đề tài hệ thống kích từ ex2000 của nhà máy thủy điện hàm thuận - Pdf 15

Heä thoáng kích töø
ĐỀ TÀI
Hệ thống kích từ EX2000 của nhà máy thủy
điện Hàm Thuận

Giảng viên hướng dẫn :
Sinh viên thực hiện :

4/2007
1/41
Heọ thoỏng kớch tửứ
MC LC
Li núi u. 1
Sinh viờn thc hin : 1
Chng 1: Mễ T H THNG 4
Chng 1: Mễ T H THNG 4
Chng 2: QUY NH AN TON 21
Chng 2: QUY NH AN TON 21
Chng 3: LP T, VN HNH V BO TRè 28
Chng 3: LP T, VN HNH V BO TRè 28
Chng 4: NHNG HIN TNG BT THNG, 34
Chng 4: NHNG HIN TNG BT THNG, 34
S C V BIN PHP X Lí 34
S C V BIN PHP X Lí 34
Chng 5: NHN XẫT V KIN NGH 41
Chng 5: NHN XẫT V KIN NGH 41
Chng 6: CC PH LC 42
Chng 6: CC PH LC 42
4/2007
2/41
Hệ thống kích từ

1.1- Khái quát
- Hệ thống kích từ EX2000 của nhà máy thủy điện Hàm Thuận là một hệ
thống số do hãng GE-USA cung cấp có chức năng kích từ cho tổ máy. Bao gồm hai
phần: phần cứng và phần mềm.
Phần cứng bao gồm các thiết bị sau:
+ Máy biến thế kích từ.
+ Bộ lọc nguồn.
+ Máy biến thế cấp nguồn cho quạt và cấp nguồn điều khiển.
+ Module điều khiển.
+ Module bảo vệ.
+ Bộ cấp nguồn nuôi.
+ Bộ phát hiện chạm đất kích từ.
+ Bộ khử điện áp trục.
+ Module khử từ.
+ Module bảo vệ quá áp thyristor.
+ Module mồi ban đầu.
+ Màn hình điều khiển IOS.
Phần mềm sử dụng chương trình Super Tool 2000 (ST2000) để cài đặt, chỉnh
định thông số và giao tiếp với hệ thống thông qua cổng RS-232C (tổng quan về
phần mềm điều chỉnh xem sơ đồ 1).
- Hệ thống kích từ cho mỗi tổ máy gồm hai bộ điều chỉnh AVR1, AVR2 và
bộ bảo vệ. Trong trường hợp vận hành bình thường bộ AVR1 làm việc chính còn bộ
điều chỉnh AVR2 làm việc dự phòng và được nối với bộ tải giả. Khi phát hiện có
hiện tượng bất thường đối với bộ 1 thì bộ bảo vệ đưa tín hiệu đến bộ điều khiển để
chuyển sang bộ làm việc dự phòng AVR2.
- Bộ điều chỉnh có hai chế độ làm việc đó là điều chỉnh điện áp đầu cực máy
phát và điều chỉnh điện áp kích từ hay còn gọi là bộ điều chỉnh điện áp tự động
(AVR) và bộ điều chỉnh điện áp kích từ (FVR).
- Khi vận hành dưới sự điều khiển của bộ điều chỉnh AVR giá trị điện áp đầu
cực máy phát luôn luôn được duy trì bất kể trạng thái của phụ tải.

- Nhn bit h thng: Mỏy bin th kớch t, mỏy ct kớch t 52E, dóy t kớch
t u cú mu xỏm v c b trớ nh sau:
+ Mỏy bin th kớch t b trớ ti cao trỡnh 226,5m.
+ Mỏy ct kớch t 52E b trớ ti cao trỡnh 226,5m.
+ Dóy t kớch t b trớ ti cao trỡnh 332,5m (xem ph lc 1.1- S b trớ
khụng gian thc h thng kớch t).
1.2- Chc nng
Thit lp v iu chnh in ỏp ca mỏy phỏt v h thng.
1.3- Nhim v
1.3.1- Nhim v chung ca h thng
H thng kớch t phi m bo cỏc chc nng sau õy:
- Kớch t cho t mỏy.
- Kớch t ban u trong trng hp khi ng en t mỏy.
- Khi ng t ng v hũa vo li bng phng phỏp ng b chớnh xỏc.
- Tng kớch thớch mỏy phỏt khi s c trờn h thng in lm gim in ỏp
trờn thanh cỏi mỏy phỏt.
- Gim kớch thớch mỏy phỏt khi s c trờn h thng in lm gim in ỏp
trờn thanh cỏi mỏy phỏt.
- Ngoi ra, h thng kớch t cũn cha ng cỏc chc nng bo v, cỏc chc
nng dp t cho t mỏy trong trng hp s c.
1.3.2- Nhim v c th ca tng khi
1.3.2.1- Khi ngun
Nhim v ca khi ny l cung cp ngun ban u cho b chnh lu (ngun
lc) v ngun cung cp cho module iu khin v module bo v hot ng.
1.3.2.2- Khi iu khin
iu khin thyristor ca b chnh lu chuyn i ngun AC thnh ngun
DC cp cho cun dõy rotor.
1.3.2.3- Khi o lng v bo v
4/2007
5/41

+ 150% U
m
trong 1 phỳt trong mi gi
+ 160% U
m
trong 10 phỳt
- u i nc khụng ti : 5 nc
13.11; 13.45; 13.8; 14.14; 14.49KV/0.4KV
Nhim v: h in ỏp t 13,8kV xung giỏ tr cn thit 400V cung cp
cho cu nn kớch t SCR qua CB 52E v úng vai trũ cỏch ly vi h thng in cao
th.
Thit b 1.2- Mỏy ct kớch t (52E)
Cu to:
- Gm hai cun ct v mt cun úng.
- Np lũ xo bng tay cho quỏ trỡnh úng mỏy ct.
Thụng s k thut:
- Hóng ch to : GE- CANADA.
- Loi : WaveProTM.
- Dũng in chu ng : 800 2000A.
- Dóy in ỏp lm vic : 240 600 Vac.
Nhim v: úng cp ngun cho h thng kớch t, m cụ lp h thng
kớch t. Ngoi ra, cũn cú chc nng cỏch ly mch kớch t.
Thit b 1.3- B lc
4/2007
6/41
Heọ thoỏng kớch tửứ
Thụng s k thut: in tr R = 8.3, t in C = 5.0àF, cu chỡ: 30A-
600V.
Nhim v: lc cỏc thnh phn súng hi bc cao trc khi vo b chnh lu.
Thit b 1.4- Mỏy bin th cp ngun

- u vo cp cho bo cp ngun nuụi bao gm:
+ Ngun chớnh l 115V
AC
t cun dõy th cp ca mỏy bin th cp ngun
cho qut.
+ Ngun nuụi th hai l ngun 125Vdc t cquy ca nh mỏy cung cp.
Nhim v: cung cp cỏc ngun nuụi DC (24Vdc, 120Vdc cho b iu khin,
mn hỡnh iu khin IOS, module kh t, module iu khin mi, mỏy ct t
trng, cỏc rle v cỏc b cụng tc t.
Thit b 2.2- B iu khin chớnh
B iu khin chớnh bao gm b iu chnh in ỏp t ng (AC) v b iu
chnh in ỏp bng tay (DC).
a- B iu chnh in ỏp t ng (AC regulator):
4/2007
7/41
Heä thoáng kích töø
Cấu tạo: gồm các bo mạch điện tử chứa đựng các con vi xử lý để xử lý tín
hiệu vào và ra.
Thông số kỹ thuật:
- Khoảng điều khiển: thông thường 80% đến 110 % điện áp định mức máy
phát (tương ứng 11.04kV đến 15.18kV), cả hai giới hạn trên và dưới có thể điều
chỉnh khi có yêu cầu
- Tần số: áp dụng cho 50/60 Hz.
- Điện áp đầu vào: Tín hiệu điện áp 3 pha 3 PT (sơ đồ tam giác hở). Điện áp
dây thứ cấp của PT là 120 V tại 50 hay 60 Hz. Trở kháng cho PT nhỏ hơn 10 VA
cho tất cả hệ thống.
- Dòng điện đầu vào: Yêu cầu sử dụng 3 CT cho 3 pha. Dòng thứ cấp máy
biến dòng sẽ là 3 đến 5 A tại dòng định mức của máy phát. Trở kháng của CT nhỏ
hơn 1 VA.
Nhiệm vụ: Bộ điều khiển chính dùng để điều khiển bộ kích từ. Nó cho phép

• Điều chỉnh điện áp phụ thuộc vào tác động nhiễu (ví dụ theo dòng
điện của máy phát I
F
, theo góc ϕ giữa điện áp và dòng điện máy phát).
• Điều chỉnh điện áp theo độ lệch của đại lượng được điều chỉnh và
theo tác động nhiễu.
Hệ thống kích từ nhà máy thủy điện Hàm Thuận tác động theo độ lệch của
đại lượng được điều chỉnh và theo tác động nhiễu tức là tác động theo điện áp đầu
cực và dòng điện máy phát (nguyên lý điều chỉnh điện áp được trình bày ở phụ lục
1.5f)
4/2007
8/41
Sơ đồ 2: Sơ đồ thay thế và đồ thị vectơ của điện áp máy phát
Heọ thoỏng kớch tửứ
Tớn hiu t PT, CT u cc mỏy phỏt, tớn hiu AC sau mỏy ct 52E v ngun
DC sau chnh lu c ly mu thnh cỏc tớn hiu cú dũng v ỏp phự hp c a
n bo TCCB. Ti õy tớn hiu tng t c a vo bo LDCC l bo x lý chớnh.
Bo ny cha b iu chnh tớch phõn t l, so sỏnh tớn hiu in ỏp u cc mỏy phỏt
vi tớn hiu tham chiu iu khin (13,8kV) to ra mt tớn hiu sai lch. Tớn hiu
ny c a ti b PI kim soỏt u ra tng ng vi u vo v s c a
n bo DCFB chuyn i tớn hiu s li thnh tớn hiu tng t a vo mch
kớch xung PCCA cha 6 bin ỏp xung i kớch tng/gim gúc m ca thyristor
Cỏc giỏ tr u vo ca b iu chnh AC:
- B bự dũng in khỏng (RCC): Cõn bng cụng sut vụ cụng gia 2 t mỏy
vn hnh song song.
- Gii hn V/Hz: T s ny phi c gii hn trỏnh quỏ t thụng mỏy
phỏt v bin th do vn hnh quỏ in ỏp hay tn s thp, hoc phi hp c 2 trng
hp.
- B n nh h thng (PSS): B ny ci thin tớnh n nh quỏ cho h
thng. B PSS c cp bng tớn hiu tc tng hp trờn c s tớch phõn cụng

4/2007
9/41
Heä thoáng kích töø
b- Bộ điều chỉnh bằng tay (DC)
Cấu tạo gồm các bo mạch điện tử chứa đựng các con vi xử lý để xử lý tín
hiệu vào và ra.
Thông số kỹ thuật:
- Khoảng điều khiển: Từ 31% điện áp kích từ không tải đến 122 % điện áp
kích từ định mức của máy phát (tương ứng với 27Vdc đến 262Vdc). Cả hai giới hạn
trên và dưới đều có thể điều chỉnh được.
- Độ nhạy: Tín hiệu hồi tiếp điện áp kích thích (ngõ ra cầu nắn) cho bộ điều
chỉnh bằng tay được đưa vào SHVI để phản hồi tín hiệu.
Nhiệm vụ: bộ điều chỉnh DC nhằm mục đích giữ cho điện áp kích từ không
đổi bất kể các điều kiện vận hành của điện áp đầu cực máy phát. Việc chuyển sang
điều khiển bằng tay chỉ xảy ra khi mất tín hiệu hồi tiếp điện áp đầu cực máy phát,
bộ dò sự cố PT làm việc. Trong trường hợp này việc điều chỉnh dòng kích từ ở
trạng thái off-line được giới hạn bởi tỉ số V/Hz để ngăn chặn quá từ thông máy phát.
Thiết bị 2.2a- Bo LDCC
Nhiệm vụ:
Bo mạch điều khiển LDCC (drive control card) là một bo vi xử lý chính,
cung cấp các xung điều khiển cho các SCR và các chức năng điều chỉnh như sau:
+ Tự động điều thế (AVR).
+ Bộ điều chỉnh điện áp kích từ.
+ Bộ điều chỉnh giới hạn dòng kích từ.
+ Bộ điều chỉnh giới hạn V/Hz.
+ Bù dòng điện vô công.
+ Bộ điều chỉnh giới hạn dưới kích thích.
+ Bộ điều chỉnh Var/hệ số công suất.
+ Ổn định hệ thống PSS.
Thiết bị 2.2b- Bo DCFB

xung kớch SCR, b giỏm sỏt shunt dũng mi, khi cp ngun, v.v
Thit b 2.2c- Bo RTBA
Nhim v: bng in ni dõy rle RTBA cú 10 rle; 7 trong chỳng cú hai
tip im loi C v 3 rle cũn li cú bn tip im loi C. Chỳng c iu khin
trc tip t cỏc rle LTB.
Thit b 2.2d- Bo NTB/3TB
Nhim v: Bo ny c s dng nh mt bo kt ni cho cỏc mc ớch
chung. Vic kt ni c thc hin nh l mt giao din gia lừi iu khin chớnh
v cỏc thit b khỏc. Cng RS 232C ca kớch t nm bo mch ny.
Thit b 2.2e- Bo TCCB
Nhim v: L mt bo o lng v phỏt sinh ra cỏc tớn hiu mụ phng. Nú ly
cỏc tớn hiu cỏch ly t PT, CT t bo PTCT to ra cỏc tớn hiu s a vo bo
x lý LDCC.
Thit b 2.2f- Bo PCCA
Nhim v: Bng mch u dõy PCCA (power connector board) cung cp cỏc
giao din phõn cỏch (Isolated) gia cỏc con SCR cụng sut v mch iu khin
xung kớch ca SCR.
Thit b 2.2g- Bo LTB
Nhim v: Bo trm ni LAN (LTB) cung cp cỏc giao din gia cỏc b iu
khin kớch t v cỏc thit b khỏc nh mỏy ct, ốn ch th, cỏc nỳt iu khin. Ngừ
ra ca LTB gm 7 tip im cú dũng v ỏp thp c ni t cỏc rle kiu C. Cỏc
chc nng ca chỳng s kớch hot cỏc rle cú dũng v ỏp cao bo RTBA. Bo LTB
cú 8 ngừ vo ni vi cỏc b iu khin kớch t (tham kho chng 6 trong ti liu
GEI-100022 v thụng tin I/O).
Thit b 2.2h- Bo SHVI
Nhim v: bo giao din in ỏp cao ca SCR (SHVI) cung cp cỏc b suy
gim cho cu nn xoay chiu 3 pha v phớa DC, v cng phõn cỏch cỏc tớn hiu
dũng t shunt o dũng in 1 chiu ca cỏc cu. Nhng tớn hiu ny c n
DCFB o lng v cung cp cho mch iu chnh. Ngoi ra cũn cú chc nng
hi tip dũng DC sau b chnh lu thụng qua shunt a vo hai b trờn cho mc

- Mở trong trường hợp sự cố.
Thiết bị 2.7- Bộ tải giả
Cấu tạo: gồm 3 con điện trở mắc nối tiếp nhau.
Thông số kỹ thuật:
- Điện trở : 3x96Ω.
- Công suất : 3x75W
Nhiệm vụ: đáp ứng nhanh dòng kích từ đưa vào cuộn dây rotor khi chuyển từ
bộ điều khiển chính sang bộ điều khiển dự phòng.
Thiết bị 2.8- Bộ điều khiển dự phòng (Core#2)
Cấu tạo, thông số, và chức năng của nó giống bộ điều khiển chính. Bình
thường được nối với bộ tải giả để sẵn sàng đưa vào làm việc khi bộ chính bị sự cố.
1.4.3- Khối đo lường và bảo vệ
(Xem hình ảnh thiết bị tại Phụ lục 6 – Hình ảnh hệ thống kích từ).
Khối đo lường và bảo vệ (khối 3) bao gồm các thiết bị chính sau:
Thiết bị 3.1- Máy biến dòng CG03
Thông số kỹ thuật: tỉ số biến dòng 8000/5A.
Nhiệm vụ: biến đổi dòng điện cao thành dòng hạ áp để đưa vào bo mạch
PTCT.
Thiết bị 3.2- Máy biến điện áp VG01
Thông số kỹ thuật: tỉ số biến áp 13,8kV/
3
:110V/
3
Nhiệm vụ: cách ly và biến đổi điện áp cao thành điện áp thấp để đưa vào bo
mạch PTCT.
Thiết bị 3.3- Bo SHVI (giống khối 2)
Thiết bị 3.4- Bo PTCT (giống khối 2)
Thiết bị 3.5- Module bảo vệ
Nhiệm vụ: bảo vệ hệ thống kích từ.
Thiết bị 3.5a- Bo LDCC

1 =
V
2
/2
50
-50
V
1
V
2
t
R1 = R2
V1 = V/2
V2 = V/2
V
2
V
1
V/2
V/2
R
4
R
2
R
1
-50
50
V
1 <

- Chuyn i b iu khin d phũng sang b iu khin chớnh.
- iu chnh in ỏp u cc mỏy phỏt.
- Vn hnh b kớch t bng tay.
- Reset cỏc s c v h thng kớch t.
Thit b 3.9- B phỏt hin chm t cun dõy rotor: 64E
(Xem s ni dõy ph lc 14).
Thụng s ci t:
- Bỏo cp 1: 5000, bỏo Alarm.
- Bỏo cp 2: 2000, Trip mỏy.
Nhim v: phỏt hin cỏc dũng in chy v t t bt k cỏc phn t no ca
h thng kớch t ni vi rotor.
S ni dõy v nguyờn lý lm vic ca b phỏt hin chm t rotor:
- Khi xy ra chm t gia rotor (V1 = V2 = V/2), dũng do ngun in ỏp
kớch t khụng chy qua in tr cm bin R
4
(do cu cõn bng) ch cũn ngun xung
chy qua in tr R
4
, giỳp cho mch phỏt hin chm t gia rotor.
- Khi chm t phớa dng (V1 < V/2, V2 > V/2) dũng chy qua R
4
theo
chiu nh hỡnh v cng vi ngun xung, dũng qua R
4
cú dng nh sau. õy l chm
t phớa dng.
4/2007
13/41
R
1 >

V2 < V/2
Heọ thoỏng kớch tửứ
- Khi chm t phớa õm (V1 > V/2, V2 < V/2) dũng chy qua R
4
theo chiu
ngc li nh hỡnh v cng vi ngun xung, dũng qua R
4
cú dng nh sau. õy l
chm t phớa õm.
Lu ý:
- Vic xỏc nh chm t phớa dng hoc phớa õm ca b phỏt hin chm
t thụng qua ốn tớn hiu trờn Rle t trong t kớch t. Khi chm t phớa õm thỡ
ốn Neg sỏng. Khi chm t phớa dng thỡ ốn Pos sỏng.
- Khi b chm t cun dõy rotor m t mỏy cha b Trip thỡ phõn bit c
chm t dng hoc õm, nhng khi t mỏy b Trip thỡ khụng phõn bit c chm
t phớa dng hoc õm, lỳc ny ti Rle 64E ch sỏng ốn Fault
Thit b 3.10- B trit tiờu in ỏp trc (SVS)
Cu to: gm cỏc t in v in tr mc ni tip v song song nhau.
Thụng s k thut:
- in tr R
1,
R
2
, R
3
, R
4
= 220K - 2W.
- in tr R
5

Thông số kỹ thuật:
- Cuộn dây điện cảm có L : 69mH
- Điện trở R : 0.0015Ω.
- Dòng điện định mức qua cuộn dây : 8000A
Nhiệm vụ: triệt tiêu năng lượng trong cuộn dây rotor khi dừng sự cố (86-1,
86-MT, 86EE).
Nguyên lý hoạt động:
- Trong quá trình ngừng máy, năng lượng tích trữ trong rotor Máy phát phải
được tiêu tán. Trong trường hợp dừng máy bình thường, tín hiệu dừng được phát
động bởi điều hành viên. Cầu chỉnh lưu được kích tại giới hạn trể và thời gian cần
thiết để cho từ trường suy giảm trước khi Máy cắt từ trường mở ra. Trong trường
hợp bị sự cố Máy cắt từ trường mở ra tức khắc và các Thyristor trong module khử
từ sẽ được kích hoạt để dẫn dòng qua điện trở hay cuộn dây phóng điện để ngắn
mạch và làm tiêu tán năng lượng trong rotor.
Mạch khử từ gồm một con thyristor được gắn trên cánh tản nhiệt được lắp chung bộ
lọc Snubber. Hai bo mạch in được lắp trên đầu của bộ tản nhiệt.
- Bộ cảm biến điện kháng bao gồm các bộ cảm biến tác dụng Hall. Chúng
cảm biến các từ trường phát sinh bởi dòng điện xả qua SCR. Có hai mạch cảm biến
riêng biệt được sử dụng và được nối với hai mạch phát xung điều khiển thông qua
hai cáp dẹp 10 sợi JCX, JCY. Mục đích của bo mạch phát xung dùng để kích
thyristor khi mà một trong hai tín hiệu điều khiển ngõ vào là “true” hay là khi điện
áp anod và cathod của thyristor vượt quá giá trị định trước.
- Khi mạch kích từ có tín hiệu ngừng, một tín hiệu điều khiển P24V được gởi
tới cả hai mạch điều khiển phát xung điều khiển xung khử từ cùng một lúc. Tại lúc
này, cực tính của từ trường đổi chiều làm cho anod của thyristor khử từ dương hơn
so với cathod do đó làm cho thyristor dẫn và tiêu tán năng lượng trên cuộn dây rotor
qua cuộn kháng. Nếu hai mạch phát xung khử từ đều hỏng thì thyristor sẽ được kích
bằng mạch kích anod khi điện áp anod và cathod vượt quá giá trị ấn định.
4/2007
15/41

11
Nhiệt độ tăng tối đa của cuộn dây
rotor
o
C 110
12 Chế độ bù đồng bộ
13 - Giới hạn trên của kích từ MVAR 106
14 - Giới hạn dưới của kích từ MVAR -114
15 Chế độ thắng điện Vdc 102
- Giới hạn dưới kích từ:
+Khi phát 0MW cho phép nhận tối đa 106.2 MVAR.
+Khi phát 53.1MW cho phép nhận tối đa 106.2 MVAR.
+Khi phát 106.2MW cho phép nhận tối đa 106.2 MVAR.
+Khi phát 150MW cho phép nhận tối đa 75 MVAR.
- Dải điều chỉnh điện áp ở chế độ nạp đường dây: từ 4.14 KV đến 15.14KV
1.6- Nguyên lý làm việc
1.6.1- Nguyên lý làm việc của bộ kích từ trong chế độ chạy máy
1.6.1.1- Nguyên lý làm việc của bộ kích từ trong chế độ phát G
- Khi máy phát khởi động ở chế độ G, tốc độ máy đạt 90% n
đm
(=270 v/p)
đèn Start sáng, tốc độ máy đạt 97% n
đm
(=291 v/p) bộ AVR được kích hoạt, máy cắt
từ trường 41M (MDA, MDB) đóng đưa điện áp kích từ vào Rotor, từ trường 1 chiều
quét lên các cuộn dây Stator sinh ra sức điện động cảm ứng trên Stator. Điện áp và
dòng điện kích từ tăng lên làm điện áp máy phát tăng lên đến trị số 95%U
mpđm
=
13.11(kV), U

iu khin
v bo v
S 5: S nguyờn lý mi ban u DC
Heọ thoỏng kớch tửứ
khi ho li xong ri mi xut lnh C Mode gi xung cho Governor úng cỏnh
hng v zero, nộn nc xung mc nc cho phộp, chy bự c hon tt. iu
chnh phỏt hay nhn cụng sut vụ cụng tu thuc theo yờu cu ca iu .
1.6.1.3- Nguyờn lý hot ng ca b kớch t trong ch th ng dõy
- Trong ch th ng dõy h thng kớch t hot ng nõng in ỏp
u cc mỏy phỏt lờn n 30% in ỏp nh mc (4.14kV). Lỳc ny vic tng in
ỏp u cc lờn th ng dõy c thc hin bng nỳt 7-90R (nhn nỳt
Raise).
- Ngun ban u c ly t cquy. Mch in mi bao gm mt b tip
im hai cc, mt diode v mt in tr. Ngun iu khin 125VDC c ly t
cquy.
1.6.1.4- Nguyờn lý hot ng ca b kớch t trong ch khi ng en
- Nguyờn lý hot ng ca b kớch t trong ch khi ng en cng ging
nh trong ch th ng dõy nhng ch khỏc l b kớch t a in ỏp u cc
mỏy phỏt lờn n nh mc (khong 13.8kV).
- Ngun ban u c ly t cquy. Mch in mi bao gm mt b tip
im hai cc, mt diode v mt in tr. Ngun iu khin 125VDC c ly t
cquy.
a- iu kin kớch thớch ban u:
- Mỏy ct u cc mỏy phỏt úng.
- Mỏy ct kớch t 52E úng.
- Mỏy ct t trng 41 m.
- Tc t mỏy t 97% tc nh mc.
- Khụng cú bo v mỏy phỏt v bo v h thng kớch t tỏc ng.
- H thng kớch t sn sng lm vic.
b- Trỡnh t mi nh sau:

t cỏnh hng gim cụng sut hu cụng. Khi P
mp
= 5 (MW), CB 50X m ra, t mỏy
bt u ngng. Khi tc t mỏy 150 (v/p), DS 50X-3 m ra, ES 50X-35 úng, CB
50X úng, CB 41M úng a in ỏp kớch t vo Rotor mỏy phỏt. Do Stator c
ni tt nờn xem nú xem nh c ni vi ti vụ cựng ln, t trng do dũng in
Stator cú tỏc dng chng li t trng Rotor, nhng do cỏnh hng ó úng hon
ton nờn lỳc ny moment cn > moment quay, t mỏy s ngng nhanh hn. Khi tc
t mỏy = 0 (v/p), CB 50X m, CB 41M m, DS 50X-35 m, ES 50X-3 úng v
logic ngng mỏy tip tc.
1.6.2.2- Nguyờn lý hot ng ca b kớch t khi dng s c
Khi t mỏy ngng do s c 86-1, mỏy ct u cc m ngay tc khc. Do t
mỏy vn ang phỏt mt lng P, Q no ú nờn nng lng trong cun dõy rotor cn
phi trit tiờu nhanh. Lỳc ny AVR s tỏc ng m gúc kớch ca Thyristor trờn
mch DEXCITE, ni tt Rotor qua cun dõy FDI (69mH, 0.0015, 8000A). Cun
dõy ny cú chiu qun ngc sao cho cú tỏc dng chng li t thụng do Rotor sinh
ra, lm tiờu tỏn nhanh t trng trờn Rotor, lm gim nhanh t trng trờn Stator
chng li vic vt l in ỏp mỏy phỏt.
Khi t mỏy ngng do s c 86-MT, 86-EE, CB 50X, CB 41M, CB 52E m
ngay tc khc, t mỏy s b lng tc, iu tc úng nhanh cỏnh hng, vic trit
tiờu in ỏp mỏy phỏt din ra tng t s c 86-1.
Khi t mỏy dng do s c 86-2, cỏnh hng úng nhanh v v trớ khụng ti
(P, Q bng khụng), lỳc ny mỏy ct u cc v mỏy ct t trng 41 m. Do nng
lng trong cun dõy rotor khụng ln nờn mch kh t khụng lm vic m nng
lng t tiờu tỏn trong cun dõy rotor.
4/2007
19/41
Heä thoáng kích töø
4/2007
20/41

- Bin phỏp t chc:
+ Cụng vic ny cn thc hin theo phiu cụng tỏc, phiu thao tỏc.
+ Chun b ngi, dng c, trang b bo h lao ng thc hin thao tỏc
a mỏy bin th ra sa cha.
- Bin phỏp k thut:
a mỏy bin th kớch t ra sa cha cn ct in nhng thit b sau:
+ M cỏc mỏy ct: 231, 501, mỏy ct 452-HS.5T v a ra v trớ cỏch ly,
mỏy ct 52E v a ra v trớ cỏch ly.
+ M cỏc dao cỏch ly sau: 501-3, 231-1.
+ úng dao ni t 231-03.
+ Treo bin bỏo Cm úng in v t ro chn.
+ Kim tra khụng cũn in trờn cỏc thit b ó ct.
+ t tip a.
Sau khi ó thc hin xong cỏc bin phỏp an ton v trc khi cho phộp n
v cụng tỏc vo lm vic ngi cho phộp phi thc hin nhng vic sau:
4/2007
21/41
Heọ thoỏng kớch tửứ
1. Ch cho ton n v thy ni lm vic, dựng bỳt th in cú cp in ỏp
tng ng chng minh l khụng cũn in cỏc phn ó c ct in v ni t.
2. Kim tra s lng v bc an ton ca nhõn viờn n v cụng tỏc nh ó ghi
trong phiu.
3. Ch dn cho ton n v bit nhng phn cũn mang in xung quanh ni
lm vic.
4.Ngi lónh o cụng vic, ngi ch huy trc tip ký vo phiu cụng tỏc,
sau ú ngi cho phộp ký vo phiu.
Sau khi ký phiu cho phộp vo lm vic, ngi ch huy trc tip gi 1 bn,
cũn 1 bn ngi cho phộp vo tp Phiu ang lm vic v ghi vo s nht ký
vn hnh s phiu, thi gian bt u, kt thỳc cụng vic.
2.2.3- An ton i vi mỏy ct 52E

- T mỏy dng hon ton.
- M mỏy ct 501.
- Mỏy ct 52E m v a ra v trớ cỏch ly.
- OFF MCCB11 (Thanh DC1: ngun cho kớch t ban u).
- OFF MCCB 28 (Thanh DC1: ngun cho iu khin v bo v).
4/2007
22/41
Heọ thoỏng kớch tửứ
2.3. Quy nh an ton trong quỏ trỡnh sa cha thớ nghim
2.3.1- Quy nh chung
Ch c phộp tin hnh cỏc cụng vic sa cha trờn h thng kớch thớch khi:
- H thng kớch thớch ó cụ lp hon ton.
- ó thc hin cỏc bin phỏp an ton chng úng in tr li.
2.3.2- i vi mỏy bin th kớch t
- Giỏm sỏt an ton trong khi lm vic:
+ K t khi cho phộp n v cụng tỏc vo lm vic, ngi ch huy trc tip
(hoc ngi giỏm sỏt) chu trỏch nhim giỏm sỏt mi ngi lm vic theo cỏc quy
nh v an ton.
- Trong quỏ trỡnh lm vic nu mun di chuyn ni lm vic thỡ phi thc
hin nh sau:
+ T sa cha mun di chuyn ni lm vic phi do nhõn viờn vn hnh
chun b v bn giao cho ngi lónh o cụng vic, ngi ch huy trc tip khi bt
u cụng vic.
+ Khi di chuyn ni lm vic phi ghi vo phiu cụng tỏc, ngi ch huy trc
tip v ngi cho phộp cựng ký vo phiu.
2.3.3- i vi mỏy ct 52E
- Giỏm sỏt an ton trong khi lm vic:
+ K t khi cho phộp n v cụng tỏc vo lm vic, ngi ch huy trc tip
(hoc ngi giỏm sỏt) chu trỏch nhim giỏm sỏt mi ngi lm vic theo cỏc quy
nh v an ton.

(ging vi mỏy bin th kớch t).
2.5- Cỏc lu ý c bit
Xem cõy s 5 ph lc 2.
- Ch c phộp tin hnh cỏc cụng vic sa cha trờn h thng kớch thớch
khi:
+ H thng kớch thớch ó cụ lp hon ton.
+ ó thc hin cỏc bin phỏp an ton chng úng in tr li.
- Ch c phộp a h thng kớch thớch vo lm vic khi:
+ Kt thỳc tt c cỏc cụng vic sa cha trờn h thng kớch thớch.
+ H thng kớch thớch ó c thớ nghim t yờu cu.
+Phõn xng sa cha ó ng ký a h thng kớch thớch vo lm vic.
- Cm nhõn viờn vn hnh t ý sa cha cỏc thit b ca h thng kớch thớch.
Mi khim khuyt h hng phi bỏo cho nhõn viờn sa cha cú trỏch nhim kim
tra v x lý.
- Khi h thng kớch t ang lm vic, cm:
+ M cỏc ca t trờn h thng kớch t.
+ Thớ nghim, o c, sa cha thit b trờn h thng kớch t.
2.6- Cỏc cụng vic lm theo PTT, LTT v PCT, LCT
2.6.1- Cỏc cụng vic lm theo LTT
STT Tờn thit b Cụng vic thc hin Ghi chỳ
1 Mỏy ct kớch t 52E Np lũ xo cho cun úng ca mỏy ct
2 Mỏy ct kớch t 52E úng/M mỏy ct
2 B iu chnh chớnh
(AVR1)
Chuyn i ch lm vic t Auto
sang ch lm vic Manual
3 H thng kớch t Tng hoc gim in ỏp u cc mỏy
phỏt
4 H thng kớch t Chuyn i t b AVR2 sang b AVR1 Trc khi
chuyn i a

Hệ thống quạt làm mát Cô lập để sửa chữa
Shunt đo lường Cô lập ra bảo trì theo kế hoạch
Máy cắt từ trường 41 Cô lập để sửa chữa
Bộ tải giả Cô lập ra bảo trì theo kế hoạch
Bộ điều khiển dự phòng
AVR2
Cô lập ra bảo trì theo kế hoạch
3
Khối đo lường và bảo vệ
Cô lập ra bảo trì theo kế hoạch
Máy biến dòng CG03
Máy biến điện áp VG01
Bo SHVI
Bo PTCT
Module bảo vệ (Bo
LDCC, DCFB, RTBA,
NTB/3TB, TCCB, LTB)
Bộ cấp nguồn đôi
AC&DC
Màn hình điều khiển
IOS
Bộ phát hiện chạm đất
cuộn dây rotor 64E
Bộ triệt tiêu điện áp trục
Module bảo vệ quá áp
thyristor (Crowbar)
Module khử từ (De-exe)
Module Thyrite
2.6.3- Các công việc làm theo LCT
STT Tên thiết bị Công việc thực hiện Ghi chú


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status