bài 34. Phán tán của quả và hạt - Pdf 15

Giáo án sinh học lớp 6
Tiết 36: Ngày soạn:
Bài 30: thụ phấn (T
1
)
A. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
HS phát biểu đợc khái niệm thụ phấn, kể đợc những đặc điểm của hoa tự thụ phấn,
phân biệt hoa tự thụ phấn và hoa giao phấn.
2. Kĩ năng:
Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp và hoạt động nhóm
3. Thái độ:
Giáo dục cho hs biết bảo vệ các loài hoa.
B. Ph ơng pháp giảng dạy:
Quan sát tìm tòi, hoạt động nhóm
C. Chuẩn bị giáo cụ:
GV: Tranh hình 30.1-2 GSK
HS: Tìm hiểu trớc bài
D. Tiến trình lên lớp:
I. ổ n định lớp- kiểm tra sĩ số:
II. Kiểm tra bài cũ:
Trả bài kiểm tra học kì I
III. Nội dung bài mới:
1. Đặt vấn đề:
Thụ phấn là hiện tợng hạt phấn tiếp xúc với đầu nhụy
2. Triển trai bài:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
HĐ 1:
- GV y/c hs tìm hiểu nội dung và quan
sát H 30.1 sgk.
- HS các nhóm thảo luận trả lời câu hỏi

- Diễn ra đối với hoa đơn tính và hoa lỡng
tính có nhị và nhụy không chín cùng 1
lúc.
2. Đặc điểm của hoa thụ phấn nhờ sâu bọ.
- Hoa có màu sắc sặc sở
- Hoa có hơng thơm, mật ngọt
- Hạt phấn to, nhẹ, có gai
- Đầu nhụy có chất dính.

Giáo viên: Ngô Thị Lâm
Trang 1
Giáo án sinh học lớp 6
IV. Củng cố:? Thụ phấn là gì.
? Hoa thụ phấn và hoa giao phấn cóp gì khác nhau.
V. Dặn dò:
Về nhà học bài cũ, trả lời các câu hỏi sau bài.
Xem trớc bài mới.

Tiết 37 Ngày soạn:
Bài 30: thụ phấn (T
2
)
A. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
HS giải thích đợc tác dụng những đặc điểm thờng có ở hoa tự thụ phấn nhờ gió, phân
biệt đợc đặc điểm các hoa thụ phấn nhờ gió và hoa thụ phấn nhờ sâu bọ.
2. Kĩ năng:
Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát, phân tích, so sánh và hoạt động nhóm.
3. Thái độ:
Giáo dục cho hs biết vận dụng kiến kthức thụ phấn vàoc trồng trọt.

sung.
- GV chốt lại kiến thức.
HĐ 4:
- GV y/c hs tìm hiểu nội dung và quan
sát hình 30.5 sgk cho biết:
? Con ngời đã biết làm gì để ứng dụng
hiểu biết vào thụ phấn.
? Em biết thêm những gì qâu bài học này.
- HS trả lời, bổ sung
- GV chốt lại kiến thức.
* GV y/c hs đọc mục ghi nhớ cuối bài.
3. Đặc điểm hoa thụ phấn nhờ gió.
- Hoa thờng tập trung ở ngọn cây (hoa đực
trên hoa cái)
- Bao phấn thờng tiêu giảm
- Chỉ nhị dài hạt phấn treo lũng lẵng.
- Hạt phấn nhiều, nhỏ, nhẹ
- Đầu nhụy dài có lông dính.
VD: Hoa ngô, phi lao
4. ứng dụng kiến thức thụ phấn.
- Con ngời có thể chủ động giúp cây giao
phấn làm tăng hiệu quả sản xuất, tạo đợc
giống lai mới, có phẩm chất tốt và năng
suất cao.
+ Thụ phấn cho hoa
+ Tạo điều kiện cho hoa giao phấn
+ Giao phấn giữa các cây khác giống khác
nhau giống mới.

IV. Củng cố:

gì.
III. Nội dung bài mới:
1. Đặt vấn đề:
Tiếp theo qúa trình thụ phấn là hiện tợng thụ tinh dẫn đến kết hạt và tọ quả. Vậy
thụ tinh là gì ? Kết hạt và tạo quả ra sao ? Để biết đợc hôm nay chúng ta tìm hiểu vấn đề
này.
2. Triển trai bài dạy:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
HĐ 1:
- GV y/c hs quan sát hình 31.1 và tìm hiểu
thông tin sgk cho biết:
? Sau khi thụ tinh hạt phấn phát triển nh
thế nào.
- HS trả lời, bổ sung
- GV chốt lại kiến thức.
HĐ 2:
1. Hiện t ợng nảy mầm của hạt phấn.
- Sau khi thụ tinh hạt phấn hút ẩm nảy
mầm thành ống phấn, TBSD đực đợc
chuyển đến đầu ống phấn.
- ống phấn qua đầu nhụy vào vòi nhụy
đến bầu nhụy tiếp xúc với noãn, TBSD đực
chui vào noãn.
Giáo viên: Ngô Thị Lâm
Trang 4
Giáo án sinh học lớp 6
- GV y/c hs quan sát lai hình 31.1 và tìm
hiểu thông tin mục 2 sgk.
- Các nhóm thảo luận trả lời câu hỏi
mục 2 sgk

Học bài cũ, trả lời câu hỏi cuối bài
Đọc mục em có biết
Xem trớc bài mới.
Làm thí nghiệm ( cách tiến hành giống nội dung bài những điều kiện cần cho hạt
nảy mầm)

Tiết 39: Ngày soạn:
Chơng VII: quả và hạt
Bài 32: các loại quả
Giáo viên: Ngô Thị Lâm
Trang 5
Giáo án sinh học lớp 6
A. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
HS nắm đợc cách phân chia quả thành các nhóm quả khác nhau, biết đợc các nhóm
quả chính dựa vào đặc điểm hình thái của vỏ quả và thịt quả.
2. Kĩ năng:
Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát, nhận biết, phân tích, so sánh, hoạt động nhóm
3. Thái độ:
Giáo dục cho hs biết vận dụng kiến thức để biết cách bảo vệ, chế biến quả và hạt sau
khi thu hoạch.
B. Ph ơng pháp giảng dạy:
Quan sát tìm tòi, hoạt động nhóm
C. Chuẩn bị giáo cụ:
GV: Vật mẫu, tranh hình 31.1 sgk
HS: Tìm hiểu trớc bài.
D. Tiến trình lên lớp:
I. ổn định lớp- Kiểm tra sĩ số;
II.kiểm tra bài cũ:
? Thụ tinh là gì ? Thụ tinh quan hệ với thụ phấn nh thế nào ?

các loại quả.
- Có nhiều cách phân chia:
Nhiều hạt
+ Hạt: Có 3 nhóm Một hạt
Không hạt
Nhóm ăn đợc
+ Công dụng: 2 nhóm
Không ăn đợc
Màu sặc sở
+ Màu sắc: 2 nhóm
Nâu xám
Quả khô
+ Vỏ quả: 2 nhóm
Quả thịt
2. Các loại quả chính.
- Gồm 2 loại quả chính: quả khô và quả
thịt
a. Quả khô:
- Quả khô khi chính thì vỏ khô, cứng và
mỏng.
- Có 2 loại quả khô:
+ Quả khô nẻ: cải, bông
+ Quả khô không nẻ: Phợng, thìa là.
b. Các loại quả thịt:
- Quả thịt khi chín thì mềm, vỏ dày và
chứa đầy thịt quả.
Giáo viên: Ngô Thị Lâm
Trang 6
Giáo án sinh học lớp 6
mục b.

I. ổn định lớp- kiểm tra sĩ số:
II. Kiểm tra bài cũ:
? Dựa vào đâu để phân biệt quả khô và quả thịt ? Kể tên 3 loại quả khô và 3 loại quả thịt
?
III. Nội dung bài mới:
1. Đặt vấn đề:
Hạt là bộ phận tạo thành cây mới đối với thực vật sinh sản hữu tính. Vậy hạt có cấu tạo
nh thế nào ? Hôm nay chúng ta học bài này.
Giáo viên: Ngô Thị Lâm
Trang 7
Giáo án sinh học lớp 6
2. Triển trai bài:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
HĐ 1:
- GV y/c hs quan sát H 33.1-2 sgk
- Các nhóm thảo luận hoàn thiệu lệnh
mục 1 sgk.
- HS đại diện nhóm trả lời, nhận xét và bổ
sung.
- GV nhận xét tổng hợp ý kiến thảo luận,
chốt lại kiến thức.
HĐ 2:
- GV y/c hs tìm hiểu thông tin sgk.
- Hs so sánh t liệu trong bảng phụ, phát
hiện những điểm giống nhau và khác nhau
giữa hạt đỗ xanh và hạt ngô.
- Dựa vào mục 1 và thông tin mục 2 cho
biết:
? Hạt 2 lá mầm khác hạt 1 lá mầm ở chỗ
nào.

V. Dặn dò:
Học bài cũ, trả lời các câu hỏi cuối bài
Xem trớc bài mới.
Kẽ bảng sgk vào vở

Giáo viên: Ngô Thị Lâm
Trang 8
Giáo án sinh học lớp 6
Tiết 41: Ngày soạn:
Bài 34: phán tán của quả và hạt
A. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
HS phân biệt đợc những cách phát tán khác nhau của quả và hạt, tìm ra những đặc điểm
thích nghi với từng cách phát tán của các loại quả và hạt.
2. Kĩ năng:
Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát, tìm tòi, so sánh và hoạt động nhóm.
3. Thái độ:
Giáo dụch cho hs biết vận dụng kiến thức vào thực tế trồng trọt.
B. Ph ơng pháp giảng dạy:
Quan sát tìm tòi, hoạt động nhóm
C. Chuẩn bị giáo cụ:
GV: Tranh hình 34.1 sgk
HS: Tìm hiểu trớc bài.
D. Tiến trình lên lớp:
I. ổn định lớp- Kiểm tra sĩ số:
II.kiểm tra bài cũ:
? Nêu các bộ phận của hạt ? Hạt 1 lá mầm khác hạt 2 lá mầm ở điểm nào.
III. Nội dung bài mới:
1. Đặt vấn đề:
Cây thờng cố định một chỗ nhng quả và hạt của chúng lại đợc phát tán đi xa hơn

2. Đặc điểm thích nghi với các cách phát
tán của quả và hạt.
- Nhóm quả phát tán nhờ gió: Thờng có
cánh hoặc túm lông Gió đẩy đi xa
VD: Quả chò, hoa sửa, bồ công anh.
- Nhóm phát tán nhờ động vật: Quả thờng
có gai, nhiều móc, ĐV ăn đợc.
VD: Trinh nữ, hạt thông, đầu ngựa
- Nhóm tự phát tán: Quả có khả năng tự
tách ra (khô nẽ)
VD: Cải, đậu bắp
- Nhóm phát tán nhờ ngời: con ngời lấy
hạt để gieo trồng.
VD: Lúa, ngô, cam, bởi
IV. Củng cố:
? Hạt và quả có những cách phát táo nào.
? Đặc điểm của các nhóm quả và hạt phát tán.
V. Dặn dò:
Học bài cũ, trả lời câu hỏi cuối bài và làm bài tập
Xem trớc bài mới.
Mang thí nghiệm đã làm để tiết sau học

Tiết 42: Ngày soạn:
Bài 35: những điều kiện cần cho hạt nảy mầm
A. Mục tiêu:
Giáo viên: Ngô Thị Lâm
Trang 10
Giáo án sinh học lớp 6
1. Kiến thức: HS tự nghiên cức và làm thí nghiệm Phát hiện ra những điều kiện cần
cho hạt nảy mầm.

2
(làm trớc mang
đi) rồi trả lòi câu hỏi:
? Hạt đỗ trong cóc nảy mầm đợc không ?
Vì sao ?
? Ngoài điều kiện nớc và không khí hạt
nảy mầm cần điều kiện nào nữa ?
? Qua TN
1
và TN
2
cho ta biết hạt nảy mầm
cần những điều kiện nào.
- HS trả lời, nhận xét, bổ sung
- GV chốt lại kiến thức.
HĐ 2: - HS các nhóm thực hiện lệnh mục
2 sgk, thảo luận giải thích các biện pháp
trong bài.
? Theo em khi gieo trồng chúng ta cần lu ý
những vấn đề gì để cho hạt giống nảy
mầm và phát triển tốt.
- HS trả lời, bổ sung.
- GV chốt lại kiến thức.
1. Thí nghiệm về những điều kiện càn cho
hạt nảy mầm.
a. Thí nghiệm 1:
* Cách tiến hành: SGk
* Kết quả:
- Cốc 1: Không có hikện tợng gì.
- Cốc 2: Hạt trơng lên

Giáo viên: Ngô Thị Lâm
Trang 11
Giáo án sinh học lớp 6

Tiết 43: Ngày soạn:
Bài 36: tổng kết về cây có hoa (T
1
)
A. Mục tiêu:
1. Kiến thức: HS hệ thống hóa về những kiến thức về cấu tạo về chức năng chính của các
cơ quan ở cây có hoa.
2. Kĩ năng: HS tìm hiểu mối quan hệ chặt chẽ giữa các cơ quan và các bộ phận của cây
trong hoạt động sống.
3. Thái độ: HS biết vận dụng kiến thức để giải thích những hiện tợng trong trồng trọt.
B. Ph ơng pháp giảng dạy:
Vấn đáp tái hiện
C. Chuẩn bị giáo cụ:
GV: Tranh hình 36.1, bảng phụ
HS: Xem lại bài
D. Tiến trình lên lớp:
I. ổn định lớp- Kiểm tra sĩ số:
II.Kiểm tra bài cũ:
? Hạt nảy mầm cần những điều kiện nào.
III.Nội dung bài mới:
1. Đặt vấn đề:
Giáo viên: Ngô Thị Lâm
Trang 12
Giáo án sinh học lớp 6
Cây có nhiều cơ quan khác nhau, mỗi cơ quan có choc năng riêng. Vậy những cấu
tạo và chức năng của chúng có mối quan hệ với nhau nh thế nào ?

vẹn.
- Có sự thống nhất giữa choc năng của các
cơ quan.
- Tác động vào một cơ quan sẽ ảnh hởng
đến các cơ quan khác và toàn bọ cây.
IV. Củng cố:
Trò chơi ô chữ
Hãy chọn các chữ cái để điền vào các dòng của ô chữ dới đây ?
1. Bốn chữ cái: Tên một loại chất lỏng quan trọng mà reex hút vào.
2. Bốn chữ cái: Tên mộtc cơ quan sinh dỡng có choc năng VC nớc và muối khoáng từ rễ
lên lá và VC các chất hữu cơ do lá chế tạo đến các bộ phận khác của cây.
3. Bảy chữ cái: Tên 1 loại mạch có choc năng VC chnất hữu cơ do lá chế tạo đợc.
4. Bảy chữ cái: Tên gọi chung cho nhóm các quả: mơ, đào, xoài, dừa.
Giáo viên: Ngô Thị Lâm
Trang 13
1
2
3
4
5
6
7
8
Giáo án sinh học lớp 6
5. Năm chữ cái: Tên 1 loại rễ biến bạng có ở thân cây trầu không, nhờ rễ này cây có thể
leo lên cao.
6. Ba chữ cái: Tên 1 cơ quan sinh sản của cây có choc năng tạo thành cây mới, duy trì và
phát triển nòi giống.
7. Ba chữ cái: Tên 1 cơ quan sinh sản của cây chứa các hạt phấn và noãn.
8. Tám chữ cái: Chỉ quá trình lá cây sử dụng nớc và khí cácbôníc để chế tạo ra tinh bột

HĐ 1:
- GV y/c hs quan sát H 36.2 sgk.
- HS các nhóm thảo luận trả lời câu hỏi
mục sgk.
- HS đại diện các nhỏm trả lời, bổ sung.
- GV chốt lại ý kiến của hs
- Qua thảo luận và hiểu biết cho biết:
? Những cây sống dới nớc có những đặc
điểm nào thích nghi với môi trờng nớc.
II. Cây với môi tr ờng.
1. Các cây sống d ới n ớc.
- Những cây sống dới nớc thờng có lá
mỏng, lớn, nhẹ, cuống lá phình to, xốp,
thân mềm.
Giáo viên: Ngô Thị Lâm
Trang 14
Giáo án sinh học lớp 6
HĐ 2:
- GV y/c hs đọc thông tin mục 2 sgk.
- HS các nhóm trao đổi hoàn thiện câu hỏi
mục 2 sgk.
- HS đại diện trả lời, bổ sung.
- GV chốt lại kiến thức.
? Cây sống môi trờng cạn có đặc điểm gì.
- HS trả lời, bổ sung
HĐ 3:
- GV y/c hs tìm hiểu nội dung mục 3
sgk.
- HS thảo luận trả lời câu hỏi mục 3
sgk.

Bài 37: tảo
A. Mục tiêu:
1. Kiến thức: HS nêu rỏ môi trờng sống và cấu tạo của tảo, thể hiện tảo là thực vật bậc
thấp, phân êbiệt đợc các loại tảo và vai trò của tảo.
2. Kĩ năng: Rèn luyện hs kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp và hoạt động nhóm.
3. Thái độ: Giáo dục cho hs có ý thức yêu quý thực vật.
B. Ph ơng pháp giảng dạy:
Quan sát tìm tòi, hoạt động nhóm
C. Chuẩn bị giáo cụ:
GV: Tranh H 37.1-5 sgk
HS: Tìm hiểu trớc bài
D. Tiến trình lên lớp:
I. ổn định lớp- Kiểm tra sĩ số:
II. Kiểm tra bài cũ:
? Các cây sống trong môi trờng nớc thờng có đặc điểm gì. Cho ví dụ ?
III. Bài mới:
1. Đặt vấn đề:
Trên mặt nớc ao hồ thờng có lớp váng màu lục hoặc màu vàng. Váng đó là do
những cơ thể thực vật nhỏ bé sống trong nớc tạo nên, đó là tảo. Vậy tảo có đặc điểm cấu
tạo nh thế nào, gồm những loại nào, sống ở đâu và có vai trò gì ? Hôm nay chúng ta tìm
hiểu qua bài học này.
2. Triển trai bài:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
HĐ 1:
- GV y/c hs quan sát hình 37.1 và tìm hiểu
nội dung sgk.
- Các nhóm thảo luận trả lời câu hỏi:
? Tảo xoắn có hình dạng, màu sắc và cấu
tạo nh thế nào.
? Tảo xoắc sinh sản ra sao.

Sinh sản sinh dỡng
- Sinh sản:
Sinh sản bằng tiếp hợp
b. Quan sát rong mơ.
- Cấu tạo: giống cây có hoa nhng cha có
rễ, thân, lá thật.
Sinh sản sinh dỡng
- Sinh sản:
Sinh sản hữu tính
c. Khái niệm:
- Tảo là những thực vật bậc thấp mà cơ thể
gồm 1 hoặc nhiều TB, có cấu tạo đơn giản,
màu sắc khác nhau và luôn luôn có diện
lục. Hầu hết sống ở nớc.
2. Một số tảo th ờng gặp khác.
a. Tảo đơn bào.
- Là những cơ thể chỉ có 1 TB.
VD: Tảo tiểu cầu, tảo silic.
b. Tảo đa bào.
- Là những cơ thể có 2 TB trở lên
Giáo viên: Ngô Thị Lâm
Trang 16
Giáo án sinh học lớp 6
Cho ví dụ ?
- HS trả lời, nhận xét, bổ sung.
- GV nhận xét, chốt lại kiến thức.
HĐ 3:
- GV y/c hs tìm hiểu nội dung mục 3
sgk và hiểu biết thực tế cho biết:
? Tảo có vai trò gì.

Quan sát tìm tòi, hoạt động nhóm.
C. Chuẩn bị giáo cụ:
GV: Tranh hình 38.1-2 sgk
HS: Tìm hiểu trớc bài
D. Tiến trình lên lớp:
I. ổn định lớp- Kiểm tra sĩ số:
II.Kiểm tra bài cũ:
? Tảo là gì ? Tảo xoắn và rong mơ có gì khác nhau.
III. Bài mới:
Giáo viên: Ngô Thị Lâm
Trang 17
Giáo án sinh học lớp 6
1. Đặt vấn đề:
Trong thiên nhiên có những cay rất nhỏ bé thờng mọc thành từng đám tạo nên 1
lớp thảm màu lục tơi. Những cây ti hon đó là những cây rêu, chúng thuộc nhóm rêu. Để
biết đợc hôm nay chúng ta tìm hiểu vấn đề này.
2. Triển trai bài:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
HĐ 1:
- GV y/c hs tìm hiểu nội dung mục 1
sgk cho biết:
? Rêu thờng sống ở đâu.
- HS trả lời, nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét, chốt lại kiến thức.
HĐ 2: - GV y/c hs tìm hiểu nội dung và
quan sát hình 38.1 sgk
- Các nhóm thảo luận hoàn thiện mục 2
sgk.
- HS đại diện nhóm trả lời, nhận xét và bổ
sung.

* Chu trình phát triển của rêu:
Cây rêu mang túi bào tử túi bào tử

Rêu con Nảy mầm Bào tử
.
4 Vai trò của rêu.
- Tạo thành chất mùn.
- Làm phân bón.
- Làm chất đốt
IV.Củng cố:
? Tại sao rêu ở môi trờng cạn nhng chỉ sống đợc những nơi ẩm ớt.

V. Dặn dò:
Học bài cũ, trả lời câu hỏi cuối bài
Xem trớc bài mới

Giáo viên: Ngô Thị Lâm
Trang 18
P.triển
T.tin
Giáo án sinh học lớp 6
Ngày soạn:
Tiết 47:
Bài 39: quyết - cây dơng xỉ
A. Mục tiêu:
1. Kiến thức: HS nắm đợc đặc điểm cấu tạo của dơng xỉ, nhận biết đợc 1 số cây dơng xỉ
thờng gặp và vai trò của nó.
2. Kĩ năng: Rèn luyện cho hs kĩ năng qâun sát, nhận biết, hoạt động nhóm
3. Thái độ:Giáo dục cho hs biết baot vệ các loài thực vật có ích.
B. Ph ơng pháp gỉng dạy:

a. Môi tr ờng sống.
- Sống nơi ẩm ớt: bờ ruộng, bờ suối
b. Cơ quan sinh d ỡng.
Rễ
* Gồm: Thân

Thật

* Khác với cây rêu, dơng xỉ có cấu tạo cơ thể
hoàn chỉnh hơn, đã có mạch dẫn làm chức
năng vận chuyển.
c. Túi bào tử và sự phát triển của d ớng xỉ.
- Dơng xỉ sinh sản bằng túi bào tử.
Vòng cơ bảo vệ
Giáo viên: Ngô Thị Lâm
Trang 19
}
Giáo án sinh học lớp 6
? Dơng xỉ sinh sản bằng bộ phận nào ?
Đặc điểm của túi bào tử.
? Chu trình phát triển của dơng xỉ.
- HS trả lời, nhận xét, bổ sung
- GV chốt lại kiến thức
HĐ 2:
- GV y/c hs tìm hiểu cho biết:
? Kể tên một vài dơng xỉ thờng gặp.
- HS trả lời, nhận xét, bổ sung
- GV chốt lại kiến thức
HĐ 3:
- GV y/c hs tìm hiểu sgk cho biết:

Tiết 48:
Bài : ôn tập
A. Mục tiêu:
1. KIến thức: HS củng cố, hệ thống hóa lại kiến thức đã học.
2. Kĩ năng:Rèn luỵên cho hs tính tích cực, t duy sáng tạo, trong làm bài
3. Thái độ: Giáo dục cho hs tính trung thực trong thi cử củng nh trong cuộc sống.
B. Ph ơng pháp giảng dạy:
Vấn đáp tái hiện.
C. Chuẩn bị giáo cụ:
GV: Chuẩn bị hệ thống câu hỏi
HS: Xem lại những bài đã học
D. Tiến trình lên lớp:
I. ổn định lớp- kiểm tra sĩ số:
II. Bài cũ: Không
III. Bài mới:
1. Đặt vấn đề:
Chúng ta đã tìm hiểu về các cơ quan ở cây có hoa và 1 số nhóm thực vật, hôm nay
chúng ta ôn tập lại những kiến thức này.
2. Triển trai bài:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
? Tảo là gì.
? Tảo xoắn và rong mơ có gì khác nhau và
giống nhau.
? Tảo có vai trò gì.
? Rêu là gì.
? So sánh giữa tảo và rêu.
? So sánh giữa tảo và dơng xỉ.
1. Tảo:
- Tảo là những thực vật bậc thấp mà cơ thể
gồm 1 hoặc nhiều TB, có cấu tạo đơn giản,

- Có thân, lá và rễ
giã.
- Sinh sản bằng
bào tử
6. Sự giống và khác nhau giữa d ơng xỉ và
Giáo viên: Ngô Thị Lâm
Trang 21
Giáo án sinh học lớp 6
rêu.
- Giống:
+ Sống ở cạn
+ Sinh sản bằng bào tử.
- Khác:
Rêu D ơng xỉ
- Rễ giã
- Quá trình thụ tinh
trớc khi hình thành
bào tử
- Rễ thật
- Quá trình thụ tinh
sau khi hình thành
bào tử.
IV. Củng cố;
V. Dặn dò:
Học lại những bài đã học trong học kì II
Tiết sau làm bài kiểm tra 1 tiết

Ngày soạn:
Tiết 49:
Kiểm tra viết 1 tiết

- Quả và hạt phát tán nhờ động vật: Có gai móc hay vỏ hạt cứng
- Quả và hạt tự phát tán: Vỏ quả tự nẻ
Câu 2 (2 điểm)
Hạt nảy mầm cần những điều kiện;
- Nớc
- Không khí
- Nhiệt độ thích hợp
Câu3: (2 điểm)
Tảo là thực vật bậc thấp vì;
- Cha có rễ,thân,lá
Rêu chỉ sống đợc nơi ẩm ớt vì:
- Rễ giả,lá nhỏ hẹp
- Cha có mạch dẫn
Câu 4: (3 điểm)
Cấu tạo của cây dơng xỉ:
Rễ
* Cơ quan sinh dỡng: Thân

Vòng cơ
* Cơ quan sinh sản: Túi bào tử
Hạt bào tử
Sự phát triển:
Cây dơng xỉ trởng thành Túi bàotử bào tử nguyên tản Cây dơng xỉ
con.
IV. Củng cố;
Thu bài, đánh giá tinh thần làm bài của hs
V. Dặn dò:
Về nhà xem bài tiếp theo.

Giáo viên: Ngô Thị Lâm

có hoa quả thật sự cha ? Bài học hôm nay sẽ trả lời đợc câu hỏi đó.
2. Triển trai bài:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
HĐ 1:
- GV y/c hs quan sát H 40.2 sgk.
- GV giới thiệu về cây thông.
- GV y/c hs thực hiện lệnh sgk, thảo luận
trả lời các câu hỏi:
? Cơ quan sinh dỡng của cây thông gồm
những bộ phận nào.
? Thân và cành của cây thông có đặc điểm
cấu tạo nh thế nào.
? Lá sắp xếp ra sao.
- HS đại diện các nhóm trình bày, nhận
1. Cơ quan sinh d ỡng của cây thông.
Rễ
* Cơ quan sinh dỡng: Thân

- Thân, cành xù xì với các vết sẹo khi lá
rụng để lại.
- Hai lá thông mọc ra từ 1 cành con rất
nhỏ gọi là thông 2 lá.
Giáo viên: Ngô Thị Lâm
Trang 24
Giáo án sinh học lớp 6
xét, bổ sung
- GV nhận xét, chốt lại kiến thức.
HĐ 2:
- GV y/c hs quan sát H 40.2 và tìm hiểu
Sgk.

- Cấu tạo: Vảy (nhị)
Túi phấn chứa hạt phấn
b. Nón cái:
- Nón cái lớn hơn nón đực, mọc từngc
chiếc.
Trục nón
- Cấu tạo: Vảy (lá noãn)
Noãn
(Bảng phụ)

Nón chứa có cấu tạo nhị và nhụy, cha
có bầu nhụy chứa noãn.
- Hạt nằm giữa lá noãn, hạt có cánh.
3. Giá trị của hạt trần.
- Cho gỗ: thông, hoàng đàn
- Cung cấp nhựa
- Làm cảnh
IV. Củng cố: ? Nêu đặc điểm cấu tạo cơ quan sinh dỡng và sinh sản của cây thông
? Hạt trần tioến hóa hơn quyết ở điểm nào.
V. Dặn dò:
Học bài cũ, trả lời câu ỏi cuối bài
Xem trớc bài mới

Giáo viên: Ngô Thị Lâm
Trang 25


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status