BIỂUTHỨCBIỂUTHỨC
CHƯƠNG 2
BIỂU
THỨCBIỂU
THỨC
(Expressions)(Expressions)
(Expressions)(Expressions)
1. Khái niệmvề biểuthức1. Khái niệmvề biểuthức
1.
Khái
niệm
về
biểu
thức1.
Khái
niệm
về
biểu
thức
h
t
o
á
n
tử
n
à
o
đượ
c
thự
c
hiệ
n
t
r
ướ
c.
2. Kiểudữ liệu(Data type)2. Kiểudữ liệu(Data type)
2.
Kiểu
dữ
liệu(Data
type)2.
theo
loại
CPU
và
liệu
này
có
thể
thay
đổi
tùy
theo
loại
CPU
và
trình biên dịch.
2. Kiểudữ liệu(Data type)2. Kiểudữ liệu(Data type)
2.
Kiểu
dữ
liệu(Data
type)2.
Kiểu
dữ
r
ê
nm
ôi
t
r
ườ
n
g
32
-
bit
n
hư
Windows 95
Kiể
id
dù
để
kh i
bá
hà
khô
t ả
Kiể
uvo
id
dù
n
liệu(Data
type)2.
Kiểu
dữ
liệu(Data
type)
3. Định danh (Identifier Name)3. Định danh (Identifier Name)
3.
Định
danh
(Identifier
Name)3.
Định
danh
(Identifier
Name)
Trong C/C++, tên biến, hằng, hàm,…
ố
,
h
o
ặ
c
dấ
u_
C/C++ phân biệtký tự HOA và thường.
Định danh không đượctrùngvớitừ khóa
(keywords).
4. Từ khóa (keywords)4. Từ khóa (keywords)
4.
Từ
khóa
(keywords)4.
Từ
khóa
(keywords)
Là những từ được dành riêng bởi ngôn ngữ
lập trình cho nhữn
g
mục đích riên
g
à
ó
thể
bị
n
hớ
dù
n
g
để
giữ
m
ột
giá
t
r
ị
m
à
c
ó
thể
bị
thay đổibởichương trình.
Tất
cả
biến
phải
được
ột
t
á
kiể
dữ
liệ
hợ
lệ
−
t
yp
e
:
là
m
ột
t
ron
g
c
á
c
kiể
u
dữ
liệ
u
hợ
p
lệ
(variables)
Ngoài ra, ta có thể vừa khai báo vừa khởi
tạo
g
iá trị ban đầu cho biến:
type varName1=value, ,varName_n=value;
Ví dụ:
float mark1, mark2, mark3, average = 0;
6. Phạmvicủabiến6. Phạmvicủabiến
6.
Phạm
vi
của
biến6.
Phạm
vi
của
biến
Biếncụcbộ (local variables)
− Những biến được khai báo bên trong một
hàm gọilàbiếncụcbộ.
của
biến
Ví dụ:
void func1(void)
void
func1(void)
{
int x
;
;
x = 10;
}
void func2(void)
{
{
int x;
x = -199;
}
}
6. Phạmvicủabiến6. Phạmvicủabiến
6.
Phạm
vi
g
n
hư
c
á
c
biế
ncục
bộ
.
6. Phạmvicủabiến6. Phạmvicủabiến
6.
Phạm
vi
của
biến6.
Phạm
vi
của
biến
Ví dụ:
int sum(int from, int to)
biến6.
Phạm
vi
của
biến
Biếntoàncục (global variables)
− Biếntoàncụccóphạmvilàtoànbộ
chương trình.
− Tấtcả các lệnh có trong chương trình
đềucóth
ể
tham chiếu đếnbiếntoàn
cục.
− Biếntoànc
ụ
c đư
ợ
c khai báo bên n
g
oài tấ
t
ụ
ợ
g
cả hàm.
6. Phạmvicủabiến6. Phạmvicủabiến
+
1
;
}
void decrease()
{ gVar = gVar
-
1;}
{ gVar = gVar
-
1;}
void main()
{
{
cout << “Value of gVar= “ << gVar; increase();
cout << “After increased, gVar= “ << gVar; decrease();
cout << “After decreased, gVar= “ << gVar;
}
7. Từ khóa const7. Từ khóa const
7.
Từ
khóa
const
7.
ttên
g
g
g
ặ
cho những biếnnày.
Ví d
ụ
:
ụ
const int MAX = 200;
8. Hằng (constants)8. Hằng (constants)
8.
Hằng
(constants)8.
Hằng
(constants)
Hằng là những giá trị cốđịnh (fixed
ể
values) mà chươn
g
trình khôn
g
th
ể
thay
phân
phần
thập
phân
.
Ví dụ 100 , -100
8. Hằng (constants)8. Hằng (constants)
8.
Hằng
(constants)8.
Hằng
(constants)
y Hằng số thựcyêucầumộtdấuchấm
phân cách phầnn
g
uyên và phầnthập phân.
Ví dụ: 123.45
y Cách viết một số loại hằng số
8. Hằng chuỗikýtự8. Hằng chuỗikýtự
(string constants(string constants
))
8.
Hằng
chuỗi
//là mộthằng ký tự
•
a
//là
một
hằng
ký
tự
.
• “a” //là một hằng chuỗi.
9. 9.
HH
ằằ
ng ký tng ký t
ựự
đđ
ặặ
c bic bi
ệệ
t(escape sequences)t(escape sequences)
9. 9.
HH
ằằ
ng ký tng ký t
ựự
cout <<”\tItem2\n”;
cout <<”\tItem3\n”;
}
}
10. Toán tử (operators)10. Toán tử (operators)
10.
Toán
tử
(operators)10.
Toán
tử
(operators)
Toán tử gán (assignment operator)
Cú pháp tổng quát
variableName = expression;
−
variableName
: Tên biến
−
ex
p
ressio
n
chuy
ể
n thành
kiểudữ liệucủabiếnbêntráidấu=
í
d
V
í
d
ụ:
int i=100;
double d = 123.456;
y Nếuthựcthilệnh i = d;thìi = 123 (chuyển
đổi
kiể
ất
át
thô
ti )
đổi
kiể
um
ất
m
át
thô
n
g
ti
n
ểể
n đn đ
ổổ
i kii ki
ểể
u trong câu lu trong câu l
ệệ
nh gánnh gán
y Khi chuyển đổitừ kiểudữ liệucómiềngiá
ể
trị nhỏ san
g
ki
ể
ud
ữ
liệucómiền
g
iá trị lớn
hơn:charÆintÆlongÆfloatÆdouble, thì việc
chuyển
đổi
kiểu
này
là
không
mất
mát
chuyển
đổi
uc
ó
m
iề
n
giá
trị lớnsangkiểudữ liệucómiềngiátrị nhỏ
hơn
:
double
Æ
float
Æ
long
Æ
int
Æ
char
thì
hơn
:
double
Æ
float
Æ
long
Æ
int
Æ
char
t
ử
Tên
V
í
d
ụ
+
Cộng 12 + 4.9 // kết quả
16 9
16
.
9
-
Trừ 3.98 - 4 // kết quả -
002
0
.
02
*Nhân
2 * 3.4 // kết quả 6.8
/Chia
9 / 2.0 // kết quả 4.5
%
L
ấ
h
ầ
dư