đồ án môn học kết cấu và tính toán động cơ đốt trong - Pdf 15

ÂÄƯ ẠN MÄN HC : KC& TTÂCÂT GVHD

: TS .Tráưn Vàn Nam
LÅÌI NỌI ÂÁƯU

Sau khi âỉåüc hc 2 män chênh ca ngnh âäüng cå âäút trong (Ngun l âäüng
cå âäút trong, Kãút cáúu v tênh toạn âäüng cå âäút trong ) cng mäüt säú män cå så khạc
(sỉïc bãưn váût liãûu, cå l thuút, váût liãûu hc, ), sinh viãn âỉåüc giao lm âäư ạn män
hc kãút cáúu v tênh toạn âäüng cå âäút trong. Âáy l mäüt pháưn quan trng trong näüi
dung hc táûp ca sinh viãn, nhàòm tảo âiãưu kiãûn cho sinh viãn täøng håüp, váûn dủng
cạc kiãún thỉïc â hc âãø gii quút mäüt váún âãư củ thãø ca ngnh.
Trong âäư ạn ny, em âỉåüc giao nhiãûm vủ tênh toạn v thiãút kãú Nhọm pistong
thanh truưn . Âáy l mäüt nhọm chi tiãút chênh, quan trng trong âäüng cå âm bo
tiãúp nháûn lỉûc khê thãø trong bưng chạy
Trong quạ trçnh thỉûc hiãûn âäư ạn, em â cäú gàõng tçm ti, nghiãn cỉïu cạc ti
liãûu, lm viãûc mäüt cạch nghiãm tục våïi mong mún hon thnh âäư ạn täút nháút. Tuy
nhiãn, vç bn thán cn êt kinh nghiãûm cho nãn viãûc hon thnh âäư ạn láưn ny khäng
thãø khäng cọ thiãúu sọt.
Cúi cng, em xin by t lng biãút ån sáu sàõc âãún cạc tháưy, cä â táûn tçnh
truưn âảt lải nhỉỵng kiãún thỉïc qu bạu cho em
Sinh viãn Lã quang thûn
SVTH

:
lã quang thûn
lÅÏP : 02c4
ÂÄƯ ẠN MÄN HC : KC& TTÂCÂT GVHD


Säú k 4
Gọc måí såïm xupạp nảp âäü 10
Gọc âọng mün xupạp nảp âäü 46
Gọc måí såïm xupạp thi âäü 56
Gọc âọng mün xupạp thi âäü 10
Loải bưn chạy Thäúng nháút
Kiãøu xupạp
Sút tiãu hao nhiãn liãûu ge g/Kw.h
TÃN THÄNG SÄÚ K HIÃÛU THỈÏ NGUN GIẠ TRË
p sút khê nảp P
k
MN/m
2
0.1 <=0.1
Nhiãût âäü khê nảp T
k
K 287
Hãû säú dỉ lỉåüng khäng khê
α
1.5 1.5 - 1.9
p sút cúi k nảp P
a
MN/m
2
0.088 0.07848 - 0.08829
p sút khê sọt Pr MN/m
2
0.112 0.10305 - 0.10791
Nhiãût âäü khê sọt T
r

ÂÄƯ ẠN MÄN HC : KC& TTÂCÂT GVHD

: TS .Tráưn Vàn Nam
1.PHỈÅNG PHẠP XÁY DỈÛNG CẠC ÂÄƯ THË TRONG BN V ÂÄƯ
THË
ÂÄÜNG HC V ÂÄÜNG LỈÛC HC.
1.1.XÁY DỈÛNG ÂÄƯ THË CÄNG.
1.1.1. Xáy dỉûng âỉåìng cong ạp sút trãn âỉåìng nẹn.
Ta cọ: phỉång trçnh âỉåìng nẹn âa biãún: p.V
n1
= conts, do âọ nãúu gi x l âiãøm
báút k trãn âỉåìng nẹn thç [1]:

11

n
nxnx
n
cc
VpVp =
Tỉì âọ rụt ra :

1
1
.
n
c
nx
cnx
V

ÅÍ âáy:
1
.
n
ac
pp
ε
=
- ạp sút cúi quạ trçnh nẹn.
Trong âọ:
p
a
- ạp sút âáưu quạ trçnh nẹn.
- Âäüng cå khäng tàng ạp: p
a
= (0,8 ÷ 0,9)p
k

Chn: p
a
= 0,088
Trong âọ:
p
k
- ạp sút trỉåïc xụpạp nảp
Chn p
k
= p
0
= 0,1[MN/m

:
lã quang thûn
lÅÏP : 02c4
ÂÄƯ ẠN MÄN HC : KC& TTÂCÂT GVHD

: TS .Tráưn Vàn Nam
Phỉång trçnh ca âỉåìng gin nåí âa biãún l [1]:
constVp
n
=
2
.
, do âọ nãúu gi x
l âiãøm báút k trãn âỉåìng gin nåí thç:

22

n
gnxgnx
n
zz
VpVp =
Tỉì âọ rụt ra:
2
1
.
n
z
gnx
zgnx

- Âäúi våïi âäüng cå Diesel: n
2
= (1,15÷1,28).
Chn n
2
= 1,15
Ta âàût:
i
V
V
c
gnx
=
Suy ra:
2
2
.
n
n
zgnx
i
pp
ρ
=
[MN/m
2
] (1.2)
1.1.3. Láûp bng tênh :
Tỉì cäng thỉïc (1.1) v (1.2), kãút håüp våïi viãûc chn cạc thãø têchV
nx

p
z
. ρ
n2
.(1/i
n2
)
Vc 1 1.000 1.00 3.7627 1.000 1.000
1.5Vc 1.5 1.72 0.58081 1.59406 1.59 0.6233 6.4
2Vc 2 2.53 0.39502 1.48775 2.1914 0.45063 4.597
3Vc 3 4.36 0.229 0.86441 3.537 0.2869 2.884
4Vc 4 6.41 0.15604 0.587 4.924 0.203 2.072
5Vc 5 8.64 0.1157 0.43580 6.36525 0.157 1.603
6Vc 6 11.03 0.906 0.34134 7.85 0.127 1.300
SVTH

:
lã quang thûn
lÅÏP : 02c4
ÂÄƯ ẠN MÄN HC : KC& TTÂCÂT GVHD

: TS .Tráưn Vàn Nam
V
x
i Âỉåìng nẹn Âỉåìng gin nåí
i
n1
1/i
n1
p

p
= 0.0291[MN/m
2
.mm].
Xạc âënh cạc âiãøm âàûc biãût:
-Âiãøm r (V
c
,p
r
)
ÅÍ âáy:
V
c
- thãø têch bưng chạy:

1−
=
ε
h
c
V
V
(1.3)
Trong âọ:
V
h
- thãø têch cäng tạc:

1583362140.
4

Täúc âäü trung bçnh ca piston:

933.7
30
1700.140,0
30
.
===
nS
C
M
[m/s]
Nhỉ váûy âäüng cå âang kho sạt l âäüng cå täúc âäü cao, do âọ ạp sút khê sọt p
r
âỉåüc xạc âënh [1]:
SVTH

:
lã quang thûn
lÅÏP : 02c4
ệ AẽN MN HOĩC : KC& TTCT GVHD

: TS .Trỏửn Vn Nam
p
r
= (1,05ữ1,1).p
0

Trong õoù: p
0

,p
a
)
Trong õoù : V
a
=. V
c
= 16.5. 0,10215 = 1.68552[l].
a (1,68552[l];0,088[MN/m
2
])
- ióứm b (V
b
, p
b
)
õỏy:
p
b
- aùp suỏỳt cuọỳi quaù trỗnh giaợn nồớ. p
b
2
n
z
P

=
;
=


b
= 0.406 [MN/m
2
]
b (1,7415 [l]; 0.406 [MN/m
2
]).
- ióứm c (V
c
, p
c
)
c (0,10215[l]; 3.77 [MN/m
2
]).
- ióứm y (V
c
, p
z
)
y (
0.10215
[l];6.4[MN/m
2
])
- ióứm z (V
z
, p
z
)

- Trón õoaỷn yz lỏỳy õióứm z vồùi yz = 1/2 yz.
- Trón õoaỷn ba lỏỳy õióứm b vồùi bb = 1/2 ba.
Nọỳi caùc õióứm ccz vaỡ õổồỡng giaợn nồớ thaỡnh õổồỡng cong lión tuỷc taỷi CT vaỡ
CD vaỡ tióỳp xuùc vồùi õổồỡng thaới, ta seợ nhỏỷn õổồỹc õọử thở cọng õaợ hióỷu chốnh.
Hỗnh :1.1 ọử Thở cọng
1.2.XY DặNG ệ THậ CHUYỉN Vậ PISTON BềNG PHặNG PHAẽP ệ
THậ BRICK.
Veợ voỡng troỡn tỏm O, baùn kờnh R = S/2 = 140/2 = 70[mm].
SVTH

:
ló quang thuỏỷn
lẽP : 02c4
R.
/2
O'
CD
D
x
S=2R
CT

O

C
A
B
R
180


'

R
OO =
õỏy:
- thọng sọỳ kóỳt cỏỳu; = 0,3.

5.10
2
3,0.70
2
.
' ===

R
OO
25 [mm].
Giaù trở bióứu dióựn laỡ :

75.12
833,0.2
3,0.70
.2
.
' ===
S
R
OO
à








+=





21.
4
1.1.
2
1.
2
SVTH

:
ló quang thuỏỷn
lẽP : 02c4
ệ AẽN MN HOĩC : KC& TTCT GVHD

: TS .Trỏửn Vn Nam
Hỗnh 1.2. ọử thở Brick
1.3.XY DặNG ệ THậ VN TC.
Tyớ lóỷ xờch : à
v

[mm/s.mm]
Veợ nổợa voỡng troỡn tỏm O coù baùn kờnh R
1
:
R
1
= R. = 70. 178,02= 12460 [mm/s].
Giaù trở bióứu dióựn cuớa R
1
laỡ :
85
02,178
12460
1
1
===
v
R
R
à
[mm].
Veợ voỡng troỡn tỏm O coù baùn kờnh R
2
:
1869
2
02,178.3,0.70
2

2

bióứu dióựn trở sọỳ cuớa vỏỷn tọỳc ồớ caùc goùc tổồng ổùng; õióửu õoù coù thóứ chổùng minh dóự
daỡng.
Tổỡ hỗnh1.3, ồớ mọỹt goùc bỏỳt kyỡ ta coù : bb = R
2
.sin2 vaỡ b2 = R
1
.sin.
Do õoù :






+=+=+=



2.
2
2.2''
12
SinSinRSinRSinRbbbV
a
SVTH

:
ló quang thuỏỷn
lẽP : 02c4
ệ AẽN MN HOĩC : KC& TTCT GVHD

=+=+=

Rj
[mm/s
2
].
+
( ) ( )
15529273,01.02,178.701
22
min
===

Rj
[mm/s
2
].
Tổỡ A dổỷng õoaỷn thúng AC thóứ hióỷn j
max
.
Giaù trở bióứu dióựn cuớa j
max
laỡ:
SVTH

:
ló quang thuỏỷn
lẽP : 02c4
3'
1

max
===
j
j
AC
à
[mm].
Tổỡ B dổỷng õoaỷn thúng BD thóứ hióỷn j
min
.
Giaù trở bióứu dióựn cuớa j
min
laỡ:
3.17
045,953.100
1552927
min
=

==
j
j
BD
à
[mm]. Nọỳi CD cừt AB ồớ E.
Lỏỳy EF [2]:

199662002,178.70.3,0.3 3
22
===

P
1
.
1.5.1. ọử thở lổỷc quaùn tờnh P
j
.
Caùch xỏy dổỷng hoaỡn toaỡn giọỳng õọử thở gia tọỳc, ta chố thay caùc giaù trở J
max
, J
min
vaỡ
-3R
2
bũng caùc giaù trở P
max
, P
min
, -3R
2
.m.
õỏy:
m- khọỳi lổồỹng chuyóứn õọỹng tởnh tióỳn cuớa cồ cỏỳu khuyớu truỷc thanh truyóửn
[2]:
m = m
np
+ m
1
.
Trong õoù:
m

jmax
:

P
j
F
jm
P
max
max
.
=
(1.4)
õỏy:
F
P
- dióỷn tờch õốnh piston.

11304
4
120.
4
.
22
===

D
F
P
[mm

j
F
jm
P
[MN/m
2
]. (1.5)
Tổỡ A dổỷng õoaỷn thúng AC thóứ hióỷn (-P
jmax
).
Giaù trở bióứu dióựn cuớa (-P
jmax
) laỡ:
1701,32
02909,0
963,0
max
===
P
j
P
AC
à
[mm].
Tổỡ B dổỷng õoaỷn thúng BD thóứ hióỷn (-P
jmin
).
Giaù trở bióứu dióựn cuớa (-P
jmin
) laỡ:

2
].
Giaù trở bióứu dióựn cuớa EF laỡ:

27,22
02909,0
648,0
===
P
EF
EF
à
[mm].
Nọỳi CF vaỡ DF. Phỏn caùc õoaỷn CF vaỡ DF thaỡnh caùc õoaỷn nhoớ bũng nhau ghi caùc
sọỳ 1, 2, 3, 4, vaỡ 1, 2, 3, 4, nhổ hỗnh 1.4.
Nọỳi 11, 22, 33, v.v ổồỡng bao cuớa caùc õoaỷn thúng naỡy bióứu thở quan hóỷ cuớa
haỡm sọỳ -P
j
=f(s). Dióỷn tờch F
1
= F
2
.
SVTH

:
ló quang thuỏỷn
lẽP : 02c4
ÂÄƯ ẠN MÄN HC : KC& TTÂCÂT GVHD


ÂÄƯTHË LỈÛC QUẠN TÊNH
Pjmax
Pjmin
Hçnh 1.5. Âäư thë lỉûc quạn tênh.
1.5.2. Âäư thë lỉûc khê thãø P
kh
Kãút håüp âäư thë Brick v âäư thë cäng nhỉ ta â v åí trãn ta cọ cạch v nhỉ sau :
Tỉì cạc gọc 0, 10
0
, 20
0
, 30
0
, , 180
0
tỉång ỉïng våïi k nảp ca âäüng cå
190
0
, 200
0
, 210
0
, , 360
0
tỉång ỉïng våïi k nẹn ca âäüng cå
370
0
, 380
0
, 390

0
v láưn lỉåüt näúi
cạc âiãøm âọ ta s âỉåüc âäư thë lỉûc khê thãø P
kh
cáưn biãøu diãùn.
Ta cọ âäư thë khai triãøn P
kt
, theo gọc quay trủc khuu α
SVTH

:
lã quang thûn
lÅÏP : 02c4
ệ AẽN MN HOĩC : KC& TTCT GVHD

: TS .Trỏửn Vn Nam
10
11 12
13 14 15
16
16.5
v
r'
r
b'
a'

ệ THậ KHAI TRIỉN
P
j

2
4
6
8
10 12 14
16
18
20 22
24 26 28 30 32
34
36
38
40
42 44
46 48 50 52
54
56 58 60 62
64
66
68
c'
a'
P
1
P
j
Hỗnh :1.6 ọử thở khai trióứn lổỷc khờ thóứ theo Brick
1.5.3. ọử thở lổỷc taùc duỷng lón chọỳt piston P
1
.



+
ệ AẽN MN HOĩC : KC& TTCT GVHD

: TS .Trỏửn Vn Nam
1.6. XY DặNG ệ THậ LặC TIP TUYN T, LặC PHAẽP TUYN Z, LặC
NGANG N.
Caùc cọng thổùc õóứ tờnh toaùn T, Z, N õổồỹc chổùng minh nhổ sau:
Hỗnh 1.8 Hóỷ lổỷc taùc duỷng trón cồ cỏỳu khuyớu truỷc thanh truyóửn giao tỏm.
õỏy:
p
1
= p
kh
+ p
J
p
1
= P
1
/F
p
p
J
= P
J
/F
p
Phỏn p

=
(1.
Phỏn p
tt
thaỡnh hai phỏn lổỷc: lổỷc tióỳp tuyóỳn T vaỡ lổỷc phaùp tuyóỳn Z (sau khi õaợ dồỡi
SVTH

:
ló quang thuỏỷn
lẽP : 02c4
ệ AẽN MN HOĩC : KC& TTCT GVHD

: TS .Trỏửn Vn Nam
xuọỳng tỏm chọỳt khuyớu ) ta cuợng coù thóứ xaùc õởnh trở sọỳ cuớa T vaỡ Z bũng caùc quan hóỷ
sau:

( )



Cos
Sin
pSinpT
tt
+
=+= .)(.
1
(1.8)
( )
( )


= 2 [õọỹ/mm].
Sổớ duỷng caùc cọng thổùc (1.7), (1.8), (1.9), ta tờnh õổồỹc caùc giaù trở T, Z, N ổùng vồùi
caùc goùc .
Baớng 1.2. Giaù trở T, Z, N ổùng vồùi caùc goùc
Tyớ lóỷ xờch
T
=
Z
=
N
=
N
= 0,02909 [MN/m
2
.mm].
(õọỹ) P1(mm) Sin(+)/Cos T(mm) Cos(+)/Cos Z(mm) tg N(mm)
0 -31.75 0.0000
000
1.0000 -31.75
0.000
0.00
10 -32.36 0.2164
-7.282
0.9773 -31.58
0.052
-1.69
20 -29.73 0.4227
-13.050
0.9103 -26.89

2.15
100 10.69 0.9407 9.954 -0.4238 -5.11
0.309
3.31
110 13.68 0.8570 11.480 -0.5691 -8.46
0.294
4.02
120 15.69 0.7551 11.477 -0.6921 -11.50
0.269
4.22
130 16.71 0.6406 10.264 -0.7923 -13.76
0.236
3.95
140 16.97 0.5181 8.353 -0.8707 -15.14
0.197
3.34
150 16.92 0.3909 6.237 -0.9290 -15.94
0.152
2.57
160 16.81 0.2614 4.120 -0.9690 -16.39
0.103
1.73
170 16.73 0.1309 2.046 -0.9924 -16.63
0.052
0.87
180 16.72 0.00 0.000 1.000 -16.72
0.000
0.00
SVTH


-3.98
270 9.95 1.00 -9.95 -0.314 -3.13
-0.314
-3.13
280 7.34 0.93 -7.62 -0.478 -0.96
-0.309
-2.27
290 3.38 0.84 -3.51 -0.618 0.22
-0.294
-0.99
300 0.41 0.73 -0.41 -0.733 0.11
-0.269
-0.11
310 -0.59 0.61 0.54 -0.824 -0.27
-0.236
0.14
320 2.3 0.49 -1.82 -0.892 1.47
-0.197
-0.45
330 12.77 0.37 -8.06 -0.942 10.09
-0.152
-1.94
340 33.85 0.25 -14.85 -0.975 30.61
-0.103
-3.49
350 64.6 0.12 -14.5 -0.994 63.03
-0.052
-3.37
360 124.04 0.00 0.0 -1.000 124.04
0.000

9.14
470 30.14 -1.04 25.29 0.066 -18.63
0.294
8.86
480 30.39 -1.00 22.23 0.267 -22.28
0.269
8.18
490 29.94 -0.92 18.39 0.462 -24.66
0.236
7.07
500 28.87 -0.79 14.19 0.640 -25.73
0.197
5.67
510 27.65 -0.63 10.19 0.790 -26.04
0.152
4.19
SVTH

:
ló quang thuỏỷn
lẽP : 02c4
ệ AẽN MN HOĩC : KC& TTCT GVHD

: TS .Trỏửn Vn Nam
(õọỹ) P1(mm) Sin(+)/Cos T(mm) Cos(+)/Cos Z(mm) tg N(mm)
520 26.71 -0.44 6.54 0.904 -26.04
0.103
2.76
530 24.94 -0.23 3.05 0.976 -24.79
0.052

-2.48
640 3.69 0.93 -3.832 -0.478 -0.48
-0.309
-1.14
650 -2.17 0.84 2.257 -0.618 -0.14
-0.294
0.64
660 -28.02 0.73 8.024 -0.733 -2.14
-0.269
2.16
670 -14.04 0.61 12.886 -0.824 -6.49
-0.236
3.32
680 -19.78 0.49 15.692 -0.892 -12.65
-0.197
3.89
690 -24.74 0.37 15.621 -0.942 -19.55
-0.152
3.75
700 -28.46 0.25 12.536 -0.975 -25.83-0.0858
2.95
710 -30.94 0.12
6.962
-0.994 -30.19 -0.043
1.61
720 -31.750 0.00
000
-1.000 -31.75 0.00
0.00
Trón hóỷ toỹa õọỹ T-, Z-, N-, ta xaùc õởnh caùc trở sọỳ T, Z, N ồớ caùc goùc õọỹ = 0


p
=0.02909[MN/m
2
.mm]
à
a
= 2[ọỹ/mm]
2220
3230
2826
24
18
16
14
12
108
642
34
44
42
40
38
36
46
545250
48
68
56 66
64



+ Khi truỷc khuyớu cuớa xylanh thổù nhỏỳt nũm ồớ vở trờ
0
1
0=

.
Thỗ khuyớu truỷc cuớa xylanh thổù 2 nũm ồớ vở trờ
0
2
180=

.
Khuyớu truỷc cuớa xylanh thổù 3 nũm ồớ vở trờ
0
3
540=

.
Khuyớu truỷc cuớa xylanh thổù 4 nũm ồớ vở trờ
0
4
360=

.
Tờnh mọmen tọứng T = T
1
+ T
2


=
Trong õoù :
i
N
: cọng suỏỳt chố thở cuớa õọỹng cồ;
m
i
Ne
N

=
Vồùi
)95,07,0( ữ=
m

; choỹn
8,0=
m


70
8,0
56
==
i
N
.
n: laỡ sọỳ voỡng quay cuớa õọỹng cồ; n = 1700 (v/p).


2
63
3
mNT
tb
==

.

)/(10.278,614
23
mMNT
tb

=
.
Vồùi tyớ lóỷ xờch :
)./(02909,0
2
mmmMN
PT
==
àà
)(48,20
03,0
10.278,614
3
mm
T
T

6058
72
70
à


= 0.02909[MN/m
2
mm]

T

tb

ệ THI TỉNG T
à
a
= 2[ọỹ/mm]Hỗnh :1.9Dọử thở tọứng T

SVTH

:
ló quang thuỏỷn
lẽP : 02c4
ệ AẽN MN HOĩC : KC& TTCT GVHD

: TS .Trỏửn Vn Nam

2
(õọỹ) T
2
(mm)
3
(õọỹ) T
3
(mm)
4
(õọỹ) T
4
(mm) (mm)
0 0.00 180 0.00 540 0.00 360 0.00 0.000
10 -7.28 190 -2.05 550 -2.38 370 40.52 28.805
20 -13.05 200 -4.14 560 -4.38 380 73.41 51.834
30 -16.36 210 -6.39 570 -6.60 390 64.56 35.207
40 -16.60 220 -8.54 580 -8.85 400 51.20 17.224
50 -13.93 230 -10.67 590 -10.88 410 40.90 5.411
60 -9.14 240 -12.22 600 -12.22 420 34.67 1.087
70 -3.40 250 -12.75 610 -12.35 430 31.84 3.338
80 2.99 260 -11.98 620 -10.93 440 30.93 11.003
90 6.83 270 -9.95 630 -7.90 450 29.04 18.020
100 9.95 280 -7.62 640 -3.83 460 27.52 26.022
110 11.48 290 -3.52 650 2.26 470 25.29 35.515
120 11.48 300 -0.41 660 8.02 480 22.23 41.322
130 10.26 310 0.54 670 12.89 490 18.39 42.083
140 8.35 320 -1.82 680 15.69 500 14.19 36.412
150 6.24 330 -8.06 690 15.62 510 10.19 23.987
160 4.12 340 -14.86 700 12.54 520 6.55 8.344
170 2.05 350 -14.54 710 6.96 530 3.05 -2.479

ÅÍ âáy:
m
2
-khäúi lỉåüng táûp trung tải âáưu to thanh truưn.
m
2
= m
tt
- m
1
= 3,67 -1,17 = 2,73 [kg].
R -bạn kênh quay ca trủc khuu v R = 70 (mm).

323
0
10.025,110975965.235.10.70.73,2
−−
=−=
k
p
[N].
Tênh trãn âån vë diãûn têch piston :
982,0
10.11304
10.0.025,11097596
6
63
0
0
===

µ
[mm].
V tỉì O
1
xúng phêa dỉåïi mäüt vẹctå -p
k0
v cọ giạ trë biãøu diãùn p
k0
= 32,73(mm).
Vẹctå ny nàòm trãn trủc Z, gäúc ca vẹctå l O. Âiãøm O l tám chäút khuu.
Trãn ta âäü T -Z xạc âënh cạc trë säú ca T v Z åí cạc gọc âäü α = 0
0
, α = 10
0
,
α = 20
0
, α = 30
0
, , α = 720
0
, trë säú T v Z â âỉåüc láûp åí Bng 1.2, tênh theo cäng
thỉïc nhỉ â chỉïng minh åí pháưn 1.6, ta s âỉåüc cạc âiãøm 0, 1, 2, , 72. Dng âỉåìng
cong näúi cạc âiãøm áúy lải, ta cọ âỉåüc âäư thë vẹctå phủ ti tạc dủng trãn chäút khuu.
Nãúu ta näúi O våïi báút k âiãøm no trãn hçnh v (vê dủ näúi våïi âiãøm α = 370
0
nhỉ
hçnh 1.6 chàóng hản), ta s cọ âỉåüc vẹctå biãøu diãùn phủ ti tạc dủng trãn chäút khuu
khi gọc quay ca trủc khuu l α = 370
0

90
100
110
120
130
140
150
160
170
180
190
200
210
220
230
240
250
260
300
310
320
330
270
280
290
340
350
360
370
380

700
710
720
20
18
19
16
17
15
13
12
11
9
10
4
5
3
2
0
1
8
7
6
21
22
23
10
20
420
T

trón õọử thở veùctồ phuỷ taới
taùc duỷng trón chọỳt khuyớu.
Xaùc õởnh trở sọỳ trung bỗnh cuớa phuỷ taới taùc duỷng trón chọỳt khuyớu Q
tb
bũng caùch
õóỳm dióỷn tờch bao bồới õọử thở trióứn khai Q - , truỷc hoaỡnh vaỡ truỷc tung. Kóỳt quaớ õổồỹc
F
Q
= 20800[mm
2
], chia F
Q
cho chióửu daỡi truỷc hoaỡnh nón giaù trở cuớa Q
tb
laỡ :

[ ]
2
/73,103,0.
360
20800
.
360
mMN
F
Q
Q
Q
tb
===


:
ló quang thuỏỷn
lẽP : 02c4
ệ AẽN MN HOĩC : KC& TTCT GVHD

: TS .Trỏửn Vn Nam
[õọỹ] Z[mm] T[mm] (Z-Pk0)[mm] Q[mm]
0 -31.750 0.000 -50.158 50.158
10 -31.575 -7.282 -49.983 50.511
20 -26.888 -13.050 -45.296 47.139
30 -20.473 -16.359 -38.881 42.183
40 -13.383 -16.597 -31.791 35.862
50 -7.012 -13.933 -25.420 28.987
60 -2.438 -9.135 -20.846 22.759
70 -0.216 -3.401 -18.624 18.932
80 -0.377 2.991 -18.785 19.022
90 -2.148 6.830 -20.556 21.661
100 -5.112 9.954 -23.520 25.539
110 -8.456 11.480 -26.864 29.214
120 -11.501 11.477 -29.909 32.035
130 -13.764 10.264 -32.172 33.769
140 -15.143 8.353 -33.551 34.576
150 -15.937 6.237 -34.345 34.906
160 -16.389 4.120 -34.797 35.040
170 -16.627 2.046 -35.035 35.095
180 -16.720 0.000 -35.128 35.128
190 -16.657 -2.049 -35.065 35.125
200 -16.487 -4.144 -34.895 35.140
210 -16.332 -6.392 -34.740 35.323

430 2.018 31.840 -16.390 35.811
440 -3.898 30.927 -22.306 38.132
450 -9.133 29.040 -27.541 40.023
460 -14.136 27.524 -32.543 42.622
470 -18.630 25.293 -37.038 44.851
480 -22.276 22.230 -40.684 46.361
490 -24.661 18.391 -43.069 46.831
500 -25.727 14.191 -44.135 46.360
510 -26.043 10.192 -44.451 45.605
520 -26.042 6.546 -44.449 44.929
530 -24.787 3.050 -43.195 43.303
540 -22.190 0.000 -40.598 40.598
550 -19.341 -2.379 -37.749 37.824
560 -17.413 -4.377 -35.821 36.087
570 -16.869 -6.602 -35.277 35.890
580 -16.036 -8.846 -34.444 35.562
590 -14.596 -10.885 -33.004 34.752
600 -12.248 -12.223 -30.656 33.003
610 -9.099 -12.353 -27.507 30.153
620 -5.614 -10.931 -24.022 26.392
630 -2.484 -7.900 -20.892 22.336
640 -0.483 -3.832 -18.891 19.276
650 -0.143 2.257 -18.551 18.688
660 -2.141 8.024 -20.549 22.060
670 -6.485 12.886 -24.893 28.031
SVTH

:
ló quang thuỏỷn
lẽP : 02c4


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status