ĐỀ TÀI:
QUẢN LÝ SỐ SÁCH CÔNG TY
CỔ PHẦN VẬN TẢI HÀ TIÊN
I KHẢO SÁT :
1) Thực trạng công ty
Công ty cổ phần vận tải Hà Tiên là công ty chuyên về hoạt động vận chuyển
clinker và tất cả các loại hàng hóa theo đường thủy đi khắp các tỉnh thành trong đất
nước Việt Nam ứng với đơn đặt hàng của chủ hàng .Với số lượng phương tiện thủy
hùng hậu gồm:30 sà lan kéo với tải trọng từ 300 đến 350 tấn, 5 sà lan tự hành 600 tấn
,3 sà lan tự hành 1000 tấn, 10 tàu kéo 50 mã lực .Bài toán quản lý luôn là bài toán nan
giải của công ty. Trong khi đó hiện nay công ty đang quản lý toàn bộ phương tiện
thủy về mặt vật tư, hoạt động vận chuyển … trên giấy tờ sổ sách .Trong tình hình
công ty ngày càng phát triển, vấn đề quản lý phương tiện thủy ngày càng trở nên cấp
thiết. Do vậy nhu cầu thiết yếu của công ty là cần một phần mềm quản lý phương tiện
2) Mục tiêu
Đưa tin học vào quản lý thay cho sổ sách, nhằm đạt hịêu quả cao trong công việc
quản lý, tính toán nhanh, chính xác, tiết kiệm thời gian, sức lao động của cả công ty
và khách hàng. Góp phần giúp cho doanh thu của công ty tăng và phát triển thành một
công ty lớn mạnh.
3) Yêu cầu của công ty về vấn đề quản lý phương tiện thủy
- Quản lý vật tư công cụ phục vụ vận chuyển ,lý lịch từng phưong tiện, kết quả họat
động
- Lưu trữ phiếu nhập, phiếu xuất, phiếu sửa chữa của công ty.
- Lưu trữ các thông tin có liên quan đến hoạt động điều phối phương tiện
- Lưu trữ các thông tin có liên quan đến tình hình sửa chữa
1.6) Thöïc theå : PHIEU_SUA_CHUA
- Thuoäc tính : MSPSC, Ngay, MoTaHH
1.7) Thöïc theå : HANG_MUC_SUA_CHUA_NGOAI_VAT_TU
- Thuoäc tính : MSHMSCNVT, TenHMSCNVT
1.8) Thöïc theå : NHAN_VIEN
- Thuoäc tính : MSNV, TenNV, GioiTinh, SoCMND, NgaySInh, NoiSInh,
DChiNV, SDTNV, BoPhan, ChucVu
1.9) Thöïc theå : PHUONG_TIEN_THUY - Thuoọc tớnh : MSPTT, TenPTT, NguyenGia, TaiTrong, NgayBDSD,
TGianSD, THanDK
1.10) Thửùc theồ : HANG
- Thuoọc tớnh : MSH, TenH
1.11) Thửùc theồ : HOAT_DONG_VAN_CHUYEN
- Thuoọc tớnh : MSHDVC, TGianDKBDVC, TGianBDVCTT,
TGianDKVCHT, TGianHT, TGianCNH, DDiemNH, DDIemGH,
CuLyKT, CuLyCT, LuongNLTH
2) Moõ hỡnh ERD
3) Chuyeồn moõ hỡnh ERD thaứnh moõ hỡnh quan heọ NHA_CUNG_CAP (MSNCC, TenNCC, DChiNCC, SDTNCC)
PHIEU_NHAP (MSPN, Ngay, MSNCC, MSK, MSNV_NVT, MSNV_L)
PHIEU_XUAT (MSPX, Ngay, LyDoXK, MSK, MSNV_NVT, MSNV_L)
VAT_TU (MSVT, TenVT, DonVi, DinhMucVT)
Diễn Giải Kiểu
DL
Số
Byte
Miền
giá
trò
Loại
DL
Ràng
Buộc
1 MSNCC Mã số nhà cung
cấp
C 10 B PK
2 TenNCC Tên nhà cung cấp C 30 B
3 DChiNCC Đòa chỉ nhà cung C 40 B cấp
4 SDTNCC Số điện thoại nhà
cung cấp
C 20 K
Tổng số 100 Tên quan hệ:PHIEU_NHAP
Ngày: 10-6-08
lập
C 10 B FK
Tổng số 70 Tên quan hệ:PHIEU_XUAT
Ngày: 10-6-08
STT Tên Thuộc
Tính
Diễn Giải Kiểu
DL
Số
Byte
Miền
giá
trò
Loại
DL
Ràng
Buộc 1 MSPX Mã số phiếu xuất C 10 B PK
2 Ngay Ngày N 20 B
3 LyDoXK Lý do xuất kho C 50 B
4 MSK Mã số kho C 10 B FK
5 MSNV_NVT
2 TenVT Tên vật tư C 30 B
3 DonVi Đơn vò tính C 10 B
4 DinhMucVT
Đònh mức vật tư S 20 B
Tổng số 70 Tên quan hệ: KHO
Ngày: 10-6-08
STT Tên
Thuộc
Diễn Giải Kiểu
Số Miền
giá trò
Loại
DL
Ràng
Buộc Tính
DL
Byte
1 MSK Mã số kho C 10 B PK
1 MSPN Mã số phiếu
nhập
C 10 B PK
2 MSVT Mã số vật tư C 10 B PK
3 SL Số lượng S 10 B
4 DG Đơn giá S 20 B
Tổng số 50 Tên quan hệ: PX_VT (Phiếu xuất-Vật tư)
Ngày: 10-6-08
STT Tên
Thuộc
Tính
Diễn Giải Kiểu
DL
Số
Byte
Miền
giá
trò
Loại
DL
Ràng
Buộc
1 MSPX Mã số phiếu C 10 B PK
Tổng số 30 Tên quan hệ: NHAN_VIEN
Ngày: 10-6-08
STT Tên
Thuộc
Tính
Diễn Giải Kiểu
DL
Số
Byte
Miền
giá trò
Loại
DL
Ràng
Buộc
1 MSNV
Mã số nhân
viên
C 10 B PK
2 TenNV
Tên nhân viên C 30 B
3 GioiTinh Giới tính L 1 Yes/No B
Chức vụ C 20 [thuyen
trưởng,
thủ
B kho,
]
Tổng số 201 Tên quan hệ:PHIEU_SUA_CHUA
Ngày: 10-6-08
STT Tên Thuộc
Tính
Diễn Giải Kiểu
DL
Số
Byte
Miền
giá
trò
Loại
DL
Ràng
Buộc
STT Tên
Thuộc
Diễn Giải Kiểu
Số Miền
giá
Loại
DL
Ràng
Buộc Tính
DL
Byte
trò
1 MSPTT Mã số phương
tiện thủy
C 10 B PK
2 TenPTT Tên phương tiện
thủy
C 30 B
3 NguyenGia Nguyên giá tàu S 20 B
4 TaiTrong Tải trọng S 10 B
5 NgayBDSD Ngày bắt đầu sử
sửa chữa
C 10 B PK
2 MSNV_SC
Mã số nhân
viên sửa chữa
C 10 B PK
Tổng số 20 Tên quan hệ: PTT_NV (Phương tiện thủy-Nhân viên)
Ngày: 10-6-08
STT Tên
Thuộc
Tính
Diễn Giải Kiểu
DL
Số
Byte
Miền
giá
trò
Loại
DL
Ràng
Buộc
sửa chữa
C 10 B PK
2 MSVT Mã số vật tư C 10 B PK
3 SL Số lượng S 10 B
Tổng số 30 Tên quan hệ: HANG_MUC_SUA_CHUA_NGOAI_VAT_TU
Ngày: 10-6-08
STT Tên Thuộc
Tính
Diễn Giải Kiểu
DL
Số
Byte
Miền
giá
trò
Loại
DL
Ràng
Buộc
1 MSHMSCNVT Mã số hạng
mục
sửa chữa ngoài
C 10
B PK
C 10 B PK
2 MSHMSCNVT
Mã số hạng
mục sửa chữa
C 10 B PK ngoài
vật tư
3 DG Đơn giá S 10 B
Tổng số 30
Tên quan hệ: HANG
Ngày: 10-6-08
STT Tên
Thuộc
Tính
Diễn Giải Kiểu
DL
Số
Byte
Miền
giá
trò