Lê Thị Nga – THPT Thái Phiên ĐN - Biên tập
ĐỀ THAM KHẢO THI TỐT NGHIỆP PHỔ THÔNG - 02
MÔN: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 60 phút – 40 câu
1. Mối giữa các nucloetit trên mạch của phân tử ADN là:
A. liên kết hoá trị. B. liên kết hyđrô. C. liên kết peptit. D. liên kết ion.
Câu 2. Chất 5 – BU( 5 brôm – uraxin) là tác nhân gây nên dạng đột biến gen:
A. thay thế cặp nuclêôtít A- T bằng cặp T – A B. thay thế cặp nuclêôtít A-T bằng cặp G –X. .
C. thay thế cặp nuclêôtít G –X bằng cặp A- T D. thay thế cặp nuclêôtít G –X bằng cặp X –G.
3. Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về tính thoái hoá của mã di truyền?
A. Mỗi một bộ ba có thể quy định nhiều axit amin.
B. Mỗi loại axit amin được mã hoá bởi hai hay nhiều bộ ba.
C. Mỗi loại axit amin được mã hoá bởi một bộ ba.
D. Sau khi tổng hợp xong, mARN bị thoái hoá.
4. Chiều dài của ARN được tổng hợp từ phân tử ADN có chứa 2400 nucleotit là:
A. 2040 A
o
. B. 8160 A
o
. C. 4080 A
o
. D. 1200 A
o
.
5. Thành phần cấu tạo nên nhiễm sắc thể (NST) ở sinh vật nhân chuẩn là:
A. ARN và prôtein histon. B. ADN và prôtein phi histon.
C. ARN và prôtein phi histon. D. ADN và prôtein histon.
6. Dạng đột biến cấu trúc NST gây hậu quả lớn nhất là:
A. chuyển đoạn NST. B. mất đoạn nhỏ NST.
C. lặp đoạn NST. D. đảo đoạn NST.
7. Cơ chế hình thành thể đa bội là:
15. Ở người bệnh máu khó đông do cặp gen lặn (h) nằm trên NST giới tính X quy định, H quy định
bình thường. Nếu bố và mẹ bình thường sinh con trai mắc bệnh máu khó đông. Chứng tỏ:
A. Con trai nhận gen bệnh từ bố. B. Mẹ bình thường có kiểu gen X
H
X
H
.
C. Con trai nhận gen bệnh từ mẹ. D. Bố đã nhận gen bệnh từ mẹ mình.
Lê Thị Nga – THPT Thái Phiên ĐN - Biên tập
16. Ở người bệnh máu khó đông do cặp gen lặn (h) nằm trên NST giới tính X quy định, H quy định
bình thường. Nếu con trai mắc bệnh máu khó đông lấy vợ bình thường thì xác suất mắc bệnh ở đời
con là bao nhiêu:
A. 25% B. 100%. C. 50%. D. 12,5%.
17. Trong những phương pháp nghiên cứu di truyền người, phương pháp được sử dụng để xác định
gen quy định tính trạng là trội hay lặn, nằm trên NST thường hay giới tính, di truyền theo quy luật
nào là:
A. phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh.
B. phương pháp nghiên cứu tế bào.
C. phương pháp nghiên cứu di truyền quần thể.
D. phương pháp nghiên cứu phả hệ.
18. Hội chứng Claiphentơ, Đao, Tocnơ được phát hiện bằng phương pháp:
A. nghiên cứu di truyền quần thể. B. nghiên cứu tế bào.
C. nghiên cứu di truyền học phân tử. D. nghiên cứu trẻ phả hệ.
19. Tác động chủ yếu của quá trình chọn lọc tự nhiên:
A. sự phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể.
B. sự phân hoá khả năng sống sót giữa các cá thể trong loài.
C. tạo ra một số cá thể ngày càng đông.
D. tạo sự biến đổi kiểu hình của các cá thể.
20. Cơ chế cách ly chủ yếu để đánh dấu sự xuất hiện loài mới là:
A. cách ly không gian. B. cách ly sinh thái.
29.Hiện tượng nào sau đây thể hiện nhịp sinh học?
A. Hoa quỳnh nở về đêm.
Lê Thị Nga – THPT Thái Phiên ĐN - Biên tập
B. Cụp lá của cây trinh nữ khi có sự va chạm.
C. Hiện tượng di cư của động vật khi rừng bị chặt phá.
D. Cây nắp ấm đậy nắp mỗi khi côn trùng đậu vào.
30. Những nhóm sinh vật nào sau đây không thuộc nhóm biến nhiệt?
A. Rắn, thằn lằn. B. Tắc kè hoa, cá rô phi.
C. Ngựa, gấu, chim. D. Các loài thực vật.
31. Mối quan hệ nào sau đây biểu hiện của quan hệ đối địch?
A. Cỏ dại và lúa, vi khuẩn rizôbium và cây họ đậu.
B. Cỏ dại và lúa, dây tơ hồng và thân cây lớn.
C. Trùng roi và mối, dây tơ hồng và thân cây lớn.
D. Nhạn bể và cò, hải quỳ và tôm kí cư.
32.Lượng nhiệt cần thiết cho một chu kì phát triển của động vật biến nhiệt là:
A. ngưỡng nhiệt phát triển. B. giới hạn chịu nhiệt.
C. lượng nhiệt tối thiểu. D. tổng nhiệt hữu hiệu.
33. Hiện tượng gà chết hàng loạt do virus H
5
N
1
trong những năm gần đây thuộc dạng biến động số
lượng:
A. không theo chu kỳ. B. kheo chu kỳ ngày đêm.
C. theo chu kỳ mùa. D. theo chu kỳ nhiều năm.
34. Bản chất của cơ chế điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể dựa trên cơ sở thay đổi mối quan
hệ giữa:
A. mức sinh sản và nhập cư. B. mức tử vong và di cư.
C. mức sinh sản và mức tử vong. D. mức sinh sản và di cư.
35. Tập hợp sinh vật nào sau đây là một quần xã sinh vật?
Câu 2: Cơ sở phân tử của tính đa dạng và đặc thù ở các loài sinh vật là:
A. ADN có tính đa dạng và tính đặc thù.
B. Prôtêin có cấu tạo đa phân.
C. ADN có cấu tạo đa phân, có cấu trúc nhiều bậc.
D. Bộ nhiễm sắc thể có số lượng và hình thái đặc trưng cho mỗi loài sinh vật.
Câu 3. Một gen có A = 600 nuclêôtit, tỉ lệ A/G = 2/3.Gen này sao chép liên tiếp 4 lần thì số l.kết
photphođieste hình thành trong các gen con được cấu tạo hoàn toàn từ ng.liệu của m.trường nội bào là:
A. 44.970 B. 41.986 C. 41.972 D. 44.985
Câu 4. Phân tử prôtêin của gen đột biến có số axit amin bằng phân tử prôtêin của gen bình thường tương
ứng nhưng có axit amin thứ 40 khác nhau. Dạng đột biến đã xảy ra là
A. thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ 40
B. thêm 1 cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ 40
C. mất 1 cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ 40
D. đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit giữa bộ ba mã hoá thứ 40 và 41
Câu 5. Yếu tố sau đây không làm phát sinh đột biến gen:
A. Phân tử ADN bị đứt một đoạn.
B. Rối loạn trong quá trình tự sao của ADN.
C. Sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các crômatit.
D. Phân tử ADN bị đứt và đoạn bị đứt gắn vào vị trí khác của ADN.
Câu 6: Nếu đột biến là gen lặn thì trong thời kỳ đầu sẽ ở trạng thái (a: đồng hợp, b: dị hợp) và
bị (c: gen trội át chế, d: không bị gen trội át chế) nên kiểu hình đột biến (e: không
được biểu hiện, f: được biểu hiện).
A. a, d, e. B. a, d, f. C. b, c, e. D. b, c, f.
Câu 7: Tỉ lệ giao tử có sức sống của cá thể tứ bội có kiểu gen AAaa là:
A.
6
1
AA:
6
4
B. thể song nhị bội có sức sống cao, thể tứ bội thì không.
C. thể nhị bội bất thụ, thể tứ bội hữu thụ.
D. thể song nhị bội hữu thụ, thể tứ bội bất thụ.
Câu10. Ở 1 loài hoa, gen A quy định dạng hoa kép, a – hoa đơn, BB – hoa đỏ, Bb – hoa hồng, bb – hoa
trắng. Cho 2 cây thuần chủng hoa kép – màu trắng giao phấn với cây hoa đơn – màu đỏ thu được F
1
có
kiểu hình:
A. 100% hoa kép – màu trắng.
B. 100% hoa kép – màu đỏ.
C. 100% hoa kép – màu hồng.
D. 100% hoa đơn – màu hồng.
Câu 11. Ở 1 loài hoa, gen A quy định dạng hoa kép, a – hoa đơn, BB – hoa đỏ, Bb – hoa hồng, bb – hoa
trắng. Cho hoa kép – màu hồng (AaBb) giao phấn với nhau, thu được F
1
có kiểu hình:
A. 9 hoa kép - đỏ : 3 hoa kép - hồng : 3 hoa đơn, đỏ : 1 hoa đơn, trắng.
Lê Thị Nga – THPT Thái Phiên ĐN - Biên tập
B. 9 hoa đơn - đỏ : 3 hoa kép - trắng : 3 hoa đơn, đỏ : 1 hoa đơn, trắng.
C. 9 hoa kép, đỏ : 6 hoa kép, hồng : 3 hoa kép, trắng : 3 hoa đơn, đỏ : 1 hoa đơn, trắng.
D. 3 hoa kép, đỏ : 6 hoa kép, hồng : 3 hoa kép, trắng : 1 hoa đơn, đỏ : 2 hoa đơn, hồng : 1 hoa đơn,
trắng.
Câu 12. Cơ thể chứa 2 cặp gen dị hợp, trong quá trình giảm tạo giao tử với tỷ lệ ngang nhau, có thể bị
chi phối bởi quy luật:
A. phân li độc lập, quy luật tác động giữa các gen không alen và quy luật hoán vị gen với tần số 50%.
B. phân li độc lập và hoán vị gen.
C. phân li độc lập, quy luật tương tác gen không alen và hoán vị gen.
D. phân li độc lập và liên kết gen.
Câu 13. Sự tác động của các gen không alen mà trong đó mỗi gen có vai trò như nhau để cùng hình
thành một tính trạng là:
B. 25% ABD, 25% Abd, 25% Abd, 25% aBd.
C. 40% ABD, 40% Abd, 20% Abd, 25% aBd.
D. 50% aBD, 50% aBd.
Câu 19. Thành phần di truyền của một quần thể như sau:
0AA ; 0,62 Aa ; 0,38 aa. Tần số tương đối của các alen là:
A. A = 0,31 ; a = 0,69. B. A = 0,62 ; a = 0,38.
C. A = 0,00 ; a = 1. D. A = 0,69 ; a = 0,31.
Câu 20. Quần thể giao phối được xem là:
A. nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hoá và chọn giống. B. đơn vị tạo ra loài mới.
C. đơn vị sinh sản, đơn vị tồn tại của loài trong tự nhiên. D. đơn vị tạo ra nòi và thứ.
Câu 21. Trong công tác tạo giống cây trồng và vật nuôi việc gây đột biến nhân tạo nhằm mục đích:
A. làm tăng khả năng biểu hiện các tính trạng mong muốn. B. tạo nguồn biến dị phong phú.
C. làm tăng khả năng sinh sản của cơ thể. D. làm tăng trọng nhanh của vật nuôi.
Câu 22. Trong trồng trọt và chăn nuôi nên tránh hiện tượng tự thụ phấn và giao phối gần vì dẫn đến kết
quả:
A. tạo sự đa dạng về kiểu gen. B. tăng khả năng đột biến gen.
C. tăng tỷ lệ đồng hợp, giảm tỷ lệ dị hợp. D. số NST trong tế bào tăng.
Lê Thị Nga – THPT Thái Phiên ĐN - Biên tập
Câu 23. Trong kỹ thuật cấy gen việc đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào vi khuẩn Ecoli nhằm để:
A. đáp ứng nhu cầu về số lượng gen cần thiết.
B. kiểm tra hoạt động của ADN tái tổ hợp.
C. thay đổi cấu trúc của gen trong tế bào.
D. để ADN tái tổ hợp kết hợp với ADN của vi khuẩn.
Câu 24. Trong phương pháp lai, để tế bào lai phát triển thành cây lai, người ta đã sử dụng tác nhân kích
thích là:
A. các loại vitamin thích hợp. B. các loại hoocmôn phù hợp.
C. các kháng thể. D. các tia phóng xạ.
Câu 25. Ở người bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên NST thường qui định. Người phụ nữ mang kiểu
gen dị hợp Aa, lấy chồng bình thường. Xác suất người phụ nữ sinh con bị bạch tạng là:
A. 12,5% B. 25,0% C. 50,0% D. 75,0%
D. Phát tán đột biến và cách ly sinh sản.
Câu 33. Hiện tượng nào sau đây biểu hiện thích nghi kiểu gen?
A. Màu lông sẫm của gấu Bắc cực vào mùa hè và lông trắng của thỏ vào mùa đông.
B. Màu xanh của sâu ăn lá cây, con bọ que có thân và chi giống cái que.
C. Cây bàng rụng lá vào mùa đông và ngủ đông của gấu Bắc cực.
D. Đổi màu của tắc kè hoa và màu xanh của sâu ăn lá cây.
Câu 34. Tính biến dị và di truyền là nhân tố chính trong quá trình hình thành:
A. tính đa dạng của sinh vật. B. các đặc điểm thích nghi.
C. tính đặc trưng và tính đa dạng. D. tính ổn định và tính đa dạng.
Câu 35. Vai trò chủ yếu của chọn lọc tự nhiên là:
A. tạo ra sự biến đổi kiểu hình.
B. tạo ra số cá thể ngày càng đông.
C. tạo ra sự phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau.
Lê Thị Nga – THPT Thái Phiên ĐN - Biên tập
D. tạo ra sự khác nhau trong các phản xạ của động vật.
Câu 36. Động lực của chọn lọc tự nhiên là:
A. đào thải những biến dị bất lợi. B. nhu cầu, thị hiếu nhiều mặt của con người.
C. đấu tranh sinh tồn trong các cơ thể sống. D. tích luỹ những biến dị có lợi.
Câu 37. Giai đoạn tiến hoá hoá học từ các chất vô cơ đã hình thành các chất hữu cơ nhờ:
A. tác động của các năng lượng tự nhiên. B. tác động của enzim.
C. sự xuất hiện cơ chế sao chép. D. sự xuất hiện oxi.
Câu 38. Điểm nổi bật trong giai đoạn tiến hoá tiềm sinh học là:
A. sự xuất hiện của enzim. B. tạo ra mầm mống của sự sống.
C. tạo ra cơ thể đơn bào đầu tiên. D. sự xuất hiện cơ chế tự sao chép.
Câu 39. Nhân tố quyết định đến sự biến động số lượng cá thề của quần thể sâu bọ ăn thực vật là :
A. khí hậu. B. nhiệt độ. C. ánh sáng. D. độ ẩm.
Câu 40. Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBbDd x aaBBDd với các gen trội là trội hoàn toàn sẽ cho
ở thế hệ sau
A) 8 kiểu hình : 8 kiểu gen B) 8 kiểu hình : 12 kiểu gen
C) 4 kiểu hình : 12 kiểu gen D) 4 kiểu hình : 8 kiểu gen
D. dòng năng lượng là vòng kín còn dòng vật chất là dòng hở.
Câu 49 nội dung dưới đây không đúng trong trường hợp liên kết gen:
A) Do gen nhiều hơn NST nên trên một NST phải mang nhiều gen
B) Các gen trên cùng 1 NST p.li cùng nhau trong quá trình phân bào tạo thành nhóm gen liên kết
C) đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm tính trạng và hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp
D) Giúp xác định vị trí từng gen không alen trên NST qua đó lập bản đồ gen
Câu 50 ở lúa gen A quy định thân cao, a: thân thấp, B: chín sớm, b: chín muộn, các gen liên kết hoàn
toàn trên cặp NST thường đồng dạng
phép lai nào dưới đây cho kết quả 67 thân cao, chín sớm; 70 thân cao, chín muộn?
Lê Thị Nga – THPT Thái Phiên ĐN - Biên tập
A)
ab
Ab
ab
Ab
×
B)
ab
ab
aB
Ab
×
C)
ab
Ab
ab
aB
×
D)
ab
Câu 7 Ở chuột Côbay, tính trạng màu lông và chiều dài lông do 2 cặp gen A, a và B, b di truyền
phân ly độc lập và tác động riêng rẽ quy định. Tiến hành lai giữa 2 dòng chuột lông đen, dài và lông
trắng, ngắn ở thế hệ sau thu được toàn chuột lông đen, ngắn.
Chuột lông đen ,ngắn thế hệ sau có kiểu gen?
A. AABB B. AaBb C. AaBB D. AABb
Câu 8. hiện tượng hoán vị gen xảy ra trên cơ sở
A. Hiện tượng phân ly ngẫu nhiên giữa các cặp NST tương đồng trong giảm phân và tổ hợp tự do
của chúng trong thụ tinh
B. Thay đổi vị trí của các cặp gen trên cặp NST tương đồng do đột biến chuyển đoạn tương đồng
C. Hiện tượng tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các crômatit của cặp NST tương đồng trong quá trình
giảm phân
D. Các loại đột biến cấu trúc của các NST ở các tế bào sinh dục liên quan đến sự thay đổi vị trí của
các gen không alen
Câu 9. Điều nào sau đây là đúng với đột biến gen
A. Phần lớn là đột biến lặn và phần lớn gây hại cho cơ thể
B. Kiểu hình đột biến biểu hiện trên mọi cơ thể mang gen đột biến
C. Xuất hiện thường xuyên và biểu hiện ở nhiều cá thể trong loài
D. Tạo ra những thay đổi lớn về kiểu hình trên cơ thể
Câu 10. Nếu xảy ra đột biến thay thế một cặp Nu khác loại, số l.kết Hyđrô của gen sau khi đột biến
có thể
A. Tăng hai liên kết hoặc giảm hai liên kết. B. Số liên kết không thay đổi.
C. Tăng một liên kết hoặc giảm một liên kết. D. Tăng ba liên kết hoặc giảm ba liên kết.
Câu 11: Dạng đột biến gen có thể không làm thay đổi cấu trúc của prôtêin tương ứng là
A. thay thế nuclêôtit thứ 2 của bộ 3 mã hoá bằng 1 nuclêôtit khác loại.
B. thay thế nuclêôtit thứ 3 của bộ 3 mã hoá bằng 1 nuclêôtit khác loại.
C. đảo vị trí nuclêôtit thứ nhất và thứ 2 khác loại nhau của 1 bộ ba mã hoá
D. thay thế nuclêôtit thứ 1 của bộ 3 mã hoá bằng 1 nuclêôtit khác loại.
Câu 12: Cơ thể sinh vật có số lượng bộ nhiễm sắc thể đơn bội trong nhân tế bào sinh dưỡng tăng lên
số nguyên lần ( 3n, 4n, 5n ) đó là dạng:
A. Thể đột biến. B. Thể lưỡng bội. C. Thể lệch bội. D. Thể đa bội.
A Phương pháp nghiên cứu tế bào. B. Phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh.
C. Phương pháp phả hệ. D. . Phương pháp lai phân tích.
Câu 21. Ở người bệnh máu khó đông do gen lặn m nằm trên NST X qui định, mẹ bình thường sinh
con gái bị bệnh. Kiểu gen của bố, mẹ là:
A. X
M
X
m
x
X
m
Y. B. X
M
X
m
x X
M
Y. C. X
m
X
m
x X
M
Y. D. X
m
X
m
x
X
niệm hiện đại là
A. Quá trình đột biến – Chọn lọc tự nhiên và phân li tính trạng.
B. Quá trình đột biến – Giao phối – Chọn lọc tự nhiên.
C. Quá trình đột biến – Cách li – Chọn lọc tự nhiên.
D. Quá trình đột biến– Chọn lọc tự nhiên.
Câu 28: Tiêu chuẩn quan trọng nhất để phân biệt các loài vi khuẩn có quan hệ thân thuộc là:
A. Tiêu chuẩn hình thái B. Tiêu chuẩn địa lí - sinh thái
C. Tiêu chuẩn sinh lí - hoá sinh D. Tiêu chuẩn di truyền
Câu 29: Sự kiện không thuộc về giai đoạn tiến hóa tiền sinh học là:
A. Hình thành các đại phân tử. B. Hình thành hạt coaxecva.
C. Hình thành các hệ Enzim D. Hình thành màng của coaxecva.
Câu 30. Chu trình sinh địa hoá các chất là:
A. Sự trao đổi liên tục của vật chất giữa môi trường và quần xã sinh vật.
B. Chu trình vận động của các chất vô cơ trong hệ sinh thái.
C. Chu trình vận động các chất vô cơ có tính chất tuần hoàn.
D. Các vật chất tạo nên thức ăn lần lượt đi qua các bậc d.dưỡng và sau đó trở về trạng thái ban đầu.
Câu 31: Đặc điểm quan trọng nhất để nhận biết đó là loài ưu thế của quần xã, đó là:
A. loài có sinh khối lớn.
B. loài có tần suất xuất hiện và độ phong phú cao.
C. loài có vai trò quan trọng, quyết định chiều hướng phát triển của quần xã.
D. loài có khả năng cạnh tranh cao.
Câu 32. Tổng nhiệt hữu hiệu là lượng nhiệt cần thiết:
A. Cho một chu kỳ phát triển của sinh vật. B. Cho hoạt động sinh sản của sinh vật.
C. Cho sự chống lại điều kiện bất lợi của sinh vật. D. Cho quá trình ST - PT của sinh vật.
Câu 33. Cá rô phi Việt nam chỉ sống trong điều kiện nhiệt độ từ 5,6
o
C đến 42
o
C, Khoảng nhiệt độ
này được gọi là:
C. Chu trình vận động các chất vô cơ có tính chất tuần hoàn.
D. Các vật chất tạo nên thức ăn lần lượt đi qua các bậc d.dưỡng và sau đó trở về trạng thái ban đầu.
Câu 40. Đặc điểm quan trọng nhất để nhận biết đó là loài ưu thế của quần xã, đó là:
A. loài có sinh khối lớn.
B. loài có tần suất xuất hiện và độ phong phú cao.
C. loài có vai trò quan trọng, quyết định chiều hướng phát triển của quần xã.
D. loài có khả năng cạnh tranh cao.
Hết
Lê Thị Nga – THPT Thái Phiên ĐN - Biên tập
ĐỀ THAM KHẢO THI TỐT NGHIỆP PHỔ THÔNG NĂM HỌC 2008-2009
MÔN: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề
1. Mối giữa các nucloetit trên mạch của phân tử ADN là:
A. liên kết hoá trị. B. liên kết hyđrô. C. liên kết peptit. D. liên kết ion.
Câu 2. Chất 5 – BU( 5 brôm – uraxin) là tác nhân gây nên dạng đột biến gen:
A. thay thế cặp nuclêôtít A- T bằng cặp T – A B. thay thế cặp nuclêôtít A-T bằng cặp G –X. .
C. thay thế cặp nuclêôtít G –X bằng cặp A- T D. thay thế cặp nuclêôtít G –X bằng cặp X –G.
3. Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về tính thoái hoá của mã di truyền?
A. Mỗi một bộ ba có thể quy định nhiều axit amin.
B. Mỗi loại axit amin được mã hoá bởi hai hay nhiều bộ ba.
C. Mỗi loại axit amin được mã hoá bởi một bộ ba.
D. Sau khi tổng hợp xong, mARN bị thoái hoá.
4. Chiều dài của ARN được tổng hợp từ phân tử ADN có chứa 2400 nucleotit là:
A. 2040 A
o
. B. 8160 A
o
. C. 4080 A
o
. D. sạo ra các biến dị tổ hợp ở F
2
.
13. Hiện tượng hoán vị gen có ý nghĩa chính là:
A. cho phép lập bản đồ gen.
B. tăng số biến dị tổ hợp, làm tăng tính đa dạng của sinh giới.
C. dảm bảo sự di truyền các nhóm gen quý trong chọn giống.
D. hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp cung cấp nguyên liệu cho tiến hoá.
14. Một loài có bộ NST lưỡng bội 2n = 32. Số nhóm gen liên kết ở loài đó là:
A . 64 B. 33 C. 32 D. 16
15. Ở người bệnh máu khó đông do cặp gen lặn (h) nằm trên NST giới tính X quy định, H quy định
bình thường. Nếu bố và mẹ bình thường sinh con trai mắc bệnh máu khó đông. Chứng tỏ:
A. Con trai nhận gen bệnh từ bố. B. Mẹ bình thường có kiểu gen X
H
X
H
.
C. Con trai nhận gen bệnh từ mẹ. D. Bố đã nhận gen bệnh từ mẹ mình.
Lê Thị Nga – THPT Thái Phiên ĐN - Biên tập
16. Ở người bệnh máu khó đông do cặp gen lặn (h) nằm trên NST giới tính X quy định, H quy định
bình thường. Nếu con trai mắc bệnh máu khó đông lấy vợ bình thường thì xác suất mắc bệnh ở đời
con là bao nhiêu:
A. 25% B. 100%. C. 50%. D. 12,5%.
17. Trong những phương pháp nghiên cứu di truyền người, phương pháp được sử dụng để xác định
gen quy định tính trạng là trội hay lặn, nằm trên NST thường hay giới tính, di truyền theo quy luật
nào là:
A. phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh.
B. phương pháp nghiên cứu tế bào.
C. phương pháp nghiên cứu di truyền quần thể.
D. phương pháp nghiên cứu phả hệ.
A. nhóm quần thể thích nghi với những điều kiện sinh thái nhất định.
B. nhóm quần thể phân bố trong các khu vực địa lý xác định.
C. hóm quần thể phân bố trong một khu vực xác định.
D. nhóm quần thể sống trong một sinh cảnh xác định.
27. Điểm khác nhau giữa người và vượn người ngày nay là:
A. ngón tay cái úp lên các ngón khác. B. não có nếp nhăn.
C. biết biểu lộ tình cảm. D. ngón chân nằm đối diện các ngón khác.
28. Nhân tố quyết định chi phối quá trình phát sinh loài người là:
A. nhân tố sinh học. B. nhân tố xã hội.
C. nhân tố sinh học và xã hội. D. nhân tố tự nhiên.
29.Hiện tượng nào sau đây thể hiện nhịp sinh học?
A. Hoa quỳnh nở về đêm.
Lê Thị Nga – THPT Thái Phiên ĐN - Biên tập
B. Cụp lá của cây trinh nữ khi có sự va chạm.
C. Hiện tượng di cư của động vật khi rừng bị chặt phá.
D. Cây nắp ấm đậy nắp mỗi khi côn trùng đậu vào.
30. Những nhóm sinh vật nào sau đây không thuộc nhóm biến nhiệt?
A. Rắn, thằn lằn. B. Tắc kè hoa, cá rô phi.
C. Ngựa, gấu, chim. D. Các loài thực vật.
31. Mối quan hệ nào sau đây biểu hiện của quan hệ đối địch?
A. Cỏ dại và lúa, vi khuẩn rizôbium và cây họ đậu.
B. Cỏ dại và lúa, dây tơ hồng và thân cây lớn.
C. Trùng roi và mối, dây tơ hồng và thân cây lớn.
D. Nhạn bể và cò, hải quỳ và tôm kí cư.
32.Lượng nhiệt cần thiết cho một chu kì phát triển của động vật biến nhiệt là:
A. ngưỡng nhiệt phát triển. B. giới hạn chịu nhiệt.
C. lượng nhiệt tối thiểu. D. tổng nhiệt hữu hiệu.
33. Hiện tượng gà chết hàng loạt do virus H
5
N
A. chỉ một lần rồi mất đi dưới dạng nhiệt. B. tối thiểu hai lần.
C. tối đa hai lần. D. lặp đi lặp lại nhiều lần.
Hết