Giao an vat ly 9 ca nam.cuc hot. - Pdf 15

CHNG 1 : IN HC
Bi 1 : S PH THUC CA CNG DềNG IN
VO HIU IN TH
I. Mc tiờu:
1. Kin thc:
- Nờu c cỏch b trớ v tin hnh thớ nghim. Kho sỏt s ph thuc ca cng dũng in v hiu
in th gia hai u dõy dn
- V v s dng c th biu din mi quan h gia cng dũng in v hiu in th t s liu
thc nghim
- Nờu c kt lun v s ph thuc ca cng dũng in vohiu in th
2. K nng : Mc mch in theo s
S dng cỏc dng c o
V v x lớ th
3. Thỏi : Yờu thớch mụn hc
II. Chun b :
1. GV: Bng ph ghi nd bng 1 ( tr 4 SGK) , bng 2 ( tr 5 SGK)
2. Nhúm HS: 1 Ampek 1,5 (0,1); 01 vụn k cú GH 6V, CNN 0,1V, cụng tc, ngun 6V, 7 on õy
dn.
III. T chc hot ng dy - hc:
Tr giỳp c a giỏo viờn Hc sinh Ni dung
H1: n nh t chc lp . YC mụn
hc ( sỏch , v , ddh ) (3ph)
- Gii thiu ct VL 9. Nờu trng tõm
chng 1
- c SGK tr 3 Chng 1: IN HC
H2: T chc thht (5ph)
- Ychs v sm gm : 1 ngun in ,
1búng ốn , 1vụn k, 1ampe k,
1khoỏ K (Vụnk o ht gia 2 u
búng ốn , ampe k o cd qua ốn)
- V sm ,gii thớch cỏch

ca I vo U
Kt lun: Hiu in th gia 2 u
dõy dn tng (hoc gim) bao nhiờu
ln thỡ cng dũng in chy qua
dõy dn ú cng tng (hoc gim)
by nhiờu ln
Naờm hoùc: 2008 2009 Giaựo vieõn :trng vn hi 1
HĐ4: Củng cố vận dụng
- Nêu kết luận về mối quan hệ giữa I
và U?
- Đồ thị biểuu diễn mối quan hệ giữa
I và U có đặc điểm gì?
BTVN: từ 1.1 – 1.4 SBT
Đọc “có thể em chưa biết”
Trả lời câu hỏi giáo viên
Trả lời C3, C4, C5
III. Vận dụng
* Ghi nhớ:
- Cuờng độ dòng điện chạy qua 01
dây dẫn tỷ lệ thuận với hiệu điện thế
đặt vào 2 đầu dây dẫn đó.
- Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của
cường độ dòng điện vào hiệu điện
thế giữa 2 đầu dây dẫn là 01 đường
thẳng đi qua góc tọa độ (U = 0, I =
0)
Ngày soạn :
Tuần :
Ngày dạy :
Tiết :

Khi U tăng n lần thì R có tăng
Đọc thơng báo khái
niệm điện trở , trả lời
câu hỏi giáo viên
I.Điện trở dây dẫn
- Trị số U/I khơng đổi đối với mỗi dây dẫn
và được gọi là điện trở của dây dẫn đó.
- Điện trở dây dẫn được xác định bằng cơng
thức : R =
I
U
- kí hiệu điện trở trong sơ đồ mạch điện :
- Đơn vị điện trở là : ơm (

)
1k

= 1.000

Năm học: 2008 – 2009  Giáo viên :trương văn hỏi 2
khơng? vì sao?
U = 3 V; I= 250 mA, hãy tính R
0,5M

= ?k

=?

Hãy cho biết y nghĩa r
1M


)
2)Ndung ĐL Ohm
Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn
tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào 2 đầu
dây và tln với diện trở của dây.
HĐ 5. Ccố, vân dụng
Từ CT R=U/I có thể nói U tăng
bao nhiêu lần thì R tăng bấy
nhiêu lần khơng? Vì sao?
Ychs lên bảng giải C3,C4
tlời câu hỏi và giải
thích
III. Vận dụng
C4:
1
1
R
U
I
=
; I
2
=
=
2
R
U
1
3R

I: dcụ đo? Cách mắc?
- Vẽ sơ đồ mạch điện thí nghiệm
HĐ2: Mắc mạch điện theo sơ đồ và tiến hành đo
-Theo dõi cách mắc
-Hdẫn: mắc nt trước, // sau
- chú ýhs đọc kq chính xác
- Nhắc nhở Hs đều tham gia vào hoạt động
-Yc Hs nộp báo cáo
*Nhận xét kq, tinh thần và thái độ thực hành
- Mắc mđ theo sơ đồ
- Tiến hành đo, ghi kq vào bảng
- Hòan thành bảng báo cáo
- Nộp báo cáo
Ngày soạn :
Tuần :
Ngày dạy :
Tiết :
Bài 4 : ĐOẠN MẠCH NỐI TIẾP
I.Mục tiêu:
- Suy luận để xác định cơng thức điện trở tương đương của đoạn mạch nối tiếp R

= R
1
+ R
2

2
1
2
1

1
; U
2
?
I = I
1
+ I
2
U = U
1
+ U
2
HĐ2: Nhận biết đoạn mạch 2 diện
trở mắc nối tiếp
YCHS trlời C1,C2
1
1
1
R
U
I
=
;
2
2
2
R
U
I
=

R
R
U
U
=
I. Cường độ dòng điện và hiệu điện thế trong
đoạn mạch mắc nối tiếp
* Cường độ dòng điện có giá trị như nhau tại mọi
điểm. I = I
1
= I
2
* Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng
tổng các hiệu điện thế trên mỗi đèn. U = U
1
+ U
2
C2:
1
1
1
R
U
I
=
;
2
2
2
R

Viết hệ thức liên hệ giữa U và U
1
, U
2
Viết biểu thức U, U
1
, U
2
theo I và R
tương ứng
Đọc SGK
Làm C3
II. Điện trở tương đương của đm nối tiếp
2 1tđ
RRR
+=
HĐ4: Thí nghiệm kiểm tra
Hướng dẫn học sinh làm thí nghiệm
trong SGK theo dõi, ktra các nhóm
mắc mđ theo sơ đồ
Tiến hành thí
nghiệm theo
hướng dẫn SGK
Thảo luận

KL
Đm gồm 2 điện trở mắc nt có điện trở tương
đương = tổng các điện trở thành phần
2 1tđ
RRR

1
R
1
=+=


- Mơ tả được cách bố trí và tiến hành thí nghiệm kiểm tra lại các hệ thức suy ra từ lý thuyết đối với điện
mạch song song
Năm học: 2008 – 2009  Giáo viên :trương văn hỏi 5
- Vận dụng những kiến thức để giải thích một số hiện tượng thực tế và giải thích bài tập về đm song
song
II.Chuẩn bị :Mỗi nhóm
- 3 R mẫu (1 là R

; 2 R là mắc song song)
- 1 Ampekế có GHĐ 1,5A và ĐCNN 0,1A
- Volkế có GHĐ 6V ĐCNN 0,1A
- 1 Cơng tắc, 1 nguồn 6V, dây dẫn
III.Tổ chức hoạt động
Giáo viên Học sinh Nội dung
HĐ1: Ơn lại KT lớp 7
Trong đm song song Cđdđ=? CT?
Hiệu điện thế trong đọan mạch song
song có mqh ntn với các hdt ở hai
đầu các mạch rẽ?
Trả lời I. Cđdđ và hđt trong đm song song
Trong đm song song cđdđ mc = tổng các cđdđ
qua các mạch rẽ.
2 1mc
III

1
.R
1
= I
2
.R
2

2
1
I
I
=
1
2
R
R
Tlời C1
Theo hướng dẫn
của GV  CM
C2
C2: CM
2
1
I
I
=
1
2
R

.R
2

2
1
I
I
=
1
2
R
R
HĐ3: XDCT R

của đm song
2
Hdẫn HS xd cthức:
- Viết 3 biểu thức của I
- Vì là đm song
2
ta co gì?
Thơng báo CT mở rộng
1
1
1
R
U
I
=
;

U
I
=
;

R
U
I
mc
mc
=
Vì đây là đm mắc song
2
nên
I
mc
= I
1
+ I
2
⇒tđ
R
U
mc
=
1
1

HĐ4: Thí nghiệm kiểm tra
Hdẫn HS làm tn
o
ktra theo SGK
Làm thí nghiệm
ktra ⇒KL
Trong đm mắc song
2
thì nghịch đảo của đtrở tđ
bằng tổng các nghịch đảo của từng đtrở thphần.
HĐ5 : Vận dụng
Hdẫn HS tlời C4, C5
Mở rộng: R
1
= R
2
= …= R
n


R

=
n
R
n
BTVN :5.1 5.6SBT
tlời C4, C5 III. Vận dụng
Ngày soạn :
Tuần :

Bài 1 :
Tóm tắt
R
1
= 5 Ω
U
mc
= 6 V
I = 0,5A

Giải
Điện trở tương đương của mạch

R
U
I
mc
=
⇒ R

=
I
U
mc
⇒ R

=
5,0
6
= 12 (Ω)

được mắc như thế
nào?
Ampe kế đo đại lượng nào?
Vôn kế đo đại lượng nào?
Tính U
AB
theo R
1
Tính I
2


R
2
Hdẫn HS tìm cách giải khác .
Tính R

 R
2
Bài 2 :
R
1
= 10 Ω
I
1
= 1,2A
I
2
= 1,8A
Giải

U
=
6,0
12
= 20 (Ω)

U
AB
= ?
R
2
= ?
Bài 3 :R
1
, R
2,
R
3
được mắc như thế
nào?
Ampe kế đo đại lượng nào?
Tính đại lượng nào trước?
R

= R
1
+ R
23
AB
AB

và I
3
Củng cố
BTVN : 6.16.5 SBT
Bài 3 :
R
1
= 15 Ω
R
2
= R
3
= 30 Ω
U
AB
= 12 V

Giải
Điện trở tương đương đm MB
R
MB
=
2
2
R
=
2
30
= 15 (Ω)


Cường độ dòng điện qua R
2
; R
3
I
2
= I
3
=
2
MB
R
U
=
30
6
= 0,2 (A)
R
AB
= ?
I
1
= ?
I
2
= ?
I
3
= ?
Naêm hoïc: 2008 – 2009  Giaùo vieân :trương văn hỏi 7

trong những yếu tố x nào đó thì cần phải
đo đtrở của các dây dẫn có yếu tố x khác
nhau nhưng có tất cả các yếu tố khác như
nhau
HĐ2 : XĐ sự phụ thuộc của đtrở
vào chiều dài
YCHS đọc dự kiến cách làm
YCHS tiến hành thí nghiệm ktra
Theo dõi, ktra việc mắc mđ, ghi
kquả đo vào bảng 1
Hướng dẫn thảo luận kquả rút ra
KL
Thảo luận và nêu dự
đóan C1
Tiến hành thí nghiệm
ktra so sánh kquả
với dự đóan đã nêu và
NX
⇒ KL
II. Sự phụ thuộc của đtrở vào chiều dài
dây dẫn
Điện trở của các dây dẫn có cùng tiết
diện và được làm từ cùng một lọai vật
liệuthì tỉ lệ thuận với chiều dài của mỗi
dây.
R ∼ l
Năm học: 2008 – 2009  Giáo viên :trương văn hỏi 8
HĐ3 : Vận dụng
YCHS TLời C2,
Hướng dẫn làm C3,C4

Nếu : l  thì R   I
(đèn sáng yếu hoặc ko sáng)
C4: Vì I
1
= 0,25I
2
=
4
2
I

R
U
I
=
⇒R
1
= 4 R
2
⇔ l
1
= 4 l
2
Ngày soạn :
Tuần :
Ngày dạy :
Tiết :
Bài 8 : SỰ PHỤ THUỘC CỦA ĐIỆN TRỞ
VÀO TIẾT DIỆN DÂY DẪN
I. Mục tiêu :

3
trong các

a) R

= R
b) R

=
2
R

c) R

=
3
R

Thực hiện C2
R ∼
S
1

I. Dự đóan sự phụ thuộc của R vào
S
R ∼
S
1

Năm học: 2008 – 2009  Giáo viên :trương văn hỏi 9

HĐ3 : Vận dụng
Hdẫn HS Tlời C3, C4,
C5: l
2
= 50m =
2
1
l
có S = 0,1mm
2
 R =
2
1
R
l
2
có S
2
= 0,5mm
2
= 5 S
1
có đtrở là : R
2
=
5
R
=
2.5
1

- Nguồn , cơng tắc
- Ampekế, vơnkế, dây nối
III. Tổ chức họat động:
Giáo viên Học sinh Nội dung
HĐ1 : Tìm hiểu sự phụ thuộc của R
vào ρ
YCHS TL C1
Hdẫn HS làm thí n
o
theo các bước
Trả lời C1
Thực hiện thí n
o
theo
các bước SGK
⇒ KL
I. Sự phụ thuộc của điện trở vào vật
liệu làm dây dẫn
Điện trở dây dẫn phụ thuộc vào vật
liệu làm dây dẫn
Năm học: 2008 – 2009  Giáo viên :trương văn hỏi 10
a, b, c, d SGK ⇒KL
HĐ 2 : Tìm hiểu về điện trở suất
*Sự phụ thuộc của điện trở vào vật
liệu làm dây dẫn được đặc trưng
*Đại lượng đó được xác định ntn?
*Đơn vị?
*Giới thiệu bảng 1
TB : Khí hiệu, đơn vị điện trở suất
ρ

Ω.m có nghĩa là 1
đọan dây dẫn hình trụ được làm bằng
đồng có chiều dài 1m, tiết diện 1m
2
thì có
điện trở là 1,7.10
8
Ω.
HĐ3 : Xd cthức đtrở theo hdẫn C3
* Lưu ý : R ∼
S
1

l = 1m S=1m
2

 R = ρ
l = 1m S=1m
2

 R = ρ.l
l = 1m S=1m
2

 R = ρ.
S
l

Làm C3 hòan thành
bảng 2 theo hdẫn GV

I. Mục tiêu :
- Nêu được biến trở là gì và nêu được ngun tắc họat động của biến trở.
- Mắc được biến trở vào mđ để điều chỉnh cđdđ qua mạch
- Nhậ ra được các điện trở dùng trong kĩ thuật
II. Chuẩn bị: * mỗi nhóm:
- Biến trở con chạy R
max
= 20Ω ; I
max
= 2A
- Biến trở than
- Nguồn, bóng đèn 2,5V- 1W
Năm học: 2008 – 2009  Giáo viên :trương văn hỏi 11
- ctắc, dây dẫn
- 3 đtrở kĩ thuật
* Cả lớp : biến trở tay quay
III. Tổ chức họat động:
Giáo viên Học sinh Nội dung
HĐ 1 : Tìm hiểu cấu tạo và họat
động của biến trở:
YCHS Qsát H 10.1 thực hiện
C1
* Giới thiệu biến trở tay quay
* Đâu là cuộn dây biến trở ? đâu
là đầu ngòai A, B?
YCHS thảo luận trả lời
C2,C3,C4
Đề nghị HS vẽ lại các kí hiệu
Thực hiện C1 nhận dạng
các lọai biến trở

Biến trở có thể được dùng để điều
chỉnh cường độ dòng điện trong mạch
khi thay đổi trị số điện trở của nó.
HĐ 3: Nhận dạng hai lọai điện
trở dùng trong kĩ thuật
R lớn vì S nhỏ
Đề nghị HS d0ọc trị số của đtrở
H 10.4 a và thực hiện C9
Đọ C7 và thực hiện theo
YC Thực hiện C8.
II. Các điện trở dùng trong kĩ thuật
Trong kĩ thuật ( trong các vi mạch )
người ta cần sdụng các điện trở có kích
thước nhỏ với các trị số khác nhau, có
thể lớn tới vài trăm nghìn mêgm.Các
điện trở này được chế tạo bằng một lớp
than hay một lớp kim lọai mỏng phủ
ngòai một lõi cách điện.
HĐ 4: Vận dụng
YCHS thực hiện C9, C10
HDẫn C10: l =
ρ
SR.
Số vòng: n =
d
l
.
π
BTVN : 10.1 10.6 SBT
Đoc “ có thể em chưa biết”

= 0,3.10
-6
m
2
U = 220 V

Giải
Điện trở dây nicrom
R = ρ.
S
l
= 1,1.10
-6
.
6
10.3,0
30

= 110 ( Ω )
Cường độ dòng điện qua dây nicrom
R
U
I
=
=
110
220
= 2 (A)
I = ?
Bài 2 : Đèn và biến trở được mắc

=
I
U
=
6,0
12
= 20 (Ω )
Điện trở R
2
của biến trở:
2 1tđ
RRR +=
(nt)
⇒ R
2
= R

– R
1
= 20 – 7,5 = 12,5 (Ω )
b) Chiều dài l của cuộn dây làm biến trở
R = ρ.
S
l
⇒ l =
ρ
SR.
=
6
6

R
d
+ R
12

21
21
.
RR
RR
+

R
d
= ρ.
S
l

Bài 3 :
R
1
= 600 Ω
R
2
= 900 Ω
U
MN
= 220 V
l= 200 m
S = 0,2 mm

=
900600
900.600
+
= 360(Ω)

Điện trở dây nối
R
d
= ρ.
S
l
=
6
8
10.2,0
200.10.7,1


= 17 (Ω)

Điện trở tương đương R
MN
R
MN
= R
d
+ R
12
= 17 + 360 = 377 (Ω)

- Nêu được ý nghĩa của số óat ghi trên dụng cụ điện
- Vận dụng cơng thức P = U.I để tính được một đại lương khi biết các đại lượng còn lại
II. Chuẩn bị:mỗi nhóm:
- Bóng đèn 12V – 3W, 6W, 10W
- Nguồn 6V – 12 V
- Cơng tắc
- Biến trở 20Ω - 2 A
- Ampe kế, vơn kế, dây nối
* Cả lớp : các lọai bóng đèn
III. Tổ chức họat động:
Giáo viên Học sinh Nội dung
HĐ 1 : Tìm hiểu cơng suất định
mức của các dụng cụ điện
YCHS thực hiệ C1,C2 theo u
cầu SGK.
Cho HS qsát các lọai bóng đèn
hoặc các dụng cụ điện có ghi số
vơn và số óat  YCHS thực
hiện C3
Thực hiện C1, C2
theo u cầu SGK
Quan sát, đọc thơng
tinthực hiện C3
I. Cơng suất định mức của các dụng cụ
điện
1. Số vơn và số óat ghi trên các dụng cụ
điện cho ta biết hiệu điện thế định mức và
cơng súât định mức của dụng cụ đó.
2. Ý nghĩa số óat ghi trên mỗi dcụ điện:
- Cho biết cơng suất định mức của dụng

2
.R
I =
R
U
⇒ P =
R
U
2
Năm học: 2008 – 2009  Giáo viên :trương văn hỏi 14
P = U.I
HĐ 3: Vận dụng
YCHS TL C6, C7,C8
Trên đèn có ghi 12V – 75W cho
biết gì?
Xđ cơng suất của một đọan mạch
bằng CT nào?
BTVN : 12.1 12.7 SBT
Đọc : “có thể em chưa biết”
Từng HS làm
C6,C7,C8
Trả lời câu hỏi GV
III. Vận dụng
Ngày soạn :
Tuần :
Ngày dạy :
Tiết :
Bài 13 : ĐIỆN NĂNG - CƠNG CỦA DỊNG ĐIỆN
I. Mục tiêu :
- Nêu được VD chứng tỏ dòng điện có năng lượng

Thảo luận trả lời C2
Từng HS trlời C3
Nêu KL và nhắc lại
hiệu suất đã học
2. Sự chuyển hóa điện năng thành các dạng
năng lượng khác:
Nhiệt năng
Điện năng Quang năng
Cơ năng
3. Kết luận : Điện năng có thể chuyển hóa thành
các dạng năng lượng khác, trong đó có phần năng
lượng có ích và có phần năng lượng vơ ích
* Hiệu suất sử dụng điện năng : H =
tp
ci
A
A
Năm học: 2008 – 2009  Giáo viên :trương văn hỏi 15
HĐ3: Tìm hiểu cơng của dòng
điện, CT tính cơng và dcụ đo
điện.
*TB về cơng của dòng điện
*YCHS nhắc lại CT tính cơng
suất ở lớp 8 :
A = P.t mà P = U.I
⇒ A = P.t = U.I.t
* YCHS thực hiện C6
P =
t
A

Tuần :
Ngày dạy :
Tiết :
Bài 14 : BÀI TẬP VỀ CƠNG SUẤT ĐIỆN
VÀ ĐIỆN NĂNG SỬ DỤNG
I. Mục tiêu
Giải được các bài tập tính cơng suất điện và điện năng tiêu thụ đoấi với các dụng cụ điện mắc nối tiếp và
mắc song song.
II. Tổ chức họat động
Hướng dẫn Nội dung
Bài 1 : Đại lượng nào đã cho?
Đại lượng nào cần tìm?
a) R =
I
U
P = U.I
b) A = P.t
120h = 120.3600 (s)
Bài 1 :
U = 220V
I = 341mA
= 0,341A
t= 4.30 = 120h
= 432000 s

Giải
a) Điện trở của bóng đèn:
I =
R
U

đ
= I
bt
= số chỉ ampe kế
Bài 2 :
U
đ
= 6V
P
đ
= 4,5 W
U = 9V
t = 10’ = 600 s
Giải
a) Số chỉ ampe kế:
I =
đ
đ
U
P
=
6
5,4
= 0,75 (A)
b) Điện trở của biến trở khi đó:
I =
đ
đ
R
U

.t = 2,25.600 = 1350 (J)
Cơng của dòng điện sinh ra ở tòan mạch:
A = P.t = ( P
đ
+ P
b
).t = (4,4 + 2,25).600
A = 4050 (J)
a) I = ?
b) R
b
=? P
b
= ?
c) A
b
= ? A = ?
Bài 3 : Hãy vẽ sơ đồ mạch điện?
Bàn là và đèn được mắc như thế
nào?
R

=
đbl
đbl
RR
RR
+
.
 

Điện trở của đèn:
R
đ
=
đ
P
U
2
=
100
220
2
= 484 (Ω)

Điện trở bàn là:
R
bl
=
bl
P
U
2
=
1000
220
2
= 48,4 (Ω)

Điện trở tương đương của đọan mạch
R

Tiết :
Bài 15 : Thực hành : XÁC ĐỊNH CƠNG SUẤT
CỦA CÁC DỤNG CỤ ĐIỆN
I. Mục tiêu :
Xác định được cơng suất của các dụng cụ điện bằng vơn kế và ampe kế.
II. Chuẩn bị: Mỗi nhóm
- 1 nguồn - 1 đèn pin 2,5 V- 1 W
- 1 cơng tắc - 1 quạt nhỏ 2,5 V
- Dây nối - 1 biến trở 20 Ω - 2 A
Năm học: 2008 – 2009  Giáo viên :trương văn hỏi 17
- 1 ampe kế
- 1 vơn kế
Từng HS chuẩn bị mẫu báo cáo ( trả lời trước câu hỏi phần I )
III. Tổ chức họat động
Giáo viên Học sinh
HĐ1: Kiểm tra chuẩn bị
-Ktra việc chuẩn bị báo cáo của HS và phần lí
thuyết.
- Trả lòi câu hỏi GV
- Vẽ sơ đồ mạch điện thí nghiệm
HĐ2: Thực hành – xác định cơng suất bóng đèn
Hãy nêu cách tiến hành?
Kiểm tra việc mắc ampe kế và vơn kế.
a) Nêu cách tiến hành
b) Thực hiện như các bước hướng dẫn trong
phần II . 1 SGK
Hòan thành bảng 1⇒ Nhận xét
HĐ 3: Xác định cơng suất quạt
YCHS tiến hành theo hướng dẫn phần II.2 SGK
Theo dõi, kiểm tra mắc đúng ampe kế, vơn kế và

năng. Nhiệt lượng tỏa ra ở dây dẫn
điện trở R khi có dòng điện I chạy qua
trong thời gian t được tính theo CT
nào?
HĐ 3 : Xử lí kết quả thí nghiệm
YCHS qsát H 16.1 SGK , đọc mục II.2
 thảo luận trả lời C1,C2,C3
C1: A = I
2
.R.t = (2,4)
2
.5.300= 864 ( J )
C2: Q = Q
1
+ Q
2
= 8632,08 J
 
C
1
.m
1
.t C
2
.m
2
.t
( 7980J ) ( 652,08J )
Nếu tính cả phần nhiệt lượng truyền ra
môi trường xung quanh thì A = Q

HĐ 5 : vận dụng
YCHS trả lời C4, C5
Hướng dẫn HS làm C4, C5
BTVN : 16-17. 1  16-17.6 SBT
Đọc “ Có thể em chưa biết”
Thảo luận trả lời
C4, C5
III.Vận dụng
C4:* Vì theo ĐL Jun – Lenxơ , nhiệt
lượng tỏa ra ở dây dẫn tỉ lệ với điện trở
của dây.
* Dây tóc bóng đèn có điện trở lớn nên
nhiệt lượng tỏa ra lớn làm dây tóc bóng
đèn nóng tới nhiệt độ cao
* Dây nối với bóng đèn có điện trở nhỏ
Q nhỏ  không nóng.
C5 : Theo ĐL Jun – Len
A = Q ⇔ P.t = m.C.t
t =
P
ttCm )(.
12

= 672 ( s )

Naêm hoïc: 2008 – 2009  Giaùo vieân :trương văn hỏi 19
Q = I
2
.R.t
Q = 0,24.I

)
Hiệu suất được tính bằng
CT nào? H =
tp
ci
Q
Q
Bài 1 :
R = 80Ω
I = 2,5A
a)t
1
= 1s Q = ?
b) V = 1,5 lit
 m = 1,5kg
t
o
1

= 25
o
C
t
o
2

= 100
o
C
t

ci
= m.C(t
o
2
-

t
o
1
) = 1,5.4200.( 100 – 25 )
= 472500 ( J)
Hiệu suất của bếp
H =
tp
ci
Q
Q
=
5
10.6
472500
= 0,7875 = 78,75 %
c) Cơng suất bếp:
P = I
2
.R = (2,5)
2
.80 = 500 ( W ) = 0,5 kW
Điện năng bếp tiêu thụ trong 1 tháng
A = P.t = 0,5.3.30 = 45 ( kWh )

Q
ci
Tính thời gian theo CT nào?
Q = P.t ⇒ t =
P
Q
tp
Bài 2 :
U
đm
= 200 V
P
đm
= 1000W
U = 220 V
m = 2 kg
t
o
1

= 20
o
C
t
o
2

= 100
o
C

672000

= 746666,667 ( J )
Thời gian đun sơi nước
Q = P.t ⇒ t =
P
Q
tp
=
1000
667,746666
= 747 (s)
a) Q
thu
?
b) Q
tp
?
c) t = ?
Năm học: 2008 – 2009  Giáo viên :trương văn hỏi 20
Bài 3 :
Tính R theo CT nào?
R

= ρ.
S
l

Tính I theo CT nào?
I =

= 1,7.10
-8
.
6
10.5,0
40

= 1,36 ( Ω )
Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn
P = U.I ⇒ I =
U
P
=
220
165
= 0,75 (A)
Nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn trong 30 ngày
Q = I
2
.R.t = (0,75)
2
.1,36.3.30 = 68,85 (Wh)
Q = 0,06885 ( kWh )
Naêm hoïc: 2008 – 2009  Giaùo vieân :trương văn hỏi 21
Ngày soạn :
Tuần :
Ngày dạy :
Tiết :
ƠN TẬP
I Mục tiêu: Ơn lại kiến thức đã học để chuẩn bị kiểm tra một tiết.

mc
= I
1
+ I
2

2 1mc
UUU ==
21
R
1
R
1
R
1
+=

⇒ R

=
21
21
RR
RR
+

* Trường hợp có n điện trở bằng nhau mắc thành n dãy song song thì điện trở tương đương tính
theo cơng thức : R

=

2
.R =
R
U
2
8. Điện năng – cơng của dòng điện :
* Định nghĩa cơng của dòng điện
* Cơng thức tính cơng : A = P.t = U.I.t
* Hiệu suất : H =
tp
ci
A
A
9. Định luật Jun – Lenxơ :
Năm học: 2008 – 2009  Giáo viên :trương văn hỏi 22
- Nội dung định luật.
- Cơng thức định luật : Q = I
2
.R.t ( J )
Q = 0,24.I
2
.R.t ( calo )
Ngày soạn :
Tuần :
Ngày dạy :
Tiết :
Thực hành : KIỂM NGHIỆM MỐI QUAN HỆ Q ∼ I
2
TRONG ĐỊNH LUẬT JUN – LENXƠ
I . Mục tiêu :

Thực hành lắp mạch điện theo các bước và
chú ý của giáo viên
Năm học: 2008 – 2009  Giáo viên :trương văn hỏi 23
HĐ 4: Thực hiện đo
YCHS đo lần 1  theo dõi hướng dẫn
YCHS đo lần 2, 3 như hướng dẫn mục 6,7
Theo dõi hướng dẫn
- Đọc nhiệt độ t
o
1

ngay khi bấm đồng hồ
- Khuấy nước nhẹ nhàng, thường xun
- Đọc nhiệt độ t
o
2
sau 7 giây
- Ngắt mạch điện
- Đo lần 2, 3
HĐ 5 : Hòan thành báo cáo
YCHS hòan thành báo cáo
Nhận xét , đánh giá

Hòan thành báo cáo
Ngày soạn :
Tuần :
Ngày dạy :
Tiết :
SỬ DỤNG AN TỊAN VÀ TIẾT KIỆM ĐIỆN
I. Mục tiêu :

hiệu điện thế dưới 40 vơn.
- Phải sử dụng các dây dẫn có vỏ bọc đúng
qui định.
- Cần mắc cầu chì cho mỗi dụng cụ điện.
- Phải ngắt điện trước khi sửa chữa các thiết
bị điện.
- Nối đất cho vỏ kim lọai của các thiết bị
điện.
HĐ 2 : Ý nghĩa và biện pháp
sử dụng tiết kiệm điện năng
Gọi HS đọc thơng tin SGK 
trả lời C7
* Khi ra khỏi nhà cần nhớ
điều gì?
Điện năng tiết kiệm được còn
sử dụng để làm gì?
* Bớt xd nhà máy điện có lợi
ích gì đối với mơi trường?
* Vậy biện pháp tiết kiệm
điện năng là gì ?
C7 : - Ngắt điện khi ra
khỏi nhà tránh lãng phí
và tránh nguy cơ xảy ra
hỏa họan
-Xuất khẩu điện tăng thu
nhập cho đất nước
- Giảm ơ nhiễm mơi
trường.
C8 :
* chọn thiết bị có cơng

C11: D

Trích đoạn Trục chính, quan tâm,tiêu điểm,tiêu cự của TKPK 1 Trục chính Cơng suất hao phí: Php = R Chuẩn bị :1 kính cận, một kính lão. Chuẩn bị: Mỗi nhĩm: 3 kính lúp. Nguồn phát ánh sáng trắng và nguồn phát ánh sáng màu.
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status