Từ vựng, ngữ pháp tiếng Anh 11 (CTNC) www.kapakapy.com
Downloadtàiliệu học tập và ơn thi miễn phí tại: www.kapakapy.comTrang1
UNIT 9: NATURE IN DANGER
THIÊN NHIÊN ĐANG BỊ ĐE DỌA
☺ VOCABULRY
A. READING (pages 126-129)
adventure (n) sự phiêu lưu
attempt (v) cố gắng
backpack (n) cái ba lô đeo trên vai
battery (n) pin, bình trữ điện
be in danger (exp) lâm vào cảnh
nguy hiểm
break (v) ngắt, bẻ gãy
breathe (v) thở
canister (n) bình chứa
carve (v) khắc, chạm
clean up thu dọn
clim up / down leo lên / xuống
danger (n) sự nguy hiểm
deforestation (n) nạn phá rừng
deposit (n) tiền đặt cọc
dispose of (v) vứt bỏ
ensure (v) bảo đảm
environmental (adj) thuộc về môi
trường
expedition (n) (cuộc) thám hiểm
explode (v) bùng nổ
flashlight (n) đèn pin
fuel (n) nhiên liệu
hallucinate (v) gợi ảo giác
feed (v) cho ăn
hike (n) cuộc đi bộ đường dài
life jacket (n) áo phao
Từ vựng, ngữ pháp tiếng Anh 11 (CTNC) www.kapakapy.com
Downloadtàiliệu học tập và ơn thi miễn phí tại: www.kapakapy.comTrang2
litter (n) rác xả (v) xả rác
Mount Fuji National Park Công
Viên Quốc Gia Núi Phú Só
nest (v) làm tổ
note (n) ghi chú
pollute (v) làm ô nhiễm
shout (n) la hét
strong (adj) mạnh
sunglasses (n) kính mát
sunlight (n) ánh sáng mặt trời
D. WRITING (pages 134-135)
Acres Burned in the USA Các đồng
cỏ bò cháy ở Mỹ
cleanup (v) thu gom
comparison (n) so sánh
contrast (n) đối chiếu
cover (n) bảo vệ
deforestation (n) sự phá rừng
examine (n) khảo sát
loss (n) sự bảo vệ
Southeast Asia Đông Nam Á
E. LANGUAGE FOCUS (pages 135-138)
ban (v) cấm
compulsory (adj) bắt buộc
Khi rút gọn mệnh đề quan hệ, dùng to-infinitive trong các trường hợp
sau:
a. Sau số thứ tự (the first, the second…)
Ex: I’m usually the first
guest to come to a party.
(Tôi thường thường là người khách mời đầu tiên
đến buổi tiệc)
b. Sau so sánh bậc nhất của tính từ.
Ex: It’s the most popular
route to lead to the summit of Mt.Everest
(Đó là tuyến đường phổ biến nhất
dẫn đến núi Everest)
2. Relative clauses replaced by participles (Mệnh đề quan hệ được thay
thế bởi phân từ)
Mệnh đề quan hệ có thể rút gọn thành các cụm phân từ:
a. Hiện tại phân từ (present participal phrase) nếu động từ chính trong mệnh
đề quan hệ mang ý nghóa chủ động.
Ex: Climbers bring with them canisters that
contain fuel to cook their meals.
(Những người leo núi mang theo những cái hộp nhỏ để mà chứa nhiên
liệu để nấu những bữa ăn của họ)
Climbers bring with them canisters containing fuel to cook their meals.
who/which/that + V(active meaning) V-ing
b. Quá khứ phân từ (past participial phrase) nếu động từ chính trong mệnh
đề quan hệ mang ý nghóa bò động.
Ex: The Sport Games which were held in India in 1951 were the first Asian
Games.
The Sport Games held in India in 1951 were the first Asian Games.
which/that + V(passive meaning) V3/ed
mineral (n) khoáng sản
nuclear (adj) nguyên tử
prospect (n) triển vọng
pump (v) bơm
reform (v) sửa đổi
renewable (adj) có thể phục hồi lại
respiratory (adj) (thuộc) hô hấp
run out (v) bò sử dụng hết, cạn kiệt
smoke-free: không có khói
solar energy (n) năng lượng mặt trời
source (n) nguồn
spare (adj) dự phòng
stove (n) bếp
sustain (v) duy trì
urgent operation ca phẩu thuật khẩn
use sth up cạn kiệt, sử dụng hết
yet (adv) tuy nhiên
B. LISTENING (pages 142-144)
biomass (n) khối sinh năng
cancer (n) ung thư
essential (adj) cần thiết
ethanol (n) etanol
lecture (n) thuyết trình
limitless (adj) vô hạn
lung (n) phổi
run out (v) = be used up cạn kiệt
topic (n) chủ đề
C. WRITING (pages 144-145)
agriculture (n) nông nghiệp
alternative (adj) thay đổi nhau
. sphere (hình cầu, quả đòa cầu) bioshpere (sinh quyển)
. -tech (kỷ thuật) biotech (công nghệ sinh học)
. data (thông tin) biodata (tiểu sử)
. diversity (tính đa dạng) biodiversity (tính đa dạng sinh học)
GRAMMAR
* Relative clauses with prepositions (Mệnh đề quan hệ với giới từ)
1. Đại từ quan hệ có thể làm túc từ của giới từ
Ex: I’ll introduce you to the man who/whom/that I share a flat with.
[giới từ with làm túc từ cho đại từ quan hệ who/whom/that. Vì who/whom/
that làm túc từ nên có thể bỏ]
I’ll introduce you to the man I share a flat with.
2. Đem giới từ lên trước đại từ quan hệ đối với văn phong trang trọng.
Ex: I’ll introduce you to the man with whom I share a flat.
LƯU Ý: không dùng giới từ trước who và that
Ex: I’ll introduce you to the man with who/that I share a flat. (SAI)
UNIT 11: THE ASIAN GAMES
ĐẠI HỘI THỂ THAO CHÂU Á
☺ VOCABULRY
A. READING (pages 151-153)
athlete (n) vận động viên
bodybuilding (n) thể dục thể thao
capacity (n) sức chứa
Cộng hoà Triều Tiên
costume (n) trang phục
cuộc thi thể thao 3 môn phối hợp
ensure (v) bảo đảm
eye (v) nhắm đến
Từ vựng, ngữ pháp tiếng Anh 11 (CTNC) www.kapakapy.com
Downloadtàiliệu học tập và ơn thi miễn phí tại: www.kapakapy.comTrang6
softball (n) trò chơi tương tự như
bóng chày
track and field (n) các môn điền
kinh (chạy, nhảy … được tiến hành
trên đường đua hoặc trên sân)
C. SPEKING (pages 156-158)
baseball (n) bóng chày
basketball (n) bóng rổ
billiards (n) trò chơi bida
bowling (n) trò chơi lăn bóng rổ
canoe (n) môn đua thuyền
cycling (n) môn đua xe đạp
diving (n) nhảy cầu
fencing (n) đấu kiếm
gymnasium (n) phòng tập thể dục
gymnastics (n) thể dục dụng cụ
rowing (n) môn chèo thuyền
schedule (n) lòch
sepak takraw (n) môn cầu mây
soccer (n) bóng đá
table tennis (n) bóng bàn
wrestling (n) môn đấu vật
D. WRITING (pages 158-160)
additional (adj) thêm vào
at the same time trong cùng một
thời điểm
authorities (n) nhà chức trách
conclusion (n) kết luận
impression (n) ấn tượng
observer (n) quan sát viên
WORD STUDY
* Compound Nouns Formed from Phrasal Verbs
(Danh từ ghép được thành lập từ Động Từ Cụm)
Trong bài 3 các em đã làm quen với một số cách thành lập danh từ ghép
như: noun + noun, adj + noun, gerund + noun, noun + gerund, verb + noun,
noun + verb + er, noun + verb, verb + adv … Trong bài này, chúng ta xem các
danh từ ghép có nguồn gốc từ động từ cụm. Các danh từ này có hình thức
giống như động từ, nhưng trọng âm thường ở từ thứ nhất trong khi trọng âm
nằm ở từ thứ hai của động từ.
verb noun
Ex: - walk out (cất cánh) walkout (cuộc bãi công bất ngờ của
công nhân)
- go ahead (tiến hành, tiến lên) go-ahead (sự tiến tới, tín hiệu xuất phát)
- kick off (phát bóng) kickoff (cú phát bóng)
- break down (bò hỏng) breakdown (sự hỏng máy, phân tích phí tổn
- take off (cất cánh) takeoff (sự cất cánh)
- drop out (bỏ học nửa chừng) dropout (sự bỏ học nửa chừng)
- shut down (đóng cửa, chấm dứt) shutdown (sự ngừng hoạt động kinh
doanh
- check in (đăng ký chuyến bay, phòng ở khách sạn) check-in (sự đăng ký
chuyến bay, phòng ở khách sạn)
Từ vựng, ngữ pháp tiếng Anh 11 (CTNC) www.kapakapy.com
Downloadtàiliệu học tập và ơn thi miễn phí tại: www.kapakapy.comTrang8
- warm up (khởi động) warmup (sự khởi động)
GRAMMAR
* Omission of relative pronoun (Sự lược bỏ đại từ quan hệ)
Có thể bỏ đại từ quan hệ khi nó làm túc từ trong mệnh đề quan hệ.
Ex: That’s an old castle that we visited. [có đại từ quan hệ làm túc từ]
That’s an old castle we visited. [đã bỏ đại từ quan hệ làm túc từ]
result in sth (v) kết quả là
satisfaction (n) sự thỏa mãn
wealthy (adj) giàu có
worth (adj) đáng giá
B. LISTENING (page 166)
bank (n) ngân hàng
efficient (adj) có hiệu quả
gain weight (v) tăng cân
lie (v) nằm
muscle (n) bắp thòt, cơ
share (v) phân chia
sofa (n) ghế trường kỷ
take care of: chăm sóc
C. SPEAKING (page 167)
preference (n) sở thích
Từ vựng, ngữ pháp tiếng Anh 11 (CTNC) www.kapakapy.com
Downloadtàiliệu học tập và ơn thi miễn phí tại: www.kapakapy.comTrang9
D. WRITING (page 168)
butterfly (n) con bướm
cancel (v) đóng dấu (tem)
issue (n) sự phát hành
E. LANGUAGE FOCUS (page 169-171)
chamber of commerce: phòng
thương mại
detective (adj) trinh thám
durable (adj) lâu bền
encourage (v) khuyến khích
faithful (adj) trung thành
include (v) bao gồm
(Chính cha của tôi thích những câu chuyện trinh thám.)
[chính là … người/cái mà…]
It + is/was + pronoun/noun + who/that + v + (object)…
b. Túc từ (Object focus)
Từ vựng, ngữ pháp tiếng Anh 11 (CTNC) www.kapakapy.com
Downloadtàiliệu học tập và ơn thi miễn phí tại: www.kapakapy.com Trang10
Ex: The boy hit the dog in the garden.
(Cậu con trai đụng con chó ở trong vườn)
It
was the dog that the boy hit in the garden.
(Chính con chó mà cậu con trai đụng ở trong vườn)[chính con chó đó chớ
không phải con chó nào khác]
It + is/was + noun + who/whom/that + S + V…
c. Trạng ngữ (Adverbial focus)
Ex: It
is only when a collection is properly labeled that it has its.
It + is/was + adv + noun (phrase) + that + s + v…
2. Conjunctions (Liên từ)
a. Both … and (Cả hai … và) dùng để:
- Nhấn mạnh sự kết hợp giữa hai danh từ, tính từ…
Ex: The team felt both the satisfaction of victory
and the disappointment of
defeat
. [ both và and đứng trước danh từ]
- Both … and làm chủ ngữ thì động từ chia ở số nhiều.
Ex: Both my father and
I often spend a day on a beach looking for shells.
S (chủ từ) pl verb (động từ số nhiều)
b. Not only… but also …(không chỉ … mà còn) dùng để:
extinction (n) sự tiêu diệt
fume (n) khói
gymnast (n) vận động viên thể dục
hallucinate (n) có ảo giác
pot (n) chậu
renew (v) hồi phục lại
rewarding (adj) đáng làm (việc)
sentimental (adj) đa cảm
D. GRAMMAR (pages 174-176)
bring up (v) nuôi dưỡng
classical (adj) cổ điển
curious (adj) hiếu kỳ
horror (n) kinh dò
parcel (n) gói, bưu kiện
possession (n) quyền sở hữu
scare (v) làm sợ hãi
E. READING (pages 177-178)
abundant (adj) dồi dào
alternative (adj) lựa chọn
emission (n) sự thải ra
fossil (n) hoá thạch
generate (v) phát
harness (v) khai thác để sản xuất
điện (một con sông, một thác nước)
installation (n) lắp đặt
poise (v) để (cái gì…) ở tư thế sẵn
sàng
significance (n) đáng kể
sustainable (adj) có thể duy trì
toxic (adj) độc
điểm sai về ai/cái gì
nightly (adv) hàng đêm
professional (adj) chuyên nghiệp
renown (n) danh tiếng
scale (n) quy mô
theatrical (adj) (thuộc) sân khấu
B. LISTENING (pages 182-183)
apparently (adv) nhìn bên ngoài
ball (n) buổi khiêu vũ
bow tie (n) nơ con bướm
dawn (n) bình minh
dinner jacket (n) áo vét tông dạ tiệc
marquee (n) lều to
Maypole (n) cây nến ngày 1 tháng 5
(cây hoặc cột có kết đèn, hoa dựng
lên để mọi người nhảy múa xung
quanh vào ngày 1 tháng 5)
overtake (v) bắt kòp
pole (n) cây nến
public (adj) công cộng
rowing competition = bump (n) cuộc
thi đua thuyền
scarves (n) (số nhiều của scarf)khăn
choàng cổ
C. SPEAKING (pages 183-185)
coworker (n) bạn đồng nghiệp
discouraging (adj) làm mất hết can
đảm nhiên liệu
energy-consuming (adj) tiêu hao
get- ogether họp mặt
Downloadtàiliệu học tập và ơn thi miễn phí tại: www.kapakapy.com Trang13
Krewe (n) câu lạc bộ ở New
Orleans
lunar (adj) âm, lòch
Mardi Gras (n) ngày thứ 3 ăn mặn
(trước tuần chay)
passion fruit (n) quả dưa gang tây
Preservation Hall Hội trường bảo
tồn
procession (n) cuộc diễu hành
push (v) đẩy
swinging (adj) nhún nhảy
threw (v) ném
witness (v) chứng kiến
E. LANGUAGE FOCUS (pages 187-190)
artist (n) hoạ só
conductor (n) ngừơi điều khiển
delighted (adj) rất hài lòng
disappoint (v) làm thất vọng
elevator (n) thang máy
fluent (n) lưu loát
Gone with the wind Cuốn theo
chiều gió
instrument (n) nhạc cụ
scene (n) cảnh tượng
stairs (n) cầu thang
twin (adj) sinh đôi
violent (adj) dữ dội
WORD STUDY
’s music that is preferred by my brother.
(Đó chính là loại nhạc được thích bởi cha của tôi)
It + is/was + noun/pronoun + that/who + be + past participle
2. Conjunctions (Những liên từ)
a. Either … or… (hoặc … hoặc…)
Nhấn mạnh sự kết hợp giữa hai động từ, danh từ …
Ex: They either play
sports or watch them on TV. [động từ]
(Hoặc họ chơi thể thao hoặc họ xem truyền hình)
= They both play
sports and watch them on TV.
(Cả hai chơi thể thao và xem truyền hình)
b. Neither … nor (không … cũng không)
Có nghóa phủ đònh nên động từ theo sau phải ở thể khẳng đònh.
Nhấn mạnh sự kết hợp giữa hai động từ, giới từ, danh từ …
Ex: They can’t play sports. They can’t use a musical instrument.
They can neither play
sports nor use a musical instrument. [động từ]
(Họ cũng không thể chơi thể thao cũng không thể chơi nhạc cụ âm nhạc)
c. Both (cả hai) dùng động từ chia ở số nhiều.
Ex: I have two bicycles. Both of them are
quite old.
(Tôi có hai chiếc xe đạp. Cả hai là khá củ)
3. Agreement of Subject and Verb (Sự hòa hợp giữa chủ từ và động từ)
a. Hai chủ từ nối với nhau bằng not only … but also (không chỉ … mà còn),
either … or (hoặc …hoặc) /neither … nor (không … cũng không) thì động từ chia
theo chủ từ đứng sau.
Ex1: Not only Mr. Jones but also his wife
enjoys doing gardening.
(Không chỉ ông John mà còn vợ của ông ta
nice cities. I like them both. UNIT 14: SPACE CONQUEST
CHINH PHỤC KHÔNG GIAN
☺ VOCABULARY
A. READING
accommodate (v) cung cấp nơi ở
adventurous (adj) thích phiêu lưu
architectural (adj) (thuộc) kiến trúc
Cơ quan hàng không và vũ trụ Hoa
Kỳ
complex (n) khu liên hợp
conduct (v) tiến hành
conquest (n) chinh phục
domed (adj) hình vòm
engine (n) động cơ
envisage (v) dự kiến xây
ferry (n) lái ra sân bay
frontier (n) biên giới
generation (n) thế hệ sau
giant (adj) khổng lồ
gravity (n) trọng lực
holidaymaker (n) người đi nghỉ mát
International Institute of Tourism
Studies Học Viện Nghiên Cứu Du
Lòch Quốc Tế
lack (n) sự thiếu
leap (n) bước nhảy
lunar (adj) (thuộc) mặt trăng
psychological (adj) (thuộc) tâm lý
selt-confidence (n) sự tự tin
status (n) đòa vò
strong mind : có ý chí
C. SPEAKING (pages 195-196)
entrance (n) lối vào
lab (n) phòng thí nghiệm
pale (adj) nhợt nhạt
possibility (n) khả năng
D. WRITING (page 196)
float (v) nổi
look (v) ngắm
temple of the Emerald Buddha đền
thờ Đưcù Phật nổi tiếng Emerald
E. LANGUGE FOCUS (pages 197-198)
disturbed (v) quấy rầy
foggy (adj) có sương mù
spread (v) tràn lan
stuck (v) giữ lại
take off (v) cất cánh
WORD STUDY
* Compound Noun (Danh từ ghép)
Danh từ ghép trong bài này có cấu tạo là noun + noun. Hai danh từ space
và air ghép với một số danh từ khác để tạo ra các danh từ ghép nói về không
gian, không khí.
n
oun + noun
- space + man spaceman: nhà du hành vũ trụ
- space + shuttle space shuttle: phi thuyền con thoi
Từ vựng, ngữ pháp tiếng Anh 11 (CTNC) www.kapakapy.com
(Hai thương gia người Nhật có thể trả một số tiền lớn để tham gia vào
chuyến du hành vũ trụ vào năm 2001.)
[việc trả một số tiền lớn để tham gia vào chuyến du hành vũ trụ vào năm
2001 là một tình huống đặc biệt]
c. Dùng cho thì hiện tại hoàn thành
Ex: I’m sorry. I have not been able to come
and see you before. I’ve been
really busy lately.
UNIT 15: WONDERS OF THE WORLD
CÁC KỲ QUAN THẾ GIỚI
Từ vựng, ngữ pháp tiếng Anh 11 (CTNC) www.kapakapy.com
Downloadtàiliệu học tập và ơn thi miễn phí tại: www.kapakapy.com Trang18
☺ VOCABULARY
A. READING (pages 199-203)
ancient (adj) cổ
broadcast (v) phát sóng
Byzantium (tên cũ của thành phố
Istanbul, Thổ Nhó Kỳ)
challenge (n) nhiệm vụ khó khăn
compile (v) biên soạn
compile (v) sưu tập
declaration (n) lời tuyên bố
Egyptian (adj) (thuộc) Ai Cập
frame (n) khung
heritage (n) di sản
launch (v) khai trương
list (n) danh sách
locate (v) toạ lạc
mirror (n) gương
mourn (n) thương tiếc, than khóc
palace (n) cung điện
reflection (n) sự phản chiếu
rupee (n) đồng rupi (tiền Ấn Độ)
stare (v) nhìn chằm chằm
tomb (n) mồ mả
C. SPEAKING (pages 204-205)
mausoleum (n) lăng
sightseeing (n) cuộc tham quan
World Cultural Heritage Site Di sản
văn hoá thế giới
D. WRITING (pages 206-207)
aerodynamics (n) khí động lực học biography (n) tiểu sử
Từ vựng, ngữ pháp tiếng Anh 11 (CTNC) www.kapakapy.com
Downloadtàiliệu học tập và ơn thi miễn phí tại: www.kapakapy.com Trang19
bridge (n) cây cầu
brilliant (n) sự tài giỏi
career (n) sự nghiệp
coal (n) than đá
craftwork (n) nghề thủ công
exposition (n) cuộc triển lãm
highlight (n) điểm nổi bật
interior (adj) bên trong
ironwork (n) đồ vật bằng sắt
merchant (n) buôn bán
person’s family: thành phần gia
đình
E. LANGUAGE FOCUS (pages 207-210)
- Động từ trong mệnh đề chính chuyển sang be + past participle (V3)
- Mệnh đề phụ danh từ đem xuống, giữ nguyên
Ex1: People
say that the Eiffel Tower is among the tallest man-made
structures in the world. (Người ta nói rằng đỉnh Eiffel là cao nhất trong số các
cấu trúc nhân tạo trên thế giới)
S1 + V1(present) + that + S2 + V2(present)
Từ vựng, ngữ pháp tiếng Anh 11 (CTNC) www.kapakapy.com
Downloadtàiliệu học tập và ơn thi miễn phí tại: www.kapakapy.com Trang20
It is said that the Eiffel Tower is among the tallest man-made structures
in the world.
It + is +V1 past participle + that + S2 + V2(present)
Ex2: People
say that the Eiffel Tower is among the tallest man-made
structures in the world. (Người ta nói rằng đỉnh Eiffel là cao nhất trong số các
cấu trúc nhân tạo trên thế giới)
The Eiffel Tower
is said to be among the tallest man-made structures
in the world. [Cách đổi khác]
S2 + is/are + V1 past participle + to-infinitive (of V2)
2. Cách đổi 2
Ex1: People
say that Alexandre Gustave Eiffel designed the metal structures
for not only the Eiffel Tower but also the Statue of Liberty.
(Người ta nói rằng kiến trúc sư người Pháp Alexandre Gustave Eiffel
không chỉ thiết kế đỉnh Eiffel bằng những cấu trúc kim loại mà còn có Tượng
thần tự do)
S1 + V1(present) + that + S2 + V2(past)
☺ VOCABULARY
A. READING (pages 211-214)
accent (n) giọng, trọng âm
account for sth (v) chiếm số lượng
advent (n) sự đến (của một sự việc
gì quan trọng)
Arabic (n) tiếng Á Rập
as well as: cũng như là
commerce (n) thương mại
communication (n) sự giao tiếp
dominant (adj) nổi bật nhất
emergence (n) sự nổi lên
ethnic growing nhóm sắc tộc
factor (n) nhân tố
familiar with sth (adj) quen thuộc
first language (n) tiếng mẹ đẻ
lingua franca (n) ngôn ngữ chung
linguist (n) nhà ngôn ngữ học
Middle Ages thời Trung Cổ
native (adj) (thuộc) đòa phương
popular (n) dân gian
Portuguese (n) tiếng Bồ Đào Nha
pronunciation (n) cách phát âm
social class tầng lớp xã hội
Spanish (n) tiếng Tây Ban Nha
specific (adj) đặc thù
spelling (n) cách đánh vần
spread (n) sự mở rộng
tourism (n) ngành nghề du lòch
Union (n) khối liên minh
part-time (adj & adv) làm việc bán
thời gian
perssimism (n) tính bi quan
proficiency (n) sự thành thạo
D. WRITING (pages 216-217)
air-training (n) huấn luyện hàng
không
bustle (v) nhộn nhòp
community (n) cộng đồng
cosmopolitan (adj) (thuộc) toàn thế
giới
feature (n) nét đặc biệt
hi-tech: công nghệ cao
impress (v) gây ấn tượng
Oxfam = Oxford Committee for
Famine Relief Ủy ban Oxford về
cứu đói charity (n) hội từ thiện
park (n) khu
place (n) đòa danh
raise (n) quyên góp
residential (adj) dân cư
royalty (n) hoàng gia
scholar (n) học giả
spire (n) sự phun ra
unpleasantly (adv) không dễ chòu
E. LANGUGE FOCUS (pages 218-220)
employ (v) thuê làm
instruction (n) lời chỉ dẫn
magnificent (adj) lộng lẫy
A: Sydney is famous for its magnificent Sydney Opera House.
(Sydney là nổi tiếng với nhà hát Opera lộng lẫy)
B: It is
S (personal pronoun đại từ nhân xưng) + BE/auxiliary (Trợ động từ)
2. Question tags (Câu hỏi đuôi)
- Nó là lọai câu hỏi được thêm vào cuối câu.
- Dùng nó khi muốn biết thông tin có chính xác không.
- Đối với câu khẳng đònh thì câu hỏi đuôi ở dạng phủ đònh.
Ex:
A: You look upset, don’t you?
B: Yes, I feel depressed as I think I’m a failure. Từ vựng, ngữ pháp tiếng Anh 11 (CTNC) www.kapakapy.com
Downloadtàiliệu học tập và ơn thi miễn phí tại: www.kapakapy.com Trang24
CONSOLIDATION 4
UNITS 13-16
A. PRONUNCIATION (page 221)
B. LISTENING (pages 221-222)
finest (adj) tốt harbor (n) bến tàu, cảng
C. VOCABULARY (pages 222-223)
circumstance (n) hoàn cảnh
disapproval (n) sự phản đối
disprove (of…) (v) phản đối
install (v) lắp đặt
leisure (n) thời gian rỗi
masterpiece (n) tác phẩm lớn, kiệt
tác Từ vựng, ngữ pháp tiếng Anh 11 (CTNC) www.kapakapy.com
Downloadtàiliệu học tập và ơn thi miễn phí tại: www.kapakapy.com Trang25DẤU NHẤN (ACCENT MARK)
1. Đối với những từ gồm có 2 hoặc 3 vần thì trọng âm thường rơi vào vần thứ
nhất.
Ex: óffer, méssage, énergy, médal, hóbby, músical, …
2. Đối với những từ gồm có 4 vần
(hoặc nhiều hơn) thì trọng âm thường rơi
vào vần thứ 3 kể từ cuối.
Ex: psychológical, indepéndently, enjóyable, partícipate, …
3. Đối với những từ tận cùng có các vần như: -ion, -ic, -ian
thì trọng âm
thường rơi vào vần phía trước.
Ex: participátion, colléction, aquátic, gigántic, politícian, Egýptian, …
4. Đối với những từ tận cùng có các vần như: -oo, -oon, -ee, -een, -ese, -ette
,
thì trọng âm thường rơi vào ngay các vần này.
Ex: bambóo, ballóon, employée, thirtéen, pionéer, Vietnamése, cigarétte,
5. Đối với những từ có các tiếp đầu ngữ
như: in-, im-, ir-, re-, pre-, dis-, de-,
be-, ex-, en-, thì trọng âm thường rơi vào vần phía sau.
Ex: insíde, impóssible, irrégular, repéat, preríew, discúss, deféat, begín,
excíted, enjóy, …
6. Các từ kép