Đồ án tốt nghiệp quản lý nhân sự trong công ty vốn nước ngoài - Pdf 15


Đ Án T t Nghi pồ ố ệ
L I NÓI Đ UỜ Ầ
Thi t k c s d li u là m t giai đo n quan tr ng đ xây d ng h th ngế ế ơ ở ữ ệ ộ ạ ọ ể ự ệ ố
thông tin thành công. Trong th c t nhi u h th ng thông tin ch t n t i trong m tự ế ề ệ ố ỉ ồ ạ ộ
th i gian ng n và sau đó không còn đáp ng đ c nhu c u c a ng i s d ng. M tờ ắ ứ ượ ầ ủ ườ ử ụ ộ
trong nh ng lý do là không quan tâm đ n giai đo n phân tích và thi t k đ r i khiữ ế ạ ế ế ể ồ
t ch c phát tri n h th ng không còn kh năng đáp ngổ ứ ể ệ ố ả ứ . CSDL đ c mô t là t pượ ả ậ
h p d li u c a m t t ch c nào đó đ c l u tr trong máy tính,đ c nhi u ng iợ ữ ệ ủ ộ ổ ứ ượ ư ữ ượ ề ườ
s d ng và đ c t ch c theo m t mô hình. Và vi c phân tích thi t k CSDL là m tử ụ ượ ổ ứ ộ ệ ế ế ộ
nhi m v r t quan tr ng trong vi c xây d ng m t mô hình c a m t t ch c hay m tệ ụ ấ ọ ệ ự ộ ủ ộ ổ ứ ộ
h th ng.ệ ố
Vi c tin h c hóa qu n lý nhân s mang l i nhi u l i ích h n so v i qu n lýệ ọ ả ự ạ ề ợ ơ ớ ả
th công. Qu n lý thông tin v cán b , công nhân viên là m t bài toán quan tr ng vàủ ả ề ộ ộ ọ
có nhi u ng d ng trong vi c qu n lý ngu n nhân l c, chính sách cán b … nh mề ứ ụ ệ ả ồ ự ộ ằ
đ a ra các quy t đ nh trong lĩnh v c xây d ng đ i ngũ lao đ ng đ kh năng và trìnhư ế ị ự ự ộ ộ ủ ả
đ đáp ng các nhu c u trong giai đo n m i.ộ ứ ầ ạ ớ
H th ng qu n lý nhân sệ ố ả ự
more information and additional documents
connect with me here: />- 1 - Đ Án T t Nghi pồ ố ệ
Ch ng 1: GI I THI U VÀ PHÁT BI U BÀI TOÁNươ Ớ Ệ Ể
1.1.Gi i thi u v n đớ ệ ấ ề
“Nhân l c ” là tài s n quan tr ng nh t mà m t doanh nghi p có. S thànhự ả ọ ấ ộ ệ ự
công c a doanh nghi p ph thu c vào tính hi u qu c a cách “qu n lý nhân s ” c aủ ệ ụ ộ ệ ả ủ ả ự ủ
doanh nghi p - bao g m c cách qu n lý nhân viên, ch m công, qu n lý ti n l ngệ ồ ả ả ấ ả ề ươ
nh th nào. Đi u này đem l i nh ng giá tr góp ph n vào thành công c a doanhư ế ề ạ ữ ị ầ ủ
nghi p. Đ đ t đ c m c tiêu và th c hi n các k ho ch chi n l c c n ph i liênệ ể ạ ượ ụ ự ệ ế ạ ế ượ ầ ả
k t ch t ch các chính sách nhân s và các th t c v i m c tiêu kinh doanh. Ch ngế ặ ẽ ự ủ ụ ớ ụ ẳ
h n c n bi t rõ khi nào và t i sao ph i tuy n d ng nhân viên, mong đ i nh ng gì ạ ầ ế ạ ả ể ụ ợ ư ở
h , s khen th ng và/ho c k lu t nhân viên th nào đ h ph i đ t đ c cácọ ẽ ưở ặ ỷ ậ ế ể ọ ả ạ ượ
m c đích chi n l c kinh doanh. V i t cách là ch doanh nghi p nh và v a, giámụ ế ượ ớ ư ủ ệ ỏ ừ
đ c, lãnh đ o, ho c ban qu n lý có trách nhi m không ng ng ch rõ và truy n đ tố ạ ặ ả ệ ừ ỉ ề ạ
nh ng m c tiêu kinh doanh cho t t c các nhân viên trong doanh nghi p. Cũng ph iữ ụ ấ ả ệ ả
t o đi u ki n đ cán b chuyên môn và nhân viên làm vi c b ng cách xây d ngạ ề ệ ể ộ ệ ằ ự
nh ng h th ng trong công ty: quy t c làm vi c, h th ng l ng b ng, ph ng phápữ ệ ố ắ ệ ệ ố ươ ổ ươ
đánh giá hi u qu làm vi c, bi n pháp khen th ng và k lu t.ệ ả ệ ệ ưở ỷ ậ
Tr c tiên qu n lý ngu n l c v a là ngh thu t v a là khoa h c làm choướ ả ồ ự ừ ệ ậ ừ ọ
nh ng mong mu n c a doanh nghi p và mong mu n c a nhân viên cùng đ t đ nữ ố ủ ệ ố ủ ạ ế
m c tiêu. Nhân viên trông đ i m c l ng th a đáng, đi u ki n làm vi c an toàn, sụ ợ ứ ươ ỏ ề ệ ệ ự
g n bó v i t ch c, nh ng nhi m v có tính thách th c, trách nhi m và quy n h n.ắ ớ ổ ứ ữ ệ ụ ứ ệ ề ạ
M t khác, v i t cách là ch lao đ ng mong mu n nhân viên c a mình s tuân thặ ớ ư ủ ộ ố ủ ẽ ủ
quy đ nh t i n i làm vi c và các chính sách kinh doanh, th c hi n t t m i nhi m v ,ị ạ ơ ệ ự ệ ố ọ ệ ụ
đóng góp sang ki n vào các m c tiêu kinh doanh,ch u trách nhi m v c vi c t t vàế ụ ị ệ ề ả ệ ố
vi c d , liêm khi t và trung th c. Th hai, qu n lý ngu n nhân l c là ho t đ ngệ ở ế ự ứ ả ồ ự ạ ộ

ng l p trình chính nh C#, PHP…ữ ậ ư
Sau m t th i gian nghiên c u và h c h i v i s giúp đ t n tình c a th yộ ờ ứ ọ ỏ ớ ự ỡ ậ ủ ầ
giáo h ng d n và các th h đi tr c công ty em đã ti p thu đ c r t nhi u kinhướ ẫ ế ệ ướ ở ế ượ ấ ề
nghi m cũng nh ki n th c m i r t b ích nh bi t thêm và rõ h n v ngôn ngệ ư ế ứ ớ ấ ổ ư ế ơ ề ữ
PHP, ASP… song song v i đó là hi u thêm v SQL Server.ớ ể ề
Trong th i gian th c t p em đ c ti p xúc và tham gia vào d án c a công tyờ ự ậ ượ ế ự ủ
là l p trình và thi t k qu n lý nhân s c a công ty Thành Đông:ậ ế ế ả ự ủ
Công ty TNHH XNK Thành Đông là m t trong nh ng nhà cung c p Thép không g vàộ ữ ấ ỉ
Thép đen hàng đ u t i Vi t Nam. V i t c đ tăng tr ng nhanh chóng, Thành Đôngầ ạ ệ ớ ố ộ ưở
đã duy trì và m r ng th ph n c a mình không nh ng trong mà c ngoài n c, t iở ộ ị ầ ủ ữ ả ướ ạ
các th tr ng nh Hàn Qu c, Malaysia, n Đ , Pakistan, Bangladesh, Ai c p, Thị ườ ư ố Ấ ộ ậ ổ
Nhĩ Kỳ, Syria,…
1.3. Yêu c u t ch c h th ng đ xu tầ ổ ứ ệ ố ề ấ
S đ t ng quan các nghi p v qu n lý c a h th ng nh sau: ơ ồ ổ ệ ụ ả ủ ệ ố ư
1.3. 1. Qu n lý nhân sả ự
H th ng qu n lý nhân sệ ố ả ự
more information and additional documents
connect with me here: />- 4 -

Đ Án T t Nghi pồ ố ệ
H th ng qu n lý nhân sệ ố ả ự
more information and additional documents
connect with me here: />- 5 -
Qu n lý ả

Qu n lý thông tin v nhân viên theo phòng banả ề

Đ Án T t Nghi pồ ố ệ
1.3.4. Qu n lý khen th ng k lu tả ưở ỷ ậ
1.3.5. Qu n lý danh m c dùng chungả ụ
1.3.6. Qu n lý ng i dùng đăng nh p h th ngả ườ ậ ệ ố
H th ng qu n lý nhân sệ ố ả ự
more information and additional documents
connect with me here: />- 7 -
Qu n lý khen ả
th ng k lu tưở ỷ ậ
Qu n lý b ng khen th ngả ả ưở
Qu n lý b ng k lu tả ả ỷ ậ
C p nh t danh sách khen th ng nhân viên c a ậ ậ ưở ủ
công ty
C p nh t danh sách k lu t nhân viên c a công ậ ậ ỷ ậ ủ
ty
Qu lý danh ả
m c dùng ụ
chung
C p nh t m t l n vè dùng chung xuyên su t ậ ậ ộ ầ ố
cho toàn h th ngệ ố
Phân quy n cho ng i s d ngề ườ ử ụ
Qu n lý ng i ả ườ

Đ Án T t Nghi pồ ố ệ
Ch ng 2: GI I THI U CÔNG NGHươ Ớ Ệ Ệ
2.1. Công ngh Microsoft.net FRAMEWORK 3.0ệ
Trong th gi i đi n toán, nh ng c i ti n và thay đ i v n th ng xuyên x yế ớ ệ ữ ả ế ổ ẫ ườ ả
ra. Đây là nh ng bi n đ i t t y u và có tác đ ng thúc đ y s phát tri n. M t tháchữ ế ổ ấ ế ộ ẩ ự ể ộ
th c đ i v i b t kì nhà l p trình hay nh ng công vi c chuyên v CNTT nào là theoứ ố ớ ấ ậ ữ ệ ề
k p nh ng bi n đ i liên t c và nh ng s phát tri n trong công ngh .ị ữ ế ổ ụ ữ ự ể ệ
Nh m t nhà qu n lý doanh nghi p hay ng i đ a ra các quy t đ nh, s amư ộ ả ệ ườ ư ế ị ự
hi u v công ngh và tác đ ng c a nó đ i v i vi c kinh doanh nhi u lúc làm choể ề ệ ộ ủ ố ớ ệ ề
c m th y n n lòng. Tuy nhiên nh ng thay đ i th ng xuyên nh t trong công nghả ấ ả ữ ổ ườ ấ ệ
luôn đem l i cho thành qu t t nh t. Ngày nay, do công ngh thông tin liên tuc phátạ ả ố ấ ệ
tri n, cho nên nh ng n n t ng c a công ngh đó có th thay đ i đ đi u ti t nh ngể ữ ề ả ủ ệ ể ổ ể ề ế ữ
s phát tri n, cho nên nh ng n n t ng c a công ngh đó có th thay đ i đ đi uự ể ữ ề ả ủ ệ ể ổ ể ề
ti t s phát tri n m i và nh ng nhu c u m i trên th tr ng. Th m chí m t vài nămế ự ể ớ ữ ầ ớ ị ườ ậ ộ
tr l i đây, ch có m t s ít ng i bi t đ n Internet. Ngày nay, Internet đã thâm nh pở ạ ỉ ộ ố ườ ế ế ậ
vào h u nh m i ch trong cu c s ng c a chúng ta.ầ ư ọ ỗ ộ ố ủ
S kh i x ng ý t ng .Net là m t b c đ t phá m i c a Microsoft. Nó baoự ở ướ ưở ọ ướ ộ ớ ủ
hàm nhi u quan ni m hi n h u và nh ng tri t lý. Microsoft đ a ra công ngh mà nóề ệ ệ ữ ữ ế ư ệ
cho phép ý t ng .Net tr thành hi n th c. ưở ở ệ ự
2.1.1. Các d ch v .Netị ụ
Đ th c thi mô hình .Net, m t vài kh i h p nh t (building block) c s ph iể ự ộ ố ợ ấ ơ ở ả
đ c đ t đúng ch (các block này đ nh rõ các d ch v Web đ c xây d ng nh thượ ặ ỗ ị ị ụ ượ ự ư ế
nào) . Các d ch v này c g ng đ tr giúp các nhà phát tri n xây d ng các ngị ụ ố ắ ể ợ ể ự ứ
d ng .Net Microsoft đ nh nghĩa các d ch v kh i h p nh t .Net sau đây:ụ ị ị ụ ố ợ ấ
Authentication: Khi s d ng các công ngh Authentication (ch ng th c) cũngử ụ ệ ứ ự
nh Pasport(h chi u) c a Microsoft các nhà phát tri n t o ra các d ch v cho riêngư ộ ế ủ ể ạ ị ụ
mình và b o v cá d ch v nh mong mu n.ả ệ ị ụ ư ố

t ng t đ c đ xu t trên Web b i các công ty bán cho thông qua vi c đăng kí vàoươ ự ượ ề ấ ở ệ
d ch v c a h . Nh chúng ta đã th y .Net đã chu n b cho vi c s d ng m t sị ụ ủ ọ ư ấ ẩ ị ệ ử ụ ộ ố
công ngh c a Microsoft mà nó b t đ u thích nghi và đ c s ch p nh n b i c ngệ ủ ắ ầ ượ ự ấ ậ ở ộ
đ ng tin h c và Internet.ồ ọ
2.1.2 C s h t ng .Net ơ ở ạ ầ
Vi c t o nên m t khung (framwork) mà nh ng hàm theo cách đ c mô tệ ạ ộ ữ ượ ả
trong m c này ch c ch n không ph i là m t nhi m v d dàng. Đ có th làm vi cụ ắ ắ ả ộ ệ ụ ễ ể ể ệ
đ c, chi n l c .Net ph i cung c p m t c s h t ng mà trên đó các d ch v Webượ ế ượ ả ấ ộ ơ ở ạ ầ ị ụ
có th đ c xây d ng. May thay, .Net đã cung c p c s h t ng này đ gi i phóngể ượ ự ấ ơ ở ạ ầ ể ả
các nhà l p trình t p trung h n vào vi c x lý các tác v kinh doanh h n là chú tr ngậ ậ ơ ệ ử ụ ơ ọ
đ n vi c l p trình b n thân nó. T i m c c s h t ng .Net xem nh ng thành ph nế ệ ậ ả ạ ứ ơ ở ạ ầ ữ ầ
ch ng trình nh nh ng d ch v web, nó l y ra nh ng đ c tính t t nh t c a COMươ ư ữ ị ụ ấ ữ ặ ố ấ ủ
c a microsoft và tr n l n chúng v i ý t ng truy n thông đi n ghéo n i l ng. Doủ ộ ẫ ớ ưở ề ệ ố ỏ
nh ng đ c tính này mà c s h t ng t n t i cho ng i l p trình và nh v y h cóữ ặ ơ ở ạ ầ ồ ạ ườ ậ ư ậ ọ
th t p trung vào công vi c x lý các tác v kinh doanh c n s phát tri n mà khôngể ậ ệ ử ụ ầ ự ể
c n ph i t o ra các thành ph n (component) riêng bi t ho t đ ng v i nhau.ầ ả ạ ầ ệ ạ ộ ớ
H th ng qu n lý nhân sệ ố ả ự
more information and additional documents
connect with me here: />- 10 -

Đ Án T t Nghi pồ ố ệ
C s h t ng .Net t o ra framework (khung) trên đó các d ch v Web đ cơ ở ạ ầ ạ ị ụ ượ
xây d ng. Ba thành ph n cho .Net framework này đ c gi i thi u s l c d i đây.ự ầ ượ ớ ệ ơ ượ ướ
2.1.2.1 Th c thi ngôn ng chung CLR (Common Language Runtime)ự ữ


Đ Án T t Nghi pồ ố ệ
vi c phát tri n các ng d ng Web tr nên nhanh h n do b i các đ i t ng đi uệ ể ứ ụ ở ơ ở ố ượ ề
khi n chung này. Nh m t k t qu c a các l p l p trình chung và nh ng đ c tínhể ư ộ ế ả ủ ớ ậ ữ ặ
chu n c a ASP.NET đ c s d ng ph n trên c a hai thành ph n th c thi ngônẩ ủ ượ ử ụ ở ầ ủ ầ ự
ng chung CLR và các ngôn ng l p trình h p nh t đ t o ra các d ch v Web.ữ ữ ậ ợ ấ ể ạ ị ụ
2.1.3. Mô hình l p trình .Net framework 3.0ậ
Net framework 3.0 là m t mô hình l p trình v i “mã đ c ki m soát”ộ ậ ớ ượ ể
(managed code), đ c xây d ng và m r ng d a trên .Net Framework 2.0 khôngượ ự ở ộ ự
nh ng gi i quy t nh ng v n đ khó khăn trong vi c phát tri n ph n m m mà cònữ ả ế ữ ấ ề ệ ể ầ ề
giúp t o ra nh ng ph n m m, d ch v mà công ngh hi n t i không th làm đ c.ạ ữ ầ ề ị ụ ệ ệ ạ ể ượ
No giúp l p trình viên và ng i thi t k có th t o ra ng d ng có nhi u tính năngậ ườ ế ế ể ạ ứ ụ ề
đáng tin c y h n, b o m t h n, thông minh h n, th m m h n, d tri n khai h n.ậ ơ ả ậ ơ ơ ẩ ỹ ơ ễ ể ơ
Ta có th nhìn .Net Framework3.0 qua 2 ph ng di n: ể ươ ệ
- V ch c năng, >Net Framework 3.0 có 3 kh i ch c năng là :Trình di nề ứ ố ứ ễ
(Presentation); D li u(Data); Giao ti p (Communication).ữ ệ ế
- V k thu t, hi n t i Microsoft gi i thi u 4 k thu t m i và n i b t nh tề ỹ ậ ệ ạ ớ ệ ỹ ậ ớ ổ ậ ấ
là: Windows CardSpace (InfoCard), Windows Presentation Foundation (Avalon),
Window Communication Foundation (/indigo), Windows Workflow Foundation
(Workflow).
Microsoft quy t đ nh s d ng .Net Framework 3.0 cho Windows Vista nh ngế ị ử ụ ư
đ ng th i cũng h tr luôn cho Windows XP (SP2) và Windows Server 2003 (SPI). ồ ờ ỗ ợ
2.2. Công ngh Microsoft SQL Server 2005ệ
M t s tính năng tiêu bi u c a công ngh Microsoft SQL Server 2005 nh sau:ộ ố ể ủ ệ ư

các đ i t ng CSDL. N u m t ng i dùng User1 t o m t đ i t ng myTable thìố ượ ế ộ ườ ạ ộ ố ượ
tên c a d i t ng s là User1.mytable. Neus User1 xóa khi m t nhân viên r i kh iủ ố ượ ẽ ộ ờ ỏ
công ty ch ng h n, c n thay đ i tên đ i t ng. Vi c này gây ra v n đ v i nh ngẳ ạ ầ ổ ố ượ ệ ấ ề ớ ữ
ng d ng ph thu c vào tên c a đ i t ng đ truy xu t d li u.ứ ụ ụ ộ ủ ố ượ ể ấ ữ ệ
Trong SQL Server 2005 , ng i dùng có th t o gi n đ có tên khác v iườ ể ạ ả ồ ớ
ng i dùng đ ch a các đ i t ng CSDL. Ví d User1 có th t o ra gi n đ có tênườ ể ứ ố ượ ụ ể ạ ả ồ
là HR và t o m t đ i t ng Employee. Tham chi u đ n đ i t ng đó nh làạ ộ ố ượ ế ế ố ượ ư
HR.Employee. Vì th n u User1 r i kh i công ty, không c n thay đ i tên gi n đ ,ế ế ờ ỏ ầ ổ ả ồ
nghĩa là mã ng d ng v n đ c gi nguyên b i vì đ i t ng v n đ c g i làứ ụ ẫ ượ ữ ở ố ượ ẫ ượ ọ
HR.Employee.
D. T đ ng t o ch ng nh n cho SQL:ự ộ ạ ứ ậ
Trong SQL Server 2000, khi dùng Secure Sockets Layer (SSL) đ đăng nh pể ậ
vào th hi n SQL Server, ph i t o ch ng nh n đ làm c s s d ng SSL. SQLể ệ ả ạ ứ ậ ể ơ ở ử ụ
Server 2005 t t o ch ng nh n cho, đi u đó cho phép s d ng SSL, mà không c nự ạ ứ ậ ề ử ụ ầ
ph i quan tâm đ n vi c t o ch ng nh n.ả ế ệ ạ ứ ậ
2.2.2. M r ng T-SQL:ở ộ
H th ng qu n lý nhân sệ ố ả ự
more information and additional documents
connect with me here: />- 13 -

Đ Án T t Nghi pồ ố ệ
Transact-SQL là m t phiên b n c a Structured Query Language(SQL) , đ cộ ả ủ ượ
ng i dùng b i SQL Server 2005. Transact-SQL th ng đ c g i là T-SQL. T-SQLườ ớ ườ ượ ọ
có nhi u tính năng do Microsoft phát tri n không có trong ANSI SQL (SQL chu n).ề ể ẩ

connect with me here: />- 14 -

Đ Án T t Nghi pồ ố ệ
B. Các ki u d li u m i:ể ữ ệ ớ
- Varchar(max): Ki u này cho phép dùng chu i kí t l n h n 8000 byte (8000ể ỗ ự ớ ơ
kí t ). T i đa là 2GB.ự ố
- Nvarchar(max): Ki u này cho phép dùng chu i kí t Unicode l n h n 8000ể ỗ ự ớ ơ
byte(4000 kí t ).T i đa là 2 GB.ự ố
- Varbinary(max):ki u này cho phép dùng dũ li u nh phân l n h n 8000 byte.ể ệ ị ớ ơ
C. SQL Management Object (SMO):
SMO thay th cho Distributed Management Object (DMO) đ c dùng trongế ượ
SQL Server 2000. SMO nhanh h n DMO nhi u thi t l p b i vì m i đ i t ng chơ ở ề ế ậ ở ỗ ố ượ ỉ
đ c th c hi n t ng ph n. Ví d , mu n li t kê m t danh sách hàng ngàn đ i t ngượ ự ệ ừ ầ ụ ố ệ ộ ố ượ
lên tree view (c u trúc hình cây), không c n n p đ y đ thông tin c a đ i t ngấ ầ ạ ầ ủ ủ ố ượ
ngay m t l n. Ban đ u ch c n hi n th tên c a đ i t ng, khi nào c n thì m i n pộ ầ ầ ỉ ầ ể ị ủ ố ượ ầ ớ ạ
đ y đ thông tin c a đ i t ng đó. Đi u này giúp các ti t ki m đ c nhi u th iầ ủ ủ ố ượ ề ế ệ ượ ề ờ
gian cho các tác v đ n gi n.ụ ơ ả
D. T đ ng th c thi mã k ch b nự ộ ự ị ả
N u dùng các ch ng trình c a Microsoft nh Microsoft Access, Excel, bi tế ươ ủ ư ế
r ng có th t o các macro(mã th c thi) cho phéo th c hi n t đ ng m t s tác vằ ể ạ ự ự ệ ự ộ ộ ố ụ
nào đó. SQL Server 2005 bây gi có tính năng t doodoognj t o mã k ch b n T-SQLờ ự ạ ị ả
t nh ng hành đ ng mà dùng giao di n hình nh trong SQL Server Managementừ ữ ộ ệ ả
Studio.
E. Truy c p HTTP:ậ

Công c m i SQL Server Configuation management cho phép ki m soát cácụ ớ ể
d ch v k t h p v i SQL Server 2005. Nó có th thay th cho Service Manager vàị ụ ế ợ ớ ể ế
công c c u hình m ng cho Server và client. Cũng có th ki m soát m t s d ch vụ ấ ạ ể ể ộ ố ị ụ
khác nh : SQL Server, SQL Agent, SQL Server Analysis Services, DTS Server (Choư
SQL Server Integration Sevices), Full-Text Search , SQL Browser.
B. Profiler:
Cho phép phân tích nh ng v n đ vè hi u su t th c thi trong SQL Serverữ ấ ề ệ ấ ự
2005 . Ví d , Profiler m các t p tin truy v t mà đã l u trong h th ng t p tin đụ ở ậ ế ư ệ ố ậ ể
xem l i và phân tích các quá trình SQL Server mà quan tâm. Profiler có th bi u di nạ ể ể ễ
thông tin truy v t d ng đ thì đ có th d dàng xem đi u gì x y ra. Nó có thế ở ạ ồ ể ể ễ ề ả ể
nh n d li u đ c ghi l i b i Windows Performance Monitor. Có th hi n th dậ ữ ệ ượ ạ ở ể ể ị ữ
li u d ng đ th , xem hiêu su t th c thi trên kho ng th i gian đã ch n. T đ th , cóệ ạ ồ ị ấ ự ả ờ ọ ừ ồ ị
th truy c p đ n đi m có v n đ .ể ậ ế ể ấ ề
C. SQL Server Agent:
Nh ng kh năng c a SQL Server Agent, thành ph n h tr cho các tác v đãữ ả ủ ầ ỗ ợ ụ
đ c l p th i gian bi u, đ c nâng cao. Ví d : s tác v d ng th i mà SQL Serverượ ậ ờ ể ượ ụ ố ụ ồ ờ
Agent có th ch y đ c tăng lên. SQL 2000 ch dùng SQL Agent trong nh ng tác vể ạ ượ ỉ ữ ụ
liên quan đ n c máy CSDL. Còn trong 2005, SQL server Agent th c thi các tác vế ỗ ự ụ
cho Analysis Services và Integration Services. SQL Server Agent dùng Windows
Management Instrumenttion (WMI), cho phép b n vi t mã tránh th c thi tác v , nhạ ế ự ụ ư
đĩa c ng đ y thì các tác v v n đ c th c thi thành công.ứ ầ ụ ẫ ượ ự
D. C u hình đ ng:ấ ộ
H th ng qu n lý nhân sệ ố ả ự
more information and additional documents
connect with me here: />- 16 -
Bieu do tong quat
User
Quan ly nhan vien
Quan ly phong ban
Quan ly hop dong lao dong
Quan ly khen thuong ky luat
Quan ly he thong
System
H th ng qu n lý nhân sệ ố ả ự
more information and additional documents
connect with me here: />- 18 -

Đ Án T t Nghi pồ ố ệ
3.1.1. Đăng nh pậ
- Yêu c u ch c năng: T t c các actor mu n làm m t vi c nào đó thì ph iầ ứ ấ ả ố ộ ệ ả
đăng nh p. Nên đ c t Use-case Đăng nh p là chung nh t cho t t c .ậ ặ ả ậ ấ ấ ả
- Đ c t Use-case Đăng nh pặ ả ậ
Mô t chungả Là ch c năng c a h th ng cho phép Đăng nh p vào hứ ủ ệ ố ậ ệ
th ng qu n lý nhân số ả ự
Dòng s ki nự ệ - Dòng s ki n chính:ự ệ
Use này b t đ u khi m t actor mu n đăng nh p vào h th ng.ắ ầ ộ ố ậ ệ ố
H th ng yêu c u nh p tên và m t kh u mà actor đã nh p vàệ ố ầ ậ ậ ẩ ậ
cho phép đăng nh p vào h th ng.ậ ệ ố
- Dòng s ki n khác:ự ệ

User
Dang nhap
Khen thuong ky luat
quan ly thong tin nhan vien
<<user>>
<<extend>>
<<extends>>
<<extends>>
<<user>>
<<user>>
*
H th ng qu n lý nhân sệ ố ả ự
more information and additional documents
connect with me here: />- 20 -


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status