hiện đồng loạt theo hướng xác định .
25/ Khi cho cá chép cái có râu lai với cá giếc đực không có râu, thu được cá con có râu. Khi
cho cá giếc cái không râu lai với cá chép đực có râu thu được cá con không có râu. Gen qui
định tính trạng trong phép lai được phân bố ở:
a Trên nhiễm sắc thể thường b Tất cả đều đúng .
c Trong tế bào chất d Trên nhiễm sắc thể giới tính
26/ Ở đậu Hà lan AA: Hoa vàng, Aa: Hoa tím, aa:Hoa xanh, BB: hạt trơn, bb: Hạt nhăn. Các
gen qui định màu sắc hoa và hình dạng hạt di truyền độc lập nhau. Cho 2 dòng đậu thuần
chủng hoa vàng hạt trơn và hoa xanh hạt nhăn giao phấn với nhau được F1. Sau đó cho F1
giao phấn với nhau được F2 Có tỉ lệ kiểu hình như thế nào?
a ( 2 tím :1 xanh ) x ( 1 trơn:1 nhăn ) b ( 1 vàng :1 xanh ) x ( 5 trơn:3 nhăn
)
c ( 1 vàng:2 tím :1 xanh ) x ( 5 trơn:3 nhăn ) d ( 1 vàng:2 tím :1 xanh ) x ( 3
trơn:1 nhăn )
27/ Đâu là nhận định sai ?
a Vùng tương đồng là vùng chứa lôcut gen khác nhau giữa NST X và NST Y.
b Tính trạng do gen trên NST Y qui định DT thẳng.
c Tính trạng do gen trên NST X qui định DT chéo.
d Dựa vào các tính trạng Lk với giới tính để sớm phân biệt đực cái, điều chỉnh tỉ lệ đực
cái theo mục tiêu sx .
28/ Đâu là nhận định sai về LK gen hoàn toàn ?
a Khi lai phân tích cơ thể dị hợp 2 cặp gen qui định 2 cặp tính trạng cho kết quả của 1
cặp.
b Các gen nằm trên 1 NST cùng phân li và tổ hợp với nhau trong quá trình GP và thụ
tinh .

a 9 b 4 c 6 d 15
33/ B: Hạt đỏ, b: Hạt trắng noãn n+1 thụ tinh bình thường, Hạt phấn n+1 không thụ tinh.
Cho phép lai P : Bbb x Bbb tỷ lệ kiểu hình ở F1 là:
a 5 đỏ : 1 trắng b 3 đỏ : 1 trắng c 8 đỏ : 1 trắng d 2 đỏ : 1
trắng
34/ Một trong các cơ chế phát sinh của ĐB lệch bội là :
a 1 hay 1 số cặp NST không phân li trong GP tạo gtử thiếu hay thừa 1 vài NST, các gtử
này kết hợp với nhau tạo thể lệch bội.
b 1 hay 1 số cặp NST không phân li trong GP tạo gtử thiếu hay thừa 1 vài NST, các gtử
này kết hợp với gtử bình thường tạo thể lệch bội.
c 1 hay 1 Tất cả các cặp NST không phân li trong GP tạo gtử 2n, các gtử này kết hợp
với gtử bình thường tạo thể lệch bội.
d Lần NP đầu tiên của hợp tử tất cả các cặp NST không phân li tạo thể lêch bội.
35/ Biết A: quả ngọt ,a: quả chua.Đem lai các cây tứ bội với nhau.Nếu thế hệ sau xuất hiện
350 cây quả ngọt trong số 420 cây thì KG của P là:
a AAaa x Aaaa. b AAaa x aaaa.
c Aaaa x aaaa. d Aaaa x Aaaa.
36/ Trong trường hợp mỗi gen qui định một tính trạng,thế hệ lai phân li 3: 1.Tính trạng được
di truyền liên kết với giới tính khi có điều kiện kèm theo là:
a Một giới đồng tính giới kia phân tính. b Tỉ lệ giới tính phân li 1:1.
c Chỉ có một tính trạng ở cả 2 giới. d Tỉ lệ phân li KH đồng đều ở giới
đực và giới cái.
37/ ở ruồi giấm A: thân xám, a: thân đen, B: cánh dài, b: cánh cụt. Các gen cùng trên một
cặp NST tương đồng Lai giữa 2 bố mẹ ruồi thuần chủng thân xám, cánh cụt và thân đen,
cánh dài được F1. Với tần số hoán vị là 18%, kết qủa ở F2 khi cho F1 tạo giao sẽ là:
a 41% thân xám, cánh cụt: 41% thân đen, cánh dài: 9%thân xám, cánh dài: 95 thân đen,
cánh cụt
b 54,5% thân xám, cánh dài: 20,5% thân xám, cánh cụt: 20,5% thân đen cánh dài: 4,5%
thân đen, cánh cụt
c 70,5% thân xám, cánh dài: 4,5% thân xám, cánh cụt : 4,5% thân đen, cánh dài

tinhdẫn đến sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp gen .
b Các cặp alen phân li độc lập với nhau trong quá trình hình thành gtử .
c Do sự phân li đồng đều của cặp alen trong GP nên mỗi gtử chỉ chứa 1 alen của cặp.
d Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST tương đồng trong phát sinh gtử
dẫn đến sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp alen .
43/ Thế nào là đột biến mất đoạn NST?
a Một đoạn NST đứt ra rồi đảo ngược 180
0
và gắn lại với nhau tại vị trí cũ.
b NST mất từng đoạn ( mang tâm động hoặc không ) làm giảm số lượng gen.
c Sự trao đổi đoạn trong một NST hoặc giữa các NST không tương đồng.
d Một đoạn NST có thể lặp lại một hay nhiều lần làm tăng số lượng gen trên NST.
44/ A: quả ngọt a: quả chua, đem lai 2 cây tứ bội với nhau, nếu thế hệ sau đồng loạt xuất
hiện kiểu hình trội quả ngọt thì KG của P là 1 trong bao nhiêu trường hợp có thể xảy ra?
a 1 trong 9 b 1 trong 4 c 1 trong 3 d 1 trong 6
45/ Biết gen A: Hoa vàng, a : Hoa trắng gen B :Hạt đỏ, b : Hạt đen .Hai cặp gen này phân li
độc lập nhau và trội hoàn toàn.Lai giữa các cây thuần chủng hoa vàng hạt đỏ với cây hoa
trắng hạt đen ở F1màu sắc của hoa và màu hạt có tỉ lệ nào?Giả thiết không có đột biến.
a 50% hoa vàng : 50% hoa trắng,75%hạt đỏ: 25% hạt đen.
b 100%hoa vàng ,75%hạt đỏ: 25% hạt đen.
c 100%hoa vàng,50% hạt đỏ: 50% hạt đen.
d 100%hoa vàng, 100% hạt đỏ.
46/ Vai trò của ĐB chuyển đoạn NST ?
a Có thể ứng dụng trong tạo giống mới.
b Có ý nghĩa với tiến hoá của hệ gen vì tạo vật chất di truyền bổ xung.
c Tạo ra sự đa dạng giữa các thứ, các nòi trong cùng một loài.
d Dùng xác định vị trí của gen trên NST
47/ Đặc điểm làm cho ADN có tính đa dạng nhưng đặc thù là :
a ADN được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là 4 loai nuclêôtit :A,T,G,X .
b ADN của mỗi loài đặc thù bởi thành phần, số lượng, trật tự sắp xếp các nuclêôtit .

17[ 1]b 18[ 1]d 19[ 1]a 20[ 1]d 21[ 1]d 22[ 1]d 23[ 1]a
24[ 1]b
25[ 1]c 26[ 1]c 27[ 1]a 28[ 1]d 29[ 1]d 30[ 1]c 31[ 1]c
32[ 1]d
33[ 1]d 34[ 1]b 35[ 1]b 36[ 1]a 37[ 1]d 38[ 1]a 39[ 1]a
40[ 1]c
41[ 1]a 42[ 1]d 43[ 1]b 44[ 1]a 45[ 1]b 46[ 1]a 47[ 1]c
48[ 1]b
49[ 1]c 50[ 1]a


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status