CHƯƠNG I : DAO ĐỘNG CƠ.
1. Đối với dao động tuần hồn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như
cũ gọi là
A. Tần số dao động. B. Chu kì dao động.
C. Pha ban đầu. D. Tần số góc.
2. Dao động được mơ tả bằng biểu thức x = Acos(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, được gọi là
dao động gì ?
A. Tuần hồn. B. Tắt dần. C. Điều hồ. D. Cưỡng bức.
3. Biểu thức li độ của dao động điều hoà có dạng x = Acos(ωt + ϕ), vận tốc của vật có giá trò
cực đại là A. v
max
= A
2
ω. B. v
max
= 2Aω. C. v
max
= Aω
2
. D. v
max
= Aω.
4. Một vật nhỏ hình cầu khối lượng 400g được treo vào lò xo nhẹ có độ cứng 160N/m. Vật dao
động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 10cm. Vận tốc của vật khi đi qua vò trí cân
bằng là A. 4m/s. B. 6,28m/s. C. 0 m/s D. 2m/s.
5. Tìm phát biểu sai
A. Động năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vận tốc.
B. Cơ năng của hệ ln ln là một hằng số.
C. Thế năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vị trí.
D. Cơ năng của hệ bằng tổng động năng và thế năng.
6. Trong dao động điều hồ, giá trị gia tốc của vật
hoà ở thời điểm t là
Ôn thi Vật Lý 12 1
A. A
2
= x
2
+
2
2
ω
v
. B. A
2
= v
2
+
2
2
ω
x
. C. A
2
= v
2
+ ω
2
x
2
. D. A
2
4
A
. D. x = ±
4
2A
.
19. Một chất điểm dao động điều hoà với chu kì T = 3,14s và biên độ A = 1m. Khi chất điểm
đi qua vò trí cân bằng thì vận tốc của nó bằng
A. 0,5m/s. B. 2m/s. C. 3m/s. D. 1m/s.
20. Trong dao động điều hoà, vận tốc tức thời biến đổi
A. cùng pha với li đô. B. lệch pha
2
π
với li độ.
C. ngược pha với li độ. D. sớm pha
4
π
với li độ.
21. Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với
A. biên độ dao động. B. li độ của dao động.
C. bình phương biên độ dao động. D. chu kì dao động.
22. Động năng của dao động điều hồ biến đổi theo thời gian:
A. Tuần hồn với chu kì T C. Khơng đổi
B. Như một hàm cocos D. Tuần hồn với chu kì T/2
23. Vận tốc của chất điểm dao động điều hồ có độ lớn cực đại khi:
A. Li độ có độ lớn cực đại. C. Li độ bằng khơng.
B. Gia tốc có dộ lớn cực đại. D. Pha cực đại.
24. Khi nói về năng lượng trong dao động điều hồ, phát biểu nào sau đây khơng đúng ?
A. Tổng năng lượng là đại lượng tỉ lệ với bình phương của biên độ.
B. Tổng năng lượng là đại lượng biến thiên theo li độ.
giãn của lò xo khi vật ở vò trí cân bằng là ∆l. Cho con lắc dao động điều hoà theo phương
thẳng đứng với biên độ là A (A > ∆l). Lực đàn hồi nhỏ nhất của lò xo trong quá trình dao động
là A. F = k∆l. B. F = k(A-∆l) C. F = kA. D. F = 0.
29. Con lắc lò xo thẳng đứng gồm một lò xo có đầu trên cố đònh, đầu dưới gắn vật dao động
điều hoà có tần số góc 10rad/s, tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10m/s
2
thì tại vò trí cân bằng
độ giãn của lò xo là A. 5cm. B. 8cm. C. 10cm. D. 6cm.
30. Một con lắc lò xo gồm lò xo khôùi lượng không đáng kể, độ cứng k và một hòn bi khối
lượng m gắn vào đầu lò xo, đầu kia của lò xo được gắn vào một điểm cố đònh. Kích thích cho
con lắc dao động điều hoà theo phương thẳng đứng. Chu kì dao động của con lắc là
A. T = 2π
k
m
. B. T =
π
2
1
m
k
. C. T =
π
2
1
k
m
. D. T = 2π
m
k
.
2
2
2
1
21
TT
TT
+
.
32. Con lắc lò xo đầu trên cố đònh, đầu dưới gắn vật nặng dao động điều hoà theo phương
thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật ở vò trí cân bằng, độ giãn của lò xo là ∆l.
Chu kì dao động của con lắc được tính bằng biểu thức
A. T = 2π
m
k
. B. T =
π
2
1
l
g
∆
. C. T = 2π
g
l∆
. D.
π
2
1
k
s.
Chiều dài của con lắc đơn đó là A. 2mm. B. 2cm. C. 20cm. D. 2m.
36. Tại một nơi xác đònh, chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn tỉ lệ thuận với
A. gia tốc trọng trường. B. căn bậc hai gia tốc trọng trường.
Ôn thi Vật Lý 12 3
C. chiều dài con lắc. D. căn bậc hai chiều dài con lắc.
37. Một con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì T. Động năng của con lắc biến thiên điều
hoà theo thời gian với chu kì là A. T. B.
2
T
. C. 2T. D.
4
T
.
38. Tại cùng một vò trí đòa lí, hai con lắc đơn có chu kì dao động lần lượt làT
1
= 2s và T
2
= 1,5s,
chu kì dao động của con lắc thứ ba có chiều dài bằng tổng chiều dài của hai con lắc nói trên là
A. 5,0s. B. 2,5s. C. 3,5s. D. 4,9s.
39. Tại cùng một vò trí đòa lí, hai con lắc đơn có chu kì dao động lần lượt làT
1
= 2s và T
2
= 1,5s,
chu kì dao động của con lắc thứ ba có chiều dài bằng hiệu chiều dài của hai con lắc nói trên là
A. 1,32s. B. 1,35s. C. 2,05s. D. 2,25s.
40. Chu kì dao động của con lắc đơn không phụ thuộc vào
A. khối lượng quả nặng. B. vó độ đòa lí.
2
π
) (cm). Dao động tổng hợp của hai dao động đó có biên độ là
A. 5cm. B. 3,5cm. C. 1cm. D. 7cm.
44. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương có các phương trình dao
động thành phần làlà x
1
= 5cos10πt (cm) và x
2
= 5cos(10πt +
3
π
) (cm). Phương trình dao động
tổng hợp của vật là
A. x = 5cos(10πt +
6
π
) (cm). B. x = 5
3
cos(10πt +
6
π
) (cm).
C. x = 5
3
cos(10πt +
4
π
) (cm). D. x = 5cos(10πt +
2
1
= 2kπ D. φ
2
– φ
1
=
4
π
46. Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hồ cùng phương, cùng tần số x
1
= A
1
cos (ωt +
φ
1
) và x
2
= A
2
cos (ωt + φ
2
). Biên độ dao động tổng hợp của chúng đạt cực tiểu khi:
A. φ
2
– φ
1
= (2k + 1)π B. φ
2
– φ
1
cùng tần số và có các phương trình dao động là x
1
= 6cos(15t +
3
π
) (cm) và x
2
= A
2
cos(15t + π)
(cm). Biết cơ năng dao động của vật làE = 0,06075J. Hãy xác đònh A
2
.
A. 4cm. B. 1cm. C. 6cm. D. 3cm.
49. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động điều
hồ cùng phương cùng tần số ?
A. Phụ thuộc vào độ lệch pha của hai dao động thành phần.
B. Phụ thuộc vào tần số của hai dao động thành phần.
C. Lớn nhất khi hai dao động thành phần cùng pha.
D. Nhỏ nhất khi hai dao động thành phần ngược pha.
50. Biên độ dao động cưỡng bức khơng phụ thuộc vào ?
A. Pha ban đầu của ngoại lực tuần hồn tác dụng lên vật.
B. Biên độ ngoại lực tuần hồn tác dụng lên vật.
C. Tần số ngoại lực tuần hồn tác dụng lên vật.
D. Hệ số lực cản tác dụng lên vật.
51. Phát biểu nào sai khi nói về dao động tắt dần:
A. Biên độ dao động giảm dần.
B. Cơ năng dao động giảm dần.
C. Tần số dao động càng lớn thì sự tắt dần càng chậm.
D. Lực cản và lực ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh.
C. Có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức. D. Biên độ dao động thay đổi theo thời gian.
Ôn thi Vật Lý 12 5
58. Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, nhận xét nào sau đây là sai ?
A. Dao động có thể bò tắt dần do lực cản của môi trường.
B. Tần số dao động riêng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động
C. Biên độ dao động cưởng bức không phụ thuộc vào điều kiện kích thích ban đầu.
D. Biên độ dao động cưởng bức phụ thuộc vào điều kiện kích thích ban đầu.
CHƯƠNG II : SÓNG CƠ VÀ SÓNG ÂM.
59. Chọn câu sai.
A. Sóng âm chỉ truyền được trong môi trường khí và lỏng.
B. Sóng âm có tần số nhỏ hơn 16Hz gọi là sóng hạ âm.
C. Sóng âm và sóng cơ học có cùng bản chất vật lí.
D. Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào nhiệt độ.
60. Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm
A. chỉ phụ thuộc vào biên độ. B. chỉ phụ thuộc vào tần số.
B. chỉ phụ thuộc vào cường độ âm. D. phụ thuộc vào tần số và biên độ.
61. Khi âm thanh truyền từ không khí vào nước thì
A. Bước sóng thay đổi nhưng tần số không đổi. B. Bước sóng và tần số đều thay đổi.
C. Bước sóng và tần số không đổi. D. Bước sóng không đổi nhưng tần số thay đổi.
62. Độ to của âm thanh phụ thuộc vào
A. Cường độ và tần số của âm. B. Biên độ dao động âm.
C. Mức cường độ âm. D. Ngưỡng nghe.
63. Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Dao động âm có tần số trong niền từ 16Hz đến 20kHz.
B. Sóng âm, sóng siêu âm và sóng hạ âm đều là sóng cơ.
C. Sóng âm là sóng dọc.
D. Sóng siêu âm là sóng âm duy nhất mà tai người không nghe được.
64. Một sóng lan truyền với vận tốc 200m/s có bước sóng 4m. Tần số và chu kì của sóng là
A. f = 50Hz ; T = 0,02s. B. f = 0,05Hz ; T = 200s.
C. f = 800Hz ; T = 1,25s. D. f = 5Hz ; T = 0,2s.
D. xuất phát từ hai nguồn sóng kết hợp cùng phương.
70. Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng tại
hai điểm A và B cách nhau 7,8cm. Biết bước sóng là 1,2cm. Số điểm có biên độ dao động cực
đại nằm trên đoạn AB là A. 14. B. 13. C. 12. D. 11.
71. Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp, cùng pha, những điểm dao
động với biên độ cực đại có hiệu khoảng cách từ đó tới các nguồn là (k = 0, ± 1, ±, …)
A. d
2
– d
1
= kλ . B. d
2
– d
1
= 2kλ.
C. d
2
– d
1
= (k +
2
1
)λ. D. d
2
– d
1
= k
2
λ
.
Ôn thi Vật Lý 12 7
79. Hai ®iĨm S
1
, S
2
trªn mỈt chÊt láng , c¸ch nhau 18cm , dao ®éng cïng pha víi tÇn sè 20Hz .
V©n tèc trun sãng lµ 1,2m/s . Gi÷a S
1
vµ S
2
cã sè gỵn sãng h×nh hypebol mµ t¹i ®ã biªn ®é dao
®éng cùc tiĨu lµ A. 4. B. 3. C. 5. D. 6.
80. Tại hai điểm A và B cách nhau 10cm trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát dao động theo
phương thẳng đứng với các phương trình là u
A
= 0,5cos(50πt) cm ; u
B
= 0,5cos(50πt + π) cm,
vận tốc tuyền sóng trên mặt chất lỏng là 0,5m/s. Xác đònh số điểm có biên độ dao động cực
đại trên đoạn thẳng AB. A. 12. B. 11. C. 10. D. 9.
CHƯƠNGIII. DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU.
1. Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm hệ số tự
cảm L, tần số góc của dòng điện làω ?
A. Tổng trở của đoạn mạch bằng
L
ω
1
.
B. Hiệu điện thế trể pha
2
−
. D. tgϕ =
R
CL
ωω
+
.
3. Cường độ dòng điện luôn luôn sớm pha hơn hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch khi
A. đoạn mạch chỉ có R và C mắc nối tiếp.
B. đoạn mạch chỉ có L và C mắc nối tiếp.
C. đoạn mạch chỉ công suất cuộn cảm L.
D. đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp.
4. Đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Điện trở thuần R = 10Ω. Cuộn dây thuần cảm có
độ tự cảm L =
π
10
1
H, tụ điện có điện dung C thay đổi được. Mắc vào hai đầu đoạn mạch hiệu
điện thế xoay chiều u = U
o
cos100πt (V). Để hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch cùng pha với
hiệu điện thế hai đầu điện trở R thì điện dung của tụ điện là
A.
π
3
10
−
F. B.
π
2
2
π
) (A).
C. i =
2
cos(100πt +
4
π
) (A). D. i =
2
cos(100πt -
6
π
) (A).
8. Cho biểu thức của cường độ dòng điện xoay chiều là i = I
o
cos(ωt+ϕ). Cường độ hiệu dụng
của dòng điện xoay chiều đó là
A. I =
2
o
I
. B. I = 2I
o
. C. I = I
o
2
. D. I =
2
o
π
) (A).
C. i = 5
2
cos100πt) (A). D. i = 5
2
cos(100πt -
4
3
π
) (A).
11. Cho một đoạn mạch không phân nhánh gồm một điện trở thuần, một cuộn dây thuần cảm
và một tụ điện. Khi xảy ra cộng hưởng điện trong đoạn mạch đó thì khẳng đònh nào sau đây là
sai ?
A. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trò lớn nhất.
B. Cảm kháng và dung kháng của mạch bằng nhau.
C. Hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời giữa hai
đầu điện trở R.
D. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu
đoạn mạch.
12. Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Cuọân dây có
r=10Ω, L =
π
10
1
H. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện
thế dao động điều hoà có giá trò hiệu dụng U = 50V và tần số f = 50Hz. Khi điện dung của tụ
điện có giá trò là C
1
thì số chỉ của ampe kế là cực đại và bằng 1A. Giá trò của R và C
−
F.
13. Một máy phát điện xoay chiều ba pha hình sao có hiệu điện thế pha bằng 220V. Hiệu điện
thế dây của mạng điện là:
A. 127V. B. 220V. C. 110V. D. 381V.
Ôn thi Vật Lý 12 9
14. Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Cuộn dây thuần cảm có
độ tự cảm thay đổi được. Điện trở thuần R = 100Ω. Hiệu điện thế hai
đầu mạch u = 200cos100πt (V). Khi thay đổi hệ số tự cảm của cuộn
dây thì cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trò cực đại là
A.
2
A. B. 0,5A. C.
2
1
A. D. 2A.
15. Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = 220
2
cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C
không phân nhánh có điện trở R = 110V. Khi hệ số công suất của mạch là lớn nhất thì công
suất tiêu thụ của đoạn mạch là A. 460W. B. 172,7W. C. 440W. D. 115W.
16. Cho một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc
nối tiếp. Hiệu điện thế đặt vào hai đầu đoạn mạch là u = 100
2
cos100πt (V), bỏ qua điện trở
dây nối. Biết cường độ dòng điện trong mạch có giá trò hiệu dụng là
3
A và lệch pha
3
π
4
10
−
F.
17. Trong hệ thống truyền tải dòng điện ba pha đi xa theo cách mắc hình sao thì
A. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai dây pha lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa một dây pha
và dây trung hoà.
B. cường độ dòng điện trong dây trung hoà luôn luôn bằng 0.
C. dòng điện trong mỗi dây pha đều lệch pha
3
2
π
so với hiệu điện thế giữa dây pha đó và dây
trung hoà.
D. cường độ dòng điện trong dây trung hoà bằng tổng các cường độ hiệu dụng của các dòng
điện trong ba dây pha.
18. Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần, dòng điện luôn luôn
A. nhanh pha
2
π
với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
B. chậm pha
2
π
với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
C. ngược pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
D. cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
19. Sau khi chỉnh lưu cả hai nữa chu kì của một dòng điện xoay chiều thì được dòng điện
A. một chiều nhấp nháy. B. có cường độ bằng cường độ hiệu dụng.
C. có cường độ không đổi. D. một chiều nhấp nháy, đứt quãng.
3
−
F, ghép nối tiếp.
Ôn thi Vật Lý 12 10
C. C
o
=
π
4
10
.
2
3
−
F, ghép song song . D. C
o
=
π
2
10
4−
F, ghép song song.
21. Một máy biến thế có tỉ lệ về số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp là 10. Đặt vào
hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều có giá trò hiệu dụng là 200V thì hiệu điện
thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp là
A. 10
2
V. B. 10V. C. 20
2
V. D. 20V.
độ 24 vòng/giây. Tần số của dòng điện là
A. 120Hz. B. 60Hz. C. 50Hz. D. 2Hz.
25. Trong đời sống dòng điện xoay chiều được sử dụng nhiều hơn dòng một chiều là do
A. Sản xuất dễ hơn dòng một chiều. B. Có thể sản xuất với công suất lớn.
C. Có thể dùng biến thế để tải đi xa với hao phí nho.û D. Cả ba nguyên nhân trên.
26. Cho đoạn mạch diện xoay chiều gồm hai phần tử X và Y mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu
đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều có giá trò hiệu dụng là U thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa
hai đầu phần tử X là
3
U, giữa hai đầu phần tử Y là 2U. Hai phần tử X và Y tương ứng là
A. tụ điện và điện trở thuần. B. cuộn dây thuần cảm và điện trở thuần.
C. tụ điện và cuộn dây thuần cảm. D. tụ điện và cuộn dây không thuần cảm.
27. Một máy phát điện xoay chiều ba pha hình sao có hiệu điện thế pha bằng 220V. Tải mắc
vào mỗi pha giống nhau có điện trở thuần R = 6
Ω
, và cảm kháng Z
L
= 8
Ω
. Cường độ hiệu
dụng của dòng điện qua mỗi tải là A. 12,7A. B. 22A. C. 11A. D. 38,1A.
28. Cho đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh gồm cuôïn dây thuần cảm có hệ số tự cảm
L=
π
2
H, tụ điện có điện dung C =
π
4
10
−
D. Nếu hiệu điện thế hai đầu điện trở có biều thức u = U
0
cos(ωt + ϕ) thì biểu thức dòng điện
qua điện trở là: i = I
0
cosωt.
32. Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch xoay chiều AB là i = 4cos(100πt + π) (A).
Tại thời điểm t = 0,325s cường độ dòng điện trong mạch có giá trò
A. i = 4A. B. i = 2
2
A. C. i =
2
A. D. i = 2A.
33. Phát biểu nào đúng khi nói về máy phát điện xoay chiều một pha
A. Máy phát điện xoay chiều một pha biến điện năng thành cơ năng và ngược lại.
B. Máy phát điện xoay chiều một pha kiểu cảm ứng hoạt động nhờ vào việc sử dụng từ trường
quay.
C. Máy phát điện xoay chiều một pha kiểu cảm ứng hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng
điện từ.
D. Máy phát điện xoay chiều một pha có thể tạo ra dòng điện không đổi.
34. Cho đoạn mạch xoay chiều gồm biến trở R, cuộn thuần cảm L =
π
1
H và tụ điện C=
π
4
10
3−
F
mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều u=120
= 250W. D. R = 20Ω, P
max
= 125W.
36. Cho mạch điện như hình vẽ. Biết cuộn dây có L =
π
4,1
H,
r=30Ω; tụ điện có C = 31,8µF ; R thay đổi được ; hiệu điện thế
giữa hai đầu đoạn mạch là u = 100
2
cos100πt (V). Xác đònh giá trò của R để công suất tiêu
thụ trên điện trở R là cực đại.
A. R = 30Ω. B. R = 40Ω. C. R = 50Ω. D. R = 60Ω.
7. Cho mạch điện như hình vẽ. Biết L =
π
4,1
H, R = 50Ω;
điện dung của tụ điện C có thể thay đổi được ; hiệu điện thế
giữa hai đầu A, B là u = 100
2
cos100πt (V). Xác đònh giá
trò của C để hiệu điện thế hiêïu dụng giữa 2 đầu tụ là cực đại.
A. 20µF. B. 30µF. C. 40µF. D. 10µF.
Ôn thi Vật Lý 12 12
38. Cho mạch điện RLC nối tiếp. Trong đó R = 100
3
Ω ; C =
π
2
10
L=
π
35
.10
-2
H mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 30Ω. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là
u=70
2
cos100πt (V). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
A. 35
2
W. B. 70W. C. 60W. D. 30
2
W.
41. Một đoạn mạch xoay chiều gồm hai phần tử R, C hoặc cuộn thuần cảm L mắc nối tiếp.
Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch có biểu
thức u = 100
2
cos100πt (V) và i = 2cos(100πt -
4
π
) (A). Mạch gồm những phần tử nào ? điện
trở hoặc trở kháng tương ứng là bao nhiêu ?
A. R, L; R = 40Ω, Z
L
= 30Ω. B. R, C; R = 50Ω, Z
C
= 50Ω.
C. L, C; Z
L
4
10.2
−
µF. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu
điện thế u = 100cos( 100 πt – π/4) (V). Biểu thức cường độ dòng điện qua đoạn mạch là:
A. i =
2
cos(100πt – π/2)(A) B. i = 2cos(100 πt + π/4)(A)
C. i =
2
cos (100 πt)(A) C. i = 2cos(100 πt)(A)
45. Cường độ dòng điện giữa hai đầu của một đoạn mạch xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm L=
π
1
H và điện trở R = 100Ω mắc nối tiếp có biểu thức i = 2cos(100πt –
6
π
)(A). Hiệu điện thế giữa hai
đầu đoạn mạch là:
A. 200
2
cos(100 πt +
12
π
)(V) B. 400cos(100 πt +
12
π
)(V)
Ôn thi Vật Lý 12 13
C. 400cos(100 πt +
A. 143W. B. 429W. C. 871,2W. D. 453.75W.
51. Một động cơ không đồng bộ 3 pha có công suất 3960W được mắc hình sao vào mạng điện
xoay chiều ba pha có hiệu điện thế dây 190V, hệ số công suất động cơ bằng 0,8. Cường độ
dòng điện hiệu dụng chạy qua từng cuộn dây của động cơ là
A. 10A. B. 12A. C. 15A. D. 20A.
52. Hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu một đoạn mạch điện là u = 220cos(100πt) (V). Tại thời
điểm nào gần nhất sau đó, hiệu điện thế tức thời đạt giá trò 110V ?
A.
600
1
s. B.
100
1
s. C.
60
1
s. D.
150
1
s.
53. Một đoạn mạch RLC nối tiếp. Biết U
L
= 0,5U
C
. So với cường độ dòng điện i trong mạch
hiệu điện thế u ở hai đầu đoạn mạch sẽ:
A. cùng pha. B. sớm pha hơn. C. trể pha hơn. D. lệch pha
4
π
.
58. Tần số góc của dao động điện từ tự do trong mạch LC có điện trở thuần không đáng kể
được xác đònh bởi biểu thức
A. ω =
LC
π
2
. B. ω =
LC
1
. C. ω =
LC
π
2
1
. D. ω =
LC
π
1
.
59. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của mạch dao động điện từ LC có điện
trở thuần không đáng kể ?
A. Năng lượng điện từ của mạch dao động biến đổi tuần hoàn theo thời gian.
B. Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng từ trường cực đại ở cuộn cảm.
C. Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng điện trường cực đại ở tụ điện.
D. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số
chung.
60. Một mạch dao động điện từ có tần số f = 0,5.10
6
Hz, vận tốc ánh sáng trong chân không là
c=3.10
.10
-3
F và cuộn dây thuần cảm L. Để tần số điện từ
trong mạch bằng 500Hz thì L phải có giá trò là
A. 5.10
-4
H. B.
500
π
H. C.
π
3
10
−
H. D.
π
2
10
3−
H.
63. Trong dụng cụ nào dưới đây có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến ?
A. Máy thu thanh. B. Chiếc điện thoại di động.
C. Máy thu hình (Ti vi). D. Cái điều khiển ti vi.
64. Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Q
o
và cường độ
dòng điện cực đại trong mạch là I
o
thì chu kì dao động điện từ trong mạch là
A. T = 2πQ
2
= 40kHz. Khi dùng hai tụ
điện có các điện dung C
1
và C
2
ghép song song thì tần số dao động điện từ là
A. 38kHz. B. 35kHz. C. 50kHz. D. 24kHz.
67. Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được tính theo công thức
A. T = 2π
C
L
. B.
LC
π
2
. C. 2π
L
C
. D. 2π
LC
.
68. Trong một mạch dao động điện từ LC, điện tích của một bản tụ biến thiên theo hàm số
q=Q
o
cosωt. Khi năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường thì điện tích của các bản tụ
có độ lớn là A.
4
o
Q
s.
C. 6,25.10
-4
J ;
10
π
s. C. 0,25mJ ;
10
π
s.
72. Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tụ cảm L = 30µH một tụ điện có C = 3000pF. Điện trở
thuần của mạch dao động là 1Ω. Để duy trì dao động điện từ trong mạch với hiệu điện thế cực đại
trên tụ điện là 6V phải cung cấp cho mạch một năng lượng điện có cơng suất:
A. 1,8 W B. 1,8 mW C. 0,18 W D. 5,5 mW
73. Một mạch dao động gồm tụ điện có C = 125nF và một cuộn cảm có L = 50µH. Điện trở thuần
của mạch khơng đáng kể. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện U
0
= 1,2V. Cường độ dòng
điện cực đại trong mạch là
A. 6.10
-2
A B. 3
2
A C. 3
2
mA D. 6mA
74. Mạch dao động điện từ LC có L = 0,1mH vµ C = 10
-8
F. Biết vËn tèc cđa sãng ®iƯn tõ lµ
3.10
C. 15,6m – 41,2m. D. 13,3 – 65,3m.
80. Một mạch dao động điện từ có điện dung của tụ là C = 4µF. Trong quá trình dao động hiệu
điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 12V. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 9V thì năng lượng
từ trường của mạch là
A. 2,88.10
-4
J. B. 1,62.10
-4
J. C. 1,26.10
-4
J. D. 4.50.10
-4
J.
CHƯƠNG V: SÓNG ÁNH SÁNG
1. Một sóng ánh sáng đơn sắc được đặc trưng nhất là
A. màu sắc. B. tần số.
C. vận tốc truyền. D. chiết suất lăng kính với ánh sáng đó.
2. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe a = 0,3mm, khoảng
cách từ mặt phẵng chứa hai khe đến màn quan sát D = 2m. Hai khe được chiếu bằng ánh sáng
trắng. Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 màu đỏ (λ
d
= 0,76µm) đến vân sáng bậc 1 màu tím (λ
t
=
0,40µm) cùng một phía của vân sáng trung tâm là
A. 1,8mm. B. 2,4mm. C. 1,5mm. D. 2,7mm.
3. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ
mặt phẵng chứa hai khe đến màn quan sát là D, khoảng vân là i. Bước sóng ánh sáng chiếu
vào hai khe là
A. λ =
8. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng
cách từ hai khe đến màn là 2m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5µm. Khoảng cách từ vân
sáng bậc 1 đến vân sáng bậc 10 là
A. 4,5mm. B. 5,5mm. C. 4,0mm. D. 5,0mm.
9. Nguên tắc hoạt động của máy quang phổ dựa trên hiện tượng
A. phản xạ ánh sáng. B. khúc xạ ánh sáng.
C. tán sắc ánh sáng. D. giao thoa ánh sáng.
10. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách
từ mặt phẵng chứa hai khe đến màn quan sát là D, bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm
là λ. Khoảng vân được tính bằng công thức
A. i =
D
a
λ
. B. . i =
D
a
λ
. C. i =
a
D
λ
. D. i =
λ
aD
.
11. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng người ta dùng ánh sáng trắng thay ánh sáng
đơn sắc thì
A. vân chính giữa là vân sáng có màu tím.
B. vân chính giữa là vân sáng có màu trắng.
A. Vân sáng bậc 3. B. Vân sáng bậc 4. C. Vân tối bậc 3. D. Vân tối bậc 4.
20. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1,5mm, khoảng
cách từ hai khe đến màn là 3m, người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 đến vân
sáng bậc 5 ở cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm là 3mm. Tìm bước sóng của ánh
sáng dùng trong thí nghiệm. A. 0,2µm. B. 0,4µm. C. 0,5µm. D. 0,6µm.
21. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1,5mm, khoảng
cách từ hai khe đến màn là 3m, người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 đến vân
sáng bậc 5 ở cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm là 3mm. Tìm số vân sáng quan sát
được trên vùng giao thoa có bề rộng 11mm.
A. 9. B. 10. C. 11. D. 12.
22. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng
cách từ hai khe đến màn là 2m. Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ
1
=
0,6µm và λ
2
= 0,5µm thì trên màn có những vò trí tại đó có vân sáng của hai bức xạ trùng nhau
gọi là vân trùng. Tìm khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân trùng.
A. 0,6mm. B. 6mm. C. 0,8mm. D. 8mm.
23. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng
cách từ hai khe đến màn là 2m. Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng
λ
1
=0,602µm và λ
2
thì thấy vân sáng bậc 3 của bức xạ λ
2
trùng với vân sáng bậc 2 của bức xạ
λ
1
29. Hai khe Iâng cách nhau 0,8mm và cách màn 1,2m. Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng
λ=0,75µm vào hai khe. Hãy cho biết tại điểm M cách vân trung tâm 4,5mm có vân sáng hay
vân tối bậc mấy?
A. Vân sáng bậc 4. B. Vân tối bậc 4. C. Vân sáng bậc 5. D. Vân tối bậc 5.
30. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng, khoảng cách giữa hai khe là 4mm, khoảng
cách từ mặt phẳng hai khe đến màn là 2m. Khi dùng ánh sáng trắng có bước sóng 0,40µm đến
Ôn thi Vật Lý 12 19
0,75µm để chiếu sáng hai khe. Tìm số các bức xạ cùng cho vân sáng tại điểm N cách vân
trung tâm 1,2mm. A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
31. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 2mm,
khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 1m. Khi dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
λ=0,40µm để làm thí nghiệm. Tìm khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp tên màn.
A. 1,6mm. B. 1,2mm. C. 0.8mm. D. 0,6mm.
32. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 2mm,
khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 1m. Khi chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước
sóng λ
1
= 0,40µm và λ
2
thì thấy tại vò trí của vân sáng bậc 3 của bức xạ bước sóng λ
1
có một
vân sáng của bức xạ λ
2
. Xác đònh λ
2
.
A. 0.48µm. B. 0.52µm. C. 0.60µm. D. 0.72µm.
33. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của khe Iâng , ánh sáng đơn sắc có λ = 0,42μm. Khi thay
ánh sáng khác có bước sóng λ
40. Trong thÝ nghiƯm giao thoa I©ng kho¶ng c¸ch hai khe a = 1mm, kho¶ng c¸ch hai khe ®Õn mµn
D = 2m. Giao thoa víi ¸nh s¸ng ®¬n s¾c th× trªn mµn chØ quan s¸t ®ỵc 11 v©n s¸ng mµ kho¶ng
c¸ch hai v©n ngoµi cïng lµ 8mm. X¸c ®Þnh bíc sãng.
A. 0,45 µm. B. 0,40µm. C. 0,48 µm. D. 0,42 µm.
49. Nếu sắp xếp tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và ánh sáng nhìn thấy theo thứ tự giảm dần
của tần số thì ta có dãy sau.
A. tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X.
B. tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X, ánh sáng nhìn thấy.
C. tia hồng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia X.
D. tia X, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại.
Ôn thi Vật Lý 12 20
50. Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10
-9
m đến 10
-7
m thuộc loại nào trong các sóng nêu
dưới đây.
A. tia hồng ngoại. B. ánh sáng nhìn thấy. C. tia tử ngoại. D. tia X.
52. Tia tử ngoại là bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng
A. nằm trong khoảng từ 0,4µm đến 0,7µm. B. dài hơn bước sóng ánh sáng đỏ.
C. dài hơn bước sóng ánh sáng tím. D. ngắn hơn bước sóng ánh sáng tím.
53. Điều kiện phát sinh của quang phổ vạch phát xạ là
A. Các vật rắn, chất lỏng hay khí có khối lượng riêng lớn bò nung nóng phát ra.
B. Những vật bò nung nóng ở nhiệt độ trên 3000
o
C.
C. Khí hay hơi ở áp suất thấp bò kích thích phát sáng phát ra.
D. Khí hay hơi ở áp suất cao bò kích thích phát sáng phát ra.
54. Điều nào sau đây là sai khi nói về quang phổ liên tục ?
A. Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt trên một nền tối.
CHƯƠNG VI: LƯNG TỬ ÁNH SÁNG.
58. Các vạch trong dãy Laiman thuộc vùng nào trong các vùng sau ?
A. Vùng hồng ngoại.
B. Vùng tử ngoại.
C. Vùng ánh sáng nhìn thấy.
D. Một phần nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy, một phần nằm trong vùng tử ngoại.
51. Kim loại có giới hạn quang điện λ
o
= 0,3µm. Công thoát electron khỏi kim loại đó là
A. 0,6625.10
-19
J. B. 6,625.10
-19
J. C. 1,325.10
-19
J. D. 13,25.10
-19
J.
41. Công thức Anhxtanh về hiện tượng quang điện là
A. hf = A -
2
max
2
1
o
mv
. B. hf = A -
2
max
2
44. Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng λ
1
= 0,75µm và λ
2
= 0,25µm vào một tấm kẻm có
giới hạn quang điện λ
o
= 0,35µm. Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện ?
A. Cả hai bức xạ. B. Chỉ có bức xạ λ
2
.
C. Không có bức xạ nào trong 2 bức xạ đó. D. Chỉ có bức xạ λ
1
.
45. Công thoát electron của một kim loại là A
o
, giới hạn quang điện là λ
o
. .khi chiếu vào bề
mặt kim loại đó chùm bức xạ có bước sóng λ =
2
o
λ
thì động năng ban đầu cực đại của electron
quang điện bằng
A. A
o
. B. 2A
o
. C.
B. hiệu điện thế giữa anôt cà catôt của tế bào quang điện.
C. bước sóng của ánh sáng chiếu vào catôt. D. điện trường giữa anôt cà catôt.
60. Cường độ dòng quang điện bảo hoà
A. tỉ lệ nghòch với cường độ chùm ánh sáng lích thích.
B. tỉ lệ thuận với cường độ chùm ánh sáng lích thích.
C. không phụ thuộc vào cường độ chùm ánh sáng lích thích.
D. tỉ lệ thuận với bình phương cường độ chùm ánh sáng lích thích.
61. Nguyên tắc hoạt đôïng của quang trở dựa vào hiện tượng
A. quang điện bên ngoài. B. quang điện bên trong.
C. phát quang của chất rắn. D. vật dẫn nóng lên khi bò chiếu sáng.
62. Electron quang điện có động năng ban đầu cực đại khi
A. phôtôn ánh sáng tới có năng lượng lớn nhất.
B. công thoát electron có năng lượng nhỏ nhất.
C. năng lượng mà electron thu được lớn nhất.
D. năng lượng mà electron bò mất đi là nhỏ nhất.
63. Chiếu chùm bức xạ có bước sóng 0,18µm vào catôt của một tế bào quang điện làm bằng
kim loại có giới hạn quang điện là 0,3µm. Tìm vận tốc ban đầu các đại của các quang
electron.
A. 0,0985.10
5
m/s. B. 0,985.10
5
m/s. C. 9.85.10
5
m/s. D. 98,5.10
5
m/s.
64. Chiếu chùm bức xạ có bước sóng 0,18µm vào catôt của một tế bào quang điện làm bằng
kim loại có giới hạn quang điện là 0,3µm. Hiệu điện thế hãm để làm triệt tiêu dòng quang
điện là A. 2,76V. B. – 27,6V. C. – 2,76V. D. – 0,276V.
71. Kim loại dùng làm catôt của tế bào quang điện có công thoát electron là 1,8eV. Chiếu vào
catôt một ánh sáng có bước sóng λ = 600nm từ một nguồn sáng có công suất 2mW. Tính
cường độ dòng quang điện bảo hoà. Biết cứ 1000hạt phôtôn tới đập vào catôt thì có 2 electron
bật ra.
A. 1,93.10
-6
A. B. 0,193.10
-6
A. C. 19,3mA. D. 1,93mA.
72. Chiếu chùm ánh sáng có công suất 3W, bước sóng 0,35µm vào catôt của tế bào quang điện
có công thoát electron 2,48eV thì đo được cường độ dòng quang điện bảo hoà là 0,02A. Tính
hiệu suất lượng tử. A. 0,2366%. B. 2,366%. C. 3,258%. D. 2,538%.
73. Một tế bào quang điện có catôt được làm bằng asen có công thoát electron bằng 5,15eV.
Chiếu vào catôt chùm bức xạ điện từ có bước sóng 0,2µm và nối tế bào quang điện với nguồn
điện một chiều. Mỗi giây catôt nhận được năng lượng của chùm sáng là 3mJ, thì cường độ
dòng quang điện bảo hoà là 4,5.10
-6
A. Hiệu suất lượng tử là
A. 9,4%. B. 0,094%. C. 0,94%. D. 0,186%.
74. Bước sóng của vạch quang phổ đầu tiên trong dãy Laiman là λ
o
= 122nm, của vạch H
α
trong dãy Banme là λ = 656nm. Bước sóng của vạch quang phổ thứ hai trong dãy Laiman là
A. 10,287nm. B. 102,87nm. C. 20,567nm. D. 205,67nm.
75. Bước sóng của hai vạch H
α
và H
β
trong dãy Banme lần lượt là λ
.
78. Để thu được quang phổ vạch hấp thụ thì
A. nhiệt độ của đám hơi hay khí hấp thụ phải lớn hơn nhiệt độ của nguồn sáng trắng.
Ôn thi Vật Lý 12 23
B. nhiệt độ của đám hơi hay khí hấp thụ phải nhỏ hơn nhiệt độ của nguồn sáng trắng.
C. nhiệt độ của đám hơi hay khí hấp thụ phải bằng nhiệt độ của nguồn sáng trắng.
D. khơng phụ thuộc vào nhiệt độ mà chỉ cần áp suất của đám hơi hay khí hấp thụ thấp.
79. Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống Rơnghen là 13,25KV. Bước sóng ngắn nhất của
tia Rơnghen do ống đó có thể phát ra là:
A. 0,94.10
-11
m. B. 9,4.10
-11
m. C. 0,94.10
-13
m. D. 9,4.10
-10
m.
80. Trong quang phổ vạch hiđrơ, bốn vạch nằm trong vùng ánh sáng trơng thấy có màu là
A. đỏ, cam, chàm, tím. B. đỏ, lam, chàm, tím.
C. đỏ, cam, lam, tím. D.đỏ, cam, vàng, tím.
CHƯƠNG VII: HẠT NHÂN NGUN TỬ.
1. Cho phản ứng hạt nhân: α +
27
13
Al → X + n. Hạt nhân X là
A.
27
13
Mg. B.
phóng xạ đó còn lại là
A. 93,75g. B. 87,5g. C. 12,5g. D. 6,25g.
5. Các nguyên tử được gọi là đồng vò khi hạt nhân của chúng có
A. cùng số prôtôn. B. cùng số nơtron.
C. cùng khối lượng. D. cùng số nuclôn.
6. Hạt nhân
14
6
C phóng xạ β
-
. Hạt nhân con sinh ra có
A. 5 prôtôn và 6 nơtron. B. 6 prôtôn và 7 nơtron.
C. 7 prôtôn và 7 nơtron. D. 7 prôtôn và 6 nơtron.
7. Sau thời gian t, độ phóng xạ của một chất phóng xạ β
-
giảm 128 lần. Chu kì bán rã của chất
phóng xạ đó là
A. 128t. B.
128
t
. C.
7
t
. D.
128
t.
8. Trong quá trình biến đổi
238
92
U thành
C. 6 prôtôn và 8 nơtron. D. 6 prôtôn và 8 electron.
11. Nếu do phóng xạ, hạt nhân nguyên tử
A
Z
X biến đổi thành hạt nhân nguyên tử
A
Z 1−
Y thì hạt
nhân
A
Z
X đã phóng ra tia A. α. B. β
-
. C. β
+
. C. γ.
Ôn thi Vật Lý 12 24
12. Chu kỳ bán rã của
60
27
Co bằng gần 5 năm. Sau 10 năm, từ một nguồn
60
27
Co có khối lượng 1g
sẽ còn lại
A. gần 0,75g. B. hơn 0,75g một lượng nhỏ.
C. gần 0,25g. D. hơn 0,25g một lượng nhỏ.
13. Có thể tăng hằng số phóng xạ λ của đồng vò phóng xạ bằng cách nào ?
A. Đặt nguồn phóng xạ đó vào trong từ trường mạnh.
B. Đặt nguồn phóng xạ đó vào trong điện trường mạnh.
A. 12 giờ. B. 8 giờ. C. 6 giờ. D. 4 giờ.
17. Côban phóng xạ
60
27
Co có chu kì bán rã 5,7 năm. Để khối lượng chất phóng xạ giãm đi e
lần so với khối lượng ban đầu thì cần khoảng thời gian
A. 8,55 năm. B. 8,23 năm. C. 9 năm. D. 8 năm.
18. Năng lượng sản ra bên trong Mặt Trời là do
A. sự bắn phá của các thiên thạch và tia vũ trụ lên Mặt Trời.
B. sự đốt cháy các hiđrôcacbon bên trong Mặt Trời.
C. sự phân rã của các hạt nhân urani bên trong Mặt Trời.
D. sự kết hợp các hạt nhân nhẹ thành hạt nhân nặng hơn.
19. Tính số nguyên tử trong 1g khí cacbonic. Cho N
A
= 6,02.10
23
; O = 15,999; C = 12,011.
A. 0,274.10
23
. B. 2,74.10
23
. C. 3,654.10
23
. D. 0,3654.10
23
.
20. Muốn phát ra bức xạ, chất phóng xạ trong thiên nhiên cần phải được kích thích bởi
A. Ánh sáng Mặt Trời. B. Tia tử ngoại.
C. Tia X. D. Không cần kích thích.
21. Số prôtôn trong 16 gam
C. Điện tích nguyên tử bằng điện tích hạt nhân.
D. Có hai loại nuclôn là prôtôn và electron.
Ôn thi Vật Lý 12 25