chuyển hoá năng lợng
Mục tiêu học tập:
-Trìnhby đợc các nguyên nhân
tiêu hao năng lợng của cơ thể.
- Nhu cầu năng lợng của cơ thể.
1. Khái niệm về năng lợng v các
dạng năng lợng của cơ thể
1.1. Khái niệm về năng lợng
-
Hoạt động sống l một quá trình
chuyển hóa vật chất liên tục, có tiêu
tốn năng lợng.
- Nguồn năng lợng của cơ thể do dị
hoá các chất hữu cơ trong cơ thể.
1.2. Các dạng năng lợng tron cơ thể
- Nhiệt năng: duy trì thân nhiệt, phần nhiệt
năng d thừa thải ra ngoi bằng quá trình
thải nhiệt.
- Động năng (cơ năng): cho các cơ quan
hoạt động.
-Điệnnăng:do dòng ion chuyển động qua
mng, tạo điện thế mng tế bo.
- Hoá năng: NL tích luỹ trong các liên kết
hoá học. Quan trọng nhất l ATP (Adenosin
Triphosphat) rồi đến creatinphosphat.
+ Chất cung cấp năng lợngtrựctiếpchotế
bo.
+ ATP có chứa một liên kết nghèo năng
lợng v 2 liên kết giunănglợng.
Khi bị thuỷ phân:
ATP-ase
phòng đo 24-26
0
C.
Đây l điều kiện quy ớc, khi ngủ CH còn
thấp hơn mức cơ sở 8-10%.
- Thay đổi CHCS theo:
giới,
tuổi,
vùng khí hậu.
Trạng thái cơ thể:
CHCS tăng khi sốt, u năng tuyến giáp.
CHCS giảm khi đói ăn kéo di, suy kiệt
CHCS ngời trởng thnh: 39-40
KCal/m
2
/h.
- Đơn vị đo: KCal/m
2
/h.
Dùng phơng pháp hô hấp vòng kín, xác
định V O
2
bị tiêu hao trong 1 giờ ở đ.kiện
đo (ml) rồi qui về điều kiện chuẩn (0
0
C,
760mmHg), nhân với giá trị nhiệt lợng của
O
2
l 4,825 KCal (ứng với TSHH 0,83 - chế
/h.
Chạy chậm: 295 KCal/m
2
/h.
Chạy nhanh: 400 KCal/m
2
/h.
+ T thế LĐ
+ Thao tác thuần thục
+ Dựa vo tiêu hao năng lợng, chia
các nhóm LĐ sau:
LĐ nhẹ, tiêu hao: 1200-1500 KCal/8h .
LĐ vừa, tiêu hao: 1600-2000 KCal/8h .
LĐ nặng, tiêu hao: 2100-3000 KCal/8h .
LĐ rất nặng, tiêu hao: >3000 KCal/8h .
(Mức tiêu hao ở nữ đợc tính thấp hơn nam
cùng loại: 20-30%).
2.3. Tiêu hao năng lợng do tiêu hoá
- L năng lợng để ăn, bi tiết, tiêu
hoá, hấp thu, đó l tác dụng động lực đặc
hiệu của thức ăn (SDA).
-Đól tỷ lệ % của mức tiêu hao năng
lợng tăng thêm so với trớc khi ăn.
- Với protein SDA l 30%, lipid l 4%,
glucid l 6%, chế độ ăn hỗn hợp l 10%.
-Đểcótiêuhaonănglợng đúng, cần
phải trừ SDA.
2.4. Tiêu hao năng lợng do điều nhiệt
Để giữ thân nhiệt hằng định cơ thể
phải tiêu hao năng lợng để chống lạnh
glucocorticoid tăng tăng phân giải
glycogenglucose.
- Insulin tăng vận chuyển glucose vo
TB tăng sử dụng glucose.
- Testosteron, estrogen, progesteron: tăng
CHCS, tăng đồng hoá protein.
4.2. §iÒu hßa CHNL ë møc c¬ thÓ
Vai trß cña TK:
- KÝch thÝch giao c¶m→ t¨ng CH.
- KÝch thÝch phã giao c¶m→ gi¶m CH.
5. Nhu cÇu n¨ng l−îng
-N¨ngl−îng ®−a vμo < n¨ng l−îng
tiªu hao: c©n b¨ng n¨ng l−îng ©m
(gÇy, lao ®éng kÐm, mÖt mái).
- N¨ng l−îng ®−a vμo > n¨ng l−îng
tiªu hao: c©n b»ng n¨ng l−îng d−¬ng
(t¨ng träng, bÐo) → bÐo ph×
- Nhu cÇu n¨ng l−îng phô thuéc vμo
tuæi, giíi, lo¹i lao ®éng.
8h ngñ: 450 KCal
8h sinh ho¹t: 750 KCal
8h lao ®éng: 1.200 KCal
2.400 KCal
-Ng−êi tr−ëng thμnh, L§ vμ sinh ho¹t
BT, sè n¨ng l−îng tiªu hao 24h nh−
sau:
-Ngời trởng thnh, LĐ v sinh hoạt
BT, số năng lợng tiêu hao 24h nh
sau:
+ Tuỳ mức độ LĐ chế độ dinh dỡng khác