CHƯƠNG 6
1. Ghép nối tiếp hai thùng phản ứng khuấy trộn lý tưởng. Thể tích hai thùng
như thế nào để đảm τ của hệ là nhỏ nhất. (hình dưới)
2. Với phương án bố trí thiết bị khuấy trộn như hình dưới, thứ tự của thùng
phản ứng có ảnh hưởng đến hiệu suất chuyển hoá không?
3. Các thông số của hệ thể hiện như hình dưới, tìm bậc của phản ứng.
4. Số liệu thể hiện ở hình dưới. Để đảm bảo nồng độ ở đầu ra là bằng nhau,
thể tích V
1
, V
2
bằng bao nhiêu?
5. (6.1)Chất lỏng (1 mol/l) chảy qua hai thiết bị KT mắc nối tiếp. Nồng độ
chất A tại đầu ra của thiết bị thứ 1 bằng 0,5 mol/l. Tìm nồng độ ở dòng ra của
thiết bị thứ 2. Phản ứng bậc 2 theo A, V
2
/V
1
=2.
1
C
1
, x
1
C
0
, x
0
=0, F
0
V
A0
=0,25 mol/l
V
1
C
A0
=1mol/l
C
A0
=2mol/l
V
2
C
A0
=0,25 mol/l
x
1
x
2
C
0
, x
0
=0, F
0
V
1
, τ
1
V
có thể tích không đổi, các số liệu biểu diễn ở bảng
T, giây 0 20 40 60 80 100 120 140 160
P
A
, atm 1,00 0,96 0,80 0,56 0,32 0,18 0,08 0,04 0,02
9. (6.7)Cần xử lý 10 l/phút chất lỏng có nồng độ 1mol/l với độ chuyển hoá
99%. Phương trình phản ứng, tốc độ được biểu diễn AR
phutl
mol
C
C
r
A
A
A
.2,0 +
=−
Giả sử phản ứng trong hai TB KT (noi tiep). Tìm kích thước của thiết bị
10. (6.8)TB KT hoạt động ổn định, phản ứng AR, số liệu cho ở bảng
τ, giây
C
A0
mmol/l C
A
, mmol/l
60 50 20
35 100 40
11 100 60
20 200 80
11 200 100
=120 mmol/l,
V=1 lit. Quan hệ tốc độ cấp liệu và nồng độ A thể hiện ở bảng dưới
v (l/phút) 0,06 0,48 1,5 8,1
C
A
mmol/l 30 60 80 105
Tìm phương trình tốc độ phản ứng
13. Phản ứng 2A=R (pha khí) tiến hành trong thiết bị khuấy trộn LT, C
A0
=100
mmol/l, V=0,1 lit. Quan hệ tốc độ cấp liệu và nồng độ A thể hiện ở bảng dưới.
Tìm phương trình tốc độ phản ứng
v (l/phút) 30 9 3,6 1,5
C
A
mmol/l 85,7 66,7 50 33,3
14. Cho phản ứng A=4R (pha khí) tiến hành trong thiết bị đẩy. Số liệu cho ở
bảng
τ (phút)
3 12 25 48 100
C
A
/C
A0
0,5 0,2 0,1 0,05 0,01
Giả sử phản ứng bậc 1, tìm giá trị của hằng số tốc độ phản ứng k.
3