Đồ án
Công nghệ chế tạo máy
SV: Lưu Hùng Cường
Lời cảm ơn!
án môn h c công ngh ch t o máy r t thi t th c choĐồ ọ ệ ế ạ ấ ế ự
sinh viên ngành c khí nói chung và c n thi t cho ngànhơ ầ ế
ôtô nói riêng. Nó không nh ng ph c v cho vi c h c t pữ ụ ụ ệ ọ ậ
nghiên c u v công ngh mà còn b t bu c sinh viên tìmứ ề ệ ắ ộ
hi u thêm. ây là d p sinh viên có i u ki n ki m tra, ônể Đ ị để đ ề ệ ể
l i nh ng môn h c có liên quan.ạ ữ ọ
Em xin chân th nh c m n th y giáo Nguy n Tr ng Doanh ã h ng d nà ả ơ ầ ễ ọ đ ướ ẫ
t n tình trong quá trình ho n th nh án. Do i u ki n khách quan v ki nậ à à đồ đề ệ à ế
th c b n thân, c ng nh kinh nghi m th c t còn h n ch , nên án n y ch cứ ả ũ ư ệ ự ế ạ ế đồ à ắ
ch n không tránh kh i thi u sót.V y em mong các th y, cô giúp ch b o thêmắ ỏ ế ậ ầ đỡ ỉ ả
em c ho n thi n h n trong h c t p c ng nh trong công vi c sau n y.để đượ à ệ ơ ọ ậ ũ ư ệ à
Sinh viên
L u Hùng C ngư ườ
Lu Hïng Cêng ¤T¤ - K42
2
Nội dung đồ án công nghệ chế tạo máy
I. Phân tích chi ti t v nh d ng s n xu t.ế àđị ạ ả ấ
II. Phân tích tính công ngh c a chi ti t.ệ ủ ế
III. Xác nh d ng s n xu t.đị ạ ả ấ
IV. Ch n ph ng pháp ch t o phôi.ọ ươ ế ạ
V. L p th t các nguyên công.ậ ứ ự
VI. Tính l ng d cho nguyên công 3: Khoan Khoét Doa v tra l ngượ ư – – à ượ
d cho các b m t còn l i.ư ề ặ ạ
VII. Tính ch c t cho nguyên công 3 Khoan Khoét Doa v tra chếđộ ắ – – à ế
c t cho các b m t còn l i.độ ắ ề ặ ạ
VIII. Tính th i gian gia công c b n cho t t c các nguyên công.ờ ơ ả ấ ả
V
1
,V
2
, V
3
, V
4
l các th tích th nh ph nà ể à ầ
. V
1
Th tích tr l n ể ụ ớ
V
1
= π .210
2
.38/4 = 1316,17(cm
3
)
. V
2
Th tích h p ch nh t ể ộ ữ ậ
V
2
= 256.256.25
= 1638,4 (cm
3
)
. V
6
Th tích kh i tr trongể ố ụ
V
6
=π . 100
2
.15/4=117,80(cm
3
)
V
7
Th tích kh i tr trongể ố ụ
V=π . 81
2
.12/4=61,83(cm
3
)
V = V
1
+ V
2
+ V
3
- V
4
- V
5
- V
6
- V
1. Nguyên công 1: Phay m t áyặ đ
* D ng c :ụ ụ
Dao phay m t u : ROTC 3252 - 59ặ đầ
* Máy :
Lu Hïng Cêng ¤T¤ - K42
4
Máy phay 6H82 có N = 7,5KW, η = 0.75.
* M t chu n nh v :ặ ẩ đị ị
M t ph ng B (thô) h n ch 3 b c t doặ ẳ ạ ế ậ ự
2 Kh i V ng n nh v 3 b c t doố ắ đị ị ậ ự
* i m t l c k p WĐể đặ ự ẹ
W c t trên 1 bên c a kh i Vđượ đặ ủ ố
* Kích th c sau khi gia công c n t:ướ ầ đạ
Kho ng cách n m t nh v l 12 mmả đế ặ đị ị à
nhám b m t 2,5Độ ề ặ
2. Nguyên công 2: Phay các m t uặ đầ
* D ng c : Dao phay hình tr có g n m nh h p kim c ng :ROTC 3252 - 59ụ ụ ụ ắ ả ợ ứ
* Máy: Máy phay ngang 678M có N
m
= 1,7 KW
* M t chu n nh v :ặ ẩ đị ị
M t ph ng A (tinh) h n ch 3 b c t do. 2 kh i V n n nh v 2 b c t doặ ẳ ạ ế ậ ự ố ắ đị ị ậ ự
* i m t l c k p WĐể đặ ự ẹ
W c t trên 1 bên c a kh i Vđượ đặ ủ ố
• Kích th c sau khi gia công c n t ướ ầ đạ
3. Nguyên công 3: Khoan - Doa 2 l ỗφ10
* D ng c :ụ ụ
Dao phay m t u thép gió ROTC 3252 – 59ặ đầ
* Máy :
Máy khoan 2A125 có N = 2,2KW
* D ng c :Dao Tarô d=12 dùng cho l không thôngụ ụ ỗ
* Máy:Khoan K25
* M t chu n nh v :ặ ẩ đị ị
M t ph ng B (tinh) h n ch 3 b c t do.2 kh i V ng n nh v 3 b c t doặ ẳ ạ ế ậ ự ố ắ đị ị ậ ự
* i m t l c k p WĐể đặ ự ẹ
W c t lên trên c a 1 kh i Vđượ đặ ủ ố
7. Nguyên công 7: Ki m traể
Theo yêu c u c a chi ti t ta c n ki m tra chính xác c a các b m t sau:ầ ủ ế ầ ể độ ủ ề ặ
. không song song gi a m t tr Độ ữ ặ ụ φ40 v m t ph ng áyà ặ ẳ đ
VI. tính l ng d cho m t b m t ượ ư ộ ề ặ
v tra l ng d cho các b m t còn l ià ượ ư ề ặ ạ.
1.Tính l ng d cho b m t gia công.ượ ư ề ặ
Theo yêu c u u b i ta c n tính l ng d gia công khoan – khoét – ầ đầ à ầ ượ ư
doa 2 l ỗφ10
Theo b ng 21 - 1, [ I ], trang 34 ta có :ả
Khi khoan b ng m i khoan ru t g ằ ũ ộ à
. R
z
= 50
. T
a
= 0 ( vì chi ti t gia công l gang xám). ế à
. C p bóng 4, c p chính xác 7.ấ độ ấ
. l ch tr c trên chi u d i 1mm Độ ệ ụ ề à ∆
y
= 0,9 µm
. l ch tâm CĐộ ệ o = 20 µm
. Dung sai δ = 200 µm
Theo b ng 22 - 1, [I], trang 35 ta có:ả
Khi khoét
2
2
32.9,020 +
= 35,06 µm = 35 µm
* Sai l chệ
còn l i khi khoét.ạ
ρ
a
= 0, 04 . 35 = 1,4 µm = 1 µm
* Sai s gá t khi khoan.ố đặ
ε
gđ
=
22
kc
εε
+
ε
c
: Sai s chu n.ố ẩ
Do g c kích th c trùng v i m t chu n nh v cho nên ố ướ ớ ặ ẩ đị ị ε
c
= 0
ε
kc
: Sai s k p ch t.ố ẹ ặ
Sai s k p ch t xu t hi n do l c k p ch t phôi sinh ra v giá tr c a nóố ẹ ặ ấ ệ ự ẹ ặ à ị ủ
g 1đ
= 0,05 . ε
gđ
= 0
* Sai s gá t khi doaố đặ
ε
g 2đ
= 0,02 . ε
g 1đ
= 0
* L ng d nh nh t khi khoanượ ư ỏ ấ
2.Z
mim
= 2.(R
a
+ T
a
+
22
ab
ερ
+
)
. L ng d nh nh t khi khoét tinh ượ ư ỏ ấ
2.Z
min
= 2.(50 + 0 +
22
035 +
)
d
max
= 9,798 mm
d
min
= 9,798 - 0,25 = 9,548 mm
* L ng d gi i h nượ ư ớ ạ
. Khi doa :
2 . Z
min
= 10,05 - 9,968 = 0,082 mm = 82 µm
2 . Z
max
= 10 - 9,828 = 0,172 mm = 172 µm
. Khi khoét :
2 . Z
min
= 9,968 - 9,794 = 0,17 mm = 170 µm
2 . Z
max
= 9,828 - 9,548 = 0,28 mm = 280 µm
* Ki m tra l i k t qu tính toánể ạ ế ả
. Sau khi khoét thô:
2 . Z
max
- 2 . Z
min
= 280 - 170 = 110 µm
δ
1
gđ
µm
Z
t
µm
d
t
mm
δ
µm
d
min
mm
d
max
mm
2Z
min
µm
2Z
max
µm
Khoan 50 0 35 0
-
9,794 250 9,544 9,790
- -
Khoét 40 0 1 0 170 9,968 140 9,828 9,960 170 280
Doa 10 0
-
0 82 10,050 50 10,000 10,050 88 170
t nhị
= 0,3 mm
VII. tính ch c t cho m t b m t v tra ch c t cho các b m t còn l iếđộ ắ ộ ề ặ à ếđộ ắ ề ặ ạ.
1. Tính ch đ c t.ế ộ ắ
Ta tính ch c t cho nguyên công 3: Khoan – Khoét – Doa 2 l ếđộ ắ ỗφ10
Ta ch n máy gia công Máy khoan ng nhi u tr c 2H125 có N = 2,2KW.ọ đứ ề ụ
.(Theo t i li u [II]à ệ
. S vòng quay tr c chính n = 40; 140; 195; 172; 392; 545; 680; 960;ố ụ
1360; vòng/ phút.
. L ng ch y dao S = 0,1; 0,13; 0,17; 0,22; 0,28; 0,31; 0,48; 0,62;ượ ạ
0,81; mm/ vòng.
Khoan
* Chi u sâu c t ề ắ
t =
5,4
2
10
2
==
D
mm
* L ng ch y dao S.ượ ạ
Theo b ng 5 - 27, [IV], trang 25. Ta có S = 0,21 ả ÷ 0,47 mm/vg. Ch nọ
theo máy S = 0,22 mm/vg.
* T c c t ố độ ắ
V =
V
ym
q
V
HB
190
Theo b ng 5 - 2, [IV], trang 6 tacó: ả n
v
= 1,25
⇒ K
MV
=
25,1
210
190
= 0,882
K
uv
: H s ph thu c v o v t li u d ng c c t. Theo b ng 5 - 31, [IV], ệ ố ụ ộ à ậ ệ ụ ụ ắ ả
K
uv
= 0,83
Khi ó v n t c c tính l i nh sau:đ ậ ố đượ ạ ư
v =
1000
Dn Π
=
1000
9 1075 Π
= 30,4 m/phút
* Mô men xo n v l c chi u tr c.ắ à ự ề ụ
* Mô men xo n v l c chi u tr c.ắ à ự ề ụ
. Mô men xo n:ắ
M
X
= 3D
2
.S.
7,0
b
σ
⇒ M
X
= 3 . 9
2
. 0,36 .75
7,0
= 1943 KG.mm
. L c chi u tr cự ề ụ
P
o
= 2D
máy 2A125 công su t th c hi n nguyên công trên.đủ ấ để ự ệ
i v i hai b c khoét v doa ta không tính toán l c c tĐố ớ ướ à ự ắ
Khoét
* Chi u sâu c t ề ắ
t =
0,4
2
D
12
=
− D
mm
Lu Hïng Cêng ¤T¤ - K42
9
* L ng ch y dao S.ượ ạ
Theo b ng 5 - 26, [IV], trang 25. Ta có S = 0,9 mm/vg. Ch n theoả ọ
máy S = 0,81 mm/vg.
* T c c t ố độ ắ
V =
V
yxm
q
V
K
StT
DC
.
m/phút.
.Theo b ng 5 - 29, [IV], ta có:ả
9,8 .
56,9 . 1000
Π
= 1848 vg/phút.
Ch n theo máy n = 1800 vg/phútọ
Khi ó v n t c c tính l i nh sau:đ ậ ố đượ ạ ư
v =
1000
Dn Π
=
1000
8,9 1800 Π
= 55,4 m/phút
Doa
* Chi u sâu c t ề ắ
t =
0,1
2
D
23
=
− D
mm
* L ng ch y dao S.ượ ạ
Theo b ng 5 - 26, [IV]. Ta có S = 2,6 mm/vg.ả
Ch n theo máy S = 2,2 mm/vg.ọ
* T c c t ố độ ắ
V =
V
yxm
= 11,6 m/phút.
* S vòng quay tr c chính : nố ụ
n =
D
v
.
.1000
Π
=
22 .
11,6 . 1000
Π
= 225,4 vg/phút.
Ch n theo máy n = 272 vg/phútọ
Lu Hïng Cêng ¤T¤ - K42
10
Khi ó v n t c c tính l i nh sau:đ ậ ố đượ ạ ư
v =
1000
Dn Π
=
1000
97,21 272 Π
= 18,84 m/phút
2. Tra ch đ c t cho các b m t còn l i.ế ộ ắ ề ặ ạ
2.1. Nguyên công 1: Phay m t áyặ đ
Phay thô:
Ch n s bọ ơ ộ
t = 1,2 mm
S = 0,14 ÷ 0,18 mm/r ngă
π
= 119,3 m/phút
V yậ
t = 1,2 mm
S = 1,5 mm/phút
v = 119,3 m/phút
N
C
= 1 KW
Phay tinh:
Ch n s bọ ơ ộ
t = 0,5 mm
S = 0,8 ÷ 1 mm/vòng
v = 50 m/phút
N
C
= 1 KW
. Ch n dao. Theo t i li u[II] , ta ch n dao phay m t u thép gió, ọ à ệ ọ ặ đầ φ40,
10 r ng.ă
. Ch n máy gia công 6H112 có : N = 7 KW. ọ
S vòng quay tr c chính c tính nh sau:ố ụ đượ ư
n =
D
v
.
.1000
Π
=
40 .
50 . 1000
Ch n s bọ ơ ộ
t = 1,6 mm
S = 0,14 ÷ 0,18 mm/r ngă
v = 132 m/phút
N
C
= 1 KW
. Ch n dao. Theo t i li u[II] , ta ch n dao phay m t u thép gió, ọ à ệ ọ ặ đầ φ40,
10 r ng.ă
V y ậ S = 1,4 ÷ 1,8 mm/vòng
. Ch n máy gia công 6H112 có : N = 7 KW. ọ
S vòng quay tr c chính c tính nh sau:ố ụ đượ ư
n =
D
v
.
.1000
Π
=
40 .
132 . 1000
Π
= 1050 vg/phút.
ch n t c quay tr c chính theo máy n = 950 vòng/phút. ọ ố độ ụ
⇒ S = 133 ÷ 211 mm/phút ⇒ ch n S = 192 mm/phút.ọ
. Tính l i v n t c c tạ ậ ố ắ
Khi ó v n t c c tính l i nh sau:đ ậ ố đượ ạ ư
v =
1000
Dn Π
=
40 .
50 . 1000
Π
= 397,88 vg/phút.
ch n t c quay tr c chính theo máy n = 375 vòng/phút. ọ ố độ ụ
⇒ S = 0,3 ÷ 0,4 m/phút ⇒ ch n S = 0,4 m/phút.ọ
. Tính l i v n t c c tạ ậ ố ắ
Khi ó v n t c c tính l i nh sau:đ ậ ố đượ ạ ư
Lu Hïng Cêng ¤T¤ - K42
12
v =
1000
Dn Π
=
1000
40 . 375.
π
= 47,12 m/phút
V yậ
t = 0,5 mm
S = 0,4 m/phút
v = 47,12 m/phút
N
C
= 1 KW
2.5 . Nguyên công 5: Khoét - Doa l ỗ
φ
40
Khoét:
π
= 21,15 m/phút
. L ng ch y dao S c ch n theo máy S = 0,48 mm/vòngượ ạ đượ ọ
V yậ
t = 2,8 mm
S = 0,1 mm/vòng
v = 21,15 m/phút
N
C
= 1 KW
Doa:
Ch n s bọ ơ ộ
t = 0,2 mm
S = 0,1 mm/vòng
v = 6,5 m/phút
N
C
= 1 KW
. Ch n dao. Theo t i li u[III], ta ch n dao l m i doa ọ à ệ ọ à ũ φ40
. Ch n máy gia công 2A135 có : N = 7 KW. ọ
. S vòng quay tr c chính c tính nh sau:ố ụ đượ ư
n =
D
v
.
.1000
Π
=
10 .
6,5 . 1000
21
++
. i
. i = 2
. L = 45
. L
1
=
)( tDt −
+ (0,5 ÷ 3)
=
)7,140(7,1 −
+ (0,5 ÷ 3) = 8,06 + (0,5 ÷ 3)
l y Lấ
1
= 10 mm
. L
2
= 5 mm
. S = 0,157 mm/vòng
. n = 950 vòng/phút
T
0
=
2 .
950 . 0,157
51045 ++
= 0,82 phút
2. Nguyên công 2: Phay các m t uặ đầ
Tính toán nh nguyên công 1 Tư
1
= 8 mm
. L
2
= (1 ÷ 3) mm l y Lấ
2
= 3 mm
. S = 0,22 mm/vòng
. n = 680 vòng/phút
T
0
=
680 . 0,22
3830 ++
.1 = 0,274 phút
Khoét:
T
0
=
n .S
LLL
21
++
. i
. i = 1
. L = 30
. L
1
=
2
0
=
n .S
LLL
21
++
. i
. i = 1
. L = 30
. L
1
=
2
1
dd −
. ctgα + (0,5 ÷ 2)
=
2
97,2122 −
. ctg60
o
+ (0,5 ÷ 2)
= 0,058 + (0,5 ÷ 2)
l y Lấ
1
= 2 mm
. L
2
= (1 ÷ 3) mm l y Lấ
2
2
5,9
. ctg60
o
+ (0,5 ÷ 2)
= 2,743 + (0,5 ÷ 2)
l y Lấ
1
= 5 mm
. L
2
= (1 ÷ 3) mm l y Lấ
2
= 3 mm
. S = 0,36 mm/vòng
. n = 950 vòng/phút
T
0
=
950 . 0,36
3530 ++
. 1 = 0,112 phút
5 . Nguyên công 5: Khoét - Doa l ỗ
φ
40
Khoét
Lu Hïng Cêng ¤T¤ - K42
15
T
0
. i = 1
. L = 1
. L
1
= (0,5 ÷ 2) mm. l y Lấ
1
= 2 mm
. S = 0,36 mm/vòng
. n = 392 vòng/phút
T
0
=
392 . 0,36
21 +
. 1 = 0,02 phút
T
05
= 0,01 + 0,02 = 0,03 phút
6. Nguyên công 6: Ki m tra song song gi a l tr v m t áy ể độ ữ ỗ ụ à ặ đ
ix. tính toán thi t k gá cho m t nguyên côngế ếđồ ộ
Yêu c uầ :
Thi t k gá cho nguyên công phay hai m t bên. Bi t ti n trình côngế ế đồ ặ ế ế
ngh gia công chi ti t ó l :ệ ế đ à
• Phay m t áy ặ đ
• Phay các m t u ặ đầ
• Gia công l 2 l ỗ ỗΦ10
• Phay 2 m t bênặ
• Khoét – Doa l ỗφ40
• Ki m tra ể
1. Phân tích s gá t phôi ơđồ đặ
R
v à
i
W
i
N
=
ii
WR +
Trong ó các l c th nh ph n đ ự à ầ
i
R
tri t tiêu nhau vì v y ta có l c k p.ệ ậ ự ẹ
W
= Σ
i
W
Do các
i
W
phân b trên hai mi ng c a ch p quanh chu vi m t chu n, có ph ngố ế ủ ụ ặ ẩ ươ
vuông góc v i m t chu n. Vì v y l c k p t ng h p ớ ặ ẩ ậ ự ẹ ổ ợ
W
có ph ng n m trênươ ằ
ng đườ
h ng v o m t ph ng B.ướ à ặ ẳ
1
.f
2
. π . D . W
i
= D/2 .
αcos
1
. f
2
. π . D .
D
W
.π
= D/2.
αcos
1
.f
2
.W
. R
tb
l bán kính ma sát trung bình c a b m t ti p xúc (r = 0)à ủ ề ặ ế
R
tb
=
22
33
3
2
2
).
cos
.
3
2
(
3/
2
1
10
D
f
f
DfPMK
k
α
+
−
(**)
. K l h s an to n à ệ ố à
K = K
0
. K
1
. K
2
. K
3
. K
0,15
.0,15
3
2
(
(45/3) 0,15. . 27662958 . 2,9
0
+
−
= 3523 N
3. Ch n c c u k p ch t phôi.ọ ơ ấ ẹ ặ
Lu Hïng Cêng ¤T¤ - K42
17
V i yêu c u c a c c u k p ch t phôi l ph i gi úng v trí c a phôi, t oớ ầ ủ ơ ấ ẹ ặ à ả ữđ ị ủ ạ
ra l c k p, không l m bi n d ng phôi, có tính t hãm t t, phù h p v iđủ ự ẹ à ế ạ ự ố ợ ớ
ph ng pháp gia công, thao tác nh nh ng thu n l i. V i yêu c u c a l c k pươ ẹ à ậ ợ ớ ầ ủ ự ẹ
c n ph i có l W ầ ả à ≥ 3523 N ta có th dùng c c u k p ch t thông d ng l cể ơ ấ ẹ ặ ụ à ơ
c u k p liên ng.ấ ẹ độ
4. Xác nh các sai sđị ố
a.Sai s chu n ố ẩ
ε
c
Do g c kích th c trùng v i m t chu n nh v cho nên sai s chu n ố ướ ớ ặ ẩ đị ị ố ẩ ε
c
= 0
b. Sai s k p ch t ố ẹ ặ
ε
kc
.
Sai s k p ch t xu t hi n do l c k p ch t phôi sinh ra v giá tr c a nó b ngố ẹ ặ ấ ệ ự ẹ ặ à ị ủ ằ
++=
. Sai s l p t nh th ng l y b ng 0,01mmố ắ đặ ỏ ườ ấ ằ
. Sai s do mòn tínhtheo công th c:ố ứ
ε
m
= β.
N
(µm)
β: H s ph thu c v o hình d ng nh v , m t nh v . Do m tệ ố ụ ộ à ạ đồ đị ị ặ đị ị ặ
nh v l m t ph ng chu n tinh nên tra b ng 6.2 (tính v thi t k gá)đị ị à ặ ẳ ẩ ả à ế ế đồ
ta c đượ β = 0,3.
N: S l n ti p xúc gi a chi ti t gia công v nh v chính l số ầ ế ữ ế à đồ đị ị à ố
l ng phôi u c nh v gi a hai l n i u ch nh c c u nh v c a gá.ượ đ ợ đị ị ữ ầ đề ỉ ơ ấ đị ị ủ đồ
Do i u ki n s n xu t h ng lo t ch n N = 200.đề ệ ả ấ à ạ ọ
V y ậ
ε
m
= β.
N
= 0,3.
200
= 4,24(µm) = 0,00424mm
Do ó sai s gá t gá đ ố đặ đồ ε
gđ
ph i tho mãn i u ki n sau:ả ả đề ệ
ε
gđ
< [ε
gđ
] = (
=
)0,010,0240(00,03
222
+++−
= 0,0149 mm
V y khi ch t o gá ph i tho mãn sai s ch t o trên.ậ ế ạ đồ ả ả ố ế ạ ở
Lu Hïng Cêng ¤T¤ - K42
18
Tài li u tham kh oệ ả
[ I ] S tay thi t k công ngh ch t o máy t p Iổ ế ế ệ ế ạ ậ
[ II ] S tay thi t k công ngh ch t o máy t p IIổ ế ế ệ ế ạ ậ
[III] S tay công ngh ch t o máy t p I . ổ ệ ế ạ ậ NXB KHKT.1999
[IV] S tay công ngh ch t o máy t p II . ổ ệ ế ạ ậ NXB KHKT.2000
Tác gi : ả Nguy n c L cễ Đắ ộ
Lê V n Ti nă ế
Ninh c T nĐứ ố
Tr n Xuân Vi t.ầ ệ
[V] Thi t k án công ngh ch t o máy. ế ếđồ ệ ế ạ NXB KHKT.1999
Tác gi : ả Tr n V n ch.ầ ă Đị
[VI] Công ngh ch t o máy I,II ệ ế ạ NXB KHKT. 1998
Tác gi : ả Nguy n c L cễ Đắ ộ
Lê V n Ti nă ế
[VII] gá Đồ NXB KHKT.1999
Tác gi :ả Lê V n Ti n.ă ế
Tr n V n ch.ầ ă Đị
Tr n Xuân Vi t.ầ ệ
[VIII] Ch t o phôi t p I, II ế ạ ậ NXB HBK.1998Đ
Tác gi : ả Ph m Bá Nông.ạ
[IV] S tay công ngh ch t o máy ổ ệ ế ạ NXB HBK.2000Đ
Tác gi : ả Tr n V n ch.ầ ă Đị