BÀI TẬP TỔNG HỢP AMIN - AMINO AXIT doc - Pdf 15

BÀI TẬP TỔNG HỢP AMIN - AMINO AXIT
Câu 1: Muối X có công thức phân tử là CH
6
O
3
N
2
. Đun nóng X với NaOH thu được 2,24 lít
khí Y (Y là hợp chất chứa C, H,
N và có khả năng làm xanh giấy quỳ tím ẩm). Tính khối
lượng muối thu được?
A. 8,2 gam B. 8,5 gam C. 6,8 gam
D. 8,3 gam
Câu 2: Cho 14,1 gam chất X có công thức CH
6
N
2
O
3
tác dụng với 200 ml dung dịch
NaOH 1M, đun nóng. Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và chất khí Z làm
xanh giấy quì tím ẩm. Cô cạn dung dịch Y thu được chất rắn khan có khối lượng là
A. 12,75 gam B. 21,8 gam C. 14,75 gam
D. 30,0 gam
Câu 3: Cho 0,1 mol hợp chất hữa cơ có công thức phân tử CH
6
O
3
N
2
tác dụng với dung dịch

A. 8,5 B. 6,8 C. 9,8
D. 8,2
Câu 6: Một muối X có công thức C
3
H
10
O
3
N
2
. Lấy 14,64 gam X cho phản ứng hết với 150
ml dung dịch KOH 1M. Cô cận dung dịch sau phản ứng thu được phần hơi và chất rắn.
Trong phần hơi có chứa chất hữu cơ Y (bậc 1). Trong chất rắn chỉ chứa một hợp chất vô cơ.
Công thức phân tử của Y là:
A. C
3
H
7
NH
2
B. CH
3
OH C. C
4
H
9
NH
2
D. C
2

D. 9,42 g.
Câu 9: Cho 12,4 gam chất A có CTPT C
3
H
12
N
2
O
3
đun nóng với 2 lít dd NaOH 0,15 M.
Sau phản ứng hoàn toàn thu được chất khí B làm xanh quỳ ẩm và dung dịch C. Cô cạn C rồi
nung đến khối lượng không đổi thu được bao nhiêu gam chất rắn ? A. 14,6 B. 17,4
C. 24,4 D. 16,2
Câu 10: Hợp chất thơm X có công thức phân tử C
6
H
8
N
2
O
3
. Cho 28,08 gam X tác dụng
với 200 ml dung dịch KOH 2M sau phản ứng thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y
được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:
A. 21,5 gam B. 38,8 gam C. 30,5 gam
D. 18,1 gam
Câu 11:
Thủy phân hoàn toàn a gam đipeptit Glu-Gly trong dung dịch KOH dư, đun nóng thu
được 40,32 gam hỗn hợp muối. Giá trị của a là:
A. 24,48 gam. B. 34,5 gam. C. 33,3 gam. D. 35,4 gam.

2
NHCH
3
. D. HCOONH
3
C
3
H
7
Câu 13:
Những nhận xét nào trong các nhận xét sau là đúng?
(1) Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin là những chất khí mùi khai khó chịu,
độc.
(2) Các amin đồng đẳng của metylamin có độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng của khối lượng
phân tử.
(3) Anilin có tính bazơ và làm xanh quỳ tím ẩm.
(4) Lực bazơ của các amin luôn lớn hơn lực bazơ của amoniac.
A. (1), (2). B. (2), (3), (4). C. (1), (2), (3). D. (1), (2), (4).
Câu 14: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?
A. (C
6
H
5
)
2
NH và C
6
H
5
CH

C
HOH và
(CH
3
)
2
C
HNH
2
.
Câu 15: Đipeptit X, hexapeptit Y đều mạch hở và cùng được tạo ra từ 1 amino axit no, mạch
hở trong phân tử có 1 nhóm -NH
2
và 1 nhóm -COOH. Cho 13,2 gam X tác dụng hết với dung
dịch HCl dư, làm khô cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được 22,3 gam chất rắn. Vậy khi
đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y thì cần ít nhất bao nhiêu mol O
2
nếu sản phẩm cháy thu được
gồm CO
2
, H
2
O, N
2
?
A. 2,25 mol. B. 1,35 mol. C. 0,975 mol. D. 1,25 mol.
Câu 16: Cho 13,62 gam trinitrotoluen (TNT) vào một bình đựng bằng thép có dung tích
không đổi 500ml (không có không khí) rồi gây nổ. Sau phản ứng nhiệt độ bình là 1800
0
C, áp

2
CH
2
OH B. CH
3
CH
2
CH(OH)CN
C. CH
3
C(OH)(CH
3
)CN D. CH
3
CH(OH)CH
3
.
Câu 19: X có công thức C
4
H
14
O
3
N
2
. Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được hỗn
hợp Y gồm 2 khí ở điều kiện thường và đều có khả năng làm xanh quỳ tím ẩm. Số CTCT phù
hợp của X là:
A. 5 B. 3 C. 4 D. 2
Câu 20: Cho các hợp chất: anilin, Isopropylamin, phenol, natriphenolat, phenylamoniclorua và

2
O
2
Câu 22: Phát biểu đúng là
A. Trong phân tử peptit mạch hở tạo ra từ n phân tử H
2
N-CH(R)-COOH, số liên kết peptit là
(n-1).
B. Phân tử đipeptit mạch hở có 2 liên kết peptit.
C. Dung dịch các aminoaxit đều không làm đổi màu quỳ tím.
D. Các aminoaxit chỉ có một nhóm amino trong phân tử.
Câu 23: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C
4
H
14
O
3
N
2
. Cho X tác dụng với dung dịch
NaOH thì thu được 2 chất khí ở điều kiện thường đều có khả năng làm xanh giấy quỳ ẩm. Số
công thức cấu tạo phù hợp của X là
A. 4 B. 5 C. 3. D. 2
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 43,1 gam hỗn hợp X gồm axit axetic, glyxin, alalin và glutamic thu
được 1,4 mol CO
2
và mol 1,45 mol H
2
O. Mặt khác 43,1 gam X tác dụng vừa đủ với 0,3 mol HCl.
Nếu cho 43,1 gam hỗn hợp X tác dụng với 0,7 mol NaOH trong dung dịch sau đó cô cạn thì thu được

2
-COONa.

(6)

NaOOC−CH
2
−CH(NH
2
)−COONa
Những chất lưỡng tính là
A. (1),(2),(3) và (6). B. (1), (2),(3) và (5).
C. (1), (2),(3),(4) và (5). D. (2),(4) và (3).
Câu 26: X là một
α
-amino axit chứa một nhóm chức axit. Cho X tác dụng với 200 ml dung
dịch HCl 1M thu đuợc dung dịch Y. Để phản ứng hết với các chất trong Y cần dùng 300 ml
dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 22,8 gam hỗn hợp muối. Tên
gọi của X là
A. axit 2-aminobutanoic B. axit 2- aminopropanoic
C. axit 3- aminopropanoic D. axit 2-amino- 2-metylpropanoic
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn một amino axit có dạng NH
2
-[CH
2
]
n
-COOH cần x mol O
2
, sau

3
H
9
NO
2
. Cho hỗn
hợp X phản ứng với dung dịch KOH vừa đủ thì thu được 1344 ml (đktc) hỗn hợp khí Y mùi
khai có tỉ khối hơi so với hiđro là 17,25 và dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z thu được m gam
chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 5,67 gam B. 4,17 gam. C. 5,76 gam. D. 4,71 gam
Câu 29: Thủy phân hết hỗn hợp gồm m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được
hỗn hợp gồm 28,48 gam Ala, 32 gam Ala – Ala và 27,72 gam Ala – Ala – Ala. Giá trị của m là :
A. 90,6 gam. B. 66,44 gam. C. 111,74 gam. D. 81,54 gam
Câu 30: Cho các chất: H
2
N-CH
2
-COOH; HOOC-CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH;
H
2
NCH
2
COOC
2

2
)COOH
C. HOOCCH
2
CH(NH
2
)COOH D. HOOC(CH
2
)
3
CH(NH
2
)COOH
Câu 33: Cho các cặp chất sau tác dụng với nhau: (1) CH
3
NH
2
+ C
6
H
5
NH
3
Cl; (2) C
6
H
5
NH
3
Cl

COOH
C. HOOCCH
2
CH
2
CH(NH
2
)COOH D. CH
3
CH(NH
2
)COOH
Câu 35: Phát biểu nào dưới đây về amino axit là không đúng?
A. Hợp chất H
2
N-COOH là amino axit đơn giản nhất
B. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm
cacboxyl
C. Amino axit ngoài dạng phân tử (H
2
NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực (H
3
N
+
RCOO
-
)
D. Aminoaxit là chất rắn dạng tinh thể không màu, có vị hơi ngọt và nhiệt độ nóng chảy
cao.
Câu 36. Cho 0,15 mol hỗn hợp X gồm H

N và C
2
H
7
N. B. C
3
H
9
N và C
4
H
11
N. C. C
2
H
7
N và C
3
H
9
N. D. C
3
H
7
N và
C
4
H
9
N.

2
.
Câu 40: Một hợp chất hữu cơ X có CTPT C
3
H
10
O
3
N. Cho X phản ứng với NaOH dư, cô cạn
dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y (chỉ có các hợp chất vô cơ) và phần hơi Z (chỉ có
một hợp chất hữu cơ no, đơn chức mạch không phân nhánh). Công thức cấu tạo của X là
A. H
2
N-CH(OH)CH(NH
2
)COOH. B. HCOONH
3
CH
2
CH
2
NO
2
.
C. HO-CH
2
-CH
2
-COONH
4

7
N B. CH
5
N và C
2
H
7
N C. C
3
H
9
N và C
4
H
11
N D. C
2
H
7
N và
C
3
H
9
N
Câu 45: Cho các chất sau: C
2
H
5
OH, C

6
H
5
NH
2
):
(1) Anilin tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch NaOH.
(2) Anilin có tính bazơ, dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ tím.
(3) Anilin dùng để sản xuất phẩm nhuộm, dược phẩm, polime.
(4) Anilin tham gia phản ứng thế brom vào nhân thơm dễ hơn benzen.
Các phát biểu đúng là
A. (1), (2), (3) B. (1), (2), (4) C. (1), (3), (4) D. (2), (3), (4)
Câu 48: Hợp chất X có công thức C
2
H
7
NO
2
có pư tráng gương, khi pư với dd NaOH loãng tạo
ra dd Y và khí Z, khi cho Z tác dụng với dd hỗn hợp gồm NaNO
2
và HCl tạo ra khí P. Cho
11,55 gam X tác dụng với dd NaOH vừa đủ, cô cạn dd thu được số gam chất rắn khan là:
A. 14,32 g B. 9,52 g C. 8,75 g D. 10,2 g
Câu 49: Peptit X mạch hở có công thức phân tử là C
14
H
26
O
5

-CH(NH
2
)-COOH và H
2
N-CH
2
-COOCH
3
C. H
2
N-CH
2
-COOCH
3
và H
2
N-CH
2
-CH
2
-COOH
D. CH
2
=CH-COONH
4
và CH
3
-CH(NH
2
)-COOH

D. C
3
H
9
N và C
4
H
11
N
Câu 52: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit X mạch hở thu được 2 mol alanin; 1 mol glyxin; 1
mol valin. Mặt khác, khi thủy phân không hoàn toàn peptit X thì thu được 3 đipeptit là Ala-Gly
và Val-Ala và Ala-Ala . Vậy công thức cấu tạo của X là:
A. Gly-Ala-Ala-Val B. Ala-Ala-Gly-Val C. Ala-Gly-Val-Ala
D. Val-Ala-Ala-Gly
Câu 53: Cho các chất sau: Al, ZnO, CH
3
COONH
4
, KHSO
4
, H
2
NCH
2
COOH, H
2
NCH
2
COONa,
KHCO

7
Cl , C
3
H
8
O v C
3
H
9
N. Hóy cho bit s sp xp no sau õy
theo chiu tng dn s lng ng phõn ng vi cỏc CTPT ú?
A. C
3
H
8
O < C
3
H
9
N < C
3
H
7
Cl B. C
3
H
7
Cl < C
3
H

O
Cõu 57: Dóy ch cha nhng amino axit cú s nhúm amino v s nhúm cacboxyl bng nhau l
A. Gly, Val, Tyr, Ala B. Gly, Ala, Glu, Tyr C. Gly, Val , Lys, Ala
D. Gly, Ala, Glu, Lys
Cõu 58: Cho 29.8 gam hn hp 2 amin n chc k tip tỏc dng ht vi dd HCl, lm khụ dd
thu c 51.7 gam mui khan. CTPT 2 amin l
A. CH
5
N v C
2
H
7
N B. C
2
H
7
N v C
3
H
9
N C. C
3
H
9
N v C
4
H
11
N
D. C

3
COONH
3
CH
3
; CH
3
NH
2
B. HCOONH
3
C
2
H
3
; C
2
H
3
NH
2
C. CH
2
=CHCOONH
4
; NH
3
D. HCOONH
3
C

2
COONH
4
(3) ClCH
2
CH
2
Br
(4) HOC
6
H
4
CH
2
OH (5) H
2
NCH
2
COOCH
3
(6) ClCH
2
COOCH
2
Cl
Có bao nhiêu chất X thoả mãn:
A. 2 B. 4 C. 5 D.3
Cõu 63: Cho 29,8 gam hn hp 2 amin n chc k tip tỏc dng ht vi dung dch HCl, lm
khụ dung dch thu c 51,7 gam mui khan. Cụng thc phõn t 2 amin l
A. C

N
Cõu 64: Cú ba dung dch: amoni hirocacbonat, natri aluminat, natri phenolat v ba cht lng:
ancol etylic, benzen, anilin ng trong sỏu ng nghim riờng bit. Nu ch dựng mt thuc th
duy nht l dung dch HCl thỡ nhn bit c ti a bao nhiờu ng nghim?
A. 5. B. 4. C. 6 D. 3.
Cõu 65: Cho 0,1 mol -aminoaxit X tỏc dng vi 50 ml dd HCl 1 M thu c dung dch A.
Dung dch A tỏc dng vi 250 ml dd NaOH 1 M thu c dung dch B. Cụ cn dung dch B
cũn li 20,625 gam cht rn khan. Cụng thc ca X l:
A. HOOCCH
2
CH
2
CH(NH
2
)COOH. B. NH
2
CH
2
COOH.
C. CH
3
CH(NH
2
)COOH. D. HOOCCH
2
CH(NH
2
)
Cõu 66: un núng cht hu c X trong dung dch NaOH, thu c ancol etylic, NaCl, H
2

3
NCH(CH
3
) COOC
2
H
5
.
Câu 67: Cho sơ đồ phản ứng:
C
9
H
17
O
4
N (X)
NaOH
→
C
5
H
7
O
4
NNa
2
(Y) + 2C
2
H
5

2
COOC
3
H
7
, NaOOCCH
2
CH(NH
2
)CH
2
COONa.
C. HOOCCH
2
CH(NH
2
)CH
2
COOC
4
H
9
, NaOOCCH
2
CH(NH
2
)CH
2
COONa.
D. CH

,
N
2
. Vậy công thức của amino axit tạo nên X là
A. H
2
NCH
2
COOH B. H
2
NC
3
H
6
COOH C. H
2
N-COOH D. H
2
NC
2
H
4
COOH
Câu 69. Đốt cháy hoàn toàn một amin, no, đơn chức, mạch hở. Sản phẩm cháy sau khi ngưng
tụ hơi nước có tỉ khối so với H
2
là 19,333. Công thức phân tử của amin là
A. CH
3
NH

-NH
2
; (c) CH
3
-C
6
H
4
-NH
2
;
(d) O
2
N-C
6
H
4
-NH
2
A. a> b > c > d B. a > b > d > c C. b > c > a > d D. b > c > d > a
Câu 72. Số đipeptit được tạo nên từ glyxin và axit glutamic là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 73.
Hỗn hợp X gồm ba amin có khối lượng mol phân tử tăng dần với tỉ lệ số mol tương
ứng là 1:10:5. Cho 20 gam X tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu dung dịch Y. Cô cạn dung
dịch Y thu được 31,68 gam hỗn hợp muối. Công thức cấu tạo thu gọn của ba amin trên lần lượt
là:
A.
CH
3

H
11
NH
2
C.
C
4
H
9
NH
2
, C
5
H
11
NH
2
, C
6
H
13
NH
2
D.
C
2
H
5
NH
2

CH
3
C
6
H
4
OH (4); p-O
2
NC
6
H
4
OH (5); CH
3
CH
2
OH (6); CH
2
ClCH
2
OH (7); 2,4,6-(NO
2
)
3
C
6
H
2
OH
(8). Chiều tăng dần độ linh động của nguyên tử H trong nhóm OH của các hợp chất trên (từ trái

7
N và C
3
H
9
N B. CH
5
N và C
2
H
7
N C. C
3
H
9
N và C
4
H
11
N
D. C
3
H
7
N và C
4
H
9
N
Câu 77: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol peptit A mạch hở ( A tạo bởi các amino axit có 1 nhóm

3

KOH+
→
NH
2
-CH
2
-CH
2
COOK.
X
3
là chất nào sau đây:
A. NH
2
-CH
2
CH
2
COOH B. NH
2
CH
2
CH
2
COOCH
3
C. ClNH
3

Y có tỉ lệ số mol nX : nY = 1 : 3 với 780 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), sau khi phản ứng
kết thúc thu được dung dịch Z. Cô cạn dung dịch thu được 94,98 gam muối. m có giá trị là
A. 68,10 gam. B. 64,86 gam. C. 77,04 gam.
D. 65,13 gam
Câu 81: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Phân tử các amino axit chỉ có 1 nhóm amino.
B. Trong peptit mạch hở tạo ra từ n phân tử H
2
NRCOOH, số liên kết peptit là (n–1)
C. Dung dịch các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím.
D. Phân tử đipeptit mạch hở có 2 liên kết peptit.
Câu 82: A là hợp chất hữu cơ mạch vòng chứa C, H, N trong đó N chiếm 15,054% theo khối
lượng. A tác dụng với HCl tạo ra muối có dạng RNH
3
Cl. Cho 9,3g A tác dụng hết với nước
brom dư thu được a g kết tủa. Giá trị của a là:
A. 30 gam B. 33 gam C. 44 gam D. 36 gam
Câu 83: Sự so sánh nào sau đây đúng với chiều tăng dần tính axit ?
A. C
6
H
5
OH < p-CH
3
-C
6
H
4
OH< p-O
2

H
4
OH < C
6
H
5
OH < p-O
2
N-C
6
H
4
OH< CH
3
COOH
D. C
6
H
5
OH < p-CH
3
-C
6
H
4
OH < CH
3
COOH < p-O
2
N-C

4
NO
3
, Cr(OH)
3
, BaCl
2
, Na
2
HPO
3
, H
2
N-CH
2
-COOH,
CH
3
COONH
4
, C
2
H
5
NH
3
Cl, ClNH
3
CH
2

B. H
2
NCH(C
2
H
5
)COOH và H
2
NCH
2
CH
2
COOH
C. H
2
NCH(C
2
H
5
)COOH và H
2
NCH(CH
3
)COOH
D. H
2
NCH
2
COOH và H
2

2
H
3

D. H
2
N-C
2
H
4
COOH
Câu 89. Thành phần % khối lượng của nitơ trong hợp chất hữu cơ C
x
H
y
N là 23,73%. Số đồng
phân cấu tạo amin trên là
A. 4. B. 2. C. 3.
D. 1.
Câu 90. Từ glyxin và alanin tạo ra 2 đipeptit X và Y chứa đồng thời 2 aminoaxit. Lấy 14,892
gam hỗn hợp X, Y phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch HCl 1M. Tính V ?
A. 0,102 B. 0,122 C. 0,204 D. 0,25
Câu 91. Cho a mol axit glutamic ( NH
2
C
3
H
5
(COOH)
2

3
H
8
O < C
3
H
7
Cl < C
3
H
9
N
C. C
3
H
8
O < C
3
H
9
N < C
3
H
7
Cl D. C
3
H
7
Cl < C
3

) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu
được chất khí làm xanh giấy quì tím ẩm và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam rắn khan.
Giá trị của m là
A. 8,5 B. 12,5 C. 15 D. 21,8
Câu 96: Cho 32,8 gam hỗn hợp gồm axit glutamic và tyrosin (tỉ lệ mol 1:1) tác dụng với
500ml dung dịch NaOH 1M, phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cô cạn cẩn thận dung
dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 49,2 B. 52,8 C. 43,8 D. 45,6
Câu 97: Cho 25,65 gam muối gồm H
2
NCH
2
COONa và H
2
NCH
2
CH
2
COONa tác dụng vừa đủ
với 250 ml dung dịch H
2
SO
4
1M. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thì khối lượng muối do
H
2
NCH
2
COONa tạo thành là:
A. 29,25 gam B. 18,6 gam C. 37,9 gam D. 12,4 gam

A. 12 B. 8 C. 9 D. 10
Câu 100: Cho các chất sau: axit glutamic; valin, lysin, alanin, trimetylamin, anilin. Số chất làm
quỳ tím chuyển màu hồng, màu xanh, không đổi màu lần lượt là
A. 2, 1,3. B. 1, 2, 3. C. 3, 1, 2. D. 1, 1, 4.
Câu 101: Hỗn hợp X gồm hai α-amino axit no, mạch hở, phân tử chỉ chứa một nhóm amino,
một nhóm cacboxyl và là đồng đẳng kế tiếp nhau. Lấy 23,9 gam hỗn hợp X cho tác dụng với
100 ml dung dịch HCl 3,5M , được dung dịch Y. Để tác dụng hết với các chất trong dung dịch
Y cần dùng vừa đủ 650 ml dung dịch NaOH 1M. Công thức hai chất trong hỗn hợp X là
A. H
2
NCH(CH
3
)COOH và H
2
NCH(C
2
H
5
)COOH.
B. H
2
NCH
2
COOH và H
2
NCH(CH
3
)COOH.
C. H
2

(đktc) và 1,8 g H
2
O. Công thức phân tử của 2 amin là:
A. C
4
H
9
NH
2
, C
5
H
11
NH
2
B. C
3
H
7
NH
2
, C
4
H
9
NH
2
C. C
2
H

A. NH
2
-

CH
2
- COOCH
3
B. NH
2
-CH
2
-COOC
2
H
4
C. CH
3
- CH – (CH
2
)
2
- COOCH
3
D. NH
2
- CH - COOH

NH
2

CO
3
; Na
2
HPO
3
;

KHSO
4
; CH
3
COONH
3
CH
3
; Glyxin; Al
2
O
3
;
Zn.
Số chất lưỡng tính trong các hợp chất trên là:
A. 7. B. 5. C. 6. D. 4.
Câu 108: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Phân tử các amino axit chỉ có 1 nhóm amino.
B. Trong peptit mạch hở tạo ra từ n phân tử H
2
NRCOOH, số liên kết peptit là (n–1).
C. Dung dịch các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím.

NH
2
Câu 110: X và Y lần lượt là các tripeptit và hexapeptit được tạo thành từ cùng một amino axit
no, mạch hở, có một nhóm –COOH và một nhóm –NH
2
. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X bằng
O
2
vừa đủ thu được sản phẩm gồm CO
2
, H
2
O và N
2
có tổng khối lượng là 40,5 gam. Nếu cho
0,15 mol Y tác dụng hoàn toàn với NaOH (lấy dư 20% so với lượng cần thiết), sau phản ứng cô
cạn dung dịch thì thu được bao nhiêu gam chất rắn?
A. 87,3 gam. B. 9,99 gam. C. 107,1 gam. D. 95,4 gam.
Câu 111.
Cho các chất sau: NH
3
(1); C
6
H
5
NH
2
(2); C
2
H

Cho các dung dịch (dung môi H
2
O) sau: H
2
N-CH
2
-COOH; HOOC-CH
2
-CH
2
-
CH(NH
2
)-COOH;
H
2
N-CH
2
-COOK; HCOOH; ClH
3
N-CH
2
-COOH. Số dung dịch làm quỳ tím đổi mầu là:
A.
3
B.
4
C.
5
D.

2
)-COOH
D.
CH
3
-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH
Câu 115: X là một
α
-amino axit chứa 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH
2
. Cho 8,9 gam X tác
dụng với 200 ml dung dịch HCl 1 M thu được dung dịch Y. Để phản ứng hết với các chất trong
dung dịch Y cần dùng 300 ml dung dịch NaOH 1 M. Công thức đúng của X là;
A. CH
3
CH(NH
2
)COOH. B. CH
3
C(CH
3
)(NH
2
)COOH.
C. CH
3

H
5
D.CH
3
COOCH
2
CH
2
CH
2
NH
2
Câu 117: Oxi hóa hoàn toàn hỗn hợp X gồm HCHO và CH
3
CHO bằng O
2
(có xúc tác) thu
được hỗn hợp Y gồm 2 axit tương ứng. Tỉ khối hơi của Y so với X là T. Hỏi T biến thiên trong
khoảng nào?
A. 1,12 < T < 1,36. B. 1,36 < T < 1,53. C. 1,36 < T < 1,64. D. 1,53 < T < 1,64.
Câu 118: Oxi hóa anđehit X đơn chức bằng O
2
(xúc tác thích hợp) với hiệu suất phản ứng là
75% thu được hỗn hợp Y gồm axit cacboxylic tương ứng và anđehit dư. Trung hòa axit trong
hỗn hợp Y cần 100 ml dung dịch NaOH 0,75M rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 5,1
gam chất rắn khan. Nếu cho hỗn hợp Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
dư, đun nóng thì thu được khối lượng Ag là

3
thu được 1,4 a mol CO
2
. % khối lượng
của axit có khối lượng mol nhỏ hơn trong X.
A. 26,4% B. 27,3% C. 43,4% D. 35,8%
Câu 121: Một α- aminoaxit có công thức phân tử là C
2
H
5
NO
2
, khi đốt cháy 0,1 mol oligopeptit
X tạo nên từ α- aminoaxit đó thì thu được 12,6 gam nước.Vậy X là:
A. tetrapeptit B. đipeptit C. tripeptit D. pentapeptit
Câu 122: Hỗn hợp X gồm hai α–aminoaxit mạch hở no có 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH
2
đồng đẳng kế tiếp có phần trăm khối lượng oxi là 37,427%. Cho m gam X tác dụng với 800ml
dung dịch KOH 1M (dư) sau khi phản ứng kết thúc cô cạn dung dịch thu được 90,7gam chất
rắn khan. m có giá trị là :
A. 67,8 gam B. 68,4 gam C. 58,14 gam D. 58,85 gam
Câu 123: Một muối X có công thức C
3
H
10
O
3
N
2
. Lấy 17,08g X cho phản ứng hết với 200ml


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status