1
Tổng
quan
về
các
thiết
kế
Tổng
quan
về
các
thiết
kế
NGHIÊN CỨU ĐỊNH LƯỢNG CƠ BẢN
TS. Hoàng Văn Minh, ĐạihọcY Hànội
Mục tiêuMục tiêu
Sau bài học, họcviêncókhả năng:
Trình
bày
đặc
điểm
cơ
bản
của
các
thiết
Trình
bày
đặc
điểm
cơ
lợng
Nghiờn cu nh lng v nh tớnh
Mc
tiờu
Đo lờng kích thớc, độ
lớn phân bố sự kết hợp
Thăm dò, tìm hiểu hiểu sâu
sắc về bản chất nguyên nhân
NC Định lợng NC Định tính
tiờu
lớn
,
phân
bố
,
sự
kết
hợp
của một số yếu tố
sắc
về
bản
chất
phá thai ở trẻ vị thnh niên?
4
Nghiên cứu định lượng
Theo lo¹i Theo lo¹i
ÕÕÕÕ
thi
Õ
t k
Õ
NCthi
Õ
t k
Õ
NC
Quan s¸t Can thiÖp
M«
t¶
Ph©n
tÝch
KháiKhái niệmniệm
P(Population)=Quầnthể
E
(Exposure)=
Phơi
nhiễm
(
có
lợi
có
h ễ
•M
ô
t
ả
kế
tqu
ả
(
O
)
v
à
/
h
o
ặ
cp
h
ơin
h
i
ễ
m
(E) củamột nhóm ngườithuộcquầnthể
(P) vào 1 thời điểmnàođó
• Nhanh, ít tốnkém
•B
ệ
nh mới
bÖnh
o Ng−êi b×nh
th−êng
oo* o* * * *
th−êng
TÝnh ®−îc
tû lÖ bÖnh
Kh«ng tÝnh
®−îc tû lÖ bÖnh
7
Ví dụ Ví dụ
1. Nghiên cứu đặc điểmkinhtế vănhóa
xã
hội
của
những
bệnh
nhân
tăng
xã
hội
của
những
bệnh
nhân
tăng
huyếtápvàođiềutrị tạibệnh viện
Bạch mai năm 2010
2. Thựctrạng sử dụng thuốclávà
ượ /bi
ké
m
•Tínhđượctỷ lệ hiệnmắc (Prevalence)
•Tínhđượctỷ suất chênh hiệnmắc
(Prevalent Odds Ratio)
•
Giúp
hình
thành
giả
thuyết
•
Giúp
hình
thành
giả
thuyết
“difficult to establish the temporal
nature of exposure and disease”
8
NghiênNghiên cứucứu cắtcắt ngangngang
Phơi nhiễm Kh. phơi
nhiễm
nhiễm
Bệnh a b
Không bệnh c d
a/b
POR = = ad/bc
c/ d
NghiênNghiên cứucứu cắtcắt ngangngang
Bệnh 693 307 1000
Không bệnh 320 680 1000
Tổng 1013 987 2000
693/320
OR = = 4,8
307/ 680
OROR
>1: Yếutố nguy cơ
<
1
:
Yếu
tố
bảo
vệ
<
1
:
Yếu
tố
bảo
vệ
=1: Không có liên quan
Cầnquantâmđếnkhoảng tin cậy
11
Liên quan giữa béo phì và cao huyết áp
Cao huyết áp Kh. cao HA
Béo phì 750 450
bệnh
ó
á
ô
• C
ó
th
ể
ph
â
nt
í
ch m
ố
i li
ê
n
hệ “temporal relationship”
giữaphơi nhiễmvàkếtquả
• O
R
c
ó
gi
á
trị kh
ô
ng cao
trong nghiên cứuvề sự kết
hợpcủaE-O
1
:
Yếu
tố
bảo
vệ
<
1
:
Yếu
tố
bảo
vệ
=1: Không có liên quan
Liên quan giữa béo phì và cao huyết áp
Cao huyết áp Kh. cao HA
Béo phì 750 450
Không béo phì 350 550
RR=
14
NghiênNghiên cứucứuthuầnthuầntậptập
Ưu điểmNhược điểm
•
Ý
n
g
hĩahơntron
g
• Kéo dài
giữa
hút
thuốc
lá
và
bệnh
tim
mạch
2. Nghiên cứu để chứng minh hút thuốclá
là nguyên nhân gây ra ung thư,tim
mạch, bệnh phổi
3
Nhiê
ứ
hứ
ih
ả h
hưở
ủ
3
.
Nghiê
nc
ứ
uc
hứ
n
g
m
i
chia
3
.
Nhóm
can
thiệp
và
đối
chứng
được
chia
ngẫu nhiên (loạitrừ sai chệch lựachọn
và yếutố nhiễu)
Nghiên cứu can thiệp
Can thiệp
Tốt
Khôn
g
tốt
Mẫu
nghiên
cứu
g
(non-controlled trial)
descriptive study of the effects of an intervention in a group
18
Can thiệp
Kết quả tốt
Không tốt
Kết quả tốt
investigator controlled, while the
intervention in a cohort study is a naturally
occurring phenomenon”
PhânPhân tíchtích sốsố liệuliệu
RR: Relative Risk= nguy cơ tương đối
Tỷ số giữa2tỷ lệởnhóm can thiệp và nhóm chứng
RRR: Relative Risk Reduction = Giảmnguycơ tương
đối
Mứcgiảm(%)biếncốởnhóm can thiệpsovớinhóm
chứng
ARR: Absolute Risk Reduction = Giảmnguycơ tuyệt
đối
Sự
khá
biệt
ề
ố
t ệt
đối
ủ
tỉ
lệ
biế
ố
iữ
Sự
khá
c
biệt
v
i
ễ
m HIV 30 50
Không nhiễm HIV 220 200
Tổng 250 250
Tỷ lệ nhiễm ở can thiệp A: 30/250=12%
Tỷ lệ hiễ ở thiệ B
50/250 20%
Tỷ
lệ
n
hiễ
m
ở
can
thiệ
p
B
:
50/250
=
20%
Nguy cơ tương đối (RR): (30/250)/(50/250)=0.6
Giảm nguy cơ tương đối (RRR): |12%-20%| / 20%=40%
Giảm nguy cơ tuyệt đối (ARR): |12%-20%| =8%
Số cá thể cần can thiệp (NNT): 1/8%=12.5
Can thiệp A
Can thiệp B
Bài tậpBài tập
g
pp
ị
ợ g
g
q
hệ thống
•Sử dụng thuậttoánthống kê để “gộp” kết
quả từ nhiềunghiêncứu
23
PhânPhân tíchtích gộpgộp
24
Câu hỏi?Câu hỏi?
RR tính đượctừ nghiên cứunào?
OR tính đượctừ n
g
hiên cứunào?