Bài tập tin học ứng dụng trong công nghệ sinh học thực phẩm - Pdf 15



BÀI TẬP

TIN HỌC ỨNG DỤNG
TRONG CÔNG NGHỆ
SINH HỌC THỰC PHẨM 1
BÀI TẬP

1. Thí nghiệm so sánh 2 mẫu

Bài 1: Kết quả thí nghiệm độ Brix của nước xoài được chế biến từ 2 giống xoài A và B:
lặp lại

lặp lại
A
B
1
2
3
4
5
6
6,68
6,72
6,70
6,51
6,81
6,91
6,01
6,99
6,11
6,85
6,00
6,73
1. Xác định các đại lượng thống kê, nhận xét?
2. So sánh trung bình của 2 mẫu A và B, nhận xét?
3. Biểu diễn biểu đồ phân bố tần suất, nhận xét?
4. Biểu diễn biểu đồ hộp, nhận xét?
5. Kết luận của thí nghiệm? (chọn nguồn nước nào đưa vào sản xuất, tiêu chí: pH trung tính)

Bài 3: Kết quả thí nghiệm lượng vi sinh vật (khuẩn lạc/g) của sản phẩm được xử lý từ 2 chế độ:
lặp lại
Không xử lý nhiệt

nấu thường
vi ba
1
2
27
17
12
7

2
3
4
5
6
7
36
23
22
25
27
11
10
22
24
25
1. Xác định các đại lượng thống kê, nhận xét?
2. So sánh trung bình của 2 chế độ, nhận xét?
3. Biểu diễn biểu đồ phân bố tần suất, nhận xét?
4. Biểu diễn biểu đồ hộp, nhận xét?
5. Kết luận của thí nghiệm? (chọn chế độ xử lý nào, tiêu chí: lượng glycogen cao nhất)

6,76
6,65
6,56
6,45
6,87
1. Xác định các đại lượng thống kê, nhận xét?
2. So sánh trung bình của 2 chế độ, nhận xét?
3. Biểu diễn biểu đồ phân bố tần suất, nhận xét?
4. Biểu diễn biểu đồ hộp, nhận xét?
5. Kết luận của thí nghiệm? (chọn chế độ xử lý nào, tiêu chí: pH thấp )

Bài 6: Kết quả thí nghiệm thời gian bảo quản của sản phẩm được xử lý từ 2 phương pháp khác nhau:
lăp lại
Có bao gói
Không bao gói
1
2
3
4
5
6
7
8
9
30
29
28
32
33
35

24
23
13
12
13
11
14

3
6
7
23
21
13
14
1. Xác định các đại lượng thống kê, nhận xét?
2. So sánh trung bình của 2 phương pháp , nhận xét?
3. Biểu diễn biểu đồ phân bố tần suất, nhận xét ?
4. Biểu diễn biểu đồ hộp, nhận xét ?
5. Kết luận của thí nghiệm? (chọn phương pháp xử lý nào, tiêu chí: thời gian bảo quản dài nhất)

Bài 8: Kết quả thí nghiệm thời gian bảo quản của sản phẩm được xử lý từ 2 phương pháp khác nhau:
lăp lại
Có xử lý chất bảo quản
Không xử lý chất bảo quản
1
2
3
4
5

2
3
4
5
6
7
8
9
15,7
12,2
14,1
16,3
16,4
19,1
15,8
16,7
16,8
21,3
18,7
22,1
18,7
21,4
19,2
18,7
18,9
18,9
1. Xác định các đại lượng thống kê, nhận xét?
2. So sánh trung bình của 2 mẫu A và B, nhận xét?
3. Biểu diễn biểu đồ phân bố tần suất, nhận xét?
4. Biểu diễn biểu đồ hộp, nhận xét?

1,44
1,61
1,64
1,65
1,69
1,71
1,78
1,77
1. Yếu tố thí nghiệm là gì?
2. Kết quả thí nghiệm là gì?
3. Nghiệm thức của thí nghiệm là gì?
4. Số đơn vị thí nghiệm là bao nhiêu?
5. Các yếu tố khác cần phải giữ như nhau ở mỗi ĐVTN là gì?
6. Xác định các đại lượng thống kê, nhận xét?
7. Bảng kết quả phân tích phương sai, nhận xét?
8. So sánh các trung bình bằng trắc nghiệm LSD (nếu có), nhận xét?
9. Biểu diễn biểu đồ mean plot, nhận xét?
10. Viết báo cáo kết quả và kết luận của thí nghiệm? (chọn kích cỡ nào, tiêu chí: định mức thấp)

Bài 12: Kết quả thí nghiệm lượng vitamin C (mg/kg) của sản phẩm được xử lý từ 5 thời gian:
lặp lại
(n)
thời gian nấu (phút)
15
20
25
30
35
1
24

3. Mức độ của yếu tố là gì?
4. Số đơn vị thí nghiệm là bao nhiêu?
5. Các yếu tố khác cần phải giữ như nhau ở mỗi đơn vị thí nghiệm là gì?
6. Xác định các đại lượng thống kê, nhận xét?
7. Bảng kết quả phân tích phương sai, nhận xét?
8. So sánh các trung bình bằng trắc nghiệm LSD (nếu có), nhận xét?
9. Biểu diễn biểu đồ mean plot, nhận xét?
10. Viết báo cáo kết quả và kết luận của thí nghiệm? (chọn thời gian nấu, tiêu chí: vitamin C cao)

Bài 13: Kết quả thí nghiệm năng suất lúa (kg/ha) của vụ mùa được xử lý từ 7 loại thuốc khác nhau:
lặp lại
A
B
C
D
E
F
G
1
2537
3366
2536
2387
1997
1796
1401
2
2069
2591
2459

B
C
1
2
3
3,38
3,25
3,50
2,85
2,91
2,81
2,60
2,61
2,60
1. Yếu tố thí nghiệm là gì?
2. Chỉ tiêu theo dõi của thí nghiệm là gì?
3. Mức độ của yếu tố là gì?
4. Số đơn vị thí nghiệm là bao nhiêu?
5. Các yếu tố khác cần phải giữ như nhau ở mỗi đơn vị thí nghiệm là gì?
6. Xác định các đại lượng thống kê, nhận xét?
7. Bảng kết quả phân tích phương sai, nhận xét?
8. So sánh các trung bình bằng trắc nghiệm LSD (nếu có), nhận xét?
9. Biểu diễn biểu đồ mean plot, nhận xét?
10. Viết báo cáo kết quả và kết luận thí nghiệm? (chọn nguyên liệu nào, tiêu chí: hao hụt thấp nhất)

Bài 15: Kết quả thí nghiệm lượng hao hụt (%) của sản phẩm được xử lý từ 5 thời gian khác nhau:
lặp lại
thời gian (phút)

5

9. Biểu diễn biểu đồ mean plot, nhận xét?
10. Viết báo cáo kết quả và kết luận thí nghiệm? (chọn thời gian nào, tiêu chí: hao hụt thấp nhất)

Bài 16: Kết quả thí nghiệm độ chắc của sản phẩm được xử lý từ 6 hàm lượng khác nhau:
lặp lại
hàm lượng gelatin (g/l)
(n)
0
10
20
30
40
1
2
3
4
5
193,8
193,8
193,4
201,2
201,5
195,0
193,6
195,5
193,8
193,8
200,6
201,5
201,4

4. Nghiệm thức?
5. Số lần lặp lại trong nghiệm thức?
6. Số đơn vị thí nghiệm?
7. Chỉ tiêu theo dõi?
8. Yếu tố khác?
9. Vẽ sơ đồ bố trí thí nghiệm?
10. Viết bảng ANOVA?

Bài 18: Trong thí nghiệm khảo sát ảnh hưởng của nồng độ dung dịch chất bảo quản (1, 2, 3, 4%) đến thời gian
bảo quản sản phẩm (có so sánh với mẫu đối chứng). Thí nghiệm lặp lại 5 lần, các yếu tố khác được giữ cố định
như nhau ở mỗi đơn vị thí nghiệm. … Cho biết
1. Kiểu bố trí thí nghiệm?
2. Yếu tố thí nghiệm?
3. Số mức độ của yếu tố?
4. Nghiệm thức?
5. Số lần lặp lại trong nghiệm thức?
6. Số đơn vị thí nghiệm?
7. Chỉ tiêu theo dõi?
8. Yếu tố khác?
9. Vẽ sơ đồ bố trí thí nghiệm?
10. Viết bảng ANOVA?

Bài 19: Trong thí nghiệm phân tích năng suất lúa ảnh hưởng bởi mật độ giống (25, 50, 75, 100, 125, 150kg/ha).
Thí nghiệm được tiến hành trong 4 vụ liên tiếp nhau. Điều kiện thời tiết được xem là như nhau trong mỗi vụ.
… Cho biết:
1. Kiểu bố trí thí nghiệm?
2. Yếu tố thí nghiệm?
3. Số mức độ của yếu tố?
4. Nghiệm thức?
5. Số lần lặp lại trong nghiệm thức?

3
4
A
B
C
D
93
94
92
97
94
93
94
96
96
98
95
100
100
99
97
102
1. Yếu tố chính và yếu tố ngoại cảnh của thí nghiệm là gì?
2. Chỉ tiêu theo dõi của thí nghiệm là gì?
3. Nghiệm thức của thí nghiệm là gì?
4. Số đơn vị thí nghiệm là bao nhiêu?
5. Các yếu tố khác cần phải giữ như nhau ở mỗi đơn vị thí nghiệm là gì?
6. Xác định các đại lượng thống kê, nhận xét?
7. Bảng kết quả ANOVA, nhận xét?
8. So sánh các trung bình bằng trắc nghiệm LSD (nếu có), nhận xét?

4986
4432
4919
Đông
4678
4264
4749
4410
4748
4098
1. Yếu tố chính và yếu tố ngoại cảnh của thí nghiệm là gì?
2. Chỉ tiêu theo dõi của thí nghiệm là gì?
3. Nghiệm thức của thí nghiệm là gì?
4. Số đơn vị thí nghiệm là bao nhiêu?
5. Các yếu tố khác cần phải giữ như nhau ở mỗi đơn vị thí nghiệm là gì?
6. Xác định các đại lượng thống kê, nhận xét?
7. Bảng kết quả phân tích phương sai ANOVA, nhận xét?
8. So sánh các trung bình bằng trắc nghiệm LSD (nếu có), nhận xét?
9. Biểu diễn biểu đồ mean plot, nhận xét?
10. Viết báo cáo kết quả và kết luận của thí nghiệm? (tiêu chí chọn năng suất lúa lớn nhất)

Bài 23: Kết quả thí nghiệm độ chắc sản phẩm được xử lý trên 4 tỷ lệ phụ gia, ở 4 ví trí trên sản phẩm:
ví trí
tỷ lệ phụ gia (%)
1
2
3
4
1
9,3


Bài 24: Kết quả thí nghiệm năng suất lúa của 3 thửa ruộng được xử lý trên 6 mật độ giống khác nhau:
thửa ruộng
mật độ giống (kg/ha)
20
30
40
50
60
70
1
513
536
522
514
480
524
2
538
592
573
481
488
452
3
537
479
543
496
442

7,6
3
7,6
7,8
7,5
7,0
4
7,0
7,9
7,7
7,2
1. Yếu tố chính và yếu tố ngoại cảnh của thí nghiệm là gì?
2. Chỉ tiêu theo dõi của thí nghiệm là gì?
3. Nghiệm thức của thí nghiệm là gì?
4. Số đơn vị thí nghiệm là bao nhiêu?
5. Các yếu tố khác cần phải giữ như nhau ở mỗi đơn vị thí nghiệm là gì?
6. Xác định các đại lượng thống kê, nhận xét?
7. Bảng kết quả ANOVA, nhận xét?
8. So sánh các trung bình bằng trắc nghiệm LSD (nếu có), nhận xét?
9. Biểu diễn biểu đồ mean plot, nhận xét?
10. Viết báo cáo kết quả và kết luận của thí nghiệm? (tiêu chí chọn độ cứng của sản phẩm nhỏ nhất)

Bài 26: Kết quả TN độ mềm sản phẩm xử lý ở 5 tỷ lệ chất kết dính ứng thịt heo có 3 độ tuổi khác nhau:
độ tuổi
tỷ lệ của chất kết dính (%)
1
2
3
4
5


Bài 27: Kết quả thí nghiệm sự tăng trọng của 4 giống heo được nuôi ở 5 công thức thức ăn khác nhau:
giống
heo
công thức thức ăn
A
B
C
D
E
1
2
3
4
450
570
780
850
470
590
750
810
350
400
450
500
360
390
470
495

90
92
88
83
84
86
95
97
92
96
98
99
97
98
1. Yếu tố chính và yếu tố ngoại cảnh của thí nghiệm là gì?
2. Chỉ tiêu theo dõi của thí nghiệm là gì?
3. Nghiệm thức của thí nghiệm là gì?
4. Số đơn vị thí nghiệm là bao nhiêu?
5. Các yếu tố khác cần phải giữ như nhau ở mỗi đơn vị thí nghiệm là gì?
6. Xác định các đại lượng thống kê, nhận xét?
7. Bảng kết quả ANOVA, nhận xét?
8. So sánh các trung bình bằng trắc nghiệm LSD (nếu có), nhận xét?
9. Biểu diễn biểu đồ mean plot, nhận xét?
10. Viết báo cáo kết quả và kết luận của thí nghiệm? (tiêu chí chọn độ dẻo lớn nhất)

Bài 29: Trong thí nghiệm khảo sát ảnh hưởng của loại đầu đo (A, B, C, D, E) lên độ cứng của bánh ở 5 vị trí
khác nhau trên bánh. Bánh có các vị trí không đồng nhất và các yếu tố khác được giữ cố định như nhau. Cho
biết:
1. Kiểu bố trí thí nghiệm?
2. Yếu tố thí nghiệm?

1
2
3
4
1
2
3
4
A= 97
B= 92
C= 96
D=104
B= 95
C= 91
D= 98
A=100
C= 101
D= 92
A= 91
B= 96
D= 102
A= 98
B= 94
C= 103
1. Yếu tố chính và yếu tố ngoại cảnh của thí nghiệm là gì?
2. Chỉ tiêu theo dõi của thí nghiệm là gì?
3. Nghiệm thức của thí nghiệm là gì?
4. Số đơn vị thí nghiệm là bao nhiêu?
5. Các yếu tố khác cần phải giữ như nhau ở mỗi đơn vị thí nghiệm là gì?
6. Xác định các đại lượng thống kê, nhận xét?

B(405)
D(364)
A(439)
1. Yếu tố chính và yếu tố ngoại cảnh của thí nghiệm là gì?
2. Chỉ tiêu theo dõi của thí nghiệm là gì?
3. Nghiệm thức của thí nghiệm là gì?
4. Số đơn vị thí nghiệm là bao nhiêu?
5. Các yếu tố khác cần phải giữ như nhau ở mỗi đơn vị thí nghiệm là gì?
6. Xác định các đại lượng thống kê, nhận xét?

11
7. Bảng kết quả phân tích phương sai ANOVA, nhận xét?
8. So sánh các trung bình bằng trắc nghiệm LSD (nếu có), nhận xét?
9. Biểu diễn biểu đồ mean plot, nhận xét?
10. Viết báo cáo kết quả và kết luận của thí nghiệm? (tiêu chí chọn trọng lượng chất khô lớn nhất)

Bài 33: Kết quả TN lượng sữa thu được (kg) của 4 giống bò ứng 4 khẩu phần (A, B, C, D) trong 4 tuần:
tuần
giống bò
1
2
3
4
1
A(20)
C(24)
D(24)
B(20)
2
B(26)

3
4
1
D(34)
C(34)
A(29)
B(36)
2
A(35)
D(37)
B(31)
C(40)
3
B(38)
A(37)
C(29)
D(35)
4
C(36)
B(40)
D(36)
A(43)
1. Yếu tố chính và yếu tố ngoại cảnh của thí nghiệm là gì?
2. Chỉ tiêu theo dõi của thí nghiệm là gì?
3. Nghiệm thức của thí nghiệm là gì?
4. Số đơn vị thí nghiệm là bao nhiêu?
5. Các yếu tố khác cần phải giữ như nhau ở mỗi đơn vị thí nghiệm là gì?
6. Xác định các đại lượng thống kê, nhận xét?
7. Bảng kết quả phân tích phương sai ANOVA, nhận xét?
8. So sánh các trung bình bằng trắc nghiệm LSD (nếu có), nhận xét?

1. Yếu tố chính và yếu tố ngoại cảnh của thí nghiệm là gì?
2. Chỉ tiêu theo dõi của thí nghiệm là gì?
3. Nghiệm thức của thí nghiệm là gì?
4. Số đơn vị thí nghiệm là bao nhiêu?

12
5. Các yếu tố khác cần phải giữ như nhau ở mỗi đơn vị thí nghiệm là gì?
6. Xác định các đại lượng thống kê, nhận xét?
7. Bảng kết quả phân tích phương sai ANOVA, nhận xét?
8. So sánh các trung bình bằng trắc nghiệm LSD (nếu có), nhận xét?
9. Biểu diễn biểu đồ mean plot, nhận xét?
10. Viết báo cáo kết quả và kết luận của thí nghiệm? (tiêu chí chọn tăng trọng lớn nhất)

Bài 36: So sánh và kết luận gì để đưa vào sản xuất từ kết quả thí nghiệm độ chắc sản phẩm được xử lý ở 4 loại
phụ gia (A, B, C, D) ứng 4 ví trí đo trên sản phẩm. Sản phẩm được giã bởi 4 người công nhân:
vị trí
Công nhân giã
1
2
3
4
1
2
3
4
A= 87
B= 82
C= 86
D=84
B= 85

1
D(34)
C(34)
A(29)
B(36)
2
A(35)
D(37)
B(31)
C(40)
3
B(38)
A(37)
C(29)
D(35)
4
C(36)
B(40)
D(36)
A(43)
1. Yếu tố chính và yếu tố ngoại cảnh của thí nghiệm là gì?
2. Chỉ tiêu theo dõi của thí nghiệm là gì?
3. Nghiệm thức của thí nghiệm là gì?
4. Số đơn vị thí nghiệm là bao nhiêu?
5. Các yếu tố khác cần phải giữ như nhau ở mỗi đơn vị thí nghiệm là gì?
6. Xác định các đại lượng thống kê, nhận xét?
7. Bảng kết quả phân tích phương sai ANOVA, nhận xét?
8. So sánh các trung bình bằng trắc nghiệm LSD (nếu có), nhận xét?
9. Biểu diễn biểu đồ mean plot, nhận xét?
10. Viết báo cáo kết quả và kết luận của thí nghiệm? (tiêu chí chọn trọng lượng chất khô lớn nhất)

13
2. Chỉ tiêu theo dõi của thí nghiệm là gì?
3. Nghiệm thức của thí nghiệm là gì?
4. Số đơn vị thí nghiệm là bao nhiêu?
5. Các yếu tố khác cần phải giữ như nhau ở mỗi đơn vị thí nghiệm là gì?
6. Xác định các đại lượng thống kê, nhận xét?
7. Bảng kết quả phân tích phương sai ANOVA, nhận xét?
8. So sánh các trung bình bằng trắc nghiệm LSD (nếu có), nhận xét?
9. Biểu diễn biểu đồ mean plot, nhận xét?
10. Viết báo cáo kết quả và kết luận của thí nghiệm? (tiêu chí chọn lượng sữa lớn nhất)

Bài 39: Kết quả TN phát triển TLCK của cây được xử lý ở 4 mức ô nhiễm A, B, C, D trong 4 lồng kính ứng 4
tháng khác nhau:
tháng
lồng kính
1
2
3
4
1
D(54)
C(54)
A(59)
B(56)
2
A(55)
D(57)
B(51)
C(50)
3

D(74)
B(70)
2
B(76)
A(72)
C(75)
D(70)
3
C(79)
D(75)
B(71)
A(71)
4
D(70)
B(72)
A(78)
C(77)
1. Yếu tố chính và yếu tố ngoại cảnh của thí nghiệm là gì?
2. Chỉ tiêu theo dõi của thí nghiệm là gì?
3. Nghiệm thức của thí nghiệm là gì?
4. Số đơn vị thí nghiệm là bao nhiêu?
5. Các yếu tố khác cần phải giữ như nhau ở mỗi đơn vị thí nghiệm là gì?
6. Xác định các đại lượng thống kê, nhận xét?
7. Bảng kết quả phân tích phương sai ANOVA, nhận xét?
8. So sánh các trung bình bằng trắc nghiệm LSD (nếu có), nhận xét?
9. Biểu diễn biểu đồ mean plot, nhận xét?
10. Viết báo cáo kết quả và kết luận của thí nghiệm? (tiêu chí chọn tăng trọng lớn nhất)

5. Thí nghiệm 2 yếu tố hoàn toàn ngẫu nhiên


14,67
13,34
16,03
C (1:40)
9,01
11,72
11,08
16,77
21,60
19,13
12,87
14,34
16,98
1. Yếu tố của thí nghiệm là gì?
2. Chỉ tiêu theo dõi của thí nghiệm là gì?
3. Nghiệm thức của thí nghiệm là gì?
4. Số đơn vị thí nghiệm là bao nhiêu?
5. Các yếu tố khác cần phải giữ như nhau ở mỗi đơn vị thí nghiệm là gì?
6. Xác định các đại lượng thống kê, nhận xét?
7. Bảng kết quả phân tích phương sai ANOVA, nhận xét?
8. So sánh các trung bình bằng trắc nghiệm LSD (nếu có), nhận xét?
9. Biểu diễn biểu đồ mean plot và biểu đồ tương tác, nhận xét?
10. Viết báo cáo kết quả và kết luận của thí nghiệm? (tiêu chí chọn lượng alginate lớn nhất)

Bài 42: So sánh và kết luận thí nghiệm độ mềm SP được xử lý ở nhiệt độ và tỷ lệ đường khác nhau:
nhiệt độ xử lý (
o
C)
tỷ lệ đường (%)
0

Bài 43: So sánh-kết luận TN tỷ lệ biến đen của tôm xử lý ở nồng độ axít citric và axít boric khác nhau:
boric acid
%
o

citric acid %
o

1
3
5
1
26,25
16,25
12,25
1
27
17
15
1
28,15
18,15
18,15
3
22,5
14,5
12,5
3
23,15
13,15

Bài 44: So sánh và kết luận TN về vị của sản phẩm được xử lý ở tỷ lệ đường và muối khác nhau:
tỷ lệ
muối
tỷ lệ đường
0.5%
1.0%
1.5%
1%
7.1
7.0
7.4
14.2
16.9
20.2
11.9
10.5
10.7
2%
10.8
8.8
8.3
17.1
18.6
18.4
14.7
13.4
16.3
3%
9.1
11.2

10. Viết bảng ANOVA?

Bài 46: So sánh và kết luận về thí nghiệm độ chắc sản phẩm được xử lý ở tỷ lệ phụ gia A, B khác nhau:
tỷ lệ chất phụ
gia A %
tỷ lệ chất phụ gia B %
1
3
5

16
1
2,25
1,25
1,25
1
2,17
1,71
1,15
1
2,15
1,15
1,15
3
2,51
1,51
1,52
3
2,15
1,15

75
0
C
85
0
C
95
0
C
A
(1:15)
6.1
7.2
7.2
13.2
15.1
21.2
12.9
11.9
12.4
B
(1:20)
9.8
9.1
9.4
14.9
15.7
15.9
12.8
13.6

2,0
75
2,46
2,23
10,90
8,500
2,0
75
2,30
1,83
11,56
8,958
2,0
75
3,26
0,96
13,36
8,833
2,0
76
2,20
2,94
14,52
6,750
2,0
76
1,96
1,90
13,36
6,667

12,10
13,334
2,0
80
1,54
1,73
10,90
10,780
2,0
80
1,74
2,09
10,10
14,061
2,0
85
0,97
4,87
11,56
6,046
2,0
85
1,04
3,83
13,36
5,258
2,0
85
1,71
3,43

22,30
4,375
2,5
75
5,14
2,68
18,80
5,083
2,5
76
2,14
2,55
18,60
9,792
2,5
76
0,42
5,49
17,01
9,792
2,5
76
1,96
3,88
16,81
6,308
2,5
77
2,06
2,68

18,60
9,251
2,5
85
3,68
3,50
17,01
7,092
2,5
85
4,75
3,89
16,81
5,458
2,5
85
3,59
3,92
17,34
5,458
2,5
91
2,71
3,60
17,01
6,292
2,5
91
3,85
3,27

25,93
7,958
3,0
76
3,10
4,51
24,58
8,583
3,0
76
2,58
3,99
25,02
8,583
3,0
77
3,92
3,24
21,00
6,929
3,0
77
3,39
3,33
26,60
6,929
3,0
77
4,72
3,43

2,85
4,28
23,90
8,000
3,0
85
3,63
3,82
24,58
8,000
3,0
91
3,63
3,92
25,93
9,641
3,0
91
3,17
3,92
24,58
9,641
3,0
91
3,54
4,58
25,02
7,477
1. Yếu tố của thí nghiệm là gì?
2. Chỉ tiêu theo dõi của thí nghiệm là gì?

màu
mùi
vị
trạng thái
3,5
68
5,31
4,28
32,73
5,929
3,5
68
4,67
4,51
30,88
5,929
3,5
68
5,37
3,53
29,28
5,929
3,5
69
3,06
5,95
21,00
7,925
3,5
69

3,30
3,92
32,88
7,225
4,0
68
3,16
4,15
30,94
6,588
4,0
68
3,57
4,02
31,40
6,346
4,0
69
4,03
3,76
37,26
6,842
4,0
69
5,24
3,89
32,73
6,800

19

4,5
68
4,95
6,54
30,94
7,596
4,5
68
5,04
5,04
37,26
6,879
4,5
69
3,15
7,32
32,73
8,433
4,5
69
3,84
6,08
32,88
8,546
4,5
69
4,69
7,68
30,94
8,504


Bài 51: Kết quả TN ảnh hưởng của giống gà và khẩu phần đến sự tăng trọng, TN lặp lại trong 6 tháng:

A
B
C
đạm
tháng
1
2
3
1
2
3
1
2
3
1
2
3
4
5
6
17
32
43
51
67
61
19

28
35
40
52
54
16
30
40
48
55
55
18
33
45
50
58
70
1. Yếu tố chính và yếu tố khối của thí nghiệm là gì?
2. Chỉ tiêu theo dõi của thí nghiệm là gì?
3. Nghiệm thức của thí nghiệm là gì?
4. Số đơn vị thí nghiệm là bao nhiêu?
5. Các yếu tố khác cần phải giữ như nhau ở mỗi đơn vị thí nghiệm là gì?
6. Xác định các đại lượng thống kê, nhận xét?
7. Bảng kết quả phân tích phương sai ANOVA, nhận xét?
8. So sánh các trung bình bằng trắc nghiệm LSD (nếu có), nhận xét?
9. Biểu diễn biểu đồ mean plot và biểu đồ tương tác, nhận xét?
10. Viết báo cáo kết quả và kết luận của thí nghiệm? (tiêu chí chọn tăng trọng cao nhất)

Bài 52: Kết quả TN ảnh hưởng của chất chống oxy hoá A, B đến tỷ lệ biến đen của tôm, TN lặp lại trong 3 vụ
tôm:

14,5
12,5
2
3
23,15
13,15
13,15
3
3
20,46
13,46
10,46
1
5
9,45
8,45
7,45
2
5
9,78
7,78
8,78
3
5
8,95
8,95
7,95
1. Yếu tố chính và yếu tố khối của thí nghiệm là gì?
2. Chỉ tiêu theo dõi của thí nghiệm là gì?
3. Nghiệm thức của thí nghiệm là gì?

6
27
42
53
61
77
71
29
46
58
65
72
75
32
50
62
70
75
90
27
40
49
56
65
68
28
44
54
60
68

6. Xác định các đại lượng thống kê, nhận xét?
7. Bảng kết quả ANOVA, nhận xét?
8. So sánh các trung bình bằng trắc nghiệm LSD (nếu có), nhận xét?
9. Biểu diễn biểu đồ mean plot và biểu đồ tương tác, nhận xét?
10. Viết báo cáo kết quả và kết luận của thí nghiệm? (tiêu chí chọn tăng trọng cao nhất)

Bài 54: So sánh và kết luận gì để đưa vào sản xuất của thí nghiệm ảnh hưởng của loại thịt heo và tỷ lệ men đến
chất lượng sản phẩm, thịt nguyên liệu được giết mổ sau mỗi thời điểm khác nhau:
Sau giết
mổ (h)
tỷ lệ men
%
loại thịt heo
A
B
C
1
1
2,25
1,25
1,25
2
1
2,72
1,71
1,52
3
1
2,15
1,15

8,95
8,95
7,95
1. Yếu tố chính và yếu tố khối của thí nghiệm là gì?
2. Chỉ tiêu theo dõi của thí nghiệm là gì?
3. Nghiệm thức của thí nghiệm là gì?
4. Số đơn vị thí nghiệm là bao nhiêu?
5. Các yếu tố khác cần phải giữ như nhau ở mỗi đơn vị thí nghiệm là gì?
6. Xác định các đại lượng thống kê, nhận xét?
7. Bảng kết quả phân tích phương sai ANOVA, nhận xét?
8. So sánh các trung bình bằng trắc nghiệm LSD (nếu có), nhận xét?
9. Biểu diễn biểu đồ mean plot và biểu đồ tương tác, nhận xét?
10. Viết báo cáo kết quả và kết luận của thí nghiệm? (tiêu chí chọn chất lượng sản phẩm cao nhất)

Bài 55: So sánh và kết luận gì để đưa vào sản xuất của thí nghiệm ảnh hưởng của loại cá và tỷ lệ men đến chất
lượng sản phẩm, cá nguyên liệu được khai thác sau mỗi thời điểm khác nhau:

1
2
3
tỷ lệ men
tháng
1
2
3
1
2
3
1
2

27,8
34,5
49,0
16,1
30,2
40,3
48,1
19,8
32,3
44,5
54,0
1. Yếu tố chính và yếu tố khối của thí nghiệm là gì?
2. Chỉ tiêu theo dõi của thí nghiệm là gì?
3. Nghiệm thức của thí nghiệm là gì?
4. Số đơn vị thí nghiệm là bao nhiêu?
5. Các yếu tố khác cần phải giữ như nhau ở mỗi đơn vị thí nghiệm là gì?
6. Xác định các đại lượng thống kê, nhận xét?
7. Bảng kết quả phân tích phương sai ANOVA, nhận xét?
8. So sánh các trung bình bằng trắc nghiệm LSD (nếu có), nhận xét?
9. Biểu diễn biểu đồ mean plot và biểu đồ tương tác, nhận xét?
10. Viết báo cáo kết quả và kết luận của thí nghiệm? (tiêu chí chọn chất lượng sản phẩm cao nhất)

Bài 56: So sánh và kết luận gì để đưa vào sản xuất của thí nghiệm ảnh hưởng của loại thuốc và tỷ lệ thuốc đến
năng suất, thí nghiệm được trồng trên những thửa ruộng khác nhau:
loại thuốc
A
B
C
tỷ lệ
thửa ruộng

11
27
34
15
30
40
17
32
44
1. Yếu tố chính và yếu tố khối của thí nghiệm là gì?
2. Chỉ tiêu theo dõi của thí nghiệm là gì?
3. Nghiệm thức của thí nghiệm là gì?
4. Số đơn vị thí nghiệm là bao nhiêu?
5. Các yếu tố khác cần phải giữ như nhau ở mỗi đơn vị thí nghiệm là gì?
6. Xác định các đại lượng thống kê, nhận xét?
7. Bảng kết quả phân tích phương sai ANOVA, nhận xét?

22
8. So sánh các trung bình bằng trắc nghiệm LSD (nếu có), nhận xét?
9. Biểu diễn biểu đồ mean plot và biểu đồ tương tác, nhận xét?
10. Viết báo cáo kết quả và kết luận của thí nghiệm? (tiêu chí chọn năng suất cao nhất)

Bài 57: So sánh và kết luận gì để đưa vào sản xuất của thí nghiệm ảnh hưởng của tỷ lệ chất A, B đến chất lượng
sản phẩm, thí nghiệm được thực hiện trên những máy nướng khác nhau:
tỷ lệ chất A
máy nướng
tỷ lệ chất B
màu
mùi
vị

2
10
2,80
3,05
12,48
3,67
2
3
10
3,43
3,27
10,78
3,50
2
1
20
2,44
2,74
11,56
3,70
2
2
20
2,65
2,89
11,57
3,70
2
3
20

17,05
4,35
2,5
2
10
3,24
3,81
19,01
3,53
2,5
3
10
3,24
3,92
18,52
4,45
2,5
1
20
3,17
3,48
17,01
3,06
2,5
2
20
3,24
3,65
18,23
5,83

10
3,43
4,15
25,18
3,36
3
2
10
3,49
4,25
24,04
5,25
3
3
10
3,67
4,58
24,19
6,02
3
1
20
3,45
4,14
25,18
5,07
3
2
20
3,62

vị
trạng thái
4
1
A
4,21
5,01
30,34
5,63
4
2
A
4,23
5,01
29,33
5,63
4
3
A
4,22
5,02
30,37
7,17
4
1
B
4,27
6,09
30,54
7,17

C
4,19
6,09
30,27
6,19
4
1
D
4,30
6,16
32,64
6,19
4
2
D
4,35
6,16
30,62
9,21
4
3
D
4,29
6,16
32,61
9,21
4
1
E
4,21

8,70
4
3
F
4,39
6,26
36,56
8,61
4,5
1
A
4,63
6,49
33,74
8,35
4,5
2
A
4,63
6,48
31,73
8,35
4,5
3
A
4,61
6,48
33,70
8,61
4,5

4,16
7,31
31,73
6,92
4,5
3
C
4,13
7,31
33,70
8,61
4,5
1
D
4,23
7,09
33,68
8,61
4,5
2
D
4,22
7,08
31,63
7,69
4,5
3
D
4,24
7,08

4,5
2
F
4,93
8,07
39,12
8,61
4,5
3
F
4,91
8,07
40,09
7,74
5
1
A
3,44
9,18
37,66
7,07
5
2
A
3,45
9,18
39,61
7,07
5
3

C
6,85
9,64
39,66
8,35
5
2
C
6,84
9,64
37,64
8,35
5
3
C
6,86
9,63
38,63
6,95
5
1
D
7,06
9,92
40,33
6,95
5
2
D
7,05

9,06
5
1
F
6,38
9,92
43,02
9,06
5
2
F
6,39
9,92
45,04
7,08
5
3
F
3,37
9,93
43,04
6,35
1. Yếu tố chính và yếu tố khối của thí nghiệm là gì?
2. Chỉ tiêu theo dõi của thí nghiệm là gì?
3. Nghiệm thức của thí nghiệm là gì? Số đơn vị thí nghiệm là bao nhiêu?
4. Viết sơ đồ bố trí thí nghiệm?
5. Các yếu tố khác cần phải giữ như nhau ở mỗi đơn vị thí nghiệm là gì?
6. Xác định các đại lượng thống kê, nhận xét?
7. Bảng kết quả phân tích phương sai ANOVA, nhận xét?
8. So sánh các trung bình bằng trắc nghiệm LSD (nếu có), nhận xét?

27
24
21
20
21
25
26
20
28
20
27
23
23
21
20
24
27
24
21
27
24
24
25
20
20
24
27
22
24
26


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status