TÀI LIỆU ÔN TẬP BÀI TẬP VỀ KIM LOẠI - ÔN THI ĐH -CĐ 2012 potx - Pdf 15

THPT chuyên Lê Hồng Phong - Nam Định
TÀI LIỆU ÔN TẬP BÀI TẬP VỀ KIM LOẠI - ÔN THI ĐH -CĐ 2012
Câu 1:
Cho 100ml dung dịch chứa NaOH 1M, KOH 1M và Ba(OH)
2
1,2M vào 100ml dung
dịch AlCl
3
xM thì thu được 9,36 gam kết tủa. Vậy nếu cho 200 ml dung dịch NaOH 1,2M vào
100 ml dung dịch AlCl
3
xM thì khối lượng kết tủa thu được và giá trị của x là (biết các phản
ứng xẩy ra hoàn toàn)
A. 11,70 gam và 1,6. B. 9,36 gam và 2,4. C. 6,24 gam và 1,4. D. 7,80 gam và 1,0.
Câu 2:
Cho hỗn hợp gồm m gam bột Cu và 27,84 gam Fe
3
O
4

vào dung dịch H
2
SO
4

loãng
dư thấy tan hoàn toàn thu được dung dịch X. Để oxi hóa hết Fe
2+

trong dung dịch X cần dùng
90 ml dung dịch KMnO

C cần 27 phút. Cũng mẩu kẽm đó tan
hết trong dung dịch axit nói trên ở 40
0
C trong 3 phút. Để hoà tan hết mẫu kẽm đó trong axit nói
trên ở 45
0
C thì cần bao nhiêu thời gian?
A. 103,92 giây B. 60,00 giây C. 44,36 giây D. 34,64 giây
Câu 5:
Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO
3

và 0,25 mol Cu(NO
3
)
2
, sau một
thời gian thu được 19,44 gam kết tủa và dung dịch X chứa 2 muối. Tách lấy kết tủa, thêm tiếp
8,4 gam bột sắt vào dung dịch X, sau khi các phản ứng hoàn toàn thu được 9,36 gam kết tủa.
Giá trị của m là:
A. 4,8 gam. B. 4,32 gam. C. 4,64gam. D. 5,28 gam.
Câu 6: Cho m gam bột Zn vào 500 ml dung dịch Fe
2
(SO
4
)
3

0,24M. Sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn, khối lượng dung dịch tăng thêm 9,6 gam so với khối lượng dung dịch ban

)
3
vào nước được dung dịch X. Cho 360 ml dung dịch
NaOH 1M vào X, thu được 2a gam kết tủa. Mặc khác, nếu cho 400 ml dung dịch NaOH 1M
vào X, cũng thu được a gam kết tủa. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là:
A. 18,81 B. 15,39 C. 20,52 D. 19,665
.
Câu 10: Hòa tan 15,84 gam hỗn hợp gồm một oxit kim loại kiềm và một oxit kim loại kiềm
thổ bằng dung dịch HCl dư được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X, lấy muối khan đem điện
phân nóng chảy hoàn toàn thì thu được 6,048 lít khí (đo ở đktc) ở anot và a (gam) hỗn hợp kim
loại ở catot. Giá trị của a là:
A. 7,2. B. 11,52. C. 3,33. D. 13,68.
Câu 11: Điện phân có màng ngăn với điện cực trơ 250 ml dung dịch hỗn hợp CuSO
4
aM và
NaCl 1,5M, với cường độ dòng điện 5A trong 96,5 phút. Dung dịch tạo thành bị giảm so với
ban đầu là 17,15g. Giá trị của a là
A. 0,5 M. B. 0,4 M. C. 0,474M. D. 0,6M.
Câu 12: Nung hỗn hợp gồm 11,2 gam Fe; 6,4 gam Cu và 19,5 gam Zn với một lượng dư lưu
huỳnh đến khi phản ứng hoàn toàn. Sản phẩm của phản ứng tác dụng với dung dịch HCl dư thu
được khí B. Thể tích dung dịch Pb(NO
3
)
2
20% (d = 1,1 g/ml) tối thiểu cần dùng để hấp thụ hết
khí B là
A. 752,27 ml B. 902,73 ml C. 1053,18 ml D. 910,25 ml
Câu 13: Hòa tan m gam hh X gồm CuCl
2
và FeCl

2
O
7
2-
. Sau khi đã phân
hủy hết lượng dư chất oxi hóa, pha loãng dd thành 100 ml. Lấy 20 ml dd này cho vào 25 ml dd
FeSO
4
trong H
2
SO
4
. Chuẩn độ lượng dư FeSO
4
hết 7,50 ml dd chuẩn K
2
Cr
2
O
7
0,0150M. Biết
rằng 25 ml FeSO
4
tương đương với 35 ml dd chuẩn K
2
Cr
2
O
7
. Thành phần % của crom trong

Câu 19: Điện phân 100 ml dung dịch Fe
2
(SO
4
)
3
1M (điện cực trơ) với cường độ dòng điện I=
2,68 A trong thời gian t giờ thì bắt đầu có khí thoát ra ở catot (hiệu suất quá trình điện phân là
100%). Giá trị của t là
A. 4 B. 1 C. 6 D. 2
Câu 20: Nung nóng 27,3 gam hỗn hợp NaNO
3
và Cu(NO
3
)
2
đến khối lượng không đổi, cho
toàn bộ khí thoát ra tác dụng với nước dư thì có 1,12 lít khí (đktc) không bị hấp thụ. Số gam
NaNO
3
và Cu(NO
3
)
2
trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là
A. 10 và 17,3
B. 8,5 và 18,8
C. 17 và 10,3
D. 16,3 và 11
Câu 21: Để khử hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe

thu được 0,448 lít một khí duy nhất (đktc) và dung dịch Y. Cô cạn cẩn
thận Y thu được 23 gam chất rắn khan. Xác định số mol HNO
3
đã phản ứng.
A. 0,32 B. 0,36 C. 0,28 D. 0,34
Câu 24: Hỗn hợp X gồm Zn, Fe, Cu. Cho 18,5 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng dư thu được 4,48 lít H
2
(đktc). Mặt khác cho 0,15 mol X phản ứng vừa đủ với 3,92 lít khí
Cl
2
(đktc). Số mol Fe có trong 18,5 gam X là
A. 0,1 B. 0,08 C. 0,12 D. 0,15
Câu 25: Cho m gam bột Al vào 500 ml dung dịch Fe
2
(SO
4
)
3
0.3M và CuSO
4
0,6M. Sau khi
phản ứng hòa toàn thu được 27,6 gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của m là
A. 10,8 B. 8,1 C. 5,4 D. 9,45
Câu 26: Chia m gam hỗn hợp X gồm Ba, Al thành 2 phần bằng nhau
- phần 1 cho vào nước dư thấy thoát ra 8,96 lít khí (đktc)
- phần 2 cho vào dung dịch NaOH dư thấy thoát ra 12,32 lít khí(đktc)

và Fe
2
O
3
làm hai phần bằng nhau. Phần
một, tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch chứa 24,15 gam chất tan, đồng
thời thấy thoát ra V lít H
2
. Hoà tan phần hai bằng dung dịch HNO
3
loãng dư, thu được dung
dịch chứa 39,93 gam muối và 1,5V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Biết các thể tích đo ở
điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của m và V lần lượt là
A. 25,2 gam và 1,008 lít B. 24,24 gam và 0,672 lít
C. 24,24 gam và 1,008 lít D. 25,2 gam và 0,672 lít
Câu 30: Cho m gam Ba tan hoàn toàn toàn trong nước thu được 300 ml dung dịch X. Cũng
cho m gam Al
2
O
3
tan vừa hết trong dung dịch H
2
SO
4
thu được dung dịch Y. Trộn từ từ đến hết
300 ml dung dịch X vào dung dịch Y, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,275 gam kết tủa.
Dung dịch X có pH bằng
A. 12 B. 11 C. 13 D. 10
Câu 31: Hòa tan hết 36,3 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn, Fe trong dung dịch H
2

Câu 34: Khi cho kim loại Mg tác dụng với HNO
3
, sau phản ứng thu được sản phẩm khử Y duy nhất,
biết số phân tử HNO
3
không bị khử gấp 4 lần số phân tử HNO
3
bị khử. Tổng hệ số của các chất (là
các số nguyên tối giản) có trong phương trình khi cân bằng là
A. 24 B. 22 C. 20 D. 29
Câu 35: Trộn 120 ml dung dịch NaOH 3M với 200 ml dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
nồng độ a mol/lít, phản
ứng hoàn toàn thu được kết tủa X và dung dịch Y. Thêm tiếp 60 ml dung dịch NaOH 3M vào dung
dịch Y, khuấy kĩ để phản ứng hoàn toàn thì thấy khối lượng kết tủa X tăng thêm, biết tổng khối lượng
kết tủa X thu được là 12,48 gam. Giá trị của a là
A. 0,5325M B. 0,875M C. 0,4375M D. 0,4735M
Câu 36: Hoà tan 10,65 gam hỗn hợp gồm một oxit kim loại kiềm và một oxit kim loại kiềm thổ bằng
dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X, lấy muối khan đem điện phân nóng
chảy hoàn toàn thì thu được 3,36 lít khí (đktc) ở anot và a gam hỗn hợp kim loại ở catot. Giá trị của a

A. 8,25 gam B. 9,45 gam C. 9,05 gam D. 5,85 gam
Câu 37: Hoà tan hoàn toàn 16 gam hỗn hợp Mg và Fe bằng dung dịch H
2
SO
4

dung dịch X là
A. 48,0 gam. B. 15,8 gam. C. 70,0 gam. D. 56,4 gam.
Câu 41: Nung hỗn hợp gồm 11,2g Fe; 6,4g Cu và 26g Zn với một lượng dư lưu huỳnh đến
hoàn toàn. Sản phẩm của phản ứng tác dụng với dung dich HCl dư thu được khí A . Tính thể
tích dung dịch CuSO
4
10% (d = 1,1g/ml) tối thiểu cần dùng để hấp thụ hết khí A?
A. 750,25lm B. 872,73ml C. 525,25ml D. 1018,18ml
Câu 43: Hòa tan hoàn toàn 12,8 gam hỗn hợp gồm Fe và một kim loại M có hóa trị không đổi
bằng dung dịch HCl dư thu được 0,4 mol khí H
2
. Còn khi hòa tan 12,8 gam hỗn hợp trên bằng
dung dịch HNO
3
loãng, dư thì thu được 0,3 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Kim loại M
là:
A. Zn B. Cu C. Mg D. Al
Câu 44: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Zn, Mg trong dung dịch chứa a mol HNO
3
thì thu
được dung dịch Y và hỗn hợp gồm b mol NO và c mol N
2
O. (Biết rằng N
+5
trong HNO
3
chỉ có
hai sự thay đổi số oxi hóa). Cho V lít dung dịch NaOH 1M vào dung dịch Y. Thiết lập mối
quan hệ V, a, b, c để kết tủa thu được là lớn nhất?
A. V = a + b - c B. V = a - 4b - 10c C. V = a - b - c D. V = a - b - 2c

2
SO
4
đặc, nóng thu được V (lít) SO
2
.
(Thể tích khí đo ở cùng điều kiện và các phản ứng xảy ra hoàn toàn). Mối quan hệ giữa a và b
là:
A. b = 3a B. b = a C. b = 2a D. 2b = a
Câu 48: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu vào dung dịch H
2
SO
4
loãng, dư thu được V lít khí
H
2
. Thêm tiếp NaNO
3
vào thì thấy chất rắn tan hết, đồng thời thoát ra 1,5V lít khí NO duy nhất
bay ra. Thể tích khí đo ở cùng điều kiện. Tính % khối lượng Cu trong hỗn hợp X?
A. 66,7% B. 53,3% C. 64,0% D. 72,0%
Câu 49: Cho m gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn tan hoàn toàn trong dung dịch H
2
SO
4
loãng,
dư thu được 5,6 lít H
2
(đktc). Tính khối lượng kết tủa thu được khi cho m gam hỗn hợp X vào
400 ml dung dịch Y chứa AgNO

A. 13,44. B. 8,96. C. 4,48. D. 6,72.
Câu 52. Hoà tan hoàn toàn m gam Al(NO
3
)
3
vào nước được dung dịch X. Nếu cho 0,51mol
KOH vào X thì thu được 3x gam kết tủa. Mặt khác, nếu cho 0,57 mol KOH vào X thì thu được
x gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 21,30. B. 39,405. C. 31,95. D. 42,60.
Câu 53. Chia 30,4 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng
hết với dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng (dư) thu được 6,72 lít SO
2
(sản phẩm khử duy nhất, đktc).
Hòa tan phần 2 trong 550ml dung dịch AgNO
3
1M, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y.
Nồng độ mol của Fe(NO
3
)
2
trong dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không thay đổi trong quá
trình phản ứng) là
A. 0,182M. B. 0,091M. C. 0,181M. D. 0,363M.
Câu 54. Hoà tan 7,82 gam XNO
3
vào nước thu được dung dịch A. Điện phân dung dịch A với

A. 0,7 mol. B. 0,5 mol. C. 0,6 mol. D. 0,4 mol.
Câu 58. Cho 0,18 gam một đơn chất R tác dụng với lượng dư dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng thu
được khí A (biết sản phẩm khử của S
+6
là SO
2
duy nhất). Thu toàn bộ khí A vào dung dịch
Ca(OH)
2
dư thấy xuất hiện 5,1 gam kết tủa. Nếu Cho 0,18 gam R tác dụng với dung dịch HNO
3
(đặc, nóng, dư) thì thể tích khí thu được (đktc) là bao nhiêu (biết sản phẩm khử của N
+5
là NO
2
duy nhất)?
A. 1,344 lít. B. 1,68 lít. C. 1,792 lít. D. 2,016 lít.
Câu 59. Dung dịch X gồm Al
3+
, Fe
3+
, 0,1 mol Na
+
, 0,2 mol SO
4
2-

A. 130. B. 180. C. 240. D. 150.
Câu 62: Nhúng một thanh magie vào dung dịch có chứa 0,8 mol Fe(NO
3
)
3
và 0,05 mol
Cu(NO
3
)
2
. Sau một thời gian, lấy thanh kim loại ra, rửa sạch, cân lại thấy khối lượng tăng 11,6
gam so với thanh kim loại ban đầu. Khối lượng magie đã phản ứng là
A. 25,2 gam. B. 24 gam. C. 20,88 gam. D. 6,96 gam.
Câu 63: Cho 7,2 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại kế tiếp nhau trong nhóm
IIA. Hoà tan hết hỗn hợp hai muối đó trong dung dịch HCl thu được khí B. B được hấp thụ
hoàn toàn bởi 450ml dung dịch Ba(OH)
2
0,2M thấy xuất hiện 15,76 gam kết tủa. hai kim loại
đó là:
A. Mg - Ca hoặc Ca – Sr. B. Be – Mg.
C. Be - Mg hoặc Mg – Ca. D. Mg – Ca.
Câu 63: Chia hỗn hợp gồm Mg và MgO thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1 cho tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 3,36 lít H
2
(đktc), dung dịch sau
phản ứng chứa 42 gam muối
- Phần 2 cho tác dụng hết với dung dịch HNO
3
thu dược 0,448 lít khí X nguyên chất
(đktc). Cô cạn cẩn thận và làm khô dung dịch sau phản ứng thu được 52,8 gam muối. Công

CO
3
và NaHCO
3
trong dd X lần lượt là:
A. 0,21M và 0,18M B. 0,2M và 0,4M C. 0,21M và 0,32M D. 0,8M và 0,26M
Câu 66: Cho 3,2 gam Cu tác dụng với 100 ml dd hỗn hợp HNO
3
0,8M và H
2
SO
4
0,2M, sản phẩm
khử duy nhất là khí NO. Số gam muối khan thu được khi cô cạn dd sau pư là:
A. 8,84 B. 5,64 C. 7,90 D. 10,08
Câu 67: Cho hỗn hợp gồm 3,36 gam Mg và 0,4 gam MgO tác dụng với dd HNO
3
loãng dư thu
được 0,448 lít khí N
2
là sản phẩm khử duy nhất (đktc). Cô cạn dd sau pư thu được 23 gam chất
rắn khan. Số mol HNO
3

đã pư là:
A. 0,32 mol B. 0,28 mol C. 0,34 mol D. 0,36 mol
Câu 68: Điện phân 2 lít dd chứa hỗn hợp gồm NaCl và CuSO
4
với điện cực trơ, có màng ngăn
đến khi H

a mol/l. Sau khi
pư kết thúc thu được 17,28 gam chất rắn và dd X. Cho dd HCl dư vào dd X thu được m gam
kết tủa. Giá trị của m là
A. 34,44 B. 28,7 C. 40,18 D. 43,05
Câu 71: Hòa tan hoàn toàn 6,44 gam hỗn hợp bột X gồm Fe
x
O
y
và Cu bằng dd H
2
SO
4
đặc
nóng (dư). Sau pư thu được 0,504 lít khí SO
2
(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dd chứa 16,6
gam hỗn hợp muối sunfat. Công thức của oxit sắt là:
A. FeO B. Fe
3
O
4
C. FeO hoặc Fe
3
O
4
. D. Fe
2
O
3
Câu 72: Dung dịch X gồm 0,1 mol H

2
là sản phẩm khử duy nhất). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch được
m gam muối khan. Giá trị của m là:
A. 35,2 gam B.27,6 gam C. 30 gam D. 22,8 gam
Câu 75: Cho 3,84 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO
3
loãng, dư thu được 1,344 lít NO
(đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là:
A. 25,38 gam. B. 23,68 gam. C. 24,68 gam. D. 25,08 gam.
Câu 76: Thể tích dung dịch Ba(OH)
2
0,025M cần cho vào 100ml dung dịch hỗn hợp gồm
HNO
3
và HCl có pH = 1, để thu được dung dịch có pH =2 là
A. 0,336 lít. B. 0,224 lít. C. 0,448 lít. D. 0,15 lít.
Câu 77: Hòa tan hết 3,84 gam Cu trong 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO
3
0,60M và
H
2
SO
4
0,50M. Sau phản ứng thu được khí NO duy nhất và dung dịch X. Khối lượng muối khan
thu được khi cơ cạn dung dịch X là?
A. 9,88 gam. B. 10,00 gam. C. 1,88 gam. D. 8,00 gam.
Câu 78: Cho hỗn hợp gồm 0,4 mol Fe và 0,2 mol Zn vào 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm
Cu(NO
3
)

nhiƯt nh«m hçn hỵp A trong ®iỊu kiƯn
kh«ng cã kh«ng khÝ, ®ược hçn hỵp B. NghiỊn nhá, trén ®Ịu B råi chia thµnh hai phÇn. PhÇn 1
cã khèi lưỵng 14,49 gam ®ưỵc hoµ tan hÕt trong dung dÞch HNO
3
®un nãng, ®ưỵc dung dÞch C
vµ 3,696 lÝt khÝ NO duy nhÊt (®ktc). Cho phÇn 2 t¸c dơng víi lưỵng dư dung dÞch NaOH ®un
nãng thÊy gi¶i phãng 0,336 lÝt khÝ H
2
(®ktc) vµ cßn l¹i 2,52 gam chÊt r¾n. C¸c ph¶n øng ®Ịu
x¶y ra hoµn toµn. Giá trị của m là:
A. 21,08 B. 10,42 C. 19,32 D.
18,68
83. Ở 95
o
C có 1877 gam dung dịch CuSO
4
bão hòa . Làm lạnh dung dịch xuống 25
o
C thì có
bao nhiêu gam tinh thể CuSO
4
.5H
2
O kết tinh? Biết rằng độ tan của CuSO
4
ở 95
o
C là 87,7 gam,
còn ở 25
o

86. Cho sơ đồ phản ứng : CuFeS
2
+ HNO
3
 CuSO
4
+ Fe
2
(SO
4
)
3
+ Fe(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O.
Tổng hệ số (số nguyên,tối giản) các chất tham gia phản ứng là:
A. 26 B. 23 C. 27 D. 30
87. Hçn hỵp A gåm Mg vµ Fe. Cho 5,1 gam hçn hỵp A vµo 250 ml dung dÞch CuSO
4
(x) M. Sau
khi c¸c ph¶n øng x¶y ra hoµn toµn, läc, thu ®ưỵc 6,9 gam chÊt r¾n B vµ dung dÞch C chøa 2
muối. Thêm dung dịch NaOH d vào dung dịch C. Lọc lấy kết tủa đem nung ngoài không khí
đến khối lợng không đổi đợc 4,5 gam chất rắn D. Gia tri cua (x) la:
A. 0,1 B. 0,2 C. 0,4 D. 0,3
88. Cho m gam Fe vo dung dch cha ng thi H
2

0,5Mv AgNO
3
0,3M thu c cht rn A . Tớnh khi lng cht rn A ?
A. 20,16 gam. B. 23,61 gam. C. 21,06 gam. D. 12,16 gam.
Cõu 91: Cho 500ml AgNO
3
aM tỏc dng ht vi mt lng bt st sau phn ng ch thu c
45,3 gam mui . Bit s mol st phn ng bng 36,36% s mol AgNO
3
phn ng .Giỏ tr ca a
l :
A. 1,4 M. B. 1,1M. C. 1 M. D.1,2 M
Cõu 92: Cho 18 gam hn hp bt Mg v Cu cú t l mol 2:3 vo dung dch cha 500 ml
Fe
2
(SO
4
)
3
0,4M. Sau khi cỏc phn ng xy ra hon ton thu c m gam kim loi . Giỏ tr ca
m l :
A. 8. B. 11,2. C. 12,8. D. 14,6.
Cõu 93: Đốt m gam Fe trong không khí thu đợc (m+9,6) g hỗn hợp 3 oxit của sắt. Hoà tan
hoàn toàn hỗn hợp 3 oxit của Fe ở trên vào dung dịch HNO
3
d thu đợc 4,48 lít khí NO (đktc).
Giá tị của m là :
A.36,2 gam B. 33,6 gam C.63,4 gam D.42,2gam
Cõu 94: Ho tan hon ton hn hp gm 0,27g bt nhụm v 2,04 gam bt Al
2

gam kim loi khụng tan. Khi lng mui khan trong dung dch X l :
A. 11,2g. B. 8,6g. C. 5,4g. D. 6,4g.
Cõu 98. Cho 0,1 mol FeCl
3
tỏc dng ht vi dung dch Na
2
CO
3
d thu c cht khớ v kt ta.
Ly kt ta em nung nhit cao n khi lng khụng i thỡ thu c cht rn cú khi
lng l giỏ tr no sau õy ?
A. 16 g B. 8 g C. 80 g D. 160 g
Cõu 99. Ho tan hon ton 74 gam hn hp X gm FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3

bng dd H
2
SO
4

loóng
d
sinh ra 178 gam mui sunfat. Nu cng cho 74 gam hn hp X trờn phn ng vi lng d khớ CO
nhiệt

3
loãng dư thu được 8,064 lít NO (đktc, là
sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m và công thức của oxit sắt là:
A. 39,72 gam và FeO B. 39,72 gam và Fe
3
O
4
C. 38,91 gam và FeO D. 36,48 gam và
Fe
3
O
4
Câu 102. Nhúng một thanh sắt nặng 100 gam vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO
3
)
2
0,2M và
AgNO
3
0,2M. Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, rửa sạch làm khô cân được 101,72 gam (giả thiết
các kim loại tạo thành đều bám hết vào thanh sắt). Khối lượng sắt đã phản ứng là
A. 1,40 gam. B. 2,16 gam. C. 0,84 gam. D. 1,72 gam.
Câu 103. Cho m gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dd HNO
3
sau khi phản ứng kết thúc thì chỉ
thu được 4,48 lít hỗn hợp khí NO, NO
2
là 2 sản phẩm khử (đktc) và còn lại 13,2 gam rắn gồm 2 kim
loại. Giá trị của m là
A. 17,12 gam B. 30 gam C. 24,96 gam D. 16 gam

SO
4
, tỉ lệ mol tương ứng là 4:1.
Trung hòa ½ dung dịch X bởi dung dịch Y, tổng khối lượng các muối được tạo ra là
A.
18,46 gam.
B.
13,70 gam.
C.
14,62 gam.
D.
9,23 gam.
Câu 107.
Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO
3
)
2
0,2M và H
2
SO
4
0,25M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,75m gam hỗn hợp bột kim loại và V
lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m và V lần lượt là
A.
28,48 và 2,24.
B.
17,8 và 4,48
C.
17,8 và 2,24.
D.

A. y/4 < x < 3y/8 B. 3y/8 < x < y/4 C. y/8 < x < y/4 D . x > 3y/8
Câu 110. Dung dịch X chứa AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
có cùng nồng độ mol. Thêm một lượng hỗn
hợp gồm 0,03 molAl và 0,05 mol Fe vào 100 ml dung dịch X cho đến khi phản ứng kết thúc
thu được chất rắn Y gồm 3 kim loại.Cho Y vào HCl dư thấy thoát ra 0,07g khí. Nồng độ mol
của 2 muối là
A. 0,45 M. B. 0,3 M. C. 0,4 M. D. 0,5 M.
Câu 111. Cho m gam hỗn hợp gồm (Al, Mg, Cu) phản ứng với 200ml dung dịch HNO
3
1M.
Sau phản ứng thu được (m + 6,2g) muối khan (gồm 3 muối). Nung muối này tới khối lượng
không đổi. Hỏi khối lượng chất rắn thu được bằng bao nhiêu?
A. ( m ) gam B. (m + 3,2) gam C. (m + 1,6) gam D. (m + 0,8)gam
Câu 112. Trộn 8,1 gam bột Al với 10 gam Fe
2
O
3
rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm với hiệu
suất 90%. Hỗn hợp sau phản ứng được hoà tan trong dung dịch HNO
3
loãng dư thu được hỗn
hợp khí NO, N
2
theo tỷ lệ mol là 2: 1. Thể tích của hỗn hợp khí (ở đktc) là
A. 3,78 lít. B. 2,016 lít. C. 5,04 lít. D. 1,792 lít.

4
0,2 M với I = 9,65 A. Khối lượng đồng bám trên catot
khi điện phân dung dịch trong thời gian t
1
=200s , t
2
=500 s lần lượt là:
A. 0,64 và 1,6 B. 1,28 và 3,2 C. 1,28 và 1,6 D. 0,64 và 1,28
Câu 116: Hòa tan hoàn toàn 17,88 gam hh X gồm 2 kim loại kiềm và 2 kim loại kiềm thổ vào
trong nước thu được dd C và 5,376 lit H
2
đktc. Dung dịch D gồm a mol H
2
SO
4
và 4a mol HCl.
Trung hòa 1/4 dd C cần vừa đủ dd D thu được m gam muối. giá tri của m là:
A. 11,32 B. 9,23 C. 22,64 D. 6,85
Câu 117: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp K
2
O, Al
2
O
3
vào nước được dung dịch A chỉ chứa
một chất tan duy nhất. Cho từ từ 275ml dd HCl 2M vào dd A thấy tạo ra 11,7 gam kết tủa. Giá
trị của m là:
A. 24,5 gam B. 14,7 gam C. 49 gam D. 29,4 gam
Câu 118:Cho 20,80 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeS, FeS
2

A. 280 ml B. 400 ml. C. 200 ml D. 560 ml
Câu 120: Hòa tan hoàn toàn 9,2 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm vào 400 ml dung dịch
HCl 0,5M thu được dung dịch Y chứa 4 chất tan có nồng độ mol/l bằng nhau. Hai kim loại trong
X là :
A. Li và Na. B. Li và Rb. C. Li và K. D. Na và K
Câu 121: Đốt cháy hoàn toàn các chất sau : FeS
2
, Cu
2
S, Ag
2
S, HgS, ZnS, MgCl
2
trong oxi
(dư). Sau các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số phản ứng tạo ra oxit kim loại là
A. 3 B. 2. C. 4. D. 5.
Câu 122: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm các kim loại Mg, Al, Zn, Fe, Ni, Cu, Ag vào dung
dịch HNO
3
loãng (dư), thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), thu
được kết tủa Y. Đem Y tác dụng với dung dịch NH
3
(dư), đến phản ứng hoàn toàn thu được kết
tủa Z. Số hiđroxit có trong Y và Z lần lượt là :
A. 7 ; 4. B. 3 ; 2. C. 5 ; 2. D. 4 ; 2.
Câu 123: Điện phân dung dịch chứa a mol NaCl và b mol CuSO4 (a < b) với điện cực trơ màng ngăn
xốp. Khi toàn bộ lượng Cu
2+
bị khử hết thì thu được V lít khí ở anot. Biểu thức liên hệ giữa V với a và b
là:

-

+ cOH
-
ZnO
2
2-
+ NH
3
+
H
2
O.
Tổng hệ số (số nguyên tối giản) các chất tham gia phản ứng là:
A. 9. B. 11. C. 10. D. 12.
Câu 128. Điện phân dung dịch chứa x mol CuSO
4
và y mol NaCl (với điện cực trơ, màng ngăn
xốp). Để dung dịch sau điện phân làm cho phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện
của x và y là:
A. 2y = x B. y > 2x C. x > 2y D. y < 2x
Câu 129.
Đốt 11,2 gam bột Ca bằng O
2
thu được m gam chất rắn A gồm Ca và CaO. Cho chất
rắn A tác dụng vừa đủ với axit trong dung dịch gồm HCl 1M và H
2

loãng, dư, thấy thoát ra 22,4 lít H
2
(đktc). Hiệu suất các
phản ứng là 100%. Thành phần phần trăm khối lượng Al trong hỗn hợp X là:
A.
20,15%
B.
40,3%
C.
59,7%
D.
79,85%
Câu 131.
Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp các kim loại Mg, Al, Zn, Fe, Ni, Cu, Ag vào dung dịch
HNO
3
loãng (dư), thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với NaOH (dư) thu được kết tủa Y.
Đem Y tác dụng với dung dịch NH
3
(dư), đến phản ứng hoàn thu được kết tủa Z. Số hiđroxit có
trong Y và Z lần lượt là
A.
4 và 2
B.
3 và 2
C.
7 và 4
D.
5 và 2
Câu 132.

2
và 2,475 gam
chất không tan. Tính m ?
A.
11,61g
B.
12,97g
C.
10,25g
D.
9,75 g
Câu 134.
Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm CuSO
4
và KCl với điện cực trơ, màng ngân xốp.
Khi thấy ở cả hai điện cực đều có bọt khí thoát ra thì dừng lại. Kết quả ở anot có 448 ml khí
thoát ra(đktc), khối lượng dung dịch sau điện phân giảm m gam và có thể hoà tan tối đa 0,8
gam MgO. Giá trị của m là:
A.
1,62
B.
2,14
C.
2,95
D.
2,89
Câu 135.
Thêm từ từ cho đến hết 0,5 mol dung dịch HCl vào hỗn hợp dung dịch Y gồm 0,2
mol NaOH và 0,15 mol NaAlO
2

4
, Fe
2
O
3
thành hai phần bằng nhau. Cho
phần thứ nhất tác dụng hết với dung dịch HCl dư được 155,4 gam muối khan. Phần thứ hai tác
dụng vừa đủ với dung dịch M là hỗn hợp HCl, H
2
SO
4
loãng thu được 167,9 gam muối khan. Số
mol của HCl trong dung dịch M là
A. 1,75 mol B. 1,50 mol C. 1,80 mol D. 1,00 mol
Câu 138: Hỗn hợp bột X gồm BaCO
3
, Fe(OH)
2
, Al(OH)
3
, CuO, MgCO
3
. Nung X trong không
khí đến khối lượng không đổi được hỗn hợp rắn A
1
. Cho A
1
vào nước dư khuấy đều được dung
dịch B chứa 2 chất tan và phần không tan C
1

3
loãng dư. Phần 2 đem tác
dụng với dung dịch HCl dư. Số phản ứng oxi hóa khử xảy ra là:
A. 5. B. 6. C. 8. D. 7.
Câu 141: Một hỗn hợp X gồm Na, Al và Fe (với tỉ lệ mol Na và Al tương ứng là 5:4) tác dụng
với H
2
O dư thì thu được V lít khí, dung dịch Y và chất rắn Z. Cho Z tác dụng với dung dịch
H
2
SO
4
loãng dư thì thu được 0,25V lít khí (các khí đo ở cùng điều kiện). Thành phần % theo
khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là
A. 14,4% B. 33,43% C. 20,07% D. 34,8%.
Câu 142: Cho các phản ứng: (I) Fe + HCl

; (II) Fe
3
O
4
+ H
2
SO
4
(đặc)

;
(III)KMnO
4

phân hũy hoàn toàn, còn KMnO
4
chỉ bị phân hũy một phần. Trong Y có 0,894 gam KCl
chiếm 8,132% theo khối lượng. Trộn lượng O
2
ở trên với không khí theo tỉ lệ thể tích
2
O
V
:
KK
V
=1:3 trong một bình kín ta thu được hỗn hợp khí Z. Cho vào bình 0,528 gam cacbon rồi đốt
cháy hết cacbon, phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí T gồm 3 khí O
2
, N
2
, CO
2
, trong đó
CO
2
chiếm 22,92% thể tích. Giá trị m (gam) là
A. 12,59 B. 12,53 C. 12,70 D. 12,91
Câu 144: Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp BaO, Al
2
O
3
và FeO đốt nóng thu được chất rắn
X

SO
4
nồng độ 20%, đun nóng để hòa tan vừa đủ a mol
CuO. Sau phản ứng làm nguội dung dịch đến 100
0
C thì khối lượng tinh thể CuSO
4
.5H
2
O đã
tách ra khỏi dung dịch là 30,7 gam. Biết rằng độ tan của dung dịch CuSO
4
ở 100
0
C là 17,4
gam. Giá trị của a là
A. 0,1. B. 0,15. C. 0,2. D. 0,25.
Câu 146: Cho 12gam hỗn hợp Fe và Cu vào 200ml dung dịch HNO
3
2M, thu được một chất
khí (sản phẩm khử duy nhất) không màu, hóa nâu trong không khí, và có một kim loại dư. Sau
đó cho thêm dung dịch H
2
SO
4
2M, thấy chất khí trên tiếp tục thoát ra, để hoà tan hết kim loại
cần 33,33ml. Khối lượng kim loại Fe trong hỗn hợp là
A. 8,4 gam B. 5,6 gam C. 2,8 gam D. 1,4 gam
Câu 147: Hòa tan hoàn toàn 31,25 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Zn trong dung dịch HNO
3

CO
3
trong dung
dịch axít H
2
SO
4
40% (vừa đủ) thu được 8,96 lít hỗn hợp khí có tỷ khối đối với H
2
bằng 16,75
và dung dịch Y có nồng độ 51,449%. Cô cạn Y thu được 170,4 gam muối. Giá trị của m là:
A. 37,2 gam B. 50,4 gam C. 50,6 gam D. 23,8 gam
Câu 150: Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,3 mol AgNO
3
với cường độ dòng điện
2,68 A, trong thời gian t (giờ) thu được dung dịch X (hiệu suất quá trình điện phân là 100%).
Cho 22,4 gam bột Fe vào X thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và sau các phản ứng
hoàn toàn thu được 34,28 gam chất rắn. Giá trị của t là
A. 0,60. B. 1,00. C. 0,25. D. 1,20.
Câu 151: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO
3
thấy có 0,3 mol khí NO
2
sản phẩm
khử duy nhất thoát ra, nhỏ tiếp dung dịch HCl vừa đủ vào lại thấy có 0,02 mol khí NO duy nhất
bay ra. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng là:
A. 24,27 g B. 26,92 g C. 19,5 g D. 29,64 g
Câu 152.
Nhiệt phân hoàn toàn 31,8 gam hỗn hợp X: CaOCl
2

3+
, y mol Cu
2+
, z mol SO
4
2-
và 0,4 mol Cl
-
.
- Cô cạn dung dịch A thu được 45,2 gam muối khan.
- Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NH
3
dư thu được 15,6 gam kết tủa. Vậy x, y, z
lần lượt là:
A.
0,2; 0,2; 0,1
B.
0,1; 0,15; 0,1
C.
0,1; 0,2; 0,2
D.
0,2; 0,1; 0,2
Câu 154.
Cho m gam hỗn hợp A: Al, Fe
2
O
3
trong một chén sứ chịu nhiệt. Nung nóng A trong
điều kiện không có không khí đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn B. Cho B tác
dụng với dung dịch NaOH dư thu được dung dịch C và 0,15 mol H

Cho 21,4 gam hỗn hợp A (dạng bột, trộn đều): Fe + Fe
3
O
4
tác dụng với dung dịch
H
2
SO
4
đặc, t
0
đến phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,1 mol SO
2
(biết S
+6
chỉ bị khử về S
+4
)
và 1,4 gam rắn B chỉ chứa kim loại chưa tan hết.Vậy hàm lượng của sắt trong A là:
A.
45,79%
B.
39,25%
C.
85,05%
D.
78,50%
Câu 157.
Hỗn hợp X gồm: Mg, Zn, Fe.
TN1: m gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,55 mol H

1

4,20
2
1
=
H
A
d
. Giá trị của m:
A.
17,6 gam
B.
52,8 gam
C.
35,2 gam
D.
70,4 gam
Câu 159: Cho V lít khí NO
2
(đktc) hấp thụ vào một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó
đem cô cạn thì thu được hỗn hợp chất rắn khan chứa 2 muối. Nung chất rắn này tới chỉ còn một
muối duy nhất thấy còn lại 13,8 gam. Giá trị của V là
A. 1,12 lít. B. 2,24 lít. C. 4,48 lít. D. 5,60 lít.
Câu 160: X là dung dịch AlCl
3
, Y là dung dịch NaOH 2 M. Thêm 150 ml dung dịch Y vào cốc
chứa 100ml dung dịch X, khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 7,8 gam kết tủa.
Thêm tiếp vào cốc 100 ml dung dịch Y, khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có
10,92 gam kết tủa. Nồng độ mol/l của dung dịch X bằng

SO
4
đặc nóng thu được 3,36 lít khí SO
2
(đktc). Mặt khác nung m gam hỗn hợp X với khí CO dư thu
được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z. Cho Z vào dung dịch Ca(OH)
2
dư thu được 35 gam kết tủa.
Cho chất rắn Y vào dung dịch HNO
3
đặc, nóng, dư thu được V lít khí NO
2
(đktc) là sản phẩm
khử duy nhất. Giá trị của V là
A. 11,2. B. 22,4. C. 44,8. D. 33.6.
Câu 163: Cho 500ml dung dịch FeCl
2
1M tác dụng với 200 ml dung dịch KMnO
4
1M đã được
axit hóa bằng dung dịch H
2
SO
4
loãng dư. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y
và V lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn. Giả sử Clo không phản ứng với nước.Giá trị của V là
A. 11,2. B. 5.6. C. 14,93. D. 33.6.
Câu 164: Cho 8(g) bột Cu vào 200ml dung dịch AgNO
3
, sau 1 thời gian phản ứng lọc được

A. 9,6% B. 50% C. 20%
D. 30%
Câu 167: Để phản ứng hết a mol kim loại M cần 1,25a mol H
2
SO
4
và sinh ra khí X
(sản phẩm khử duy nhất). Hòa tan hết 19,2 gam kim loại M vào dung dịch H
2
SO
4
tạo ra
4,48 lít khí X (sản phẩm khử duy nhất, đktc). Kim loại M là:
A. Fe. B. Cu. C. Mg. D. Al.
Câu 168: Cho 3,76 gam hỗn hợp X gồm Mg và MgO có tỉ lệ mol tương ứng là 14:1 tác
dụng hết với dung dịch HNO
3
thì thu được 0,448 lít một khí duy nhất (đo ở đktc) và
dung dịch Y. Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thu được 23 gam chất rắn khan T. Xác định
số mol HNO
3
đã phản ứng.
A. 0,28 B. 0,36 C. 0,32 D. 0,34
Câu 169: Nung nóng hoàn toàn 27,3 gam hỗn hợp NaNO
3
, Cu(NO
3
)
2
. Hỗn hợp khí

aminaxit và ancol (có khối lượng phân tử lớn hơn khối lượng phân tử O
2
). Cô cạn Y thu
m gam chất rắn. Giá trị m là:
A. 52,50 B. 24,25 C. 26,25 D. 48,50
Câu 173: Chia 38,1 gam FeCl
2
thành 2 phần, phần 2 có khối lượng gấp 3 lần phần 1.
Đem phần 1 phản ứng hết với dung dịch KMnO
4
dư, trong môi trường H
2
SO
4
loãng, dư,
thu lấy khí thoát ra. Đem toàn bộ khí này phản ứng hết với phần 2, cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là?
A. 29,640. B. 28,575. C. 24,375. D. 33,900.
Câu 174: Cho 35,48 gam hỗn hợp X gồm Cu và FeCO
3
vào dung dịch HNO
3
loãng,
đun nóng và khuấy đều. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được NO; 0,03 mol
khí CO
2
; dung dịch Y và 21,44 gam kim loại. Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng
chất rắn khan là:
A. 38,82 g B. 36,24 g C. 36,42 g D. 38,28 g
Câu 175: Hòa tan hoàn toàn 80 gam hỗn hợp X gồm CuSO

10% (d = 1,1g/ml) tối thiểu cần dùng để hấp thụ hết khí A?
A. 750,25lm B. 872,73ml C. 1018,18ml D. 525,25ml
A. 3 và 2 B. 2 và 1 C. 1và 2 D. 2 và 2
Câu 178: Chia 4,58g hỗn hợp gồm ba kim loại Zn, Mg, Al thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1 tan hoàn toàn trong dd HCl giải phóng 1,456l H
2
(đktc) và tạo ra m(g) hỗn hợp
muối clorua
- Phần 2 bị oxi hóa hoàn toàn thu được m’(g) hỗn hợp ba oxit.
Giá trị của m và m’ lần lượt là:
A. 6,905 và 4,37 B. 6,905 và 3,33 C. 7,035 và 3,33 D. 7,035 và 4,37
Câu 179: Để chuẩn độ một dd Fe
2+
đã axit hoá phải dùng 50 ml dd K
2
Cr
2
O
7
0,02M. Để chuẩn
độ cùng lượng dd Fe
2+
trên bằng dd KMnO
4
thì thể tích dd KMnO
4
0,02M cần dùng là
A. 25 ml B. 60 ml C. 120 ml D. 30 ml
Câu 180: Hoà tan 11,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe
2

A. 23,48g. B. 21,4g. C. 13,24g. D. 26,60g.
Câu 183: Cho phản ứng oxi hóa - khử sau: Al + HNO
3
→ Al(NO
3
)
3
+ N
2
+ N
2
O + H
2
O. Với tỉ
lệ mol giữa N
2
và N
2
O = 2:3 và hệ số là các số nguyên tối giản, thì hệ số của HNO
3
trong phản
ứng là:
A. 142. B. 162. C. 22. D. 24.
Câu 184: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm z mol Fe
2
O
3
và t mol Fe
3
O

, Fe
3+
và Ag
+
.
Câu 186: Cho x mol Fe tác dụng với dung dịch chứa y mol HNO
3
tạo ra khí NO (sản phẩm
khử duy nhất) và dung dịch X chứa các ion Fe
3+
, Fe
2+
,
3
NO

. Biểu thức liên hệ giữa x và y là:
A.
8
3y
x
4
y
<<
. B.
4
y
x =
. C.
8

 →
+
0
,tFe
D
A, B, C, D lần lượt là:
A. SO
2
, Na
2
SO
3
, S, FeS B. S, Na
2
S, H
2
S, FeS
C. SO
2
, Na
2
SO
3
, H
2
S, FeS D. SO
2
, NaHSO
3
, SO

A. X
1
: Ag, Cu, Al ; X
2
: Al(NO
3
)
3
; X
3
: Cu(OH)
2
.
B. X
1
: Ag, Cu ; X
2
:Al(NO
3
)
3
, Cu(NO
3
)
2
; X
3
: Al(OH)
3
.

Câu 189: Cho 43,5 g mẫu quặng xiđerit (có thành phần chính là muối sắt II cacbonat) có chứa
20 % tạp chất trơ tác dụng với dd HNO
3
dư được hỗn hợp hai khí trong đó có một khí có khả
năng hóa nâu ngoài không khí. Thể tích (đkc) của hỗn hợp hai khí là:
A. 8,96 lít B. 11,2 lít C. 13,44 lít D. 4,48 lít
Câu 190: Hòa tan hoàn toàn a mol hợp chất CuFeS
2
bằng dd HNO
3
dư thu được 11,22 gam
hỗn hợp ba muối gồm (đồng sunfat, sắt III sunfat, sắt III nitrat ) và khí V lit khí NO đktc. Biết
tỉ lệ mol của hai muối Fe(III) là 1:1. Giá trị của V là:
A. 1,27 lit B. 3,808 lit C. 2,464 lit D. 3,5 lit
Câu 191: Nhiệt phân hoàn toàn 100 gam hỗn hợp X ( Cu(NO
3
)
2
, Mg(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
) thu
được bao nhiêu gam chất rắn biết hỗn hợp X có chứa 67,2 % khối lượng oxi.
A. 45,4 gam B. 13,2 gam C. 56,6 gam D. 24,4 gam
Câu 192: Cho 15,4 gam hỗn hợp (Al, Si, Mg) vào dung dịch NaOH dư đến phản ứng hoàn


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status