TUYỂN CHỌN HÓA 10 TRONG CÁC ĐỀ THI ĐH CĐ - Pdf 15

TUYỂN CHỌN HÓA 10 TRONG CÁC ĐỀ THI ĐH CĐ
Câu 1: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)
2
, Fe(OH)
3
, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
, Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
, FeCO
3

A. điện phân nóng chảy NaCl.
B. cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO
2
, đun nóng.
C. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
D. cho F
2

đẩy Cl
2

ra khỏi dung dịch NaCl.
Câu 5: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS
2

tạo ra sản phẩm CuO, Fe
2
O
3

và SO
2

thì một phân tử CuFeS
2

sẽ
A. nhường 12 electron. B. nhận 13 electron.
C. nhận 12 electron. D. nhường 13 electron.
Câu 6: Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H


và 0,06 mol FeSO
4
.
C. 0,02 mol Fe
2
(SO
4
)
3

và 0,08 mol FeSO
4
. D. 0,05 mol Fe
2
(SO
4
)
3

và 0,02 mol Fe dư.
Câu 8: Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt tác dụng hết với H
2
SO
4

đặc nóng (dư), thoát ra 0,112 lít
(ở đktc) khí
SO
2

.
Câu 10: Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lít H
2
(ở đktc). Thể tích dung dịch axit H
2
SO
4

2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là
A. 150ml. B. 75ml. C. 60ml. D. 30ml.
Câu 11: Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dungdịch H
2
SO
4

loãng, thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 9,52. B. 10,27. C. 8,98. D. 7,25.
Câu 12: Cho phương trình hoá học của phản ứng tổng hợp amoniac
N
2

(k) + 3H
2

(k) 2NH
3

(k)
Khi tăng nồng độ của hiđro lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận
A. tăng lên 8 lần. B. giảm đi 2 lần. C. tăng lên 6 lần. D. tăng lên 2 lần.

S và Cl
2
. C. Cl
2

và O
2
. D. HI và O
3
.
Câu 15: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 20%, thu được

t
o
, xt
dung dịch Y. Nồng độ của FeCl
2

trong dung dịch Y là 15,76%. Nồng độ phần trăm của
MgCl
2

trong dung
dịch Y là
A. 24,24%. B. 11,79%. C. 28,21%. D. 15,76%.
Câu 16: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H
2
SO
4


.
Câu 17: Cho cân bằng hoá học: 2SO
2

(k) + O
2

(k)
ƒ
2SO
3

(k); phản ứng thuận là phản ứng toả
nhiệt. Phát
biểu đúng là:
A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.
C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O
2
.
D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO
3
.
Câu 18: Cho các phản ứng sau:
4HCl + MnO
2

→ MnCl
2


O.
6HCl + 2Al → 2AlCl
3

+ 3H
2
.
16HCl + 2KMnO
4

→ 2KCl + 2MnCl
2

+ 5Cl
2

+ 8H
2
O.
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là
A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
Câu 19: Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu được
hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam. Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là
A. 90 ml. B. 57 ml. C. 75 ml. D. 50 ml.
Câu 20: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là
A. CO và CO
2
. B. SO
2



→ 2FeBr
3
2NaBr + Cl
2

→ 2NaCl + Br
2
Phát biểu đúng là:
A. Tính khử của Cl
-

mạnh hơn của Br
-
. B. Tính oxi hóa của Br
2

mạnh hơn của Cl
2
.
C. Tính khử của Br
-

mạnh hơn của Fe
2+
. D. Tính oxi hóa của Cl
2

mạnh hơn của Fe
3

và m gam

FeCl
3
. Giá trị của m

A. 9,75. B. 8,75. C. 7,80. D. 6,50.

+ O
2
, t
o
+ O
2
, t
o
+ X , t
o
Câu 25: Cho dãy các chất và ion: Cl
2
, F
2
, SO
2
, Na
+
, Ca
2+
, Fe
2+

3
+ NaNO
2
+ H
2
O 4KClO
3

0
t
→
KCl + 3KClO
4
O
3
→ O
2
+ O
Số phản ứng oxi hoá khử là
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 27: Cho cân bằng hoá học: N
2

(k) + 3H
2

(k)
ƒ
2NH
3

t
→
(4) Cl
2
+ dung dịch H
2
S →
Các phản ứng tạo ra đơn chất là :
A. (1), (2), (3). B. (1), (3), (4). C. (2), (3), (4). D. (1), (2), (4).
Câu 31: Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ
ngân rồi gom lại là
A. vôi sống. B. cát. C. muối ăn. D. lưu huỳnh.
Câu 32: Trường hợp không xảy ra phản ứng hóa học là
A. 3O
2

+ 2H
2
S → 2H
2
O + 2SO
2
. B. FeCl
2

+ H
2
S → FeS + 2HCl.
C. O
3


(k(1) H
2

(k) + I
2

(k)
→
¬ 
2HI (k) (2)
2SO
2

(k) + O
2

(k)
→
¬ 
2SO
3

(k)(3) 2NO
2

(k)
→
¬ 
N

. B. FeCl
3
, H
2
SO
4

(đặc, nóng), BaCl
2
.
C. FeCl
2
, H
2
SO
4

(đặc, nóng), BaCl
2
. D. FeCl
2
, H
2
SO
4

(loãng), Ba(NO
3
)
2

2
SO
4
. B. FeSO
4
.
C. Fe
2
(SO
4
)
3
. D. FeSO
4

và H
2
SO
4
.

+ dd X
+ dd Y
+ dd Z
t
o
Cõu 36: Hng s cõn bng ca phn ng xỏc nh ch ph thuc vo
A. nhit . B. ỏp sut. C. cht xỳc tỏc. D. nng .
Cõu 37: Cho 13,5 gam hn hp cỏc kim loi Al, Cr, Fe tỏc dng vi lng d dung dch H
2

-
, Ne. C. Na
+
, F
-
, Ne. D. K
+
, Cl
-
, Ar.
Cõu 39: Anion X
-

v cation Y
2+

u cú cu hỡnh electron lp ngoi cựng l 3s
2
3p
6
. V trớ ca cỏc
nguyờn t trong bng tun hon cỏc nguyờn t húa hc l:
A. X cú s th t 17, chu k 4, nhúm VIIA (phõn nhúm chớnh nhúm VII); Y cú s th t 20, chu k 4, nhúm
IIA (phõn nhúm chớnh nhúm II).
B. X cú s th t 18, chu k 3, nhúm VIA (phõn nhúm chớnh nhúm VI); Y cú s th t 20, chu k 4, nhúm IIA
(phõn nhúm chớnh nhúm II).
C. X cú s th t 17, chu k 3, nhúm VIIA (phõn nhúm chớnh nhúm VII); Y cú s th t 20, chu k 4, nhúm
IIA (phõn nhúm chớnh nhúm II).
D. X cú s th t 18, chu k 3, nhúm VIIA (phõn nhúm chớnh nhúm VII); Y cú s th t 20, chu k 3, nhúm
IIA (phõn nhúm chớnh nhúm II).

II) tỏc dng ht vi dung dch HCl (d), thoỏt ra 0,672 lớt khớ H
2

( ktc). Hai kim loi
ú l (cho Be = 9, Mg = 24, Ca = 40, Sr = 87, Ba = 137)
A. Mg v Ca. B. Ca v Sr. C. Sr v Ba. D. Be v Mg.
Cõu 44: Trong mt nhúm A (phõn nhúm chớnh), tr nhúm VIIIA (phõn nhúm chớnh nhúm VIII), theo
chiu tng ca in tớch ht nhõn nguyờn t thỡ
A. tớnh kim loi tng dn, bỏn kớnh nguyờn t gim dn.
B. tớnh kim loi tng dn, õm in tng dn.
C. õm in gim dn, tớnh phi kim tng dn.
D. tớnh phi kim gim dn, bỏn kớnh nguyờn t tng dn.
Cõu 45: Cho cỏc nguyờn t M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) v R (Z = 19). õm in ca cỏc nguyờn t
tng dn theo th t
A. M < X < Y < R. B. R < M < X < Y. C. Y < M < X < R. D. M < X < R < Y.
Câu 46: Trong tự nhiên, nguyên tố đồng có hai đồng vị là
63
29
Cu

65
29
Cu
. Nguyên tử khối trung bình của đồng là
63,546. Thành phần phần trăm tổng số nguyên tử của đồng vị
63
29
Cu

A. 27%. B. 50%. C. 54%. D. 73%.

, Cl
2
, O
2

, CO
2
, H
2
.

Câu 48: Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H
2
SO
4

loãng, thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 9,52. B. 10,27. C. 8,98. D. 7,2
Câu 49: Cho kim loại M tác dụng với Cl
2

được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl
được muối
Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y. Kim loại M có thể là
A. Mg. B. Zn. C. Al. D. Fe.
Câu 50: Các khí có thể cùng tồn tại trong một hỗn hợp là
A. NH
3

và HCl. B. H

3

có xúc tác MnO
2
. B. nhiệt phân Cu(NO
3
)
2
.
C. điện phân nước. D. chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Câu 53: Bán kính nguyên tử của các nguyên tố:
3
Li,
8
O,
9
F,
11
Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải

A. Li, Na, O, F. B. F, O, Li, Na. C. F, Li, O, Na. D. F, Na, O, Li.
Câu 54: Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4


. Số chất trong dãy bị oxi hóa khi
tác dụng với dung dịch HNO
3

đặc, nóng là
A. 3. B. 5. C. 4 D. 6.
Câu 56: X là kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II (hay nhóm IIA). Cho 1,7 gam hỗn hợp gồm kim loại X
và Zn tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, sinh ra 0,672 lít khí H
2

(ở đktc). Mặt khác,
khi cho 1,9 gam X tác
dụng với lượng dư dung dịch H
2
SO
4

loãng, thì thể tích khí hiđro sinh ra chưa
đến 1,12 lít (ở đktc). Kim loại X

A. Ba. B. Ca. C. Sr. D. Mg.
Câu 57: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO
4

→ FeSO
4

+ Cu.
Trong phản ứng trên xảy ra
A. sự khử Fe


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status