Giáo án hình học 9 Năm học : 2013-
2014
CHNG I
H THC LNG TRONG TAM GIC VUễNG
Ngy son 10/8/2013
Ngy dy 9A /8/2013 9B /8/2013
Tit 1
Đ1.MT S H THC V CNH V NG CAO
TRONG TAM GIC VUễNG.
I.MC TIấU
1. Kin thc:
Ch ra c hỡnh chiu ca cỏc cnh gúc vuụng trờn cnh huyn.
hiu v chng minh c cỏc h thc v cnh gúc vuụng v hỡnh chiu ca nú trờn
cnh huyn, cỏc h thc liờn quan n ng cao trong tam giỏc vuụng
2. K nng
Vit c cỏc h thc v cnh v ng cao trong tam giỏc vuụng
HS bit vn dng cỏc h thc gii bi tp.
3. Thỏi
Tớch cc hot ng
II. CHUN B
Gv: Thc k , hỡnh 1, 2, 4, 5, 7 .
Hs: ễn li cỏc trng hp ng dng ca tam giỏc vuụng., nh lớ py ta go
III. PHNG PHP: Vn ỏp, phỏt hin v gii quyt vn , nhúm
IV. CC HOT NG TRấN LP
1. T chc lp.
2. Kim tra bi c.
3. Bi mi
Vo bi: GV gii thiu ni dung chng trỡnh
HOT NG CA GV V HS NI DUNG KIN THC CN T
GV: Cho tam giỏc ABC vuụng tai A
,ng cao AH.
Hs: c
GV: T hỡnh v hóy vit h thc cho
nh lớ
Hs: b
2
= ab
/
; c
2
= ac
/
Gv: Hng dn HS chng minh nh sgk
Gv:Yờu cu HS nghiờn cu vớ d 1
Hs: Tỡm hiu trong sgk
Hot ng 2:Tỡm hiu v chng minh
nh lớ 2
GV: Gi HS c nh lớ
Hs: c
Gv: T hỡnh v hóy vit h thc cho nh
lớ
Hs: h
2
=b
/
c
/
Gv: Yờu cu HS lm ?1
Hs: 1 em lờn bng trỡnh by, di lp
cựng lm
Gv:Yờu cu HS nghiờn cu vớ d 2
ABH)
do ú
AHB
CHA
AH HB
CH AH
=
/
/
h c
b h
=
Vy h
2
= b
/
c
/
*Vớ d 2(sgk-65)
4.Cng c :
Cho HS lm bi 1; 2; 4/68-69(Mi nhúm mt hỡnh)
Bi 1: a)
3,6; 6,4x y= =
b) x=
36
5
2.K nng:HS bit vn dng cỏc h thc trờn vo gii bài tp
3.Thỏi : HS t giỏc tớch cc ch ng trong hc tp.
II . CHUN B
GV: Thc k; tranh v hỡnh 1 v 3 ,Phiu hc tp
HS:ụn tõp cỏc trng hp ng dng ca tam giỏc vuụng,cụng thc tớnh din tớch tam
giỏc ,nh lớ pitago
III. PHNG PHP: Vn ỏp, phỏt hin v gii quyt vn , nhúm
IV. CC HOT NG TRấN LP
1.n nh lp
2. Kim tra bi c
HS1:
* Cho hỡnh v
Hóy vit h thc gia
a) Cnh gúc vuụng v hỡnh chiu ca nú trờn cnh huyn.
b) ng cao ng vi cnh huyn v hỡnh chiu ca cỏc cnh
gúc vuụng trờn cnh huyn.
* Tỡm x, y trong hỡnh v bờn
HS2. Cho hỡnh v:
p dng cụng thc tớnh din tớch tam giỏc chng minh h thc
b.c = a.h
3 Bi mi :
HOT NG CA GV V HS NI DUNG KIN THC CN T
Gv :Gi li kt qu v hỡnh v phn hai
ca bi c bng ri gii thiu h thc
*nh lớ 3(sgk)
Theo hỡnh v bờn ta cú
Giáo viên : Trần Thị Lế Trờng THCS Tân Trào
3
h
c
thc ca l4 nh sgk
- Hóy phỏt biu kt qu
2 2 2
1 1 1
h b c
= +
thnh mt nh lớ?
Hs: Phỏt biu nh lớ 4 sgk.
GV: Yờu cu HS nghiờn cu VD3
HS: Nghiờn cu li gii trong sgk
GV: Gii thiu chỳ ý
b.c = a.h
chng minh:
Ta cú hai tam
giỏc vuụng ABC v HBA ng dng ( vỡ
cú gúc B chung)
AC BC b a
HA BA h c
= =
Vy b.c = a.h.
*nh lớ 4 (sgk)
Theo hỡnh v
bờn ta cú
2 2 2
1 1 1
h b c
= +
Chng mimh:
Ta cú : b.c = a.h ( h thc 3)
*Chỳ ý (sgk-67)
4. Luyn tp cng c
Cho hỡnh v :Hóy vit cỏc h thc v cnh v ng cao trong tam giỏc vuụng ?
1.b
2
= ab
/
; c
2
= ac
/
2. h
2
=b
/
c
/
3. b.c = a.h
4.
2 2 2
1 1 1
h b c
= +
Bi tp 3/69
- ỏp s:
35
; 74
74
x y= =
5. Hng dn hc nh:
/
c
/
c
b
a
C
B
A
h
H
Giáo án hình học 9 Năm học : 2013-
2014
Ngy son 20/8/2013
Ngy dy 9A /8/2013 9B /8/2013
Tit 3
LUYN TP
I.MC TIấU
1. Kiến thức:
- Hc sinh c cng c cỏc h thc v cnh v ng cao trong tam giỏc vuụng
2.Kĩ năng:
- vn dng cỏc h thc v cnh v ng cao trong tam giỏc vuụng gii bi tp
tính toán,c/m hệ thức.
3.Thỏi :
HS t giỏc tớch cc ch ng trong hc tp.
II. chuẩn bị
Gv: Thc k v tranh v hỡnh 1 cựng 4 h thc ó hc trong tam giỏc vuụng.
Hs: Chuẩn b cỏc bi tp 5;6;8.
III. PHNG PHP: Vn ỏp, phỏt hin v gii quyt vn , nhúm
GV: Nhận xét và chốt cách làm
Bi tp 8/70
Gii
a) AH
2
=HB.HC
x
2
=4.9
x= 6
b) AH
2
=HB.HC
2
2
=x.x = x
2
x = 2
Ta li cú:
AC
2
= BC.HC
y
2
= 4.2 = 8
y =
A
Giáo án hình học 9 Năm học : 2013-
2014
Gv yờu cu HS v hỡnh ghi gt ; kl:
HS: Vẽ hình, ghi GT, KL
GV: Yêu cầu HS nêu cách làm
HS: Nêu
Bớc 1: Tính BC
Bớc 2: Tính AH( dùng hệ thức 3)
Bớc 3: Tính BH, HC( dùng hệ thức 1)
GV: Chốt và yêu cầu HS trình bày
HS: Trình bày lời giải
Gv yờu cu hs v hỡnh ghi gt v kt lun
ca bi toỏn.
HS: Vẽ hình, ghi GT, KL
GV: Yêu cầu HS làm
HS: 1 HS lên bảng trình bày, HS cả lớp
cùng làm và nhận xét.
Vy x = 2; y =
8
c) Ta cú 12
2
=x.16
x = 12
2
: 16 = 9
Ta cú y
2
= 12
1,8
5 5
AB
BH
BC
= = = =
HC = BC - BH =5 - 1,8 =3,2
Mt khỏc : AB.AC= BC.AH
. 3.4
2,4
5
AB AC
AH
BC
= = =
Vy AH=2,4; BH = 1,8 ; HC = 3,2.
Bi Tp 6 /69
ABC ;Â
0
90=
;
AH
BC
Gt BH =1; HC = 2
Kl AB = ?; AC = ?
A
4
3
H
C
B
A
?
?
2
1
H
C
B
A
Giáo án hình học 9 Năm học : 2013-
2014
- Lm bi tp 7,9/ 69-70 sgk v 8,10,11/90-91 trong sỏch bi tp.
V. RT KINH NGHI M
Ngy son 25/8/2013
Ngy dy 9A /8/2013 9B /8/2013
Tit 4
LUYN TP
I.MC TIấU
1. Kiến thức:
- Hc sinh c cng c cỏc h thc v cnh v ng cao trong tam giỏc vuụng
2.Kĩ năng:
- Hc sinh bit vn dng cỏc kin thc trờn gii bi tp.
3.Thỏi :
HS t giỏc tớch cc ch ng trong hc tp.
y
2
=4,5.12,5=56,25
y=7,5
z.y=8.6
z=48:7,5=,4
Bi tp 9/70
a). Xột hai tam giỏc vuụng ADI v CDL cú
Giáo viên : Trần Thị Lế Trờng THCS Tân Trào
7
I
P
N
M
6
8
x
y
z
Giáo án hình học 9 Năm học : 2013-
2014
HS: 1HS lờn bng thc hin, HS c lp
cựng lm v nhn xột
GV: Yờu cu HS nờu hng lm phn a
HS:
ADI =
DIL cõn ti D.
b). Ta cú DI = DL
do ú:
2 2 2 2
1 1 1 1
DI DK DL DK
+ = +
Mt khỏc trong tam giỏc vuụng DKL cú
DC l ng cao ng vi cnh huyn KL
Nờn
2 2 2
1 1 1
DL DK DC
+ =
khụng i
Vy
2 2
1 1
DI DK
+
khụng i.
4. Củng c : HS nêu các băn khoăn vớng mắc-nhờ bạn hoặc GV giúp
5. Hng dn hc nh:
- Xem cỏc bi tp ó gii
- Lm cỏc bi tp trong sỏch bi tp.
- Nghiờn cu bi T s lng giỏc ca gúc nhn
V. RT KINH NGHI M
Giáo viên : Trần Thị Lế Trờng THCS Tân Trào
8
2. Kim tra bi c.
3 Bi mi:
HOT NG CA GV V HS NI DUNG CN T
Hot ng 1:Tỡm hiu khỏi nim t s
lng giỏc ca gúc nhn
GV: Cho
ABC vuụng ti A. Hóy xỏc
nh cnh i v cnh k ca gúc nhn B.
HS: Cnh i AC, cnh k AB
GV: T s gia cnh i v cnh k ca
gúc nhn thay i thỡ ln ca gúc
nhn cú thay i khụng?
HS: Nờu d oỏn
GV: Cht v chia lp lm 2 nhúm mi
nhúm lm mt cõu ca ?1.
HS: Trao i tỡm li gii
(Hớng dẫn câu b: Dựng B đối xứng với B
qua AC)
GV: Gi HS nhn xột b sung bi lm
GV: Giới thiệu tỉ số lợng giác của góc
1. Khỏi nim t s lng giỏc ca gúc
nhn:
a). M u
- T s gia cnh i v cnh k ca mt
gúc nhn trong tam giỏc vuụng c trng
cho ln ca gúc nhn ú.
- Ngoài tỉ số trên còn xét các tỉ số giữa
cạnh kề và cạnh đối, cạnh đối và cạnh
.
HS: Đánh dấu trên hình
GV: Gọi HS đọc định nghĩa
HS: Đọc
GV: Đa ra định nghĩa dạng tóm tắt
GV: Cú nhn xột gỡ v giỏ tr ca cỏc t
s lợng giác ca gúc nhn?.
HS : Giỏ tr dng vỡ t s gia di
ca 2 on thng .
GV: ? So sỏnh cos
v sin
vi 1
HS: cos
< 1 v sin
<1 do cnh gúc
vuụng nh hn cnh huyn
GV: Cho HS làm ?2 và ví dụ 1;2
(Ví dụ 1,2 làm theo dạng điền khuyết)
HS: 3 HS lên bảng trình bày, HS cả lớp
cùng làm và nhận xét
GV: V;Đa ra ví dụ3, hớng dẫn học sinh
giải
HS: Lm theo gi ý ca GV
GV: a vớ d 4, yờu cu HS lm ?3
HS: Lm vic cỏ nhõn sau ú trỡnh by
3
: 3
2 2
AC a BC
AB
= =
Ngc li nu
3
AC
AB
=
thỡ BC = 2AB
Do ú nu dng B
/
i xng vi B qua
AC thỡ
CBB
/
l tam giỏc u . Suy ra
=60
0
b. nh ngha (sgk-72)
cnh i
cnh huyn
cnh k
cnh huyn
canh i
cnh k
=
cotg
=
sin
=
Giáo án hình học 9 Năm học : 2013-
2014
4 Cng c : Cho HS làm câu hỏi 4;5;6;7 /90VBT
5. Hng dn hc - V hỡnh v ghi c cỏc t s ca gúc nhn
- Làm bài 10;13/76-77;Nghiên cứu mục 2 của bài
V.T RT KINH NGHIM
Ngày soạn
2/9/2013
Ngày dạy
9A: /9/2013 9B: /9/2013
Tit 6
Đ2. T S LNG GIC CA GểC NHN ( tip theo)
I . mục tiêu
1.Kin thc:
Hiu cỏc h thc liờn h gia cỏc t s lng giỏc ca 2 gúc ph nhau
2.K nng:
Tính đợc tỉ số lợng giác của gúc nhn c bit l tớnh v ghi nh tỉ số lợng giác
của 3 góc đặc biệt 30
0
,45
0
,60
HS :
v
l 2 gúc ph nhau
? T cỏc cp t s bng nhau em hóy nờu kt
lun tng quỏt v t s lng giỏc ca 2 gúc
ph nhau
II. T s lng giỏc ca 2 gúc ph
nhau :
nh lớ :(sgk-74)
Giáo viên : Trần Thị Lế Trờng THCS Tân Trào
11
C
B
A
Giáo án hình học 9 Năm học : 2013-
2014
HS: sin gúc ny bng cosin gúc kia ;tang
gúc ny bng cotang gúc kia
GV: Giới thiệu định lí ;ly VD :
sin 45
0
=cos45
0
; tan45
0
0
45
0
30
0
cotg
tg
cos
sin
GV: Đa ra yêu cầu của ví dụ tỡm cỏc cnh
gúc vuụng ca tam giỏc vuụng bit cnh
huyn l 17
HS: 1HS lên bảng trình bày, HS làm vào vở
và nhận xét
GV: Giới thiệu chú ý
Nếu
+
=90
0
ta có:
sin
= cos
0
=
1
2
cos30
0
= sin60
0
=
3
2
;
tan30
0
= cot60
0
=
3
3
cot30
0
= tan60
0
=
3
*Ví dụ 7:(sgk-75)
*chú ý:(sgk-75)
4. Củng cố
Cho HS làm bài 11;12/76
Ngày dạy
9A: /9/2013 9B: /9/2013
Tit 7
LUYN TP
I . mục tiêu
1.Kin thc:
Củng cố định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn, tỉ số lợng giác của hai góc phụ
nhau.
2.K nng:
Bit k nng:dng gúc nhn khi bit 1 trong cỏc t s lng giỏc ca nú v chng
minh 1 s h thc lng giỏc .Bit vn dng cỏc h thc lng giỏc gii bi tp cú
liờn quan
3.Thỏi :
HS t giỏc tớch cc ch ng trong hc tp.
II . chuẩn bị :
Gv: thc k ,tranh v hỡnh 23
HS:ễn tp cỏc t s lng giỏc ca 1 gúc nhn v cỏc h thc liờn h gia cỏc t s
lng giỏc ca 2 gúc ph nhau
iii. ph ơng pháp : Vấn đáp gợi mở, phát hiện và giải quyết vấn đề
IV. hoạt động dạy học
1. t chc lp .
2. Kim tra bi c
?Cho tam giỏc ABC vuụng ti A .Tớnh cỏc t s lng giỏc ca gúc
B ri suy ra cỏc t s lng giỏc ca gúc C.
3 .Bài mới :
HOT NG CA GV V HC SINH NI DUNG KIN THC CN T
GV:Chia lớp làm 2 nhóm làm bài 13b,d
HS: Trao đổi tình bày lời giải
Bi 13/77:
b) Cỏch dng :
im A sao cho OA = 3. Dng cung
trũn (A;5), cung ny ct Ox ti B.Khi
ú :
ã
OAB
=
l gúc nhn cn dng.
Thật vậy CosA=Cos
=
3
0,6
5
OA
AB
= =
d) Cỏch dng :
2
B
A
o
3
x
y
- Dng gúc vuụng xOy.Trờn Oy dng
im A sao cho OA = 2 .Trờn Ox dng
im B sao cho OB = 3. Khi ú :
ã
OBA
=
Vy tan
=
sin
cos
Tng t: cot
=
cos
sin
; tan
.cot
=1
c)Ta cú
sin
2
=
2
2
2
AC AC
BC BC
2014
GV: Hãy nêu các bớc làm bài 15
HS: Bớc 1: tìm sinB (Sử dụng CT bài 14)
Bớc 2: Tìm các tỉ số lợng giác của góc
C(Dựa tỉ số lợng giác của hai góc phụ
nhau, CT bài 14)
GV: Chốt cách làm, yêu cầu HS lên bảng
trình bày
1HS lên bảng trình bày, HS cả lớp cùng
làm và nhận xét.
GV treo tranh v sn hỡnh 23
GV: tớnh x ta phi tớnh di on
no?
HS: on AH
GV: Hãy nêu cách tính AH, x?
HS: Tớnh tan45
0
ri suy ra AH vỡ tam giác
AHB vuụng;
à
B
=45
0
; BH= 20
p dng nh lớ Pitago tớnh x.
GV: Yêu cầu HS lên bảng trình bày
HS: 1HS lên bảng làm HS cả lớp cùng làm
Vy:sin
2
cos 0,6 3
C
C
= =
cotC =
cos 0,6 3
sin 0,8 4
C
C
= =
Bi tp 17/77:
Ta cú
tan 45
0
=
AH
BH
1
20
AH
=
AH = 20
Vy x =
2 2
20 21 29+ =
4. Củng cố:HS nờu cỏc bn khon nh bn hoc GV giỳp
-HS nờu cỏc kin thc ó ỏp dng tit hc
5 .Hng dn hc
-Xem cỏc bi tp ó gii
I .Mục tiêu
1.Kin thc:
- Cng c nh ngha t s lng giỏc c a gúc nhn.
2.K nng:
- Tỡm cnh, gúc trong mt tam giỏc vuụng khi bit gúc hoc cnh ca tam giỏc
vuụng ú
- Tỡm t s lng giỏc ca mt gúc nhn
3.Thỏi :
- HS t giỏc tớch cc ch ng trong hc tp.
II . Chuẩn bị
GV: mỏy tớnh b tỳi, bng ph
HS: mỏy tớnh b tỳi
III. Ph ơng pháp :Vấn đáp, nhóm, gợi mở và giải quyết vấn đề
IV. Hoạt động dạy học
1. T chc lp .
2. Kim tra bi c :
3 .Bi mi
HOT NG CA GV - HS NI DUNG - GHI BNG
GV: a ra bi 42, yờu cu HS hot
ng nhúm gii
HS: Trao i trỡnh by li gii
GV: Gi HS nhn xột
Bi tp 42/95 SBT: Cho hỡnh v
Hóy tớnh
a) CN
Giáo viên : Trần Thị Lế Trờng THCS Tân Trào
16
A
B
C
2 2
6,4 3,6 5,2915
b) ABN vuụng ti N nờn ta cú
SinB=
3,6
9
ã
ABN
23
0
35
c) ABN vuụng ti N nờn ta cú
CosA=
3,6
6,4
ã
CAN
55
0
46
e) ADN vuụng ti N nờn ta cú
CosA=
3,6
AD
AD=
Gii
Ta cú BC=2AC
AB=
2 2 2 2
4 3BC AC AC AC AC = =
Vy Sin B=
1
2 2
AC AC
BC AC
= =
Cos B=
3 3
2 2
AB AC
BC AC
= =
tan B=
1
3 3
AC AC
AB
AC
= =
Cot B=
1
3
tan B
=
Giáo viên : Trần Thị Lế Trờng THCS Tân Trào
gúc ph nhau.
iii. Ph ơng pháp
-Gợi mở và giải quyết vấn đề
- Hoạt động nhóm
- Vấn đáp
IV. hoạt động dạy học
1. T chc lp .
Giáo viên : Trần Thị Lế Trờng THCS Tân Trào
18
Giáo án hình học 9 Năm học : 2013-
2014
2. Kim tra bi c : N cỏc t s lng giỏc ca gúc nhn-Vit cỏc TSLG ca gúc
nhn B,C ca tam giỏc vuụng ABC
3. Bi mi : S dng cõu hi trong khung gii thiu bi hc
HOT NG CA GV - HS NI DUNG - GHI BNG
Hoạt động 1: Tìm hiểu các hệ thức về
cạnh và góc trong tam giác vuông
GV: a hỡnh 25, yờu cu HS hot ng
nhúm lm ?1
HS: Trao i tỡm li gii
a)
SinB=cosC=
AC b
BC a
=
;cosB=sinC=
AB c
BC a
=
VD1 : SGK
1,2 =
1
50
gi
Ta cú :
BH = AB.sin A
= 500 .
1
50
.sin 30
0
= 10 .
1
2
= 5 km
Vy sau 1,2 phỳt mỏy bay bay cao c
5 km
VD2 : sgk
Ta cú
AB = AC.cos A= 3 cos 65
0
1,72m
Vy chõn chic cu thang
phi t cỏch chõn tng 1
khong l 1,72m
4. Cng c
Bi tp1: Chn phng ỏn tr li ỳng
Cho ABC vu ụng t i A c ú
3m
C
?
B
A
Giáo án hình học 9 Năm học : 2013-
2014
A.
8 3
3
B.
8 3
C.4 D.
4 3
Bi tp 2( bi 26/88)
ỏp s:58m
5. Hng dn hc:
- Nm chc cỏc h thc
- Xem k cỏc vớ d v bi tp ó gii
- Nghiờn cu mc 2 ca bi
V.tự rút kinh nghiệm
Ngày soạn
15/9/2013
Ngày dạy
9A: 17/9/2013 9B: 17/9/2013
Tit 10
Hot ng 1: Gii tam giỏc vuụng
GV: Mun tớnh c tt c cỏc cnh v
gúc ca mt tam giỏc vuụng ta phi bit
gỡ?
HS: Tr li
GV: Cht v gii thiu v gii tam giỏc
vuụng
GV: a vớ 3 yờu cu HS gii
HS:lờn bng gii, HS c lp cựng lm v
nhn xột
GV: ỏnh giỏ bi ca HS v nhn mnh
vic gii tam giỏc vuụng.
GV: Cho HS lm ?2
HS: Lm ri bỏo cỏo
?2
TanC=
5
0,625
8
AB
AC
= =
à
0
32C
BC=
0
5
9,435
sin 32 0,5299
AB AC+
=
2 2
5 8+
9,434
TanC=
5
0,625
8
AB
AC
= =
Suy ra
à
0
32C
Do ú
à
0
58B
Vớ d 4(sgk-87)
Ta cú
à
à
0 0 0 0
90 90 36 54Q P= = =
OP=PQ.sinQ=7.sin54
0
2,8
51
0
L
N
M
Giáo án hình học 9 Năm học : 2013-
2014
GV: Lu ý v s vng mc trong tớnh
toỏn->GT nhn xột
MN=
0
2,8
4,449
os51 0,6293
LM
c
4.Cng c :
Cho HS hot ng nhúm lm bi 27/88(mi nhúm lm mt phn)
5. Hng dn hc
- Nm chc cỏc h thc
- Xem k cỏc vớ d v bi tp ó gii
- Lm cỏc bi tp:28;29;30/89
V. tự rút kinh nghiệm
Ngày soạn
18/9/2013
30
0
x
y
8
C
A
B
P
3. Bi mi
HOT NG CA GV - HS NI DUNG - GHI BNG
GV: treo tranh v hỡnh 31, 32sgk,
41VBT gi HS cha bi 28,29/89sgk,
bi 30/99VBT
HS: 3HS lờn bng trỡnh by, HS c lp
cựng lm v nhn xột
GV: ỏnh gia bi v cht cỏch lm.
GV: Gi HS c bi 32/89
HS: c-V hỡnh minh ho ng di
ca chic thuyn- nờu cỏch lm:
- Tỡm qung ng thuyn i.
- Tỡm chiu rng khỳc sụng
Bi tp 28/89
Ta cú :tan
=
7
1,750
4
.
Bài 30/99VBT: Cho hình vẽ, hãy tính
AN, AC
Trong tam giỏc vụng ANB ta cú
AN=AB.sinB=11. sin38
0
6,77
Trong tam giỏc vụng ANC ta cú
AN=AC.sinC
0
6,77
13,54
sin sin30
AN
AC
C
= =
Bi tp 32/89
5
/
=
5 1
60 12
h h=
Giáo viên : Trần Thị Lế Trờng THCS Tân Trào
23
70
0
?
=
1
6
(km)
Chiu rng khỳc sụng:
AB=BC.sinC=
1
6
.sin 70
0
0,5396
0,1566
6
km
157 m
4 .Cng c : Nờu cỏc kin thc ó ỏp dng tit hc-nờu nhng bn khon nh bn
hoc GV giỳp
5. Hng dn hc
-Nm chc cỏc h thc gia cnh v gúc ca 1 tam giỏc vuụng
- Xem k cỏc bi tp ó gii
- Lm cỏc 30,31.
V. tự rút kinh nghiệm.
Ngày soạn
20/9/2013
Ngày dạy
Tớnh BK
Tớnh AB
Tớnh AN
Tớnh AC
GV: Cho HS hot ng nhúm gii
HS: Trao i trỡnh by li gii
GV: T chc cho HS nhn xột, b sung
GV treo tranh v hỡnh 33, gi HS cha
bi 31
HS: 1HS lờn bng trỡnh by, HS c lp
cựng lm v nhn xột
GV: ỏnh gia bi v cht cỏch lm.
Bi tp 30/89:
a)K BK
AC vi K
AC
BK l cnh gúc vuụng ca tam giỏc vuụng
BKC nờn :
BK =BC.sinC=11.0,5=5,5cm
Ta li cú : BKC vuụng ti K
Nờn
ã
KBC
= 90
0
-
ã
cos22 0,9272
BK
=
Vy
AN = AB sin B
0
5,932.sin 38
5,932.0,6157
3,652 (cm)
b)Ta cú:AC l cnh huyn ca
vuụng
ANC nờn
0
3,652 3,652
7,304
sin sin 30 0,5
AN
C
= =
Bi tp 31/89
a)
Trong tam giỏc vuụng ABC ta cú
AB = AC sin C
=8sin45
0
0
3
8
0
K
N
C
B
A
11
?
74
0
54
0
8cm
9,6cm
D
H
?
C
B
A
A
C
B
8cm
5cm
20
0