bài tập trắc nghiệm điện xoay chiều - Pdf 15

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG IV
Mạch điện xoay chiều
1.
Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa vào hiện tượng
A. Cảm ứng điện từ B. Từ trường quay C. Dòng điện Fucô D. Tự cảm
2.
Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều
A. Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở
B. Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng nhỏ bị cản trở càng nhiều
C. Cản trở dòng điện, cuộn cảm có độ tụ cảm càng bé thì cản trở dòng điện càng nhiều
D. Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn thì ít bị cản trở
3.
Chọn câu đúng: Đối với đoạn mạch R và cuộn dây thuần cảm L ghép nối tiếp thì
A. Cường độ dòng điện chậm pha hơn hiệu điện thế một góc
2
rad
π
.
B. Hiệu điện thế luôn nhanh pha hơn cường độ dòng điện.
C. Hiệu điện thế chậm pha hơn cường độ dòng điện một góc
2
rad
π
.
D. Hiệu điện thế nhanh pha hơn cường độ dòng điện một góc
2
rad
π
.
4.
Phát biểu nào sau đây là đúng:

A.
0
2 2 2
U
I
R L
ω
=
+
B.
U
I
R L
ω
=
+
C.
2 2 2
U
I
R L
ω
=
+
D.
2 2
.I U R L
ω
= +


= 1,1 A
11.
Đặt vào hai đầu tụ điện
π
=
−4
10
C
(F) một hiệu điện thế xoay chiều u=141cos(100
)t
π
V. Dung kháng
của tụ điện là
A.
Ω= 50Z
C
B.
Ω= 01,0Z
C
C.
Ω=
1Z
C
D.
Ω=100Z
C
12.
Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì dung kháng
của tụ điện
A. Tăng lên 2 lần B. Tăng lên 4 lần C. Giảm đi 2 lần D. Giảm đi 4 lần

. Tại thời
điểm t = 0, 04s cường độ dòng điện trong mạch có giá trị.
A. i =- 4A B. i =
2 2
A C. i =
2
A D. i = 2A
17.
Cho đoạn mạch xoay chiều R, C mắc nối tiếp.
100R
= Ω
,
1,5
C R
U U=
, tần số của dòng điện xoay
chiều f = 50Hz. Tổng trở của mạch và điện dung của tụ có giá trị nào sau đây?
A.
2
10
; 101
15
C F Z
π

= = Ω
B.
3
10
; 180

2
π
C. Cùng pha D. Trễ pha.
19.
Cho biết biểu thức của cường độ dòng điện xoay chiều là i = I
0
cos(t + ϕ ). Cường độ hiệu dụng của
dòng điện xoay chiều đó là
A. I =
0
2
I
B. I =
0
2I
C. I = 2I
0
D. I =
0
2
2
I

20.
Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần, dòng điện luôn luôn
A. nhanh pha π/2 với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch B. chậm pha π/2 với hiệu điện thế hai đầu đoạn
mạch
C. ngược pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch D. cùng pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
21.
Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm, dòng điện luôn luôn


3
27.
Một đoạn mạch RLC nối tiếp mắc vào hiệu điện thế có tần số góc ω thì tổng trở của đoạn mạch là:
A.
2
2
1






−+=
ω
ω
C
LRZ
B.
C
LRZ
ω
ω
1
++=
C.
2
2
1


=

1
.
C
L
B tg
R
ω
ω
ϕ

=

.
L C
C tg
R
ω ω
ϕ

=

.
L C
D tg
R
ω ω
ϕ

D. Z
L
= R
34.
Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, hiệu điện thế ở hai đầu điện trở thuần R cùng pha với hiệu
điện thế ở hai đầu mạch khi
A. Z
L
= Z
C
B. Z
L
> Z
C
C. Z
L
< Z
C
D. Z
L
= R
35.
Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây một hiệu điện thế một chiều 9V thì cường độ dòng điện trong cuộn dây
là 0,5A. Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50Hz và có giá trị hiệu dụng là
9V thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua cuộn dây là 0,3A. Điện trở thuần và cảm kháng của cuộn dây
có giá trị là:
A. R=18Ω Z
L
=30Ω B. R=18Ω Z
L

tăng và cảm kháng Z
L
giảm.
B. dung kháng Z
C
và cảm kháng Z
L
đều tăng.
C. cảm kháng Z
L
tăng bao nhiêu, dung kháng Z
C
giảm đúng bấy nhiêu.
D. dung kháng Z
C
giảm và cảm kháng Z
L
tăng.
38.
Đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp có cường độ dòng điện i sớm pha hơn hiệu điện thế u ở hai đầu
đoạn mạch khi:
A. đoạn mạch có tính dung kháng Z
C
> Z
L
. B. đoạn mạch phải không có L tức Z
L
=0.
C. đoạn mạch phải không có C tức Z
C

t.100cos2100
π
(V) vào hai đầu một cuộn dây có độ tự cảm L =
H
π
2
1
và điện
trở thuần r= 50

thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây là:
A. 2 A B. 2
2
A C.
2
A D. 1 A
42.
Cường độ dòng điện hiệu dụng của dòng điện xoay chiều có biểu thức i =2cos(100πt)(A) là:
A.
2
(A) B. 2(A). C. 1(A). D.
22
(A).
43.
Đặt hiệu điện thế u= U
t.100cos2
π
(V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết điện trở
thuần R=100


= +
và i=I
0
cos(ωt-π/4) I
0

α
có giá trị nào sau đây?
A.
0 0
;
4
I U L rad
π
ω α
= =
B.
0
0
;
4
U
I rad
L
π
α
ω
= =
C.
0

47.
Hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ có tụ điện có dạng
0
cos( )
4
u U t
π
ω
= +

0
cos( )i I t
ω α
= +
. I
0

α
có giá trị nào sau đây:
A.
0
0
3
;
4
U
I rad
C
π
α

= = −
48.
Dòng điện xoay chiều
0
cos( )
4
i I t
π
ω
= +
qua cuộn dây thuần cảm L. Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn
dây là
0
cos( )u U t
ω ϕ
= +
.
0
U

ϕ
có các giá trị nào sau đây?
A.
0
0
;
2
L
U rad
I

π
ω ϕ
= = −
49.
Hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm có dạng
0
cos( )
6
u U t
π
ω
= +

0
cos( )i I t
ω ϕ
= +
. I
0

ϕ
có giá trị nào sau đây?
A.
0 0
;
3
I U L rad
π
ω ϕ
= = −

L
I rad
U
ω π
ϕ
= =
50.
Một đoạn mạch xoay chiều gôm điện trở thuần
100R
= Ω
, một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
2
L H
π
=
và một tụ điện có điện dung
4
10
C F
π

=
mắc nối tiếp giữa hai điểm có hiệu điện thế
200 2 cos100 ( )u t V
π
=
Biểu thức tức thời cường độ dòng điện qua mạch là:
A.
2 2 cos(100 )( )
4

= Ω =
. Đoạn mạch được mắc vào
hiệu điện thế
40 2 cos100 ( )u t V
π
=
. Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là:
A.
2cos(100 )( )
4
i t A
π
π
= −
B.
2cos(100 )( )
4
i t A
π
π
= +
C.
2 cos(100 )( )
2
i t A
π
π
= −
D.
2 cos(100 )( )

= −
(V) B.
80 2 cos(100 )
6
u t
π
π
= +
(V)
C.
120 2 cos(100 )
6
u t
π
π
= −
(V) D.
2
80 2 cos(100 )
3
u t
π
π
= +
(V)

6
53.
Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ
4

6
i t A
π
π
= +
D.
2cos(100 )
6
i t A
π
π
= −
54.
Một mạch điện xoay chiều gồm 1 điện trở R=100 Ω , tụ điện có điện dung C =
π
4
10

F mắc nối
tiếp. Hiệu điện thế giữa 2 đầu mạch là u =150cos(100πt+
6
π
)(V) Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch
khi đó là:
A. i = 0,75cos(100πt +
6
π
) (A) B. i = 1,5 cos(100t+
6
π

cos314t (V). Biểu thức của cường
độ dòng điện là:
A. i = 110
2
cos(314t +
2
π
)(A) B. i = 11
2
cos314t (A)C. i = 11
2
cos(314t -
2
π
)(A) D. i = 11cos314t (A)
57.
Đặt hiệu điện thế xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R nối tiếp với tụ điện C. Cường độ
dòng điện qua mạch 1A; hiệu điện thế hai đầu tụ điện là 40V. Biết R=30Ω. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
là:
A. U = 70V. B. U = 50V. C. U = 10V. D. U = 71V.
58.
Một đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L = 1/π (H) mắc nối tiếp với R = 100Ω. Hiệu
điện thế ở hai đầu mạch là u = 100
2
cos100πt (V). Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là
. cos(100 )( )
4
A i t A
π
π

3
10

=
; u
AB
=U
0
cos(100πt)(V). Khi K đóng dòng qua R là
i
1
=4cos(100πt+π/4)(A). Khi K mở thì dòng qua R là:
A. i
2
=4cos(100πt-π/4)(A). B. i
2
=4cos(100πt-π/6)(A).
C. i
2
=4cos(100πt+π/4)(A). D. i
2
=4cos(100πt+π/6)(A).

7
°
° B
A R C K
L
60.
Một điện trở R = 10Ω mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm L vào mạng điện xoay chiều u

6
π
) (V) B. u = 50
2
cos(100πt) (V)
C. u = 50cos(100πt +
6
π
) (V) D. u = 50cos(100πt -
6
π
) (V)
62.
Biểu thức cường độ dòng điện qua tụ điện có điện dung C = 16µF là i = 2cos(100πt + π/3) (A) Biểu
thức hiệu điện thế giữa 2 bản tụ điện là:
A. u = 400cos(100πt + π/3) (V) B. u = 100cos100πt (V)
C. u = 400cos(100πt - π/6) (V) D. u = 400cos(100 πt + 5π/6 ) (V)
63.
Biểu thức cường độ dòng điện qua cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 31,8mH là: i = 5cos(100πt +
π/6) (A). Biểu thức hiệu điện thế giữa 2 đầu cuộn cảm là:
A. u =50cos(100πt + 2π/3) (V) B. u = 50
2
cos(100πt + π/6) (V)
C. u =50cos(100πt - π/3) (V) D. u = 500cos(100πt + 2π/3 ) (V)

64.
Điều nào sau đây không đúng đối với dòng điện xoay chiều? Trong một chu kỳ:
A. Từ trường do dòng điện sinh ra đổi chiều 2 lần B. Cường độ qua cực trị hai lần
C. Điện lượng trung bình tải qua mạch triệt tiêu D. Nhiệt lượng trung bình tỏa ra trên mạch triệt
tiêu

8
A.
2
. osP RI c
ϕ
=
B.
2
. osP ZI c
ϕ
=
C.
P UI=
D.
. osP UI c
ϕ
=
69.
Một dòng điện xoay chiều chạy qua điện trở R = 10

, nhiệt lượng toả ra trong 30min là 900kJ.
Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
A. I
0
= 0,22 A B. I
0
= 0,32 A C. I
0
= 7,07 A D. I
0

os =1c
ϕ
. Nhận xét nào sau
đây là sai.
A. Cường độ dòng điện qua mạch đạt cực đại.
B. Mạch tiêu thụ công suất lớn nhất
C. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mạch bằng hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây.
D. Hiệu điện thế ở hai đầu mạch cùng pha với cường độ dòng điện
72.
Một bàn là 200V 1000W được mắc vào hiệu điện thế xoay chiều
100 2 cos100u t
π
=
(V). Bàn là có
độ tự cảm nhỏ không đáng kể. Dòng điện chạy qua bàn là có biểu thức nào?
A.
2,5 2 cos100i t
π
=
(A) B.
2,5 2 cos(100 )
2
i t
π
π
= +
(A)
C.
2,5cos100i t
π

FCHLVtu
ππ
π
4
10.4
;
10
1
);(100cos2120

===

.20
Ω=
R
Công suất và hệ
số công suất của mạch điện là
A. 400 W và 0,6. B. 400 W và 0,9. C. 460,8 W và 0,8. D. 470,9 W và 0,6.

9
78.
Cho đoạn mạch RLC nối tiếp trong đó R là biến trở. Khi R thay đổi đến giá trị sao cho công suất trong
mạch cực đại, thì hệ số công suất lúc đó là:
A. 1. B. 0,7. C. 0,75. D.
0,5
79.
Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế
)
2
.cos(2220

2
cos(100πt-π/6)(A). Hai
phần tử đó lần lượt có giá trị:
A.
HLR 2,0;325 =Ω=
B. R=50Ω; C = 31,8µF. C. L=79,6mH; C = 31,8µF. D.
.6,79;325 mHLR =Ω=

82.
Trong 1 đoạn mạch RLC mắc nối tiếp: Tần số dòng điện là 50 Hz, L= 0,318 H. Muốn có cộng hưởng
điện trong mạch thì trị số của C phải bằng:
A. 10
-4
F B. 32
µ
F C. 16 F D. 10
-3
F
83.
Chọn câu sai trong các câu sau:Một đoạn mạch có ba thành phần R, L, C mắc nối tiếp nhau, mắc vào
hiệu điện thế xoay chiều
0
cosu U t
ω
=
khi có cộng hưởng thì:
A.
2
1LC
ω

π

=
mắc nối tiếp với điện trở
100R = Ω
, mắc
đoạn mạch vào mạng điện xoay chiều có tần số f. Tần số f bằng bao nhiêu thì i lệch pha
3
π
so với u ở hai đầu
mạch.
A. f =
50 3
Hz B. f = 25Hz C. f = 50Hz D. f = 60Hz
85.
Đặt hiệu điện thế u=
tU .cos2
ω
vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh ( điện trở thuần R
khác 0). Chọn độ tự cảm của cuộn dây và điện dung của tụ điện sao cho cảm kháng bằng dung kháng thì:
A. Tổng trở của đoạn mạch lớn hơn điện trở thuần R.
B. Cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha với hiệu điện thế u.
C. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng không.
D. Công suất tiêu thụ ở tụ điện luôn bằng công suất tiêu thụ ở điện trở R.
86.
Hiệu điện thế đặt vào hai đầu đoạn mạch R , L , C không phân nhánh có dạng u = U
0
cosωt(V) (với U
0
không đổi). Nếu LCω

A
90.
Đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp. R = 10Ω , L = 1/10π (H) , C thay đổi được. Mắc vào 2 đầu
mạch hiệu điện thế xoay chiều u = U
0
cos100πt (V). Để hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu
điện thế hai đầu điện trở R thì giá trị điện dung của tụ điện là
A.
3
10
F
π

B.
4
10
2
F
π

C.
4
10
F
π

D. 3,18 µF
91.
Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = 220
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status