Tuyển tập đề thi thử đại học môn sinh năm 2009_THTP Lê Xoay_Đề 02 - Pdf 15

Trờng thpt lê xoay
Đề chính thức
Kỳ thi khảo sát chất lợng lớp CĐ lần 1 năm học 2008-2009
thi mụn : sinh học - Lớp 12
Thi gian: 90 phỳt ( khụng k th i gian giao )

02

1/ í no sau õy khụng phi l iu kin cú HVG ?
a Cú s tỏi t hp gen .
b Cú s tip hp v TC gia 2 crụmatit trong th kộp ca cp nST tng ng kỡ
trc I GP.
c Tu khong cỏch gia cỏc gen v v trớ ca gen trờn NST so vi tõm ng.
d Tu loi, gii tớnh, c im sinh lớ v tu tỏc ng ca mụi trng.
2/ Cho phộp lai P : AaBb x AaBb mi gen qui nh 1 tớnh trng, nu cú 1 tớnh trng tri
hon ton, tớnh trng kia tri khụng hon ton kt qu phõn li KH ca F1 l :
a 9 :3 :3 :1 b 6: 3 : 3 : 2 : 1: 1
c 1 :2 :1 :1 :2 :1 d 3 : 3 : 1 : 1
3/ A: qu ngt a: qu chua, em lai 2 cõy t bi vi nhau, nu th h sau ng lot xut hin
kiu hỡnh tri qu ngt thỡ KG ca P l 1 trong bao nhiờu trng hp cú th xy ra?
a 1 trong 3 b 1 trong 6
c 1 trong 4 d 1 trong 9
4/ Bit gen A: Hoa vng, a : Hoa trng gen B :Ht , b : Ht en .Hai cp gen ny phõn li
c lp nhau v tri hon ton.Lai gia cỏc cõy thun chng hoa vng ht vi cõy hoa
trng ht en F1mu sc ca hoa v mu ht cú t l no?Gi thit khụng cú t bin.
a 100%hoa vng,50% ht : 50% ht en.
b 100%hoa vng ,75%ht : 25% ht en.
c 50% hoa vng : 50% hoa trng,75%ht : 25% ht en.
d 100%hoa vng, 100% ht .
5/ chim P thun chng lụng di xon lai vi lụng ngn thng, i F1 thu c ton lụng
di xon. Cho chim trng F1 lai vi chim mỏi cha bit KG i F2 xut hin 20 chim lụng

dc, 19 thp - trũn:
a F
1
cú kiu gen Ab/aB v tn s hoỏn v gen l 4%
b F
1
cú kiu gen AB/aB v tn s hoỏn v gen l 40%
c F
1
cú kiu gen Ab/aB v tn s hoỏn v gen l 20%
d F
1
cú kiu gen AB/ab v tn s hoỏn v gen l 20%
8/ Mt t bo ngi, ti kỡ gia ca ln phõn bo 2 phõn bo gim nhim, s cú:
a 46 crômatit b 23 nhiễm sắc thể (NST) đơn
c 46 NST kép d 23 crômatit
9/ Biết A: quả ngọt ,a: quả chua.Đem lai các cây tứ bội với nhau.Nếu thế hệ sau xuất hiện
350 cây quả ngọt trong số 420 cây thì KG của P là:
a Aaaa x Aaaa. b Aaaa x aaaa.
c AAaa x Aaaa. d AAaa x aaaa.
10/ Trong trường hợp mỗi gen qui định một tính trạng,thế hệ lai phân li 3: 1.Tính trạng được
di truyền liên kết với giới tính khi có điều kiện kèm theo là:
a Tỉ lệ phân li KH đồng đều ở giới đực và giới cái. b Tỉ lệ giới tính phân li 1:1.
c Một giới đồng tính giới kia phân tính. d Chỉ có một tính trạng ở cả 2 giới.
11/ Một trong các cơ chế phát sinh của ĐB lệch bội là :
a 1 hay 1 số cặp NST không phân li trong GP tạo gtử thiếu hay thừa 1 vài NST, các gtử
này kết hợp với gtử bình thường tạo thể lệch bội.
b Lần NP đầu tiên của hợp tử tất cả các cặp NST không phân li tạo thể lêch bội.
c 1 hay 1 Tất cả các cặp NST không phân li trong GP tạo gtử 2n, các gtử này kết hợp
với gtử bình thường tạo thể lệch bội.

c Đều có thể xảy ra trong quá trình phát sinh giao tử .
d Đều là kết quả của ĐB số lượng NST nên không di truyền.
16/ Ở ruồi giấm, cho F1 giao phối thu được F2 có 25% ruồi đực mắt đỏ, cánh bình thường:
50% ruồi cái mắt đỏ cánh bình thường: 25% ruồi đực mắt trắng cánh xẻ. Biết mỗi gen quy
định một tính trạng. Nếu quy ước bằng 2 cặp alen(Aa, Bb) thì KG của ruồi giấm đời F1và
qui luật DT chi phối cả 2 cặp tinh trạng lần lượt là:
a AaX
B
X
b
x AaX
B
Y , quy luật DTLK với giới tính.
b X
A
b
X
a
B
x X
a
b
Y , quy luật DTLK với giới tính và có HVG.
c X
A
B
X
a
b
x X

b Tỷ lệ nghịch với khoảng cách giữa các gen
c Bằng tổng tần số giao tử hoán vị
d Làm tăng khả năng xuất hiện các biến dị tổ hợp
22/ A: quả dài ,a: quả ngắn ,B :quả ngọt b:quả chua.Hai cặp gen cùng nằm trên 1 cặp NST
tương đồng. Đem lai phân tích F1 dị hợp 2 cặp gen thu được 3 cây quả dài ngọt : 3 cây quả
ngắn chua : 1 cây quả dài chua : 1 cây quả ngắn ngọt. KG và tần số hoán vị của F1là:
a AB/ ab, tần số 25%. b AB/ ab, tần số 30%.
c AB/ ab, tần số 20%. d Ab/aB, tần số 25%.
23/ Ở đậu Hà lan hạt vàng là trội hoàn toàn so với hạt xanh. P thuần chủng hạt vàng lai với
hạt xanh được F1, cho F1 tự thụ phấn thì tỉ lệ KH ở cây F2 như thế nào ?
a 5 hạt vàng : 3 hạt xanh. b 1 hạt vàng : 1 hạt xanh.
c 7 hạt vàng : 4 hạt xanh. d 3 hạt vàng : 1 hạt xanh.
24/ Cho biết A: cao, a: thấp. Các cơ thể mang lai đều giảm phân bình thường. Phép lai có tỉ
lệ 11 cao:1 thấp là:
a AAAa x AAAa b AAa x AAa
c AAaa x AAaa d AAaa x Aa
25/ Đâu là nhận định sai ?
a Thường biến không DT được .
b Thường biến là tập hợp các KH của cùng 1 KG tương ứng với các môi trường khác
nhau.
c Nhờ thường biến cơ thể phản ứng linh hoạt về KH để thích ứng trước những thay đổi
của môi trường.
d Thường biến xuất hiện đồng loạt theo hướng xác định .
26/ Điều kiện nghiệm đúng đặc chưng của qui luật phân li của MenĐen là :
a Tất cả mới đúng.
b Tính trạng do 1 gen qui định, gen trội át hoàn toàn gen lặn.
c Số lượng cá thể thu được phải lớn .
d P thuần chủng về cặp tính trạng tương phản.
27/ Bào quan ( hoặc tính trạng ) nào sau đây không di truyền theo dòng mẹ ?
a Thể gôn gi, mù màu ở người . b Lục lạp, lá xanh có đốm trắng ở

a Con lai xuất hiện 16 tổ hợp giao tử
b Xuất hiện cây thân thấp, hạt dài, màu trắng
c Kiểu hình ở con lai có tỉ lệ không đều nhau
d Không xuất hiện kiểu hình thân cao, hạt tròn, màu vàng
33/ Cho biết các gen sau đây: A: thân cao; a: thân thấp B: hạt tròn; b: hạt dài D: hạt màu
vàng; d: hạt màu trắng Ba cặp gen nói trên nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong
đó gen qui định dạng hạt và gen qui định màu hạt liên kết hoàn toàn với nhau, không xuất
hiện tính trung gian trong quá trình di truyền. Cho một cây P tự thụ phấn, ở F1 thu được 16
tổ hợp giao tử, các cây có hạt tròn đều có màu vàng và các cây hạt dài đều có màu trắng.
Kiểu gen và kiểu hình của cây P nói trên là:
a (thân cao, hạt tròn, màu vàng) b (thân thấp, hạt tròn, màu
vàng)
c (thân cao, hạt tròn, màu vàng) d (thân cao, hạt tròn, màu
vàng)
34/ Khi cho cá chép cái có râu lai với cá giếc đực không có râu, thu được cá con có râu. Khi
cho cá giếc cái không râu lai với cá chép đực có râu thu được cá con không có râu. Gen qui
định tính trạng trong phép lai được phân bố ở:
a Tất cả đều đúng . b Trên nhiễm sắc thể thường c Trên nhiễm sắc
thể giới tính
d Trong tế bào chất
35/ Một gen có 3000liên kết hiđrô và có số G= 2 A .Một đột biến xảy ra làm cho chiều dài
của gen giảm đi 85 ăngtron . Biết trong số nuclêôtit bị mất có 5 nuclêôtit loại X. Số nuclêôtit
loại A và G của gen sau đột biến lần lượt là :
a 355 và 745 b 375 và 725
c 370 và 730 d 375 và 745
36/ Đâu là nhận định sai về HVG ?
a Tần số HVG bằng tổng tỉ lệ các gtử có HVG.
b Tần số HVG không vượt quá 50%.
c Để xác định tần số HVG thường dùng phép lai phân tích .
d HVG diễn ra do sự TĐC giữa 2 crômatit chị em trong cặp NST kép tương đồng ở kì

b NST mất từng đoạn ( mang tâm động hoặc không ) làm giảm số lượng gen.
c Một đoạn NST có thể lặp lại một hay nhiều lần làm tăng số lượng gen trên NST.
d Một đoạn NST đứt ra rồi đảo ngược 180
0
và gắn lại với nhau tại vị trí cũ.
42/ Sự khác biệt cơ bản giữa hai quy luật LKG và HVG trong di truyền thể hiện ở:
a liên kết gen hạn chế BDTH , hoán vị gen làm tăng xuất hiện BDTH.
b vị trí của các gen trên NST.
c Tính đặc trưng của từng nhóm liên kết gen.
d Sự khác biệt giữa cá thể đực và cái trong quá trình di truyền các tính trạng.
43/ Đâu là nhận định sai ?
a KG qui định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường, KH là kết quả tương tác
giữa KG và môi trường.
b Quá trình KG biểu hiện thành KH chịu ảnh hưởng của môi trường ngoài cơ thể .
c Mức phản ứng là tập hợp các KH của cùng 1 KG tương ứng với các môi trường khác
nhau.
d Mức phản ứng do KG qui định được DT.
44/ Đâu là nhận định sai về LK gen hoàn toàn ?
a Các gen nằm trên 1 NST tạo thành 1 nhóm gen LK, số nhóm LK = n NST của loài .
b Số nhóm tính trạng DT liên kết tương ứng với số nhóm gen LK cộng một.
c Các gen nằm trên 1 NST cùng phân li và tổ hợp với nhau trong quá trình GP và thụ
tinh .
d Khi lai phân tích cơ thể dị hợp 2 cặp gen qui định 2 cặp tính trạng cho kết quả của 1
cặp.
45/ Với 3 loại ribônuclêôtit là U, G, X có bao nhiêu tổ hợp bộ ba chứa ít nhất 1X ?
a 37 b 19 c 8 d 27
46/ Đặc điểm làm cho ADN có tính đa dạng nhưng đặc thù là :
a Tất cả đều đúng .
b Sự sắp xếp khác nhau của 4 loại nuclêôtit đã tạo nên vô số loại ADN khác nhau .
c ADN được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là 4 loai nuclêôtit :A,T,G,X .

8[ 1]a
9[ 1]d 10[ 1]c 11[ 1]a 12[ 1]a 13[ 1]d 14[ 1]d 15[ 1]d
16[ 1]c
17[ 1]d 18[ 1]d 19[ 1]c 20[ 1]b 21[ 1]b 22[ 1]a 23[ 1]a
24[ 1]d
25[ 1]b 26[ 1]b 27[ 1]a 28[ 1]b 29[ 1]d 30[ 1]a 31[ 1]b
32[ 1]d
33[ 1]d 34[ 1]d 35[ 1]a 36[ 1]d 37[ 1]c 38[ 1]d 39[ 1]b
40[ 1]c
41[ 1]b 42[ 1]a 43[ 1]b 44[ 1]b 45[ 1]b 46[ 1]a 47[ 1]a
48[ 1]a
49[ 1]d 50[ 1]c


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status