Tuyển tập đề thi thử đại học môn sinh năm 2009_THTP Lê Xoay_Đề 06 doc - Pdf 15

Trờng thpt lê xoay
Đề chính thức
Kỳ thi khảo sát chất lợng lớp CĐ lần 1 năm học 2008-2009
thi mụn : sinh hc Lp 12
Thi gian: 90 phỳt ( khụng k th i gian giao )

06

1/ im no sau õy khụng phi l im ging nhau gia th t a bi v th lch bi?
a u l kt qu ca B s lng NST nờn khụng di truyn.
b u cú th xy ra trong quỏ trỡnh phỏt sinh giao t .
c u to ra nhng KH khụng bỡnh thng v th khm .
d u to ra nhng bin d cú giỏ tr trong chn ging v tin hoỏ .
2/ Mt gen cú 3000liờn kt hirụ v cú s G= 2 A .Mt t bin xy ra lm cho chiu di
ca gen gim i 85 ngtron . Bit trong s nuclờụtit b mt cú 5 nuclờụtit loi X. S nuclờụtit
loi A v G ca gen sau t bin ln lt l :
a 370 v 730 b 355 v 745 c 375 v 745 d 375 v 725
3/ A: qu ngt a: qu chua, em lai 2 cõy t bi vi nhau, nu th h sau ng lot xut hin
kiu hỡnh tri qu ngt thỡ KG ca P l 1 trong bao nhiờu trng hp cú th xy ra?
a 1 trong 4 b 1 trong 9 c 1 trong 3 d 1 trong 6
4/ Bit gen A: Hoa vng, a : Hoa trng gen B :Ht , b : Ht en .Hai cp gen ny phõn li
c lp nhau v tri hon ton.Lai gia cỏc cõy thun chng hoa vng ht vi cõy hoa
trng ht en F1mu sc ca hoa v mu ht cú t l no?Gi thit khụng cú t bin.
a 50% hoa vng : 50% hoa trng,75%ht : 25% ht en.
b 100%hoa vng, 100% ht .
c 100%hoa vng ,75%ht : 25% ht en.
d 100%hoa vng,50% ht : 50% ht en.
5/ Theo Menen : Khi lai 2 cỏ th b m thun chng khỏc nhau v 2 hay nhiu cp tớnh
trng tng phn, di truyn c lp thỡ :
a t l phõn li tng cp tớnh trng u 3 tri :1 ln .
b t l mi KH F2 bng tớch xỏc sut ca cỏc tớnh trng hp thnh nú.

350 cây quả ngọt trong số 420 cây thì KG của P là:
a AAaa x aaaa. b Aaaa x Aaaa.
c AAaa x Aaaa. d Aaaa x aaaa.
11/ Trong trường hợp mỗi gen qui định một tính trạng,thế hệ lai phân li 3: 1.Tính trạng được
di truyền liên kết với giới tính khi có điều kiện kèm theo là:
a Một giới đồng tính giới kia phân tính. b Tỉ lệ giới tính phân li 1:1.
c Chỉ có một tính trạng ở cả 2 giới. d Tỉ lệ phân li KH đồng đều ở giới
đực và giới cái.
12/ Ở cà chua, gen A quy định thân cao, a: thân thấp, B: quả tròn, b: quả bầu dục. Giả sử hai
cặp gen này nằm trên một nhiễm sắc thể (NST). Cho cà chua thân cao, quả tròn lai với cà
chua thân thấp, quả bầu dục ở F
1
thu được 81 thân cao - tròn, 79 thấp - bầu dục, 21 cao - bầu
dục, 19 thấp - tròn:
a F
1
có kiểu gen AB/aB và tần số hoán vị gen là 40%
b F
1
có kiểu gen Ab/aB và tần số hoán vị gen là 20%
c F
1
có kiểu gen Ab/aB và tần số hoán vị gen là 4%
d F
1
có kiểu gen AB/ab và tần số hoán vị gen là 20%
13/ Một tế bào người, tại kì giữa của lần phân bào 2 phân bào giảm nhiễm, sẽ có:
a 23 crômatit b 46 crômatit
c 23 nhiễm sắc thể (NST) đơn d 46 NST kép
14/ Vai trò của ĐB chuyển đoạn NST ?

a
B
x X
a
b
Y , quy luật DTLK với giới tính và có HVG.
c X
A
B
X
a
b
x X
A
B
Y , quy luật DTLK với giới tính và LK hoàn toàn.
d AaX
B
X
b
x AaX
B
Y , quy luật DTLK với giới tính.
19/ Khi cho cá chép cái có râu lai với cá giếc đực không có râu, thu được cá con có râu. Khi
cho cá giếc cái không râu lai với cá chép đực có râu thu được cá con không có râu. Gen qui
định tính trạng trong phép lai được phân bố ở:
a Trong tế bào chất b Trên nhiễm sắc thể thường
c Trên nhiễm sắc thể giới tính d Tất cả đều đúng .
20/ Ý nào sau đây không giải thích tại sao tần số HVG không vượt quá 50%?
a Không phải mọi tế bào sinh dục khi giảm phân đều diễn ra TĐC.

Cho phép lai P : Bbb x Bbb tỷ lệ kiểu hình ở F1 là:
a 2 đỏ : 1 trắng b 3 đỏ : 1 trắng
c 5 đỏ : 1 trắng d 8 đỏ : 1 trắng
26/ Sự khác biệt cơ bản giữa hai quy luật LKG và HVG trong di truyền thể hiện ở:
a liên kết gen hạn chế BDTH , hoán vị gen làm tăng xuất hiện BDTH.
b Tính đặc trưng của từng nhóm liên kết gen.
c vị trí của các gen trên NST.
d Sự khác biệt giữa cá thể đực và cái trong quá trình di truyền các tính trạng.
27/ Cho biết các gen sau đây: A: qui định thân cao; a: qui định thân thấp B: hạt tròn; b: hạt
dài D: hạt màu vàng; d: hạt màu trắng Ba cặp gen nói trên nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể
tương đồng trong đó gen qui định dạng hạt và gen qui định màu hạt liên kết hoàn toàn với
nhau, không xuất hiện tính trung gian trong quá trình di truyền. Cho cây liên kết gen
hoàn toàn lai phân tích. Kết luận nào sau đây đúng?
a Kiểu hình ở con lai có tỉ lệ không đều nhau
b Xuất hiện cây thân thấp, hạt dài, màu trắng
c Không xuất hiện kiểu hình thân cao, hạt tròn, màu vàng
d Con lai xuất hiện 16 tổ hợp giao tử
28/ Cho biết các gen sau đây: A: thân cao; a: thân thấp B: hạt tròn; b: hạt dài D: hạt màu
vàng; d: hạt màu trắng Ba cặp gen nói trên nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong
đó gen qui định dạng hạt và gen qui định màu hạt liên kết hoàn toàn với nhau, không xuất
hiện tính trung gian trong quá trình di truyền. Cho một cây P tự thụ phấn, ở F1 thu được 16
tổ hợp giao tử, các cây có hạt tròn đều có màu vàng và các cây hạt dài đều có màu trắng.
Kiểu gen và kiểu hình của cây P nói trên là:
a (thân cao, hạt tròn, màu vàng) b (thân cao, hạt tròn, màu
vàng)
c (thân thấp, hạt tròn, màu vàng) d (thân cao, hạt tròn, màu
vàng)
29/ Đâu là nhận định sai ?
a mtADN, cpADN hầu như không bị ĐB vì được TBC bảo vệ .
b DT của ti thể và lục lạp là DT theo dòng mẹ.

a 4 b 16 c 8 hoặc 16. d 8
36/ Ở chim P thuần chủng lông dài xoăn lai với lông ngắn thẳng, đời F1 thu được toàn lông
dài xoăn. Cho chim trống F1 lai với chim mái chưa biết KG đời F2 xuất hiện 20 chim lông
ngắn, thẳng: 5 chim lông dài,thẳng: 5 chim lông ngắn,xoăn. Tất cả chim trống của F2 đều có
chim lông dài, xoăn. Biết một gen quy định một tính trạng , kiểu gen của chim mái lai với
F1, tần số HVG của chim F1 lần lượt là:
a X
a
b
Y , tần số 25% b X
A
B
X
A
B
, tần số 5%
c AaX
B
Y , tần số 10% d X
A
B
Y, tần số 20%
37/ Ở đậu Hà lan hạt vàng là trội hoàn toàn so với hạt xanh. P thuần chủng hạt vàng lai với
hạt xanh được F1, cho F1 tự thụ phấn thì tỉ lệ KH ở cây F2 như thế nào ?
a 7 hạt vàng : 4 hạt xanh. b 1 hạt vàng : 1 hạt xanh.
c 5 hạt vàng : 3 hạt xanh. d 3 hạt vàng : 1 hạt xanh.
38/ Hậu quả của ĐB lặp đoạn NST?
a Thường ít ảnh hưởng đến sức sống.
b Làm tăng cường hoặc giảm bớt mức biểu hiện của tính trạng.
c Thường gây chết hoặc làm mất khả năng sinh sản hoặc ít ảnh hưởng đến sức sống, có

a 25% thân xám, cánh cụt: 50% thân xám, cánh dài: 25% thân đen, cánh dài
b 54,5% thân xám, cánh dài: 20,5% thân xám, cánh cụt: 20,5% thân đen cánh dài: 4,5%
thân đen, cánh cụt
c 70,5% thân xám, cánh dài: 4,5% thân xám, cánh cụt : 4,5% thân đen, cánh dài
d 41% thân xám, cánh cụt: 41% thân đen, cánh dài: 9%thân xám, cánh dài: 95 thân đen,
cánh cụt
44/ Với 3 loại ribônuclêôtit là U, G, X có bao nhiêu tổ hợp bộ ba chứa ít nhất 1X ?
a 19 b 27 c 37 d 8
45/ Bào quan ( hoặc tính trạng ) nào sau đây không di truyền theo dòng mẹ ?
a Bất thụ đực ở ngô. b Lục lạp, lá xanh có đốm trắng ở
ngô.
c Ti thể, Lá xanh bình thường ở ngô. d Thể gôn gi, mù màu ở người .
46/ Thế nào là ĐB dị đa bội ?
a Là đột biến về số lượng NST xảy ra ở một hay một số cặp NST tương đồng.
b Đột biến làm thay đổi số lượng ở một hay một số cặp NST hoặc toàn bộ NST.
c Là khi cả 2 bộ NST của 2 loài khác nhau cùng tồn tại trong 1 tế bào do lai xa kèm đa
bội hoá.
d Là sự tăng một số nguyên lần số NST đơn bội của cùng một loài và lớn hơn 2n.
47/ Đâu là nhận định sai ?
a Tính trạng do gen trên NST X qui định DT chéo.
b Vùng tương đồng là vùng chứa lôcut gen khác nhau giữa NST X và NST Y.
c Tính trạng do gen trên NST Y qui định DT thẳng.
d Dựa vào các tính trạng Lk với giới tính để sớm phân biệt đực cái, điều chỉnh tỉ lệ đực
cái theo mục tiêu sx .
48/ Xét n cặp gen qui định n cặp tính trạng trội lặn hoàn toàn, trường hợp nào sau đây cho
phép nhận biết n tính trạng phân li độc lập?
a Lai phân tích cá thể dị hợp n cặp gen, F
a
có tỉ lệ KH (1:1)
n

25[ 1]a 26[ 1]a 27[ 1]c 28[ 1]a 29[ 1]a 30[ 1]b 31[ 1]c
32[ 1]a
33[ 1]d 34[ 1]b 35[ 1]b 36[ 1]d 37[ 1]c 38[ 1]b 39[ 1]c
40[ 1]b
41[ 1]a 42[ 1]a 43[ 1]a 44[ 1]a 45[ 1]d 46[ 1]c 47[ 1]b
48[ 1]c
49[ 1]a 50[ 1]c


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status