Nghiên cứu cám gạo lên men là thức ăn cho cá tại cần thơ - Pdf 15

TRặ è NG A I HOĩ C Cệ N TH
KHOA NNG NGHI P
VI N HA I SA N
BAẽ O CAẽ O KHOA HOĩ C
NGHIN Cặẽ U Sặ DU NG
CAẽ M GA O LN MEN LAè M THặẽ C N
CHO CAẽ TA I Cệ N TH C QUAN CHU QUA N CHU NHI M ệ TAè I
S KHOA HOĩ C CNG NGH Ts. Nguyóự n Thanh Phổ ồng
& MI TRặ è NG Tẩ NH Cệ N TH
Caù n bọỹ phọỳ i hồỹ p chờ nh:

Th.s. Trỏử n Thở Thanh Hióử n
Ks. Buỡ i Thở Bờ ch Hũ ng
Ks. Huyỡ nh Thở Tuù
Ths. Nguyóự n Vn Ngoỹ c
Th.s. Nguyóự n Anh Tuỏỳ n

2.2.2.2. Thê nghiãû m 3: Thê nghiãû m ni cạ trong läư ng v ngo i âäư ng
2.3.Các chỉ tiê u thu thậ p và tính toán số liệu:
2.4. Phán têch thäú ng kã
3. Phỉ ång phạ p thu v phán tê ch máù u:
3.1. Mẫ u mô i trường
:
3.2. Máù u sinh họ a

PHÁƯ N IV: KÃÚ T QU TH O LÛ N
1. Lãn men cạm gả o
1.1. nh hỉ åíng c a t lãû men lãn h m lỉ åü ng protein trong häù n håü p cạ m
1.2. nh hỉ åíng c a thnh pháư n ngun liãû u lãn thnh pháư n sinh họ a ca häù n håü p
2. Sỉ í dủ ng chãú pháø m cạm gả o lãn men v khäng lãn men l m thỉ ïc àn cho cạ .
2.1. Thê nghiãû m trong ph ng
2.1.1. Cạ Trã lai

2
2.1.1.1. Mọỹ t sọỳ yóỳ u tọỳ mọi trổ ồỡng bóứ nuọi
2.1.1.2. Aớ nh hổ ồớ ng cuớa thổ ùc n lón sinh trổ ồớng vaỡ hióỷ u quaớ sổ ớ duỷ ng . . .
2.1.2. Caù meỡ vinh trón bóứ
2.1.2.1. Mọỹ t sọỳ yóỳ u tọỳ mọi trổ ồỡng bóứ nuọi
2.1.2.2. Aớ nh hổ ồớ ng cuớa thổ ùc n lón sinh trổ ồớng vaỡ hióỷ u quaớ sổ ớ duỷ ng . . .
2.1.3. Caù Cheù p
2.1.3.1. Mọỹ t sọỳ yóỳ u tọỳ mọi trổ ồỡng bóứ nuọi
2.2.3.2. Aớ nh hổ ồớ ng cuớa thổ ùc n lón sinh trổ ồớng vaỡ hióỷ u quaớ sổ ớ duỷ ng. . . .
2.1.4. Thờ nghióỷ m trón caù Rọphi
2.1.4.1. Mọỹ t sọỳ yóỳ u tọỳ mọi trổ ồỡng bóứ nuọi
2.1.4.2. Aớ nh hổ ồớ ng cuớa thổ ùc n lón sinh trổ ồớng vaỡ hióỷ u quaớ sổ ớ duỷ ng
2. 2. Nuọi caù thờ nghióỷ m trong lọử ng
2.2.1. Thờ nghióỷ m caù tró trón lọử ng

v thåìi gian
B ng 9: Biãú n âäü ng h m lỉ åü ng sinh họ a c a cạ c nghiãû m thỉ ïc häù n håü p khạ c nhau
theo thåì i gian
B ng10: Biãú n âäü ng h m lỉ åü ng âả m ca cạc nghiãû m thỉïc thê nghiãû m theo thåì i gian
B ng 11: Mäü t säú ú u t äú mäi trỉ åíng bãø ni thỉ í nghiãû m cạ Trã lai:
B ng 12: nh hỉ åíng c a thỉ ïc àn cọ chỉ ïa cạc mỉ ïc cạm khạ c nhau lãn sinh trỉ åíng ca
cạ trã lai.
B ng 13: Hãû säú tiãu täú n thỉ ïc àn ca cạ trã lai ni trãn bãø våïi thỉ ïc àn cọ chỉ ïa cạc
mỉ ïc cạm khạ c nhau.
B ng 14: nh hỉ åíng c a cạ c nghiãû m thỉ ïc thỉ ïc àn khạc nhau lãn th nh pháư n sinh họ a
c a cạ trã lai
B ng 15: Mäü t säú ú u t äú mäi trỉ åíng bãø ni thỉ í nghiãû m cạ m vinh
B ng 16: nh hỉ åíng ca thỉ ïc àn cọ chỉ ïa cạ c mỉ ïc cạm khạ c nhau lãn sinh trỉ åíng
c a cạ m vinh.
B ng 17: Hãû säú tiãu täú n thỉ ïc àn (FCR) v hiãû u qu sỉ í dủ ng protein (PER) c a cạ m
vinh ni trãn bãø våïi thỉïc àn cọ chỉïa cạc mỉ ïc cạ m khạ c nhau.
B ng 18: nh hỉ åíng c a cạ c nghiãû m thỉ ïc thỉ ïc àn khạc nhau lãn th nh pháư n sinh
họ a c a cạ m vinh.
B ng 19: nh hỉ åíng ca thỉ ïc àn cọ chỉ ïa cạc mỉ ïc cạm khạ c nhau lãn sinh trỉ åíng c a
cạ chẹ p.

4
Baớ ng 20: Hóỷ sọỳ tióu tọỳ n thổ ùc n (FCR) vaỡ hióỷ u quaớ sổ ớ duỷ ng protein (PER) cuớa caù cheù p
nuọi trón bóứ vồùi thổ ùc n coù chổ ùa caù c mổ ùc caùm khaù c nhau.
Baớ ng 21: Aớ nh hổ ồớng cuớ a caù c nghióỷ m thổ ùc thổ ùc n khaùc nhau lón thaỡ nh phỏử n sinh hoùa
cuớ a caù cheù p
Baớ ng 22: Aớ nh hổ ồớng cuớa thổ ùc n coù chổ ùa caùc mổ ùc caùm khaù c nhau lón sinh trổ ồớng cuớ a
caù rọphi.
Baớ ng 23: Hóỷ sọỳ tióu tọỳ n thổ ùc n (FCR) vaỡ hióỷ u quaớ sổ ớ duỷ ng protein (PER) cuớ a caù rọ
phi nuọi trón bóứ vồù i thổùc n coù chổùa caù c mổ ùc caù m khaù c nhau.

Âäư thë 2: Sỉû thay âäø i c a h m lỉ åü ng âả m theo thåìi gian ca cạ c nghiãû m thỉ ïc
Âäư thë 3a: Tàng tr ng cạ trã lai sỉ í dủ ng thỉïc àn cọ th nh pháư n cạ m thỉ åìng qua 7
tư n thê nghiãû m
Âäư thë 3b: Tàng tr ng cạ trã lai sỉí dủ ng thỉ ïc àn cọ thnh pháư n cạm qua 7 tư n thê
nghiãû m.
Âäư thë 4a: Tàng tr ng cạ m vinh sỉ í dủ ng thỉ ïc àn cọ th nh pháư n cạ m thỉ åìng qua 8
tư n thê nghiãû m
Âäư thë 4b: Tàng tr ng cạ m vinh sỉ í dủ ng thỉ ïc àn cọ th nh pháư n cạ m qua 8 tư n
thê nghiãû m
Âäư thë 5a: Tàng tr ng cạ chẹ p sỉ í dủ ng thỉ ïc àn cọ th nh pháư n cạm thỉ åìng qua 6 tư n
thê nghiãû m
Âäư thë 5b: Tàng tr ng cạ chẹ p sỉ í dủ ng thỉ ïc àn cọ th nh pháư n cạm qua 6 tư n thê
nghiãû m
Âäư thë 6a: Tàng tr ng cạ rä phi sỉ í dủ ng thỉïc àn cọ th nh pháư n cạ m thỉ åìng qua 7
tư n thê nghiãû m
Âäư thë 6b: Tàng tr ng cạ rä phi sỉí dủ ng thỉ ïc àn cọ thnh pháư n cạm qua 7 tư n thê
nghiãû m
Âäư thë 7: Tàng tr ng cạ trã lai trong läư ng qua cạ c âåü t thu máù u
Âäư thë 8: Tàng tr ng cạ rä phi trong läư ng qua cạ c âåü t thu máù u
Âäư thë 9: Sinh trỉ åíng c a cạ m vinh åí cạc nghiãû m thỉ ïc thỉ ïc àn khạc nhau trong
rü ng sau 7 thạ ng thê nghiãû m.
Âäư thë 10: Sinh trỉ åíng c a cạ chẹp åí cạ c nghiãû m thỉ ïc thỉïc àn khạ c nhau trong rü ng
sau 7 thạ ng thê nghiãû m.
6

gi n, ph håü p våï i âiãư u kiãû n ca cạ c qui mä s n xú t thy s n nh .
7
óử taỡ i
Nghión cổù u sổớ duỷ ng caùm gaỷ o lón men laỡ m thổù c n cho caù taỷ i Cỏử n Thồ


õổ ồỹ c tióỳ n haỡ nh vồù i muỷ c õờ ch

- Tỗm ra qui trỗnh caù m gaỷ o lón men õồn giaớ n (coù thóứ aùp duỷ ng rọỹ ng raợ i ồớ qui mọ
gia õỗnh) õóứ nỏng cao chỏỳ t lổ ồỹ ng caù m gaỷ o laỡm thổ ùc n nuọi caù .

- Tỗ m ra caùc cọng thổ ùc phọỳ i chóỳ vaỡ qui trỗnh saớ n xuỏỳ t thổ ùc n cho mọỹ t sọỳ loaỡ i caù
phọứ bióỳ n vuỡ ng ọử ng Bũ ng Sọng Cổ ớu Long dổỷ a trón nóử n caù m gaỷ o lón men vaỡ
chổ a lón men.

- Phọứ bióỳ n kóỳ t quaớ nghión cổ ùu vaỡ chuyóứ n giao kyợ thuỏỷ t cho ngổ ồỡi dỏn. 8
PHÁƯ N II
SÅ LỈ ÅÜ C TÇ NH HÇ NH NGHIÃN CỈÏ U

1.



Trong nỉ åïc chỉ a tháú y cạ c cäng trçnh n o nghiãn cỉ ïu vãư viãû c sỉ í dủ ng cạm gả o nhỉ
ngun liãû u chê nh lm thỉ ïc àn cho täm cạ . Nhỉ ng trong thỉû c tãú cọ thãø sỉ í dủ ng cạ m gả o
âãú n 80-90% trong th nh pháư n thỉ ïc àn cho cạ Basa ni b thám canh åí An giang,
Âäư ng Thạ p cho kãú t qu kh quan nhỉ ng c ng c n nhiãư u nhỉ åü c âiãø m (Phỉ ång 1998).

9

Háư u hãú t cạc häü ni gia âç nh s n xú t nh åí Âäư ng Bàò ng Säng Cỉ íu Long thỉ åìng sỉ í
dủ ng cạm l thỉ ïc àn cho cạ våïi hçnh thỉ ïc ri trãn màû t ao hồû c träü n våï i thỉû c váû t hồû c
mäü t v i dả ng khạ c lm thỉ ïc àn tỉ åi cho cạ. Våïi cạ ch cho àn n y chàõ c chàõ n s l m gi m
hiãû u qu sỉ í dủ ng thỉ ïc àn c a cạ vç thỉ ïc àn tỉ åi nhanh tan r trong nỉ åïc v cn lm ä
nhiãù m mäi trỉ åìng v nh hỉ åíng âãú n nàng sú t cạ ni.

2. Lãn men v giạ trë dinh dỉ åỵ ng c a náú m nem

Trãn thãú giåïi ngỉ åìi ta khäng chè nghé âãú n phỉ ång phạp cho cạ àn hiãû u qu m c n
nghé âãú n viãû c l m thãú no âãø náng cao giạ trë dinh dỉ åỵng c a ngun liãû u lm thỉ ïc àn
trỉ åïc khi chãú biãú n. Wee (1991) cho biãú t phỉ ång phạ p lãn men cạm lm ngun liãû u
thỉ ïc àn cọ ngư n gäú c thỉû c váû t âãø ni cạ v cho kãú t qu täú t. Tạ c gi c ng cho biãú t quạ
trçnh lãn men khäng chè l tàng h m lỉ åü ng âả m m c n l m tàng tè lãû tiãu họ a cạ c
amino acid v c acid bẹ o tỉû do. Båí i b n thán náú m men l mäü t chãú pháø m cọ giạ trë dinh
dỉ åỵng cao, âỉ åü c täø ng håü p theo con âỉ åìng sinh h c, gäư m â cạc th nh pháư n dinh
dỉ åỵng.

Âả m trong náú m men tỉ ì 44-55% (Tiãú n, 1970). Náú m
Saccharomyces cerevisiae
cọ
chỉ ïa nhiãư u loả i acid amin, h m lỉ åü ng âả m cao, täú t, nhåì kh nàng täø ng håü p trỉû c tiãú p tỉ ì
âỉ åìng ca cạ m (Tiãú n, 1970). Mazid v

dỉ åỵng nhỉ âả m, cháú t bẹ o, âỉ åìng, Vitamin, khoạ ng cháú t, biãú n âả m phỉ ïc tả p th nh âả m
âån gi n, âả m thỉû c váû t th nh âả m c a men, âả m vä cå th nh âả m hỉ ỵu cå. Chê nh vç thãú ,
náú m men cung cáú p mäü t lỉ åü ng låïn cạ c cháú t dinh dỉ åỵng cáư n thiãú t cho sỉû säú ng c a sinh
váû t ni, km theo âàû c tê nh phạ t triãø n nhanh, tả o sinh khäú i låï n c a náú m.

ÅÍ nỉ åïc ta hçnh thỉ ïc dng náú m men phäø biãú n l âem náú m men våïi ngun liãû u cọ
chỉ ïa cháú t bäü t âỉ åìng (bäü t gả o, bäü t ngä, cạm) tả o nãn thỉ ïc à n cọ m i vë thåm ngon, kê ch
thê ch tê nh th m àn c a cạ v váû t ni, cạ àn táû p trung, gia sụ c àn nhiãư u v tiãu họ a täú t,
hãû säú thỉ ïc àn gi m. Âäú i våï i cạ Tràõ m c tỉ ì hỉång lãn giäú ng, nãú u náú m men l 45% thç hãû
säú thỉ ïc àn l 3.4 v nãú u l 12% l 4.4. Cạ mau låï n khe mả nh, ê t bãû nh ngoi da, tè lãû
säú ng cao v êt bë giun sạn (K thû t ni cạ nỉ åïc ng t, ÂHCT, 1994). Thỉïc àn men
sỉ í dủ ng trong chàn ni cho kãú t qu täú t, sỉû tiãu täú n thỉ ïc àn so våï i thỉïc àn khäng men
gi m tỉ ì 13.8-28.6% v tr ng lỉ åü ng heo gia tàng tỉì 11.8-28.2% (Th y, 1982).

Viãû c dng thỉ ïc àn men trong chàn ni cho kãú t qu r , âäú i våï i ng nh th y sn thç
chỉ a cọ säú liãû u củ thãø . Theo Ván (1992) sỉ í dủ ng cạ m, lủ c bç nh tè lãû 1:1 d ng ni cạ
räphi v cạ chẹ p cho täú c âäü tàng trỉ åíng cạ cao hån nghiãû m thỉ ïc thỉïc àn sỉ í dủ ng cạm
hồû c nghiãû m thỉïc thỉ ïc à n sỉ í dủ ng cạ m, lủ c bçnh khäng tè lãû 1:1.

3. Så lỉ åü c âàû c âiãø m dinh dỉ åỵ ng cạc âäú i tỉ åü ng nghiãn cỉïu

Cạ rä phi, m vinh, cạ chẹ p v cạ trã lai hiãû n âang l cạ c âäú i tỉ åü ng n u ä i phäø biãú n
v âem lả i giạ trë kinh tãú cao åí âäư ng bàò ng säng Cỉ íu Long. Cạ rä phi v cạ trã lai âỉ åü c
ni ch ú u trong ao, läư ng b , trong khi cạ m vinh, chẹ p v c cạ räphi ch ú u ni
trong rü ng luạ .

Cạ rä phi l lo i àn tả p thiãn vãư m n b hỉ ỵu cå, trong ao ni cọ thãø cho àn thỉ ïc àn
nhán tả o. Mỉ ïc âả m thê ch håü p cho cạ rä phi dao âäü ng trong khong 25- 35% (Pullin,
1982), 28% trong ni bạ n thám canh (Guerrero, 1980). Hiãû n nay, trong ni b cạ rä
phi âỉ åü c cho àn thỉïc àn chỉ ïa ch ú u l cạm gả o åí dả ng thỉ ïc àn viãn hay thỉ ïc àn áø m

PHÁƯ N III
NÄÜ I DUNG V PHỈ ÅNG PHẠ P NGHIÃN CỈÏ U

1 . Näü i dung nghiãn cỉï u

- Phán tê ch thnh pháư n họ a h c (cháú t âả m, cháú t bäü t âỉ åìng, cháú t bẹo, cháú t xå, âäü
áø m, cháú t khä) c a cạ m gả o.

- Nghiãn cỉïu náng cao cháú t lỉ åü ng cạ m gả o bàò ng men vi sinh váû t dng 2R (men
thỉ ïc àn gia sục).

- Âạ nh giạ nh hỉ åíng ca cạ c cäng thỉ ïc thỉ ïc à n phäú i träü n giỉ ỵa cạ m gả o lãn men,
khäng lãn men lãn sinh trỉ åíng v hiãû u qu sỉí dủ ng thỉ ïc àn c a mäü t säú cạ ni
(rä phi, m vinh, chẹ p, trã lai) trong âiãư u kiãû n ph ng thê nghiãû m.

- Ni thỉ í nghiãû m cạ c loi cạ trãn trong läư ng v träng rü ng cọ träư ng lụ a (cạ -
rü ng) bàò ng cạ c cäng thỉ ïc thỉ ïc àn ch n lỉû a tỉì cạ c thê nghiãû m trong ph ng.

2. Phỉ ång phạ p nghiãn cỉ ï u

2.1. Âë a âiãø m v váû t liãû u nghiã n cỉ ï u

2.1.1 Âë a âiãø m nghiã n cỉ ï u

- Thê nghiãm trong ph ng v trong läư ng âỉ åü c thỉû c hiãû n tả i Viãû n H i s n, Khoa
Näng nghiãû p, Âả i h c Cáư n Thå.

- Thê nghiãû m ngo i âäư ng âỉ åü c tiãú n h nh tả i x Long Tuư n, Th nh phäú Cáư n Thå,
tè nh Cáư n Thå.


2.1.4.

Thióỳ t bở vaỡ nguyón lióỷ u thờ nghióỷ m

- Thióỳ t bở gọử m caù c loaỷ i maùy moù c duỡng õóứ phỏn tờ ch thaỡ nh phỏử n hoù a hoỹ c cuớa thổùc
n, cuớ a caù vaỡ mọi trổ ồỡng nổ ồùc thờ nghióỷ m.

- Nguyón lióỷ u thờ nghióỷ m gọử m: caùm mở n mồù i, bọỹ t caù, tỏỳ m, bọỹ t mỗ , premix vaỡ mọỹ t
sọỳ hoù a chỏỳ t khaù c. 14
2.1.5. Phổ ồng phaù p laỡm thổù c n

Nguyón lióỷ u thọ

Cỏn, trọỹ n õóử u

Họự n hồỹ p nguyón lióỷ u

Trọỹ n, nhaỡ o õóử u


Nhióỷ t õọỹ trong thồỡ i gian uớ õổ oỹ c ghi nhỏỷ n vaỡ pH cuớ a họự n hồỹ p uớ cuợng õổ ồỹ c ghi nhỏỷ n
vaỡ o caù c thồỡi õióứ m thu mỏự u phỏn tờ ch thaỡnh phỏử n hoù a hoỹ c. 15

Baớ ng 1: Thaỡ nh phỏử n caù c nguyón lióỷ u trong họự n hồỹ p caù m uớ ồớ 3 mổùc men 3, 5 vaỡ
7% (%)
Nguyón lióỷ u Tố lóỷ men
3% 5% 7%
Caù m 49.6 47.6 45.6
Men 3 5 7
Phỏn SA 2 2 2
Thyromin 0.3 0.3 0.3
KH
2
PO
4
0.1 0.1 0.1
Mỏỷ t õổ ồỡng 5 5 5
Nổ ồùc 40 40 40

Thờ nghióỷ m 1.2: Aớ nh hổ ồớng cuớa thaỡnh phỏử n nguyón lióỷ u lón sổỷ thay õọứ i haỡm lổ ồỹ ng õaỷ m
cuớ a họự n hồỹ p caù m uớ

Vióỷ c bọứ sung caù c chỏỳ t trong họự n hồỹ p uớ nhổ KH
2
PO
4

2.2.2. Thờ nghióỷ m trón caù c õọỳ i tổ ồỹ ng caù nghión cổùu

2.2.2.1. Thờ nghióỷ m 2: Sổ ớ duỷ ng caùm gaỷ o lón men vaỡ khọng lón men laỡ m thổ ùc n cho caù

Thờ nghióỷ m õổ ồỹ c tióỳ n haỡ nh trón 4 õọỳ i tổ ồỹ ng caù choỹ n lổỷ a c où troỹ ng lổ ồỹ ng luù c bừ t õỏử u
thờ nghióỷ m dao õọỹ ng tổ ỡ 4-5 g/con.Tỏỳ t caớ caùc thờ nghióỷ m õóử u õổ ồỹ c bọỳ trờ theo phổ ồng
phaù p hoaỡ n toaỡ n ngỏự u nhión, vaỡ mọự i nghióỷ m thổ ùc lỷ p laỷ i 3 lỏử n. Caù thờ nghióỷ m õổ ồỹ c choỹ n
thaớ vaỡ o mọự i bóứ mọỹ t tuỏử n trổ ồùc khi thờ nghióỷ m vaỡ cho n cuỡ ng loaỷ i thổ ùc n. Trổ ồùc khi
bừ t õỏử u thờ nghióỷ m 2 caù thóứ õổ ồỹ c bừ t tổ ỡ mọự i bóứ thờ nghióỷ m vaỡ giổ ợ õọng (-18
o
C)õóứ phỏn
tờ ch thaỡ nh phỏử n sinh hoù a. Troỹ ng lổ ồỹ ng caù õổ ồỹ c cỏn (bũ ng cỏ n coù õọỹ chờ nh xaù c 0.1 g)vaỡ o
luù c bừ t õỏử u thờ ngh ióỷ m vaỡ sau mọự i 7 hay 10 ngaỡy (tuỡy thờ nghióỷ m) cỏn õo mọỹ t lỏử n õóỳ n
khi kóỳ t thuùc thờ nghióỷ m. Caù õổ ồỹ c cho n 4 lỏử n trong ngaỡ y ( 7:30; 10:30; 13:30; 16:30
giồỡ ). Khỏứ u phỏử n n haỡng ngaỡ y laỡ 4-5% troỹ ng lổ ồỹ ng thỏn. Kóỳ t thuù c thờ nghióỷ m, mọự i bóứ
thờ nghióỷ m hay mọự i lỏử n lỷỷ p laỷ i cuớ a nghióỷ m thổ ùc thu ngỏự u nhión 3 caù thóứ õóứ phỏn tờ ch
thaỡ nh phỏử n hoù a hoỹ c. Mỏự u seợ õổ ồỹ c giổ ợ trong õióử u kióỷ n -18
o
C cho õóỳ n khi phỏn tờch. Hỗ nh 1: Hóỷ thọỳ ng bóứ thờ nghióỷ m trong phoỡ ng 17
Nghióỷ m thổùc thổ ù c n thờ nghióỷ m


(

*): Trong 1 kg họự n hồỹ p Vitamin coù: Vit.A: 4.000.000 UI; Vit.D
3
: 800.000 UI; Vit.E: 10 g; Vit.K: 1 g;
Vit.B
1
: 0.3 g; Vit.B
2
: 2 g; Vit.B
12
: 0.006; Vit.H:0.02 g; Calcium D Pantothenate: 5 g; Folic acid: 0.4 g;
Nicotinic acid: 10 g; Choline Chloride: 100 g; Iron: 12,8 g; Zinc: 16 g; Manganese: 25.6 g;
Copper:3.2 g; Iodine:0.32 g; Cobalt: 0.16 g; Selenium: 0.064 g; DL.Methionin: 20 g; 3 Nitro acid: 20
g ; Oxytetracycline: 8 g; Antioxidant: 2 g

Rióng õọỳ i vồùi caù tró lai do tờ nh n thión vóử õaỷ m õọỹ ng vỏỷ t nón chố bọỳ trờ 7 nghióỷ m
thổ ùc thổ ùc n vồù i caùc mổùc caùm khaùc nhau tổ ỡ 30-50% caùm trong thaỡ nh phỏử n thổ ùc n, caù c
cọng thổ ùc thổ ùc n coù cuỡ ng haỡ m lổ ồỹ ng õaỷ m vaỡ mổ ùc nng lổ ồỹ ng. 18
B ng 4 : Th nh pháư n (%) phäú i träü n v th nh pháư n họ a h c c a cạ c loả i thỉ ïc àn
thê nghiãû m t rã n c ạ trã lai

Cạ m khäng Cạ m Âäú i chỉ ï ng
Ngun liãû u
NT 1 NT 2 NT 3 Nt 4 NT5 NT 6 NT 7
Bäü t cạ 40.5 38.7 36.7 40.6 38.7 36.7 42.0
Cạ m 30.0 40.0 50.0 30.0 40.0 50.0 0.0

Cobalt: 0.16 g; Selenium: 0.064 g; DL.Methionin: 20 g; 3 Nitro acid: 20 g ; Oxytetracycline: 8 g; Antioxidant: 2
g

2.2.2.2. Thê nghiãû m 3: Thê nghiãû m n i cạ trong läư ng v ngo i âäư ng

Tỉ ì kãú t qu thê nghiãû m trong phng, åí mäù i lo i cạ thê nghiãû m ch n ra 2 cäng thỉïc
thỉ ïc àn täú t nháú t (dỉû a trãn sinh trỉ åí ng, hãû säú tiãu täú n thỉ ïc àn FGR, chi phê thỉïc àn cho 1
kg cạ ) âãø bäú trê tháû t trong läư ng hồû c ngo i âäư ng. Thê nghiãû m âỉ åü c bäú trê theo phỉ ång phạ p ho n to n ngáù u nhiãn mäù i nghiãû m thỉ ïc
làû p lả i 3 láư n. Cạ thê nghiãû m âỉ åü c c h n th v o mäù i läư ng mäü t tư n trỉ åïc khi thê nghiãû m
bàõ t âáư u. Trỉ åïc thê nghiãû m 6 cạ âỉ åü c bàõ t v giỉ ỵ âäng âãø phán tê ch thnh pháư n họ a h c.
Tr ng lỉ åü ng c ạ âỉ åü c cán v o lụ c bàõ t âáư u thê nghiãû m v sau mäù i 10 ng y (âäú i våïi cạ rä

19
phi) hoỷ c 15 ngaỡ y (õọỳ i vồù i caù tró) mọỹ t lỏử n . Caù õổ ồỹ c cho n 2 lỏử n trong ngaỡy (
7:
30,
4:30 giồỡ ). Khỏứ u phỏử n n haỡng ngaỡ y laỡ 4-5% troỹ ng lổ ồỹ ng thỏn. Thờ nghióỷ m õổ ồỹ c kóỳ t
thuù c sau 2.5 thaùng thờ nghióỷ m. Khi kóỳ t thuù c thờ nghióỷ m, mọự i nghióỷ m thổùc seợ giổ ợ laỷ i 6 caù
õóứ phỏn tờ ch thaỡnh phỏử n hoù a hoỹ c.

ọỳ i vồù i hai loaỡ i caù tró lai vaỡ rọ phi, thờ nghióỷ m õổ ồỹ c bọỳ trờ vồù i 3 nghióỷ m thổ ùc thổ ùc
n trong õoù 2 nghióỷ m thổùc choỹ n ra tổỡ thờ nghióỷ m 1 vaỡ 1 nghióỷ m thổùc thổ ùc n cọng
nghióỷ p (thổ ùc n Con Coỡ duỡ ng nhổ thổ ùc n õọỳ i chổùng).
Hỗ nh 2 : Hóỷ thọỳ ng thờ nghióỷ m trong lọử ng

Thổù c n thờ nghióỷ m cho caù tró lai trong lọử ng

Baớ ng 6 : Thaỡ nh phỏử n (%) nguyón lióỷ u phọỳ i trọỹ n vaỡ thaỡ nh phỏử n hoù a hoỹ c caù c thổùc
n thờ nghióỷ m tró n caù tró lai trong lọử ng
Nguyón lióỷ u I (40% caùm) II (40% caùm
uớ )
III (thổù c n cọng
nghióỷ p)
Bọỹ t caù 38.7 38.7
Caù m 40.0 40.0
Dỏử u õỏỷ u naỡnh 8.2 8.2
Vitamin 2.0 2.0
Chỏỳ t kóỳ t dờnh 3.0 3.0
Cellulose 8.1 8.1
Bọỹ t mỗ 0.0 0.0
Thaỡ nh phỏử n hoù a hoỹ c
ọỹ khọ 94.8 95.1 91.8
aỷ m thọ 32.1 34.2 37.6
Chỏỳ t beùo 19.3 19.2 16.5
Xồ thọ 12.5 12.5 6.14
Tro 16.6 16.1 10.6
Bọỹ t õổ ồỡng 19.5 18.0 20.9

21
Thờ nghióỷ m ngoaỡ i õọử ng

Thờ nghióỷ m nhừ ùm tồù i hai loaỡ i caù meỡ vinh vaỡ caù cheù p trong họự n hồỹ p caù nuọi trong
ruọỹ ng. Thờ nghióỷ m õổ ồỹ c bọỳ trờ vồùi 3 nghióỷ m thổùc gọử m 2 nghióỷ m thổ ùc tọỳ t nhỏỳ t tổ ỡ thờ
nghióỷ m trong phoỡ ng vaỡ mọỹ t nghióỷ m thổ ùc khọng cho n (nhổ õọỳ i chổ ùng). Thờ nghióỷ m
õổ ồỹ c bọỳ trờ theo phổ ồng phaùp hoaỡn toaỡ n ngỏự u nhión. Mọự i nghióỷ m thổùc lỷ p laỷ i 2 lỏử n. Mỏỷ t
22
KHNG CHO N
KHNG CHO N THặẽ C N CAẽ M U
THặẽ C N CAẽ M U THặẽ C N CAẽ M KHNG U
THặẽ C N CAẽ M KHNG U

Sồ õọử bọỳ trờ thờ nghióỷ m trón ruọỹ ng

(b). Chỏỳ t beù o:
õổ ồỹ c tờ nh qua quaù trỗnh trờ ch ly mỏự u trong dung dở ch chloroform
noù ng trong hóỷ thọỳ ng Soxhlet. Chỏỳ t beù o laỡ troỹ ng lổ ồỹ ng p hỏử n thu õổ ồỹ c sau khi
trờ ch ly vaỡ sỏỳ y trong tuớ sỏỳ y (nhióỷ t õọỹ 105oC trong 4-5 hr.).

Chỏỳ t beùo (%) = 100 * (troỹ ng lổ ồỹ ng chỏỳ t beùo / troỹ ng lổ ồỹ ng mỏự u)

(c). Tro:
laỡ phỏử n phoù saớ n cuớa mỏự u sau khi õọỳ i chaùy mỏự u 5 phuù t vaỡ nung mỏự u trong
tuớ nung 4-5 hr. ồớ nhióỷ t õọỹ 550
o
C.

Tro (%) = 100 * (troỹ ng lổ ồỹ ng tro/troỹ ng lổ ồỹ ng mỏự u)

(d). Chỏỳ t õaỷ m (protein)
õổ ồỹ c phỏn tờ ch bũ ng phổ ồng phaùp Kjeldahl (AOAC,
1965). Mỏự u õổ ồỹ c cọng phaù trong dung dở ch H
2
O
2
vaỡ H
2
SO
4
vaỡ sau õoù chổ ng
cỏỳ t õóứ xaù c õở nh lổ ồỹ ng nitồ. aỷ m thọ (crude protein) õổ ồỹ c tờ nh bũ ng caù ch nhỏn
tọứ ng lổ ồỹ ng nitồ vồùi hóỷ sọỳ 6.25 (ADCP, 1979).

aỷ m thọ (%) = 100 * (troỹ ng lổ ồỹ ng ct õaỷ m / troỹ ng lổ ồỹ ng mỏự u)

(Specific Growth Rate, SGR)

SGR (%/ngaỡ y) = 100 x (LnWc - LnWõ) / thồỡ i gian (ngaỡ y)
Trong õoù : Wc: Troỹ ng lổ ồỹ ng c uọỳ i
Wõ: Troỹ ng lổ ồỹ ng ban õỏử u

- Hóỷ sọỳ tióu tọỳ n thổ ùc n (Feed per Gain Ratio - FGR):
FGR = Thổ ùc n sổ ớ duỷ ng /Tng troỹ ng - Hióỷ u quaớ sổớ duỷ ng protein (Protein Efficiency Ratio - PER):
PER = Troỹ ng lổ ồỹ ng gia tng /Protein sổớ duỷ ng

- Giaù 1 kg caù tng troỹ ng
Giaù 1kg caù (õ) = FGR x giaù 1kg thổ ùc n

2.4. Phỏn tờ ch thọỳ ng kó

Nhổ ợng dổ ợ lióỷ u vóử tng troỹ ng, hóỷ sọỳ tióu tọỳ n thổ ùc n, hióỷ u quaớ sổ ớ duỷ ng protein vaỡ
thaỡ nh phỏử n hoù a hoỹ c cồ thóứ caù õổ ồỹ c xổ ớ lyù theo chổ ồng trỗnh maùy tờnh Statgraphics. Sổỷ
khaù c nhau giổ ợa caù c nghióỷ m thổ ùc õổ ồỹ c so saù nh theo pheù p Duncan (P<0.05).


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status