Tuyển tập đề thi thử đại học môn sinh năm 2009_THTP Lê Xoay_Đề 05 - Pdf 15

Trờng thpt lê xoay
Đề chính thức
Kỳ thi khảo sát chất lợng lớp CĐ lần 1 năm học 2008-2009
thi mụn : sinh hc Lp 12
Thi gian: 90 phỳt ( khụng k th i gian giao )

05

1/ Xột n cp gen qui nh n cp tớnh trng tri ln hon ton, trng hp no sau õy cho
phộp nhn bit n tớnh trng phõn li c lp?
a Tt c u ỳng.
b T th hay giao phi gia cỏc cỏ th d hp n cp gen, th h sau phõn li theo t l (
3+1)
n

c T l mi KH F2 bng tớch xỏc sut ca cỏc tớnh trng hp thnh nú.
d Lai phõn tớch cỏ th d hp n cp gen, F
a
cú t l KH (1:1)
n
.
2/ Cho bit cỏc gen sau õy: A: qui nh thõn cao; a: qui nh thõn thp B: ht trũn; b: ht
di D: ht mu vng; d: ht mu trng Ba cp gen núi trờn nm trờn hai cp nhim sc th
tng ng trong ú gen qui nh dng ht v gen qui nh mu ht liờn kt hon ton vi
nhau, khụng xut hin tớnh trung gian trong quỏ trỡnh di truyn. Cho cõy liờn kt gen
hon ton lai phõn tớch. Kt lun no sau õy ỳng?
a Khụng xut hin kiu hỡnh thõn cao, ht trũn, mu vng
b Kiu hỡnh con lai cú t l khụng u nhau
c Con lai xut hin 16 t hp giao t
d Xut hin cõy thõn thp, ht di, mu trng
3/ Cho bit cỏc gen sau õy: A: thõn cao; a: thõn thp B: ht trũn; b: ht di D: ht mu

b Là đột biến về số lượng NST xảy ra ở một hay một số cặp NST tương đồng.
c Đột biến làm thay đổi số lượng ở một hay một số cặp NST hoặc toàn bộ NST.
d Là khi cả 2 bộ NST của 2 loài khác nhau cùng tồn tại trong 1 tế bào do lai xa kèm đa
bội hoá.
9/ Ở đậu Hà lan AA: Hoa vàng, Aa: Hoa tím, aa:Hoa xanh, BB: hạt trơn, bb: Hạt nhăn. Các
gen qui định màu sắc hoa và hình dạng hạt di truyền độc lập nhau. Cho 2 dòng đậu thuần
chủng hoa vàng hạt trơn và hoa xanh hạt nhăn giao phấn với nhau được F1. Sau đó cho F1
giao phấn với nhau được F2 Có tỉ lệ kiểu hình như thế nào?
a ( 1 vàng:2 tím :1 xanh ) x ( 3 trơn:1 nhăn ) b ( 1 vàng:2 tím :1 xanh ) x ( 5
trơn:3 nhăn )
c ( 1 vàng :1 xanh ) x ( 5 trơn:3 nhăn ) d ( 2 tím :1 xanh ) x ( 1 trơn:1 nhăn )
10/ Ở đậu Hà lan hạt vàng là trội hoàn toàn so với hạt xanh. P thuần chủng hạt vàng lai với
hạt xanh được F1, cho F1 tự thụ phấn thì tỉ lệ KH ở cây F2 như thế nào ?
a 1 hạt vàng : 1 hạt xanh. b 5 hạt vàng : 3 hạt xanh.
c 7 hạt vàng : 4 hạt xanh. d 3 hạt vàng : 1 hạt xanh.
11/ Điểm nào sau đây không phải là nguyên tắc chung trong cơ chế sao mã ?
a Thực hiện theo nguyên tắc bổ xung.
b Phân tử mARN kéo dài theo chiều 5'-> 3'.
c Phân tử mARN kéo dài theo chiều 5'-> 3' ngược chiều phát triển của chạc chữ y .
d Chỉ mạch đơn có chiều 3'->5' ( mạch gốc ) làm khuôn mẫu .
12/ Biết A: quả ngọt ,a: quả chua.Đem lai các cây tứ bội với nhau.Nếu thế hệ sau xuất hiện
350 cây quả ngọt trong số 420 cây thì KG của P là:
a AAaa x Aaaa. b AAaa x aaaa
. c Aaaa x aaaa. d Aaaa x Aaaa.
13/ Trong trường hợp mỗi gen qui định một tính trạng,thế hệ lai phân li 3: 1.Tính trạng được
di truyền liên kết với giới tính khi có điều kiện kèm theo là:
a Một giới đồng tính giới kia phân tính. b Tỉ lệ giới tính phân li 1:1.
c Tỉ lệ phân li KH đồng đều ở giới đực và giới cái. d Chỉ có một tính trạng ở cả 2 giới.
14/ Đâu là nhận định sai ?
a DT của ti thể và lục lạp là DT theo dòng mẹ.

cặp gen này nằm trên một nhiễm sắc thể (NST). Cho cà chua thân cao, quả tròn lai với cà
chua thân thấp, quả bầu dục ở F
1
thu được 81 thân cao - tròn, 79 thấp - bầu dục, 21 cao - bầu
dục, 19 thấp - tròn:
a F
1
có kiểu gen AB/aB và tần số hoán vị gen là 40%
b F
1
có kiểu gen Ab/aB và tần số hoán vị gen là 4%
c F
1
có kiểu gen Ab/aB và tần số hoán vị gen là 20%
d F
1
có kiểu gen AB/ab và tần số hoán vị gen là 20%
21/ Một tế bào người, tại kì giữa của lần phân bào 2 phân bào giảm nhiễm, sẽ có:
a 46 NST kép b 23 crômatit
c 46 crômatit d 23 nhiễm sắc thể (NST) đơn
22/ Xét 3 cặp gen qui định 3 cặp tính trạng, mỗi gen nằm trên 1 NST. Giao phối giữa 2 cá
thể có KG BbDdEe với cá thể A thu được tỉ lệ KH 3 : 3 : 1 : 1 thì số kiểu tổ hợp là :
a 4 b 8 hoặc 16. c 16 d 8
23/ Ở ruồi giấm, cho F1 giao phối thu được F2 có 25% ruồi đực mắt đỏ, cánh bình thường:
50% ruồi cái mắt đỏ cánh bình thường: 25% ruồi đực mắt trắng cánh xẻ. Biết mỗi gen quy
định một tính trạng. Nếu quy ước bằng 2 cặp alen(Aa, Bb) thì KG của ruồi giấm đời F1và
qui luật DT chi phối cả 2 cặp tinh trạng lần lượt là:
a X
A
B

25/ Ở gà gen A: lông đốm, a: lông đen, các gen này liên kết trên NST X, gen B: mào to, b:
mào nhỏ, các gen này nằm trên NST thường. Số kiểu gen có thể có của loài khi xét cả 2 tính
trạng trên là:
a 9 b 4 c 15 d 6
26/ B: Hạt đỏ, b: Hạt trắng noãn n+1 thụ tinh bình thường, Hạt phấn n+1 không thụ tinh.
Cho phép lai P : Bbb x Bbb tỷ lệ kiểu hình ở F1 là:
a 3 đỏ : 1 trắng b 5 đỏ : 1 trắng
c 2 đỏ : 1 trắng d 8 đỏ : 1 trắng
27/ Cho biết A: cao, a: thấp. Các cơ thể mang lai đều giảm phân bình thường. Phép lai có tỉ
lệ 11 cao:1 thấp là:
a AAaa x Aa b AAa x AAa
c AAaa x AAaa d AAAa x AAAa
28/ Đâu là nhận định sai ?
a Thường biến không DT được .
b Thường biến xuất hiện đồng loạt theo hướng xác định .
c Thường biến là tập hợp các KH của cùng 1 KG tương ứng với các môi trường khác
nhau.
d Nhờ thường biến cơ thể phản ứng linh hoạt về KH để thích ứng trước những thay đổi
của môi trường.
29/ Hậu quả của ĐB lặp đoạn NST?
a Làm tăng cường hoặc giảm bớt mức biểu hiện của tính trạng.
b Thường ít ảnh hưởng đến sức sống.
c Thường gây chết hoặc làm mất khả năng sinh sản hoặc ít ảnh hưởng đến sức sống, có
thể còn có lợi.
d Gây chết hoặc giảm sức sống.
30/ Thế nào là đột biến mất đoạn NST?
a NST mất từng đoạn ( mang tâm động hoặc không ) làm giảm số lượng gen.
b Một đoạn NST có thể lặp lại một hay nhiều lần làm tăng số lượng gen trên NST.
c Một đoạn NST đứt ra rồi đảo ngược 180
0

35/ Điểm nào sau đây không phải là điểm giống nhau giữa thể tự đa bội và thể lệch bội?
a Đều là kết quả của ĐB số lượng NST nên không di truyền.
b Đều tạo ra những KH không bình thường và thể khảm .
c Đều tạo ra những biến dị có giá trị trong chọn giống và tiến hoá .
d Đều có thể xảy ra trong quá trình phát sinh giao tử .
36/ Ở đậu Hà lan hoa đỏ trội hoàn toàn so với hoa trắng . P thuần chủng hoa đỏ x hoa trắng-
>F1 đồng loạt hoa đỏ. Cách lai nào sau đây không xác định được KG của cây hoa đỏ ở F2?
a Cho cây hoa đỏ tự thụ. b Lai phân tích cây hoa đỏ ở F2.
c Lai cây hoa đỏ ở F2 với cây hoa đỏ ở p. d Lai cây hoa đỏ ở F2 với cây hoa
đỏ ở F1.
37/ A: quả dài ,a: quả ngắn ,B :quả ngọt b:quả chua.Hai cặp gen cùng nằm trên 1 cặp NST
tương đồng. Đem lai phân tích F1 dị hợp 2 cặp gen thu được 3 cây quả dài ngọt : 3 cây quả
ngắn chua : 1 cây quả dài chua : 1 cây quả ngắn ngọt. KG và tần số hoán vị của F1là:
a AB/ ab, tần số 20%. b AB/ ab, tần số 30%.
c AB/ ab, tần số 25%. d Ab/aB, tần số 25%.
38/ Một trong các cơ chế phát sinh của ĐB lệch bội là :
a 1 hay 1 số cặp NST không phân li trong GP tạo gtử thiếu hay thừa 1 vài NST, các gtử
này kết hợp với gtử bình thường tạo thể lệch bội.
b Lần NP đầu tiên của hợp tử tất cả các cặp NST không phân li tạo thể lêch bội.
c 1 hay 1 Tất cả các cặp NST không phân li trong GP tạo gtử 2n, các gtử này kết hợp
với gtử bình thường tạo thể lệch bội.
d 1 hay 1 số cặp NST không phân li trong GP tạo gtử thiếu hay thừa 1 vài NST, các gtử
này kết hợp với nhau tạo thể lệch bội.
39/ Ở chim P thuần chủng lông dài xoăn lai với lông ngắn thẳng, đời F1 thu được toàn lông
dài xoăn. Cho chim trống F1 lai với chim mái chưa biết KG đời F2 xuất hiện 20 chim lông
ngắn, thẳng: 5 chim lông dài,thẳng: 5 chim lông ngắn,xoăn. Tất cả chim trống của F2 đều có
chim lông dài, xoăn. Biết một gen quy định một tính trạng , kiểu gen của chim mái lai với
F1, tần số HVG của chim F1 lần lượt là:
a X
A

c Trên nhiễm sắc thể thường d Tất cả đều đúng .
43/ Bào quan ( hoặc tính trạng ) nào sau đây không di truyền theo dòng mẹ ?
a Bất thụ đực ở ngô. b Ti thể, Lá xanh bình thường ở ngô.
c Lục lạp, lá xanh có đốm trắng ở ngô. d Thể gôn gi, mù màu ở người .
44/ Phương pháp lai và phân tích cơ thể lai của Men Đen không có nội dung nào sau đây ?
a Tạo các dòng thuần và lai các dòng thuần khác nhau bởi 1 hay nhiều cặp tính trạng rồi
phân tích kết quả lai ở đời F1, F2,F3
b Tiến hành thí nghiệm chứng minh giả thuyết.
c Lai phân tích cơ thể lai F1
d Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai rồi đưa ra giả thuyết giải thích kết quả.
45/ Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của hiện tượng hoán vị gen:
a Tỷ lệ nghịch với khoảng cách giữa các gen
b Tấn số hoán vị gen không vượt quá 50%
c Làm tăng khả năng xuất hiện các biến dị tổ hợp
d Bằng tổng tần số giao tử hoán vị
46/ Với 3 loại ribônuclêôtit là U, G, X có bao nhiêu tổ hợp bộ ba chứa ít nhất 1X ?
a 37 b 8 c 27 d 19
47/ Đặc điểm làm cho ADN có tính đa dạng nhưng đặc thù là :
a Sự sắp xếp khác nhau của 4 loại nuclêôtit đã tạo nên vô số loại ADN khác nhau .
b ADN của mỗi loài đặc thù bởi thành phần, số lượng, trật tự sắp xếp các nuclêôtit .
c Tất cả đều đúng .
d ADN được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là 4 loai nuclêôtit :A,T,G,X .
48/ Đâu là nhận định sai ?
a Quá trình KG biểu hiện thành KH chịu ảnh hưởng của môi trường ngoài cơ thể .
b Mức phản ứng là tập hợp các KH của cùng 1 KG tương ứng với các môi trường khác
nhau.
c KG qui định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường, KH là kết quả tương tác
giữa KG và môi trường.
d Mức phản ứng do KG qui định được DT.
49/ Ý nào sau đây không giải thích tại sao tần số HVG không vượt quá 50%?

9[ 1]b 10[ 1]b 11[ 1]c 12[ 1]b 13[ 1]a 14[ 1]c 15[ 1]d
16[ 1]b
17[ 1]a 18[ 1]c 19[ 1]c 20[ 1]d 21[ 1]c 22[ 1]c 23[ 1]a
24[ 1]a
25[ 1]c 26[ 1]c 27[ 1]a 28[ 1]c 29[ 1]a 30[ 1]a 31[ 1]b
32[ 1]c
33[ 1]d 34[ 1]b 35[ 1]a 36[ 1]c 37[ 1]c 38[ 1]a 39[ 1]d
40[ 1]b
41[ 1]b 42[ 1]b 43[ 1]d 44[ 1]c 45[ 1]a 46[ 1]d 47[ 1]c
48[ 1]a
49[ 1]c 50[ 1]c


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status