HOA 10 LY THUYET BT NANG CAO - Pdf 15

Đề cương hóa học 1O nâng cao
CHỦ ĐỀ 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
A. Lý thuyết cơ bản
- Nguyên tử: + Hạt nhân: proton (p, điện tích +) m
p
= m
n
= 1,67.10
-27
kg = 1u
Notron (n, không mang điện)
+ Lớp vỏ: electron (e, điện tích -) m
e
= 9,1.10
-31
kg
- Điều kiện bền của nguyên tử: (Z ≤ 82) => 1 ≤
N
P
≤ 1,5 ( trừ H)
- Đồng vị: là những loại nguyên tử của cùng 1 nguyên tố , có cùng số proton nhưng khác nhau về
số notron nên số khối khác nhau.
- Khối lượng nguyên tử trung bình:

i i
A
i
A .a %
M
a %
=

6
, d
10
, f
14
): Phân lớp bão hòa
* Các phân lớp chưa đủ số e tối đa : Phân lớp chưa bão hòa
* Các phân lớp có số e độc thân = số AO (d
5
, f
7
): Phân lớp bán bão hòa
- Cấu hình electrron nguyên tử: là sự phân bố các e theo lớp, phân lớp và AO. Các e thuộc lớp
ngoài cùng quyết định tính chất của chất:
+ Các khí hiếm, trừ Heli, nguyên tử có 8 e ngoài cùng đều rất bền vững

khó tham gia
phản ứng hóa học
+ Các kim loại, nguyên tử có ít (1, 2, 3) e ngoài cùng

dễ cho e để tạo thành ion dương
có cấu hình e giống khí hiếm
+ Các phi kim, nguyên tử có nhiều (5, 6, 7) e ngoài cùng

dễ nhận thêm e để tạo thành
ion âm có cấu hình e giống khí hiếm
+ Các nguyên tử còn có thể dùng chung e ngoài cùng tạo ra các hợp chất trong đó cấu hình e
của các nguyên tử cũng giống các khí hiếm
GV: Th.S §ç ThÞ HuyÒn Th¬ng – THPT T©n Yªn 2
1

) => R =
3
3A
4 Nd
(cm)
AD CT trờn khi coi nguyờn t l nhng hỡnh cu chim 100% th tớch nguyờn t.
Thc t, nguyờn t rng, phn tinh th ch chim a%. Nờn cỏc bc tớnh nh sau:
+ V mol nguyờn t cú khe rng: V
mol (cú khe rng)
=
A
d
= V
o
.
+ V mol nguyờn t c khớt: V
mol (cú c khớt)
= V
o
.
a% =
A
d
.a%
+ V 1 nguyờn t: V
(nguyờn t)
=
dac
V
A.a%

35
chiếm 54,5%. Tìm số khối của đồng vị thứ hai.
6) Phân tử MX
3
có tổng số hạt bằng 196, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là là 60. Khối
lợng nguyên tử X lớn hơn M là 8. Ion X
-
nhhiều hạt hơn ion M
3+
là 16. Xác định M, X, MX
3
, viết cấu hình
electron, obitan của M.
7) Hợp chất A có công thức MX
2
, trong đó M chiếm 46,67% về khối lợng. Hạt nhân của M có n - p = 4,
còn hạt nhân của X có n

= p


> Biết tổng số hạt proton trong MX
2
là 58.
a. Xác định số khối của M và X
b. Cho biết CTHH của MX
2
8) Oxit cao nhất của một nguyên tố ứng với công thức RO
3
, với hiđro nó tạo thành hợp chất khí chứa

3) Biết Mg có KLTB là 24,2. Trong tự nhiên có 2 đồng vị
Mg
24
12

Mg
A
12
với tỉ lệ số nguyên tử là 1:4. Tính
số khối của đồng vị thứ 2
4) Trong tự nhiên Oxi có 3 đồng vị
16
O,
17
O,
18
O với % tơng ứng là a, b, c. Biết a=15b,a-b=21c
a. Trong 1000 ngtử O có bao nhiêu
16
O,
17
O,
18
O ?
b. Tính nguyên tử khối trung bình của Oxi
5) Hoà tan 6,082g kim loại M(II) bằng dung dịch HCl thu 5,6 lít H
2
(đktc)
a. Tìm nguyên tử khối trung bình của M, gọi tên
b. M có 3 đồng vị với tổng số khối là 75. Biết số khối 3 đồng vị lập thành 1 cấp số cộng. Đồng vị 3

Trong hạt nhân nguyên tử M có n = p + 4, còn trong hạt nhân R có n = p; trong đó n, p, n, p là số nơtron
và proton tơng ứng của M và R. Biết rằng tổng số hạt proton trong phân tử Z bằng 84 và a + b = 4. Tìm
CTPT của Z. (ĐS : p=26, p = 6; Fe
3
C).
13) Kim loại M tác dụng vùă đủ vói 4,032 lít Clo thu 16,02g MCl
3
.
a) Xác định KLNT của M
b) Tính KLR của M. Tính tỉ lệ % của Vthực với V tinh thể. Biết m có R=1,43A
o
; d thực = 2,7g/cm
3
.
GV: Th.S Đỗ Thị Huyền Thơng THPT Tân Yên 2
3
cng húa hc 1O nõng cao
CH 2: BNG TUN HON V NH LUT TUN HON
A. Lí THUYT C BN
1. Bng tun hon
- ễ: STT ụ = p = e = z
- Chu kỡ: STT chu kỡ = s lp electron : + Chu kỡ nh: 1, 2, 3
+ Chu kỡ ln: 4, 5, 6, 7 (cha hon thin)
- Nhúm: STT nhúm = e húa tr
( Cỏc nguyờn t thuc cựng mt nhúm cú tớnh cht húa hc tng t nhau)
+ Nhúm A: gm cỏc nguyờn t s, p; STT nhúm = e ngoi cựng = e húa tr
+ Nhúm B: e húa tr = e ngoi cựng + e phõn lp d sỏt lp ngoi cựng
Cu hỡnh dng (n 1)d
a
ns

ns
2


(n-1)d
10
ns
1
: Bóo hũa VD: Cu (Z = 29)
2. nh lut tun hon
C s bin i tun hon cỏc tớnh cht l s bin i tun hon s e ngoi cựng
- Bỏn kớnh nguyờn t:
* Quy lut: Theo chiu tng THN, trong 1 CK, R nguyờn t gim dn;
trong 1 nhúm A, R nguyờn t tng dn
* Gii thớch: Trong cựng 1 CK, theo chiu tng THN

s e lp ngoi cựng tng

lc
hỳt gia ht nhõn vi e ngoi cựng tng

R gim dn
Trong 1 nhúm, theo chiu tng THN, s lp e tng

R tng dn
- õm in: i lng c trng cho kh nng hỳt e
* Quy lut: Theo chiu tng THN, trong 1 CK, tng;
trong 1 nhúm A, gim
* Gii thớch: Trong 1 CK, theo chiu tng THN


tng;
trong 1 nhúm A, I
1
gim
* Gii thớch: Trong 1 CK, theo chiu tng THN, R

,


kh nng gi e



I

Trong 1 nhúm, theo chiu tng THN, R

,


kh nng gi e


I

- Tớnh axit baz ca oxit v hiroxit:
+ Trong 1 chu kỡ: Axit tng, baz gim
+ Trong mt nhúm A: Axit gim, baz tng
- Húa tr cao nht vi oxi tng t 1


6) Cation R
2+
cú cu hỡnh e phõn lp ngoi cựng l 2p
6
a. Vit cu hỡnh e ca R
b. Nguyờn t R thuc CK? Nhúm? ễ?
c. Anion X
-
cú cu hỡnh e ging R
2+
, X l ngt gỡ? Vit cu hỡnh e ca nú
7) Oxit cao nht ca mt ngt ng vi cụng thc RO
3
, vi hiro nú to thnh mt hp cht khớ cha
94,12%R. Tỡm khi lng ngt v tờn ngt?
8) Ho tan hon ton 0,3gam hn hp 2 kim loi X v Y 2 chu kỡ liờn tip ca nhúm IA vo nc thu
c 0,224 lit khớ (ktc). Tỡm X, Y
9) Ngi ta dựng 14,6gam HCl thỡ va ho tan 11,6gam hiroxit ca kim loi A(II)
a) nh tờn A b) Bit A cú p = n. Cho bit s lp e, s e mi lp?
10) Ho tan hon ton 2,73gam mt kim loi kkim vo nc thu c 1 dung dch cú khi lng ln hn
sú vi khi lng nc ó dựng l 2,66gam. Xỏc nh tờn kim loi
GV: Th.S Đỗ Thị Huyền Thơng THPT Tân Yên 2
5
cng húa hc 1O nõng cao
11) T l khi lng phõn t gia hp cht khớ vi hidro ca ngt R so vi oxit cao nht ca ns l 17:40.
Hóy bin lun xỏc nh R
12) A, B l 2 ngt cựng nhúm v thuc 2 chu kỡ liờn tip trong BTH. Tng s proton trong ht nhõn ca
chỳng l 32. Khụng s dng BTH, cho bit v trớ ca mi ngt.
13) Ho tan 28,4 gam mt hn hp hai mui cacbonat ca 2 kim loi hoỏ tr II bng dung dch HCl d thu
6,72 lit khớ v 1 dung dch A.

Fe
,
Co
54
27
.
4) Cho biết cấu hình electron của A : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
, của B : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
. Xác định vị trí của A, B trong
bảng HTTH; A, B là các nguyên tố gì ?
5) Nguyên tố X, cation Y
2+

11) Hai nguyên tố A, B tạo ra các ion A
3+
, B
+
tơng ứng có số electron bằng nhau. Tổng số các hạt trong 2 ion
bằng 76. Xác định A, B và vị trí của chúng trong bảng HTTH, viết cấu hình electron, obitan của A, B.
12) Hỗn hợp X gồm 2 muối clorua của hai kim loại kiềm A, B (M
A
<M
B
) ở hai chu kì liên tiếp. Cho 19,15g hỗn hợp
X tác dụng vừa đủ với 300g dung dịch AgNO
3
, sau phản ứng thu đợc 43,05g kết tủa và dung dịch D.
a, Xác định C% dung dịch AgNO
3
.
b, Cô cạn dung dịch D ta thu đợc bao nhiêu gam muối khan.
c, Xác định A, B.
13) Hợp chất M đợc tạo ra từ cation X
+
và anion Y
2
Mỗi ion đều do 5 nguyên tử của hai nguyên tố tạo nên.
Tổng số proton trong X
+
là 11, còn tổng số electron trong Y
-
là 50. Hãy xác định CTPT cvà gọi tên M. Biết
rằng 2 nguên tố trong Y

+
l 11 cũn tng s e trong Y
2-
l 50 .Bit rng 2 nguyờn t
trong Y
2-
thuc cựng mt phõn nhúm v thuc 2 chu kỡ k tip trong bng tun hon. M cú cụng thc
phõn t l :
A. (NH ) SO B. NH IO C. NH ClO D. (NH ) PO
4 2 4 4 4 4 4 4 3 4
Cõu 3: Cu hỡnh e ca lp v ngoi cựng ca mt ion l 2s
2
2p
6
. Ion ú l :
A. Na
+
hoc Mg
2+
B. Na
+
hoc Cl
-
C. Mg
2+
hoc Cl
-
D. Cl
-
Cõu 4: T kớ hiu

ú l:
A. 5 B. 2 C. 4 D. 6
Cõu 8: 3 nguyờn t X, Y, Z cú tng s in tớch ht nhõn l 16, hiu in tớch ht nhõn X v Y l 1.
Tng s e trong ion ( X
3
Y)
-
l 32 .X, Y, Z ln lt l :
A. O, N, H B. O, S, H C. C, H, F D. N, C, H
Cõu 9: Ion no sau õy cú cu hỡnh e ca khớ him Ne?
A. Cl
-
B. Be
2+
C. Ca
2+
D. Mg
2+
Cõu 10: Dóy cỏc nguyờn t sp xp theo chiu tng dn tớnh phi kim t trỏi sang phi l:
A. P, N, O, F. B. N, P, F, O. C. N, P, O, F. D. P, N, F, O
Cõu 11: Tng s ht proton, notron, electron trong hai nguyờn t kim loi A, B l 142. Trong ú s
ht mang in nhiu hn s ht khụng mang in l 42. S ht mang in ca nguyờn t B nhiu hn
ca A l 12. Hai kim loi A, B ln lt l:
A. Na v K B. Mg v Fe C. Ca v Fe D. K v Ca
Cõu 12: Hiro cú 3 ng v
1
H,
2
H,
3

in nhiu hn s ht khụng l 28.B l cht no di õy?
A. N O B. Na O C. K O D. Cl O
2 2 2 2
Cõu 18: Nguyờn t ca nguyờn t no cú s e c thõn ln nht:
A. Cl ( Z= 17) B. P ( Z= 15) C. S ( Z= 16) D. Mg ( Z= 12)
Cõu 19: Cỏc ng v cú tớnh cht no sau õy?
A. Tt c cỏc tớnh cht a ra
B. Cú cựng sụ proton trong ht nhõn
C. Cú cựng s e lp ngoi cựng ca nguyờn t
D. Cú cựng tớnh cht hoỏ hc
Cõu 20: X. Y l hai nguyờn t thuc thuc cựng mt phõn nhúm v 2 chu kỡ liờn tip trong bng tun
hon. Bit Z + Z = 32.S proton trong nguyờn t nguyờn t, Y ln lt l :
X Y
A. 8 v 14 B. 7 v 25 C. 12 v 20 D. 15 v 17
Cõu 21: Nguyờn t ca nguyờn t X to ion X
-
.Tng s ht ( p, n, e ) trong X
-
bng 116. X l nguyờn
t ca nguyờn t no sau õy?
A.
34
Se
B
. 17
Cl
C.
35
Br
D.

D. 1s
2
2s
2
2p
6
Cõu 23: M cú cỏc ng v sau:
55
M,
56
M,
58
M,
57
M. ng v phự hp vi t l s proton:
s
26 26 26 26
notron = 13:15 l
A.

5726
M B.

5626
M C.

5526
M D.

5826

2
3p
6
3d
4
4s
1
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
3
4s
2
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p

6
3s
2
s:
A. Tng kớch thc khi to ra ion dng B. Tng kớch thc khi to ra ion õm
C. Gim kớch thc khi to ra ion dng D. Gim kớch thc khi to ra ion õm
Cõu 31: Nhng tớnh cht no sau õy bin i tun hon?
A. S lp e B. S e lp ngoi cựng
GV: Th.S Đỗ Thị Huyền Thơng THPT Tân Yên 2
8
cng húa hc 1O nõng cao
C. in tớch ht nhõn D. khi lng nguyờn t
Cõu 32: Ion X
-
cú 10 e . Ht nhõn nguyờn t nguyờn t X cú 10 notron. Nguyờn t khi ca nguyờn
t X l:
A. 19u B. 20u C. 21u D. Kt qu khỏc
Cõu 33: Cu hỡnh no sau õy l ca ion Fe
3+
?
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6

2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
3
4s
2
Cõu 34: Hai nguyờn t X, Y nm k tip nhau trong mt chu kỡ cú tng s proton trong hai ht nhõn
nguyờn t l 25. X, Y thuc chu kỡ v nhúm no trong HTTH?
A. Chu kỡ 2 nhúm IIA B. Chu kỡ 3 nhúm IA v nhúm IIA
C. Chu kỡ 2 v cỏc nhúm IIA v IVA D. Chu kỡ 3 nhúm IIA v nhúm IIIA
Cõu 35: Bỏn kớnh nguyờn t ca cỏc nguyờn t: 3Li, 8Oá9F, 11Na c xp theo th t tng dn t trỏi
sang phi l
A. F, O, Li, Na. B. Li, Na, O, F. C. F, Li, O, Na. D. F, Na, O, Li.
Cõu 36: Cu hỡnh e nguyờn t ca 3 nguyờn t X, Y, Z ln lt l: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
, 1s
2
2s

+
Cõu 38: Cation X
+
cú cu hỡnh e lp v ngoi cựng l 2s
2
2p
6
.Cu hỡnh e phõn lp ngoi cựng ca
nguyờn t X l:
A. 3s
2
B. 3p
1
C. 2p
5
D. 3s
1
Cõu 39: Cho cu hỡnh e nguyờn t ca cỏc nguyờn t sau:
1) 1s
2
2s
2
2p
1
2) 1s
2
2s
2
2p
5

Cõu 40: Cu hỡnh e no sau õy ca nguyờn t nguyờn t X ( Z = 24)?
A. [Ar]4s
2
4p
6
B. [Ar]4s
1
4p
5
C. [Ar]3d
5
4s
1
D. [Ar]3d
4
4s
2
Cõu 41: Hiro cú 3 ng v
11
H,
21
H,
31
H v oxi cú 3 ng v
16 8
O,
17 8
O,
18 8
O. Khi lng nh nht cú th cú

4
Cõu 44: Hp cht Y cú cụng thc l M 4 X 3 bit:
-Bit tng s ht trong phõn t Y l 214 ht
-Ion M
3+
cú tng s electron bng s electron ca X
4-
-Tng s ht ( p, n, e) trong nguyờn t nguyờn t M nhiu hn s ht trong nguyờn t nguyờn X
trong Y l 106. Y l cht no di õy?
A. Fe Si B. Al C C. Fe C D. Al Si
4 3 4 3 4 3 4 3
Cõu 45: Cu hỡnh e no di õy vit khụng ỳng?
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
6
B. 1s
2
2s
2

Câu 48: Tổng số ( p, n, e) trong nguyên tử của nguyên tố X là 58. Sốp gần bằng số notron. X có số khối
bằng:
A. 40 B. 38 C. 39 D. Kết quả khác
Câu 49: Những cặp chất nào có cấu hình e giống nhau:
A. Na và Al
3+
B. F và O
2-
C. Se
2-
và Kr D. Na
+
và Cl
-
Câu 50: Anion Y
-
có cấu hình e là : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
Trong bảng tuần hoàn Y thuộc:
A. Chu kì 3 nhóm VIIA B. Chu kì 3 nhóm VIA
C. Chu kì 4 nhóm IA D. Chu kì 3 nhóm VIIIA
Câu 51: Cation M

-
C. Na > Na
+
; F > F
-
D. Na < Na
+
; F > F
-
Câu 55: Nguyên tử trung bình của nguyên tố cu là 63,5.Nguyên tố Cu có 2 đồng vị là
63
Cu và
65
Cu trong tự
nhiên.Tỉ lệ phần trăm đồng vị
63
Cu là:
A. 50% B. 75% C. 25% D. 90%
Câu 56: Nguyên tử nguyên tố R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34 trong đó số hạt
mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạt.Kí hiệu và vị trí của R trong bảng tuần hoàn:
A. Mg, chu kì 3 nhóm IIA B. F, chu kì 2 nhóm VIIA
C. Ne, chu kì 2, nhóm VIIIA D. Na, chu kì 3, nhóm IA
Câu 57: Nguyên tử X, ion Y
+
và ion Z
-
đều có cấu hình e là:1s
2
2s
2

H,
31
H và oxi có 3 đồng vị
16 8
O,
17 8
O,
18 8
O.Số phân tử nước khác nhau có
thể được tạo thành là:
A. 16 B. 19 C. 18 D. 17
Câu 61: Anion X
2-
có cấu hình e là 1s
2
2s
2
2p
6
.Cấu hình e của X là :
A. 1s
2
2s
2
B. 1s
2
2s
2
2p
6

3
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
2
GV: Th.S §ç ThÞ HuyÒn Th¬ng – THPT T©n Yªn 2
10
cng húa hc 1O nõng cao
CH 3: LIấN KT HểA HC
A. Lí THUYT C BN
1. Liờn kt kim loi
- L liờn kt c hỡnh thnh do lc hỳt tnh in gia cation kim loi ti cỏc nỳt ca mng li
tinh th vi cỏc e hoỏ tr
- Liờn kt kim loi ph thuc vo s e húa tr ca kim loi

- Khỏi nim: l liờn kt c hỡnh thnh do nguyờn t 2 nguyờn t b ra nhng cp e dựng chung
khi tham gia liờn kt.
- Khi to liờn kt cỏc e b ra s e cũn thiu gúp chung to thnh liờn kt
VD: C cú 4 e ngoi cựng (thiu 4)

b ra 4 e
O cú 6 e ngoi cựng (thiu 2)

b ra 2 e
Vy phi cú 2 O mi gúp vi 1C, to thnh hp cht O::C::O cú 4 cp e dựng chung
- Bn cht: l s gúp chung cỏc cp e
- Gm 2 loi:
+ Liờn kt cng húa tr khụng cc: cp e dựng chung khụng b lch v phớa nguyờn t ca
nguyờn t no. c hỡnh thnh t nhng nguyờn t phi kim cú õm in bng nhau.
VD: H
2
: H H , H : H ( 1 cp e dựng chung, khụng lch v phớa no)
Cl
2
: Cl Cl , Cl : Cl hoc O
2
: O = O , O :: O ( 2 cp e dựng chung)
+ Liờn kt cng húa tr cú cc: cp e dựng chung lch v phớa nguyờn t ca nguyờn t cú
ln hn. c hỡnh thnh t nhng nguyờn t khỏc nhau pk pk, pk kl
VD: HCl: H :Cl, H

Cl ( 1 cp e dựng chung, lch v phớa Cl cú ln hn)
GV: Th.S Đỗ Thị Huyền Thơng THPT Tân Yên 2
11
Đề cương hóa học 1O nâng cao

phân cực giữa nguyên tử có ĐÂĐ lớn của phân tử này với nguyên tử có ĐÂĐ lớn của phân tử
khác.
(là LK giữa nguyên tử O của OH này với nguyên tử H của OH kia). Kí hiệu:
VD: - Giữa H
2
O với H
2
O: H – O H – O H – O H – O
H H H H
- Giữa rượu với rượu (ROH): H – O H – O H – O H – O
R R R R
- Giữa rượu với nước: H – O H – O H – O H – O
R H R H

Giải thích tính tan vô hạn trong nước của rượu
- Đặc điểm: + Là liên kết kém bền
+ Độ bền giảm khi nhiệt độ tăng và khi phân tử khối tăng
- Một số hợp chất có liên kết hiđro: H
2
O, rượu, axit cacboxylic, axit vô cơ chứa oxi, hợp chất chứa
nhóm chức amino (NH
2
)
5. Liên kết cho – nhận
- Khái niệm: Là liên kết được hình thành bởi cặp e hóa trị chưa tham gia liên kết của nguyên tử này
với AO trống của nguyên tử khác.
VD: HNO
3
7
N: 1s

- Da vo hiu õm in
Xột liờn kt gia 2 nguyờn t A, B :
A B
=
*
0 0,4:< <
liờn kt A B l liờn kt CHT khụng cc
*
0,4 1,7 : <
liờn kt A B l liờn kt CHT cú cc
*
1,7 :
liờn kt A B l liờn kt ion
Chỳ ý: Dựng hiu õm in ch cú tớnh cht tng i, 1 s trng hp ngoi l
Cỏch vit CTCT ca 1 cht:
- Xỏc nh bn cht liờn kt: ion hay CHT
- Da vo cu hỡnh electron ngoi cựng ca cỏc nguyờn t xỏc nh s e c thõn, e ghộp
ụi, s AO trng

S liờn kt
- L liờn kt ion: dựng in tớch liờn kt. l liờn kt CHT: dựng gch ni
- i vi axit cú oxi bao gi cng cú nhúm H O liờn kt PK trung tõm
- i vi baz: Kim loi O H
- Mui: Thay H bi kim loi trong phõn t axit tng ng (KL húa tr I: 1KL thay cho 1H,
KL húa tr II: 1KL thay cho 2H, KL húa tr III: 1KL thay cho 3H)
II. BI TP VN DNG
1. Bi tp thng gp
1) Vit cụng thc e v CTCT ca cỏc cht sau: F
2
, N

3
P
2
, BaO.
3) Hãy nêu bản chất của các loại liên kết trong phân tử các chất : H
2
, HBr, H
2
O
2
, AgCl, NH
3
, CH
4
,
SO
3
, NH
4
NO
3
, NaOH. Cho biết hoá trị của các nguyên tố trong từng chất.
4) Hãy sắp xếp theo chiều tăng dần độ phân cực trong các phân tử sau đây : CaO, MgO, CH
4
, N
2
, NaBr,
BCl
3
. Cho độ âm điện của : O(3,5); Cl(3); Br(2,8); Na(0,9); Mg(1,2); Ca(1); C(2,5); H(2,1), Al(1,5), N(3),

thuc loi no?
6) Viết công thức electron và công thức cấu tạo của các chất sau :
a, Cl
2
, N
2
, C
2
H
2
, CO
2
, C
2
H
6
O, CS
2
, C
3
H
8
, PCl
3
, SO
3
.
b, H
2
SO

2
, NH
4
Cl, (Al
2
SO
4
)
3
, CaCO
3
.
GV: Th.S Đỗ Thị Huyền Thơng THPT Tân Yên 2
13
Đề cương hóa học 1O nâng cao
CHỦ ĐỀ 4. PHẢN ỨNG OXI HÓA - KHỬ
A. LÝ THUYẾT CƠ BẢN
I. Hóa trị và số oxi hóa.
1. Hợp chất ion:
hóa trị là điện hóa trị = số điện tích ion = 2 số e để trao đổi ( e nhường or nhận )
2. Chất cộng hóa trị.
hóa trị là cộng hóa trị = số e góp chung = số liên kết cộng hóa trị
3. Số oxi hóa
- Là số điện tích của nguyên tử nếu giả định rằng tất cả các hợp chất đều là kim loại;
- Số oxi hóa chỉ là hóa trị hình thức.
4. Cách tính số oxi hóa.
- Hợp chất ion: Soh = điện tích ion.
- Hợp chất cộng hóa trị có cực: Soh = số e góp chung.
- Soh đơn chất = 0; cả phân tử = 0.
- Hợp chất:

;
2
O
+
)
Kim loại kiềm (IA): +1; kim loại kiềm thổ (IIA): +2
- Dùng Soh trung bình để tính cho C trong hợp chất hữu cơ.
- Chú ý: phân biệt cách ghi Soh và điện tích ion.
II. Phản ứng oxi hóa khử
1. Định nghĩa: là phản ứng xảy ra trong đó có sự thay đổi Soh của các nguyên tố. ( phản ứng sảy
ra đồng thời cả quá trình oxi hóa và quá trình khử ).
2. Chất oxi hóa: Là chất: - nhận e
- có Soh giảm sau phản ứng.
VD: Cl
2
+ 2e

2Cl
-
3. Chất khử: Là chất: - cho e
- có Soh tăng sau phản ứng
VD: Na

Na
+
+1e
4. Quá trình oxi hóa ( sự oxi hóa )
- Là quá trình cho e hoặc quá trình làm tăng Soh của 1 nguyên tố.
VD: Na



( cân bằng môi trường nếu có )
Môi trường: là phân tử có chứa nguyên tử có Soh không đổi sau phản ứng, thông thường cân bằng
theo thứ tự:
1/ ion kim loại

2/ gốc axit

3/ H của H
2
O
+ Bước 4: Đặt hệ số cân bằng. Hoàn thành phương trình.
7. Điều kiện phản ứng oxi hóa – khử xảy ra.
- Phản ứng oxi hóa – khử xảy ra

có chất nhường và nhận e
- Chất oxi hóa mạnh + chất khử mạnh

chất khử yếu + chất oxi hóa yếu.
Lưu ý:
Một số trường hợp sau có thể dùng phản ứng oxi hóa- khử
+ oxi hóa: thường là phi kim hoặc kim loại mang điện tích dương
( kim loại có số oxi hóa càng lớn dễ nhận e hơn,
kim loại càng yếu thì ion kim loại càng dễ nhận e ) .
+ Khử: Kim loại , kim loại càng mạnh càng dễ nhường e.
- Những ion ở mức oxi hóa trung gian vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa.
* ion ở mức oxi hóa lớn

tính oxi hóa.
* ion ở mức oxi hóa nhỏ

+
(Số phân tử H
2
O = số O thiếu)
- Lưu ý:
Ở những quá trình oxi hóa – khử các chất rắn, khí và chất ít tan, điện li yếu được viết ở dạng
phân tử, các chất tan trong nước viết ở dạng ion tồn tại thực của chúng trong dung dịch.
- Áp dụng:
VD1: 10 Al + 36 HNO
3


10 Al(NO
3
)
3
+ 3N
2
+ 18 H
2
O
GV: Th.S §ç ThÞ HuyÒn Th¬ng – THPT T©n Yªn 2
15
Đề cương hóa học 1O nâng cao
10 x Al – 3e

Al
3+
3x 2N
3

3 x Fe
3
O
4
+ 8H
+
– 1e

3Fe
3+
+ 4H
2
O (Thừa 4O

thêm 8H
+
)
1x N
3
O

+ 4 H
+
+ 3e

NO + 2H
2
O (Thừa 2O

thêm 4H

4
2-
+ 16H
+
(Thiếu 8O)
15x N
3
O

+ 2 H
+
+ 1e

NO
2
+ H
2
O (Thừa 1O )
2. Môi trường bazơ
- Dấu hiệu nhận biết môi trường:
VT của PTPƯ có mặt của 1 trong các bazơ mạnh tham gia như KOH, NaOH, Ca(OH)
2
,…
- Qui tắc: (Trong quá trình oxi hóa – khử)
* Nếu chất nào thừa Oxi thì kết hợp với H
2
O

OH
-

(Không thừa, không thiếu)
1x Cl
2
+ 12 OH
-
- 10e

2ClO
3
-
+ 6H
2
O (Thiếu 6O )
VD2: 10 Al + 3 NaNO
3
+ 7 NaOH + 4H
2
O

10 NaAlO
2
+ 3 NH
3
+ 3 H
2
3. Môi trường trung tính
- Dấu hiệu nhận biết môi trường:
VT của PTPƯ không có mặt của axit mạnh cũng như bazơ mạnh nhưng có H
2
O tham gia

2
SO
4
VD2: 2 KMnO
4
+ 5 SO
2
+ 2 H
2
O

2 MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ 2 H
2
SO
4
B. BÀI TẬP VẬN DỤNG
I. Cân bằng PTPƯ theo phương pháp môi trường axit
GV: Th.S §ç ThÞ HuyÒn Th¬ng – THPT T©n Yªn 2
16
Đề cương hóa học 1O nâng cao
1) Cu + H
2
SO
4

+ N
2
O + H
2
O
4) Mg + HNO
3


Mg(NO
3
)
2
+ NH
4
NO
3
+ H
2
O
5) Fe
3
O
4
+ HNO
3


Fe(NO
3

Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ H
2
O
8) FeS + HNO
3


Fe(NO
3
)
3
+ H
2
SO
4
+ NO + H
2
O
9) FeS
2
+ HNO
3

2
O
11) KMnO
4
+ H
2
O
2
+ H
2
SO
4


K
2
SO
4
+ MnSO
4
+ O
2
+ H
2
O
12) KNO
3
+ FeSO
4
+ H

O
14) K
2
Cr
2
O
7
+ FeSO
4
+ H
2
SO
4

K
2
SO
4
+ Cr
2
(SO
4
)
3
+ Fe
2
(SO
4
)
3

NaCl + NaClO + H
2
O
2) Cl
2
+ KOH

KCl + KClO
3
+ H
2
O
3) S + NaOH

Na
2
S + Na
2
S
2
O
3
+ H
2
O
4) Cr(OH)
3
+ ClO
-
+ OH

-
+ OH
-


N
2

+ Cl
-
+ H
2
O
7) Al + KNO
3
+ KOH

KAlO
2
+ NH
3
8) Al + NaNO
3
+ NaOH + H
2
O

NaAlO
2
+ NH

+ MnO
2
+ H
2
O
II. Cân bằng PTPƯ theo phương pháp môi trường trung tính
1) S + Cl
2
+ H
2
O

HCl + H
2
SO
4
2) H
2
S + Cl
2
+ H
2
O

HCl + H
2
SO
4
3) FeCl
3

2
O

M
+
+ OH
-
+ O
2
+ H
2
O
2
6) KMnO
4
+ SO
2
+ H
2
O

MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ H
2
SO

MnO
2
+ K
2
SO
4
+ KOH
9) CuFeS
2
+ O
2
+ Fe
2
(SO
4
)
3
+ H
2
O

CuSO
4
+ FeSO
4
+ H
2
SO
4
10) As

2+
, Cl
-
có bao nhiêu chất và ion vừa
GV: Th.S §ç ThÞ HuyÒn Th¬ng – THPT T©n Yªn 2
17
Đề cương hóa học 1O nâng cao
có tính oxi hóa vừa có tính khử
A. 6 B. 7 C. 5 D. 4
Câu 2: Điều nào sau đây không đúng với canxi?
A. Ion Ca
2+
bị khử khi điện phân CaCl
2
nóng chảy
B. Nguyên tử Ca bị oxi hóa khi Ca tác dụng với H
2
O
C. Nguyên tử Ca bị khử khi Ca tác dụng với H
2
D. Ion Ca
2+
không bị oxi hóa hoặc khử khi Ca(OH)
2
tác dụng với HCl
Câu 3: SO
2
luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với
A. dung dịch KOH, CaO, nước Br
2

3
> R(NO
3
)
3
+ NO+ H
2
O (4)Cu(OH)
2
+H
+
>
(5) CaCO
3
+ H
+
> (6)CuCl
2
+OH
-
>
(7) MnO
4
+ C
6
H
12
O
6
+H

A. 6 B. 5 C. 3 D. 4
Câu 5: Cho dãy các chất và ion: Cl
2
, F
2
, SO
2
, Na
+
, Ca
2+
, Fe
2+
, Al
3+
, Mn
2+
, S
2-
, Cl
-
. Số chất và
ion trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là
A. 3. B. 5. C. 6. D. 4.
Câu 6: Lưu huỳnh tác dụng với axit sunfuric đặc, nóng: S + 2H
2
SO
4

3SO

4
)
3
,FeCO
3
lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
A. 8. B. 7. C. 5. D. 6.
Câu 8: 1) Cl
2
+ NaOH 5) NH
4
NO
3


N
2
O + H
2
O
2) NO
2
+ NaOH 4) KMnO
4


K
2
MnO
4

+ HNO3 (đặc, nóng) → d) Cu + dung dịch FeCl3 →
e) CH
3
CHO + H
2
f) glucozơ + AgNO
3
(hoặc Ag
2
O) trong dung dịch NH
3
g) C
2
H
4
+ Br2 → h) glixerol (glixerin) + Cu(OH)
2

Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là:
A. a, b, c, d, e, h. B. a, b, d, e, f, g. C. a, b, c, d, e, g. D. a, b, d, e, f, h.
Câu 10: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS
2
tạo ra sản phẩm CuO, Fe
2
O
3
và SO
2
thì một phân tử CuFeS
2

(1) O 3 + dung dch KI (2) F
2
+ H
2
O (3) MnO
2
+ HCl c

(4) Cl
2
+ dung dch H
2
S (5) FeCl
2
+ H
2
S
Cỏc phn ng ụxi húa kh l
A. (1), (3), (5). B. (2), (4), (5). C. (1), (2), (3), (4). D. (1), (2), (4).
Cõu 13: Cho cỏc phn ng sau:
4HCl + MnO
2
MnCl2 + Cl2 + 2H2O. 2HCl + Fe FeCl
2
+ H2.
14HCl + K
2
Cr
2
O

)
2
. S phn ng thuc phn ng oxi hoỏ kh l:
A. 3. B. 6. C. 5. D. 4.
Cõu 15: Mnh khụng ỳng l:
A. Fe kh c Cu
2+
trong dung dch. B. Fe
2+
oxi hoỏ c Cu.
C. Tớnh oxi húa ca cỏc ion tng theo th t: Fe
2+
, H
+
, Cu
2+
, Ag
+
. D. Fe
3+
cú tớnh oxi húa mnh hn Cu
2+
.
Cõu 16: Cho phn ng húa hc: Fe + CuSO
4
FeSO4 + Cu. Trong phn ng trờn xy ra
A. s oxi húa Fe v s kh Cu
2+
. B. s kh Fe
2+

Fe
+8/3


Fe
+3
m
Fe
= m
Fe+2
= m
Fe +8/3
= m
Fe+3
hay n
Fe
= n
Fe+2
= n
Fe +8/3
= n
Fe+3
3. nh lut bo ton in tớch
Trong dd, tng s mol in tớch õm = tng s mol in tớch dng (
( ) ( )
n n
+
=

)

1
= 200, C
1
= 2, V
2
= 200 + 300 = 500, C
2
= ?
1 1
2
2
VC 200.2
C 0,8M
V 500
= = =
5. nh lut bo ton e
Trong p oxi húa kh, s mol electron c bo ton
echo e
n n=

nhn

Thng ỏp dng i vi bi toỏn ca: Axit HNO
3
, axit H
2
SO
4
c núng, kl Fe
( bi toỏn ca kl, hh kl tỏc dng vi axit cú tớnh oxi húa mnh)

kim loại ở nhiệt độ
cao hoặc cần xúc
tác
2 Na + X
2


2 NaX
Với H
2
Phản ứng nổ mạnh ngay
ở -252
o
C, trong bóng tối
Phản ứng nổ khi
chiếu sáng hoặc đun
nóng (tỉ lệ 1:1)
Phản ứng xảy ra ở
nhiệt độ cao, không
nổ
Phản ứng chỉ xảy ra
ở nhiệt độ cao,
thuận nghịch
H
2
+ X
2


2HX

2
Với dd
kiềm
2F
2
+ NaOH (dd20%)

2NaF +H
2
O + OF
2
pư ở nhiệt độ thấp
Cl
2
+2KOH

KCl +
KClO + H
2
O
3Cl
2
+6KOH
o
70 C
→
5KCl+KClO
3
+3H
2

-
, I
-
trong
dung dịch muối
Cl
2
+ 2NaBr


2NaCl+Br
2
Khử được I
-
trong
dung dịch iotua:
Br
2
+2NaI


2NaBr+I
2
Không phản ứng
Pư mà X
2
chỉ thể hiện
tính khử
Không có
Br

Các phản ứng
Flo (F
2
) Clo (Cl
2
) Brom (Br
2
) Iot (I
2
)
Trong PTN không điều chế
Cho dung dịch HX đặc t/d với chất oxi hóa (MnO
2
, KClO
3
, KMnO
4
)
MnO
2
+ 4HX

MnX
2
+ X
2
+ 2H
2
O
Trong CN

2
O

dd NaI
Cl
2
+2NaI

2NaCl+I
2
3. Các halogenua và axit halogebhiđric (HX)
Tính chất HF HCl HBr HI
Tính axit của dd
HX
Yếu Mạnh Mạnh hơn HCl Mạnh hơn HBr
GV: Th.S §ç ThÞ HuyÒn Th¬ng – THPT T©n Yªn 2
20
cng húa hc 1O nõng cao
T/d vi dd AgNO
3
Khụng AgCl

trng AgBr

vng nht AgI

vng
T/d vi SiO
2
SiO

2HBr + H
2
SO
4


Br
2
+ SO
2
+ 2H
2
O
8HI + H
2
SO
4


4I
2
+ H
2
S + 4H
2
O
Nhn xột
HF HCl HBr HI
Tớnh axit tng dn, tớnh kh tng dn
iu ch v sn

H
3
PO
3
+ 3HX
Thc t:
3X
2
+ 2P + 6H
2
O

2H
3
PO
3
+ 6HX
4. Hp cht cú oxi ca halogen
a) Trong cỏc hp cht vi oxi, flo cú Soh õm, cỏc halogen khỏc cú Soh dng (+1,+3,+5,+7)
b) Cỏc axit cú oxi ca clo:
HClO(+1) HClO
2
(+3) HClO
3
(+5) HClO
4
(+7)
bn v tớnh axit tng dn, kh nng oxi húa gim dn
c) Hp cht cú oxi ca halogen quan trng nht:
* Nc Gia-ven: NaCl + NaClO + H

>I
2
C. Br
2
> F
2
>I
2
>Cl
2
D. I
2
> Br
2
>Cl
2
>F
2

Cõu 3: S oxy hoỏ ca clo trong cỏc cht: HCl, KClO
3
, HClO, HClO
2
, HClO
4
ln lt l:
A. +1, +5, -1, +3, +7 B. -1, +5, +1, -3, -7
C. -1, -5, -1, -3, -7 D. -1, +5, +1, +3, +7
Cõu 4: Cỏc nguyờn t phõn nhúm chớnh nhúm VIIA cú cu hỡnh electron lp ngoi cựng l:
A. 3s

2
, N
2
, H
2
S. B. SO
2
, H
2
S. C. H
2
S, SO
2
, N
2
, NO. D. CO
2
, SO
2
, NO
2
.
Cõu 8: Cú 3 dung dch NaOH, HCl, H
2
SO
4
loóng. Thuc th duy nht phõn bit 3 dd l:
A. BaCO
3
B. AgNO

A). 57%. B). 70%. C). 43%. D). 30%.
Cõu 13: Ho tan hn hp CaO v CaCO
3
bng dung dch HCl d , ta thu c dung dch A v 0,448 lit khớ
CO
2
( ktc). Cụ cn dung dch A ta thu c 3,33g mui khan. S gam mi cht trong hn hp ban u
ln lt l:
A. 0,28g ; 0,2g B. 2,8g ; 2g C. 5,6g ; 20g D. 0,56g ; 2,0g
Cõu 14
*
: Sp xp no sau õy theo chiu tng dn tớnh axit:
A. HClO > HClO
2
> HClO
3
> HClO
4
B.HClO < HClO
2
< HClO
3
< HClO
4
C. .HClO
3
< HClO
4
< HClO < HClO
2

A. 17,55g B. 29,25g C. 58,5g D. C A, B, C u sai
Cõu 19: Ho tan hon ton 7,8g hn hp Mg v Al bng dung dch HCl d. Sau phn ng thy khi lng
dung dch tng thờm 7,0 gam so vi ban u. S mol axit ó tham gia phn ng l :
A. 0,8 mol B. 0,08 mol C. 0,04 mol D. 0,4 mol
Cõu 20: Cho 31,84 gam hn hp NaX v NaY (X, Y l 2 halogen hai chu k liờn tip) vo dung dch
AgNO3 d thu c 57,34 g kt ta. Cụng thc ca 2 mui l:
A. NaCl v NaBr B. NaBr v NaI
C. NaF v NaCl D. NaF v NaCl hoc NaBr v NaI
Cõu 21: Ho tan hon ton 20g hn hp Mg v Fe bng dung dch axit HCl d, sau phn ng thu c
11,2 lớt khớ (ktc) v dung dch X.Cụ cn X thu c bao nhiờu gam mui khan?
A. 55,5 B. 91,0 C. 90,0 D. 71,0
Cõu 22: Cho 1 lớt hn hp cỏc khớ H
2
, Cl
2
, HCl i qua dung dch KI, thu c 2,54g iot v khớ i ra khi
dung dch cú th tớch l 500ml (cỏc khớ o iu kin P). Thnh phn phn trm theo s mol hn hp
khớ (H
2
, Cl
2
, HCl)ln lt l :
A. 50; 22,4; 27,6 B. 25; 50, 25 C. 21; 34,5; 44,5 D. 47,5; 22,5; 30
Cõu 23: Dn 2 lung khớ clo i qua 2 dung dch KOH: dung dch th nht loóng v ngui, dung dch th 2
m c v un núng 100C. Nu lng mui KCl sinh ra trong 2 dung dch bng nhau thỡ t l th tớch
khớ clo i qua dung dch KOH th nht/ dung dch th 2 l:
A. 1/3 B. 2/4 C. 4/4 D. 5/3
GV: Th.S Đỗ Thị Huyền Thơng THPT Tân Yên 2
22
cng húa hc 1O nõng cao

2
S
H
2
S HBr HCl CuCl
2
Cu(NO
3
)
2
Cu(OH)
2
CuO Cu
f) NaCl HCl Cl
2
MgCl
2
Mg MgI
2
MgBr
2
Mg(OH)
2
MgO
MgCl
2
AgCl Cl
2
NaClO NaCl Cl
2

KCl KNO
3
KNO
2
d) Cl
2
KClO
3
KCl Cl
2
Ca(ClO)
2
CaCl
2
Cl
2
e) F
2
CaF
2
HF SiF
4
2. Bng phng phỏp húa hc, hóy nhn bit cỏc l ng húa cht riờng bit sau:
a). HCl, NaCl, NaOH b). NaCl, NaBr, NaNO
3
c) HCl, H
2
SO
3
, H

ợc 0,985g kết tủa. Xác định công thức của muối.
7) Dung dịch A chứa NaI và NaBr. Cho Br
2
d vào dung dịch A thu đợc muối X có khối lợng nhỏ hơn khối l-
ợng của hai muối ban đầu là a(g). Hoà tan X vào nớc đợc dung dịch B. Sục Cl
2
vừa đủ vào B, thu đợc muối
Y có khối lợng nhỏ hơn khối lợng của muối X là a(g). Xác định % khối lợng các chất trong dung dịch A.
8) Cho một muối tạo thành từ kim loại hoá trị II và halogen. Hoà tan a(g) muối đó vào nớc rồi chia thành 2 phần bằng
nhau. Phần 1 cho tác dụng với dung dịch AgNO
3
d thu đợc 5,74g kết tủa. Nhính một thanh sắt vào phần 2, sau khi
muối phản ứng hết thấy thanh sắt nặng thêm 0,16g. Xác định công thức của muối và tính a ?
GV: Th.S Đỗ Thị Huyền Thơng THPT Tân Yên 2
23
Đề cương hóa học 1O nâng cao
CHỦ ĐỀ 6. NHÓM OXI – LƯU HUỲNH
A. LÝ HUYẾT CƠ BẢN
I. OXI
1. Đơn chất oxi
- CTPT: O = O
- Là phi kim điển hình, có tính oxi hóa mạnh
+ T/d hầu hết các kim loại( trừ Au, Pt)
+ T/d với H
2
: O
2
+ 2H
2


2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2
2KClO
3

o
t C
→
2KCl + 3O
2
+ Trong CN: - Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
- Điện phân nước có mặt chất điện li
+ Trong tự nhiên: Sự quang hợp của cây xanh
6CO
2
+ 6H
2
O
A S M T
chatdiepluc
→
C
6
H
12

+ 2KOH + O
2
3. Hiđro peoxit (H
2
O
2
)
- Là chất lỏng không màu, tan vô hạn trong nước, không bền, dễ phân hủy
2H
2
O
2

2
MnO
→
2H
2
O + O
2
- H
2
O
2
vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa:
+ Tính khử: 5H
2
O
2
+ 2KMnO

SO
4
+ I
2
+ 2H
2
O
II. LƯU HUỲNH
1. Đơn chất (S)
- Có 2 dạng thù hình: Đơn tà (S
β
), tà phương (S
α
)
- Có tính phi kim trung bình: vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa
+ Khử: t/d với phi kim: S + O
2


SO
2
S + 3F
2


SF
6
+ Oxi hóa: t/d với KL, H2: Hg + S

HgS Fe + S


Na
2
S + 2H
2
O
+ T/d với dd muối: H
2
S + CuCl
2


CuS + 2HCl
GV: Th.S §ç ThÞ HuyÒn Th¬ng – THPT T©n Yªn 2
24
Đề cương hóa học 1O nâng cao
- H
2
S có tính khử mạnh:
H
2
S +
1
2
O
2


S + H
2

)
- Khí không màu, mùi hắc, độc, là 1 oxit axit
SO
2
+ H
2
O

H
2
SO
3
- SO2 và H2SO3 tác dụng với bazơ và oxit bazơ
SO
2
+ NaOH

NaHSO
3
SO
2
+ 2 NaOH

Na
2
SO
3
+ H
2
O

- Là 1 oxit axit, tác dụng với bazơ tạo thành muối
5. Axit sunfuric (H
2
SO
4
)
Là chất lỏng sánh, không màu, không bay hơi, rất háo nước, tan vô hạn trong nước
a) H
2
SO
4
loãng mang đầy đủ tính chất của một axit thông thường
- Làm quỳ tím chuyển thành đỏ
- Tác dụng với kim loại hoạt động

giải phóng H
2
- Tác dụng với bazơ, oxit bazơ

Muối + nước
- Tác dụng với dungdịch muối

Muối mới và axit mới
b) H
2
SO
4
đặc có một số tính chất đặc trưng
- Tính oxi hóa mạnh: Tác dụng hầu hết các kim loại (Trừ Au, Pt) và nhiều phi kim


+ 2SO
2
+ 2H
2
O
- Tính háo nước: Chiếm nước của nhiều muối kết tinh, phá hủy nhiều hợp chất hữu cơ chứa O, H
CuSO
4
.5H
2
O
2 4
H SO d
→
CuSO
4
+ 5H
2
O
C
6
H
12
O
6

2 4
H SO d
→
6C + 6H

2
+ O
2

o
2 5
450 C
V O
ˆ ˆ ˆ ˆ†
‡ ˆ ˆ ˆˆ
2SO
3
- Sản xuất H
2
SO
4
: nSO
3
+ H
2
SO
4
(98%)

H
2
SO
4
.nSO
3

6
S
+
đóng vai trò chất oxi hóa nên không giải phóng H
2
. Kim loại đạt Soh cao
* Sau phản ứng tạo SO
2
, S, H
2
S. Kim loại càng mạnh, S có Soh càng thấp
* Kim loại sau H, chỉ tạo ra SO
2

B. BÀI TẬP VẬN DỤNG
GV: Th.S §ç ThÞ HuyÒn Th¬ng – THPT T©n Yªn 2
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status