ĐỀ TÀI:
THIẾT KẾ HỆ THỐNG QUẢN LÝ
CHO CÔNG TY SẢN XUẤT ĐỒ GỖ
2
GIỚI THIỆU:
Tin học ngày này đã trở thành một công cụ đắc lực của con người trong rất nhiều
lĩnh vực: Giáo dục, khoa học, kỹ thuật… đặc biệt là việc áp dụng những tiến bộ của
ngành công nghệ thông tin trong việc quản lý một doanh nghiệp đã giúp cho người
quản trị tiết kiệm được rất nhiều tiền bạc cũng như là thời gian.
Thông qua việc thực hiện đồ án này, chúng tôi đề xuất ý kiến áp dụng tin học hóa
trong quản lý việc gia công đồ gỗ nội thất cho công ty TNHH Tân Mai. Nhằm giúp cho
công việc của người quản lý được nhẹ nhàng hơn.
I. Mục tiêu phạm vi đề tài:
1. Mục tiêu:
Phân tích thiết kế hệ thống quản lý việc bán hàng xuất khẩu các vật dụng bằng gỗ
của côn ty TNHH Tân Mai, nhằm giúp cho việc quản lý được dễ dàng .
2. Phạm vi:
Nằm trong giới hạn môn học Phân tích thiết kế hệ thống thông tin và các mục tiêu
trên.
II. Phân tích:
1. Phát hiện thực the:
1) Thực thể : KHACH_HANG
o mỗi thực thể tượng trưng cho 1 khách hàng giao dịch
o các thuộc tính : MS_KH, TEN_KH, DC_KH,EMAIL_KH,
QUOCGIA,DT_KH,FAX
2) Thực thể :NHACC
o Mỗi thực thể là tượng trưng cho 1 nhà cung cấp gỗ cho công ty
o Các thuộc tính : MS_NHACC, TEN_NHACC, DC_NHACC,
DT_NHACC
3) Thực thể : GO
o Mỗi thực thể tượng trưng cho 1 loại gỗ được nhập vào và được
chế tạo thành các sản phẩm
6
o Các thuộc tính : MS_GO, TEN_GO, TONKHO_GO,
THONGSOKT_GO
4) Thực thể : KHO_XUONG
o Mỗi thực thể tượng trưng cho 1 nhà kho hoặc xưởng sản xuất ra
các sản phẩm từ gỗ của công ty dùng để chứa gỗ và các sản phẩm
làm ra
o Các thuộc tính : MS_KX, TEN_KX, DC_KX, DT_KX
8
2. Mô hình ERD:
(1-1)
Lam tu
Cua
Co
Vao
Co
Lap
Chua
Lap
Co
Lap
Toi
Chua
NHA_CUNG_CAP
MS_NHACC
TEN_NHACC
DC_NHACC
DT_NHACC
(1-n)
PHIEU_NHAP
MS_PN
NGAY_NHAP
(1-1)
(1-1)
GO
MS_GO
CHUC_VU
EMAI_NV
(0-n)
(0-n)
KHO_XUONG
MS_KX
TEN_KX
DC_KX
DT_KX
(0-n)
(1-n)
(1-n)
NV_SX
BAC_THO
NHAN_VIEN
MS_NV
TEN_NV
CMND
DC_NV
DT_NV
QUE_QUAN
TON_GIAO
DAN_TOC
NGAY_SINH
(1-n)
(1-1)
(1-1)
(1-n)
(1-n)
(1-1)
PHIEU_NHAP(MS_PN, NGAY_NHAP,MS_NV,MS_NHACC,MS_KX)
PHIEU_XUAT(MS_PX, NGAY_XUAT, MS_NV,MS_KX)
NHA_CUNG_CAP(MS_NHACC, TEN_NHACC, DC_NHACC, DT_NHACC)
HD_SP(MS_HD,MS_SP, MAUSAC, SLUONG, DGIA)
KX_SP(MS_KX,MS_SP, SOLUONG_SP)
PN_GO(MS_PN,MS_GO,SL_NHAP_GO
PX_SP(MS_PX,MS_SP,SL_XUAT_SP)
KX_GO (MS_KX,MS_GO,SL_GO)
10
4. Mô tả chi tiết quan hệ;
a. Quan hệ : KHACH_HANG
Tên quan hệ : KHACH_HANG
NGÀY:
STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu
DL
Số
byte
MGT
Loại
DL
Ràng
buộc
1
2
3
4
5
15
B
B
B
K
B
K
B
PK
Tổng số 135
b. Quan hệ: NHA_CUNG_CAP
Tên quan hệ : NHA_CUNG_CAP
11
NGÀY:
STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu
DL
Số
byte
MGT
Loại
DL
Ràng
buộc
1
2
3
4
NGÀY:
STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu
DL
Số
byte
MGT
Loại
DL
Ràng
buộc
1
2
3
MS_GO
TEN_GO
THONGSOKT_GO
Mã số của gỗ
Tên gỗ
Thông s
ố kĩ thuật của gỗ
C
C
C
6
20
20
B
B
Địa chỉ của kho xưởng
Số điện thoại của kho
xưởng
C
C
C
S
6
20
50
4
B
B
B
B
PK
Tổng số 80
e. Quan hệ: PHIEU_NHAP
Tên quan hệ : PHIEU_NHAP
NGÀY:
13
STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu
DL
Số
byte
MGT Loại
DL
Ràng
B
PK
FK
FK
FK
Tổng số 28
f. Quan hệ: PHIEU_XUAT
Tên quan hệ : PHIEU_XUAT
NGÀY:
STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu
DL
Số
byte
MGT Loại
DL
Ràng
buộc
1
2
3
4
MS_PX
NGAY_XUAT
MS_NV
MS_KX
Mã số của phiếu nhập
Ngày nhập gỗ vào kho
Mã số của nhân viên
Loại
DL
Ràng
buộc
1
2
3
4
5
6
7
8
9
MS_NV
TEN_NV
CMND
DC_NV
DT_NV
QUE_QUAN
TON_GIAO
DAN_TOC
NGAY_SINH
Mã số của nhân viên
Tên của nhân viên
Số chứng minh nhân dân
Địa chỉ của nhân viên
Số điện thoại của nhân
viên
Quê quán của nhân viên
B
B
PK
15
Tổng số 185 h. Quan hệ: NVVP
Tên quan hệ : NVVP
NGÀY:
STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu
DL
Số
byte
MGT
Loại
DL
Ràng
buộc
1
2
3
4
5
6
MS_NV
HOC_VI
MAT_MA
B
B
B
PK,FK
Tổng số 86
1617
i. Quan hệ: NV_SX
Tên quan hệ : NV_SX
NGÀY:
STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu
DL
Số
byte
MGT
Loại
DL
Ràng
buộc
1
2
MS_NV
BAC_THO
Mã số của nhân viên
Bậc thợ của nhân viên
C
C
C
6
40
6
B
B
B
PK
FK
18
Tổng số 52
k. Quan hệ: HOA_DON
Tên quan hệ : HOA_DON
NGÀY:
STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu
DL
Số
byte
MGT Loại
DL
Ràng
buộc
1
2
3
4
FK
Tổng số 26
l. Quan hệ: HD_SP
Tên quan hệ : HD_SP
19
NGÀY:
STT Thuộc tính
Diễn giải Kiểu
DL
Số
byte
MGT Loại
DL
Ràng
buộc
1
2
3
4
5
MS_HD
MS_SP
MAUSAC
SLUONG
DGIA
Mã số của hoá đơn
NGÀY:
STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu
DL
Số
byte
MGT Loại
DL
Ràng
buộc
20
1
2
3
MS_KX
MS_SP
SOLUONG_SP
Mã số của kho xưởng
Mã số sản phẩm
Số lượng sản phẩm còn
trong kho xưởng
C
C
S
6
6
4
B
B
B
C
S
6
6
4
B
B
B
PK,FK
PK,FKTổng số 16
21
o. Quan hệ: PX_SP
Tên quan hệ : PX_SP
NGÀY:
STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu
DL
Số
byte
MGT Loại
DL
Ràng
buộc
1
NGÀY:
STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu
DL
Số
byte
MGT Loại
DL
Ràng
buộc
1
2
3
MS_KX
MS_GO
SL_GO
Mã số của kho xưởng
Mã số gỗ
Số lượng gỗ còn lại trong
kho xưởng
C
C
S
6
6
4
B
B
B
PK,FK
10
11
12
13
14
15
BAC_THO
CHU_VU
CMND
DAN_TOC
DC_KH
DC_KX
DC_NHACC
DC_NV
DGIA
DT_KH
DT_KX
DT_NHACC
DT_NV
EMAIL_KH
EMAIL_NV
Bậc thợ của nhân viên sản xuất
Chức vụ
Số chứng minh nhân dân
Dân tộc
Địa chỉ khách hàng
Địa chỉ kho xưởng
Địa chỉ nhà cung cấp
Địa chỉ nhân viên
Đơn giá
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
FAX
HOC_VI
MAUSAC
MAT_MA
MS_GO
MS_HD
MS_KH
MS_KX
MS_NHACC
MS_NV
MA_PN
MA_PX
MA_SP
NGAY_LAP_H
D
NGAY_NHAP
NGAY_SINH
NGAY_XUAT
KX_GO
NHA_CUNG_CAP,
PHIEU_NHAP
NHAN_VIEN, NVVP, NV_SX,
PHIEU_NHAP, PHIEU_XUAT,
HOA_DON
PHIEU_NHAP , PN_GO
PHIEU_XUAT, PX_SP
SAN_PHAM, HD_SP, KX_SP,
PX_SP