Tr ưng THPT Quc Thi Tổ : Ton
!"
# ! $% $&'( ) *+)) ,
()* !' !-'(./0#.00
$+)'1
2345653 $5(7#*5 89):"
;< #34 !=*>?;?# #@ !
:!-' $1
AA"BC'D
.ED? $ !=& F< 3G#34 %
"
(: H< - $ -"
;?DIJ<#$ !=KL"- $ .EM )"
!"#$
N"OPQ/R;STU
%&'(%)*+,-../012/30
• V( !:!+)WBX PW9
Y
Z:
Y
XD:[:
Y
\]^W9
Y
XW9[9
Y
(5:
Y
\]W9
Y
X
•
0!)9
Y
(9
Y
% $+)(]W9X\:
Y
Tài liệu ôn tập TN_THPT Trang 10 -
Tr ưng THPT Quc Thi Tổ : Ton
4/( !:!+)':\]W9X\9
[9de D
)Xf *Pa9
P
\YX. ) *+)WBX#` 4
.AD)X9
P
\Y
⇒
:
P
\e
( )
eZYM⇒
:^\]^W9X\9
⇔
Y
". ((9
Y
( )
YY
xfyD =⇒∈
V( !:!y – y
0
= k( x – x
0
)
BeD.< W3X: y = kx + b% !:!+)WBX
⇔
( ) ( )
( ) ( )
+=
=
′
e
h
bkxxf
kxf
a $". WhX(x!#WeX(
78IBW3XDy = a.x + b!D
• W3
′
⇔ xxxf
9
Y
\h
⇒
:
Y
\h"V( !:!D:\9
9
Y
\[h
⇒
:
Y
\"V( !:!D:\9dl
eXE( !:!#ca#` W3Xka$a\[h"
.< W3
h
XD:\[9d% !:!+)WBX
( )
( )
+−=+−
−=−
⇔
0
&89 $@$
@6.< PW9
Y
Z:
Y
X% ! *"5:
Y
\]W9
YX
#]^W9
Y
XJ9
Y
"V( !
:!+)WBX P%Dy – y
0
= f’(x
0
)( x – x
0
XWhXE( !:! n)Nky
1
– y
0
=
f’(x
0
)( x
1
n)NWeZ[lX
@6D.< PW9
Y
Z:
Y
X% ! *")ay
0
= x
0
3
– 3x
0
+2#
f’(x
0
) = 3x
0
2
– 3V( !:!+)WBX P%
y – (x
0
3
– 3x
0
+ 2) = (3x
0
2
– 3)( x – x
0
)
( )
( ) ( )
−−=+−
=−
⇔
elee
h
e
xkxx
kx
a $
mWhX#WeX)ax
3
– 3x + 2 = (3x
2
– 3) (x – 2) – 4
YY
e
=∨=⇔=−⇔ xxxx
• x = 0
−=⇒k
.V( !:!%y = – 3x + 2
• x = 3
+=+−
=−
⇔
=
=
⇔
eh
XhWeel
XWXW
XWoXWo
eel
mxxx
xxx
xgxf
xgxf
a $
(1)
hYYll
±=∨=⇔=−⇔ xxxx
x\YmWeX)a\h Z x\
h±
mWeX)a\Y
Tài liệu ôn tập TN_THPT Trang 12 -
Tr ưng THPT Quc Thi Tổ : Ton
ĐIỂM CỐ ĐỊNH CỦA HỌ ĐƯỜNG CONG
0
; y
0
) là điểm mà (C
m
) không đi qua
⇔
phương trình y
0
= f(x
0
) không có nghiệm m. Từ điều kiện này suy ra M
Lưu ý : Phương trình vô nghiệm khi : x
0
D∉
hoặc phương trình
• Am + B = 0 vô nghiệm
0
0
A
B
=
⇔
≠
• Am
2
+ Bm + C = 0 vô nghiệm
¡
\
{ }
e
Gọi M(x
0
; y
0
) là điểm cố đònh của (C
m
)
( )
m
x
xmmx
y ∀
−
++−
=⇔
e
he
Y
Y
e
Y
Y
( ) ( )
eeee
YYY
Vậy (C
m
) luôn đi qua M( 0 ;
e
−
)
2) Gọi N(x
1)
y
1
) là điểm mà (C
m
) không đi qua
( )
2
1 1
1
1
2 1 3
2
mx m x
y
x
− + +
⇔ =
−
vô nghiệm m
( )
e
Y
Yee
Ye
h
h
hhhh
h
e
h
y
x
xyxy
xx
( vì x
1
e≠
)
Vậy (C
m
) không đi qua N(0;
e
−
) ; N
1
(2)y)
∈∀y
⇔
Y
Ya
c) Pt có 2 nghiệm phân biệt
>∆
≠
⇔
Y
Ya
+ST4U": Phương trình ax
2
+ bx + c = 0 có 2 nghiệm x
1)
x
2
ta có
h e
h e
"
b
S x x
a
c
P x x
a
= + =−
=++
=−
⇔
eY
Y
e
Y
CBxAx
xx
Số nghiệm của (1) = Số nghiệm của (2) + 1
Đặt g(x) = Ax
2
+ Bx + C .Tính :
∆
= B
2
– 4AC và g(x
0
) = Ax
0
2
+ Bx
0
+C
• Pt có 1 nghiệm
=∆
⇔
YXW
Y
YXW
Y
Y
Y
xg
xg
• Phương trình có 3 nghiệm phân biệt
≠
>∆
⇔
YXW
Y
Y
xg
@";L3
V
a + b + c + d = 0 Phương trình có nghiệm x
0
= 1
a – b + c – d = 0 Phương trình có nghiệm x
0
= –1
x
< 0 : Phương trình có 3 nghiệm phân biệt
Ví dụ Cho (C) : y = f(x) = 4x
3
– 3x + 1 và (d) : y = g(x) = m(x – 1) + 2
Biện luận theo m số giao điểm của (C) và (d)
Giap : Hoành độ giao điểm của 2 đường là nghiệm của phương trình
Tài liệu ơn tập TN_THPT Trang 14 -
Tr ưng THPT Quc Thi Tổ : Ton
4x
3
– 3x + 1 = m(x – 1) + 2
⇔
(x – 1)(4x
2
+ 4x + 1 – m) = 0 (1)
( )
=−++
=−
⇔
eYhll
Yh
e
mxx
x
Đặt h(x) = 4x
2
=
=
myd
xfyC
DXW
XWDXW
( y = m là đường thẳng cùng phương với Ox cắt Oy tại điểm có tung độ m )
Dựa vào đồ thò để kết luận. chú ý so sánh m với các giá trò cực trò , nếu đồ thò có
tiệm cận ngang thì so sánh với giá trò tiệm cận ngang
Trường hợp 2 : f(x) = am + b tương tự như trường hợp 1 ở đây giao điểm của (d) với
trục Oy có tung độ là am + b
Ví dụ Cho (C) : y = x
3
– 3x
2
+ 2.
1) Khảo sát hàm số
2) Dựa vào (C) biện luận theo m số nghiệm của :
x
3
– 3x
2
– m = 0 (1)
GIẢI : 1)
2) (1)
⇔
x
3
1
) : y = f
( )
x
=
<−
>
YXW
YXW
xkhixf
xkhixf
nên ta có (C
1
) :
• Giữû phần đồ thò (C) với x > 0
• Bỏõû phần đồ thò (C) với x < 0
• Lấy đối xứng qua trục Oy phần đồ thò (C) với x > 0
Tài liệu ơn tập TN_THPT Trang 15 -
x
y
m + 2
O
1
Tr ưng THPT Quc Thi Tổ : Ton
2) (C
2
) : y =
<−
>
YXW
XW
XW
YXW
XW
XW
xQkhi
xQ
xP
xQkhi
xQ
xP
nên ta có (C
3
):
• Giữû phần đồ thò (C) với Q(x) > 0
• Lấy đối xứng qua trục Ox phần đồ thò (C) với Q(x) < 0
• Bỏõû phần đồ thò (C) với Q(x) < 0
4; (C
4
) : y = f(x) =
XW"XW xQxP
hay y = f(x) =
XW
=
Khử m ta được hệ thức liên hệ giữa x và y là phương trình q tích . Từ điều kiện của
m suy ra điều kiện của x hay y là giới hạn của q tích . Đặc biệt nếu M là trung điểm
của AB là giao điểm của (C) : y = f(x) và đường thẳng (d) : y = ax + b ta có :
h e
e
x x
x
y ax b
+
=
= +
trong đó x
1
; x
2
là nghiệm của phương trình f(x) = ax + b
Ví dụ
1/- Cho (C) : y =
e
e h
h
x mx m
h h Y e
e
h e h Y e
m m
m
m m
− + > <
⇔ ⇔ ⇔ <
− + − ≠ ≠
Khi đó hàm số có điểm cực đại M(x ; y) với y = 2x + 2m
h e e hx m m x= − − ⇔ − = −
Tài liệu ơn tập TN_THPT Trang 16 -
Tr ưng THPT Quc Thi Tổ : Ton
⇔
e e
h Y h
e e h h e
x x
m x x m x x
− ≥ ≤
⇔
− = − + = + −
Nên
e
thay đổi
Giải
Ta có (d) : y = kx + 2. Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (d) :
x
3
– 3x
2
+ 2 = kx + 2
e
W X Y WhXx x x k⇔ − − =
e
Y
Y WeX
x
x x k
=
⇔
− − =
(C) cắt (d) tại 3 điểm phân biệt
⇔
phương trình (1) có 3 nghiệm phân biệt
⇔
phương trình (2) có 2 nghiệm phân biệt khác 0
⇔
j
j l Y
e
e
e
i
e
B C
x x
x
x
x
k
y kx
k
y
+
= −
= −
=
⇔ ⇔
= +
≠ <
`YLW#W>
Bài 1DBD
3
3 2y x x= − +
a'%WBX"
hw>- ! k##v'WBX+)"
e"wE !( !:!#` WBX *
(0;2)M
"
w53 $5(7 ` L WBX#4g9"
HD Bài 1:
hwB-
( 1;4)−
- *
(1;0)
ewV
(0;2)M
%D
3 2y x= − +
w_ $5(7D
( )
1 1
3 3
2 2
27
3 2 3 2 ( )
4
gh
S x x dx x x dx dvdt
− −
DV(ae $6 $
4 4 0m m• − < − ⇔ <
DVah $3:"
Bài 3DBD
3 2
3 2y x x= + −
a'%WBX"
hw>- ! k##v'WBX+)"
e"wE !( !:!#` WBX *WBXa
0
3x = −
w53 $5(7 ` L 'WBX#,73D
2y =
HD Bài 3:
hwB-
( 2;2)−
- *
(0; 2)−
ewV%D
9 25y x= +
w53 $5(7DV;f.f+)WBX#3D
3 2 3 2
3 2 2 3 4 0 1, 2x x x x x x+ − = ⇔ + − = ⇔ = = −
( )
1 1 1
3 2 3 2 3 2
2 2 2
27
3 2 ( 2) 3 4 3 4 ( )
4
y
3
- 4
- 2
2
1
-1
O
x
y
2
- 2
- 3
- 2
1
-1
O
Tr ưng THPT Quc Thi Tổ : Ton
e"w( @ $+)
m
DIxVD
3 2 3 2
3 2 0 3 2x x m x x m+ − − = ⇔ + = +
!nD
2 2m− < <
w( *'WBXD. z
0 0 0
( ; ) ( )M x y C∈
⇒
;$a+) !:!
w( ) *+)3#'WBX"
w53 $5(7 ` L WBX#3"
HD Bài 5:
hwB-
1
;0
2
−
÷
- *
1
; 2
2
−
÷
ew
)wV(,73D
1y x= −
"
w ) *+)3#WBXD
( 1; 2), ( 1;0), (1;0)A I B− − −
w
( )
1 1 0 1
3 3 3 3
1 1 1 0
-2
1
2
-
1
2
y
y'
+
_
+
0
0
x
CT
C§
-
∞
+
∞
-
∞
+
∞
x
y
(C)
d
B
A
2
2
1
O
Tr ưng THPT Quc Thi Tổ : Ton
ew
2 2
3 2 3 2
1 1
1
2 6 6 2 (2 6 6 2) ( )
2
gh
S x x x dx x x x dx dvdt= − + − = − + − =
∫ ∫
w
2
' 6 6( 1) 6y x m x m= − + +
1
' 0
x
y
x m
=
= ⇔
=
(0;2)
f *- *D
(2; 2)−
ewV%D
3 3y x= − +
"
"w;- * *
( )
( )
' 2 0
2
'' 2 0
y
x
y
=
= ⇔
>
12 4 0 3
3
12 2 0 6
m m
m
m m
− = =
=
⇔
− + − =
3sWBX *6 $
⇔
"(WhXa $
(2)⇔
a) $6
$h
0
1 2 2 0m
′
∆ >
⇔
− + − ≠
3
3
3
m
m
m
<
⇔ ⇔ <
∞
+
∞
-
∞
+
∞
x
y
1
- 2
3
4
2
2
-1
O
4
2
-2
0
C§
CT
_
+
_
+
∞
-
∞
•
' 2
6 6y x x= −
'
0y =
0; 1
1; 2
x y
x y
= = −
⇔
= = −
•
. ` D
lim
x
y
→−∞
= −∞
lim
x
y
→+∞
= +∞
ê
ê
- - =
ê
ë
Û
0
3 17
4
x
x
é
=
ê
ê
±
ê
=
ê
ë
):#VW3X)a
) *"
wt $%J $VD
3 2
2 3 0x x m- - =
>
3 2 3 2
2 3 0 2 3 1 1x x m x x m- - = Û - - = -
g x x x a
é
=
ê
Û
ê
= - - =
ê
ë
>
? ) *W3
h
X#WBX\ $+)VWhX
>
IxVWeXD
·
;hDWYX\Y
0aÛ =
VWeXa) $D
3
0
2
x ; x= =
Þ
VWhXa) $
Þ
a
) ) *
·
;eDWYX
0
1
0
+
∞
-
∞
Tr ưng THPT Quc Thi Tổ : Ton
d
D
\Y
9
8
aÛ = -
VWeXa $x
3
4
x =
Þ
VWhXae $
Þ
a)
) *"
d
D
€Y#
9
8
a ¹ -
4
1;
3
A
⇒ − −
÷
Z
2
1;
3
M
−
÷
Z
(3;0)B
m!nk
⇒
P% *+)Nt"
_ $5) gNtD
1 4
.3. 2
2 3
OAB
S = =
W#3X
`YL5"W<
−
' 0, 1y x⇒ < ∀ ≠
km9'"
>
lim 2
x
y
→±∞
= ⇒
'a $)%
2y =
>
1 1
lim ; lim
x x
y y
+ −
→ →
= + ∞ = −∞ ⇒
'a $=%
1x =
>
tt
>
f *} $DNWeZhXZtWYZhXZBWeZrXZ_WZ
7
2
X
>
*W3XsWBX e *6 $NtA% *Nt•\€W•Xae k
6 $9
h
9
e
MD
1 2
1
2
x x+
= −
0
1 4 ( 4) 0
1
2
m
m m
m
≠
⇔ ∆ = + + >
− = −
1
2
,7
y x m= −
%csWBX )
*6 $"
HD Bài 13:
ewV;f.f+)WBX#,7
y x m= −
D
2 1
2
x
x m
x
−
= −
−
2
( 4) 2 1 0, 2x m x m x⇔ − + + + = ≠
W•X
2x =
c% $+)W•X#
2 2
( 4) 4.(2 1) 12 0,m m m m∆ = + − + = + > ∀
"_a
W•X%ca) $e"E:,7
y x m= −
%csWBX ) *
6 $"
Bài 14DB
3
>
( )
2
3
'
1
y
x
= −
−
' 0, 1y x⇒ < ∀ ≠
km
9'"
>
lim 2
x
y
→±∞
= ⇒
'a)%
2y =
1 1
lim ; lim
x x
y y
+ −
→ →
= + ∞ = −∞ ⇒
'a
M
−
÷
>
V( !:!a3D
0 0 0
'( )( )y y f x x x− = −
aD
0 0
1
; 0
2
x y= − =
#(
( )
2
3
'
1
y
x
= −
−
0
'( ) 12f x⇒ = −
⇒
VD
0
g ≠
∆ >
⇔
2
3 0
6 3 0m m
≠
− − >
⇔
3 2 2
3 2 2
m
m
< −
> +
Bài 15DB
1
1
x
+−
+
−→
x
x
x
\d„
h
h
%
h
+
+−
−
−→
x
x
x
\„0k9\h%Bf
y
x
±∞→
%
\h0k:\h%B0
>
t ! k"
>
f'D'sg9 WhZYXsg: WYZhX
Z:
Y
X% ! *(m !)a
e
Y
XhW
e
+
−
x
\e:)9
Y
\Y#9
Y
\e
#` 9
Y
\Y(:
Y
\h)a P
Y
%:\e9dhksg9 PWhweZYX
E` 9
Y
\e(:
Y
\)a P
Y
%:\e9‚ksg9 PW‚weZYX
E:a) *:PWhweZYX#PW‚weZYX
x
−
=
+
WBX
hw>##v'WBX+)
ew(*,73D
2y mx= +
s) +)'W;X"
HD Bài 17:
ewV( ) *D
2
( 4) 2 0( )mx m x+ + + = ∗
1x ≠ −
"3s)
+)W;X
⇔
W•Xae $MD
1 2
1x x< − <
⇔
( 1) 0 ( 1) 0af mf− < ⇔ − <
"(
~
0m >
Bài 18DBD
2 1
1
( ) : 3d y x= − −
2
( ) : 1d y x= − +
Bài 20DBD
3
1
y
x
=
+
a'%WBX"
hw>- ! k##v'WBX+)"
ew53 $5(7 ` L WBX4g9#) ,7
0, 2x x= =
"
wE !( !:!#` 'WBX ) *+)WBX#4"
`YL":b $89
Bài 21DBD
4 2
2y x x= −
hw>- ! k##v'+)"
ewf'
m
*(D
4 2
2 log 1 0x x m− + − =
al $6 $
HD Bài 21:
ewV(a $6 $
D = ¡
•
' 3
2 6y x x= −
'
0y =
0; 3/ 2
3; 3
x y
x y
= =
⇔
= ± = −
•
. ` D
lim
x
y
→± ∞
= +∞
•
tt
•
>
f}D
3
3 1y x x= - + +
'WBX#m)#v#
1
2
m
y = -
D'%,7W3X
g9"
>
? $+)V\ ) *+)WBXuW3X
>
TBt
3
3 1 1 8
2 2
m
m⇔ − < − < ⇔ − < <
Bài 23DBD
2 2
( )y x m x= −
hw( @ $+)
m
*a)-'"
ew>- ! k##v'WBX+)
4m =
"
wE !( !:!#` 'WBX *a
=
= ⇔ − = ⇔
=
>
;a)-'
⇔
'
0y =
a) $6 $#† 3)%{
⇔
VWeXa
) $6 $
1 2
, 0 0x x m≠ ⇔ >
Tài liệu ôn tập TN_THPT Trang 26 -
x
y
- 3
-
5
2
B
A
C§
CT
0
3
-
3
0
+
∞
-
∞
Tr ưng THPT Quc Thi Tổ : Ton
ew
>
4m =
)aD
4 2
4y x x= − +
D
•
IfD
D = ¡
•
' 3
4 8y x x= − +
'
0y =
0; 0
2; 4
(1 ) 6y x= − −
'WBX
hw>- ! k##v'WBX+)"
ewt $%J $+)(D
4 2
2 0m x x− + =
wE !( !:!+)' !a#` ,73D
24 10y x= +
HD Bài 25:
hw
3
0 5
' 4 4 , ' 0
1 6
x y
y x x y
x y
= ⇒ = −
= − = ⇔
= ± ⇒ = −
w)aD
3 3
4 4 24 6 0 2x x x x x− = ⇔ − − = ⇔ =
2 3x y= ⇒ =
"E:V%D
24 45y x= −
ew>- ! k##v'WBX+)
2m = −
"
w.< W;X%(7 ` L WBX#4"5*5#*89):
) n):W;Xn)4"
Bài 28:BD
4 2
2y x mx= − +
a'WB
X( m là tham s)
hw>- ! k##v'WBX+)
1m =
"
ew/( !:!+)WB
h
X *NW
e
ZYX"
wI'*WB
Xa-'"
Bài 29: BD
4 2 2
(1 2 ) 1,y x m x m= − − + −
m
%)"
hw(*- *
y'
x
2
-
2
0
+
∞
-
∞
Tr ưng THPT Quc Thi Tổ : Ton
eX53 $5(7 ` L WBX#4"
X_'WBX ( @ $+)
k
*(D
4 2
2 0(*)x x k− + =
al
$6 $
t %k
]Y6GYLDE
e
: 9 9 h= − + −
Bc"S/0
> AGD@"DOW<"ZYZdc"S/0
W eb c"S/0a3@SFM$89 ":;D>BP J CL$fWC"
e
9 9 Y− + =
( )∆
y 8 k(x 1) y k(x 1) 8− = − ⇔ = − +
&89 ":;GYML =>/0ZY
( )∆
2x 1
2
k(x 1) 8 kx 2(3 k)x 9 k 0 (1)
x 1
+
= − + ⇔ + − − + =
−
( )∆
TY"<$"<=>/0
⇔
$89 ":;/60B CLFl$
k 0
k 3
2
' (3 k) k(k 9) 0
≠
⇔ ⇔ = −
∆ = − − − =
+∞
2−
1−
2−
+∞
W06$"/60
4 2
x 2x 1 m 1 (2)⇔ − − = −
&89 ":;/0TY$89 ":;ML
=>/0ZY8R "g /01Lo6
h[ZYGc"S/0a">B
Lp6qp
⇔
Lqp6/60Z! CL
Lp61p
⇔
L1p6/60B CL
Tài liệu ôn tập TN_THPT Trang 29 -
Tr ưng THPT Quc Thi Tổ : Ton
pqLp6qp6
⇔
p6qLqV/60BN CL
−∞
1−
Ws/0"<$3P/0
⇔
CD>B CL
14
3
x 3x 1 k(x ) 1 (1)
9
2
3x 3 k (2)
− + = − −
− =
>/0ZYG/60">8t
2
3 2
3x 7x 4 0 x ,x 1,x 2
3
− + = ⇔ = − = =
2 5 5 43
W06&89 ":;GY=>/0ZY8R "g
y mx 1= +
x 3
2
mx 1 g(x) mx 2mx 1 0 , x 1
x 2
−
= + ⇔ = − + = ≠
−
/60
+M/0ZY/0u">"?>ML$fWC"
⇔
$89 ":;/60B> CL
$f
WC"F@6
⇔
m 0
m 0
m 0
2
m m 0 m 0 m 1
m 1
g(1) 0 m 2m 1 0
≠
≠
′
n n
+∞
6
6
−∞
Tr ưng THPT Quc Thi Tổ : Ton
W06.k/
∆
0TY"<$"<";LBCDE BF
( ): y k(x 2)∆ = −
/
∆
0TY"<$"<=>/0
⇔
CD>B CL
4 2
x 2x k(x 2) (1)
3
4x 4x k (2)
− + = −
− + =
(d ): y mx 2m 16
m
= − +
ZHLTY">LDE[ L
:v
(d )
m
T!u"c"S/0"?L"MLES
e>s
W06>B&89 ":wGYML =>
/0ZY
(d )
m
x 2
3 2 2
x 3x 4 mx 2m 16 (x 2)[x 5x (10 m)] 0
2
x 5x 10 m 0
=
+ − = − + ⇔ − + + − = ⇔
+ + − =
31">B
3 2
y 2 3.2 4 16 ; y = 2m 2m + 16 = 16 , m= + − = − ∀ ∈¡
C"[/`0P ZHLkL
x 2 0 x 2
4 y 0 y 4
− = =
⇔ ⇔
− − = = −
+8R "g 1L3
−
N
−
LT!K>
MLES*/i
−
N0"/0
/4;"k>ML*"y>Lm$89 ":;
9 e
:
h 9
+
=
−
0
t jDGYLDE
l e e
: 9 eW eX9 r r= + − + − +
Bc"S/
C
Tài liệu ôn tập TN_THPT Trang 33 -
3
−∞
6
+∞
y
′
n n
+∞
1−
1−
−∞
Tr ưng THPT Quc Thi Tổ : Ton
W0&89 ":;GY >GML=>/
C
m
0ZY":GY
l e e
9 eW eX9 r r+ − + − +
1V/60
+z"
2
t x ,t 0
−
> ⇔ − + > ⇔ < <
> − − >
Ba{6VCho hàm số
e
−+−= xxy
, gọi đồ thò của hàm số là (C).
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thò của hàm số.
2. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thò (C) và trục hoành.
3. Dựa vào đồ thò (C), đònh m để phương trình
Ye
=++−
mxx
có ba
nghiệm phân biệt.
HD: a/
j i ‚ q r l e h h e l r q ‚ i j
‚
q
r
l
e
h
e
el
=−−−
+−=
+−=
−
xxx
Tài liệu ơn tập TN_THPT Trang 34 -
• Do hoành độ giao điểm của (C) với Ox là x = -2; x = 1 và
Ye
XW ≤−+−= xxxf
trên đoạn
[ ]
hZe−
nên diện tích hình phẳng được5
c‡ D