Ôn tập lý thuyết toán Thi TN THPT 2010 - Pdf 15

HƯỚNG DẪN ƠN THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2009-2010
A. ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH
PHẦN 1: HÀM SỐ
Bài tốn 1: Khảo sát hàm số
1.Hàm số bậc 3 : y = ax
3
+ bx
2
+ cx + d ( a ≠ 0 )
+ TXĐ : D = R
+ Đạo hàm: y
/
= 3ax
2
+ 2bx + c với ∆
/
= b
2
− 3ac

/
≤ 0 ∆
/
> 0
y
/
cùng dấu với hệ số a
•KL: hàm số tăng trên? (giảm trên?)
y
/
= 0 có hai nghiệm x

=



<∞+
>−∞
)0(
)0(
a
a
+ Bảng biến thiên:
x −

+

x −

x
1
x
2
+

y
/
+ y
/
+ 0 − 0 +
y −



CT CĐ −

Chú ý : dù y
/
= 0 có nghiệm kép việc xét dấu vẫn đúng
+ Vẽ đồ thò : • xác đinh Cực trò ?
• ; điểm đặc biệt
a>0 ; có 2 CT a<0; có 2 CT a>0,không CT a<0,không CT
2.Hàm phân thức : y =
dcx
bax
+
+
( c ≠ 0; ad − bc ≠ 0 ) + TXĐ : D = R\







c
d
GV: Trần Văn Dũng ĐT: 0983385574 - 055677053 Page 1
a > 0
Điểm uốn I(−
a
b
3

+
−→
dcx
bax
cdx /
lim
• y =
c
a
là tiệm cận ngang vì
c
a
dcx
bax
cdx
=
+
+
−→
/
lim
+Bảng biến thiên :
x −

−d/c +

x −

−d/c +


2
+ b)
a,b cùng dấu a, b trái dấu
y
/
= 0 ⇔ x = 0
•KL: tăng? Giảm
y
/
= 0 ⇔ 2x (2ax
2
+ b) = 0 ⇔ x= 0; x
1,2

a
b
2

•KL: tăng? Giảm?
•Giá trò cực trò : y(0) = c
có một cực trò
• Giá trò cực trò: y(0)= c ; y(±
a
b
2

) =−
a4

Có 3 cực trò


x
1
0 x
2
+

y
/
− 0 + y
/
− 0 + 0 − 0 +
y +

+

y +

CT CĐ CT +

x −

0 +

x −

x
1
0 x
2

= f
/
(x) => f
/
(x
0
) = ?
P.trình tiếp tuyến tại M là: y = f
/
(x
0
)(x− x
0
) + f(x
0
)
2. Tiếp tuyến đi qua(kẻ từ) một điểm A(x
1
; y
1
) của đồ thò h/s y =f(x)
+ Gọi k là hệ số góc của đường thẳng (d) đi qua A
Pt đường thẳng (d) là : y = k(x − x
1
) + y
1
+ Điều kiện để đường thẳng (d) tiếp xúc với Đồ thò (C) là
hệ phương trình :
(1)
= − +

= ? −> f(x
0
) = ?
+ Phương trình tiếp tuyến y = k (x − x
0
) + f(x
0
)
Chú ý : + Hai đường thẳng vuông góc nhau : k
1
.k
2
= −1
+ Hai đường thẳng song song nhau : k
1
= k
2

GV: Trần Văn Dũng ĐT: 0983385574 - 055677053 Page 3
a> 0
b>0
a< 0
b <0
a< 0 b>0
a> 0
b <0
c
a < 0
a > 0
CT

(x) ≥ 0 ∀ x ∈ (a;b)
b) f(x) giảm trong khoảng (a;b) thì f
/
(x) ≤ 0 ∀ x ∈ (a;b).
Bài tốn 5: Cực trị hàm số
• Dấu hiệu I :
+ MXĐ D=?
+ Đạo hàm : y
/
= ?
cho y
/
= 0 ( nếu có ) xét dấu y
/

+ BBT : (sắp các nghiệm của PT y
/
= 0 và giá trị khơng xác định của hàm số từ trái sang phải
tăng dần)
+ Tính y

; y
CT
; kết luận cực trị ?
Chú ý:
1) Nếu hàm số ln tăng ( giảm)trên (a;b) thì khơng có cực trị trên (a;b).
2) Số cực trị của hàm số bằng số nghiệm đơn của phương trình y
/
= 0.x
0

); y
//
(x
2
)…….
Nếu y
//
(x
0
) > 0 thì hàm số đạt CT tại x
0
, y
CT
= ?
GV: Trần Văn Dũng ĐT: 0983385574 - 055677053 Page 4
đổi dấu qua x
0
HƯỚNG DẪN ƠN THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2009-2010
Nếu y
//
(x
0
) < 0 thì hàm số đạt CĐ tại x
0
, y

= ?
Chú ý : dấu hiệu II dùng cho những h/s mà y
/
khó xét dấu

)= 0 => g(x
0
) = 0 <=> u
/
v−v
/
u = 0
=>
u u
v v

=

. Do đó giá trò cực trò y(x
0
) =
u (x )
0
v (x )
0


Bài tốn 6: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất
1. Phương pháp tìm GTLN và GTNN của h/s trên [a;b]:
+ Miền đang xét [a;b]
+ Đạo hàm : y
/
= ?
cho y
/

+ BBT:
* Nếu trên toàn miền đang xét h/s chỉ có 1 CT thì GTNN bằng giá trò CT
1
min y
[a;b]
2
=
y
CT
* Nếu trên toàn miền đang xét h/s chỉ có 1 CĐ thì GTLN bằng giá trò CĐ
max y
[a;b]
=
y


* Nếu hàm số ln tăng (giảm) trên (a;b) thì khơng có cực trị trên khoảng (a;b).
Chú ý : Khi gặp h/s không cho miền đang xét thì ta tìm TXĐ của h/s đó :
+ nếu TXĐ là một đoạn [a;b]hoặc nữa khoảng thì ta dùng cách 1
+ nếu TXĐ là một khoảng thì dùng cách 2
Bài tốn 7 : Giao điểm hai đường cong ( đ.thẳng và một đường cong).
1. Cho hai đồ thò (C
1
) : y = f(x) ; (C
2
) : y = g(x)
GV: Trần Văn Dũng ĐT: 0983385574 - 055677053 Page 5
HƯỚNG DẪN ƠN THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2009-2010
Hoành độ giao điểm của (C
1

Bài tốn 8: Cách xác đònh tiệm cận :
*Tiệm cận đứng :
f (x)
lim
x x
0
= ∞

=> x = x
0
là tiệm cận đứng
Chú ý : tìm x
0
là những điểm hàm số không xác đònh
*Tiệm cận ngang :
f (x) y
lim 0
x
=
→∞
=> y = y
0
là tiệm cận ngang
Chú ý : hàm số có dạng phân thức ( hoặc có thể đưa về dạng phân thức ) và bậc tử ≤ bậc mẫu
thì có tiệm cận ngang
* Tiệm cận xiên (ban cơ bản khơng có phần này):
Cách 1 : + viết hàm số dưới dạng : f(x) = ax + b + ε (x)
lim
∞→x
[f(x) –(ax + b)] =

1
; a
0
= 1 0 ;
m
m
n
n
a a=
( m; n nguyên dương , n > 1)
• Các quy tắc:
a
x
.a
y
= a
x+y
(a.b)
x
=a
x
.b
x
x
a
x y
a
y
a


x
a
>
2
x
a
+ 0 < a < 1 ; h/s nghòch biến : x
1
> x
2

1
x
a
<
2
x
a
* Hàm số logarit:
α = log
a
N ⇔ a
α
= N log
a
x = b ⇔ x= a
b
• Đặc biệt :
x
a

C log
α
a
B
β
=
β
α
log
a
B
• Công thức đổi cơ số : với a , b , c > 0 ; a , c ≠ 1 ta có :
log
c
a.log
a
b =
log
c
b ⇔
log b
c
log b
a
log a
c
=
0 < a, b ≠ 1 : log
a
b =

a
x
1
<log
a
x
2

Bài tốn 2: giải phương trình mũ và logarit :
• Dạng cơ bản:
f (x)
a
=
g(x)
a
⇔ f(x) = g(x)
v(x)
u
= 1 ⇔ ( u −1 ).v(x) = 0 ( trong đó u có chứa biến )
f (x)
a
= b ( với b > 0 ) ⇔ f(x) = log
a
b
log
a
f(x) = log
a
g(x) ⇔
f (x) 0 g(x) 0




• Đặt ẩn phụ :
α.
2f (x)
a
+β.
f (x)
a
+ γ = 0 ; Đặt : t =
f (x)
a
Đk t > 0
α.
b f (x)
a
+
+β.
b f (x)
a

+ γ = 0 ; Đặt : t =
f (x)
a
Đk t > 0
α.
f (x)
a
+β.

• Dạng cơ bản :
1
0
)
f (x)
a
>
g(x)
a

f (x) g(x) khi a 1
f (x) g(x) khi 0 a 1
> >
< < <



2
0
)
f (x)
a
> b ⇔ Nếu b ≤ 0 có nghiệm ∀x
GV: Trần Văn Dũng ĐT: 0983385574 - 055677053 Page 7
hoặc
HNG DN ễN THI TT NGHIP THPT NM 2009-2010
Neỏu b > 0 f(x) > log
a
b neỏu a > 1; f(x) < log
a

a
* Neỏu 0 < a < 1 bpt laứ f(x) >
b
a

( )
v(x)
u(x)
> 1 u(x) > 0 vaứ [ u(x) 1 ].v(x) > 0

( )
)(
)(
xv
xu
< 1 u(x) > 0 vaứ [ u(x) 1 ].v(x) < 0
Lu ý:
*) trong trng hp cú n di c s thỡ chỳng ta nờn s dng cụng thc sau bi toỏn tr nờn
d dng hn.
1
0
)
f (x)
a
>
g(x)
a
(a1)(f(x) g(x)) > 0.
2
0

2 2
a x


thỡ t x = asint
1
2 2
a x ;
2 2
a x
+
+
thỡ t x = atant.
Bi toỏn 3: Tỡm nguyờn hm bng phng phỏp tng phn:
Nu u(x) , v(x) l hai hm s cú o hm liờn tc trờn I
u(x).v'(x)dx u(x).v(x) v(x).u '(x)dx
=

Hay
udv uv vdu
=

( vi du = u(x)dx, dv = v(x)dx)
phõn tch cỏc hm s d phỏt hin u v dv
GV: Trn Vn Dng T: 0983385574 - 055677053 Page 8
HƯỚNG DẪN ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2009-2010
@ DUng 1
sin
( )


dv ax dx v cosax dx
ax ax
e e
Sau đó thay vào công thức
udv uv vdu
= −
∫ ∫
để tính
@ DUng 2:
( ) ln( )
+

f x ax b dx
Đặt
.
ln( )
( )
( )
= +
=

+
=
=


 
 



sin(ax+b).cos(cx+d)dx

;
cos(ax+b).cos(cx+d)dx

.
* Thực hiện công thức biến đổi tích thành tổng rồi tính tích phân.
Dạng 2:
n m
sin (u(x)).cos (u(x))dx

(n,m là các số nguyên dương)
*) Nếu n lẻ, m chẵn thì đặt t = cos(u(x)).
*) nếu m lẻ, n chẵn thì đặt t = sin(u(x)).
*) Nếu n,m đều chẵn thì : Dùng công thức nhân đôi sau đó dung tiếp công thức hạ bậc để tính.
(nếu một trong 2 số n hoặc n = 0 số còn lại là số chẵn thì ta chỉ dung công thức hạ bậc).
*) n,m ∈ Z nếu n+m là số nguyên chẵn thì có thể
đặt t = tan(u(x)) hoặc t = cot(u(x)).
GV: Trần Văn Dũng ĐT: 0983385574 - 055677053 Page 9
HƯỚNG DẪN ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2009-2010
Dạng 3:
R(sinx,cosx)dx

R là hàm số hữu tỷ. (mở rộng thi đại học).
*) Nếu R(sinx, cosx) lẻ đối với sinx tức là R(−sinx, cosx) = −R(sinx, cosx)thì ta đặt t = cosx.
*) Nếu R(sinx, cosx) lẻ đối với cosx tức là R(sinx, −cosx) = −R(sinx, cosx)thì ta đặt t = sinx.
*) Nếu R(sinx, cosx) chẵn đối với sinx và cosx tức là
R(−sinx,− cosx) = R(sinx, cosx)thì ta đặt t = tanx.
Bài toán 5: Tìm nguyên hàm của các hàm số hữu tỷ
Yêu cầu tính

r(x)
dx
g(x)

với bậc r(x) nhỏ hơn bậc g(x).
*) Phân tích mẫu số g(x) thành tích của các nhị thức.
*) Dùng cách đồng nhất thức như sau: chắn hạn:
2 2
1 2
1 2 2
r(x) r(x) A B C
g(x) (x x ) (x x )
a(x ).(x x ) (x x )
= = + +
− −
− α − −
(*) ( x
1
; x
2
là nghiệm của g(x).
*) ta quy đồng bỏ mẫu ta được biểu thức (**) rồi sau đó cho các giá trị của x vào biểu thức (**)
để tìm các hệ số A,B,C ( thông thường nên cho x bằng các nghiệm của g(x) để tìm các hệ số được
dễ dàng).
*) sau đó thay vào biểu thức dưới dấu tích phân để tính.
Lưu ý: Xét ở trình độ THPT chúng ta thường gặp phải g(x) phân tích về thành tích của các nhị
thức .
Phần 4: Tích phân.
Bài toán 1: Tính tích phân bằng cách sử dụng tính chất và nguyên hàm cơ bản.
Bài toán 2: Tính tích phân bằng phương pháp đổi biến số.

Nếu không tính được theo dạng 1 nhưng trong tích phân có chứa
một trong số các hàm biểu thức sau thì có thể đổi biến như sau:
1
2 2
a x ;
2 2
a x


thì đặt x = asint
1
2 2
a x ;
2 2
a x
+
+
thì đặt x = atant.
Bài toán 3: Tìm nguyên hàm bằng phương pháp từng phần:
Nếu u = u(x) , v = v(x) là hai hàm số có đạo hàm liên tục trên
[a;b] thì I =
b b
b
udv u.v vdu
a
a a
= −
∫ ∫
phân tch các hàm số d phát hin u và dv
@ DUng 1

 
   
 
u f x du f x dx
ax ax
dv ax dx v cosax dx
ax ax
e e
Sau đó thay vào công thức
udv uv vdu
= −
∫ ∫
để tính
@ DUng 2:
( ) ln( )
+

f x ax b dx
β
α
Đặt
.
ln( )
( )
( )
= +
=

+
=

cosax
β
α
Ta thực hiện từng phần hai lần với u = e
ax
Bài toán 4: Tính tích phân của các hàm số lượng giác (một số dạng cơ bản).
Dạng 1:
sin(ax+b)sin(cx+d)dx
β

α
;
sin(ax+b).cos(cx+d)dx
β

α
;
cos(ax+b).cos(cx+d)dx
β

α
.
* Thực hiện công thức biến đổi tích thành tổng rồi tính tích phân.
Dạng 2:
n m
sin x.cos x.dx
β
α

(n,m là các số nguyên dương)

= +
. Trong đó h(x) (thương của phép chia) là một đa thức còn r(x) (phần dư
của phép chia) là một đa thức có bậc nhỏ hơn bậc của g(x).
Nên
f (x) r(x)
dx h(x)dx dx
g(x) h(x)
β β β
= +
∫ ∫ ∫
α α α
.
Như vậy
h(x)dx
β

α
ta tích được bằng bảng nguyên hàm vì vậy ta chỉ còn phải tính
r(x)
dx
g(x)
β

α
theo
trường hợp sau.
GV: Trần Văn Dũng ĐT: 0983385574 - 055677053 Page 12
HƯỚNG DẪN ƠN THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2009-2010
Trường hợp 2: tính
r(x)

b
f (x) dx
a

+) Tìm nghiệm của f(x) = 0.
Nếu f(x) = 0 vơ nghiệm trên (a;b) hoặc có nghiệm x = a hoặc x = b thì

b
f (x) dx
a

=
b
f (x)dx
a

Nếu f(x) = 0 có nghiệm x = c ∈(a;b) thì
b
f (x) dx
a

=
c b
f (x)dx f(x)dx
a c
+
∫ ∫
*Chú ý
1) Nếu có nhiều hơn 1 nghiệm trên (a;b) thì vẫn dung cơng thức trên tùy theo trường hợp
nghiệm như thế nào. (cách làm này có lợi vì ta khơngcần xét dấu f(x)).


hàm số liên tục trên [a;b]
hàm số liên tục trên [a;b]
x a;
GV: Trần Văn Dũng ĐT: 0983385574 - 055677053 Page 13
a
b
x
y
a
b
x
y
y=f(x)
y=g(x)
HƯỚNG DẪN ƠN THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2009-2010
Diện tích : S =
b
| f (x) g(x) | .dx
a


Chú ý : 1) Nếu thiếu cận a, b giải pt : f(x) = g(x)
2) Nếu bài tốn qua phức tạp thì ta có thể vẽ hình để xác định hình phẳng hoặc tính thong
qua tổng hoặc hiệu của nhiều hình.
Bài tốn 2:Tính thể tích vật thể tròn xoay :
* Thể tích hình tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường :
y f(x)
x a;x b
=

 

 
Phần 6: Số phức
Bài tốn 1: Tìm số phức, tính mơđun,…
Cho hai số phức a+bi và c+di.
1) a+bi = c+di  a = c; b = d. 2) mơđun số phức
2 2
z a bi a b
= + = +
3) số phức liên hiệp z = a+bi là
z
= a − bi.
4) (a+bi ) +( c+di) = (a+c)+(b+d)i 5) (a+bi ) −( c+di) = (a−c)+(b−d)i.
6) ) (a+bi )( c+di) = (ac − bd)+(ad+bc)i
7) z =
c di 1
[(ac+bd)+(ad-bc)i]
2 2
a bi
a b
+
=
+
+

Bài tốn 2: Giải phương trình bậc 2.
Cho phương trình ax
2
+ bx + c = 0. với ∆ = b

= πrl; S
tp
= πr(r + l).
 Khối trụ: S
xq
= 2πrl; S
tp
= 2πr(r + l).
 Khối cầu: S = 4πr
2
.
Bài tốn 2: Tính thể tích các khối hình.
* Khối hình chóp V =
1
Bh
3
; * Khối nón V =
2
1
r h
3
π
GV: Trần Văn Dũng ĐT: 0983385574 - 055677053 Page 14
HƯỚNG DẪN ƠN THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2009-2010
* Khối hình trụ V = πr
2
h ; * Khối cầu V =
3
4
r

b

= (b
1
;b
2
; b
3
)

a

±
b

=(a
1
± b
1
; a
2
± b
2
; a
3
± b
3
)

a

Cos ϕ =
a b a b a b
1 1 2 2 3 3
2 2 2 2 2 2
a a a . b b b
1 2 3 1 2 3
+ +
+ + + +
a b
→ →

⇔ a
1
.b
1
+ a
2
.b
2
+ a
3
.b
3
= 0
a

cùng phương
b

;

+ z.
k


AB

= ( x
B
− x
A
; y
B
−y
A
;z
B
−z
A
)

M chia đoạn AB theo tỉ số k

1 (
MA

= k
MB

)




=




I là trung điểm của AB

x x
B
A
x
M
2
y y
B
A
y
M
2
z z
B
A
z
M
2
+

=




= + +



= + +


• Tích có hướng của 2 véc tơ :
[
a

,
b

] =
a a a a
a a
2 3 3 1
1 2
; ;
b b b b b b
2 3 3 1 1 2
 
 ÷
 ÷
 
* [

a

,
b

].
c

= 0
• ĐK để 4 điểm A,B,C,D không đồng phẳng ( tạo thành tứ diện ) là: ba véc tơ
AB

,
AC

,
AD


không đồng phẳng <=> [
AB

,
AC

].
AD

≠ 0
• Diện tích tam giác ABC : S

AB

,
AD

].
AA



Bài tốn 1:Xác đònh điểm trong không gian , c/m tính chất hình học
Bài tốn 2: Tích vô hướng , tích có hướng , góc giữa hai véc tơ :
Bài tốn 3:Véc tơ đồng phẳng , không đồng phẳng,thể tích hình hộp, tứ diện:
Phần 3: Mặt cầu.
Bài tốn 1: xác định tâm và bán kính mặt cầu
Phương trình mặt cầu tâm I(a;b;c) ; bk R là :
(x −a)
2
+ (y − b)
2
+ (z−c )
2
= R
2
Phương trình tổng quát của mặt cầu ( S):
x
2
+ y
2
+ z

x x
B
A
2
+
;
y y
B
A
2

;
z z
B
A
2

)
+ Bán kính R = IA
• Pt. mặt cầu (S) qua bốn điểm A,B,C,D:
p/ pháp : Pt tổng quát mặt cầu (S)
x
2
+ y
2
+ z
2
+ 2.Ax+ 2.By + 2Cz + D = 0 (1)
Thay lần lượt toạ độ 4 điểm vào (1) => giải hệ tìm hệ số A;B;C;D
• Pt.mặt cầu (S) tâm I(a;b;c) và tiếp xúc mặt phẳng (α)

(x −a)
2
+ (y−b)
2
+ (z−c)
2
= R
2

+ Tâm H là hình chiếu của I lên mp α
+ bán kính r =
2 2
R [ ; )]
− α
d(I
Cách xác đònh H: + Lập pt đ. thẳng (d) qua I nhận

α
n
làmVTCP
(d)
x a At
y b Bt
z c Ct
= +


= +



y b Bt
z c Ct
= +


= +


= +

thay vào pt mp(α) => giải t => toạ độ điểm H
Phần 4: Mặt phẳng, đường thẳng.
Bài tốn 1: các viết phương trình mặt phẳng:
* (ABC): +) tính
AB ? ; AC ?= =
 

+) VTPT của (ABC)
n [AB,AC]=
  
=> viết mặt phẳng đi qua A có VTPT
n

.
* (a,b) : nếu a//b thì VTPT
a
n [u ,AB]=
  
với A∈ a; B ∈ b.
Nếu a cắt b thì

a

thì

a
n [u ,AB]
α
=
  
( thay
a
u

=
a

)
*(α) vng góc cả hai mặt phẳng (P) và (Q). thì VTPT
P Q
n [n ,n ]
α
=
  
GV: Trần Văn Dũng ĐT: 0983385574 - 055677053 Page 17
HƯỚNG DẪN ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2009-2010
* Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB.
+) Xác định trung điểm M của đoạn thẳng AB.
+) Tính vectơ
AB


u

.
*∆ qua A và ⊥(α) thì ∆ qua A có VTCP là
n
α

.
* ∆ là giao tuyến của hai mặt phẳng (α) và (β) thì VCTP của ∆ là
u [n ,n ]
α β
=
  
.
* ∆ là hình chiếu của đ.thẳng (D) lên mp (P)
+) Viết phương trình mp(Q) chứa (D) và vuông góc mp(P)
+) chọn M trên đ.thẳng (D).
+) VTPT của (α) là
D
n [u ,n ]
α β
=
  
+) VTCP của ∆ là
P
u [n ,n ]
∆ β
=
  
+) cho một ẩn x = 0 giải hệ gồm 2 ẩn y và z của 2 pT hai mặt phẳng (P) và (β).

/
đối xứng với điểm A qua đt hoặc mp
* Đối xứng qua mp(α)
+) Viết PT đ.thẳng (D) qua M có VTCP là
n
α

.
+) giải hệ gồm
PTmp( )
PT(D)
α



+) Hình chiếu H là giao điểm của (α) và (D) là nghiệm của hệ trên.
+) Tọa độ điểm đối xứng A
/
:
x 2x x
H
/
A
y 2y y
H
/
A
z 2z z
H
/

x 2x x
H
/
A
y 2y y
H
/
A
z 2z z
H
/
A

= −


= −


= −


Bài tốn 4: xác định vị trí tương đối giữa mp và mp, đt và đt, đt và mp.
* Vị trí tương đối giữa mp (P) và mp(Q).
(P) : Ax + By + Cz + D = 0 ; (Q) : A
/
x + B
/
y + C
/

D
/
D
(P) // (Q)<=>
A
/
A
=
B
/
B
=
C
/
C

D
/
D
(P) cắt (Q)<=>
A
/
A

B
/
B

B
/

/
<=>
n


n


không cùng phương
* vị trí tương đối giữa đ.thẳng (d
1
) và (d
2
).
Xác định các VTCP
u

=(a;b;c) ,
/
u

=(a
/
;b
/
; c
/
) ;Tính [
u


Nếu M
1

∈(d
2
) thì d
1
≡ d
2

Nếu [
u

,
/
u

] ≠
0

. Ta giải hệ
{
1 2
d d=
theo t và t
/
(cho PTTS của hai đ.thẳng = theo tùng thành
phần ).
+) hệ có nghiệm duy nhất t và t
/

HƯỚNG DẪN ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2009-2010
* (P)//(Q) thì d((P),(Q)) = d(A;(Q)) với mọi điểm A chọn tùy ý trên (P)
* Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng (D)(không có công thức tính trong chương trình mới
phân ban) nhưng ta có thể tính như sau:
+) lập PT mp(Q) qua A và vuông góc với (D).
+) tìm giao điểm H của mp(P) và đ.thẳng (D).
+) khoảng cách cần tìm là đoạn thẳng AH.
Lưu ý: ban cơ bản không có góc.
Tổ Toán Trường THPT Tư Thục Trương Định
Chúc các em thành công trong kỳ thi TNTHPT 2010 sắp đến
GV: Trần Văn Dũng ĐT: 0983385574 - 055677053 Page 20


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status