Gián án Giáo án hình học lớp 8 - Pdf 78

Tuần 1
Tiết 1
Ngày soạn:16 /8/2009..
Ngày dạy: 19/8/2009
Chơng I - Tứ giác
Đ 1. Tứ giác
A. Mục tiêu:
-Nắm đợc định nghĩa tứ giác, ta giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi.
-Biết vẽ, biết gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của một tứ gíc lồi.
-Biết vận dụng kiến thức của bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản.
B. Chuẩn bị:
-GV:Bảng phụ H1 (SGK) Hình 5a, 6a (SGK), thớc thẳng, phấn màu.
-HS: Thớc thẳng.
C. Tiến trình bài giảng:
I. Tổ chức lớp : ( 1

)
II. Kiểm tra bài cũ:
Xen lẫn vào bài mới
III. Bài mới:(31')
Hoạt động của thày Ghi bảng
-Treo bảng phụ H1 (SGK).
?Kể tên các đoạn thẳng ở h1a,b,c và H2.
TL:
? 4 đoạn thẳng ở các hình a, b, c (H1) có
đặc điểm gì?
TL:
?5 đoạn thẳng ở H2 có đặc điểm gì?
TL: Có đoạn BC, CD cùng nằm trên một đ-
ờng thẳng.
- GV: H1 là tứ giác, vậy tứ giác ABCD là

* Ví dụ:
* Định nghĩa: (SGK)
-Tứ giác ABCD có:
+ AB, BC, CD, DA gọi là các cạnh
+ A, B, C, D : Là các đỉnh.
* Tứ giác lồi: (SGK)
*chú ý: (SGK)
?2.
Tứ giác ABCD có;
* Đỉnh:
+Hai đỉnh kề nhau A và B, C và D, B và C, D
và A.
+Hai đỉnh đối nhau A và C, B và D.
* Cạnh:
+Hai cạch kề: AB và BC
+Hai cạnh đối nhau: AB và CD
* Đờng chéo: AC và BD.
2.Tổng các góc của một tứ giác
(16).
?3.
A
B
C
D
2
1
2
1
D
C

.
- GV treo bảng phụ hình 6 - SGK. Yêu cầu HS làm.
- Hình 6a: Ta có: x + x + 65
0
+ 95
0
= 360
0
2x + 160
0
= 360
0


x = 100
0
.
V. H ớng dẫn học ở nhà: (3

).
- Học và làm bài tập đầy đủ.
-Cần nẵm chắc nội dung định lý tổng các góc của một tứ giác.
-BTVN: BT 1 b,c,d, H
6
d + 2 + 3 + 4 + 5 (SK-T67).
-Hớng dẫn BT3:
a) AC là đờng trung trực của BD




à
à
à
à
0
360A B C D
+ + + =



à à
0 0 0
100 60 360B B
+ + + =



à
à
0 0
60 ; 60B D= =
.
Tuần 1
Tiết 2
Ngày soạn: 19/8/2009
Ngày dạy:22/8/2009.
Đ2. Hình thang
A. Mục tiêu:
-Nắm đợc định nghĩa hình thang, hình thang vuông, các yếu tố của hình thang.
-Biết cách CM một tứ giác là hình thang , hình thang vuông.

?Nêu cách vẽ hình thang?
-Gọi hs lên bảng vẽ, cho hs cả lớp cùng vẽ
ra nháp.
-Gv nêu các yếu tố cạnh, đờng cao
-Treo bảng phụ H15 và yêu cầu hs làm ?1.
- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung.
- Gv chốt bài.
-Treo bảng phụ H16, 17 và yêu cầu hs trả
lời ?2.
-Gv phân tích cùng hs.
?Để c/m hai đoạn thẳng bằng nhau thông
thờng ta thờng c/m ntn?
TL: Hai tam giác bằng nhau.
?Hai tam giác nào bằng nhau?
HD:
?AB và CD có song song không? Vì sao?
TL:
?Hai đoạn thẳng song song thờng cho ta
điều gì?
TL:
?Có cặp góc nào bằng nhau?
- Câu b) làm tơng tự.
-Gọi 2 hs lên bảng làm.
- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung.
- Gv chốt bài.
-Treo bảng phụ H18.
1. Định nghĩa (19)
*Định nghĩa: (SGK).
Hình thang ABCD có AB//CD
-Cạnh đáy: AB, CD.

à
1 1
A C
=
(so le trong)
Vì AD//BC




2 2
A C
=
(so le trong).
có: AC chung




ABC =

CDA (g.c.g).

AD = BC; AB = CD.
b) Tợng tự a) có
à
à
1 1
A C
=

A
D
C
B
A
?Có nhận xét gì về hình thang đa cho?
TL: Góc A = 90
0
-Gv giới thiệu hình thang vuông.
?Thế nào là hình thang vuông?
TL:
? Còn có góc nào bằng 90
0
không?
TL: góc D.
IV. Củng cố:(10).
*Bài 6 (SGK.T70).
-Gv treo bảng phụ và hớng dẫn hs cách kiểm tra hai đờng thẳng song song bằng th-
ớc và compa.
-Hs làm theo hớng dẫn của gv.
-Các tứ giác là hình thang là: ABCD; KINM.
*Bài 8 (SGK.T71). Hình thang ABCD (AB//CD) có:


0
20A D
=
;
à
à


Từ (1) ta có
à
à
0
180A D
+ =
mà theo gt


0
20A D
=



à
à
0 0
100 ; 20 .A B= =
Từ (2) ta có
à
à
0
180B C
+ =

à
à
2B C

C. Tiến trình bài giảng:
I. Tổ chức lớp: ( 1

)
II. Kiểm tra bài cũ:(5)
? HS1:Nêu định nghĩa hình thang, vẽ hình và chỉ ra các yếu tố của hình
thang.
? HS2:Làm BT 9 (SGK.T71).
=> Nhận xét, đánh giá.
III. Bài mới: ( 31' )
Hoạt động của thày Ghi bảng
-Treo bảng phụ H23.
? Hình thang ABCD ở hình vẽ có gì đặc
biệt?
TL:
à
à
D C
=
-Thông báo đó là hình thang cân.
?Vậy hình thang cân là hình ntn?
TL:
-Nêu cách vẽ hình thang cân.?
?So sánh
à
A

à
B
từ đó rút ra nhận xét.







à
2
2
A B
=
;
à
à
D C
=
1. Định nghĩa (10)
*Định nghĩa: (SGK)
Hình thang ABCD cân
à
à
à à
//




= =



KL: AD = BC
Chứng minh.
Kéo dài AD và BC.
*Nếu AD cắt BC giả sử tại O

à
à
à
à
D C; A B
= =
1 1
(ABCD là HT cân).
Từ
à
à
D C
=



ODC cân tại O

OC=OD
(1).
Từ
à
à
A B=
1 1

? Nếu AD không cắt BC thì sao?
? Hãy giải thích AD = BC ?
? Nếu hình thang có hai cạnh bên bằng
nhau thì đó có là hình thang cân không?
TL:
- GV đa hình 27 - SGK minh hoạ.
?Vẽ 2 đờng chéo của hình thang cân?
?Có nhận xét gì về 2 đờng chéo trên?
TL: Hai đờng chéo bằng nhau.
- GV: Đó là nội dung đlí 2- SGK
? Hãy vẽ hình ghi GT và KL của đ.lý?
? Chứng minh AC = BD ntn?
TL: c/m :

ACD =

BDC
- GV cho HS hoạt động nhóm (5')
- GV gọi HS lên trình bày.
=> Nhận xét.
- Gv chốt kiến thức.
- GV yêu cầu hs làm cá nhân ?3.
- GV gọi 1 HS lên bảng làm. ( 5')
-Gv có thể hớng dẫn hs cách làm.
?Để vẽ 2 đờng chéo bằng nhau ta làm ntn?
TL: Dung compa.
? Có nhận xét gì về các góc C và góc D?
TL:
à
à

Xét

BCD và

ADC
Có:DA=BC(ABCD là HT cân)
DC là cạnh chung.

ã
ã
ADC BCD
=
(ABCD là HT cân)



BCD =

ADC(c.g.c)

AC = BD (đpcm).
3. Dấu hiệu nhận biết. (9)
?3.
*Định lý 3: (SGK).
GT
Hình thang ABCD
(AB//CD), AC = BD.
KL ABCD cân.
*Dấu hiệu nhận biết (SGK).
IV. Củng cố:( 3' ).





ABC =

BDA (c.g.c)
-Gọi hs lên bảng làm.
b) Chứng minh tơng tự.
Tuần 2 Ngày soạn : 26/8/2009
Ngày dạy : 29/8/2009
Tiết : 4 Luyện tập
A.mục tiêu
Ren luỵen kĩ năng và t duy hình học trong các bàI tập hình thang ,tính chát của hình
thang .nhận biết hình thang cân.
B.chuẩn bị
Học sinh :
Giáo viên:
C.hoạt động trên lớp
1ổn định lớp
2.kiểm tra bài cũ
Học sinh 1
Học sinh 2
3.nội dung bài mới
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
1
1
E
A
B

B
1
=D
1
dođó
DE=BE
Hs vẽ hình ghi GT-KL
Gọi E là giao đIểm của
AC và BD
TG ECD có
C
1
=D
1

TG ECD cân

EC=ED(1)

tong tự EA=-
EB(2)

từ (1)và (2)

AC=AD

hình thang
ABCD có 2 đờng
chéo =ht cân
H/s làm bàI 18

C
1
=D
1

TG ECD cân

EC=ED(1)

tong tự EA=-EB(2)

từ (1)và (2)

AC=AD

hình thang ABCD có 2 đờng chéo
=ht cân
BàI 18 (SGK)
a. HT ABEC (AB//CE) có hai cạnh bên
AC,BE song song

AC=BE theo GT
AC=BD nên BE=BD do đó TG BDE cân.
GV hớng hẫn làm
phần b
Gọi E là giao đIểm của
AC và BD
TG ECD có
C
1

=D
1

TG ACD =tgBDC (c.g.c)
c,tgTG ACD=tg BDC

ADC=BCD

Vậy ABCD là hình thang cân
4.củng cố
5.h ớng dẫn về nhà
Tuần :3 Ngày soạn : 6/9/2009
Ngày dạy : 9/9/2009
Tiết 5 :Đuờng trung bình CủA TAM GIáC HìNH THANG
A.mục tiêu
h/s nắm đợc d/n và các ĐL1 ,ĐL2 về đờng trung bình của tam giác ,của hình vuông
Biết vận dụng các ĐL về đờng trung bình của tam giác ,hình thang
Rèn luyện cách lập luận vận dụng ĐL vào các bài tập thực tế
B.chuẩn bị
Học sinh :
Giáo viên:
C.hoạt động trên lớp
1ổn định lớp
2.kiểm tra bài cũ
Học sinh 1 NÊU CáC CáCH NHậN BIếT HìNH THANG CÂN
Học sinh 2 Vẽ MộT TAM GIáC Và Vẽ MộT ĐOạN THẳNG NốI TRUNG ĐIểM CủA HAI CạNH CủA TAM GIáC Đó ?
3.nội dung bài mới
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
? gv CHO H/S LàM
CÂU HỏI 1

BàI 21 (sgk)

C là trung đIểm
của OD

D
1,Đơng trung bình của tam giác
Định lí (sgk)
GT :tg ABC AD=DB
DE=BC
KL :AE=EC
Chứng minh (sgk)
A
D E

B C
F
*Đinh nghĩa (sgk)
D
A
? 2
Định lí 2 (sgk)
GT :tg ABC, AD=DB
AE=EC
KL : DE//BC
DE=
2
1
BC


AB
GV nhận xét
OB

CD là đờng trung
bình của tg AOB

CD =
2
1
AB

AB =2 CD=6 cm

AB =2 CD=6 cm
+.4.củng cố
Nhắc lại tính chất đờng trung bình của hai tam giác
5.h ớng dẫn về nhà
BTVN :BàI 22 (sgk)
H/s học kĩ lí thuyết
Tuần: 3 Ngày soạn : 9/9/2009
Ngày dạy : 12/9/2009
Tiết 6 :Đờng trung của hình thang
A.mục tiêu
h/s nắm đợc định nghĩa ,t/c của đờng trung bình của hình thang ,biết vận dụng trong bài
tập
B.chuẩn bị
Học sinh :
Giáo viên:
C.hoạt động trên lớp

LK:BF=FC
Chứng minh (SGK)
A B
I
E F

D C
*Đn (SGK)
EF là đờng trung bình của ht ABCD
ĐL4(SGK)
GT:ht ABCD (AB//CD)
AE=AB
KL:EF//AB
EF//CD
EF= .?
A B
E F
Câu hỏi 5
X=,,,,,,,,,,,,,?
Bài tập :
Bài 23(sgk)
X=5(dm)
Bài 24(sgk)/tr-80
4.củng cố
Nhắc lại t/c của đờng trung bình của hình thang
5.h ớng dẫn về nhà
BTVN:
Tuần :5 Ngày soạn : 13/9/2009
Ng y daỵ: 16/9/2009
Tiết :7 Luyện tập

128
+
=12(cm)
16=
=
+
2
yx
2
12 y
+
Y+12=32
Y=20(cm)
H/svẽ hình ghi GT,KL.
Một h/s lên bảng trình
bày .
H/s vẽ hình ghi GT,KL
+H/s suy nghĩ
+Một em trình bày
1.Bài 26(SGK)-tr/80
AB//CD//EF//GA
a ,x=
2
128
+
=12(cm)

A 8cm B

C x D


2
CDAB
+
Xét 3 diểm E,F,K ta có :
EF

2
CDAB
+
.
Bài 28(SGK)
A B
C D
a ,AK=KC ;BI=ID
F là trung điểm B C
KF//AD
Suy ra :K là trung điểm AC
Suy ra : AK=KC
Tơng tự: BI=ID
4.củng cố
Nhắc lại t/c đờng trung bình tam giác ,hình vuông
5.h ớng dẫn về nhà
BTVN:
Bài 37,38,29,40,41 (SBT)
HD: bài 40(SBT)
Tuần : 5 Ngày soạn : 16/9/2009
Ngày dạy : 19/9/2009
Tiết :8 Dựng hìng bằng thớc và com pa dựng hình thang
A. mục tiêu : - Nắm đợc cách dựng hình bằng thớc và com pa, dựng hình thang

+H/s đứng tại chỗ nêu
cách dựng
+1 h/s nêu 4 bớc
+Phân tích
+cách dựng
+chứng minh
| +Biện luận
+H/s phân tích từ đó
đến cách dựng hình
1, Bài toans dựng hìng
Chỉ sử dụng : thớc và com pa
Thớc :
+Vẽ đờng thẳng khi 2 đờng thẳng đó đI
qua
+Vẽ đoạn thẳng khi biết 2 đầu mút
+Vẽ đựoc tia khi biết gốc vàvđiểm th-
ớc tia
Com pa :
Vẽ đờng trón lhi biết tâm và bán kính
của nó
2.Các bài toán dựng hình đã biết
+Dựng một đoạn thẳng cho thớc
+Dựng một góc bằng một góc cho trớc
+Dựng đờng trung trực của một đoạn
+ Gv cho h/s nêu
các bớc của bài
toán hình thang
GV cho h/s làm bài
toán SGK
+H/s ngiên cứu

Học sinh :Thớc và com pa
Giáo viên:Thớc và com pa ,bảng phụ
C.hoạt động trên lớp
1ổn định lớp
2.kiểm tra bài cũ
Học sinh 1:Nêu các bớc của bài toán dựng hình
Học sinh 2:Chữa bài 30(SGK)
3.nội dung bài mới
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
Một h/s đọc bài
31(SGK)
GV HD và phân
tích bài toán và tìm
ra cách dựng
Ta cần dựng các
yếu tố nào trớc ?
Gọi một h/s nêu
cách dụng
Gv cho h/s làm bài
32
HD h/s về nhà làm
bài
Cho h/s làm bài 33
(SGK)
H/s phân tích theo
nhóm
Gv gọi các nhóm
thực hiện nêu cách
dựng /
Cho một h/s lên

+Dựng góc CDx =80
0
+Dựng Ay//CD (AY và C cùng thuộc
một nử MP bờ AD)
Dựng Bcó 2 cách : hoặc dựng góc c=80
0

hoặc dựng đờng chéo BD=4()cm)
4.Bài 46(SBT)
*Cách dựng
+Dựng AC=2(cm)
+Dựng CAx =90
0
Dựng cung tròn tâm C bán kính 4,5 (cm)
cắt A x tại B
+Dựng đoạn BC
4.củng cố: Nhấn mạnh quá trình phân tích đẻ có cách dựng
5.h ớng dẫn về nhà BTVN:
Bài 34(SGK)
Bài 47,48 ,49 (SBT)
HD: bài 47(SBT) : +Dựng TG ABC đèu
Tuần : 6 Ngày soạn : 22/9/2009
Ngày dạy : 25/9/2009
Tiết :10 Đối xứng trục
A.mục tiêu
H/s hiểu dợc DN 2 diểm đối xứng nhau qua một đuqoiừng thẳng .Nhận biết 2 đoạn thẳng
đối xbgs nhau qua một đờng thẳng .Nhận biết đợc HT cân có TĐX
-Biết vẽ điểm ĐX của một biểm cho trớc .Biết cm 2 điểm ĐX nhau qua một Đờng thẳng
Nhận biết một HT có TĐX
B.chuẩn bị

Treo bảng phụ
Gv cho h/s đứng tại chô
+H/s thực hiện lên bảng
+H/s ĐN 2 điểm
ĐXnhau qua đờng
thẳng
+Một h/s lên bảng thực
hiện
+H/s :A,B,Cthẳng
hàng .
H/s nêu một soó nhận
xét
+H/s quan sát
+H/s quan sát
H/s phát biểu
H/s thực hiện
1,Hai điểm ĐX nhau qua đờng thẳng
ĐN(SGK)
2.Hai hình ĐX qua một đờng thẳng
Câu hỏi 2:
D gọi là TĐXcủa 2 hình Abvà AB
Nếu 2 hai đoạn thẳng (góc tam giác )ĐX
với nhau qua một đờng thẳng thì chúng
bằng nhau
3.Hình có trục ĐX.
Một hình có t5hể có một trục ,2 trục
hoặc không có trục ĐX nào.
*Tam giác cân:
Câu hỏi 4:
ĐL(SGK)

+ Nêu cách vẽ điểm A' đối xứng với A qua d theo 2 bớc
1. Dựng Ax vuông góc với d và
cắt d tại H
2. Trên Ax lấy A' sao cho AH =
HA'
d
x
H
A A'
III.Luyện tập:
Hoạt động của thày, trò Ghi bảng
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 36
- 1 học sinh lên bảng trình bày lời giải với
nội dung công việc nh sau:
+ Dùng thớc đo góc vẽ
ã
0
50xOy =
+ Vẽ các điểm B, c đối xứng với A qua Ox,
Oy
+ Trả lời câu hỏi a, b
- Lớp nhận xét về các trình bày và kết quả
làm bài của bạn
- Yêu cầu 1 học sinh nhắc lại lời giải
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 39 theo
nhóm bàn
- Các nhóm học sinh làm việc tại chỗ
- Giáo viên quan sát các nhóm học sinh
Bài tập 36 (SGK) (10')
a) Ta có:

1 2
O O=
;


3 4
O O=


à

ả ả
0
1 4 2 3
50O O O O+ = + =
(gt)
Vậy:
à
ả ả

0 0
1 2 3 4
2.50 100O O O O+ + + = =
Hay
ã
0
100BOC =
Bài tập 39 (SGK) (18')
làm việc.
- Đại diện 1 nhóm lên bảng vẽ hình và trình

thuộc d.
Vậy con đờng ngắn nhất mà bạn Tú đi từ A
đến bờ sông d rồi về B là con đờng từ A đến
D rồi từ D về B (con đờng ADB)
Bài tập 41 (SGK) (5')
a) Đ
b) Đ
c) Đ
c) S
IV. Củng cố: (5')
- Giáo viên nhắc lại các tính chất của trục đối xứng, hình đối xứng
V. H ớng dẫn học ở nhà : (2')
- Xem lại lời giải các bài tập
- Làm bài tập 40 (SGK), 62; 63; 64; 66 (tr66-SBT)

Tuần 7
Tiết 12
Ngày soạn: 29/9/2009
Ngày dạy: 3/10/2009
Hình bình hành
A. Mục tiêu:
- Học sinh hiểu định nghĩa hình bình hành, các tính chất của hình bình hành, các
dấu hiệu nhận biết 1 tứ giác là hình bình hành
- Biết vẽ hình bình hành, biết chứng minh một tứ giác là hình bình hành
- Rèn luyện kí năng chứng minh hình học.
B. Chuẩn bị:
- Bảng phụ nội dung ?3, thớc thẳng
C.Tiến trình bài giảng:
I. Tổ chức lớp: (1')
II. Kiểm tra bài cũ: (')

B D=
OA = OC; OB = OD
- Giáo viên cho học sinh nhận xét và rút ra
tính chất
- Yêu cầu học sinh phát biểu đinh lí
- Ghi GT và KL của đl
- 1 học sinh lên bảng ghi
- GV: Nối A với C chứng minh: AB = CD;
1. Định nghĩa (14')
?1

A
B
D
C
Hình 67
ABCD là hình bình hành

//
//
AB CD
AD BC



- Hình bình hành là hình thang có 2 cạnh
bên song song
2. Tính chất (10')
?2


? Để chứng minh tứ giác là hình bình hành
ta có thể chứng minh nh thế nào.
- Học sinh trả lời.
- Giáo viên bổ sung và chốt lại, đa bảng
phụ các dấu hiệu nhận biết tứ giác là hình
bình hành.
- Giáo viên đa ra bảng phụ nội dung ?3
- Học sinh thảo luận nhóm và trả lời câu
hỏi.
3. Dấu hiệu nhận biết (8')
?3 Các tứ giác là hình bình hành:
+ ABCD vì AB = CD và AD = BC
+ EFGH vì
à à
E G=
;
à
à
F H=
+ PQRS vì PR cắt SQ tại O (O là trung điểm
PR và QS)
+ XYUV vì XV//YU và XV = YU
IV. Củng cố: (8')
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 44-tr92 SGK ( Giáo viên hớng dẫn sau đó 1 học sinh
lên bảng trình bày)
Xét tứ giác BFDE có: DE // BF
DE = BF (vì DE =
1
2
AD, BF =

Tuần 7
Tiết 13
Ngày soạn:12/10/2008.
Ngày dạy:15/10/2008..

Luyện tập
A. Mục tiêu:
- Hoàn thiện và củng cố lí thuyết, học sinh hiểu sâu hơn về định nghĩa hình bình
hành, nắm vững các tính chất của hình bình hành và các dấu hiệu nhận biết hình
bình hành.
- Học sinh biết vận dụng tính chất của hình bình hành dể suy ra các góc bằng nhau,
các đoạn thẳng bằng nhau, vận dụng các dấu hiệu để nhận biết hình bình hành.
- Rèn kĩ năng chứng minh bài toán hình, các góc bằng nhau, các cạnh bằng nhau
B. Chuẩn bị- Phiếu học tập bài 46, máy chiếu, thớc thẳng
C.Tiến trình bài giảng:
I. Tổ chức lớp: (1')
II. Kiểm tra bài cũ: (8')
- Học sinh 1: Phát biểu định nghĩa, tính chất của hình bình hành, vẽ hình, ghi
GT, KL của các tính chất đó.
- Học sinh 2: Nêu dấu hiệu nhận biết hình bình hành.
III. Luyện tập:
Hoạt động của thày, trò Ghi bảng
- Giáo viên yêu cầu học sinh ghi GT, KL
của bài toán.
- 1 học sinh lên bảng ghi
? Nêu cách chứng minh
- Giáo viên dùng sơ đồ phân tích đi lên để
phân tích bài toán

cách làm bài:

nhóm và đa bài tập lên máy chiếu
- Cả lớp thảo luận theo nhóm, đại diện một
Bài tập 47 (tr93-SGK) (11')

1
1
O
A
B
D
C
H
K
a) Chứng minh AHCK là hình bình hành
Theo GT :
// (1)
AH BD
CK AH
CK BD






Xét
AHDV

V
CKB có:


nhận xét.
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 49
- 1 học sinh lên bảng vẽ hình, ghi GT, KL
- GV: ? Nêu cách chứng minh?
- Học sinh:
AI // CK

Tứ giác AKCI là hình bình hành

IC // AK và IC = AK
- Giáo viên yêu cầu học sinh lên trình bày.
- 1 học sinh lên trình bày
- Học sinh còn lại trình bày vào vở.
BM = MN = DM


BN = NM DM = MN




KN là đtb của
BAMV
; MI là đtb của
DCNV
b) Hình thang có 2 cạnh bên song song là
hình bình hành Đ
c) Tứ giác có 2 cạnh đối bằng nhau là hình
bình hành

AB)


Y
AKCI là hình thang

AI
// KC
b) Xét
BAMV
có BK = AK (gt) , KN // BM
(chứng minh trên)

KN là đờng trung bình của
BAMV


BN
= NM (1)
Tơng tự ta có: Xét
DCNV
: DI = IC (gt)
MI // NC (cm trên)

MI là đờn TB của
DCNV


DM = MN (2)
Từ (1), (2)

hình đối xứng nhau qua 1 đờng thẳng
- Học sinh 2: Cho trớc
ABCV
và đờng thẳng d . Vẽ hình đối xứng với
ABCV

qua đờng thẳng d.
III. Bài mới:
Hoạt động của thày, trò Ghi bảng
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1
- Cả lớp làm bài, 1 học sinh lên bảng trình
bày.
- GV: ngời ta gọi 2 điểm A và A' đối xứng
nhau qua O.
? Khi nào O gọi là điểm đối xứng của AA' .
- Học sinh: Khi O là trung điểm của AA'
? Nêu định nghĩa 2 điểm đối xứng nhau
qua 1 điểm.
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời.
? Nêu cách vẽ 2 điểm đối xứng nhau qua 1
điểm.
- Giáo viên đa ra qui ớc.
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?2
- Cả lớp làm bài
- 1 học sinh lên bảng trình bày

nhận xét
- Giáo viên và học sinh cùng phân tích.
? Nêu định nghĩa 2 hình đối xứng nhau qua
1 điểm.

C
c'
- Ta gọi 2 đoạn thẳng AB và A'B' là 2 đoạn
thẳng đối xứng nhau qua 1 điểm


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status