HÖ trôc täa ®é
HÖ trôc täa ®é
trong kh«ng gian
trong kh«ng gian
(Ph¬ngtr×nhmÆtcÇu)
(Ph¬ngtr×nhmÆtcÇu)
Trong không gian tọa độ Oxyz cho mặt
cầu(S)cótâmI(x
0
;
y
0
;z
0
)vàbánkínhR
Hay IM
2
= R
2
nghĩalà(x-x
0
)
2
+(y-y
0
)
2
+(z-z
0
)
a) Định nghĩa:
VậymặtcầutâmI(x
0
;y
0
;z
0
)bánkínhRcóphơngtrình
(x-x
0
)
2
+ (y-y
0
)
2
+ (z-z
0
)
2
= R
2
Bài tập 1:ChoA
1
(a
1
;b
1
;
2
= R
2
2 2 2
a b c d+ +
x
2
+ y
2
+ z
2
2ax 2by 2cz + d = 0
* Nhaọn xeựt:
KhiđótâmmặtcầulàđiểmI(-a;-b;-c)vàbànkính
mặtcầulàR=
(x a)
2
+ (y b )
2
+ (z c)
2
- (a
2
+ b
2
+ c
2
)+ d = 0
(x a)
2
+ z
2
= R
2
* Chó ý:
O
x
y
z
R
. I
a
b
c
Mặt cầu có tâm I(a ; b ; c)
và tiếp xúc với mp (Oxy) t¹i
®iĨm K th×
H
K
K( a ; b ; 0 )
IK = OH =
c
* Mặt cầu có tâm I(a; b; c) và tiếp xúc với (Oxy)
(hoặc (Oxz) ; (Oyz)) có phương trình :
(x – a)
2
+ (y – b)
2
+ (z – c)
+ (y – )
2
+ (z – 4)
2
= 17
1
2
Vậy phương trình mặt cầu (S) là:
2 2
a +c = 1+16= 17
a) (S) có tâm I( –1 ; ; 4) và tiếp xúc với trục Oy
1
2
Gi¶i:
b) (S) có đường kính AB với A(3 ; 2 ; – 4) ;
b) (S) có đường kính AB với A(3 ; 2 ; – 4) ;
B(– 3 ; 0 ; –2)
B(– 3 ; 0 ; –2)
Ví dụ: Lập phương trình mặt cầu (S) trong các
trường hợp sau:
Tâm I của (S) là trung điểm
của AB ⇒ I (0 ; 1; –3)
Vậy phương trình mặt cầu (S):
x
2
+ (y – 1)
2
+ (z + 3)
2
= 11
2
+z
2
+ 10x + 4y + 2z + 30 = 0
3) x
2
+
y
2
+z
2
- y = 0
4) 2x
2
+ 2y
2
+ 2z
2
- 2x- 3y+5z - 2 = 0
5) x
2
+
y
2
+z
2
- 3x + 4y - 8z + 25 = 0
Tâm I(1;3;4) và R=5
Bài tập trong sách Bài tập Hình 12:
Bài 31, 32, 33, 34 trang 121
Bài tập trong sách gi
Bài tập trong sách gi
áo
áo
khoa
khoa
Hình h
Hình h
c 12: ọ
c 12: ọBài 13; 14 trang 82
Bài 13; 14 trang 82