1
Giáo án hoá học 12 theo chuẩn kiến thức kỹ năng
mới năm học 2011-2012
bộ giáo dục và đào tạo
Tài liệu phân phối ch-ơng trình THPT MÔn hoá học
chuẩn kiến thức kỹ năng mới
LP 12
( áp dụng từ năm học 2011-2012)C nm: 37 tun (70 tit)
Hc kỡ I: 19 tun (36 tit)
Hc kỡ II: 18 tun (34 tit)
Ni dung
S tit
Lớ thuyt
Luyn tp
Thc
hnh
ễn
tp
Kim tra
ễn tp u nm
1
1 Chng 6. Kim loi kim-Kim
loi kim th-Nhụm
7
2
1 Chng 7. St v mt s kim
loi quan trng
6
2
1 Chng 8. Phõn bit mt s
cht vụ c
2
1
Chng 9. Húa hc vi vn
phỏt trin kinh t,
xó hi v mụi trng
3
Lipit
Cht git ra
Luyn tp: Este v cht bộo
Chng 2. Cacbohirat (7 tit)
T tit 6 n tit 12: Glucoz
Saccaroz, tinh bt v xenluloz
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
2
Luyện tập: Cấu tạo và tính chất của
cacbohiđrat
Thực hành: Điều chế, tính chất hoá học của
este và gluxit
Kiểm tra 1 tiết
Chương 3. Amin, Amino axit và Protein (6 tiết)
Từ tiết 13 đến tiết 18: Amin
Amino axit
Peptit và protein
Luyện tập: Cấu tạo và tính chất của amin,
amino axit và protein
Chương 4. Polime và Vật liệu polime (7 tiết)
Từ tiết 19 đến tiết 25: Đại cương về polime
Vật liệu polime
Luyện tập: Polime và vật liệu polime
Thực hành: Một số tính chất của polime và vật liệu polime
Kiểm tra 1 tiết
Chương 5. Đại cương về kim loại (15 tiết)
Từ tiết 26 đến tiết 40: Vị trí và cấu tạo của kim loại
Tính chất của kim loại.
Dãy điện hoá của kim loại
Luyện tập: Tính chất hoá học của sắt và hợp chất quan trọng của sắt
Luyện tập: Tính chất hoá học của crom, đồng và hợp chất của chúng
Thực hành: Tính chất hoá học của sắt, crom, đồng và những hợp chất của
chúng
Kiểm tra 1 tiết
Chương 8. Phân biệt một số chất vô cơ (3 tiết)
Từ tiết 62 đến tiết 64: Nhận biết một số ion trong dung dịch
Nhận biết một số chất khí
Luyện tập: Nhận biết một số ion trong dung dịch
Chương 9. Hóa học và vấn đề phát triển kinh tế - xã hội và môi
trường (6 tiết)
Từ tiết 65 đến tiết 70: Hoá học và vấn đề phát triển kinh tế
Hoá học và vấn đề xã hội
Hoá học và những vấn đề môi trường
Ôn tập học kì II (2 tiết)
Kiểm tra học kì II.
cacboxylic).
2. Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng dựa vào cấu tạo của chất để suy ra tính chất và ứng dụng của chất.
Ng-ợc lại, dựa vào tính chất của chất để dự đoán cấu tạo của chất.
- Kỹ năng giải bài tập xác định CTPT của hợp chất.
II. Ph-ơng pháp:
- Đàm thoại
III. Tổ chức hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên
và học sinh
NộI DUNG KIếN THứC
Hoạt động 1
Ôn tập kiến thức hóa vô cơ
* Cho HS Thảo luận và trả lời các
vấn đề: Axit, Bazơ và phản ứng về
axit bazơ.
- Hãy nêu khái niệm về axit?
- Hãy nêu các tính chất hoá học
chung của axit?
- Viết các PTHH để chứng minh?
- Hãy nêu khái niệm về bazơ?
- Hãy nêu các tính chất hoá học
chung của bazơ?
- Viết các PTHH để chứng minh?
I. Axit, Bazơ và phản ứng về axit bazơ:
* Axit là những chất có khả năng phân li ra ion H
+
.
2
+ H
2
+ Tác dụng với muối:
H
2
SO
4
+ CaCO
3
CaSO
4
+ H
2
O+ CO
2
* Bazơ là những chất có khả năng nhận proton. VD:
NaOH, Ba(OH)
2
, NH
3
- Tính chất hoá học chung của bazơ:
+ Làm đổi màu chất chỉ thị.
+ Tác dụng với axit, oxit axit.
+ H
2
O.
+ Tác dụng với dd muối:
Ca(OH)
2
+ NaCO
3
CaCO
3
+ 2NaOH
Hoạt động 2
Ankan
* Cho HS thảo luận và trả lời các vấn
đề sau:
II. Ankan:
-Ankan có CTTQ là C
n
H
2n+2
(n1).
VD: CH
4
, C
2
H
6
2
H
5
Cl + HCl
CH
3
- CH
3
0
t
CH
2
= CH
2
+ H
2C
3
H
8
+ 5O
20
H
4
, C
3
H
6
, C
4
H
8
. . .
- Tính chất hoá học của anken:
- Anken là hiđrocacbon không no có phản ứng
cộng, phản ứng trùng hợp và phản ứng oxi hoá.
- VD:
+ Phản ứng cộng hiđro:
CH
2
= CH - CH
3
+ H
2
0
Ni, t
CH
3
- CH
2
3
H
6
+ 9/2O
2
3CO
2
+ 3H
2
O
Hoạt động 4
Aren
* Cho HS thảo luận và trả lời các vấn
đề sau:
- Hãy nêu CTTQ của aren?
- Viết CTPT của một số aren làm ví
dụ?
- Hãy nêu các tính chất hoá học của
aren? Viết ph-ơng trình phản ứng
minh hoạ?
IV. Aren:
- Aren có CTTQ là C
n
H
C
6
H
5
Br + HBr
C
6
H
6
+ HNO
3
0
24
H SO đ,t
C
6
H
5
NO
2
+ H
2
O
Thế nguyên tử hiđro ở mạch nhánh.
VD: C
6
6
H
12
C
6
H
6
+ 3Cl
2
0
Ni,t
C
6
H
6
Cl
6
+ PƯ oxi hoá:
VD: C
6
H
5
CH
3
+ 2KMnO
4
5
OH, C
3
H
7
OH, C
4
H
9
OH . . .
- Tính chất hoá học của ancol:
+ Phản ứng thế H của nhóm OH:
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
6
- Viết CTPT của một số ancol no đơn
chức làm ví dụ?
- Hãy nêu các tính chất hoá học của
ancol no đơn chức?
- Viết ph-ơng trình phản ứng minh
hoạ?
VD: C
2
H
5
OH + Na
C
2
0
H SO đ
140 C
C
2
H
5
OC
2
H
5
+ H
2
O
+ Phản ứng tách n-ớc:
VD: C
2
H
5
OH
24
0
H SO đ
170 C
C
2
CH
3
COCH
3
+ Cu + H
2
O
Oxi hoá hoàn toàn:
VD: C
2
H
5
OH + 3O
2
0
t
2CO
2
+ 3H
2
O
Hoạt động 6
Anđehit
* Cho HS thảo luận và trả lời các vấn
đề sau:
- Hãy nêu CTTQ của anđehit no đơn
-
OH
+ Phản ứng oxi hoá không hoàn toàn:
RCHO + 2AgNO
3
+ H
2
O + 3NH
3
0
t
RCOOH + 2NH
4
NO
3
+ 2Ag
( phản ứng tráng g-ơng)
Hoạt động 7
Axit cacboxylic
* Cho HS thảo luận và trả lời các vấn
đề sau:
- Hãy nêu CTTQ của axit cacboxylic
no đơn chức?
- Viết CTPT của một số axit
cacboxylic no đơn chức làm ví dụ?
- Hãy nêu các tính chất hoá học của
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
7 Tiết 2: este
I. Mục tiêu bài học:
1. Kiến thức:
- HS biết: Khái niệm, tính chất của este.
- HS hiểu: Nguyên nhân este không tan trong n-ớc và có nhiệt độ sôi thấp hơn axit đồng
phân.
2. Kỹ năng:
- Vận dụng kiến thức về liên kết hidro để giải thích nguyên nhân este không tan trong
2
H
5
OH + CH
3
COOH
24
H SO đ
CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O
Etyl axetat
- CH
3
COOH + HO-[CH
2
]
2
-CH(CH
3
)
cacboxilic bằng nhóm OR thì ta thu đ-ợc este.
- Este có CTTQ: RCOOR. Đối với este no, đơn chức,
mạch hở: C
n
H
2n
O
2
- Tên của este RCOOR:
Tên gốc R + tên gốc axit RCOO (đuôi at)
Hoạt động 2
Tính chất vật lí
* Cho HS quan sát mẩu dầu thực
vật, nghiên cứu SGK, từ đó rút ra
tính chất vật lí của este.
II. Tính chất vật lí:
- Điều kiện th-ờng: chất lỏng hoặc rắn, hầu nh-
không tan trong n-ớc.
- Nhiệt độ sôi thấp hơn so với các axit và ancol t-ơng
ứng.
- Một số este có mùi đặc tr-ng.
Hoạt động 3
Tính chất hóa học
* Yêu cầu HS nghiên cứu SGK, từ
đó rút ra tính chất hóa học của este.
GV h-ớng dẫn để HS viết pthh.
3
COOH
Phản ứng này là phản ứng thuận nghịch
+ Thủy phân trong môi tr-ờng bazơ:
CH
3
COOC
2
H
5
+ NaOH
0
t
C
2
H
5
OH+ CH
3
COONa
Phản ứng này xảy ra một chiều.
Hoạt động 4
Điều chế
* Yêu cầu HS nêu cách điều chế
este. Viết PT điều chế.
* GV bổ sung: ngoài ra còn một số
este đ-ợc điều chế theo PP
* Cho HS nghiên cứu SGK, từ đó
rút ra các ứng dụng của este.
V. ứng dụng:
- Xà phòng, chất giặt rữa, bánh kẹo, n-ớc hoa . . .
Hoạt động 6
Củng cố
* HD và cho HS làm các bài tập 2,
3, 4
- Bài tập 2: ĐA: C
- Bài tập 3: ĐA: C
- Bài tập 4: ĐA: B Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
9 giáo án hoá học 12 cơ bản cả năm chuẩn kiến thức kỹ năng mới
năm học 2011-2012 . liên hệ đt 01689218668
- Hóa chất: Mẩu dầu ăn, n-ớc, etanol.
IV. Tổ chức hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên
và học sinh
NộI DUNG KIếN THứC
Hoạt động 1
Kiểm tra bài củ
* Viết CTCT các đồng phân este ứng
- HCOOCH
2
CH
2
CH
3
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
10
với CTPT là C
4
H
8
O
2
. Gọi 2 HS lên
bảng trình bày.
- HCOOCH(CH
3
Chất béo (khái niệm) * Yêu cầu HS nêu khái niệm về chất
béo, từ đó đ-a ra khái niệm về axit
béo. * Em hãy đ-a ra CTCT chung của
chất béo. Lấy các VD minh họa.
II. Chất béo:
1. Khái niệm:
- Chất béo là trieste của glixerol với axit béo, gọi
chung là triglixerit hay là triaxylglixerol.
- Axit béo là các axit đơn chức có mạch C dài và
không phân nhánh. VD:
CH
3
(CH
2
)
16
COOH axit stearic
CH
3
(CH
2
, R
2
, R
3
có thể giống
nhau hoặc khác nhau).
- VD:
(CH
3
[CH
2
]
16
COO)
3
C
3
H
5
Tristearoylglixerol hay tristearin
(CH
3
[CH
2
]
14
COO)
3
C
3
- Điều kiện th-ờng nếu trong phân tử có gốc HC no
là chất rắn, gốc HC không no là chất lỏng.
- Tan ít trong n-ớc, tan nhiều trong các dung mối
hữu cơ.
nhẹ hơn n-ớc
Hoạt đông 5
Tính chất hóa học
* Dựa vào kiến thức đã học, yêu cầu
HS rút ra các tính chất hóa học của
chất béo. Viết các PTHH chứng
minh.
* GV bổ sung:
- Phản ứng cộng H
2
của chất béo lỏng
dùng để chuyển hóa chất béo lỏng
thành rắn.
- Dầu mở để lâu ngày dể bị ôi do
trong phân tử có liên kết C=C nên bị
dể oxi hóa chậm tạo ra peoxit.
3. Tính chất hóa học:
- Có tính chất nh- là một este.
a. Phản ứng thủy phân trong n-ớc:
(CH
3
[CH
2
]
[CH
2
]
16
COO)
3
C
3
H
5
+ 3NaOH
0
t
3CH
3
[CH
2
]
16
COONa + C
3
H
5
(OH)
3
c. Phản ứng cộng H
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
11
Hoạt động 6
ứng dụng
* Nêu các ứng dụng của chất béo mà
chúng ta biết ?
4. ứng dụng:
- Là thức ăn quan trọng của con ng-ời . . .
- Là nguyên liệu để tổng hợp một số chất cần thiết
khác trong cơ thể . . .
- Một l-ợng nhỏ dùng để điều chế xà phòng.
- Sản xuất thực phẩm . . .
Hoạt động 7
Củng cố
* Viết CTCT của chất béo ứng với
axit linoleic C
17
H
31
COOH.
(C
17
H
31
COO)
3
C
3
Tiết 4: chất giặt rửa
I. Mục tiêu bài học:
1. Kiến thức:
- HS biết: Khái niệm về xà phòng, chất giặt rửa tổng hợp.
- HS hiểu: Nguyên nhân tạo nên đặc tính giặt rửa của xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp.
2. Kỹ năng:
- Sử dụng hợp lý xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp.
3. Tình cảm thái độ:
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
12
- Có ý thức sử dụng hợp lý có hiệu quả xà phòng, chất giặt rửa tổng hợp.
- Bảo vệ tài nguyên, môi tr-ờng.
II. Ph-ơng pháp:
- Đàm thoại
III. Tổ chức hoạt động dạy và học:
Hoạt động của gV và
học sinh
NộI DUNG KIếN THứC
Hoạt động 1
Kiểm tra bài củ
* Viết CTCT thu gọn của trieste của
2 axit: axit panmitic và axit stearic.
- Este của axit panmitic:
(C
chất diệt khuẩn . . .
I. Xà phòng:
1. Khái niệm:
- Xà phòng th-ờng dùng là hỗn hợp muối natri hoặc
kali của axit béo, có thêm một số phụ gia khác.
- Thành phần chủ yếu của xà phòng: là muối natri của
axit panmitic hoặc stearic.
Hoạt động 3
Ph-ơng pháp sản xuất
* Cho HS nghiên cứu SGK, rút ra
ph-ơng pháp sản xuất xà phòng.
* GV bổ sung:
- Quy trình sản xuất xà phòng.
- PP sản xuất xà phòng ngày nay, từ
đó yêu cầu HS đ-a ra sơ đồ.
2. Ph-ơng pháp sản xuất:
- Đun chất béo với dd kiềm trong thùng kín ở nhiệt
độ cao.
(R-COO)
3
C
3
H
5
+ 3NaOH
0
t
CH
3
[CH
2
]
11
-C
6
H
4
SO
3
H
23
Na CO
CH
3
[CH
2
]
11
-C
6
H
4
SO
3
Na